1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 34 lop 1

27 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Đi học đều và đúng giờ - Gv nêu y/c + Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn còn Rùa chậm chạp lại đi học - Báo cáo kết quả: - Gv kết luận: Đi học đều và đúng giờ là quyền lợ

Trang 1

- Hs hiểu đợc: ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ, giỡ gín trật tự

khi nghe giảng, khi ra vào lớp, biết lễ phép với thầy cô giáo

2 Hs biết đợc những điều trẻ em cần làm, thực hiện tốt quyền và

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra

- Hôm trớc học bài gì?

- Em đã lễ phép với anh chị nhờng nhin

em nhỏ cha và trong trờng hợp nào?

- Khi chào cờ em cần làm gì?

- Nhận xét

B Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu: Ôn tập bài 7,8,9

2.Dạy bài mới

a Hoạt động 1: Đi học đều và đúng giờ

- Gv nêu y/c

+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn còn Rùa chậm chạp lại đi học

- Báo cáo kết quả:

- Gv kết luận: Đi học đều và đúng giờ là

quyền lợi của các em Để đi học đều và

đúng giờ các em cân chuẩn bị đầy đủ

- Hs trả lời

- Hs nhắc lại

- Hs mở sgk( 13, 14, 15)

- Hs thảo luận

- Báo cáo kết quả

- Nhận xét bổ xung

- Hs đọc bài

- Các nhóm thảo luận

Trang 2

đồ dùng từ hôm trớc

- Y/c hs đọc ghi nhớ sgk

b Hoạt động 2: Trật tự trong trờng học

- Gv nêu y/c em trả lời các câu hỏi:

+ Mất trật tự trong giờ học sẽ có hại gì?

+ Trật tự trong giờ học cod lợi gì?

- Báo cáo kết quả

- Kết luận: Khi ra vào lớp cần nhẹ nhàng,

trong lớp chú ý nghe cô giảng bài kết

quả học tập sẽ tôt hơn

- Đọc câu thơ sgk

c Hoạt động 3: Bài: Lễ phép vâng lời

thầy cô giáo

- Gv giao nhiệm vụ

+ Em cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?

+ Cần làm gì khi đa hoặc nhận vật gì

từ tay thầy, cô giáo?

+ Hát bài hát nói về thầy cô

- Báo cáo kết quả

- Kết luận: T , cô giáo đã không quản

khó nhọc dạy dỗ các em thành ngời, để

tỏ lòng biêt ơn thầy cô các em cân lễ

phép vâng lời thây cô giao

- Hs biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, biết số liền trớc,

liền sau của một số

- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải toán có lời văn

Trang 3

II Đồ dùng dạy- học

- Gv: bảng phụ , thể que tính

- Hs: Vở bt , thể que tính

III Các hoạt động dạy- học

- nhận xét

- 2 em đọc

- Hs làm bài

- Nhận xét

- 3 em đọc

Trang 4

tính: 75-11

Bài 5: (64) Bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cả hai bạn hái đợc mấy

- 1 em lên bảng, lớp làm vào vở Bài giải:

Cả hai bạn hái đợc là:

24+12=36( quả

cam) Đáp số: 36 quả

quýnh, nhễ nhại, mát lạng, lễ phép (hs phát âm sai cho hs ghép lại các

tiếng sai) ngắt nghỉ đúng dấu câu

- Đọc hiểu: Bác đa th vất vả đa th cho mọi nhà các em cần chăm sóc

bác cũng nh ngời lao động khác

- Ôn vần : inh, uynh: tìm tiếng có vần trong bài, ngoài bài, nói câu

chứa tiếng có vần inh, uynh

- Luyện nói: Nói lời chào của Minh với bác đa th

2 Mục tiêu TCTV:

- Hiểu ý nghĩa một số từ : mừng quýnh, nhễ nhại

- Chủ động nói theo chủ đề : Nói lời chào

+Cậu bé kêu cứu thế nào?

+Khi sói đến thật chú bé kêu cứu có ai

đến không? vì sao?

