1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuân 33 cktkh lơp 1

30 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Đồ dùng dạy học: III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC: Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp 2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.. Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Cho

Trang 1

TUẦN 33 ( từ 3 /5 đến 7 /5 /2010 )

Ôn đi tới trường và tiếng chào theo em

Trang 2

Tập đọc

Kể chuyện

Mĩ thuật

HĐTT

Nĩi dối hại thân(T2)

Cơ chủ khơng biết quý tình bạn

Vẽ tranh bé và hoa sinh hoạt lớp

Ngày soạn 1/5/2010 Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010.

Tốn : Ơn tập các số đến 10

I.Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:

-Học bảng cộng và thực hành tính cộng các số trong phạm vi 10

-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách

ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa cộng và trừ

-Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn

- Hs thận trọng khi làm tốn

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính

và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép tính

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5Nhắc tựa

Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

Trang 3

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở sgk (cột a nêu

tính chất giao hoán của phép cộng qua ví

dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh

nêu cách thực hiện)

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành sgk và chữa bài trên

bảng lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm

trên 2 bảng từ

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Cột a:

6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8

2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi

Cột b:

Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10Các phép tính còn lại làm tương tự

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:

Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

-Tập đọc : Cây bàng (2t)

I.Mục tiêu:Học sinh đọc trơn phát âm đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng

khiu, trụi lá, chi chít.-Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi

câu

Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng

mỗi mùa có mỗi đặc điểm: mùa đông cành trơ trụi khẳng khiu, mùa xuân

lộc non xanh mơn mỡn, mùa hè tán lá xanh um, mùa thu quả chín vàng

Trang 4

Hs chăm sĩc cây ,trồng cây

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân

trường

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi hsđọc bài tập đọc “Sau cơn

mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhận xét ,ghi điểm

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

2 hs đọc và trả lời các câu hỏi trong SGK.Nhắc tựa

Lắng nghe

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 Tóm tắt nội

dung bài:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Tìm từ khó đọc trong bài, gạch chân các

từ ngữ các nhóm đã nêu: sừng sững, khẳng

khiu, trụi lá, chi chít

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc

nối tiếp,

Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

+ Cho hs đọc từng đoạn nối tiếp nhau

+ Đọc cả bài

Luyện tập:

1,Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

2,Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần

oang hoặc oac ?

Gọi hs đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

-rút từ ngữ khó đọc, nêu

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Khoảng

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Bé ngồi trong khoang thuyền Chú bộ đội

Trang 5

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

o Cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa đông ?

+ Vào mùa xuân ?

+ Vào mùa hè ?

+ Vào mùa thu ?

o Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc

nào ? Luyện nói:

Kể tên những cây trồng ở sân trường em.

HĐ nhĩm 4 (4p)

Các nhĩm trình bày – hs nhận xét

Tuyên dương nhóm hoạt động tốt

5.Củng cố:gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

khoác ba lô trên vai

Các nhóm thi đua tìm ,nêu tiếp sức -2 em

Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…

 Cây bàng khẳng khiu trụi lá

 Cành trên cành dưới chi chít lộc non

 Tán lá xanh um che mát một khoảng sân

 Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

 Mùa xuân, mùa thu

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

-Hát :Ơn đi tới trường và tiếng chào theo em

I

.Mục tiêu :-Học sinh hát đúng giai điệu lời ca và thuộc 2 bài hát đã học

-Hátthuộc lời 2 bài hát thành thạo ,thể hiện được điệu bộ ,động tác phụ

họa

-Học sinh biết gõ đệm theo phách

-Hs yêu thích ca hát

II.Đồ dùng dạy học:-Tranh ảnh minh hoạtheo lời bài hát

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra : Gọi HS hát trước lớp bài “đi tới

trường ’’ 4 em lần lượt hát trước lớp bài HS khác nhận xét bạn hát

Trang 6

GV nhận xét phần KTBC.

2.Bài mới : GT bài, ghi tựa

Hoạt động 1 :

+ Ơn bài hát: Tiếng chào theo em

+ Hát thi đua giữa 3 tổ

Vận động phụ họa : cả lớp

- Vỗ tay ,gõ đệm theo phách

Hoạt động 2 :Ơn bài đi tới trường

Hs ơn cả lớp ,ơn theo tổ

Thi đua giữa 3 tổ

Vận động phụ họa

4.Củng cố :

Cho học sinh hát lại bài hát kết hợp với gõ

đệm theo phách

Nhận xét, tuyên dương

Xem lại bài hát, thuộc bài hát … CB tiết sau

ơn lại

Lớp hát tập thể 1 lần

Vài HS nhắc lại

- hs hát cả lớp -

I.Mục tiêu: -Cần phải quan tâm đến người khuyết tật

-Tôn trọng, lễ độ với người khuyết tật

-Biết các người khuyết tật các loại khác nhau

-Biết giúp đỡ người khuyết tật mọi lúc mọi nơi

II.Chuẩn bị: Tranh ảnh các người khuyết tật

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Gọi 2 học sinh đọc lại câu tục ngữ

cuối bài tiết trước

-Tại sao phải bảo vệ cây và hoa nơi cơng

cộng ?

+ 2 HS đọc câu tục ngữ, học sinh khác nhận xét bạn đọc đúng chưa

- hs nêu – hs nhận xét

Trang 7

GV nhận xét KTBC.

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Cho hs quan sát các tranh ảnh

về người khuyết tật

Hoạt động 2: Kể tên những người khuyết tật

mà em biết ?

Đối với người khuyết ật ta phải làm gì?

Chúng ta cĩ trêu chọc người khuyết tật khơng ?

Hoạt động 4: Học sinh tự liên hệ

Tuyên dương học sinh thực hiện tốt theo bài

học, nhắc nhở những học sinh thực hiện

chưa tốt

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Cần qua tâm giúp đỡ người khuyết

I.Mục tiêu : củng cố về:-Cấu tạo các số trong phạm vi 10

-Phép cộng, phép trừ với các số trong phạm vi 10

-Giải toán có lời văn

-Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Hs thận trọng khi làm bài

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng lớp

Nhận xét ,ghi điểm

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5Nhắc tựa

Trang 8

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng cách:

Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?

Học sinh khác trả lời : 2 = 1 + 1

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở sgk và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm tắt và

giải

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng

dài 10 cm và nêu các bước của quá trình vẽ

đoạn thẳng

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau.ơn các số đến 10

3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1

5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1

7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2Tương tự với các phép tính khác.Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp

Tóm tắt:

Có : 10 cái thuyềnCho em : 4 cái thuyềnCòn lại : ? cái thuyền

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

-Tập viết : Tơ chữ hoa U ,Ư ,V

I.Mục tiêu:-Giúp HS biết tô chữ hoa U, Ư ,V

-Viết đúng các vần oang, oac, các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác – chữ

thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết;

dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập

viết

- Hs rèn chữ giữ vở sạch đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

-Chữ hoa: U, Ư ,V đặt trong khung chữ -Các vần và các từ ngữ

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 9

Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp

viết bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp

Nhận xét ,ghi điểm

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ U, Ư

U Ư V

oang khoảng trời, oac áo

khốc

ăn khăn đỏ , ăng măng non

Nhận xét học sinh viết bảng con

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện:

+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết

+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng

và vở tập viết của học sinh

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ U, Ư ,V

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Trang 10

-Chính tả : Cây bàng

I.Mục tiêu: -HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn cuối trong

bài: Câu bàng.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần oang hoặc oac, chữ g

hoặc gh

-Hs chép bài đúng ,chính xác

-Hs tận trọng khi viết bài

II.Đồ dùng dạy học:

Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : viết bảng con các từ ngữ sau: trưa,

tiếng chim, bóng râm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm

những tiếng thường hay viết sai viết vào

bảng con

 Thực hành bài viết (tập chép)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết

hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu

Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó

hay viết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân,

kẽ lá.

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở.Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

Trang 11

biến, Thu bài chấm 1 số em.

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.CB

Mở toang, áo khoác,

gõ trống, đàn ghi ta.

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai,

I.Mục tiêu:-Ôn bài thể dục Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác.

-Tiếp tục ôn tâng cầu Yêu cầu nâng cao thành tích

- Hs cĩ ý thức kĩ luật trong học tập ,chơi

II.Chuẩn bị:-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị còi và một số quả cầu

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học:

Đứng vỗ tay hát 1 phút

Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối

hông: 1 – 2 phút

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc

Đi thường theo vòng tròn hít thở sâu: 1 phút

2.Phần cơ bản:

Ôn bài tập thể dục phát triển chung: 2

lần, mỗi động tác 2 X 8 nhịp.

