- Nắm chắc trong ba điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại * Kỹ năng: - Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng - Sử dụng đợc các thuật ngữ: Nằm cùng ph
Trang 1- HS hiểu điểm là gì ? Đờng thẳng là gì ?
- Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không thuộc ) đờng thẳng
* Kỹ năng:
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên cho điểm đờng thẳng
- Biết ký hiệu điểm, đờng thẳng
- Biết sử dụng ký hiệu ∈ ∉ ;
3) Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Cách vẽ điểm: 1 dấu chấm nhỏ
- Cách viết tên điểm: Dùng các chữ cái in hoa
- Ba điểm phân biệt: A, B, C A B C
- Hai điểm trùng nhau: A và C
Trang 2nhau, viết ký hiệu: A ∈ d , B ∉ d.
- HS vẽ hình 5 sgk, trả lời các câu hỏi a,
khác nhau với mức độ trừu tợng khác
nhau: với một đờng thẳng bất kỳ, có
những điểm thuộc đờng thẳng đó và có
+ Bài 1: Đặt tên cho điểm, đờng thẳng
+ Bài 3: Nhậ biết điểm thuộc ( không
thuộc) đờng thẳng Sử dụng kí hiệu ∈; ∉
+ Bài 4: Vẽ điểm thuộc, (không thuộc)
đ-ờng thẳng
+ GV: gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày
+ HS nhận xét
3) Điểm thuộc đ ờng thẳng
- Điểm không thuộc đờng thẳng.
A ∈ d , B ∉ d
* áp dụng:
a G E B
C M N
a)+ Điểm C thuộc đờng a + Điểm E không thuộc ab) C ∈ a ; E ∉ a
c) Hai điểm B, G ∈ a Hai điểm M, N ∉ a
Cách viết thông thờng Hình vẽ Kí hiệu
Điểm M
Đờng thẳng a
M ∈ a N a
Trang 3+ HS làm bài 7 sgk: gấp giấy để có hình
D ∉ m, n, p
Bài 4/105
Vẽ hình: aa) C ∈ a C
b) B ∉ b b . B
- HS hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng ? quan hệ điểm nằm giữa 2 điểm ?
- Nắm chắc trong ba điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
* Kỹ năng:
- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng
- Sử dụng đợc các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
* Thái độ: Yêu cầu sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng một cách
D
Trang 4* HS 1: Vẽ đờng thẳng a Vẽ A ∈ a ; C ∈ a ; D ∈ a
Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu A ∈ a
* HS 2: Vẽ đờng thẳng b Vẽ S ∈ b ; T ∈ b ; R ∉ b
Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu R ∉ b
3) Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
* HĐ 1: Thế nào là ba điểm thẳng hàng
- GV: Từ bài kiểm tra của HS GV khẳng
định 3 điểm A, C, D thẳng hàng
- GV? Thể nào là 3 điểm thẳng hàng?
- HS trả lời dựa vào hình 8a
- GV: khi nào thì 3 điểm không thẳng
hàng?
- HS trả lời dựa vào hình 8b
- GV yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm thẳng
- HS: Vẽ đờng thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc
đờng thẳng ấy Và 1 điểm không thuộc
đối của 3 điểm thẳng hàng trên hình đó
- GV yêu cầu HS vẽ 3 điểm A, B, C
thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai
điểm B, C
- GV: gọi 1 hs lên bảng vẽ
- GV: Trong 3 điểm thẳng hàng có mấy
điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
- HS trả lời
- GV nhận xét ghi = phấn màu
* Củng cố: HS làm bài tập 11 sgk
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu
- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
B
Bài 8
- 3 điểm A, M, N thẳng hàng
2 Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng
.
