1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 Tuần 32CKT

26 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 321,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Củng cố tiết 1: - Gọi học sinh đọc lại bài, giá

Trang 1

TUẦN 32Ngày soạn: 23/4

Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2010

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN( Trưởng khu soạn)

TẬP ĐỌCHỒ GƯƠM

I Mục tiêu :

1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp lĩ,xum xuê

-Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi câu

2 Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đơ Hà Nội

3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

II

Đồ dùng dạy học:

GV:- Tranh minh hoạ bài đọc ởSGK

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

22’

1 KTBC : - Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc bài Hai chị em

và trả lời các câu hỏi trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh,

và rút đầu bài ghi bảng)

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng

chận rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội

dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bàivà trả lời các câu hỏi

- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Trang 2

1’

20’

+ Các em hiểu như thế nào là xum

xuê, long lanh

* Luyện đọc câu:

+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

* Luyện đọc bài (có 2 đoạn)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một

đoạn

- Đọc cả bài

c Luyện tập: Ôn các vần ươm, ươp.

- Giáo viên treo bảng yêu cầu:

+ Tìm tiếng trong bài có vần ươm?

Bài tập 2: Nhìn tranh nói câu chứa

tiếng có vần ươm, ươp ?

- Giáo viên nhắc học sinh nói cho

trọn câu để người khác hiểu, tránh

nói câu tối nghĩa

3 Củng cố tiết 1:

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

- Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp

đọc thầm và trả lời các câu hỏi:

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?

+ Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ

Gươm như thế nào ?

- Gọi học sinh đọc đoạn 2

+ Giới thiệu bức ảnh minh hoạ bài Hồ

- Học sinh đọc câu mẫu SGK

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vàogiấy các câu chứa tiếng có vần ươm,vần ươp, trong thời gian 2 phút, nhómnào tìm và ghi đúng được nhiều câunhóm đó thắng

- 2 em

- 2 em

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở Hà Nội.+ Từ trên cao nhìn xuống mặt HồGươm như chiếc gương hình bầu dục,khổng lồ, sáng long lanh

- Học sinh quan sát tranh SGK

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

Trang 3

3’

2’

Nhận xét học sinh trả lời

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn

bài văn

e Luyện nói: Nhìn ảnh tìm câu văn

tả cảnh

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ: Qua tranh giáo viên gợi ý các

câu hỏi giúp học sinh tìm câu văn tả

cảnh (bức tranh 1, bức tranh 2, bức

tranh 3)

- Nhận xét chung phần tìm câu văn

tả cảnh của học sinh của học sinh

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

5 Nhận xét dặn dò: Giáo dục các

em yêu quý các loại hoa, không bẻ

cành hái hoa, giẫm đạp lên hoa …

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát tranh SGK

- 2 em đọc cả bài

- Học sinh tím câu văn theo hướngdẫn của giáo viên

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa,bảo vệ, chăm sóc hoa

TOÁNLUYỆN TẬP CHUNG

I

Mục tiêu :

Thực hiện được cộng, trừ( không nhớ ) số có hai chữ số , tính nhẫm ; biết đođộ dài làm tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Bộ đồ dùng toán 1

- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học :

a Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

b Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

(các câu khác tương tự)

- Học sinh nhắclại

- Học sinh nêu cách đặt tính và tính trên bảng con

- 3 hs lên bảng

Trang 4

- Hỏi để học sinh nói về cách đặt tính.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tính nhẫm

- Cho học sinh làm SGKvà chữa bài

trên bảng lớp Cho các em nêu cách

cộng trừ nhẩm các số tròn chục và số

có hai chữ số với số có một chữ số

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh thực hiện đo độ dài và

tính độ dài của các đoạn thẳng, nêu

kết quả đo được

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: Nối đồng hồ với câu thích hợp:

- Học sinh thi đua theo 2 nhóm (tiếp

sức)

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

58 21

37 +

66 14

52 +

24 23

47

23 33

56

69 20

49 +

- Học sinh nêu cách cộng, trừ nhẩmvà chữa bài trên bảng lớp

23 + 2 + 1 = 26 ,40 + 20 + 1 = 61

- Thảo luận nhóm bànCách 1: Đo rồi cộng các số đo độ dàicác đoạn thẳng AB và BC:

6 cm + 3 cm = 9 cmCách 2: Dùng thức đo trực tiếp độ dàiAC

AC = 9 cmBµi gi¶i

§o¹n th¼ng AC dµi lµ:

6 + 3 = 9 (cm) §¸p sè : 9 cm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Học sinh nối các câu chỉ hoạt độngứng với số giờ ghi trên đồng hồ (hoạtđộng 2 nhóm) thi đua tiếp sức

+ Bạn An ngũ dậy lúc 6 giờ sáng –đồng hồ chỉ 6 giờ sáng

+ Bạn An tưới hoa lúc 5 giờ chiều –đồng hồ chỉ 5 giờ chiều

+ Bạn An ngồi học lúc 8 giờ sáng –đồng hồ chỉ 8 giờ sáng

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Nhắc tên bài

- Thực hành ở nhà

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng phụ viết sẵn:

