1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 33 chuẩn (Lớp 3)

23 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 582,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS nhìn bảng nối tiếp đọc số - Nêu yêu cầu bài tập - Nhận xét quy luật từng dãy số – Tự làm bài vào SGK 4.Củng cố - Viết được số thành tổng các nghìn, trăn, chục, đơn vị và ngượ

Trang 1

TUẦN 33

Ngày soạn:24.4.2011 Ngày giảng:25.4.2011

Tập đọc – Kể chuyện CểC KIỆN TRỜI

I.MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiểu nội dung bài: Do cú quyết tõm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho

lẽ phải nờn Cúc và cỏc bạn đó thắng cả đội quõn hựng hậu của Trời , buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

- Kể lại được một đoạn truyện theo lời của một nhõn vật trong truyện ,dựa theo

tranh minh hoạ(SGK).(HS khỏ giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện theo lời của một nhõn vật)

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS đọc bài “ Cuốn sổ tay” Trả lời cõu hỏi về nội dung bài – Nhận xột

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

- GV cho HS quan sỏt tranh và giới thiệu chủ điểm

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp

- Nối tiếp đọc từng đoan trớc lớp, kết hợp giải nghĩa từ

- Trả lời

- Trả lời

Trang 2

ngờ,phỏt huy được sức mạnh của mỗi con vật: Cua

ở trong chum nước, Ong ở sau cỏnh cửa, Cỏo, Gấu

và Cọp nấp sau cỏnh cửa)

- Cõu 3(SGK)? (Cúc một mỡnh bước tới, lấy dựi

đỏnh ba hồi trống.Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà

vừa ra đến Cúc ra hiệu Cỏo nhảy sổ tới, cắn cổ Gà

tha đi Trời sai Chú ra bắt Cỏo, Gấu quật Chú chết

tươi…)

- Cõu 4(SGK) ?(Trời mời Cúc vào thương lượng,

núi rất dịu giọng, lại cũn hẹn với Cúc lần sau muốn

mưa chỉ cần nghiến răng bỏo hiệu =>Trời hẹn như

vậy vỡ khụng muốn Cúc lại kộo quõn lờn nỏo động

thiờn đỡnh)

- Theo em Cúc cú những điểm gỡ đỏng khen?(Cúc

đỏng khen: Cúc cú gan lớn dỏm đi kiện Trời, mưu

trớ khi chiến đấu chống quõn nhà Trời, cứng cỏi khi

núi chuyện với Trời)

- Cõu chuyện núi lờn điều gỡ?

*í chính :Do quyết tâm và biết đoàn kết đấu tranh

nên Cóc và các bạn đã thắng cuộc, buộc Trời phải

làm ma cho hạ giới )

4 Luyện đọc lại

- Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện, Cóc, Trời)

- Thi đọc phân vai giữa các nhóm

- Nhận xét ,đánh giá

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí nhớ và

tranh minh họa, kể lại một đoạn của câu chụyện

bằng lời của một nhân vật trong chuyện

2 Hớng dẫn học sinh kể chuyện

- Có thể kể theo rất nhiều vai khác nhau: Vai Cóc,

vai các bạn Cóc (Ong, Cáo, Gấu, Cọp , Cua) Vai

Trời

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu nội dung từng

bức tranh

+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện Trời

+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời

+ Tranh 3: Trời thua, phải thơng lợng vơí Cóc

+ Tranh 4: Trời làm ma

- GV lu ý HS kể lời của ai cũng phải xng “tôi”

- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện

Trang 3

Toỏn KIỂM TRA

I.MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Kiểm tra mụn toỏn cuối học kỡ II.Củng cố đọc, viết cỏc số cú năm chữ số

- Tỡm số liền sau của số cú năm chữ số; sắp xếp 4 số cú năm chữ số theo thứ tự

từ bộ đến lớn; thực hiện phộp cộng , phộp trừ cỏc số cú đến năm chữ số; nhõn số cúnăm chữ số với số cú một chữ số(cú nhớ khụng liờn tiếp); chia số cú năm chữ số cho số cú một chữ số

- Xem đồng hồ và nờu kết quả bằng hai cỏch khỏc nhau

- Biết giải toỏn cú đến hai phộp tớnh

2 Kỹ năng:

3 Thỏi độ:

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: đề kiểm tra

Trũ : Giấy kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ: khụng

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

2.Đề kiểm tra(chộp đề lờn bảng)

Bài 1: a.Tỡm số liền sau của số: 68457

7 giờ 30 phỳt (tối) 4 giờ kộm 25 phỳt

2 giờ (chiều) 19 giờ 30 phỳt

Bài 4: Ngày đầu cửa hàng bỏn được 230 m vải,

ngày thứ hai bỏn được 340 m vải, ngày thứ ba bỏn

được bằng 1

3 số mét vải bán đợc trong hai ngày

đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán đợc bao nhiêu

Trang 4

- KiÓm tra l¹i kÕt qu¶

- Nép bµi kiÓm tra

4.Cñng cè

- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau

- Biết giải toán có đến hai phép tính

5 DÆn dß:

- GV nhËn xÐt giê häc

- GV nh¾c HS vÒ nhµ «n bµi

Ngày soạn:25.4.2011 Ngày giảng:26.4.2011

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Đọc, viết viết được số trong phạm vi 100 000

- Viết được số thành tổng các nghìn, trăn, chục, đơn vị và ngược lại

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

2.Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài kiểm tra

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét quy luật của dãy số

- Làm bài vào SGK

- 2 HS lên bảng làm bài

Trang 5

Bài 2:Đọc các số sau: 36982 ; 54175 ; 90631 ; 14034 ;

8066; 71 459; 48 307; 2003 ; 10 005

Hướng dẫn HS đọc

VD 36982: Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

Yêu cầu HS nhìn bảng nối tiếp đọc số

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét quy luật từng dãy số – Tự làm bài vào SGK

4.Củng cố

- Viết được số thành tổng các nghìn, trăn, chục, đơn vị và ngược lại

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

5 Dặn dò:

- GV nhắc HS về nhà học bài

Chính tả(N-V) CÓC KIỆN TRỜI

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam Á (BT2)

- Làm đúng bài tập 3a/b

2 Kỹ năng:

3 Thái độ:

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Trang 6

Thầy: Viết bảng bài tập 3.

Trũ : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho 2 HS viết trờn bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con (mỡ màu, trăng soi,quả dừa, tinh nghịch)

- Nhận xột - chấm điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

2.Hướng dẫn HS viết chớnh tả

*Đọc bài chớnh tả

- Những từ nào trong bài được viết hoa?( cỏc chữ

đầu tờn bài, đầu đoạn, đầu cõu, cỏc tờn riờng)

Yờu cầu HS đọc lại bài và viết cỏc từ mỡnh hay viết

sai vào giấy nhỏp

*Đọc cho HS viết bài vào vở

Nhắc HS ngồi viết đỳng tư thế, cầm bỳt viết đỳng

*Chấm, chữa bài: Đọc cho HS soỏt lại bài

Chấm 7 bài , nhận xột từng bài về chữ viết, lỗi

chớnh tả

3.Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả

Bài 2: Đọc và viết đỳng tờn một số nước Đụng

Nam Á: Bru-nây ; Cam-pu-chia, Đông-ti-mo,

In-đô-nê-xi-a

Nhận xét

Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x?

Nhận xét, sửa cho những HS viết sai

Đáp án: cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử

dễ viết sai ra giấy nháp

- Viết bài vào vở

- Soát lại bài

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài tập

- Tự viết tên 5 nớc trong khu vực Đông Nam á

- HS viết ra giấy nháp - 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm VBT, 2 HS lên bảng chữa bài, nhận xét

4.Củng cố

- Nghe- viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Đọc và viết đỳng tờn 5 nước lỏng giềng Đụng Nam Á (BT2)

5 Dặn dò:

- GV nhắc HS về nhà học bài

Tự nhiờn và Xó hội CÁC ĐỚI KHÍ HẬU

I.MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Nờu được tờn 3 đới khớ hậu trờn Trỏi Đất: nhiệt đới, ụn đới, hàn đới ( HS giỏi: Nờu được đặc điểm chớnh của 3 đới khớ hậu)

Trang 7

2.Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu các mùa trong một năm

- Một năm có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng?

- Nhận xét- đánh giá

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Nội dung

*Hoạt động 1:Làm việc theo cặp

Mục tiêu: Nêu được tên các đới khí hậu trên Trái

Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ

xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới

sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới

*Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm

Mục tiêu: Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu

Biết đặcđiểm chính của các đới khí hậu

Hướng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí hậu

Yêu cầu HS thực hành chỉ các đới khí hậu theo

nhóm

Mời đại diện các nhóm trình bày

Kết luận:Trên Trái đất các nơi càng ở gần đường

xích đạo càng nóng, càng ở xa đường xích đạo càng

lạnh Nhiệt đới: thường nóng quanh năm, ôn đới

:ôn hòa, có đủ 4 mùa, hàn đới: rất lạnh, ở hai cực

của Trái Đất quanh năm đóng băng

*Hoạt động 3: Chơi trò chơi Tìm vị trí của các đới

khí hậu

- Lắng nghe

- Quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi trong SGK

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hành chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

- 2 HS đọc lại phần kết luận

Trang 8

Mục tiêu: Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 9

GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

GV nhắc HS về ôn lại bài

- Đọc thầm bài toán

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nhắc lại cách tính chu vi, diện tích hình vuông

- Tự làm bài vào vở

- 1 HS làm bài ra phiếu gắn lên bảng

- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Rèn kĩ năng viết cho HS

II LÊN LỚP

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết bài

+ đọc bài viết

+ Đọc từng câu cho HS viết vào vở

- Nhắc nhở giúp đỡ hs viết sai, xấu

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000( tiếp theo)

Trang 10

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, lớp làm nháp

Viết các số sau 7435, 69342 dưới dạng tổng:

7 435 = 7000 + 400 + 30 + 5

79 342 = 70 000 + 9000 + 300 + 40 + 2

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

-1 HS đọc yêu cầu và dãy số

Trang 11

Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu được tình yêu quê hương của tác giả qua hình ảnh " mặt trời xanh" vànhững dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ.(trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc bài thơ)

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)

-Nhận xét-chấm điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

- Giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2

- Đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ

- Cả lớp đọc ĐT

Trang 12

3 Tỡm hiểu bài.

- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sỏnh

với những õm thanh nào trong rừng?

- Với tiếng thỏc, tiếng giú …

- Về mựa hố rừng cọ cú gỡ thỳ vị? - Nhà thơ tỡm thấy trời xanh qua từng

4 Học thuộc lũng bài thơ

- GV hướng dẫn HS đọc - HS đọc theo khổ, cả bài

5 Dặn dũ:

- Nờu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và cõu NHÂN HểA

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập 1 tiết LTVC tuần 32 – Nhận xột, cho điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập

- Lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài tập và

Trang 13

Bài 1: Đọc đoạn thơ và văn trong SGK và trả lời

cõu hỏi(SGK)

Gọi 2 HS nối tiếp đọc yờu cầu bài tập và cỏc đoạn

thơ, đoạn văn trong bài tập, trao đổi theo nhúm để

tỡm cỏc sự vật được nhõn húa

Mời đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

Nhõn húabằng cỏc từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người

Nhõn húa bằng cỏc từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người

Yêu cầu HS nêu hình ảnh nhân hóa mà em thích,

giải thích vì sao em thích?

Bài 2: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến câu)

trong đó có sử dụng phép nhân hóa để tả bầu trời

buổi sớm hoặc tả một vờn cây

Giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập

Cho HS viết bài vào VBT

Quan sát, giúp đỡ HS yếu

Gọi HS trình bày bài trớc lớp

Nhận xét, sửa cho HS về cách dùng từ, đặt câu,…

đoạn thơ, đoạn văn trong SGK

- Thảo luận theo nhóm đôi câu hỏi trong SGK

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

- Nêu hình ảnh nhân hóa mình thích

- 1 HS nêu yêu cầu bài 2, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe

- Viết bài vào VBT

- Nối tiếp trình bày bài trớc lớp - Nhận xét

Toỏn

ễN TẬP BỐN PHẫP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000

I.MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Biết cộng, trừ, nhõn, chia cỏc số trong phạm vi 100000

- Biết giải toỏn bằng hai cỏch

Trang 14

2.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng đọc số và viết số theo thứ tự từ bé đến lớn( bài tập 3 tiết trước)

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nối tiếp nêu miệng kết quảtính nhẩm

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nhắc lại cách đặt tính và cách tính

- Làm bài ra bảng con

- Lần lượt HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

- 1 HS đọc bài toán, lớp đọcthầm

- Nêu yêu cầu và tóm tắt bàitoán

- Làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét

Trang 15

Đỏp số: 16000 búng đốn

Yờu cầu HS nờu cỏc cỏch giải khỏc nhau

VD: Số búng đốn cũn lại trong kho là:

80000 – (38000 + 26000) = 16000(búng)

Đỏp số: 16000 búng đốn

- Nờu cỏc cỏch giải khỏc nhau

- Nhận xột

4.Củng cố

- Biết cộng, trừ, nhõn, chia cỏc số trong phạm vi 100000

- Biết giải toỏn bằng hai cỏch

2.Kiểm tra bài cũ:

- Hai HS nhắc lại tờn riờng: Đồng Xuõn và cõu tục ngữ : “ Tốt gỗ hơn tốt nước sơn/

… đẹp người” đó viết ở tuần trước.