Trang 5và C
- Giáo viên chú ý:có 2trờng hợp hinh vẽ
c Giáo viên treo bảng phụ và hỏi:
- Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
- Điểm nằm giữa 2 điểm khác
+ Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời
4- H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc bài theo sgk + vở ghi
- Học thuộc nhận xét về quan hệ giữa 3
- A, C nằm cùng phía đối với B
- C, B nằm cùng phía đối với A
- A, B nằm khác phía đối với C
- Điểm C nằm giữa 2 điểm A, B
- Điểm D nằm giữa 2 điểm B, C
- Điểm E nằm giữa 2 điểm A, B
- Điểm E nằm giữa 2 điểm D, G
Tuần :
Ngày soạn:27/8/08
Trang 6đờng thẳng đi qua hai điểm
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc có một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt
- Kỹ năng: Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm
- Rèn luyện t duy: Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trên mặt phẳng: Trùng nhau; phân biệt, cắt nhau, song song
- Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A, B
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Cho 1 điểm A GV yêu cầu HS vẽ đờng
thẳng đi qua A Nêu cách vẽ?
- GV ? vẽ đợc mấy đờng thẳng
- HS vẽ ra nháp và trả lời: Vô số đờng thẳng
- GV: Cho thêm điểm B khác điểm A Hãy vẽ
đ-ờng thẳng đi qua A, B
- HS đọc tên các đờng thẳng: đờng thẳng a, đờng
thẳng AB ( hoặc BA), đờng thẳng xy (hoặc yx)
- Củng cố: HS làm SGK
- HS gọi tên đờng thẳng
- GV ? có bao nhiêu cachs gọi ?
- GV nêu các khái niệm trùng nhau
Hoạt động 3: Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng?
a
A B
x y
A B C
Có 6 cách gọi tên đờng thẳng: AB,
BA, AC, CA, BC, CB.
3 Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
+ Hai đờng thẳng AB, BC trùng nhau khi A, B C thẳng hàng…
+ Hai đờng thẳng AB, AC chỉ có 1
điểm chung A Ta nói chúng cắt nhau
và A là điểm giao điểm của 2 đờng thẳng đó.
A B
?
Trang 7- GV vẽ hai đờng thẳng phân biệt có 1 điểm
chung, không có điểm chung nào, nêu khái niệm hai
đ-ờng thẳng cắt nhau, song song với nhau
- GV lu ý: ở lớp 6 khi nói 2 đờng thẳng mà
không nói gì thêm ta hiểu đó là 2 đờng thẳng phân biệt
Hoạt động 4: Kiến thức bổ sung
- GV yêu cầu HS:
a) Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau mà giao điểm nằm
ngoài trang giấy
b) Vẽ hai đờng thẳng song song bằng 2 lề của thớc
thẳng hoặc sử dụng dòng kẻ của trang giấy
D- Củng cố: kiến thức
- HS làm BGT 16 ( SGK)
a) Tại sao không nói “ Hai điểm thẳng hàng’’?
b) Cho 3 điểm và 1 thớc thẳng, làm thế nào để biết 3
điểm chung nào, ta nói chúng song song với nhau.
x y
z t Chú ý: ( SGK 109)–
D- Củng cố:
Bài 16 a) Bao giờ cũng có 1 điểm đi qua hai điểm cho trớc
b) Vẽ đờng thẳng đi qua 2 trong 3
điểm cho trớc rồi quan sát xem
đờng thẳng đó có đi qua điểm thứ 3 hay không?
Trang 8- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về ba điểm thẳng hàng
- Nội dung: chôn các cọc hàng rào nằm giữa hai cột mốc A và B
+ Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A B đã có bên lề đờng
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng gióng đờng thẳng trên mặt đất
- Thái độ: HS có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
- II- Phơng tiện thực hiện
- HS1: Chữa bài 18 (SGK) Phát biểu nhận xét về đờng thẳng đi qua 2 điểm
- HS2: Chữa bài 20 (SGK) Nêu các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
- HS3: nếu kết quả của bài tập 21?
- Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa số đờng thẳng và số giao điểm
C- Bài mới
Thực hành: trồng cây thẳng hàng
• HĐ1: GV nêu nhiệm vụ của giờ thực hành và ghi bảng
a) Chôn các cọc hàng rào nằm giữa hai cột mốc A và Bb) Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2 cây A và B đã có sẵn lề đ-ờng
• HĐ2: GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm hs
- Mỗi nhóm:
+ 3 cọc tiêu
+ 1 dây dọi
• HĐ3: GV hớng dẫn hs cách làm
+ Bớc 1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm
+ bớc 2: Em thứ nhất đứng ở A, em thứ 2 cầm cọc tiêu dựng thẳng đứng ở một điểm C
+ Bớc 3: Em thứ nhất ra hiệu để em thứ 2 điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A che lấp 2 cọc tiêu B và C Khi đó ba điểm A, B, C thẳng hàng
Trang 9III- Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh định nghĩa mô tả tia bằng nhiều cách khác nhau
- Biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- Kỹ năng: Học sinh biét vẽ tia, biết viết tên và cách đọc tên một tia
- Phân biệt hai loại tia chung gốc
- Thái độ: HS đợc rèn tính chính xáckhi phat biểu các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát nhận xét của hs
- HS có ý thức quan sát nhận biết phát biểu gẫy gọn mệnh đề
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng phấn màu , bảng phụ
- HS: Thớc thẳng , bút khác màu
III- Cách thức tiến hành
+ Mô tả, trực quan, đàm thoại, lấy hs làm trung tâm + các phơng pháp khác
VI- Tiến trình dạy học
A- ổn định tổ chức:
B- Kiểm tra:
Vẽ đờng thẳng xy, vẽ điểm 0 thuộc đờng thẳng xy
C- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
• HĐ1: Hình thành khái niệm tia
- GV dùng phấn màu xanh tô đậm
phần đờng thẳng ox và giới thiệu:
A B
Trang 10oy, còn gọi là nửa đờng thẳng ox,
- GV giới thiệu: điểm 0 là gốc chung
của 2 tia đối nhau ox, oy
- GV? Em có nhận xét gì về mỗi điểm
trên đthẳng
- HS nhận xét SGK
- Củng cố : GV treo bảng phụ
- GV hỏi HAi tia ox, om, 2 tia ax, ax,
có phải là 2 tia đối nhau không? Thoả
mãn điều kiện 2
- HS làm SGK
HS quan sát và hình vẽ trả lời
- HS có thể trả lời: 2 tia Ax, AB đối
nhau , gv chuyển ý : 2 tia trùng nhau
Hoạt động 3 : hai tia trùng nhau
- GV dùng phấn màu xanh vẽ tia
AB, dùng phấn màu vàng vẽ tia Ax
- GV giới thiệu 2 tia phân biệt, thông
qua bẳng phụ để minh hoạ
- GV ghi nội dung trên bảng phụ
- HS trả lời miệng, GV điền vào ô trống
b) Tia AB
.
A B c) Tia BA
.
A B 2) Hai tia đối nhau
2 tia ox và oy :
- Chung gốc
- Cùng tạo thành 1 đờng thẳng xyGọi là 2 tia đối nhau
+ Nhận xét: 2 tia ox và om không đối nhau
x
0 m
• Hai tia Ax, Ax’ đối nhau
?1 a) Hai tia Ax, By không đối nhau vì không chung gốc
b) Các cặp tia đối nhau:
- Hai tia Ax, AB trùng nhau
* Chú ý: Hai tia không trùng nhau gọi là
2 tia phân biệt
?2 y
B
… A
?1
Trang 11- HS vẽ hình câu c bài 22
- Gv viết thêm ký hiệu x, y vào hình phát
triển thêm và ?
Trên hình vẽ có mấy tia? chỉ rõ?
