II- Đồ dựng dạy học: * Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột *Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc.. - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bà
Trang 1TUẦN 34
Thứ hai ngày thỏng năm 2010
Tập đọc(T 100+101) NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I Mục tiờu
- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ
- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xómlàm nghề nặn đồ chơI (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4)
- HS khá, giỏi trả lời đợc CH5
II- Đồ dựng dạy học:
* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột
*Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc
III- Cỏc hoạt động dạy – học :
1 Ổn định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lờn đọc và trả lời cõu hỏi về
nội dung bài Lỏ cờ.
- 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cỏccõu hỏi cuối bài
Nhiệt tỡnh, sụi nổi khi hứa sẽ cựng cỏc
bạn mua đồ chơi của bỏc
+ Giọng bỏc bỏn hàng trầm buồn khi thanphiền độ này chẳng mấy ai mua đồ chơi củabỏc: Vui vẻ khi cho rằng vẫn cũn nhiều trẻthớch đồ chơi của bỏc
b) Luyệnđọc cõu , phỏt õm từ khú
- Yờu cầu HS đọc từng cõu - Mỗi HS đọc một cõu theo hỡnh thức nối
tiếp
- Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc từ
làm đồ chơi, sào nứa, xỳm lại, nặn,làm
ruộng, suýt khúc, lợn đất, trong lớp, hết
Tụi suýt khúc / nhưng cố tỏ ra bỡnh tĩnh //
- Bỏc đừng về / Bỏc ở đõy làm đồ chơi/ bỏn
Trang 2cho chúng cháu// ( giọng cầu khẩn).
- Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa // ( giọng buồn).
- Cháu mua / và sẽ rủ bạn cháu cùng mua // (
giọng sôi nổi )
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp GV và cả lớp theo dõi để
- Bác Nhân làm nghề gì ? - Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng bột
màu và bán rong trên các vỉa hè
- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như
- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê ? - Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện, không
ai mua đồ chơi bằng bột nữa
- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi
bác Nhân quyết định chuyển về quê ?
- Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nói vớibác : Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúngcháu
- Thái độ của bác Nhân ra sao ? - Bác rất cảm động
- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy
bạn là người thế nào ?
- Bạn rất nhân hậu, thương người và luônmuốn mang đến niềm vui cho người khác./Bạn rất tế nhị / Bạn hiểu bác hàng xóm, biếtcách an ủi bác /
- Thái độ của bác Nhân ra sao ? - Bác rất vui mừng và thêm yêu công việc
Trang 3của mình
- Qua câu chuyện con hiểu điều gì ? - Cần phải thông cảm , nhân hậu và yêu quý
người lao động
- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với
bạn nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó
đắt hàng
- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu đã an
ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớcháu /…
- Bạn nhỏ trong truyền rất thông minh,
tốt bụng và nhân hậu đã biết an ủi, giúp
đỡ động viên bác Nhân
4 Củng cố, dặn dò
- Gọi 3 HS lên đọc truyện theo (người
dẫn chuyện, bác Nhân, cậu bé )
- Con thích nhân vật nào ? Vì sao ? - Con thích cậu bé vì cậu là người nhân hậu,
biết chia sẻ nỗi buồn với người khác
- Con thích bác Nhân vì bác có đôi bàn taykhéo léo, nặn đồ chơi rất đẹp
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị
bài sau
Trang 4- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp chia.
- NhËn biÕt mét phÇn mÊy cña mét sè
- Bµi tËp cÇn lµm: B i 1 ; B i 2 ; Bµi 3 ; Bµi 4à à
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ KiÓm tra bài tập của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu và ghi tên bài lên
- Hỏi : Khi biết 4 x 9 = 36 có thể
ghi ngay kết quả của 36 : 4 không ?
Vì sao ?
- Có thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vì nếu lấytích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
của từng biểu thức trong bài
- Nhận xét bài của HS và cho điểm
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Có 27 bút chì màu, chia đều cho 3 nhóm Hỏi
mỗi nhóm có mấy bút chì màu ?
- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu ? - Có tất cả 27 bút chì màu
- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là
chia như thế nào ?
-Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau
- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được - Ta thực hiện phép chia 27 : 3
Trang 5mấy chiếc bút chì màu ta làm như
- Khi cộng hay trừ một số nào đó
với 0 thì điều gì sẽ xảy ra ?
- Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì kếtquả chính là số
- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một
Trang 6Kể chuyện(T.34) Ngời làm đồ chơi I: Mục tiờu :
- Dựa vào nội dung túm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung cõu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT 2)
II: Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ
III: Hoạt động dạy học:
- Dựa vào nội dung túm tắt, kể lại
từng đoạn cõu chuyện
- 1HS đọc yờu cầu và ND túm tắt từng đoạn
- GV mở bảng phụ viết sẵn ND túm
tắt từng đoạn
- Lớp đọc thầm lại-HS kể từng đoạn truyện trong nhúm
- Thi kể tứng đoạn truyện trong lớp
- GVNX đỏnh giỏ
- Kể toàn bộ cõu chuyện: - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ cõu chuyện
- Lớp nhận xột bỡnh chọn những HS kể chuyệnhấp dẫn
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - Chọn HS khỏ giỏi kể toàn bộ cõu chuyện
IV Củng cố – dặn dũ:
- Nờu nội dung cõu chuyện
- GVNX tiết học, khen ngợi những em
kể chuyện tốt
Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đỏnh giỏ tiết học
- HS chỳ ý nghe
Trang 7Chớnh tả (T.67) Nghe - viết : NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I: Mục tiờu:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngời làm đồ chơi
- Làm đợc BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b, hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn
II: Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 - 3 HS lờnbảng viết tiếng cú õm đầu là: s, x
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc mẫu lần 1 bài chớnh tả - HS chỳ ý nghe
- 2 HS đọc bài -HD HS nhận xột
+ Tỡm tờn riờng trong bài chớnh tả - Nhõn
+ Tờn riờng của người viết ntn ? - Viết hoa chữ cỏi đầu tiờn
* Luyện viết bảng con
- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lờn bảng làm
chuồng trõu, chuồng gà, trụng rất
- HS nờu yờu cầu bài tập
- HS làm vào nhỏp + 1 HS lờn bảng làm
Trang 9Thứ ba ngày tháng năm 2010
Toỏn(T.167)
ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Trang 174) I- Mục tiờu:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo
- Bài tập cần làm: B i 1(a) ; B i 2 ; Bài3 ; Bài 4(a, b)à à
II Đồ dựng dạy học:
Bảng phụ ; Phiếu bài tập
III- Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài :
- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn
bảng
HĐ2 Hướng dẫn ụn tập
Bài 1
- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong phần
a của bài và yờu cầu HS đọc giờ
- Đọc giờ : 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt,
10 giờ, 8 giờ 30 phỳt
- Yờu cầu HS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở
phần b
- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ a - 2 giờ
- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ ? - Là 14 giờ
- Gọi HS đọc đề bài toỏn Can bộ đựng 10 l nước mắm, can to đựng
nhiều hơn can bộ 5 l nước mắm Hỏi can
to đựng bao nhiờu lớt nước mắm ?
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống Bài giải :
nhất phộp tớnh sau đú yờu cầu cỏc em làm
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Bạn Bỡnh cú 1000 đồng.Bạn mua một
con tem để gửi thư hết 800 đồng.Hỏi bạn Bỡnh cũn mấy trăm đồng ?
Trang 10- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống nhất
phép tính sau đó yêu cầu các em làm bài
Bài giải :Bạn Bình còn lại số tiền là :
1000 - 800 = 200 ( đồng )
Đáp số : 200 đồng
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Bài tập yêu cầu các em tưởng tượng và ghi
lại độ dài của một số vật quen thuộc như bút
chì, ngôi nhà …
- Đọc câu a : Chiếc bút bi dài khoảng
15… và yêu cầu HS suy nghĩ để điền tên
đơn vị vào chỗ trống trên
- Trả lời : Chiếc bút bi dài khoảng 15 cm
- Nói chiếc bút bi dài 15 mm có được
không ? Vì sao ?
- Vì 15 mm quá ngắn ,không có chiếc bút
bi bình thường nào lại ngắn như thế
- Nói chiếc bút bi dài 15 dm có được
không ? Vì sao ?
- Không được vì như thế là quá dài
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của
bài, sau đó chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố, dặn dò :
- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ
kiến thức cho HS
Trang 11Tập đọc(T.102) ĐÀN Bấ CỦA ANH HỒ GIÁO
I Mục tiờu:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý
- Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất dán kính trọng của Anh hùng lao động Hồ Giáo (Trả lời
đợc CH 1, 2)
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
c Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng cõu - HS nối tiếp nhau đọc từng cõu trong bài (chỳ ý
đọc đỳng 1 số từ ngữ )
* Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
- HS rỳt ra từ cần giải nghĩa
* Đọc từng đoạn trong nhúm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhúm
* Thi đọc giữa cỏc nhúm Cỏc nhúm thi đọc ĐT, CN (đoạn, cả lớp)
- khụng khớ trong lành và rất ngọt ngào
- Bầu trời: cao vỳt, ngập tràn cả những đỏmmõỵ
- Tỡm những từ ngữ hỡnh ảnh thể hiện
tỡnh cảm đàn bờ của anh Hồ Giỏo
- Đàn bờ quanh quẩn ở bờn anh, giống nhưnhững đứa trẻ quấn quýt bờn mẹ đàn bờ cứquấn vào chõn anh Hồ Giỏo…
Tỡm những từ ngữ hỡnh ảnh thể hiện
tỡnh cảm của những con bờ cỏị
Dụi mừm, vào anh nũng nịu cú con cũn sỳn vàolũng anh………
- Theo em vỡ sao đàn bờ yờu quý anh
Hồ Giỏo như vậy ?
