Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ở đktc gồm hai khí đ
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 09-10 MÔN THI HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 109 Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
(Cho C=12; H=1; O=16; Cu=64; Mg=24; Al=27; Fe=56; N=14; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127;
Ba =137; Ag = 108, He = 4; Zn = 65; Hg =201)
Câu 1: Các chất trong nhóm nào tác dụng trực tiếp với Cu để tạo ra CuCl2
A HCl, Cl2, FeCl3, AgCl ; B HCl, Cl2, FeCl3, AgCl, NiCl2 ;
C Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl ; D Cl2, HCl + O2, FeCl3, HgCl2
Câu 2: Để tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60% và quá
trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol là bao nhiêu?
A 215 kg axit và 80kg ancol B 85 kg axit và 40 kg ancol
C 172 kg axit và 84kg ancol D 86 kg axit và 80 kg ancol
Câu 3: Cho 89 gam chất béo (R-COO)3C3H5 tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2 M thì thu được bao nhiêu gam xà phòng và bao nhiêu gam glixerol?
A 61,5 gam xà phòng và 18,5 gam glixerol B 91,8 gam xà phòng và 9,2 gam glixerol
C 85 gam xà phòng và 15 gam glixerol D không xác định được vì chưa biết gốc R
Câu 4: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 20 gam bột CuO đun nóng Sau một thời gian thấy
khối lượng chất rắn trong ống sứ còn lại 16,8 gam Phần trăm CuO dã bị khử là:
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 đồng phân X, Y cần 11,2 lít O2 thu được 8,96 lít CO2
và 7,2 gam nước, các thể tích khí đo ở đktc Hãy chọn đúng công thức phân tử của X, Y
A C4H8O2 B C3H4O4 C C4H6O2 D C5H10O2
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO Hỏi R là kim loại nào?
Câu 7: Nếu khi điện phân dung dịch CuSO4 (dư) mà ở catốt thu được 3,2 gam kim loại thì ở anốt thu được bao nhiêu lít khí?
A 1,68 lít ; B 1,12 lít ; C 0,896 lít ; D 0,56 lít.
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
Câu 9: Khi cho hidrocacbon X tác dụng với Br2 thu được một số dẫn xuất brom, trong đó dẫn xuất chứa nhiều brom nhất có tỉ khối (hơi) so với H2 bằng 101 Hỏi trong hỗn hợp sản phẩm có bao nhiêu dẫn xuất chứa brom (kể cả đồng phân )? Hãy chọn đáp số đúng
Câu 10: Cho một luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO (đktc) Giá trị của m là
Câu 11: Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol và 0,02 mol Cl- Hãy chọn các chất có thể dùng để làm mềm nước trong cốc
A HCl, Na2CO3, Na2SO4 ; B Na2CO3, Na3PO4 ;
C Ca(OH)2, HCl, Na2SO4 ; D Ca(OH)2, Na2CO3 ;
Câu 12: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Trang 2Câu 13: Hợp chất mạch hở C7H11Cl cĩ bao nhiêu liên kết , bao nhiêu liên kết ? Hãy chọn đáp án đúng
A 1 và 19 ; B 2 và 18 ; C 2 và 16 ; D 3 và 15
Câu 14: M là hỗn hợp cùng số mol CuO và FexOy Khử hồn tồn 2,4 gam hỗn hợp M bằng H2 thu được 1,76 gam hỗn hợp kim loại Hồ tan hồn tồn kim loại đĩ bằng dung dịch HCl dư thấy thốt ra 0,448 lít H2 (ở đktc) Vậy cơng thức của oxit sắt là :
A FeO ; B Fe2O3 ; C Fe3O4 ; D Fe3O5
Câu 15: Giải pháp thức tế nào sau đây khơng hợp lý?
A Rửa lọ aniline bằng axit mạnh
B Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
C Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp
D Tạo chất màu bằng phản ứng của amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao
Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4 và C3H6, trong đĩ số mol C2H4 bằng số mol C3H6 Tỷ khối của
X so với H2 bằng 7,60 Tính % thể tích mỗi khí trong X
A 40% H2 30% C2H4 30% C3H6 ; B 60% H2 20% C2H4 20% C3H6;
C 50% H2 25% C2H4 25% C3H6 ; D 20% H2 40% C2H4 40% C3H6
Câu 17: Đốt cháy hồn tồn 0,56 lít butan (ở đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng
400 ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lít thấy tạo thành 11,82 gam kết tủa trong bình Tính x
A x = 0,08 M; B x = 0,1 M ; C x = 0,15 ; D x = 0,2.
Câu 18: Cho cân bằng: H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) H < 0 (1)
Để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần tăng:
A nồng độ H2 hoặc Cl2;
B áp suất;
C nhiệt độ;
D chất xúc tác.
