Dũng điện trong mạch cú cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.. Naờng lửụùng ion hoựa cuỷa nguyeõn tửỷ hidro khi ụỷ traùng thaựi cụ baỷn la
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG SỐ 2 rd
Cõu 1: Chọn phỏt biểu sai khi núi về quang phổ vạch phỏt xạ:
A Quang phổ vạch phỏt xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riờng rẽ trờn một nền tối
B Quang phổ vạch phỏt xạ của cỏc nguyờn tố khỏc nhau thỡ khỏc nhau về số lượng, vị trớ vạch, độ sỏng tỉ đối của cỏc vạch đú
C Quang phổ vạch phỏt xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trờn nền quang phổ liờn tục
D Mỗi nguyờn tố hoỏ học ở trạng thỏi khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất thấp cho quang phổ vạch riờng đặc trưng cho nguyờn tố đú
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Punxa là một sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron
B Sao mới là sao có độ sáng tăng lên hàng ngàn, hàng vạn lần
C Lỗ đen là một thiên thể phát sáng mạnh
D Thiên hà là một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân
Cõu 3: ẹụn vũ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ laứ
A khoỏi lửụùng cuỷa haùt nhaõn nguyeõn tửỷ hiủroõ
B khoỏi lửụùng cuỷa moọt nguyeõn tửỷ hiủroõ
C khoỏi lửụùng baống 1/12 laàn khoỏi lửụùng cuỷa ủoàng vũ 612C cuỷa nguyeõn tửỷ cacbon
D khoỏi lửụùng baống 1/12 laàn khoỏi lửụùng cuỷa ủoàng vũ cuỷa nguyeõn tửỷ oõxi
Cõu 4: Một vật dao động theo phương trỡnh x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giõy đầu tiờn kể từ lỳc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cú li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
Cõu 5: Theo thuyeỏt lửụùng tửỷ aựnh saựng thỡ naờng lửụùng cuỷa
A moọt phoõton tổ leọ thuaọn vụựi bửụực soựng aựnh saựng tửụng ửựng vụựi phoõtoõn ủoự
B caực phoõtoõn trong chuứm saựng ủụn saộc baống nhau
C moọt phoõtoõn phuù thuoọc vaứo khoaỷng caựch tửứ phoõtoõn ủoự tụựi nguoàn phaựt ra noự
D moọt phoõtoõn baống naờng lửụùng nghổ cuỷa moọt electron
Cõu 6: Hai dao động thành phần cú biờn độ là 4cm và 12cm Biờn độ dao động tổng hợp cú thể nhận giỏ trị:
Cõu 7: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dũng điện qua mạch lần lượt cú biểu thức u = 100 2sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2cos(100πt - π/6)(A), cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch là:
Cõu 8: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
Cõu 9: Khảo sỏt hiện tượng súng dừng trờn dõy đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thỡ súng tới và súng phản xạ tại B sẽ :
Cõu 10: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u = 8cos2π(0t,1−50x ) mm, trong đú x tớnh bằng m, t tớnh
bằng giõy Tốc độ truyền súng là
Cõu 11: Hai nguồn S1 , S2 đặt cách nhau 15 cm dao động với các phơng trình lần lợt là : uS1 = 6cos(8πt + π/6) cm và
uS2 = 8cos(8πt + π) cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là 40 cm/s Số điểm trên đoạn S1S2 dao động với biên
độ là 10 cm là
Cõu 12: Dũng điện chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức i = 2cos(100πt - π/2)(A), t tớnh bằng giõy (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dũng điện cú giỏ trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
400
1
400
3
600
1
600
3
600
1
600
5
200
1
200 3
Cõu 13: Cho phaỷn ửựng haùt nhaõn : T + D → α + n Cho bieỏt mT =3,016u; mD = 2,0136u; mα = 4,0015u; mn =
1,0087u; u = 931 MeV/c2 Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy lieõn quan ủeỏn phaỷn ửựng haùt nhaõn treõn laứ ủuựng ?
