1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 9 hk1

3 299 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự Chọn Toán 9 HK1
Tác giả Lương Văn Ngọc
Người hướng dẫn Trường THCS Nguyễn Du
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh học xong chương trình này cần nắm các kiến thức như: hàm số bậc nhất, điều kiện để đồ thị hàm số bậc nhất song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc,hệ số góc - Vẽ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠ TẺH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN TOÁN 9

HÀM SỐ BẬC NHẤT

Thuộc chủ đề : Bám sát

Số tiềt : 12 tiết

Phạm vi: Chương 2 đại số 9

Người soạn:Lương Văn Ngọc Giáo viên Trường THCS Nguyễn Du

Mã đề: 9BT2-ND

A Mục tiêu:

- Học sinh học xong chương trình này cần nắm các kiến thức như: hàm số bậc nhất, điều kiện để đồ thị hàm số bậc nhất song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc,hệ số góc

- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a≠0) với các hệ số a, b chủ yếu là các số hữu tỷ, xác định giao điểm của hai đường thẳng; tính hệ số góc và góc tạo bỡi đường thẳng y = ax + b (a≠0) và trục Ox

- Giáo dục tính cẩn thận và chu đáo trong tính toán và vẽ hình

B Tài liệu hỗ trợ :

- SGK,SGV toán ,BTT toán 9

- Oân tập toán 9 của Bộ giáo dục

C Phân phối chương trình của tiết dạy:

Tiết 1+ 2: Khái niệm hàm số + Luyện Tập

Kiến thức: HS nắm được các khái niệm hàm số, biến số, giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

Kỉ năng: Rèn kỹ năng tính thành thạo các giá trị của hàm số, vẽ đồ thị của hàm số

Ví dụ: 1/ Cho hàm số y = f(x) = 2

3x tính f(-2); f(-1); 1

2

 ÷

 ; f(1)

2/ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị hàm số y = 2x; y = -2x

3/ Cho hàm số y = 3x chứng minh hàm số đồng biến trên R

Tiết 3+ 4: Hàm số bậc nhất + Luyện Tập

Kiến Thức: HS nắm được định nghĩa của hàm số bậc nhất, biết được hàm số bậc nhất đồng biến

khi a>0, nghịch biến khi a<0

Kỉ năng: Rèn kỹ năng chứng minh được hàm số bậc nhất trong các trường hợp cụ thể đồng biến

hay nghịch biến

Ví dụ : 1/ Cho hàm số y = (m-2)x + 1 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R?

Nghịch biến trên R?

Giải

+ Hàm số đồng biến khi a > 0 ⇔m -2 > 0 ⇒ m > 2

+ Hàm số nghịch biến khi a < 0 ⇔m -2 < 0 ⇒ m < 2

2/ Cho hàm số y = ax + 3 Tìm hệ số biết khi x = 1 thì y = 2,5

Tiết 5+6: Đồ thị hàm số y = ax + b + luyện tập

Kiến Thức: HS nắm được dạng của đồ thị của hàm số y=ax+b (a≠0)

Kỉ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax+b bằng cách xác định hai diểm thuộc đồ thị

Cách1: Xét y = ax + b

Trang 2

Cho x = 0 ⇒ y = b A(0; b)

Cho y = 0 ⇒ x =

a

b

− B(−a b; 0) Đồ thị là đường thẳng AB

Cách 2: Cho x bằng hai giá trị tùy ý ( nhưng phải thích hợp) để tìm hai giá trị y tương ứng Chú

ý rằng giá trị x mà ta cho phải khôn khéo( hợp lý) để giá trị y tính được thật nhanh, đồng thời số tính được phải là số biểu diễn dễ dàng trên đồ thị

Ví dụ :

1/Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ:

y = 2x + 1; y = -2x+ 3; y = 2x + 6; 1 3; 2 5

2/ a.vẽ đồ thị của các hàm số y = x + 1 và y = -x+3 trên cùng mặt phẳng toạ độ

b Hai đường thẳng y = x + 1 và y = -x+3 cắt nhau tại C và cắt trục Ox theo thứ tự tại A và B Tìm các toạ độ của các điểm A,B,C

c Tính chu vi và diện tích tam giác ABC đơn vị trên các trục toạ độ là xentimet)

Tiết 7+8: Đường thẳng song song và cắt nhau+ Luyện tập

Kiến thức: Học sinh nắm được điều kiện để hai đường thẳng y = ax +b (a¹ 0 ) và y = a’x +b’

(a’¹ 0 ) cắt nhau ,song song với nhau ,trùng nhau.