- Hs đọc CN , trả lời câu hỏi

- Sói!sói!sói! cứu tôi với

- Không ai đến vì mọi ngời

Trang 5

- Nhận xét

B Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu: Bác đa th

quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép (nếu

lẫn tiếng địa phơng cho hs ghép và

-Bài gồm mấy câu

-Đọc nối tiếp câu

-Hớng dẫn học sinh đọc tập ngắt nghỉ

dòng thơ ( Gv ghi bảng phụ)

* Trò chơi giữa tiết

*Đọc đoạn :

- Gv chia bài: Bài chia thành 2 đoạn,

đoạn 1 : từ đầu đến nhễ nhại

* Tìm tiếng trong bài có vần uynh, inh

- Y/c hs phân tích, so sánh inh, uynh

* Tìm tiếng ngoài bài có inh, uynh

-inh: hoc sinh, làm tính, mày tính,xinh

đẹp

-uynh: phụ huynh, khuỳnh tay huỳnh

huỵch

- Gv ghi nhanh các từ hs tìm lên bảng

* Nói câu chứa tiếng có vần inh, uynh

- Gv chia lớp thành hai nhóm nhóm 1(inh

)nhóm 2(uynh )

- y/c hs đọc câu mẫu

tởng cậu bé nói rối nh mọi lần

- Hs nhắc lại

- Học sinh theo dõi

-Hs lần lợt đọc

- Hs ghép tiếng phát âm sai( nếu có)

- Hs tìm các tiếng có vần

- Hs đọc lai các tiếng vừa tìm

- Hs quan sát sgk và làm bàitập

- Nhận xét

- Đại diện báo cáo

Trang 6

- Gv chữa bài

- Nhận xét

Khi nói hoặc viết phải đủ câu 3 Củng cố tiết 1 - Vừa đợc bài gì?

- Nhận xét Tiết 2: Luyện tập 1 t ìm hiểu bài đọc

a, Gv đọc mẫu lần 2: - Hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi: +Nhận đợc th bố minh muốn làm gì?

+Từ ngữ nào cho biết bác đa th rất vất vả? - Vậy khi thấy bác đa th rất mệt Minh đã làm gì các em đọc tiếp đoạn 2 + Đoạn 2: y/c hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi + Thấy bác đa th mồi hôi nhễ nhại Minh đã làm gì? + Em thích cây bàng vào mùa nào?vì sao? - Đọc cả bài + Qua bài em học tập đợc bạn Minh đều gì?

b, Luyện đọc - Đọc diễn cảm

2 Luyện nói: Nói lời chào của Minh khi gặp bác đa th và khi mời bác đa th uống nớc

- Gv đọc chủ đề các em quan sát tranh minh họa sgk

- Gv giao nhiêm vụ cho từng nhóm

+ Khgi Minh gặp bác đa th

- Hs theo dõi - 6 em đọc: +Minh muốn chạy thật nhanh vào khoe với mẹ

+ Mồi hôi nhễ nhại

- Hs CN

+ Vào nhà rót nớc mời bác uống

- 2 em đọc - Hs đọc CN, ĐT - Hs thi

- Hs đọc chủ đề - Hs thảo luận

- Báo cáo kết quả

- Nhận xét

- Theo cặp

Trang 7

+ Khi Minh mời bác đa th uống nớc

+ Báo cáo kết quả

+ Nhận xét

+ Trò chơi đóng vai: Minh và bác đa th

IV củng cố- dặn dò

- Vừa đọc xong bài gì ?

- Về nhà đọc và xem bài Làm anh

- hoàn thành bài tập 1,2,3 vở bài tập

- Rút kinh nghiệm:

- Ôn bài thể dục : y/c hs thuộc các động tác

- Tâng cầu chuyển cầu theo nhóm hai ngời: Biết cách tâng cầu cá

nhân hoặc chuyển cầu theo nhóm hai ngời

II Địa điểm và ph ơng tiện :

- Địa điểm: Sân trờng

- Phơng tiện: quả cầu

III Nội dung và ph ơng pháp

1.Mở đầu

- Gv nhận lớp , phổ biến nội dung

buổi tập

- Khởi động : Trò chơi gieo hạt

- Xoay khớp cổ tay và các ngón tay,

cổ chân và các ngón chân

2 Phần cơ bản

a Trò chơi: chuyển cầu 2 ngời

- Gv nêu tên sau đó cho hs đứng

* *

* *

* *

- Hs chuyển cầu theo cặp

Trang 8

- Nhận xét

b, Ôn đội hình đội ngũ

- Hàng dọc, hàng ngang, nghiêm nghỉ

+ Gv điều khiển

+ Cán bộ lớp điều khiển

c Ôn bài thể dục

3 Phần kết thúc - Trò chơi: Kéo sa lừa sẻ

- Nhận xét - Tập luỵên ở nhà 2 lần 2 lần

- Lớp tập theo sự điều khiển của cán bộ lớp - Rút kinh nghiệm:

