- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.. - Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.. III- Các
Trang 1- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ viết bài 1 và 2
- Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối
3O4
=> O1 = O3
=> O2= O4
Trang 2Hoạt động 3: Củng cố.
1 Đa bản phụ bài 1
2 Đa bảng phụ bài 2
3 Bài 3 giáo viên viết đề lên
a- x’Oy’, tia đối
b- Hai góc đối đỉnh, ox’, oy là tia
đói của cạnh 0y’
a- Đối đỉnh
b- Đối đỉnh
tAz và t’Az’ đối đỉnh
tAz’ và t’Az đối đỉnh
A.Mục tiêu:
+HS nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
+Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.
+Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
+Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu).
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
t
z'
z
t’A
Trang 3Hoạt động của giáo viên
-Kiểm tra 3 HS
+Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ
hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh.
+Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối
đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải
thích vì sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?
+Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK.
-Cho cả lớp nhận xét và đánh giá kết quả
-Yêu cầu mở vở BT in luyện tập
Hoạt động của học sinh
+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời.
HS cả lớp theo dõi và nhận xét.
+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi các bớc suy luận.
+HS 3: Lên bảng chữa BT 5/82 SGK a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC = 56 o A
c)Vẽ tia đối BA’ của tia BA Góc C’BA’ = 180 o – ABC’ (hai góc kề bù) C’BA’ = 180 o – 124 o = 56 o
II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 6/83
-Hỏi: Để vẽ hai đờng thẳng
+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay,
đợc đt xx’ cắt yy’ tại A
Ghi bảng
1.BT 3 (6/83 SGK):
y’ x 2
3 1 x’ A 47 o
Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV.
-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm.
Cho: xx’ yy’ = {A} Â 1 = 47 o Tìm: Â 2 = ?; Â 3 = ?; Â 4 = ?
Giải
 3 =  1 = 47 o (vì đối đỉnh).
Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o
= 133o (Â2, Â1 vì kềbù)
Trang 4-Cho điểm động viên nhóm
+Muốn hai góc đối đỉnh thì
phải sửa đầu bài thế nào để
+Hai góc vuông không đối
đỉnh là hai góc vuông nào?
-Quan sát bài mẫu.
-Làm cá nhân BT 8/83 SGK.
-2 HS lên bảng vẽ hình.
-HS khác tự vẽ vào vở BT in.
-Trả lời:
+HS có thể trao đổi nhóm 2 ngời tìm câu trả lời.
+Nếu cha trả lời đợc, có thể
đọc lời giải trong vở BT in.
-1 HS đọc to BT 9/83.
-Trả lời:
HS 1:+Vẽ tia Ax
+Dùng ê ke vẽ tia Ay sao cho xÂy = 90 o
HS 2:+Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax.
+ Vẽ tia đối Ay’ của tia Ay
đợc góc x’Ây’ đối đỉnh với góc xÂy
z x’
Giải Ô 1 = Ô 4 (đối đỉnh) Ô 2 = Ô 5 (đối đỉnh) Ô 3 = Ô 6 (đối đỉnh) xôz = x’ôz’ (đối đỉnh) yôx’ = y’ôx (đối đỉnh) zôy’ = z’ôy (đối đỉnh) xôx’ = yôy’ = zôz’ = 180 o 3.BT4 (8/83 SGK):
4.BT 9/83 SGK:
y
x’ A x y’
+Em có nhận xét khi 2 đờng
+HS trình bày dựa vào góc
đối đình và góc kề bù.
-xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh -Cặp xÂy và yÂx’
Cặp yÂx’ và x’Ây’
Cặp y’Âx’ và y’Âx
III.Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh.
IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận.
-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.
-BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT.
-Đọc trớc bàI hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy.
Tiết 3: hai đờng thẳng vuông góc
Trang 5I- Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b
vuông góc a
- Hiểu thế nào là đờng trung trực của mặt đoạn thẳng
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một
đờng thẳng cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Bớc đầu tập suy luận
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc và ê ke
- Học sinh: Thớc và ê ke
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa , tính chất
hai góc đối đỉnh
Bài tập 9:
Hai cặp góc đối đỉnh xAy và
x’Ay’ có tạo thành 2 đờng thẳng cắt
nhau tại điểm
Hoạt động 2: Thế nào là hai đờng
thẳng vuông góc
Cho học sinh làm ?