- vỡ anh yờu quý chỳng chăm bẵm chỳng nhưcon
* luyện đọc lại - 3-4 HS thi đọc lại bài văn
(nhận xột)
4 Củng cố – dặn dũ:
Dặn dũ: Về nhà đọc lại bài và chuẩn
Trang 12bị bài sau
* Nhận xét tiết học
Trang 13Thứ t ngày tháng năm 2010
Toỏn(T 68)
ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp)
I Mục tiờu:
- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km
- Bài tập cần làm: B i 1 ; B i 2 ; Bài 3à à
II Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ; Phiếu bài tập
- Bộ đồ dựng học toỏn
III Cỏc hoạt động dạy học
- Nờu yờu cầu của bài tập
- HS làm vào nhỏp, nờu miệng
=> GV nhận xột sửa sai cho HS - Lớp nhận xột
GiảiHải cõn nặng là:
27 + 5 = 32 (kg)Đ/S : 32 kg
Bài 3 :
Nhà Phương cỏch xó định xó là: - HS phõn tớch bài toỏn giải vào vở
Trang 144.Củng cố – dặn dò:
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 15Tự nhiờn xó hội (T.34)
ễN TẬP : TỰ NHIấN I- Mục tiờu:
- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày và ban đêm
- Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II- Đồ dựng dạy học:
- Tranh vẽ của HS ở hoạt động nối tiếp bài 32
- Giấy, bỳt
- Tranh ảnh cú liờn quan đến chủ đề tự nhiờn
III- Cỏc hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ kiểm tra việc nắm bắt bài họccủa học sinh
và dướinướcTừng nhúm trỡnh bày
GV nhận xột , kết luận :
Cỏc loài vật sống khắp nơi trờn cạn ,
dưới nước , trờn khụng …
+) HD học sinh núi về bầu trời - Yờu cầu nhúm làm việc trả lời cõu hỏi :
+ Em biết gỡ về bầu trời, ban ngày và
ban đờm ( cú những gỡ, chỳng như
thế nào?)
thành viờn trả lời, sau đú phõn cụng ai núi phầnnào - chuẩn bị thể hiện kết quả dưới dạng kịchhoặc trỡnh bày sỏng tạo: Lần lượt nối tiếp nhau
- Cho nhúm thảo luận, đi lại giỳp đỡ,
Trang 16+ Mặt Trăng và Mặt Trời có gì giống
nhau về hình dạng ? Có gì khác nhau
( về ánh sáng, sự chiếu sáng ) Mặt
Trời và các vì sao có gì giống nhau
không ? ở điểm nào ?
- HS trả lời cá nhân câu hỏi này
+) Quan sát cảnh đẹp ở sân trường Cho HS đi theo hàng dọc ở sân trường
YC HS quan sát trên sân trường và
nói lại những gì mà em quan sát được
Một số HS nếu ý kiếnvề : lớp học , thư viên, nhàbếp , cây cối ,…
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học, HD VN chuẩn bị
bài sau
Trang 17III- Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Làm lại bài tập 2 (1HS)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn giải cỏc bài tập
- Những con bờ cỏi: Như những bộ gỏi rụt rố, ăn nhỏ
nhẹn từ tốn
- 2 HS lờn bảng + lớp làm vào
vở Những con bờ đực như những bộ trai nghịch ngợm
bạo dạn tỏo tợn ăn vội vàng gấu nghiến, hựng hục…
- HS nhận xột
=> GV sửa sai chi HS
Trẻ con trỏi nghĩa với người lớn - HS làm nhỏp, nờu miệng
Cuối cựng trỏi nghĩa đầu tiờn, bắt đầụ - Lớp nhận xột
Xuất hiện trỏi nghĩa biến mất, mất tăm …
Bỡnh tĩnh trỏi nghĩa quống quýt,
hoảng hốt…
=> GV sửa sai chi HS
- Viết đúng các chữ hoa kiểu 2: A, M, N, Q, V (mỗi chữ 1 dòng); viết đúng các tên riêng cóchữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh (mỗi tên riêng 1 dòng)
II)Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2.)
