1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 12 B1 lop 1

16 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng chồn, đọc trơn từ con chồn.. Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Ôn bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mỡn.. Tiết 2 Luyện đọc bảng

Trang 1

Tuần 12

Ngày soạn :7 / 11 /2010

Ngày dạy :

Thứ hai ng y 8 tháng 11 này 8 tháng 11 n ăm 2010

Tiếng vịêt

Tiết 111 - 112 học vần : ôn - ơn I.Mục tiêu:

- Đọc và viết đợc ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Nhận ra ôn, ơn trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì

- Đọc đợc từ và câu ứng dụng

- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Mai sau khôn lớn

III.Các hoạt động dạy học :

Giáo viên Học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trớc.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần ôn, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ôn

Lớp cài vần on

GV nhận xét

So sánh vần ôn với on

HD đánh vần vần ôn

Có ôn, muốn có tiếng chồn ta làm thế nào?

Cài tiếng chồn

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chồn

Gọi phân tích tiếng chồn

GV hớng dẫn đánh vần tiếng chồn

Dùng tranh giới thiệu từ “con chồn”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng chồn, đọc trơn từ con

chồn

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2: vần ơn (dạy tơng tự)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con: ôn, con chồn, ơn, sơn ca

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng:

Ôn bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mỡn

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Ôn

bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mỡn

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Học sinh nêu tên bài trớc

HS cá nhân 6 -> 8 em N1: gần gũi N2:khăn rằn

CN 1em

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

Giốngnhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ôn bắt đàu bằng ô

- 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm ch đứng trớc vần ôn và thanh huyền trên đầu vần ôn Toàn lớp

- 1 em

- 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Tiếng chồn

- 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

- 2 em Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ô và ơ đầu vần

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

ôn, khôn lớn, cơn, mơn mỡn

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần on, an

CN 2 em

Đại diện 2 nhóm

1

Trang 2

Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Sau cơn ma, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Mai sau khôn lớn

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời

câu hỏi:

Bức tranh vẽ gì?

Mai sau lớn lên con mơ ớc điều gì?

Tại sao con thích nghề đó?

Bố mẹ con làm nghề gì?

Muốn thực hiện đợc ớc mơ của mình bây giờ

con phải làm gì?

Gọi học sinh luyện nói theo hớng dẫn trên

GV giáo dục TTTcảm cho học sinh

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

Gọi học sinh đọc bài

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV:

Nêu yêu cầu cho học sinh viết

Theo dõi học sinh viết

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố:

Hỏi tên bài.Gọi đọc bài

Trò chơi: Em tìm tiếng mới

Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1 số

câu có chứa vần ôn và ơn Chia lớp thành 2 đội

Dùng phấn màu gạch chân tiếng có chứa vần

vừa học Trong thời gian nhất định đội nào gạch

đợc nhiều tiếng đội đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em

đánh vần các tiếng có gạch chân,

đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

CN 1 em

Toàn lớp

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Thể dục

Tiết12 : Thể dục rèn luyện t thế cơ bản- Trò chơi vận động

I Mục tiêu

- Biết cách thực hiện t thế đứng cơ bản và đứng đa 2 tay ra trớc, đứng đa 2 tay dang

ngang và đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V

- Biết cách thực hiện t thế đứng kiễng gót , hai tay chống hông ,đứng đa 1 chân ra

tr-ớc, hai tay chống hông

- Bớc đầuthực hiện đợc đứng đa một chân ra sau(mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hớng

- Làm quen với trò chơi( động tác chuyền bóng có thể cha đúng cách)

II Địa điểm, phơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Phơng tiện : Còi

III Phơng pháp lên lớp

A, Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- ổn định tổ chức lớp - GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

Trang 3

- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

Đội hình nhận lớp ( 1 )

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

GV

2.Khởi động

- Vỗ tay và hát 1bài hát

- Lớp trởng cho lớp xoay các khớp

Đội hình khởi động(2)

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

GV

B ,Phần cơ bản

- Đứng tại chỗ đa 1 chân ra trớc 2 tay chông hông

- GV nêu tên động tác tập theo 4 nhịp

Đội hình TL( 3 )

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

- GV phân tich tranh đồng thời thục hiện mẫu

- GV làm mẫu chậm, giải thích các động tác

- GV hớng dẫn HS thực hiện

- GV quan sát, sửa sai

- Trò chơi chuyển bóng tiếp sức

- GV nêu tên trò chơi sau đó tập hợp học sinh thành 2-4 hàng dọc hớng dẫn cách chơi

- Tổ chức cho học sinh chơi theo tổ

- GV cho học sinh chơi thử _ chơi thật có phân loại thắng thua

C, Phần kết thúc

- GV cho hs thả lỏng - GV hớng dẫn thả lỏng

- GV hệ thống bài

- GV nhận xét và ra BTVN

- Nhận xét giờ học

- GV cho lớp giải tán

- GV cho HS về lớp theo hàng

Đội hình xuống lớp nh (1 )

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2009

Tiếng việt

Tiết 113 - 114 học vần : en - ên

I Mục tiêu:

- Đọc và viết đợc en, ên, lá sen, con nhện

- Nhận ra en, ên trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì

- Đọc đợc từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới

II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trớc

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

Học sinh nêu tên bài trớc

HS cá nhân 6 -> 8 em N1:khôn lớn N2:cơn ma 3

Trang 4

GV nhận xét chung.