- Chữ hoa: S, T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Các vần, các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III Các hoạt động dạy học :

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em

- 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng,

mai sau

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi

tựa bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung

tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:

Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các bài tập đọc

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

- Nhận xét về số lượng và kiểu nét

Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,

vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ

c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết)

- Học sinh mang vở tập viết để trênbàn cho giáo viên kiểm tra

- 2 học sinh viết trên bảng

- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc

- Học sinh quan sát chữ hoa S, Ttrên bảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

- Viết không trung

- Học sinh đọc các vần và từ ngữứng dụng, quan sát vần và từ ngữtrên bảng phụ và trong vở tập viết

Trang 6

1’

d Thực hành :

- Cho HS viết bài vào tập

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết tại lớp

3 Củng cố :

- Hỏi lại nội bài viết

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và

quy trình tô chữ S, T

- Thu vở chấm một số em

- Nhận xét tuyên dương

4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B,

xem bài mới

- Viết bảng con

- Thực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết

- Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ

- Hoan nghênh, tuyên dương cácbạn viết tốt

CHÍNH TẢTẬP CHÉP: HỒ GƯƠM

- Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

- Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

24’

1 KTBC :

- Chấm vở những học sinh giáo viên

cho về nhà chép lại bài lần trước

- Làm lại bài tập 2 và 3 tuần trước đã

làm

- Nhận xét chung về bài cũ của học

sinh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài ghi đầu bài.

b Hướng dẫn học sinh tập chép:

* Luyện viết từ ngữ khó:

- Chấm vở 3 học sinh yếu hay viếtsai đã cho về nhà viết lại bài

- 2 học sinh làm bảng

- Học sinh khác nhận xét bài bạnlàm trên bảng

- Học sinh nhắc lại

- 2 học sinh đọc, học sinh khác dò

Trang 7

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm

những tiếng các em thường viết sai: lấp

ló, xum xuê, cổ kính

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa

* Thực hành bài viết (chép chính tả)

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu

bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn

thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết

hoa

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

* Dò bài: Hướng dẫn học sinh cầm bút

chì để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào

từng chữ trên bảng để học sinh soát và

sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân

những chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra

lề vở phía trên bài viết

* Thu bài chấm 1 số em

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong

vở BT Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn

2 bài tập giống nhau của các bài tập

- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình

thức thi đua giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3 Củng cố, dặn dò:

theo bài bạn đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai: tuỳ theo họcsinh nêu nhưng giáo viên cần chốtnhững từ học sinh sai phổ biến tronglớp

- Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

- Học sinh tiến hành chép bài vàotập vở

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi chonhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên

- Điền vần ươm hoặc ươp

- Điền chữ k hoặc c

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh

Giải: Cướp cờ, lượm lúa, qua cầu,

gõ kẻng

- Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

Trang 8

1’

Tích hợp

- Hồ Gươm là một danh lam thắng cảnh

nổi tiếng ở Thủ đô Hà Nội, là niềm tự

hào của mỗi con người Việt Nam Càng

yêu quý Hồ Gươm chúng ta cần có

trách nhiêm giữ gìn và bảo vệ để Hồ

Gươm đẹp mãi

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại

các bài tập

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Bộ đồ dùng toán 1

- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III Các hoạt động dạy học :

a Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

b Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: <, >, = ?

- Gọi học sinh nêu cách thực hiện

- Giáo viên cho học sinh tự làm rồi

chữa bài

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Giáo viên hướng dẫn tóm tắt và giải

- 3 hs thực hiện

- Nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh nêu yêu cầu của bài.+ Tính kết quả của vế trái, vế phảirồi dùng dấu để so sánh

- Thảo luận nhóm 2, đại diện nhóm trình bày kết quả

32 + 7 < 40 32 + 14 = 14 + 32

45 + 4 < 54 + 5 69 – 9 < 69 - 6

55 – 5 > 40 + 5 57 – 1 < 57 + 1

- Học sinh đọc đề

- 1 hs lên bảng, lớp giải vào vở

Trang 9

5’

2’

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Qua hình vẽ (coi như TT bài toán)

Gọi học sinh phát biểu và đọc đề bài

toán

+ Bài toán hỏi gì?

+ Thao tác nào phải thực hiện?

+ Phép tính tương ứng là gì?

