1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 9 hk1

4 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC: 1/ Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông và định lý Pitago.. 2/ Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuô

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2009 - 2010

A ĐẠI SỐ:

I Lý thuyết:

1/ a/ Định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm

Áp dụng: Tìm căn bậc hai số học của các số: 3 ; 16 ; 49

b/ Định nghĩa căn bậc hai của số a không âm

Áp dụng: Tìm căn bậc hai của các số: 0; 36 ; 11.

c/ Định nghĩa căn bậc ba của số a

Áp dụng: Tìm căn bậc ba của các số: -8 ; 0,001; 64

2/ Điều kiện để A có nghĩa?

Áp dụng: Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa?

− 2x ; 3x− 2 ; x2 + 4x+ 4 ;

x

− 1

3 ; x2 − 2x

3/ Nắm vững các định lý về: so sánh các căn bậc hai, hằng đẳng thức: A2 = A; khai phương một tích, khai phương một thương

4/ Các qui tắc:

a/ Khai phương một tích

b/ Nhân các căn bậc hai

c/ Khai phương một thương

d/ Chia hai căn thức bậc hai

Áp dụng: Tính:

a/ 98 50 64 ; b/ 27 12 17 2 − 8 2 ; c/ 16 ( 2 − 3 ) 2

d/ 7 − 4 3 e/

25

14

2 ; f/

a

a

48

300 3

5/ Định nghĩa và nêu tính chất của hàm số bậc nhất?

Áp dụng:

1/ Nêu tính chất của hàm số y = 3 - x

2/ Xác định m để hàm số y = (2 - 5m).x + 3

a/ Đồng biến b/ Nghịch biến

6/ Nêu cách vẽ đồ thị các hàm số: y = a.x (a ≠0) và y = a.x + b (a≠0 ; b ≠0)

7/ Điều kiện để đồ thị các hàm số: y = a.x + b (a≠0) và y = a'.x + b' (a'≠0)

a/ song song; b/ trùng nhau; c/ cắt nhau

* Khi nào thì đồ thị hai hàm số trên cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

8/ Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn Cho ví dụ

9/ Nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn là gì?

Áp dụng: Cho các phương trình:

a/ 2x - y = 1; b/ 0,5x + 2y = 3

Tìm công thức nghiệm tổng quát của mỗi phương trình trên và biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình trên mặt phẳng tọa độ

II Bài tập:

1/ Rút gọn các biểu thức sau:

a/ ( 1 − 2 ) 2 + ( 1 + 2 ) 2 + 18

b/ ( 2 2 − 5 + 18 )( 50 + 5 )

Trang 2

c/ 4 + 2 3 + 7 − 4 3

d/ 2 − 3 − 2 + 3

e/ (3 2 − 2 3 ) 2 : ( 5 − 2 6 )

f/

2 1

2 2 2 3

1 2 3

1

+

− g/ 5 − 21(5 + 21)( 14 − 6 )

2/ Cho các biểu thức:

A =(3 + 15)( 5 − 3 ) và B = 1

2

1 2

+

x

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức B xác định

b/ Rút gọn A và B ;

c/ Tìm x để A = B 3

3/ Cho biểu thức:

M = 2x +

x

x x

3 1

1 6

9 2

+

a/ Rút gọn M ;

b/ Tính giá trị của M khi x = -2

c/ Tìm giá trị của x để M = -1

4/ Cho biểu thức:

P =

a

a a a

a

a

+

1 1

2

a/ Rút gọn P

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P

5/ Cho biểu thức: E = xx1−−3 2

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức E xác định

b/ Tính giá trị của E khi x = 6(2 - 2)

c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của E

6/ Cho biểu thức: F =

5

20 +

x

x x

a/ Rút gọn F

b/ Tìm x để F đạt giá trị lớn nhất

7/ CMR: Các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số:

A=

y x

y x xy

x y y x

+

: với x > 0 ; y > 0 và x ≠0

1



+

+

x x

x x

x

với x > 0 ; x ≠ 1

8/ Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức

2

5

+

x

x

có giá trị nguyên 9/ Giải các phương trình sau:

3

1 5 20

4x− + x− − x− =

b/ x - 3 x -10 = 0

c/ 4x2 − 12x+ 9 = 5

Trang 3

d/ x = 2 x+ 3

10/ Xác định hàm số: y = (a-1)x - 2 (1), biết :

a/ Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = -2x + 5

b/ Đồ thị của hàm số (1) đi qua điểm A(-1; 3)

c/ Đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2

d/ Đồ thị của hàm số (1) cắt đường thẳng y = 4x - 1 tại điểm có tung độ là -2

d/ Đồ thị của hàm số (1) và các đường thẳng y = 2x + 1 và y = -x + 4 đồng qui

11/ Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó song song với đường thẳng y = 0,5x - 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

12/ a/Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị các hàm số: y = x - 2 và y = - 2x + 1

b/ Gọi A ; B lần lượt là giao điểm của các đường thẳng:y = x - 2 và y =- 2x + 1 với trục hoành và C là giao điểm của 2 đường thẳng Tìm tọa độ các điểm A , B , C

c/ Tìm chu vi và diện tích của tam giác ABC

13/ Xác định tham số m và k để các đường thẳng :

y = (2m -3)x + 2k và y = -mx - k + 4 a/ song song ; b/ trùng nhau c/ cắt nhau

B HÌNH HỌC:

1/ Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông và định lý Pitago

2/ Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

3/ Nắm vững các tính chất sau:

a/ Với 00 < x < 900 thì 0 < sinx < 1, 0 < cosx < 1

b/ Với hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotg góc kia

c/ Khi số đo góc x tăng thì sin x và tangx tăng, còn cosx và cotgx giảm

d/ Với x là góc nhọn, thì:

sin2x + cos2x = 1; tgx =

x

x

cos

sin ; cotgx =

x

x

sin

cos

và tgx.cotgx = 1 4/ Nếu tam giác ABC vuông tại C thì điểm C nằm trên đường tròn đường kính AB

và ngược lại Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền

5/ Các định lý về đường kính và dây của đường tròn

6/ Các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

7/ Các tính chất của tiếp tuyến với đường tròn, tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 8/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

II BÀI TẬP:

1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao Biết AB = 8cm và BC = 10cm

a/ Tính: AB, AH, BH và CH

b/ Tính số đo các góc B và C ( làm tròn đến phút)

c/ CMR: Với mọi điểm M thuộc cạnh BC ta luôn có: MB2 + MC2 = 2 MA2

2/ Dựng góc nhọn x, biết:

a/ sinx = 0,75 b/ cotgx = 1,5 ; c/ tgx =

5 3

3/ Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC, tia phân giác của góc AMB và AMC cắt cạnh AB ở E và tia phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở D

a/ Chứng minh: Hai tam giác AED và ABC đồng dạng

Trang 4

b/ Tính ME2 + MD2, biết MC = 8 cm và

5

3

=

AD CD

4/ Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho

BC = R Tia CO cắt đường tròn (O) tại D ( O nằm giữa C và D)

a/ So sanh số đo của các góc : AOD và ACD

b/ Tính số đó góc ACD và diện tích tam giác ACD , biết AB = R

5/ Cho đường tròn tâm O bán kính R và điểm M nằm ngoài đường tròn Kẻ hai tiếp tuyến MA và MB với đường tròn, biết số đo góc AMB bằng 600

a/ Tính chu vi và diện tích tam giác ABM

b/ Gọi I là giao điểm của AB và OM Chứng minh: OM.OI = R2

c/ Tính diện tích của tứ giác AOBM

6/ Cho đường tròn (O) có hai đường kính AC và BD Gọi E là điểm đối xứng của A qua B và F là điểm đối xứng của A qua D Chứng minh:

a/ Tứ giác ABCD hình chữ nhật

b/ Ba điểm E, C, F thẳng hàng

c/ C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF

7/ Cho hai đường tròn (O; 4cm) và (O'; 3 cm) cắt nhau tại hai điểm A và B, biết OO' = 5cm Từ B vẽ hai đường kính BOC và BO'D

a/ Chứng minh ba điểm C, A, D thẳng hàng

b/ Chứng minh: Tam giác OBO' là tam giác vuông

c/ Tính diện tích các tam giác OBO' và CBD

d/ Tính độ dài các đoạn AB AC, AD

8/ Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC, A là điểm trên nửa đường tròn Kẻ AH vuông góc với BC Đường tròn tâm I đường kính BH và đường tròn tâm K đường kính

CH, AB và CA chắt (I) và (K) lần lượt ở D và E

a/ Tứ giác ADHE hình gì?

b/ Chứng minh: DE là tiếp tuyến của chung của các đường tròn (I) và (K)

c/ Chứng minh: AB.AD = AC.AE

Ngày đăng: 08/07/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w