- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài... -Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài... - RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài... - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn
Trang 1TUẦN O5
(Từ 14/9/2009-18/9/2009) Thứ hai ngày 14 tháng 09 năm 2009
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-Học vần: Bài 17: u ư
A.Mục tiêu:
- Nhận biết được âm u và chữ u, âm ư và chữ ư.
- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng.
Viết được: u, ư, nụ, thư (Viết được ½ số dòng quy định trong vở TV)
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô
* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: tổ cò, lá mạ
-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: u 7’
-GV viết lại chữ u
+ Phát âm: Phát âm mẫu u
+ Đánh vần: Viết lên bảng tiếng nụ và đọc nụ
-Ghép tiếng: nụ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ư 7’
-GV viết lại chữ ư
-Hãy so sánh chữ u và chữ ư ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-4 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: u, ư
-HS đọc cá nhân: u
-HS đánh vần: nờ - u – nu - nặng - nụ
-Cả lớp ghép: nụ
+ HS nêu sự giống và khác nhau
-Đọc cá nhân: ư
Trang 2-Phát âm mẫu ư
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng thư và đọc thư
-Ghép tiếng: thư
-Nhận xét
*Giải lao: 2’
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’
-Đính từ lên bảng:
cá thu thứ tư
đu đủ cử tạ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 7’
-Viết mẫu bảng con: u, ư, nụ, thư
Hỏi: Chữ u gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ ư gồm mấy nét ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
*Luyện đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 6’
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh cô giáo đưa HS thăm cảnh gì ?
*Chùa Một Cột ở đâu ?
4 Củng cố, dặn dò: 4’
* Trò chơi: Tìm chữ vừa học
+ Cách chơi; Luật chơi:
*Nhận xét tiết học
-Đánh vần: thờ - ư - thư -Cả lớp ghép tiếng: thư
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân
* Biết đọc trơn +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
* Biết đọc trơn
-HS đọc: thứ tư bé hà thi vẽ -Viết bảng con: u, ư, nụ, thư -HS viết vào vở (Viết được ½ số dòng quy
định trong vở TV)
*Viết được đủ số dòng quy định
-HS nói tên theo chủ đề: Thủ đô
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Bổsung:
Toán: 17 SỐ 7
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
Trang 3* Làm BT 4.
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1; Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 7
- Các nhóm có 7 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Bảng con III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6
-So sánh: 5 6; 2 5; 6 3; 4 5
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) 1’
a.1.Giới thiệu số 7: 10’
*Bước 1: Lập số 7:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 6 bạn đang chơi, thêm 1 bạn
chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 6 thêm 1 được mấy ?
*Bước 2: GT chữ số 7 in và 7 viết
-GV nêu: “Số 7 được viết (biểu diễn) bằng chữ số
7”
-GT chữ số 7 in, chữ số 7 viết
-Giơ tấm bìa có chữ số 7
*Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7
-Yêu cầu đếm:
-Số 7 liền sau số mấy ?
a.2.Thực hành: 15’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nêu:
“7 gồm 1 và 6, gồm 6 và 1”
“7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2”
“7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”
“7 gồm 0 và 7, gồm 7 và 0”
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
* Bài 4 yêu cầu làm gì ?
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 6 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 7 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 7 bạn + Có 6 hình tròn, thêm 1 hình tròn Có tất cả 7 hình tròn
+ 6 thêm 1 được 7 -Nghe, hiểu
-Nhắc lại -HS đọc: “bảy”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và ngược lại
-Số 7 liền sau số 6 trong dãy số
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 7 + Bài 2: Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
* Bài 4: Điền dấu thích hợp
Trang 43.Củng cố, dặn dò: 4’
-Nhận xét tiết học
Bổsung:
Thứ ba ngày 15 tháng 09 năm 2009
Học vần: Bài 18: x ch
A Mục tiêu:
- Nhận biết được âm x và chữ x, âm ch và chữ ch.
- Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng.
Viết được: x, ch, xe, chó (Viết được ½ số dòng quy định trong vở TV)
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: “xe bò, xe lu, xe ô tô”
* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: cá thu, đu, đủ
-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: x 7’
-GV viết lại chữ x
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu x
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng xe và đọc xe
-Ghép tiếng: xe
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ch 7’
-GV viết lại chữ ch
-Hãy so sánh chữ ch và chữ x ?