Cho đường thẳng y = ax + b Khi đó, ta gọi a là hệ số góc của đường thẳng này

Xét hai đường thẳng y = ax + b và y = a'x + b':

+Nếu a ≠ a' thì hai đường thẳng đó cắt nhau tại một điểm.

+ Nếu a = a'( Hệ số góc hai đường thẳng bằng nhau):

Khi b = b' thì hai đường thẳng đó trùng nhau

Khi b ≠ b' thì hai đường thẳng song song

+ Nếu a a' = -1 thì hai đường thẳng vuông góc nhau

Kỉ năng: Có kỹ năng vận dụng vào việc giải các bài toán tìm giá trị của các tham số đã cho

trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau ,trùng nhau

Ví dụ:

1/ Tìm Phương trình đường thẳng đi qua M( 2; 3) và song song với đường thẳng y = 2x + 3 2/ Tìm phương trình đường thẳng đi qua N( 5; 2) và vuông góc với đường thẳng y = 2x + 1.

3/ Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m+1)x - 5

Tìm m để đồ thị của hai hàm số cho là:

a Hai đường thẳng song song với nhau

b Hai đường thẳng cắt nhau

Tiết 9+10: Hệ số góc của đường thẳng + Luyện Tập

Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax +b (a¹ 0 ) và trục

Ox, khái niệm hệ số góc của đưởng thẳng y = ax + b và hiểu được rằng hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox

Kỉ năng: HS có kỹ năng :biết tính được góc α hợp bởi đường thẳng y = ax +b (a¹ 0 ) và trục

Ox trong trường hợp a > 0 theo công thức còn trường hợp a< 0 có thể tính bằng cách gián tiếp

Ví dụ:

1/ Cho hàm số y = ax+3

a/ xác định hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(2,6)

b/ vẽ đồ thị hàm số

2/ Cho hàm số y = -2x + 3

Trang 3

a/ vẽ đồ thị hàm số

b/ Tính góc tạo bỡi đường thẳng y = -2x + 3 và trục Ox ( làm tròn đến phút)

Tiết 11: Phương trình hoành độ để xác định giao điểm

Kiến thức: Trong trường hợp hai đường thẳng cắt nhau, gọi M( x0; y0) là giao điểm Khi đó, M

nằm trên đường thẳng y = ax + b nên ta phải có y0 = ax0 + b Mặt khác, M cũng nằm trên đường thẳng y = cx + d nên ta cũng có y0 = ax0 + d Như vậy:

ax0 + b = cx0 + d Nói cách khác, x0 chính là nghiệm của phương trình bậc nhất

Vì vậy, ta thường nói rằng (1) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng

đã cho

Kỉ năng: tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất; rèn kỉ năng suy luận và tính

toán

Ví dụ:

1/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y = 3x+ 1 và y = 2x -3

2/Tìm phương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng y = 2x + 1 ;

y = 3x – 4 và song song với đường thẳng y = 2x + 15

3/ Cho hai đường thẳng 3x – 5y + 2 = 0; 5x – 2y + 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng qua

giao điểm hai đường thẳng trên và

a) song song với đường thẳng 2x – y + 4 = 0

b) qua thêm điểm M(1; 4)

Tiết 12: Oân Tập + Kiểm tra

Kiến thức: HS hệ thống được kiến thức cơ bản của chương II thông qua quá trình giải bài

tập ,đồng thời kết hợp nhuần các kiến thức trong một bài tập thành thạo

Kỉ Năng: HS có kỹ năng vẽ đồ thị ,tính toán ,biến đổi ,lập luận để tìm các giá trị của hàm số

Ví dụ:

1/ Trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị hàm số y = 3x + 6; y = -2x + 4

2/ Cho hai hàm số bậc nhất y = (m-1)x + 3 và y = (2m+1)x - 5

Tìm m để đồ thị của hai hàm số cho là:

c Hai đường thẳng song song với nhau

d Hai đường thẳng cắt nhau

Lương Văn Ngọc

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w