Trang 2Cõu 14: Mạch dao động (L, C1) cú tần số riờng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) cú tần số riờng f2 = 10MHz Tỡm tần số riờng của mạch mắc L với C1 ghộp nối tiếp C2
Cõu 15: Một đoạn mạch gồm một cuộn dõy khụng thuần cảm cú độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cú biểu thức u = 200cos100πt (V) Dũng điện trong mạch
cú cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giỏ trị của r và L là:
A 25Ω và 0,159H B 25Ω và 0,25H C 10Ω và 0,159H D 10Ω và 0,25H
Cõu 16: Ta cần truyền một cụng suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dõy một pha Mạch cú hệ số cụng suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phớ trờn đường dõy khụng quỏ 10% thỡ điện trở của đường dõy phải cú giỏ trị là:
` A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 3,2Ω C R ≤ 4,6Ω D R ≤ 6,5Ω
Cõu 17: Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo Con lắc dao động điều hoà với tần
số gúc bằng:
A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
Cõu 18: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha phỏt ra suất điện động e = 1000 2cos(100πt) (V) Nếu roto quay với vận tốc 600 vũng/phỳt thỡ số cặp cực là:
Cõu 19: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa súng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trờn mặt nước nằm trờn đường trung trực của AB sẽ:
Cõu 20: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp là 1000 vũng, của cuộn thứ cấp là 100 vũng Hiệu điện thế và cường độ dũng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch
sơ cấp là:
A 2,4 V và 10 A B 2,4 V và 1 A C 240 V và 10 A D 240 V và 1 A
Cõu 21: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 4cos(4πt + π/3) Tớnh quóng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s)
Cõu 22: Moọt hoọp kớn X chổ coự 2 trong 3 linh kieọn R, L, C maộc noỏi tieỏp Bieỏt hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu hoọp X vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua hoọp coự daùng: u = UOcos(ωt -
4
π ) (V) vaứ i = I
Ocos(ωt -
2
π ) (A) Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A Hoọp X chửựa L vaứ C B Hoọp X chửựa R vaứ C C Hoọp X chửựa R vaứ L
D Khoõng ủuỷ dửừ kieọn xaực ủũnh ủửụùc caực phaàn tửỷ chửựa trong hoọp X
Cõu 23: Vaùch ủaàu tieõn cuỷa daừy Laiman vaứ vaùch cuoỏi cuứng cuỷa daừy Banme trong quang phoồ hidro coự caực bửụực soựng λ1 = 0,1218μm vaứ λ2 = 0,3653μm Naờng lửụùng ion hoựa cuỷa nguyeõn tửỷ hidro khi ụỷ traùng thaựi cụ baỷn laứ
Cõu 24: Trong một mạch dao động cường độ dũng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A) Hệ số tự cảm của cuộn dõy là 0,2H Điện dung C của tụ điện là
A 5.10 – 5 (F) B 4.10 – 4 (F) C 0,001 (F) D 5.10 – 4 (F)
Cõu 25: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
Cõu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cú tần số f thỡ thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thỡ:
A Cụng suất tiờu thụ trờn mạch khụng đổi B Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
C Hệ số cụng suất trờn mạch thay đổi D Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở khụng đổi
Cõu 27: Tỡm phỏt biểu sai về súng điện từ
A Mạch LC hở và sự phúng điện là cỏc nguồn phỏt súng điện từ
B Cỏc vectơ Er và Br cựng tần số và cựng pha
C Súng điện từ truyền được trong chõn khụng với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s
D Cỏc vectơ Er và Br cựng phương, cựng tần số
Trang 3Câu 28: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:
A Bị lệch trong điện trường và trong từ trường
B Tia hồng ngoại khơng cĩ các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
C Chỉ các vật cĩ nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại
D Các vật cĩ nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại
Câu 29: Một sĩng âm truyền từ khơng khí vào nước Sĩng âm đĩ ở hai mơi trường cĩ:
A Cùng bước sĩng B Cùng vận tốc truyền C Cùng tần số D Cùng biên độ Câu 30: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ Người ta
đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm cĩ bao nhiêu vân sáng
C
â u 31 : Một kim loại được đặt cơ lập về điện, cĩ giới hạn quang điện là λO = 0,6µm Chiếu một chùm tia tử ngoại
cĩ bước sĩng λ = 0,2µm vào bề mặt của kim loại đĩ Xác định điện thế cực đại của kim loại nĩi trên
Câu 32: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam Chọn đáp án đúng:
A n1 > n3 > n2 B n3 > n2 > n1 C n1 > n2 > n3 D n3 > n1 > n2
Câu 33: Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hoà
A triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn
B tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng
C tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng
D tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng
Câu 34: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm cĩ điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275µH và một tụ điện cĩ điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một cơng suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nĩ với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V
A 2,15mW B 137µW C 513µW D 137mW
Câu 35: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A=2,27eV.Tính giới hạn quang điện λ0 của kim loại này
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe một đoạn 1m Tại vị trí M trên màn , cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4 mm là vân tối thứ 6 Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm trên là:
Câu 37: Giới hạn quang điện của Xêdi (Cs) là λ0 = 0,653 µm Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm vào bề mặt kim loại đó Biết khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg Vận tốc cực đại của các electron quang điện bắn ra khỏi mặt kim loại là
Câu 38: Trong quang phổ của hidro các bước sóng của các vạch quang phổ như sau : Vạch thứ nhất của dãy Laiman λ = 0,121568μm.Vạch Hα của dãy Banme λα = 0,656279μm Vạch đầu tiên của dãy Pasen λ1 =1,8751μm Bước sóng của vạch thứ ba của dãy Laiman là
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về hiện tượng quang dẫn?
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
B Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phĩng ra khỏi khối chất bán dẫn
C Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo ra đèn nêơn
D Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phĩng các êlectron liên kết thành các êlectron dẫn là rất lớn
Câu 40: Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A ngược pha với vận tốc B sớm pha π/2 so với vận tốc C cùng pha với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc Câu 41: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Huỳnh quang là sự phát quang cĩ thời gian phát quang ngắn
B Lân quang là sự phát quang cĩ thời gian phát quang dài
C Bước sĩng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sĩng của ánh sáng kích thích
D Sự huỳnh quang thường xảy ra ở chất rắn
Câu 42: Phát biểu nào là sai?
A Các đồng vị phóng xạ đều không bền
Trang 4B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau thì gọi là đồng vị
C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe hẹp cách nhau 2 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,2 m Chiếu hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa(trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
Câu 44: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất pháng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng m0 là
Câu 45: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó R = 100 Ω ; L = 2/π (H), tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAB = 40 5 V, tần số f = 50 Hz Điều chỉnh điện dung C của tụ điện để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị cực đại Khi đó điện dung C của tụ điện và hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là:
A 10-4/π F và 100 V B 10-4/π F và 200 V C 10-4/2,5π F và 100 V D 10-4/2,5π F và 200 V Câu 46: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên thì thu được phản ứng
X He Be
2
9
4
1
1 Biết proton có động năng Kp = 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe = 4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của mỗi hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng
Câu 47: C¸c h¹t s¬ cÊp lµ
A ph«t«n, lept«n, mªz«n vµ ha®r«n B ph«t«n, lept«n, mªz«n vµ bari«n
C ph«t«n, lept«n, bari«n vµ ha®r«n D ph«t«n, lept«n, nucl«n vµ hipªr«n
Câu 48: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm Catốt cĩ bước sĩng giới hạn là λO Khi chiếu lần lượt các bức xạ cĩ bước sĩng λ1 < λ2 < λ3 < λO đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nĩi trên thì hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện là:
Câu 49: Một con lắc lị xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lị xo tại vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >∆l) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo cĩ độ lớn là:
Câu 50: Hạt nhân 410Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn là
mp = 1,0073u, 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 410Be là