Kể tên các tia đối nhau? Trùng nhau?
x B A C y
E H– ớng dẫn HS về nhà
- Nắm 3 khái niệm: Tia gốc 0, 2 tia đối
nhau, 2 tia trùng nhau
- Làm các bài tập 23, 24 /sgk - 113
- Bài 26, 27, 29 / sbt-99
0 A x
- Tia OB trùng với tia Oy
- Hai tia Ox, Ax không trùng nhau vì
- Kiến thức: Học sinh củng có kién thức về tia, hai tia đối nhau
- Kỹ năng: Hs đợc rèn kỹ năng phát triển đ/n tia, hai tia đối nhau
HS có kỹ năng nhận biết tia hai tia đối nhau hai tia trùng nhau điểm nằm giữa hai điểm, điểm nằm cùng phía khác phía qua đọc hình
Hs nắm đợc kỹ năng hình vẽ
- Rèn luyện t duy: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
- Giáo dục cho hs có ý thức sử dụng ngôn ngữ chính xác
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng phấn màu , bảng phụ
Hoạt động 1: Luyện BT về nhận biết k/n
- GV cho hs làm việc theo nhóm ‘
Hình 2 A B M
a/ Hai điểm B, M nằm cùngphía đ/v Ab/ Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B (H.1) hoặc điểm B nằm giữa 2 điểm A và M (H.2)
Bài 28(SGK)
Trang 12- Bài 27 có nhiều cách đọc tên 2 tia
Bài 30, 32: Khắc sâu khái niệm về 2 tia
đối nhau : Phải thảo mãn 2 điều kiện
Nếu thiếu 1 trong 2 điều kiện đó thì 2
tia không đối nhau x
Bài 32 a/ Sai
0
yx
x N O M a/ Hai tia đối nhau gốc 0 là ox và oyb/ Trong ba điểm M, N, O thì điểm 0 nằm giữa 2 điểm còn lại
a/ Tia AB là hình gồm điểm A và tất cả các
điểm nằm cùng phía với B đối với điểm Ab/ Hình tạo bởi điểm A và phần đờng thẳng chứa tất cả các điểm nằm cùng phía đối với
đối nhau
Trang 13b/ Sai 0
y
D Củng cố :
HS trả lời câu hỏi: - Thế nào là 1 tia gốc 0?
- Hai tia đối nhau là tia phải thoả mãn ddk gì ?
- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng phấn màu , bảng phụ
- HS: Thớc thẳng , bút khác màu, vở ghi, SGK
III- Cách thức tiến hành
- Mô tả trực quan, thực hành
- Thầy : chỉ đạo Trò : Hoạt động tích cực
III: Tiến trình dạy học
ổn định tổ chức:
Kiểm tra bài cũ:
B HS1: Vẽ hai điểm A, B Vẽ đờng thẳng A, B tia AB
Thế nào là tia AB ?
- GV đặt vđ vào bài : Qua 2 điểm A, B ta vẽ đợc đ/t AB, tia AB, ta có thể vẽ đợc
đoạn thẳng AB nữa Vậy đoạn thẳng AB là gì ? ta vào bài hôm nay
Bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
C-Hoạt động 1 : Tiếp cận định nghĩa đoạn
thẳng
- GV: yêu cầu HS vẽ hai điểm A, B
trên trang giấy Đặt mép thớc đi
qua 2 điểm A, B Dùng bút chì vạch
theo mép thớc từ A đến B, ta đợc 1- Đoạn thẳng AB là gì?
Trang 14một hình
- GV thao tác trên bảng
- GV ? hình này gồm bao nhiêu
điểm? Là những điểm nh thế nào?
- GV viết đề bài ra bẳng phụ
- GV gọi hs đứng tại chỗ trả lời
- GV điền vào bẳng phụ
về đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng
cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
c) Đoạn thẳng AB và đờng thẳng xy cắt nhau, giao điểm là điểm H
A .
x
Trang 15E- H ớng dẫn HS về nhà
-Thuộc và hiểu đoạn thẳng, biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳngcắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
- Kiến thức: Biết độ dài đoạn thẳng là gì?