-4 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: x, ch
-HS phát âm cá nhân: x
-Đánh vần: xờ - e - xe
-Cả lớp ghép
+ HS so sánh
Trang 5Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ch
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng chó và đọc chó
-Ghép tiếng: chó
-Nhận xét
Giải lao: 2’
c.Luyện đọc từ ứng dụng: 6’
thợ xẻ chỉ đỏ
xa xa chả cá
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết: 7’
-Viết mẫu bảng con: x, ch, xe, chó
Hỏi: Chữ x gồm nét gì?
Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Luyện đọc câu ƯD
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 6’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Xe bò dùng để làm gì ? ?
Xe lu dùng để làm gì ?
Xe ô tô để làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 4’
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch
GV tổ chức cho HS chơi
-Nhận xét tiết học
-Phát âm cá nhân: ch
-Đánh vần: chờ - o - cho - sắc - chó
-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể
-Luyện đọc cá nhân
* Biết đọc trơn -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: x, ch, xe, chó
-Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
* Biết đọc trơn
-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá
về thị xã
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: x, ch, xe, chó
(Viết được ½ số dòng quy định trong
vở TV)
*Viết được đủ số dòng quy định
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Nhận xét
-Chuẩn bị bài sau Bổsung:
Trang 6Đạo đức: Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết được tác dụng của sách vở, ĐDHT
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, ĐDHT
- Thực hiện giữ gìn sách vở, ĐDHT của bản thân
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, ĐDHT
3.GD HS có ý thức bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Sách bút thân yêu”
- Bút chì màu
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động 3’
-GV tổ chức: Bắt bài hát
+ Để đồ dùng không bị hư hỏng, bẩn ta cần làm
gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Bài tập 1 10’
-Yêu cầu cả lớp tô màu những đồ dùng trong
tranh và gọi tên chúng
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp 10’
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ
dùng ?
+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp, cần tránh
việc làm gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 4: Bài tập 2 10’
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài học để
học sinh thảo luận
+ Tên đồ dùng là gì ?
+ Nó được dùng để làm gì ?
+ Em làm gì để nó được giữ gìn tốt?
-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò 2’
-Nhận xét, dặn dò
-HS hát bài “Sách bút thân yêu”
-Trả lời cá nhân
- Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-Từng HS thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét, bổ sung
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, ĐDHT
- Trả lời theo ý hiểu
- HS nhận xét
-Chuẩn bị bài sau Bổsung:
Trang 7Toán: SỐ 8
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
* So sánh các số trong PV 8 ( BT 4)
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 8
- Các nhóm có 8 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 4’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-So sánh: 7 6; 2 5; 7 3; 7 5
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) 1’
a.1.Giới thiệu số 8: 8’
*Bước 1: Lập số 8:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 7 bạn đang chơi, thêm 1
bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 7 thêm 1 được mấy ?
*Bước 2: GT chữ số 8 in và 8 viết
-GV nêu: “Số 8 được viết (biểu diễn) bằng chữ
số 8”
-GT chữ số 8 in, chữ số 8 viết
-Giơ tấm bìa có chữ số 8
*Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy
số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
-Yêu cầu đếm:
-Số 8 liền sau số mấy ?
a.2.Thực hành: 20’
-Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nêu:
“8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1”
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 7 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 8 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 8 bạn + Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông Có tất cả 8 hình vuông
+ 7 thêm 1 được 8 -Nghe, hiểu
-Nhắc lại -HS đọc: “tám”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và ngược lại
-Số 8 liền sau số 7 trong dãy số
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 8 + Bài 2: Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài
Trang 8“8 gồm 2 và 6, gồm 6 và 2”
“8 gồm 3 và 5, gồm 5 và 3”
“8 gồm 4 và 4”
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
* Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 2’
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
-Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
* Bài 4: Điền dấu thích hợp
-Theo dõi -Chuẩn bị bài học sau
Bổ sung:
Thứ tư ngày 16 tháng 09 năm 2009
Thể dục: BÀI 5: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I/ Mục tiêu:
-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng
- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết được hướng để xoay người về hướng bên phải hoặc bên trái (có thể chậm) -Bước đầu làm quen với trò chơi “Đi qua đường lội”
II/ Địa điểm, phương tiện:
-Sân trường
-Cái còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
1.Phần mở đầu: 5’
-Chia lớp thành 3 tổ
-Phổ biến nội dung học tập:
-Nhận xét
2.Phần cơ bản: 25’
a)Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:
-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp giải tán
-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều khiển
b)Tư thế nghiêm, nghỉ:
-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hô “thôi” để
HS đứng bình thường
-GV hô khẩu lệnh: Nghiêm !