Xem hình 3 gấp giấy
- Dùng thớc đo góc đo cho học sinh
O3 = O1 = 900 (tính chất hai góc đối đỉnh)
O4 = O2 = 900 (tính chất hai góc đối đỉnh) Định nghĩa : SGK
Trang 6- Hai đờng thẳng nh trên gọi là hai
đờng thẳng vuông góc với nhau
- Cho đờng thẳng a và điểm M Có
một và chỉ một đờng thẳng b đi qua
Trang 7III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1: Nêu định nghĩa đờng
trung trực của đoạn thẳng
Cho đoạn thẳng EF dài 5 cm
Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
Học sinh 2: Điền vào chỗ trống
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Bài tập 15: Cho học sinh quan sát
hình 8
Nêu cách gấp giấy
Bài 16: Học sinh xem hình vũe và
a- Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là ………
b- Cho trớc điểm E và đờng thẳng b
d
Trang 8giải thích.
Bài tập 17:
Bài tập 18:
Giáo viên đọc, học sinh vẽ
Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ, học sinh
còn lại vẽ dới vở
Bài tập 20:
Hoạt động 3: Củng cố, phát biểu
định nghĩa hai đờng thẳng vuông
góc, trung trực của đoạn thẳng
đờng thẳng theo cạnh thứ 2 của ê ke
- Đặt ê ke sao cho một cạnh đờngthẳng vừa vẽ và kéo dài
a- a không vuông goóc với a’.b- a a’
Trang 9- Học sinh hiểu đợc tính chất: Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến Nếu
có một góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau
- Học sinh có kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
Gọi một học sinh lên bảng yêu cầu
vẽ hai đờng thẳng phân biệt a, b, vẽ
Giáo viên: Đa bảng phụ vẽ bài 21
Yêu cầu điền chỗ trống
Trang 10Giáo viên: Nêu đờng thẳng c cắt hai
đờng thẳng a, b và trong các góc tạo
thành có một cặp góc so le trong bằng
nhau thì cặp góc so le trong còn laị và
các cặp góc đồng vị nh thế nào ?
Hoạt động 3: Củng cố
Cho học sinh làm bài 22
- Học sinh: lên bảng điền tiếp số đo
Giải:
a- A1 + A4 = 1800 (Hai góc kề bù)
A1 = 180 – A4
A1 = 1800 – 450 = 1350.Tơng tự:
B3 = 1800 – B2 (Hai góc kề bù)
B3 = 1800 – 450 = 1350.Suy ra A1 = B3
b- A2 = A4 = 450 (2 góc đối đỉnh).Suy ra: A2 = B2 = 450
c- Ba cặp góc đồng vị còn lại là:
A1 = B1 = 1350
A3 = B3 = 1350
A4 = B4 = 450.Tinh chất: SGK (trang 89)
Hoạt động 4: Hớng dẫn học thuộc tính chất
Bài tập: 23 (SGK - 89)
16, 17, 18, 19 (75, 76 – Sách bài tập)
Trang 11Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng.
Tiết 6:
Hai đờng thẳng song song
I- Mục tiêu:
- Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy
- Biết sử dụng ê ke, thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng song song
Kiểm tra nêu tính chất các góc
tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng
Giáo viên: Cho đờng thẳng a và
đ-ờng thẳng b , muốn biết đđ-ờng thẳng a
có song song với b không ta làm thế
Trang 12- Giáo viên đa ra dấu hiệu nhất biết
hai đờng thẳng song song
- Dựa trên dấu hiệu nhận biết em
hãy xem hai đờng thăng a//b ở vị trí
Cho học sinh làm bài tập 24
Đa đề bài lên bảng phụ
Điền đúng (đ) sai (s)
Hai đoạn thẳng song song là hai
đoạn thẳng không có điểm chung (s)
Hai đoạn thẳng song song là hai
Tính chất: SGK
Ký hiệu a// b
(a song song với b)
- Hai đoạn thẳng song song, hai tia song song
x'y // x’y’ (1)
A, B xy (2)
C, D x’y’ (3)
Từ (1) , (2) và (3) suy ra: Đoạn thẳng AB//
CD , tia Ax//Cx’, tia Ay//Dy’
Trang 13đoạn thẳng nằm trên hai đờng
thẳng //
Vẽ hình minh hoạt cho câu sai
- Học sinh nhắc lại dấu hiệu nhận
biết
Hoạt động 6: Hớng dẫn
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song
Bài tập: 25, 26 (91 - SGK); 21 23
(SBT)
I- Mục tiêu:
- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó
- Sử dụng thành thạo ê ke để v hai đờng thng song song
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc, ê ke
- Học sinh: Thớc , ê ke
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1: Điền vào chỗ trống
Trang 14Chữa bài tạp 25 (Trang - 91).