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thực hiện các đôïng tác thể dục

Trang 12

Lần 1: Giáo viên hô nhịp, không làm mẫu.

Lần 2: Do cán sự hô nhịp

Tâng cầu cá nhân hoặc chuyền cầu theo 2

nhóm người: 10 – 12 phút

Chia tổ và tổ chức cho học sinh thực hiện

Quan sát giúp đỡ uốn nắn học sinh thực

hiện sai

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc và hát:

Ôn động tác điều hoà của bài thể dục 2 x 8

nhịp

Giáo viên hệ thống bài học 1 – 2 phút

4.Nhận xét giờ học

Dặn dò: Thực hiện ở nhà

phát triển chung theo lời hô nhịp của giáo viên và cán sự lớp

Học sinh thi đua tâng cầu theo điều khiển của lớp trưởng

Thực hiện theo tổ

Tập hợp và thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Ôn động tác điều hoà của bài thể dục 2

I.Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:

-Bảng trừ và thực hiện tính trừ (trừ nhẩm) trong phạm vi các số đến

10

-Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Giải toán có lời văn

-Hs thận trọng khi tính tốn.

II.Đồ dùng dạy học:

-III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng lớp

Nhận xét KTBC của học sinh

Trang 13

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

phép tính và kết quả tiếp sức, mỗi học sinh

nêu 2 phép tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở sgk

Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận thấy

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:

5 + 4 = 9

9 – 5 = 4

9 – 4 = 5

Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số

trong phép cộng được số kia.

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh nêu cách làm và làm VBT rồi

chữa bài trên bảng

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải

trên bảng lớp

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau.ơn các sĩ đến 100

Em 1 nêu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8

Em 2 nêu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6Tương tự cho đến hết lớp

Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp

Tóm tắt:

Có tất cả : 10 conSố gà : 3 conSố vịt : ? con

Giải:

Số con vịt là:

10 – 3 = 7 (con)Đáp số : 7 con vịtNhắc tênbài

Thực hành ở nhà

-Tập đọc : Đi học (2t)

Trang 14

I.Mục tiêu:Học sinh đọc trơn cả bài Đi học.

-Phát âm đúng các từ ngữ : Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước

suối Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ

Hiểu được nội dung bài: Bạn nhỏ tự đến trường một mình không có

mẹ dắt tay Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường

xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh

nghe

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây

bàng” và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung ghi điểm

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 Tóm tắt nội dung

bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Lên

nương, tới lớp, hương rừng, nước suối

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc dòng thơ thứ nhất Các

em sau tự đứng dậy đọc các dòng thơ nối

tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

dòng thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

-rút từ ngữ khó đọc, nêuVài em đọc các từ trên bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ bắt đầu

em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái

3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em đọc mỗi khổ thơ

2 học sinh thi đọc cả bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Trang 15

Luyện tập:

1,Tìm tiếng trong bài có vần ăng?

2,Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?

Thực hành luyện nói:

Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung từng bức tranh

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi

đáp về các bức tranh trong SGK

Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài

Hát bài hát : Đi học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới nĩi dối hại thân

Lặng, vắng, nắng

hs tìm tiếng: ăn: khăn, bắn súng, hẳn hoi, cằn nhằn,…

ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…

2 em đọc lại bài thơ

Hương thơm của hoa rừng, có nước suối trong nói chuyện thì thầm, có cây cọ xoè ô che nắng

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây

Tranh 2: Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay

Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì

Tranh 4: Cọ xoè ô che nắng Râm mát đường em đi

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài.Hát tập thể bài Đi học

Thực hành ở nhà

-TNXH : Trời nĩng ,trời rét

I.Mục tiêu : -Nhận biết được trời nóng hay trời rét.

-Dùng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời nóng trời

rét Có ý thức ăn mặc thích hợp theo thời tiết để đảm bảo sức khỏe

Ngày đăng: 08/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - Tuân 33 cktkh lơp 1
Bảng l ớp (Trang 3)
Bảng lớp. - Tuân 33 cktkh lơp 1
Bảng l ớp (Trang 18)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w