- Sau đó cho học sinh trình bày bài giải

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Hướng dẫn:

4 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

- Học sinh nêu cách kẻ và kẻ để có:

1 hình vuông và 1 hình tam giác

2 hình tam giác:

- Làm vào vở bài tập

- Nhắc tên bài

- Thực hành ở nhà

Trang 10

1 Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chú ý:

-Phát âm đúng các từ ngữ : Luỹ tre, rì rào, gọng vĩ, bĩng râm

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ’ khổ thơ

2 Hiểu được nội dung bài: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lúc khác nhau trongngày

3 Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Tranh minh hoạ bài đọcở SGK

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

22’

1 KTBC : Hỏi bài trước.

- Đọc bài Hồ Gươm và trả lời câu hỏi

1 và 2 trong bài

- GV nhận xét chung

2 Bài mới:

a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh,

và rút tựa bài ghi bảng)

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ

nhàng vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu:

Luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ: gọng vó (hình ảnh minh

hoạ)

* Luyện đọc câu:

- Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất

Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối

tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Thi đọc cả bài thơ

- Đọc đồng thanh cả bài

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Vài em đọc các từ trên bảng

- Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

- Đọc đoạn nối tiếp 2 em

- 2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ

- 2 em, lớp đồng thanh

Trang 11

1’

20’

10’

c Luyện tập:- Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Giáo viên yêu cầu bài tập:

- Tìm tiếng trong bài có vần iêng ?

Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần

iêng ?

Bài tập 3: Điền vần iêng hoặc yêng ?

- Gọi học sinh đọc 2 câu chưa hoàn

thành trong bài

- Cho học sinh thi tìm và điền vào chỗ

trống vần iêng hoặc yêng để thành

các câu hoàn chỉnh

3 Củng cố tiết 1:

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc lại bài thơ

* Rèn học thuộc lòng bài thơ:

- Giáo viên cho học sinh đọc thuộc

từng câu và xoá bảng dần đến khi học

sinh thuộc bài thơ

e Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi đáp về các loại cây.

- Giáo viên cho học sinh quan sát

tranh minh hoạ và nêu các câu hỏi

gợi ý để học sinh hỏi đáp về các loại

cây mà vẽ trong SGK

- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa

sai

- Tiếng

- Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vàobảng con, thi đua giữa các nhóm.+ iêng: bay liệng, của riêng, chiêngtrống,

- Các từ cần điền: chiêng (cồngchiêng), yểng (chim yểng)

- 2 học sinh đọc lại

- Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

- Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên:

Trang 12

2’

4 Cuỷng coỏ:

- Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi

dung baứi ủaừ hoùc

5 Nhaọn xeựt daởn doứ: Veà nhaứ ủoùc laùi

baứi nhieàu laàn, xem baứi mụựi

- Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc

1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi

Thửùc haứnh

ToánKiểm tra

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Kiểm tra chuẩn bị của học sinh

3 Dạy bài mới

Bài 1 ( 4 điểm): Mỗi phép tính đúng 1điểm

87 45

42 +

33 13

46

21 55

76

42 6

Bài giải Còn lại số bạn là:

37 – 3 = 30 ( bạn) Đáp số : 30 bạn

- Câu trả lời đúng: 1 điểm

Trang 13

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

GIÓ

I.Mục tiêu :

- Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Các hình trong SGK,

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

10’

1 KTBC: Hỏi tên bài.

+ Khi trời nắng bầu trời như thế

a Giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài.

b Hướng dẫn bài:

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học

sinh quan sát 5 hình của bài trang 66

và 67 và trả lời các câu hỏi sau:

+ Hình nào làm cho bạn biết trời

đang có gió ?

+ Vì sao em biết là trời đang có gió?

+ Gió trong các hình đó có mạnh hay

không? Có gây nguy hiểm hay

không?

- Tổ chức cho các em làm việc theo

nhóm quan sát và thảo luận nói cho

nhau nghe các ý kiến của mình nội

dung các câu hỏi trên

Bước 2: Gọi đại diện nhóm mang

SGK lên chỉ vào từng tranh và trả lời

các câu hỏi Các nhóm khác nghe và

nhận xét bổ sung

Bước 3: Giáo viên treo tranh ảnh gió

và bão lên bảng cho học sinh quan sát

+ Khi nắng bầu trời trong xanh cómây trắng, có Mặt trời sáng chói, …+ Khi trời mưa bầu trời u ám, mâyđen xám xịt phủ kín, không có mặttrời, …

- Học sinh quan sát tranh và hoạtđộng theo nhóm

+ Hình lá cờ đang bay, hình cây cốinghiêng ngã, hình các bạn đang thảdiều

+ Vì tạo cho cảnh vật lay động (cờbay, cây nghiêng ngã, diều bay)

+ Nhẹ, không nguy hiểm

- Đại diện các nhóm trả lời các câuhỏi trên, các nhóm khác bổ sung vàhoàn chỉnh

- Rất mạnh

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con: chín hườm, mướp đắng - Giáo án lớp 1 Tuần 32CKT
Bảng con chín hườm, mướp đắng (Trang 15)
Hình chữ nhật dài 8 ô và rộng 5 ô ra - Giáo án lớp 1 Tuần 32CKT
Hình ch ữ nhật dài 8 ô và rộng 5 ô ra (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w