_ Toán

Tiết 134: Ôn tập: Các số đến 100(tiếp) I Mục tiêu: - Biết cộng , trừ các số trong phạm vi 10

- Biết cách giải toán có lời văn trong phạm vị 10 - Biết xem đồng hồ đúng

II Đồ dùng dạy- học - Gv: Bảng phụ

- Hs: Vở bài tập III Các hoạt động dạy- học Hoạt động dạy Hoạt động học A Kiểm tra - Hôm trớc học bài gì? -Đặt tính rồi tính: 31+5, 4+72, 96-46 - Nhận xét - Chữa bài

B Dạy- học bài mới 1 Giới thiệu: Ôn tạp các số đến 100( tiếp) Luyện tập - Hs lên bảng, lớp làm bảnh con

- Nhận xét

- Hs nhắc lại

- 3 em đọc

Trang 9

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Vậy muốn biết còn lại mấy búp bê ta

- Vậy em có câu trả lời khác không?

- Nêu các bớc trình bầy bài giải bài

toán có lời văn?

Bài 4: (65) Đồng hồ chỉ mấy giờ

- Khi đồng hồ 8 giờ đúng kim ngắn

chỉ số mấy, kim dài chỉ số mấy?

- Hs làm bài trong bài tập

- Đổi chéo kiểm tra

_

Trang 10

Tập viết

Tô chữ: X, Y, inh, uynh, ia,

uya, bình minh, phụ

huynh, tia chớp, đêm

khuya

I Mục tiêu:

- Hs biết cách tô các chữ hoa X, Y

- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya,bình minh, phụ huynh, tia chớp,

đêm khuya theo kiểu chữ thờng cỡ vừa và cỡ nhỏ ( Hs khá giỏi viết

điều nét và khoảng cách điều, viết đủ dòng số chữ

- Trình bầy khoa học , sạch sẽ

II Đồ dùng d ạy- h ọc

- Gv: chữ mẫu : X, Y

- Hs: Vở tập viết

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra

- Viết :lợm lúa, tiếng chim

- Nhận xét

B Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu: Bài 1 : Tô chữ hoa:X,

điểm đặt bút trên đờng kẻ ngang trên

thấp hơn một chút, lợn cong sang phải

chạm đ ke ngang trên lợn sang phải viết

nét móc cong phải, lợn cong sang trái

viết tiếp nét móc trái

Trang 11

* So sánh : X, Y

b Hớng dẫn viết vần và từ ứng dụng

- Gv đa các chữ mẫu: inh, uynh, ia, uya

-Các từ: bình minh,phụ huynh, tia chớp,

đêm khuya

- Nhắc lại cách viết các nét nối

- Nhận xét

c Hớng dẫn viết vào vở

- Gọi hs nhắc lại t thế ngồi

- Đa bài mẫu

- Gv theo dõi hs viết bài

- Vừa tô xong các chữ hoa nào?

- Viết nhanh: bình minh, tia chớp

1 Mục tiêu chung:

- Hs chép lại đúng và đẹp bài : Bác đa th từ đầu đến mồi hôi trình

bầy đúng bài văn

- Làm đúng bài tập chính tả: điền inh, uynh, c hay k

- Nhớ qui tắc chính tả : k (i, e, ê)

2 Mục tiêu TCTV

- Hs hiểu nội dung bài viết, chép đúng các tiếng có vần inh, uynh

- Làm đúng bài tập chính tả, ghi nhớ qui chính tả: k ( i, e, ê)

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ.

Trang 12

- Bài hôm trớc

- Viết : dắt tay, lên nơng

- Chấm bài tập 1

- Nhận xét

B Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu: Tập chép bài: Bác đa

+ Đoạn chép gồm mấy câu, sau dấu

câu viết nh thế nào?

+ Chữ đầu dòng, đầu câu viết nh

thế nào?