Nghỉ ! Thôi !
c) Tập phối hợp:
+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
+ Nghiêm, nghỉ
+ Quay phải, quay trái
-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng -Làm theo HD của GV:
+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nội dung học tập
+ HS làm theo HD của lớp trưởng
+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng -Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang -Tư thế nghiêm nghỉ
-Thực hiện theo hướng dẫn
Trang 9Trò chơi: “Đi qua đường lội”
-HDHS cách chơi:
+ Yêu cầu HS xếp thành hàng ngang và hình
dung: Nếu đi học về khi qua đường lội, các
em phải xử lí như thế nào ?
+ GV làm mẫu
+ Phổ biến cách chơi như tiết trước
-Luật chơi: Em nào vi phạm sẽ bị nhảy lò cò
quanh sân
-Nhận xét
3.Phần kết thúc: 5’
-Yêu cầu:
-GV hệ thống bài học:
-Nhận xét tiết học
-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp -Thao tác như HD của GV
+ HS tham gia chơi cả lớp
+ HS theo dõi, làm theo
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay hát
-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
Bổ sung:
Học vần: Bài 19: s r
A.Mục tiêu:
- Nhận biết được âm s và chữ s, âm r và chữ r.
- Đọc được: s, r, sẻ, rổ; từ và câu ứng dụng.
Viết được: s, r, sẻ, rổ (Viết được ½ số dòng quy định trong vở TV)
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: “rổ, rá”
* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: thợ xẻ, chỉ đỏ
-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở xã
-Đọc toàn bài
-GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
-4 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: s, r
Trang 10a.Nhận diện chữ: s 7’
-GV viết lại chữ s
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu s
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng sẻ và đọc sẻ
-Ghép tiếng: sẻ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: r 7’
-GV viết lại chữ r
-Hãy so sánh chữ s và chữ r ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm: phát âm mẫu r
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng rổ và đọc rổ
-Ghép tiếng: rổ
-Nhận xét
Giải lao: 2’
c.Luyện đọc từ ứng dụng: 6’
su su rổ rá
chữ số cá rô
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết: 7’
-Viết mẫu bảng con: s, r, sẻ, rổ
Hỏi: Chữ x gồm nét gì?
Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 6’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Rổ dùng để làm gì ? ?
-HS phát âm cá nhân: s
-Đánh vần: sờ - e - se - hỏi - sẻ
-Cả lớp ghép
+ So sánh
-Phát âm cá nhân: r
-Đánh vần: rờ - ô – rô - hỏi - rổ
-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể
-Luyện đọc cá nhân
* Biết đọc trơn -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: s, r, sẻ, rổ
-Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1
* Biết đọc trơn -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:
bé tô cho rõ chữ và số
* Biết đọc trơn + Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: s, r, sẻ, rổ (Viết được ½
số dòng quy định trong vở TV)
* Viết được đủ số dòng quy định
-HS nói tên theo chủ đề: rổ, rá
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
Trang 11Rá dùng để làm gì ? Nhà em có loại rá, rổ này
không ?
Quê em có ai làm nghề rổ, rá ?
4 Củng cố, dặn dò: 4’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch
Nhận xét tiết học
-Hs tham gia trò chơi -Chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Toán: 19 SỐ 9
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; đọc, đếm được từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
* Viết số thích hợp vào ô trống (BT 5)
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 9
- Các nhóm có 9 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm các số từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
và ngược lại
-So sánh: 7 8; 2 8; 8 3; 8 5
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) 1’
a.1.Giới thiệu số 9: 10’
Bước 1: Lập số 9:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 8 bạn đang chơi, thêm 1
bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 8 thêm 1 được mấy ?
Bước 2: GT chữ số 9 in và 9 viết
-GV nêu: “Số 9 được viết (biểu diễn) bằng
chữ số 9”
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 8 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 9 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 9 bạn + Có 8 hình vuông, thêm 1 hình vuông Có tất cả 9 hình vuông
+ 8 thêm 1 được 9 -Nghe, hiểu