1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 11 LOP 4 DAI

24 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời câu hỏi và làm bài tập tình huống: - Em sẽ làm gì khi không làm đợc bài trong giờ kiểm tra?. Hãy trao đổi với bạn bên cạnh 1 việc làm cụ thể mà em đã biết tiết kiệm thời giờ?. -

Trang 1

- Tranh minh hoạ cho bài

III Các hoạt động dạy học:

A Mở đầu:

- Giới thiệu chủ điểm ( Có chí thì nên)

- Chủ điểm hôm nay chúng ta học có

tên là gì?

- Tên chủ điểm nói lên điều gì?

- Hãy mô tả những gì em thấy trong

- Đọc đoạn: “Từ đầu… chơi diều”

+ Nguyễn Hiền sống ở đời vua nào?

Hoàn cảnh gia đình thế nào? Ông thích

trò chơi gì?

+** Tìm những chi tiết nói lên t chất

thông minh của Nguyễn Hiền?

+ Đoạn 1, 2 cho em biết điều gì?

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3

+ Nguyễn Hiền chăm học và chịu khó

- vẽ những em bé cố gắng trong HT Chăm chú nghe thầy giảng bài

- HS chia đoạn

Đ1: Từ đầu làm diều để chơi

Đ2: Lên sáu chơi diều

Đ3: Sau vì học trò của thầy

- Đọc đến đâu hiểu ngay đến đó

… thì giờ chơi diều

* ý 1: T chất thông minh của Nguyễn Hiền

có kì thi Hiền làm bài vào lá chuối khônhờ bạn xin thầy chấm hộ

*ý2: Đức tính ham học và chịu khó củaHiền

- Vì Hiền đỗ trạng nguyên ở tuổi 13, ham thích chơi diều

* ý 3 : Nguyễn Hiền đỗ Trạng nguyễn năm 13 tuổi

- 1 HS đọc câu hỏi 4

- Có trí thì nên

Trang 2

+ Câu tục ngữ thành ngữ nào nói đúng

ý nghĩa của câu chuyện?

+ Câu chuyện khuyên ta điều gì?

+ Nêu ND của bài?

4.HDHS đọc diễn cảm:

- Khi đọc bài các bạn đọc với giọng nh

thế nào?

- Luyện đọc đoạn" Thầy phải kinh

ngạc đom đóm vào trong"

- GV nhận xét và cho điểm

C Củng cố dặn dò:

- Câu chuyện ca ngợi ai? về điều gì?

- Truyện giúp em hiểu điều gì?

- Dặn h/s ôn bài chuẩn bị bài sau

- Câu chuyện khuyên ta phải có chí, quyết tâm thì sẽ làm đợc điều mình mong muốn

- HS nêu nội dung bài

- 4 h/s đọc nối tiếp theo đoạn

- Giọng chậm rãi, cảm hứng, ca ngợi nhấn giọng những từ ngữ nói về đặc

điểm tính cách sự thông minh, cần cù, chăm chỉ, tinh thần vợt khó của NguyễnHiền

Trang 3

- Có ý thức tốt trong học tập, tiết kiệm tiền của, thời gian

II c ác hoạt động day học :

- Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến nh thế nào?

- Vì sao phải tiết kiệm tiền của? Thời gian?

3 Trả lời câu hỏi và làm bài tập tình huống:

- Em sẽ làm gì khi không làm đợc bài

trong giờ kiểm tra?

- Khi gặp bài khó em không giải đợc

đ nhờ bạn giảng giải để tự làm

- Hỏi thầy giáo hoặc cô giáo hoặc ngời lớn

- Em nói rõ lí do để mọi ngời hiểu

e Làm mất sách vở, đồ dùng học tập, đồ chơi vứt bừa bãi

g không xin tiền ăn quà vặt

- GV chốt ý kiến đúng ý a, b, g

- Bạn đã biết tiết kiệm thời gian cha?

Hãy trao đổi với bạn bên cạnh 1 việc

làm cụ thể mà em đã biết tiết kiệm thời

giờ?

C Tổng kết dặn dò:

- Em cần bày tỏ ý kiến những việc có

liên quan đến bản thân thế nào?

Trang 4

- Tiếp theo nhà Lê là nhà Lí Lí Thái Tổ là ông vua đầu tiên của nhà Lí Ông cũng

là ngời đầu tiên xây dung kinh thành Thăng Long ( nay là Hà Nội) Sau đó Lí Thánh Tông đặt tên nớc là Đại Việt

- Kinh đô Thăng Long thời Lí ngày càng phồn thịnh

- Trình bày tình hình nớc ta trớc khi quân Tống sang xâm lợc?

