Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ ở dạng bột theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y.. Khối lượng chất rắn Y bằng Câu 8: Mộ
Trang 1Đề 009
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Người ta có thể điều chế kim loại Na bằng cách:
A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaCl nóng chảy
Câu 2: Chỉ dùng 1 dung dịch hoá chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu.
Dung dịch đó là:
Câu 3: Cho cân bằng N2 (k) + 3H2(k) ¬ → 2NH3(k) + Q Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo thêm
NH3 bằng cách:
A Hạ bớt nhiệt độ xuống B Thêm chất xúc tác
C Hạ bớt áp suất xuống D Hạ bớt nồng độ N2 và H2 xuống
Câu 4: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng
Câu 5: Cho các dung dịch: HCl (X1); KNO3 (X2) ; HCl + KNO3 (X3) ; Fe2(SO4)3 (X4)
Dung dịch có thể hoà tan được bột Cu là:
Câu 6: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
Câu 7 Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl
dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y ( Fe = 56, Cu = 64, O = 16 ) Khối lượng chất rắn Y bằng
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy X tan vừa đủ trong 0,2 lít dung dịch H2SO4
trong hỗn hợp ấy Kim loại M, khối lượng M và MO trong X là:
A Mg; 1,2 gam Mg và 2 gam MgO B Ca; 2 gam Ca và 2,8 gam CaO
C Ba; 6,85 gam Ba và 7,65 gam BaO D Cu; 3,2 gam Cu và 4 gam CuO
Câu 9: Điện phân 200ml dung dịch CuCl2 sau một thời gan người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điên phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt
A 1,2M B 1,5M C 1M D 2M
Câu 10: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì chất phản ứng với HNO3 không tạo ra khí là:
Câu 11: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam ( Al = 27, Na = 23, O = 16, S = 32, H = 1) V có giá trị là:
Trang 2Câu 12: Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol
Câu 13: Có 3 bình chứa các khí SO2, O2 và CO2 Phương pháp thực nghiệm để nhận biết các khí trên là:
Câu 14: Sắp xếp các chất sau: H2, H2O, CH4, C2H6 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
A H2 < CH4 < C2H6 < H2O B H2 < CH4 < H2O < C2H6
C H2 < H2O < CH4 < C2H6 D CH4 < H2 < C2H6 < H2O
Câu 15: Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được
trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 50; 20; 30 B 25; 25; 50
C 50; 16,67; 33,33 D 50; 25; 25
Câu 16: Thuốc thử tối thiểu có thể dùng để nhận biết hexan, glixerin và dung dịch glucozơ là:
Câu 17: Cho các hoá chất: Cu(OH)2 (1) ; dung dịch AgNO3/NH3 (2) ; H2/Ni, to (3) ; H2SO4 loãng, nóng (4) Mantozơ có thể tác dụng với các hoá chất:
A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1),(2) và (4)
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể
tích axit nitric 99,67% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90%
là ( C = 12, N = 14, O = 16, H = 1) :
A 27,72 lít B 32,52 lít C 26,52 lít D 11,2 lít
Câu 19: Khi cho một ankan tác dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom có tỉ khối so với không khí
bằng 5,207 Ankan đó là:
A C2H6 B.C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 20:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được
Câu 21: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 22: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một
thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:
Câu 23: Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)
Câu 24: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu mạch hở, thu được số mol CO2 luôn bằng số mol
A Rượu chưa no đơn chức, có một liên kết đôi C Rượu đa chức no
Trang 3B Rượu chưa no, có một liên kết đôi D Rượu đơn chức no.
Câu 25: Trong số các phát biểu sau:
1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên
2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch
4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ
Các phát biểu đúng là:
A 1, 2 và 3 B 2 và 3 C 1, 3, và 4 D 2 và 4
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác)
sản phẩm thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là:
A 80,4% B 70,4% C 65,5% D 76,6%
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất X Cần 6,72 lít CO2 (ở đktc) Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và
A C2H4O B C2H6O C C2H4O2 D C3H8O
Câu 28: Xét các axit có công thức cho sau:
Thứ tự tăng dần tính axit là:
Câu 29: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic).
Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:
Câu 30: Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với dung
Công thức phân tử của 2 anđehit là:
Câu 31: Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được
chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:
Câu 32: Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam
thu được thể tích là 8,32 lít ( Na = 23, O = 16, H = 1) Công thức cấu tạo của X là:
Câu 33: Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.Tỉ khối của M
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được 3 gam CO2 Công thức phân tử của X là:
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C3H6
Trang 4Câu 35: Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I và II là 27/23 Hạt nhân của X
có 35 proton Đồng vị I có 44 nơtron, đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A 79,2 B 78,9 C 79,92 D 80,5
Câu 36: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng
thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:
A 1,0 và 0,5 B 1,0 và 1,5 C 0,5 và 1,7 D 2,0 và 1,0
Câu 37: Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
-Câu 38 Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4 , Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II tác dụng
24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g
Câu 39: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ;
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
Câu 40: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thu được tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần Công thức tổng quát của các rượu trong dãy đồng đẳng trên là:
Câu 41: Dung dịch NH3 0,1 M có độ điện li bằng 1% pH của dung dịch NH3 bằng:
A 10,5 B 11,0 C 12,5 13,0
Câu 42: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt
Câu 43: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
Câu 44: Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (MX < MY), ta thu
hợp tương ứng là:
Câu 45: Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên
A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn
B dùng dung dịch brom
Câu 46 Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có
tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80) Chất X là
Trang 5Câu 47: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đậm
clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)
A 5/6 B 6/3 C 10/3 D 5/3
Câu 48: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% và
A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn
Câu 49: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N là:
là ( cho He = 4, C =12, N = 14, O = 16, H = 1)
Câu 50: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây: