1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết tối thiểu Toán 9 HK1

2 1,1K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết tối thiểu Toán 9 HK1
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: A+ B và A− B là hai biểu thức liên hợp vì A+ B A− B = −A B Ví dụ: Trục căn thức của 2 1 a a − Câu 1: Phát biểu hệ thức giữa cạnh gĩc vuơng và hình chiếu của nĩ trên cạnh huyề

Trang 1

ĐẠI SỐ 9:

Câu 1: A cĩ nghĩa khi nào?

A cĩ nghĩa khi biểu thức A khơng âm (lớn hơn hoặc bằng O) (Khi chia hai vế bất phương trình cho số âm ta phải đổi chiều bất phương trình đĩ)

Câu 2: Phát biểu hằng đẳng thức A2

2 Nếu A

-A Nếu A < 0

A = A =  ≥

2

A bằng giá trị tuyệt đối của A, bằng A nếu A khơng âm, bằng trừ A nếu A âm

Câu 3: Khử mẫu của biểu thức lấy căn là gì? Nêu cách khử mẫu của biểu thức lấy căn.

* Nếu biểu thức dưới dấu căn ở dạng phân thức, ta biến đổi để đem mẫu ra ngồi dấu căn thì gọi là khử mẫu của biểu thức lấy căn

* Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn, ta nhân tử và mẫu với cùng một nhân tử thích hợp để khai phương mẫu

×

Câu 4: Trục căn thức ở mẫu là gì? Nêu cách trục căn thức ở mẫu.

Mẫu của một phân thức cĩ chứa căn thức, ta biến đổi để mẫu khơng cịn căn thức nữa thì gọi là trục căn thức ở mẫu

A A B

B

B = hoặc

C

A B

Nếu mẫu cĩ dạng là đơn thức (chỉ tồn là tốn nhân) thì ta nhân với một căn thức thích

3.2.3 18

3 12 3 4.3 3 4.3 3

×

Nếu mẫu cĩ dạng đa thức ( cĩ tốn cộng trừ), ta nhân với biểu thức liên hợp của mẫu Biểu thức liên hợp của mẫu là biểu thức khi nhân với mẫu giúp ta áp dụng được hằng đẳng thức

Ví dụ: ( A+ B) ( và AB) là hai biểu thức liên hợp vì ( A+ B)( AB) = −A B

Ví dụ: Trục căn thức của ( )

2

1

a

a

Câu 1: Phát biểu hệ thức giữa cạnh gĩc vuơng và hình chiếu của nĩ trên cạnh huyền

Trong một tam giác vuơng, bình phương mỗi cạnh gĩc vuơng bằng tích của cạnh huyền

và hình chiếu của cạnh gĩc vuơng đĩ trên cạnh huyền

Câu 2: Phát biểu ba hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuơng

1 Trong một tam giác vuơng bình phương đường cao ứng với cạnh huyền, bằng tích của hai hình chiếu của hai cạnh gĩc vuơng trên cạnh huyền

2 trong một tam giác vuơng, tích hai cạnh gĩc vuơng bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

3 Trong một tam giác vuơng nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh gĩc vuơng

Câu 3: Nêu cạnh tính sin, cos, tg, cotg của gĩc nhọn trong tam giác vuơng dựa vào các cạnh:

Tìm sin lấy đối chia huyền

Cosin hai cạnh kề huyền chia nhau

Trang 2

Còn tang thì tính làm sao

Đối trên kề dưới chia rõ ràng…

Câu 4: Phát biểu định lí về liên hệ tỉ số lượng giác của hai góc nhọn.

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia

Câu 4: Phát biểu định lí nói về liên hệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.

Trong tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông bằng:

a) cạnh huyền nhân với sin ghóc đối hoặc nhân với côsin góc kề

b) Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề

Câu 5: Bài toán giải tam giác vuông là gì?

Là bài toán cho biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn trong một tam giác vuông, ta phải tìm được tất cả các cạnh và các góc cvòn lại của nó

Câu 6: Phát biểu tính chất liên hệ giữa Tam giác vuông và đường tròn.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền

Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoạii tiếp thì tam giác đó

là tam giác vuông

Câu 7: Phát biểu tính chất tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.

Đường tròn là hình có tâm đối xứng tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó

Đường tròn là hình có trục đối xứng bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn

Câu 8 Nêu các định lí về tính chất của đường kính trong một đường tròn

1 Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính

2 Trong một đường tròn đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

3 Trong một đường tròn đường kính đi qua trung điểm của một “dây không đi qua tâm” thì vuông góc với dây ấy

Câu 9: Phát biểu liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.

Trong một đường tròn:

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm, hai dây cánh đều tâm thì bằng nhau

b) Dây lớn hơn thì gần tâm hơn, dây gần tâm hơn thì lớn hơn

Câu 10: Phát biểu tính chất của tiếp tuyến

Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nóvuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

Câu 11: Phát biểu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường trònvà vuông gócvới bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn

Câu 12: Phát biểu tính chất hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau.

Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:

a) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm

b) Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm

Câu 13: Phát biểu tính chất của đường nối tâm của hai đường tròn cắt nhau.

Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực của dây chung

Ngày đăng: 22/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w