- Trình bầy diễn biến của cuộc k/c chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất?

B Bài mới :

1 Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu.

+ Mục tiêu: Biết hoàn cảnh ra đời của

+ Mục tiêu: Xác định vị trí của kinh đô

Hoa L và Đại La ( Thăng Long)

- Lí Thái Tổ suy nghĩ nh thế nào mà

quyết định dời đô từ Hoa L ra Thăng

Long?

- Lí Thái tổ rời đô từ Hoa L ra Đại La

vào thời gian nào? Đổi tên Đại La là

- Cho con cháu đời sau xây dựng cuộc sống ấm no

- Mùa thu năm1010, Lí Thái Tổ quyết

định rời đô từ Hoa L ra Đại La đổi tên

Đại La thành Thăng Long

- Đại Việt

- Thăng Long có nhiều lâu đài, cung

điện, đền chùa Dân tụ họp ngày càng

đông và lập nên phố nên phờng

- Đại La, Thăng Long, Đông Đô, Đông Quan, Đông Kinh, Hà nội, TP Hà Nội

- 2,3 h/s đọc phần ghi nhớ

Trang 5

- Nhận xét chung giờ học, dặn h/s ôn lại

bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân

- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán

1 So sánh giá trị của 2 biểu thức:

- Tính giá trị của 2 biểu thức

- GV theo dõi gợi ý

Bài 2:(61) Gọi h/s nêu yêu cầu

- Yêu cầu h/s làm bài

- Tính bằng hai cách(theo mẫu)

Trang 6

- GV chấm chữa bài.

Bài 3**) Giải toán

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Nêu cách trình bày bài?

- Yêu cầu h/s viết bài GV theo dõi

nhắc nhở cách trình bày bài, tự chữa

lỗi

- Chấm 5, 7 bài viết

3 Làm bài tập

Bài 2(105) : Nêu y/c?

- Gọi h/s đọc yều cầu

- HD làm bài

- HD nhận xét sửa sai

Bài 3(105) :

- Gọi h/s nêu yêu cầu

- Theo dõi gợi ý

- HS nêu

- HS viết nháp, bảng con, 1 h/s lên bảng.Hạt giống, trong ruột, đúc

Thủa, phải, hỏi, của, bữa, để, đỗ

- HS làm bài bảng lớp, vở: viết lại cho

Trang 7

C Củng cố dặn dò:

- Nêu cáh viết và trình bày bài thơ?

- Dặn h/s luyện viết lại bài, chuẩn bị bài

- Nắm đợc 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

- Bớc đầu biết sử dụng các từ nói trên

- Sử dụng động từ trong nói và viết

Bài 2( 106): Điền vào chỗ trống

- Điền từ gì vào câu a?

- Yêu cầu h/s làm bài vào vở

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3( 106) :

- Tổ chức cho h/s thi làm bài

- Thi đua làm bài nhanh, đúng

- Chúng bổ sung ý nghĩa thời gian cho

động từ

a.Từ sắp bổ sung ý nghĩa t/g cho động từ

đến Nó cho biết sự việc diễn ra trong

thời gian rất gần

b Từ đã bổ sung ý nghĩa cho động từ

trút Nó cho biết sự việc đợc hoàn

- 1 h/s nêu yêu cầu, lớp đọc thầm

- Thay đổi các từ chỉ thời gian

- Đọc mẩu chuyện vui

để đọc sách, không nhớ là trộm cần ăn cắp đồ đạc quý giá chứ không cần đọc sách

$ 21: Ba thể của nớc

I Mục tiêu:

Sau bài học h/s biết:

- Đa ra ví dụ chứng tỏ nớc trong tự nhiên tồn tại ở 3 thể: Rắn, lỏng, khí - Nhận ra tính chất chung của nớc và sự khác nhau khi nớc tồn tại ở 3 thể

- Thực hành chuyển nớc ở thể lỏng thành thể khí và ngợc lại

- Nêu cách chuyển nớc từ thể lỏng thành thể rắn và ngợc lại

Trang 8

- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của nớc.

biến đi đâu?

- Yêu cầu quan sát thí nghiệm H3(SGK)

- nêu VD nớc ở thể lỏng thờng xuyên

bay hơi vào không khí?

- Giải thích hiện tợng nớc đọng ở vung

nồi cơm, nồi canh?

đá) từ tối hôm trớc sáng hôm sau lấy ra

quan sát và trả lời câu hỏi

B

ớc 2 :

- Nớc đã biến thành thể gì?

- Hình dạng nh thế nào?

- Hiện tợng này gọi là gì?

- Khi để khay nớc ở ngoài tủ lạnh hiện

t-ợng gì sẽ xảy ra? Gọi là hiện tt-ợng gì?

- Nêu tính chất chung của nớc ở từng thể

đó và tính chất riêng của từng thể ?

- Vẽ sơ đồ sự chuyển thể của nớc vào vở

- GV theo dõi nhắc nhở

- Nêu ví dụ về nớc ở thể lỏng và nớc ở thể khí

- Nớc ma, nớc sông, nớc biển…

- HS sờ tay vào mặt bảng mới lau nhậnxét Một lúc sau h/s sờ lên mặt bảng, nhận xét

- Bốc hơi

- HS nêu: Hơi nớc bốc lên, úp lên mặt cốc 1 cái đĩa

- Mỗi nhóm để một cái cốc và một cái

- Nớc biển, sông… bốc hơi -> ma

- Ta lau nhà sau 1 lúc nền nhà khô

- Do nớc bốc hơi gặp lạnh ngng tụlại

- Quan sát các khay đá trong tủ lạnh

- Thành nớc ở thể rắn

- có hình dạng nhất định

- Là sự đông đặc

- Nớc đá chảy thành nớc Là sự nóng chảy

Trang 9

C Củng cố dặn dò:

- Nêu đặc điểm của nớc ở các thể?

- Ôn và làm lại thí nghiệm, chuẩn bị bài

sau

lỏng lỏng nóng chảy đông đặc rắn

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ câu chuyện

- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho bài

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu chuyện:

- Bạn nào còn nhớ t/g của bài thơ : Thơng em đã học ở lớp 3? ( Nguyễn Ngọc Kí)

- GV giới thiêu câu chuyện

2 Kể chuyện: Bàn chân kì diệu.

- GV kể chuyện

Lần 1: Kể và giới thiệu về ông Nguyễn

Ngọc Kí

Lần 2: Kể và chỉ tranh minh hoạ.

- Chú ý giọng kể: Thong thả, chậm rãi

3 H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện:

a.Kể chuyện theo cặp

- Tập kể lại câu chuyện cho ngời thân

nghe, dặn h/s chuẩn bị bài sau

- HS nghe kể

- Nêu yêu cầu của bài

- Kể tiếp nối theo tranh

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Bớc đầu nắm đợc đặc điểm diễn đạt của các câu tục ngữ

- Hiểu lời khuyên của các câu tục ngữ ( 3 nhóm)

- Học thuộc lòng 7 câu tục ngữ

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ cho bài

III Các hoạt động dạy học :

Trang 10

A Kiểm tra:

- Gọi h/s đọc bài: Ông trạng thả diều?

- GV nhận xét đánh giá cho điểm

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Nối tiếp đọc từng câu tục ngữ

- Luyện đọc trong cặp theo đoạn

5 Hãy lo bền chí câu cua…

3 Thua keo này…

- HS nêu câu hỏi

- Suy nghĩ, phát biểu ý kiến

= 26480

- Làm vào nháp 1 324

Trang 11

2 Nhân các số có tận cùng là chữ số 0:

- Yêu cầu làm vào nháp

Viết 2 chữ số 0 vào hàng đơn vị và hàng

chục của tích

- Nhắc lại cách nhân 230 với 70?

- Nêu cách thực hiện phép nhân với số

tận cùng là chữ số 0?

3 Thực hành:

Bài1:

- Yêu cầu h/s làm bài

- GV theo dõi gợi ý

- GV nhận xét

Bài2:

- Thực hiên thế nào ?

- Yêu cầu h/s làm bài

- GV nhận xét

Bài 3: Gọi h/s đọc đầu bài

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Bài toán dạng gì?

- Yêu cầu h/s làm bài

Bài4**: - GV HD tóm tắt và giải

Tóm tắt:

Chiều dài: ?

Chiều rộng:?

Diện tích: cm2 ?

- Chấm một số bài

C Củng cố, dặn dò:

- Nêu nhận xét cách nhân với số tận

cùng là chữ số 0?

- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau

x

20

26 480 Viết chữ số 0 vào hàng đơn vị của tích + Nhân nhẩm: 230 x 70 - 230 x 70 = ( 23 x 10 ) x ( 7 x 10 ) = ( 23 x 7 ) x ( 10 x 10 ) = 161 x 100 = 16100

+ Đặt tính : 230 x 70 230

x

70

16100

- HS nêu - 2 bớc ( đặt tính, tính) - Đặt tính rồi tính - Nêu cách làm - Làm bài cá nhân, 3 h/s lên bảng 1342 13546 5642

x x x

40 30 200

53680 406380 1128400

- Tính - HS nêu cách nhân - Đặt tính rồi tính - Làm bài cá nhân, 3 h/s lên bảng 1326 3 450 1 450 x x x

300 20 800

397800 69 000 1 160 000

- Đọc đề, phân tích và làm bài

Bài giải :

Ô tô chở đợc số gạo là:

50 x 30 = 1500 ( kg)

Ô tô chở đợc số ngô là:

60 x 40 = 2400 ( kg)

Ô tô chở đợc tất cả số gạo và ngô là;

1500 + 2400 = 3900 ( kg)

Đ/s: 3900 kg

- Đọc đề, phân tích và làm bài

- HS làm bài

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là:

30 x 2 = 60 ( cm) Diện tích tấm kính là:

30 x 60 = 1800 ( cm2) Đáp số: 1800 cm2

Tiết 3: Tập làm văn:

$ 21: Luyện tập trao đổi ý kiến với ngời thân

I Mục tiêu:

- Xác định đợc đề tài trao đổi, nội dung, hình thức trao đổi

Trang 12

- Biết đóng vai trao đổi tự nhiên, tự tin, thân ái, đạt mục đích đặt ra.

- Vận dụng vào cuộc sống

* Tìm đề tài trao đổi

- Yêu cầu h/s đọc gợi ý

- Nêu tên nhân vật mình chọn?

* Xác định nội dung trao đổi

- Gọi h/s đọc gợi ý 2

- Nói nhân vật mình chọn trao đổi và sơ

lợc về nội dung trao đổi?

- Tạo cặp, đóng vai tham gia trao đổi, thống nhất ý kiến

Hoạt động 1: Ôn tập bài Khăn quàng thắm“

mãi vai em.

+ Hát ôn bài hát :

- GV bật băng hát (hát mẫu) - HS nghe băng hát một lần

Trang 13

- Chia lớp thành 2 nhóm hát ôn.

- GV theo dõi nhắc nhở

+ HD hát kết hợp phụ hoạ

- GV hớng dẫn h/s hát kết hợp múa phụ hoạ

- Yêu cầu h/s hát kết hợp múa

- Bớc3: Khi HS đọc độ cao chính xác, GV mới

cho ghép với trờng độ

- Bớc4: Đọc xong 2 câu, GV cho HS ghép lời

$ 21: n 5 động tác đã học của bài thể dục Ô

phát triển chung - Trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức”.

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

Trang 14

- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.

- GV nhắc lại cách chơi, luật chơi

Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009

Tiết 1: Hoạt động ngoài giờ lên lớp:

chủ đề Trờng học thân thiện

I Mục tiêu:

- Thực hiện hoạt động làm sạch trờng lớp

- HS tham gia vệ sinh trờng lớp

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng

II Hoạt động chính:

* Tổ chức vệ sinh trờng lớp:

- GV phân công các nhóm thực hiện vệ sinh theo khu vực lớp, sân trờng

- HS tham gia vệ sinh trờng lớp theo sự phân công

- GV tới các nhóm theo dõi nhắc nhở

* Tổng kết:

- Em cảm thấy thế nào sau khi tham gia vệ sinh sạch sẽ trờng lớp?

- Em cần làm gì để giữ vệ sinh trờng lớp, môi trờng?

- Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích đề-xi-mét vuông

- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo dm2

- Biết đợc 1dm2 = 100cm2 và ngợc lại

II Đồ dùng dạy học :

- Tấm bìa hình vuông cạnh 1 dm2 ( chia 100 ô vuông)

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra:

- Gọi h/s lên bảng điềm vào chỗ chấm,

nêu mối quan hệ?

- GV nhận xét

B Bài mới:

- 1 h/s lên bảng lớp làm nháp

15 dm = cm, 1m = dm

Trang 15

1 Giới thiệu đề-xi-mét vuông:

- Đơn vị đo diện tích: dm2

- GV lấy hình vuông cạnh 1 dm

- GV chỉ vào bề mặt của hình vuông:

Đề-xi mét vuông là diện tích của hình

vuông có cạnh 1dm , đây là đề-xi- mét

- HD luyện viết số đo diện tích

- Yêu cầu h/s viết bảng con

- Để biết điền Đ,S ta làm thế nào?

- Gọi 2 nhóm thi tiếp sức

- GV cùng lớp nhận xét

C Củng cố dặn dò:

- Đề-xi- mét vuông là gì?