- Hai HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con : Đồng Xuõn, Tốt , Xấu

Nhận xột - Chấm điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

2 Hướng dẫn cỏch viết chữ hoa :

Cỏc chữ hoa cú trong bài tập ứng dụng P, Y, K

*Viết chữ hoa

Cho HS nờu cỏch viết chữ hoa

Theo dừi , nhận xột

*Luyện viết tờn riờng: Phỳ Yờn

Phỳ Yờn là tờn một tỉnh ở ven biển miền trung

- Lắng nghe

- Tìm những chữ hoa có trong bài

- Quan sát GV viết mẫu

- Nêu cách viết chữ hoa

- Luyện viết chữ hoa vào bảng con

- 1 HS đọc tên riêng “Phú Yên”

- Luyện viết chữ hoa vào bảng con

Trang 16

* Luyện viết cõu ứng dụng:

Yờu trẻ, trẻ hay đến nhà Kớnh già, già để tuổi cho.

- Cõu tục ngữ khuyờn người ta yờu trẻ em, kớnh

trọng người già và núi rộng ra là tốt với tất cả mọi

người Yờu trẻ thỡ sẽ được trẻ yờu, trọng người già

thỡ sẽ được sống lõu như người già Sống tốt với

mọi người thỡ sẽ được đền đỏp

3 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết :

- Chữ Y : 1 dũng

- Cỏc chữ P, K : 1 dòng

- Câu tục ngữ : 2 lần

*Chấm chữa bài : Chấm 5 bài , nhận xét về chữ

viết, cách trình bày bài

I.MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Nghe- viết đỳng bài chớnh tả ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng bài tập (2) a/b hoặc BT (3) a/b

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng viết tờn 5 nước ở Đụng Nam Á

- Nhận xét- chấm điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hớng dẫn HS nghe- viết

- Đọc bài chính tả

Hớng dẫn HS viết các từ dễ viết sai

Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn, viết ra giấy

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Đọc lại bài chính tả, viết ra

Trang 17

nháp các từ dễ viết sai chính tả( lúa non, giọt sữa,

phảng phất)

- Đọc cho HS viết bài vào vở

Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, trình bày bài sạch sẽ

- Chấm, chữa bài: Chấm 6 bài, nhận xét từng bài

3.Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 2a: Điền vào chỗ chấm s/x? Giải câu đố

Nhà xanh lại đóng đố xanh

Tra đỗ trồng hành thả lợn vào trong

Giải đố: bánh chng

Bài 3b: tìm các từ chứa tiếng có âm o hoặc ô có

nghĩa nh (SGK)

Đáp án: Các từ lần lợt cần điền là:cộng, họp, hộp

giấy nháp các từ dễ viết sai

- Viết bài vào vở

- Lắng nghe

- Đọc yêu cầu bài tập

- Đọc và điền s/ x vào chỗ chấm và gíải đố

Củng cố, so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100 000 Sắp xếp một dóy số theo thứ tự

từ lớn đến bộ ( ngược lại ) Viết số liền sau , liền trước của số đó cho

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Trũ :Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Bài 2: khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng

Yờu cầu HS quan sỏt VBT , viết vào bảng con số

Trang 18

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài VBT,nêu miệng

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Ngày soạn:28.4.2011 Ngày giảng:29.4.2011

Toán

ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 ( tiếp theo)

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân , chia ( nhẩm và viết)

- Biết giải toán liên quan đến rút về đơn vị

- Biết tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số trong phép nhân

2 Kỹ năng:

3 Thái độ:

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy:Hình vẽ bài tập 5(tr 171-SGK)

Trò : Mỗi HS 8 hình tam giác nhỏ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

- Nªu yªu cÇu bµi tËp

- Nèi tiÕp nªu kÕt qu¶ tÝnh

Trang 19

Cho HS quan s¸t h×nh vÏ vµ yªu cÇu HS xÕp h×nh

theo mÉu vµo b¶ng con

NhËn xÐt

- Nh¾c l¹i c¸ch t×m sè h¹ng cha biÕt vµ thõa sè cha biÕt

- Lµm bµi ra giÊy nh¸p, 2 HSch÷a bµi – NhËn xÐt

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết đặc điểm một số loại biển báo giao thông

- Nhận biết các laọi biển báo giao thông.

2.Kiểm tra bài cũ:

- Hàng ngày đi học em thường đi phía bên nào? Đi như vậy đã đúng chưa?

- Nhận xét- đánh giá

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2 Nội dung

*Hoạt động 1:Giới thiệu biển báo hiệu đường bộ

Cho HS quan sát các biển báo, yêu cầu HS nêu đặc

- Lắng nghe

- Quan sát biển báo, nêu đặc

Ngày đăng: 24/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w