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần en, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần en

Lớp cài vần en

GV nhận xét

So sánh vần en với on

HD đánh vần vần en

Có en, muốn có tiếng sen ta làm thế nào?

Cài tiếng sen

GV nhận xét và ghi bảng tiếng sen

Gọi phân tích tiếng sen

GV hớng dẫn đánh vần tiếng sen

Dùng tranh giới thiệu từ “lá sen”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng sen, đọc trơn từ lá sen

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2: vần ên (dạy tơng tự)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con: en, lá sen, ên, con nhện

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng:

Aùo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Aùo len,

khen ngơi, mũi tên, nền nhà

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Nhà Dế Mèn ở gần bải cỏ non Còn nhà Sên thì

ở ngay trên tàu lá chuối

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên,

bên dới

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh

nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời

câu hỏi:

Bức tranh vẽ gì?

Bên trên con chó là những gì?

Bên phải con chó?

Bên trái con chó?

Bên dới con mèo?

Bên phải con là bạn nào?

Khi đi học bên trên đầu con là gì?

Học sinh nhắc tựa

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

Giống nhau: kết thúc bằng n

Khác nhau: en bắt đầu bằng e

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm s đứng trớc vần en

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng sen

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau: kết thúc bằng n

Khác nhau: e và ê đầu vần

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em len, khen,tên , nền

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần en, ên

CN 2 em

Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng

4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét

Mèo, chó, quả bóng, bàn ghế

Bàn, con mèo

Ghế

Quả bóng

Bàn, con chó

Học sinh nêu

Trang 5

Con tự tìm lấy vị trí các vật con yêu thích ở

xung quanh mình

Gọi học sinh luyện nói theo hớng dẫn trên

GV giáo dục TTTcảm cho học sinh

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

Gọi học sinh đọc bài

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV:

Nêu yêu cầu cho học sinh viết

Theo dõi học sinh viết

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố:

Hỏi tên bài.Gọi đọc bài

Trò chơi: Tìm chữ có vần en, ên

Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1 số

câu có chứa vần en và ên Chia lớp thành 2 đội

Dùng phấn màu gạch chân tiếng có chứa vần

vừa học Trong thời gian nhất định đội nào

gạch đợc nhiều tiếng đội đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nha

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con

6 em

Học sinh lắng nghe

CN 1 em Toàn lớp

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Thủ công

Tiết 12: ÔN TậP CHƯƠNG I – Kĩ THUậT Xé, DáN GIấY

I.Mục tiêu:

Củng cố đợc kiến thức, kĩ năng xé dán giấy

- Xé, dán đợc ít nhất một hình trong các hình đã học Đờng xé ít bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng

II.Đồ dùng dạy học:

- Gv: Các hình mẫu đã chuẩn bị ở các bài 4,5,6,7,8,9 để cho học sinh xem lại

- Hs: Giấy thủ công các màu, bút chì, giấy trắng làm nền, hồ dán , khăn lau tay

III .Hoạt động dạy và học:

1.Khởi động (1’): ổn định định tổ chức.

2.KTBC (2 ):’ - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs

- Nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài

Hoạt động1: (23’) Nội dung ôn tập:

-Mục tiêu: Chọn giấy màu và ôn xé , dán một số nội dung sau:

+Xé , dán hình con gà con

+Xé , dán hình quả cam

+Xé , dán hình cây đơn giản

-Cách tiến hành:

+Yêu cầu HS đọc lại nội dung cần ôn tập

+Cho HS xem lại một số hình mẫu

- Hs quan sát mẫu

+Hớng dẫn HS chọn màu sao cho phù hợp

+Cho HS làm bài

- Hs làm và dán vào vở

+Nhắc HS giữ trật tự khi làm bài, khi dán cần thận trọng, bôi hồ vừa phải, tránh dây

hồ ra vở, quần áo

+Khi làm xong bài , hớng dẫn HS thu dọn giấy thừa và rửa sạch tay

- Dọn vệ sinh và lau tay

+ Gv nhận xét bài Hs

Giải lao ( 5 phút)

Hoạt động 2 : Hớng dẫn cách đánh giá sản phẩm:

5

Trang 6

+ Hoàn thành:

- Chọn màu phù hợp với nội dung bài

- Đờng xé đều, hình vẽ cân đối

- Cách ghép, dán và trình bày cân đối

- Bài làm sạch sẽ, màu sắc đẹp

+ Cha hoàn thành:

- Đờng xé không đều, hình xé không cân đối

- Ghép, dán hình không cân đối

Hoạt động cuối (3 )’ : Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

- 2 Hs nhắc lại

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

- Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu để học bài qui ớc cơ bản về gấp giấy và gấp hình

Toán

Tiết 46 : PHéP CộNG TRONG PHạM VI 6

I.MụC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng, biết làm phép cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II.Đồ DùNG DạY - HọC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

1.Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 6

a) Hớng dẫn HS thành lập công thức

* 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6

B

ớc1 :

- Hớng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp),

tự nêu bài toán

B

ớc 2 :

- Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai nhóm

và trả lời câu hỏi của bài toán

- GV viết bảng: 5 + 1 = 6

B

ớc 3 :

- Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu

phép tính

- GV ghi bảng: 1 + 5 = 6

- Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hớng dẫn HS lập các công thức

4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

3 + 3 = 6

Tiến hành tơng tự phần a)

*Chú ý:

- Cho HS tập nêu bài toán

- Tự tìm ra kết quả

- Nêu phép tính

c) Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng trong

phạm vi 6

- Đọc lại bảng cộng

- Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ

d) Viết bảng con:

- HS nêu lại bài toán Bên trái có 5 hình tam giác, bên phải

có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác

là 6 hình tam giác

- HS đọc: Năm cộng một bằng sáu

- 1 + 5 = 6

- HS đọc: 1 + 5 bằng 6

- Mỗi HS lấy ra 6 hình vuông, 6 hình tròn để tự tìm ra công thức

4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

3 + 3 = 6

- HS đọc: 5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

3 + 3 = 6

Trang 7

- GV đọc phép tính cho HS làm vào bảng con

2 Hớng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Hớng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong

phạm vi 6 để tìm ra kết quả

Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

- Cho HS tìm kết quả của phép tính, rồi đọc

kết quả của mình theo từng cột

*Lu ý: Củng cố cho HS tính chất giao hoán

của phép cộng thông qua ví dụ cụ thể

Bài 3: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS nhắc lại cách làm bài

Chẳng hạn: Muốn tính 4 + 1 + 1 thì phải lấy 4

cộng 1 trớc, đợc bao nhiêu cộng tiếp với 1

- Cho HS làm bài

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

+Sau đó cho HS viết phép tính tơng ứng với

bài toán vào ô trống

- GV gợi ý HS cũng từ tranh vẽ thứ nhất nêu

bài toán theo cách khác

3.Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 45: Phép trừ trong

phạm vi 6

- Tính

- HS làm bài và chữa bài

- Tính

- HS làm bài và chữa bài

- Tính

- Làm và chữa bài a) Có 4 con chim đậu trên cành, 2 con chim bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim?

Viết phép tính:

4 + 2 = 6

- Có 2 con chim đang bay, và có 4 con chim đậu trên cành Hỏi tất cả

có mấy con chim?

HS ghi: 2 + 4 = 6 b) Hàng trên có 3 ô tô trắng, hàng

d-ới có 3 ô tô xanh Hỏi tất cả có mấy

ô tô?

- Viết phép tính:

3 + 3 = 6

Thứ t ngày 10 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 115 -116 : học vần: in -un

I Mục tiêu

-Đọc và viết đợc in, un, đèn pin, con giun

-Nhận ra in, un trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì

-Đọc đợc từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trớc.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

Học sinh nêu tên bài trớc

HS cá nhân 6 -> 8 em N1: áo len N2: mũi tên

7

Trang 8

GV nhận xét chung.

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần in, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần in

Lớp cài vần in

GV nhận xét

Gọi học sinh đọc vần in

So sánh vần in với an

HD đánh vần vần in

Có in, muốn có tiếng pin ta làm thế nào?

Cài tiếng pin

GV nhận xét và ghi bảng tiếng pin

Gọi phân tích tiếng pin

GV hớng dẫn đánh vần tiếng pin

Dùng tranh giới thiệu từ “đèn pin”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng pin, đọc trơn từ đèn pin

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2: vần un (dạy tơng tự)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con: in, lá đèn pin, un, con giun

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng:

Nhà in, xin lỗi, ma phùn, vun xới

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Nhà

in, xin lỗi, ma phùn, vun xới

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

ủn à ủn ỉn

Chín chú lợn con

Ăn đã no tròn

Cả đàn đi ngủ

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Nói lời xin lỗi

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả

lời câu hỏi:

Bức tranh vẽ gì?

Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh

mặt lại buồn nh vậy?

Khi đi học muộn con có xin lỗi không?

Khi không thuộc bài con phải làm gì?

Học sinh nhắc tựa

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

6 em

Giống nhau: kết thúc bằng n

Khác nhau: in bắt đầu bằng i

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm p đứng trớc vần in

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng pin

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau: kết thúc bằng n

Khác nhau: i và u đầu vần

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

in, xin, phùn, vun

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần in, un

CN 2 em

Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng

4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét

Lớp học có cô giáo và các bạn

Bạn đi học bị trể

Có xin lỗi

Con phải xin lỗi

Trang 9

Khi làm đau hoặc làm hỏng đồ của bạn con

có xin lỗi bạn không?

Con đã nói lời xin lỗi với ai bao giờ cha,

trong trờng hợp nào?

Gọi học sinh luyện nói theo hớng dẫn trên

GV giáo dục TTTcảm cho học sinh

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

Gọi học sinh đọc bài

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV:

Nêu yêu cầu cho học sinh viết

Theo dõi học sinh viết

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố:

Hỏi tên bài.Gọi đọc bài

Trò chơi: Tìm chữ có vần in, un

Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1

số câu có chứa vần in và un Chia lớp thành

2 đội Dùng phấn màu gạch chân tiếng có

chứa vần vừa học Trong thời gian nhất

định đội nào gạch đợc nhiều tiếng đội đó

thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dơng

Dặn học bài, xem bài ở nhà

Có xin lỗi bạn

Có, xin lỗi bạn khi làm bạn không vui, xin lỗi cô khi đi học trể, khi không thuộc bài

Học sinh nêu nói

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con

6 em

Học sinh lắng nghe

CN 1 em Toàn lớp

Học sinh đọc bài

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Toán

Tiết 47 :PHéP TRừ TRONG PHạM VI 6

I MụC TIÊU:

- Thuộc bảng trừ, biết làm phép tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II Đồ DùNG DạY - HọC:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

1.Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng

trừ trong phạm vi 6

a) Hớng dẫn HS thành lập công thức

6 - 1 = 5, 6 - 5 = 1

B

ớc1 :

- Hớng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng

lớp), tự nêu bài toán

B

ớc 2 :

- Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai

nhóm và trả lời câu hỏi của bài toán

- Cho HS nêu

- GV viết bảng: 6 - 1 = 5

B

ớc 3 :

- Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu

kết quả của phép tính: 6 - 5

- GV ghi bảng: 6 - 5 = 1

- HS nêu lại bài toán Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi

1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

- 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 5 hình tam giác

- 6 bớt 1 còn 5

- HS đọc: Sáu trừ một bằng năm

- 6 - 5 = 1

- HS đọc: 6 trừ 5 bằng 1

9

Trang 10

- Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hớng dẫn HS lập các công thức

6 - 2 = 4

6 - 4 = 2

6 - 3 = 3

Tiến hành tơng tự phần a)

*Chú ý:

- Cho HS tập nêu bài toán

- Tự tìm ra kết quả

- Nêu phép tính

c) Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 6

- Đọc lại bảng trừ- Tiến hành xóa dần bảng

nhằm giúp HS ghi nhớ

d) Viết bảng con:

- GV đọc phép tính cho HS làm vào bảng

con

2 Hớng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

- Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan sát

các phép tính ở một cột, chẳng hạn:

5 + 1 = 6

6 - 5 = 1

6 - 1 = 5

để củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 3: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

- Cho HS nhắc lại cách làm bài

Chẳng hạn: Muốn tính 6-4-2 thì phải lấy 6

trừ 4 trớc, đợc bao nhiêu trừ tiếp với 2

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

- Sau đó cho HS viết phép tính tơng ứng với

bài toán vào ô trống

* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép tính

khác nhau (mỗi phép tính tơng ứng với một

bài toán

3.Nhận xét - dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 48: Luyện tập

Mỗi HS lấy ra 6 hình vuông, 6 hình tròn để tự tìm ra công thức

6 - 2 = 4

6 - 4 = 2

6 - 3 = 3

HS đọc:6 - 1 = 5

6 - 5 = 1

6 - 2 = 4

6 - 4 = 2

6 -3 = 3

- Tính

- HS làm bài và chữa bài

- HS làm bài và chữa bài

- Làm và chữa bài

- Tranh a : 6 - 1 = 5

- Tranh b : 6 - 2 = 4

Tự nhiên và xã hội

Tiêt 12 : nhà ở

I Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

- Nhà ở là nơi sinh sống của mọi ngời trong gia đình

- Có nhiều loại nhà ở khác nhau và mỗi nhà đều có địa chỉ

- Kể đợc địa chỉ nhà của mình và các đồ đạc trong nhà cho các bạn nghe

- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà cảu em

II Đồ dùng dạy học:

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w