+ Trong bài tiếng nào khó viết?

nhẩm và viết :mừng quýnh, nhễ nhại,

đa th

* Hs tập chép vào vở

- Gv lu ý hs cách ngồi, cầm bút

- Đa bài mẫu

- Khi nhìn chép các em nhẩm lại câu

chép rồi mới chép

- Gv theo dõi hs viết

* Chấm và chữa bài

- Gv cho hs đổi chéo kiểm tra và

- Bài 3: Điền c, k ( Bài tập bố xung)

+ Gv giải thích để hs hiểu nội dung

mẹ

- Đoạn viết gồm 6câu

- Viết hoa lùi vào 1 ô

- 2 em lên bảng

Trang 13

- Ghi nhớ qui tắc chính tả k : ( i, e, ê,

iê, yê)

+ Âm đầu gh đứng trớc i,e, ê là âm

gì? các nguyên âm còn lại là? lấy ví

dụ: c( a,o, ô,u, ,

Bài thứ t : Thứ ngày tháng 5 năm 2010

- Biết giải toán có lời văn

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

II Đồ dùng dạy- học

- Gv: Đề kiểm tra

- Hs: bút

III Các hoạt động dạy- học

Trang 14

-Bµi to¸n cho biÕt g×?

- Bµi to¸n hái g×?

Muèn biÕt cã mÊy con gµ ta lµm tÝnh

Trang 15

Tập đọc

I Mục tiêu:

1.Mục tiêu chung:

- Đọc trơn: Hs đọc đúng cả bài Làm anh ,đọc đúng các từ ( làm anh, ngời lớn, dỗ dành, dịu dàng ( nếu hs đọc sai tiếng dân tộc cho hs ghép lại.) Đọc đúng các tiếng khó, ngắt nghỉ đúng dòng thơ

- Đọc hiểu: Anh, chị phải yêu thơng nhờng nhịn em nhỏ

- Ôn vần : ia, uya tìm tiếng có vần trong bài, ngoài bài, nói câu chứa tiếng có vần ia, uya

- Luyện nói: Kể về anh chị em của mình

B Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu: Làm anh

dỗ dành, dịu dàng, ngời lớn ( Nếu hs

đọc, phát âm sai lẫn tiếng địa phơng

- Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ

- Minh vào nhà rót nớc nời bác uống

- Hs nhắc lại

- Học sinh theo dõi-Hs lần lợt đọc

- Hs ghép tiếng phát âm sai( nếu có)

Trang 16

* tìm tiếng trong bài có vần ia,

- Y/c hs phân tích, so sánh ia, uya

* Tìm tiếng ngoài bài có ia, uya

- ia : tia nắng, tỉa cành, cây mía, chỉa

- Hs tìm các tiếng có vần

- Hs đọc lai các tiếng vừa tìm

- Hs đọc câu mẫu _ Đọc lại các từ vừa tìm

+ Anh phải làm gì khi em bé khóc?

+ Anh phải làm gì khi em bé ngã?

- Đoạn 2, hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi:

+ Khi chia quà cho em anh chia nh thế

- 3 em đọc + Chia em phần hơn

+ nhờng em luôn

- 3 em đọc+ phải yêu em bé thì làm

đợc thôi

- 4 em đọc

- Hs đọc CN, ĐT

Trang 17

+ Gv hớng dẫn cách đọc thuộc bằng cách

xóa dần các dòng

+ Thi đọc thuộc bài thơ

2 Luyện nói: Kể về anh, chị , em của

mình

- Gv đọc chủ đề - Y/c hs thảo luận nhóm

- Báo cáo - Nhận xét - Thi đọc CN, N - Hs đọc chủ đề - 2 em đọc câu mẫu - Các nhóm thảo luận - Đại diện báo cáo - Nhận xét IV củng cố- dặn dò - Vừa đọc xong bài gì ?

- Về nhà đọc và xem bài Ngời trồng na

- hoàn thành bài tập 1,2,3 vở bài tập - Rút kinh nghiệm:

Tự nhiên- xã hội Bài 34: Thời tiết

I Mục tiêu: - Hs nhận biết sự thay đổi của thời tiết dùng vốn từ riêng của mình để nói về sự thay đổi của thpì tiết trong ngày

- Hs biết cáh ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong khi thời tiết thay đổi ốiH nêu đợc cách tìm thông tin dự báo thời tiết trong ngày ( đài, ti vi )

II Đồ dùng dạy- học - Gv :Hình ảnh vè thời tiết một số nớc

- Hs: vở bài tập

III Các hoạt động dạy- học Hoạt động dạy Hoạt động học A Kiểm tra - Các em cần ăn măc nh thế nào khi trời quá nóng hoặc quá rét?

- Nhận xét B Dạy- học bài mới 1 Giới thiệu: Thời tiết

2 Ôn tập a Hoạt động 1: Làm việc với tranh ảnh su tầm

- Hs lần lợt kể

- Nhận xét

- Hs nhắc lại

Trang 18

- Mục tiêu: Biết xếp các bức tranh

mô tả hiện tợng thời tiết làm nổi

bật sự thay đổi thời tiết trong

- Bớc 2: Báo cáo kết quả

+ Em thấy thời tiết hom nay nh

thế nào?

+ẻTong một ngày thời tiết luôn

luôn thay đổi khi nắng, ma,

râm, rét , nóng

- Nhận xét

b Hoạt động 2: Thảo luận

-Mục tiêu: Biết đợc ích lợi của việc

dự báo thời tiết trong ngày, thấy

+ Em cần mặc nh thế anò khi thời

tiết thay đổi?

- Báo cáo kết quả

Kết luận: Do các bản tin dự báo

thời tiết trên đài, ti vi cần ăn

mặc hợp thời tiết trong ngày để

Trang 19

III Các hoạt động dạy- học

- Đọc y/c

- Hs làm bài

Trang 20

- Theo dõi hs làm bài

- Chữa b ài

- Nếu hàng chục giống nhau ta so

sánh hàng nào? hàng chục không

giống nhau ta so sánh hàng nào?

Bài 4:( 67) Bài toán

- Hs đọc y/c

- Hs làm bài Bài giải:

Có tất cả là:

32+3=35( học sinh) Đáp số: 35 học sinh

Bài : Ngời trồng na

I Mục tiêu:

1.Mục tiêu - Đọc trơn: Hs đọc đúng cả bài Ngời trồng na âm đúng các

từ: lúi húi, ngoài vờn, trồng na, ra quả ( Nếu hs phát âm hoặc đọc sai

cho hs ghép lại từ đó) ngắt nghỉ đúng dấu câu

- Đọc hiểu: Cụ già trồng na cho con cháu hởng, con cháu không quen

công ơn của ngời đã trồng

- Ôn vần: oai, oay: tìm tiếng có vần trong bài, ngoài bài, nói câu chứa

tiếng có vần oai, oay

- Luyện nói: Kể về ông bà của em

2 Mục tiêu TCTV:

- Hiểu ý nghĩa một số từ : lúi húi, ngoài vờn

- Nói lời khuyên chú bé chăn cừu

II Đồ dùng d ạy- học

- Gv , chép bài tập đọc lên bảng, tranh sgk

- Hs: Vở tập bài tập, sgk, bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra

- Hôm trớc học bài gì? - Hs đọc và trả lời câu hỏi

Trang 21

- Anh phải làm gì khi em bé khóc?

- Khi chia quà cho em phải chia nh thế

nào?

- Nhận xét

B Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu: Ngời trồng na

-Bài gồm mấy câu?

-Đọc nối tiếp câu

-Hớng dẫn học sinh đọc tập ngắt nghỉ

câu văn dài( Gv ghi bảng phụ)

* Trò chơi giữa tiết

*Đọc đoạn :

- Gv chia bài: Bài chia thành 2 đoạn,

đoạn 1 từ đầu đến có quả ,đoạn 2

* tìm tiếng trong bài có vần oai, oay

- Y/c hs phân tích, so sánh oai, oay

* Tìm tiếng ngoài bài có oai, oay

- oai: củ khoai, bà ngoại, phá hoại

- oay: loay hoay, hí hoáy, viết ngoáy

- Đọc lại các tiếng vừa tìm

* Điền vần oai, oay

- Hs : Đang loay hoay làm việc

- Hs tìm: ngoài

- Hs phân tích, so sánh: giống nhau(o-a)khác y, i

Ngày đăng: 07/07/2014, 21:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w