Hãy chọn biện pháp đúng
Câu 19: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng người ta thấy trong dung dịch cĩ mặt cả 3 ion kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đĩ thì:
A x < y < z ; B z = x + y ; C z > x + y ; D y = x + z
Câu 20: Từ 10 kg gạo nếp (cĩ 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của C2H5OH là 0,807 g/ml
Câu 21: Dung dịch A cĩ chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?
Câu 22: X, Y có cùng công thức phân tử C 4 H 7 ClO 2 , khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm sau:
X + NaOH muối hữu cơ X 1 + C 2 H 5 OH + NaCl
Y + NaOH muối hữu cơ X 2 + C 2 H 4 (OH) 2 + NaCl.
Các công thức cấu tạo có thể có của X, Y là:
A Cl-CH 2 -COOC 2 H 5 và CH 3 -COO-CHCl-CH 3
B Cl-CH 2 -COOC 2 H 5 và CH 3 -COO-CH 2 -CH 2 -Cl
C CH 3 -COO-CHCl-CH 2 Cl và CH 3 -COO-CH 2 -CH 2 -Cl
D CH 3 -CHCl-COOC 2 H 5 và CH 3 -COO-CH 2 -CH 2 -Cl
Câu 23: Nguyên tử X cĩ số electron p là 7 Giá trị đúng của hiệu nguyên tử của X là:
Trang 3Câu 24: Cho 2,9 gam chất X tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3 thấy thoát ra 21,6 gam
Ag Vậy X là chất nào trong các chất sau:
Câu 25: Cho 10 ml ancol etylic 92,0o tác dụng hết với Na Tính thể tích H2 bay ra (ở đktc) Biết khối lượng riêng của nước là 1 g/ml và của ancol là 0,8 g/ml
Câu 26: Cho tan hồn tồn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch D, 0,04 mol khí NO và 0,01 mol N2O Biết dung dịch D khơng cĩ ion amoni Thể tích HNO3 đã phản ứng là
Câu 27: Chất X chứa các nguyên tố C, H, O có khối lượng phân tử MX = 90 Khi có a mol X tác dụng hết với Na thu được số mol H2 đúng bằng a Vậy X là chất nào trong số các chất sau?
1) Axit oxalic (trong dung môi trơ) ; 2) Axit axetic ;
3) Axit lactic ; 4) Glixerol ; 5) Butan-1,4-điol ;
Câu 28: X là hợp chất hữu cơ cĩ CTPT C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được hh chất cĩ CTPT
C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y, cho hơi Y qua CuO, to thu được chất hữu cơ Z cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là cơng thức nào sau đây?
A CH3 (CH2)4NO2 B NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3
C NH2-CH2COO-CH(CH3)2 D NH2-CH2 –CH2- COO-CH2 -CH3
Câu 29: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong cơng nghiệp, người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vơi trong.
B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nĩng.
C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc
D Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hĩa lỏng
Câu 30: Hãy sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhĩm –OH
trong các chất sau:
Cl
OH
OH
CH3
OH
NO2
A 2 < 3 < 6 < 1 < 5 < 4; B 5 < 1 < 4 < 3 < 2 < 6;
C 5 < 4 < 1 < 3 < 2 < 6; D 2 < 3 < 4 < 6 < 5 < 1.
Câu 31: ĐoÁt cháy hoàn toàn 16,08 gam chất X thu được 12,72 gam Na2CO3 và 5,28 gam CO2 Cho
X tác dụng với dung dịch HCl thu được axit cacboxylic 2 lần axit Y Hãy chọn công thức phân tử đúng của axit Y
A H4C3O4 ; B H4C4O4 ; C H2C4O4 ; D H2C2O4
Câu 32: Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl.
Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B, số mol khí CO2 thốt ra cĩ giá trị nào?
Câu 33: Hãy chọn hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d, e.
a FexOy + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
A 1, 6x-2y, x, 3x-2y, 3x-y; B 1, 12x-2y, x, 6x-2y, 6x-y;
C 3, 6x-2y, 3x, 6x-2y, 6x-y; D 3, 12x-2y, 3x, 3x-2y, 6x-y.