Cho học sinh làm bài tập 27
Cho học sinh đọc đề bài
Bài toán cho điều gì ? yêu cầu điều
Trang 15đ-Tiết 8: Tiên đề ơ cơlít về Đờng thẳng song song
I- Mục tiêu:
- Hiểu đợc nội dung của tiên đề ơcơlít là công nhận tính duy nhất của
đờng thẳng b đi qua M (N a) sao cho b//a
- Hiểu đợc rằng nhờ có tiên đề ơcơlít mới suy ra đợc tính chất của hai
đờng thẳng song song
- Rèn kỹ năng tính các góc của hai đờng thẳng song song
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc đo góc, bảng phụ
- Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.
Cho điểm M a, vẽ đờng thẳng b
đi qua M và b//a
Mời học sinh lên bảng vẽ
Gọi một học sinh lên bảng vẽ bằng
cách khác Nêu nhận xét
Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta
nhận thấy qua điểm M ……
Đều thừa nhận ấy mang tên tiên đề
ơcơlít với hai đờng thẳng // có tính
chất gì ?
Hoạt động 2: Tính chất của hai
đ-ờng thẳng song song
Trang 16Qua bài toán trên em có nhận xét
gì ?
Giáo viên: Em hãy kiểm tra xem hai
góc trong cùng phía nh thế nào ? có
quan hệ với nhau nh thế nào ?
Cho học sinh làm bài tâập 33 (T.79
Yêu cầu điều gì ?
áp dụng kiến thức nào ? để tính B1
Tính chất: Nếu một đờng thăẳng cắt
2 đờng thẳng song song thì:
- Hai góc so le trong bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bùnhau
Có: A1+A4 = 1800(Hai góc kề bù)
A1 = 1800- A4 = 1800 – 370 = 1430
A1 = B4 = 1430 (Hai góc đồng vị)
B2 = A1 = 1430 (Hai góc đồng vị)
Trang 17III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.
Học sinh phát biểu tiên đề ơcơlít và điền
bảng phụ
Điền vào chỗ trống …
a- Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a,
có không quá một đờng thẳng song
song với …
b- Nếu qua điểm A a, c hai đơờng
thẳng // với a thì ……
c- Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a,
đờng thẳng đi qua A và // a là …
Trang 18Nhóm 1: Làm phần ở trên.
Nhóm 2: làm phần ở dới khung trái
Nhóm 3: làm phần dới khung phải
Trong bài làm của mỗi nhóm đều có hình
vẽ cụ thể
Hoạt động 3: Kiểm tra 15’
Câu 1: Điền đúng (đ) sai (sai) vào các
câu sau:
1- Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a,
b mặt câu sau các góc tạo thành có một
góc so le trong bằng nhau thì a//b
2- Nếu đờng thẳng cắt hai đơờng thẳng a,
b mà trong các góc tạo thành có một cặp
góc đồng vị thì a //b
3- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a
Đờng thẳng đi qua M và song song với
đ-ờng thẳng a là duy nhất
Biết d//d’ thì suy ra
* Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
ma
a- Có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc b, một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc c, một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì hai đờng thẳng đó song song với nhau
Trang 194- Có duy nhất một đờng thẳng song song
với một đờng thẳng cho trớc
Câu 2: Cho hình vẽ biết a//b Hãy nêu tên
các cặp góc bằng nhau của hai tam giác
CAB và CDE Hãy giải thích vì sao ?
Hoạt động 4: Hớng dẫn.
- Học thuộc tiên đề ơcơlít , tính chất và
dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.
a- Học sinh 1: Hãy nêu dấu hiệu
nhận biết hai đờng thẳng song song
b- Cho điểm M d vẽ đờng thẳng
c đi qua M và vuông góc với d
Đó chính là giữa tính vuông góc và
quan hệ //
Trang 20tính song song của 3 đờng thẳng.
Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song song
Học sinh quan sát hình 27 (Trang
96) trả lời ? 1
Em hãy nêu nhận xét về quan hệ
giữa hai đờng thẳng phân biệt cùng
vuông góc với đờng thẳng thứ ba
Giáo viên tóm tắt dới dạng hình vẽ
và ký hiệu
Đa bài toán lên bảng phụ Nếu có
a//b và c a Theo em quan h giữa
So sánh nội dung tính chất 1 và 2
Giáo viên: Cho học sinh làm bài
a c
b cSuy ra: a//b
Tính chất 2:
a // b
c a Suy ra c b
a, d và d’’ có song song
b, a d d//d’
Suy ra a d’
a d
Trang 21Từ bài toán trên rút ra tính chất.
Bài toán: a, Dùng ê kê vẽ hai đờng
thẳng a, b cùng vuông góc với đờng
Trang 22III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.
* Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên d vì M d’ và d’ //d
* Qua điểm M nằm ngoài d vừa cód’//d vừa có d’’//d thì trái với Tiên đề
Trang 23Phát biểu các tính chất có liên
quan đến tính vuông góc và tính song
a// b => C + D = 1800 (2 góc trong cùng phía)
=> D = 1800 – C = 1800-1300 =
500
- Vẽ một đờng thẳng bất kỳ cắt a, b + Đo 1 cặp góc so le trong
+ Đo 1 cặp góc đồng vị
+ Đo 1 cặp góc trong cùng phía
- Dùng ê ke
Trang 24Tiết 12 : Định lý
I- Mục tiêu:
- Học sinh biết cầu trúc của một định lý
- Biết thế nào là chứng minh một định lý
- Biết đa định lý về dạng “ nếu … thì … ”
- Làm quen với mệnh đề lôgíc p =>q
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ , thớc
- Học sinh: Thớc , ê ke
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Phát biểu Tiên đề ơcơlít vẽ hình
minh hoạt
Phát biểu tính chất của hai đờng
thẳng song song Vẽ hình minh hoạt
Giáo viên: Tiên đề ơcơlít, tính chất
Ví dụ: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Cho biết : O1, O2 là hai góc đối
đỉnh
Phải suy ra: O1 = O2
Trang 25gì ? (GT)
Điều phải suy ra là gì ?(KL)
Giáo viên giới thiệu cấu tạo của
Giáo viên cho học sinh đọc
Hai góc đối đỉnh thì = nhau
Để có KL O1 = O2 ta suy luận nh
thế nào
Học sinh đọc định lý 2 cách
Tia phân giác của một góc là gì ?
Khi om là tia phân giác của xOz ta
Mỗi định lý đều có thể viết dới dạng
Nếu ………… Thì …………
GT: 2 đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba KL: chúng song song với nhau
O1 + O3 = 1800 (vì kề bù)
O2 + O4 = 1800 (vì kề bù)
=> O1 + O3 = O2 + O4 = 1800
=> O1 = O2
Trang 26Tại sao mOz + zOn = mOn.
1- Nếu một đờng thẳng cắt 2 đờng
thẳng // thì hai góc trong cùng phía
+ Vẽ hình minh hoạ định lý
+ Dựa vào hình vẽ viết GT, KL bằng ký hiệu
+ Từ GT đa ra các khẳng định và nêu kèm theo các căn cứ cho đến KL
Tiết 13: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng nếu …… Thì ………
- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết GT, KL bằng ký hiệu
- Bớc đầu biết chứng minh định lý
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc, ê ke, bảng phụ
Trang 27- Học sinh: Thớc , ê ke.
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.
Bài tập 52: Viết lên bảng phụ
Gọi học sinh lên điền
Gọi một học sinh tơng tự chứng
minh
O2 = O4
GT: a c, b c KL: a// b
a c (gt) nên A1 = 900 (định nghĩa)
b c (gt) nên B1 = 900
A1, B1 ở vị trí đồng vị
=> a // b (dấu hiệu nhận biết) Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì vuông góc với đờng thẳng kia
Định lý: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Các khẳng định các căn cứ của KĐ