Tiết 1 Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
Ngày soạn 25/8
A Mục tiêu :
- Nắm được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ phép khai phương và quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Phương pháp : Nêu vấn đề
C Chuẩn bị : Giáo án + SGK
D Tiến trình lên lớp :
1) Ổn định tổ chức
2) Bài mới:
@ Đặt vấn đề : Phép tính ngược của phép tính bình phương là như thế nào ?
@ Triển khai bài :
Hoạt động 1: (15 ) ’
GV : Viết 81 dưới dạng bình phương của một số?
HS : 81 = 92 = (-9)2
GV : Ta nói 9 và -9 là hai căn bậc hai của 81
GV : Vậy căn bậc hai của một số a không âm là
số x thoả mãn điều gì ?
HS : x2 = a
GV : Số dương a có bao nhiêu căn bậc hai HS :
…
GV : Tìm căn bậc hai của 0
HS : 0 = 0 vì 02 = 0
GV : Cho học sinh làm ?1 SGK (4)
GV : Cho học sinh đọc ĐN căn bậc hai số học
của số dương a ?
HS:……
GV: Cho học sinh làm ?2 SGK (5)
Hoạt động 2:(15 ’ )
GV: Cho a = 25 ; b = 49
Hãy so sánh avà b?
HS; a= 25= 5
b = 49= 7
5 < 7 nên a< b
GV : Từ đó học sinh rút ra định lí:
a < b a< b
Với hai số a, b không âm
GV: Cho học sinh làm các ví dụ và ?4 ; ?5 SGK
(6)
1) Căn bậc hai số học.
Căn bậc hai của một số a không âm là số x
sao cho x2 = a
Số dương a có đúng hai CBH : Số dương kí
hiệu là avà số âm kí hiệu là - a
Số không có đúng một căn bậc hai là 0, ta
viết 0= 0
?1 a) ±3 b )
3
2
± c) ±0,5 d) ±
2
ĐN : SGK (1)
x =
=
≥
⇔
a x
x
a 2 0
?2 a) 7 b) a) 49= 7
vì 7 ≥ 0 và 72 = 49 b) 64= 8 vì 8 ≥ 0 và 82 = 64 c) 81 = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 = 81 d) 1 , 21= 1,1 vì 1,1≥ 0 và 1,12 = 1,21
?3 a) ± 8 ; b) ±9 ; c) ±1,1
2) So sánh các căn bậc hai số học
Định lí : với hai số a và b không âm ta có :
a < b a< b
Ví dụ 1: So sánh
a) 1 và 2 b) 2 và 5
Giải
a) 1 < 2 nên 1< 2.Vậy 1 < 2 b) 4 < 5 nên 4< 5.Vậy 2 < 5
?4 a) 4 và 15
16 > 15 nên 16 > 15.Vậy 4 > 15 b) 11và 3
Trang 2GV: Hướng dẫn kết hợp nghiệm của hệ bất
phương trình
≥
>
0
1
x
x
bằng cách biểu diễn tập nghiệm
11> 9 nên 11> 9.Vậy 11>3
Ví dụ 2: Tìm số x không âm biết :
a) x>2 b) x>1
Giải
a) 2 = 4 nên x>2 có nghĩa là x> 4
Vì x ≥0 nên x> 4 x > 4 vậy x > 4
b) 1= 1nên x<1 nghĩa là : x< 1
Vì x≥0 nên x< 1 x <1
Vậy 0 ≤ x < 1
?5 a) x>1 x> 1
≥
>
0
1
x
x
x > 1 b) x <3 x<9
≥
<
0
9
x
x
0 ≤ x < 9
Hoạt động 3;(12’) Luyện tập
Bài 1 SGK (6)
Bài 3 SGK (6):
a) x2 = 2 x = 2 x = 1,414
b) x2 = 3 x = 3 x = 1,732
c) x2 = 3,5 x = 3 , 5 x = 1,871
d) x2 = 4,12 x = 4 , 12 x = 2,03
Bài 4 SGK (6):
a) x= 15 x = 152 x = 225
b) 2x< 4 2x < 16
≥
<
⇔
≥
<
0
8 02
162
x
x x
x
0 ≤ x < 8
4)
Củng cố :
x = a
=
≥
a x
x
2
0
- Với hai số a và b không âm ta có a < b a< b
5) Dặn dò;
BT 2 ; 4 b ,c SGK (87) BT …… SBT
Chuẩn bị: “Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A ”
6) Bổ sung: