1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 9 HK1 0809

4 449 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I-Năm Học 2007-2008
Trường học Trường THCS Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Buôn Đôn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiều hơn hai số E... Tính BE; CE.. c Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB, AC.. Hỏi tứ giác AMEN là hình gì?. Tính chu vi và diện tích tứ giác AMEN.

Trang 1

30 o

PHÒNG GD BUÔN ĐÔN KIỂM TRA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2007-2008 THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN : TOÁN- LỚP 9

Thời gian làm bài :90 phút

A/ Trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

Bài 1: Có bao nhiêu số thực x sao cho 2

) 1 ( +

x là một số thực ?

(D) Nhiều hơn hai số (E) Vô số

Bài 2: Tính ( 1 − 3 ) 2

)

1

3

( −

Bài 3: Cho biểu thức

x x x x

x x

x

P

+ +

+

2

(A) P có nghĩa khi x > 0 và x ≠ 1

(B) P có nghĩa khi x < 1

(C) P có nghĩa khi x > 1

(D) P có nghĩa khi x ≠ 1

(E) P có nghĩa khi 0 < x < 1

Bài 4: Cho tam giác ABC có Aˆ = 90o, Bˆ = 30o Kẻ đường cao AH

a) Sin B bằng:

3

1

b) Tg 30o bằng:

2

1

(D) 1

c) CosC bằng:

2 3

d) Cotg BAH bằng:

B

H

Trang 2

B/ Bài tập: (5 điểm)

Bài 1: ( 2,5đ ) cho biểu thức

) 1 3

2 3 1 ( : ) 1 9

8 1 3

1 1 3

1 (

+

+ +

=

x

x x

x x

x

x Q

a) Rút gọn biểu thức Q ( 1đ )

b) Tìm x khi

5

6

=

c) Tính giá trị của biểu thức Q khi x= 6 + 2 5 ( 1đ )

Bài 2: ( 2,5đ )

Cho tam giác ABC vuông ở A; AB = 3cm; AC = 4cm

a) Tính BC; Bˆ; Cˆ.

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE; CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB, AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính chu vi và diện tích tứ giác AMEN

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9

I Trắc nghiệm:

Bài 1: ( 1đ ) (A)

Bài 2: ( 1đ ) (A)

Bài 3: ( 1đ ) (A)

Bài 4: Mỗi câu dúng ( 0,5đ )

II Bài tập:

a) Rút gọn ĐK: x ≥ 0; x ≠ 91 ( 0,25đ )

) 1 3

2 3 1 ( : ) 1 9

8 1 3

1 1 3

1 (

+

+ +

=

x

x x

x x

x

x Q

1 3

2 3 1 3 : )

1 3 )(

1 3 (

8 ) 1 3 ( ) 1 3 )(

1 (

+

+

− + +

+

− +

=

x

x x

x x

x x

x x

3

1 3 )

1 3 )(

1 3 (

8 1 3 1 3

+

+ +

− +

x x

x x

x x x

1 3 ) 1 3 ( 3

) (

3 3

1 3 ) 1 3 )(

1 3

(

3 3

+

=

+

=

+ +

+

=

x

x x x

x x x

x x x

x x

b) Q=56 tìm x:

5

6 1

+

=

x

x x

⇔ 5x+ 5 x = 18 x− 6

⇔ 5 x( x− 2 ) − 3 ( x− 2 ) = 0

⇔ ( x− 2 )( 5 x− 3 ) = 0

0 3 5

0 2

=

=

x

x

25 9

4

=

=

x

x

( 0,25đ ) c) Tính giá trị của biểu thức Q khi x= 6 + 2 5

1 5 )

1 5 ( 5 2

x

2 2

) 5 3 ( 2

) 5 3 2 ( 5 3 7 ( 5 3 2

5 3 7 1 ) 1 5 ( 3

1 5 5 2 6

− +

= +

+

=

− +

+ + +

=

Q

Trang 4

41

5 15 31 45

4

45 5 6 5 21

− +

Bài 2: ( 2,5đ )

a) BC= AB2 +AC2 (Đ/L pytago)

= 3 2 + 4 2 = 5 (cm)

8 , 0 5

4

=

=

=

BC

AC SinB

' 8 53

ˆ o

' 52 36 ˆ 90

ˆ o B o

b) AE là phân giác Â

7

5 4 3 4

3

4

3 AC

= +

+

=

=

=

=

EC EB EC EB

AB EC

EB

7

1 2 7

15 3 7

5

cm

) ( 7

6 2 7

20 4 7

5

cm

c) Tứ giác AMEN có:

AMEN N

M

Aˆ = ˆ = ˆ = 90o ⇒ là hình chữ nhật có đường chéo AE là phân giác góc Â

⇒ AMEN là hình vuông

Trong tam giác vuông BME

1,71(cm) BE.sinB

Vậy chu vi AMEN ≈ 6,86(cm)

Diện tích AMEN ≈ 2,94(cm 2 ) ( 0,75đ )

-4 3

C

A

Ngày đăng: 20/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Aˆ ˆ= 90o ⇒ là hình chữ nhật có đường chéo AE là phân giác gó c - Toán 9 HK1 0809
90o ⇒ là hình chữ nhật có đường chéo AE là phân giác gó c (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w