Trang 4Câu 34: Nếu đốt cháy hoàn toàn một anđehit 2 lần anđehit mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O và đúng bằng số mol anđehit thì công thức của dãy đồng đẳng của nó là:
A CnH2n-2O2 ; B CnH2nO2 ; C CnH2n+2O2 ; D CnH2n-4O2
Câu 35: Cho 3,61 gam hỗn hợp hai kim loại Al(0,03 mol) và Fe(0,05 mol) tác dụng với 100 ml dung
dịch AgNO3 và Cu(NO3)2, khuấy kỹ tới phản ứng hồn tồn Sau phản ứng thu được dung dịch A và 8,12 gam chất rắn B gồm ba kim loại Hồ tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 0,672 lít
H2 (đktc) Biết hiệu suất các phản ứng 100% Nồng độ mol AgNO3 v à Cu(NO3)2 trong dung dịch ban đầu lần lượt là:
A 0,3 và 0,2 B 0,5 và 0,3 C 0,3 và 0,25 D 0,3 và 0,5
Câu 36: X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3 Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ Y vào X Khối lượng kết tủa Y thu được sau khi đổ hết Y vào X là:
Câu 37: Hãy sắp xếp các hạt vi mơ sau theo thứ tự tăng dần bán kính hạt: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg
A Na < Mg < Al < Al3+ < Mg2+ < O2-; B Na < Mg < Mg2+ < Al3+ < Al < O2-;
C Al3+ < Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na; D Al3+ < Mg2+ < Al < Mg < Na < O2-;
Câu 38: Hịa tan hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe, Cu vào 1,5 lit dung dịch HNO3 xM vừa đủ thu được dung dịch Y (khơng chứa NH4+) và 1,344 lit hỗn hợp khí B gồm NO, NO2 cĩ chứa tỷ khối so với He là 9,5 Giá trị của x là:
Câu 39: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với dd chứa 0,1 mol NaX và 0,1 mol NaX’ thu được 33,15 gam kết tủa Hãy chọn các halogenua X, X’ phù hợp
A F- và Cl- ; B Cl-và I- ; C Br – và I - ; D Cl- và Br -
Câu 40: Qua nghiên cứu phản ứng este hố xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) cĩ mấy nhĩm hiđroxit?
Câu 41: Trong nhĩm IA (kim loại kiềm) đi từ trên xuống dưới:
1) điện tích hạt nhân tăng dần
2) bán kính nguyên tử tăng dần ;
3) độ âm điện tăng dần ;
4) số oxi hố của kim loại kiềm trong các hợp chất giảm dần ;
5) tính kim loại tăng dần ;
6) tổng số electron trong nguyên tử tăng dần ;
Các mệnh đề đúng là:
A 1, 2, 3, 4 ; B 1, 2, 3, 5 ; C 1, 2, 5, 6 ; D 1, 2, 3, 5, 6.
Câu 42: Đốt cháy hồn tồn m gam hidrocacbon X thu được 3m gam CO2 Tìm cơng thức phân tử của X
A C2H6 ; B C3H6 ; C C3H8 ; D C4H10
Câu 43: Một chất bột màu lục X thực tế khơng tan trong dung dịch lỗng của axit và kiềm Khi nấu
chảy với potat ăn da (KOH) và cĩ mặt khơng khí để chuyển thành chất Y cĩ màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z cĩ màu đỏ da cam Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và oxi hố axit clohiđric thành clo Cơng thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
C Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4 D Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4
Câu 44: Thể tích H2 (đktc) cần để hidro hố hồn tồn 1 tấn triolein (trioleoylglixerol) nhờ chất xúc tác Ni là bao nhiêu lít ?
A 76018 lít B 760,18 lít C 7,6018 lít D 7601,8 lít
Câu 45: Dung dịch FeCl3 khơng thể hồ tan được kim loại nào ?
Câu 46: Hãy chọn các mệnh đề đúng dưới đây:
1 Cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều chứa nhĩm cacbonyl >C=O ;
Trang 52 Axit cacboxylic không có nhóm cabonyl chỉ có nhóm caboxyl –COOH ;
3 Cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hidrocacbon ;
4 Cả anđehit và xeton và axit cacboxylic đều có thể có gốc hidrocacbon no, không no hoặc thơm ;
5 Khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic ;
6 Nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit và giữa mạch cacbon đối với xeton
A 1, 3, 4, 6 ; B 1, 2, 4 ; C 1, 2, 4, 6 ; D 1, 3, 6.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon, thu
được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 8: 9 Vậy CTPT của amin là:
Câu 48: Những phát biểu nào sau đây không đúng?
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều được gọi là peptit
B Phân tử có hai nhóm –CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm gọi là tripeptit.
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
D Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.
Câu 49: Hãy chọn nhóm các dung dịch đều có pH > 7:
A Na2CO3, CH3COONa, C6H5ONa, Na2S; B Na2CO3, NH4NO3, Na2S, CH3-NH2;
C Na2CO3, CH3COONa, CH3-NH3Cl, Na2S; D Na2CO3, CH3COONa, NaNO3, CH3-NH2
Câu 50: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II, người
ta thu được 0,1 mol khí, đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5 gam Hoà tan phần còn lại bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng người ta thấy thoát ra 0,16 gam khí SO2 X ,Y là những kim loại nào sau đây :
- HẾT