- Kỹ năng: - Biết đo độ dài đoạn thẳng bằng thớcđo độ dài
- Biết so sánh 2 đoạn thẳng
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi đo
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng phấn màu , bảng phụ
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách , bút khác màu, vở ghi, SGK
III- Cách thức tiến hành
- Mô tả trực quan, thực hành
- Thầy : chỉ đạo Trò : Hoạt động tích cực
III: Tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức:
Kiểm tra bài cũ:
B-HS1: Chữa bài 37/sgk
Lấy 3 điểm không thẳng hàng A, B., C Vẽ 2 tia AB và AC sau đó vẽ tia Ax cắt
đoạn thẳng BC tại điểm K nằm giữa 2 điểm B và C
HS2: Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB ? Đo đoạn thẳng đó, viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông thờng, bằng ký hiệu Em hãy nêu rõ cách đo
- Cả lớp: Vẽ 1 đoạn thẳng có đặt tên Tiến hành đo nh HS2
- GV cho hs nhận xét bài làm của bạn
- GV gọi một số hs đọc kết quả đo của mình
Bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
C-* HĐ1:
- GV ? Nêu dụng cụ đo đoạn thẳng?
- Em còn biết dụng cụ đo độ dài nào khác?
- GV giới thiệu một vài loại thớc
- HS nhận dạng các dụng cụ đo ( h.42)
- GV hớng dẫn hs cách đo độ dài đoạn
thẳng AB, gv làm mẫu trên bảng
- HS đo trong vở
- GV gọi hs nhắc lại cách đo
- GV nêu cách ký hiệu đoạn thẳng
- Khi có 1 đoạn thẳng thì tơng ứng với nó
sẽ có mấy độ dài?
1- Đo đoạn thẳng a) Dụng cụ:
- Điểm B ≡ trùng với điểm nào đó trên
th-ớc Chẳng hạn 30 mm Ta nói độ dài đoạn thẳng AB bằng 30 mm
* Ký hiệu: AB = 30 mm
Trang 16- GV cho hs đo chiều dài và chiều rộng
cuốn vở của mình rồi đọc kết quả
* HĐ2:
- Hãy đo độ dài chiếc bút bi và bút chì của
em Hai vật này có độ dài bằng nhau
không?
- GV nêu cách đo 2 đoạn thẳng
- Cả lớp đọc sgk
- Em hãy cho biết thế nào là hai đoạn
thẳng bằng nhau? đoạn thẳng này dài hơn
hay ngắn hơn đoẹn thẳng kia
- Khi A ≡ B ta nói khoảng cách giữa 2
điểm A , B bằng 0
2- So sánh hai đoạn thẳng
* So sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng
AB = IK = 28 mm
CD = 40 mmb) EF < CD
BC = 16 mm
DC = 25 mm
AD = 31 mm
⇒ AD > DC > BC > ABb) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
AB + BC + CD + DA = 12 + 16 + 25 + 31 = 84 mm
Trang 17- Kỹ năng: - Nhận biết đợc 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận dạng:
“ Nếu có a + b = c và biết 2 trong 3 số a , b, c thì suy ra số thứ 3”
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các
độ dài
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng, thớc cuộn, thớc chữ A, phấn màu , bảng phụ
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách , bút khác màu, vở ghi, SGK
III- Cách thức tiến hành
- Từ đo đạc trực tiếp rút ra nhận xét
- Thầy : chỉ đạo , hớng dẫn Trò : Hoạt động tích cực , thực hiện theo
III: Tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức:
Kiểm tra bài cũ:
- GV cho hs nhận xét bài làm của bạn
- GV gọi một số hs đọc kết quả đo của mình
- Từ bài kiểm tra GV vào bài mới
Bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
C-* HĐ1:
- GV lấy kết quả của bài tra và gọi một số
HS đọc kết quả đo và so sánh độ dài
AM + MB với AB
- Qua kết quả trên em rút ra nhận xét gì?
( Nếu điểm M nằm giữa A, B thì
AM + MB = AB)
- GV yêu cầu vẽ 3 điểm A, B, M thẳng
hàng, M không nằm giữa A,B Đo AM,
MB, AB So sánh AM + MB với AB
Nêu nhận xét?
( điểm M không nằm giữa A, B thì
AM + MB ≠ AB)
1- Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳng
AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB.
A M B
AM + MB = AB
A B M
AM + MB ≠ AB
* Nhận xét:
Điểm M nằm giữa A, B ⇔ AM + MB = AB
Trang 18- GV để đo độ dài một đoạn thẳng hoặc
khoảng cách giữa 2 điểm ta thờng dùng
dụng cụ gì?
* HĐ2:
- HS nêu tên một số dụng cụ đo ( sgk) –
GV? Muốn đo khoảng cách giữa 2 điểm
trên mặt đất ta làm ntn?
- HS nghiên cứu sgk và trả lời
- GV lấy ví dụ trực quan
- GV? Cho 3 điểm thẳng hàng, chỉo cần đo
mấy đoạn thẳng mà biết đợc độ dài của cả
3 đoạn thẳng?
- GV yêu cầu HS làm bài tập: Cho hình vẽ
hãy giải thích vì sao:
AM + MN + NP + PB = AB
- HS đọc đề bài, phân tích đề và giải
- GV đa lời giải trên bảng phụ
- Qua bài tập trên em cho biết: Trong thực
tế muốn đo khoảng cách giữa 2 điểm A,B
- HS làm bài tập: Điểm nào nằm giữa 2
điểm còn lại trong 3 điểm A, B, C
AM + MB = AB
Ta có: 3 + MB = 8
MB = 8 – 3 Vậy MB = 5 cm
Ta có: 4 + MF = 8
MF = 8 – 4
MF = 4 ( cm) Vậy EM = MF ( Cùng bằng 4 cm)
* Bài tập 1
A M N P B
Trang 19- Kỹ năng: - Nhận biết đợc 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính toán
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK
IV- Cách thức tiến hành
- Luyện giải
- Thầy : Tổ chức Trò : Hoạt động tích cực , thực hiện theo
III: Tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
- HS1: Khi nào thì độ dài AM cộng MB bằng AB ? Làm BT 46 (SGK)
- HS2: Để kiểm tra xem điểm A có nằm giữa hai điểm O, B không ta làm thế nào ? Làm
BT 48(SGK)
C Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
- HS nhận xét bài giải của HS 1, 2
gạch chân các ý đã biết, cha biết
- HS giải bài toán theo nhóm
1
5 độ dài sợi dây là 1.25 1
5 = 0.25 (m)Chiều rộng lớp học đó là:
4 1.25 + 0.25 = 5.25 (m)
Bài 49 (SGK)
A M N P
Trang 20- HS quan sát hình và cho biết đờng đi từ
A đến B theo đờng nào ngắn nhất ? Tại sao
?
⇒ BN = AB – AN (2)
Mà AN = BM (3)
Từ (1), (2), (3) ta có AM = BNb/ Tơng tự câu a/
Bài 51(SGK)
Ta có 1cm + 2cm = 3cm
⇒TA + VA = VTVậy điêm A nằm giữa 2 điểm T, V (theo nhận xét)
Bài 48(SBT)
Cho 3 điểm A, B, M biết AM = 3.7cm, MB
= 2.3cm, AB = 5cmChứng tỏ rằng :a/ Trong 3 điểm A, B, N không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
b/ A, B, M không thẳng hàng a/ Theo đầu bài AM = 3.7cm ; MB = 2.1cm; AB = 5 cm
+Ta thấy 3.7 + 2.3 ≠5 ⇒ AM + MB ≠AB
⇒ M không nằm giữa A, B + Tơng tự ta chứng tỏ đợc
B không nằm giữa M, A
A không nằm giữa M, Bb/ Theo câu a : Không có 3 điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại, tức là3 điểm A, M, B không thẳng hàng
+ Trên tia ox, nếu OM = a, ON = b, và a< b thì nằm giữa O, N
- Kỹ năng: Biết áp dụng các kiến thức trên để giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa
V- Cách thức tiến hành Mô tả trực quan
- GV: Hớng dẫn hs tự học
Trang 21III: Tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
- HS1: Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A.B thì ta có đẳng thức nào ? Trên 1 đờng thẳng
vẽ 3 điểm V, A, T sao cho AT = 10cm ; VA = 20 cm, VT = 30cm Hỏi điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại ?