- Nhận xét chung giờ học, dặn h/s ôn

bài và làm thêm bài 4, chuẩn bị bài sau

- Quan sát và đo cạnh hình vuông

- HS nghe giới thiệu

- HS đọc và viết dm2

- 100 hình vuông nhỏ( 10 x 10= 100 hình vuông)

- Viết theo mẫu

- HS lên bảng làm bài, lớp làm bảng con

812dm2; 1967dm2 2812dm2

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Điền số:199700

- Làm bài cá nhân, 3 h/s lên bảng.1dm2 = 100cm2 48dm2 = 4 800cm2

Trang 16

- Những chiếc cầu thế nào?

- Mái tóc của thầy Rơ-nê thế nào?

tính chất của sự vật, hoạt động trạng

thái của ngời, vật đợc gọi là tính từ

- Yêu cầu h/s làm bài cá nhân

- GV theo dõi gợi ý

- HD nhận xét chữa bài

Bài2 : Nêu yêu cầu của bài?

Đặt câu có tính từ:

- HS đọc : Cậu h/s ở ác- boa

- Đọc nội dung bài tập 1 và 2

- Theo cặp, trao đổi và nhận xét

- 3 h/s làm bài tập vào bảng phụ

- HS nêu yêu cầu Trả lời

- Bổ sung ý nghĩa cho từ đi lại

- Dáng đi hoạt bát, nhanh trong bớc đi

- Đọc nội dung phần ghi nhớ

- Nhỏ nhắn, ngoan, nguy nga, xấu xí, dài ngắn,…

HS nêu: Tìm tính từ trong đoạn văn

- 2 h/s lên bảng, lớp dùng bút chì gạch chân dới các tính từ bài đã chép

a gầy gò, cao, sang, tha, cũ, cao, trắng, nhanh nhẹn, điềm đạm, đầm ấm, khúc chiết, rõ ràng

b quang, sạch bóng, xám, trắng, xanh, dài, hang, tớng, ít, dài, thanh mảnh

- 1 HS nêu

- HS làm bài vào vở 2-4 em đọc câu

Trang 17

- Nói về 1 ngời bạn hoặc ngời thân

Bạn Tuấn thông minh, nhanh nhẹn

- Vờn rau nhà em rất tơi tốt

Học song bài này h/s biết;

- Hệ thống đợc những đặc điểm chính về thiên nhiên, con ngời và hoạt động sảnxuất của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn, trung du Bắc bộ và Tây nguyên

- Chỉ đợc dãy núi Hoàng Liên Sơn, các cao nguyên ở Tây Nguyên và thành phố

+chỉ trí dãy núi Hoàng Liên Sơn ?

+các cao nguyên ở Tây Nguyên,

- Thảo luận 2 câu hỏi SGK

- Đại diện nhóm báo cáo

- Dân tộc: Tày, Nùng, Dao, H'Mông,

Tây Nguyên

- Là vùng đất cao rộng lớn bao gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau

- Có 2 mùa rõ rệt mùa ma và mùa khô

- Dân tộc: Ê- đê, Ba- na, Xơ- đăng, Mạ, H' Mông, Tày,

Trang 18

+ Khai thác khoáng sản:

Gia- rai

- Trang phục: Trang trí hoa văn nhiều màu sắc, đồ trang sức bằng kim loại

- Lễ hội: đâm trâu, đua voi, cồng chiêng, hội xuân, lễ ăn cơm mới…

* Thời gian tổ chức lễ hội vào sau vụ thu hoạch, mùa xuân

* Họat động trong lễ hội: Nhảy múa, tế lễ

- Hoạt động sản xuất:

+ Trồng chè, cà phê, cao su, hồtiêu

+ Chăn nuôi trâu, bò, voi + Khai thác sức nớc, khai thác rừng

3 Hoạt động 3 : Làm việccả lớp.

- Nêu đặc điểm địa hình vùngTrung

du bắc bộ?

- Ngời dân ở đây đã làm gì để phủ

xanh đất trống, đồi trọc?

- GV nhận xét, hoàn thiện bài

- Là 1 vùng đồi với các đỉnh tròn sờn thoải, xếp cạnh nhau nh bát úp ( trung du)

- Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm

- Học sinh hiểu, cảm nhận đợc nội dung của các bức tranh giới thiệu trong bài

thông qua bố cục các hình ảnh và màu sắc

- HS làm quen với chất liệu và kĩ thuật làm tranh

- HS yêu thích vẻ đẹp của các bức tranh

II Chuẩn bị:

- GV: SGK, su tầm tranh của các hoạ sĩ

- HS: SGK, su tầm tranh ảnh ở báo tạp chí của các hoạ sĩ

III Các hoạt động dạy học.

1.Hoạt động 1: Xem tranh.

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w