-Mẫu cụm từ ứng dụng
Trang 18III)Các hoạt động dạy học chủ yếu
1)Giới thiệu bài
-Hôm nay các em đợc luyện viết chữ hoa
A, M, N, Q, V kiểu 2 và từ ứng dụng Việt
Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh
2)Luyện viết chữ hoa A, M, N, Q, V
(kiểu2)
- Sáng nay các em học viết chữ hoa gì?
-Hãy nêu quy trình viết chữ hoa A, M, N,
Q, V Học sinh vừa nêu vừa chỉ chữ
-Yêu cầu cả lớp viết bảng con chữ hoa A,
M, N, Q, V
3)Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a)Giới thiệu cụm từ
-Gọi học sinh đọc cụm từ
-Yêu cầu cả lớp viết bảng chữ :Việt Nam,
Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh
4)Hớng dẫn viết vở
-Yêu cầu học sinh viết vở
-Thu và chấm của 5 đến 7 em
- Dấu sắc trên âm a, ô và i, dấu huyền trên
đầu âm ô, dấu ngã trên âm ê, dấu nặng dới
âm ê-Bằng một con chữ o
-Viết bảng con chữ Việt Nam, Nguyễn áiQuốc, Hồ Chí Minh
-Viết vở
Trang 19Thứ năm ngày tháng năm 2010
Toỏn(T.169)
ễN TẬP VỀ HèNH HỌC I- Mục tiờu :
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đờng thẳng, đờng gấp khúc,hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng
- Biết vẽ hình theo mẫu
Trang 20KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 22 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài VN của HS
3 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
hoặc không thành 2 hình tam giác, sau
đó yêu cầu HS lựa chọn cách vẽ đúng
Chữa bài tập
a, Hai hình tam giác
Làm bài:
b, Một tam giác và một hình tứ giác
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
GV vẽ lên bảng
- Hình bên có mấy tam giác , là những
tam giác nào?
- Có bao nhiêu tứ giác, đó là những
- Có 3 hình chữ nhật (1 + 3), hình (2+ 4), hình(1 + 2 + 3 + 4)
4 Củng cố , dặn dò
Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ
Trang 21III, Các hoạt động dạy học :
1, Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
2, Dạy bài mới
a, Giới thiệu bài (1 – 2’)
b, Ôn tập
- GV cho HS nhắc lại các đồ chơi đã học đã
làm
- GV cho HS nêu ích lợi của từng đồ chơi
- Cho HS nêu các đồ chơi mà mình thích
Trang 22Chớnh tả(T.68) ĐÀN Bấ CỦA ANH HỒ GIÁO I- Mục tiờu:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Đàn bê của anh Hồ Giáo
- Làm đợc BT(2) a/b, hoặc BT(3) a/b, hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn
II – Đồ dựng dạy học:
*Bảng phụ
III- Cỏc hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS viet cỏc từ cần
chỳ ý phõn biệt trong giờ học
tỡm và viết cỏc từ cú chứa õm ch/
tr
trước Yờu cầu HS dưới lớp viết vào nhỏp
- Yờu cầu HS đọc cỏc từ mà cỏc bạn tỡm được
- Nhận xột cho điểm HS
3 Dạy - học bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
-Giờ Chớnh tả hụm nay lớp mỡnh sẽ nghe và viết lại
một đoạn trong bài tập đọc Đàn bờ của anh Hồ
Giỏo và làm cỏc bài tập chớnh tả.
HĐ2 Hướng dẫn viết chớnh tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- GV đọc đoạn văn cần viết - Theo dừi bài trong SGK
- Đoạn văn núi về điều gỡ ? - Đoạn văn núi về tỡnh cảm của
đàn bờ với anh Hồ Giỏo
- Những con bờ đực cú đặc điểm gỡ đỏng yếu ? - Chỳng chốc chốc lại ngừng ăn,
nhảy quầng lờn đuổi nhau
- Những con bờ cỏi thỡ ra sao ? - Chỳng rụt rố, nhỳt nhỏt như
những bộ gỏi b) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
- Tỡm tờn riờng trong đoạn văn ? - Hồ Giỏo
- Những chữ nào thường phải viết hoa ? - Những chữ đầu cõu và tờn riờng
trong bài phải viết hoa c) Hướng dẫn viết từ khú
- Gọi HS đọc cỏc từ khú :quấn quýt, quần vào
chõn, nhảy quầng, rụt rố, quơ quơ.
- HS đọc cỏ nhõn
- 3 HS lờn bảng viết cỏc từ này