- Từ bài KT gv đặt vđ vào bài mới : Vẽ đoạn thẳng OM = a cm trên tia OX nh thế nào ?
- GV ? Trong 3 điểm O, M, N điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
- GV Bài học hôm nay cho ta thêm
một dấu hiệu nhận biết điểm nằm
- Đặt cạnh của thớc trùng tia OX sao cho vạch số 0 trùng gốc 0
- Vạch 2 cm của thớc ứng với 1 điểm trên tia điểm ấy chính là điểm M
0 M
2cm
Cách 2 ( Có thể dùng compa và thớc thẳng )
• Nhận xét (SGK-122)
VD 2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng CD sao cho CD = AB Cách vẽ (SGK – 123)
2/ Vẽ hai đoạn thẳng trên tia
0 < a < b ⇒M nằm giữa O, N
3 Luyện tậpBài 58; Vẽ đoạn thẳng AB = 3.5cm Nói
Trang 22• ì •
0 A B C xGiải
+ Tính BC
B, C ∈tia Ox , OB < OC ( Vì 5cm < 8cm)
⇒ B nằm giữa O, C
⇒ OB + OC = OC Thay số : 5cm + BC = 8cm
BC = 8cm – 5cm = 3cm+ Tính AB:
- Kiến thức: HS trung điểm của đoạn thẳng là gì?
- Kỹ năng: Biết áp dụng các kiến thức trên để nhận biết đợc một điểm là trung
điểm của 1 đoạn thẳng
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, vẽ gấp chính xác
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa
III- Cách thức tiến hành Mô tả trực quan
- GV: Hớng dẫn hs tự học
Trang 23III: Tiến trình dạy học
- GV cho HS nhận xét đánh giá và cho điểm
- GV hớng dẫn HS tới khái niệm ntrung điểm đoạn thẳng
- So sánh AM và MB: AM = MB ⇒ M cách đều AB
- Nhận xét vị trí của M đối với A, B : M nằm giữa A, B Vậy M là trung điểm của AB
C- Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
* HĐ1: Trung điểm M của đoạn thẳng AB
là điểm ntn?
- HS nêu định nghĩa trung điểm đoạn
thẳng
- Cả lớp ghi định nghĩa vào vở
- GV? M là trung điểm của đoạn thẳng AB
thì M phải thoả mãn điều kiện gì?
- Có M nằm giữa A, B thì có đẳng thức
nào?
- Tơng tự M cách đều A, B thì có đẳng
thức nào?
- GV lu ý: M còn gọi là trung điểm chính
giữa của đoạn thẳng AB
- GV gọi HS trả lời miệng
- GV trình bày bài giải mẫu
- GV: Một đoạn thẳng có mấy trung điểm?
Có mấy điểm nằm giữa 2 mút của nó?
- GV cho đoạn thẳng EF ( Cha rõ độ dài)
Hãy vẽ trung điểm K của nó?
- HS làm bài ?: Hãy dùng một sợi dây để
chia 1 thanh gỗ thẳng thành 2 phần dài
⇒ Điểm A nằm giữa hai điểm O và Bb) A nằm giữa hai điểm O và B ( theo a)
A nằm giữa O, B
OA = AB
2) Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:
VD: Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB (cho trớc)
+ Cách 1: Dùng thớc thẳng có chia khoảngB1: Đo đoạn thẳng
Trang 24- HS trình bày cách làm và thực hành
- GV uốn nắn sai sót
D - Củng cố:
- GV treo bảng phụ ghi đề bài
+ Bài 1: điền từ thích hợp vào ô trống… để
1- M là trung điểm của đoạn thẳng AB
⇔ M nằm giữa A, B
MA = MB 2- Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng
- Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau
ox và ox' Điểm A nằm trên tia Ox điểm B
∈ tia Ox' nên O nằm giữa A, B
Ta có : OA = OB (= 2 cm)Vậy O là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia , đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng ( khái niệm, tính chất, cách nhận biết)
- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, com pa để đo, vẽ
đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản
- Thái độ: Từ những khái niệm đầu tiên về hình học, HS làm quen với t duy hình học, gây đợc hứng thú học bộ môn hình học
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa
III- Cách thức tiến hành
GV: Hớng dẫn hs ôn luyện , vấn đáp
Trang 25HS: Hoạt động tích cực.
III: Tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
- HS 1: Có mấy cách đặt tên cho một đờng thẳng, chỉ rõ từng cách, vẽ hình minh hoạ
- HS 2: + Khi nào nói 3 điểm A, B, C thẳng hàng
+ Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng
+ Trong 3 điểm đó , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
+ Hãy viết đẳng thức tơng ứng
- HS 3: Cho 2 điểm M, N
+ Vẽ đờng thẳng aa' đi qua 2 điểm đó
+ Vẽ đờng thẳng xy cắt đờng thẳng aa' tại trung điểm I của đoạn thẳng MN trên hình có những đoạn thẳng nào? Kể một số tia trên hình, một số cặp tia đối nhau?
- Cả lớp làm bài vào vở, nhận xét bài giải trên bảng
- GV đánh giá cho điểm
- GV treo bảng phụ ghi sẵn đề
- GV gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống,
mỗi em điền một câu
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc của 2 tia đối nhau
d) Nếu M nằm giữa A, B thì
AM + MB = AB
* Bài 3: Đúng, sai?
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa 2 điểm A và B ( Sai)
b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng
Trang 26- GV yêu cầu HS sửa các câu sai thành các
- GV? Trên hình có điểm nào là trung
điểm của đoạn thẳng nào không?
- GV yêu cầu HS :
1) Tính đoạn thẳng AC, BD
2) So sánh AC và BD
AB thì M cách đều A và B ( Đúng)c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều 2 điểm A, B ( Sai)
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau, hoặc song song ( Đúng)
* Bài 4 - Bài 6 sgk/127
A M B a) Điểm M điểm nằm giữa A và B vì AM < AB
b) Theo câu a) M điểm nằm giữa A và B
⇒ AM + MB = ABThay số: 3 + MB = 6 ⇒ MB = 6 - 3 = 3 cm
Vậy AM = MB ( = 3 cm)c) M là trung điểm của AB vì M điểm nằm giữa A, B và AM = MB
* Bài 5 - bài tập 8/ SGK - 127
z C y 2cm 3 cm
B 0
A 3 cm
x D t
E - H ớng dẫn HS về nhà
- Thuộc , hiểu, nắm vững lý thuyết trong chơng
- trả lời câu hỏi và làm bàitạp :2, 3, 4, 5, 7 (127/sgk)
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 27- Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia , đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng ( khái niệm, tính chất, cách nhận biết) của chơng I
- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, com pa để đo, vẽ
đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản để tính độ dài đoạn thẳng
- Thái độ: rèn tính tự giác, chủ động khi làm bài
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Đề bài, biểu điểm, đáp án
- HS: Ôn tập chơng I
- III- Cách thức tiến hành
- HS làm bài viết 1 tiết
III: Tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
Đề bài
Câu 1:
a) Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB
b) Cho 3 điểm M, A, B có MA = MB, nói rằng " M là trung điểm của đoạn thẳng AB" đúng hay sai? Vì sao?
b) Khẳng định đợc câu nói sai (1 đ)
Giẩi thích : Thiếu điều kiện M nằm giữa A, B (0.5đ)
Trang 28- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, com pa để đo, vẽ
đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản để tính độ dài đoạn thẳng
- Thái độ: rèn tính tự giác, chủ động khi làm bài
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Đề bài, biểu điểm, đáp án
- HS: Ôn tập chơng I
- III- Cách thức tiến hành
- HS làm bài viết 1 tiết
III: Tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
C- Đề bài
1) Điền vào ô trống các phát biểu sau:
a) Trong ba điểm thẳng hàng … điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm … hai điểm A, B
2) Trên đờng thẳng a, lấy các điểm A, B, C sao cho AB = 5 cm; BC = 2 cm Tính độ dài