Tìm tiếng trong bài có vần oang.. Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac Vần oang: khoang thuyền, mở toang Vần oac: khoác lại, khoác vai, vỡ toác Nhận xét khen ngợi c, Nói câu chứa tiếng c
Trang 1Tuần 33
Ngày soạn: 25/04/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày:27/04/2009
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2+ 3: tập đọc:
cây bàng
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs đọc trơn cả bài cây bàng Luyện đọc các từ ngữ sừng sững, khẳng
khiu, trụi lá, chi chít
-Ôn các vần oang, oac Tìm tiếng trong bài có vần oang Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac Hiểu từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, lộc non
-Hiểu ND bài: cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: mùa đông (cành khẳng khiu) mùa xuân (lộc non mơn mởn) mùa hè (tán lá xanh um ) mùa thu (quả chín vàng) cây bàng thân thiết với trờng học
-Trả lời đợc câu hỏi 1 sgk
** Trả lời đợc câu hỏi 2 sgk
2.KN: Rèn KN đọc to rõ ràng, lu loát, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu câu
3.TĐ: GD hs chăm chỉ học tập có ý thức bảo vệ chăm sóc cây
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ sgk
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Luyện đọc
a,Luyện đọc tiếng
từ ngữ (9’)
b,Luyện đọc câu
(9’)
c.Luyện đọc đoạn
bài (10’)
3.Ôn các vần
oang, oac (10’)
-Gọi 2 hs đọc bài: sau cơn ma Trả lời câu hỏi
Nhận xét cho điểm Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV đọc mẫu -GV nêu các từ cần luyện đọc gạch chân -Cho hs pt đọc đv + đọc trơn
-Gọi 1 hs đọc trơn từ và đọc ĐT Nhận xét sửa chữa
-Cho hs luyện đọc câu – KH giảng từ Nhận xét
-Chia 2 đoạn -Gọi 2 hs đọc nối tiếp -Nhận xét sửa sai -Cho hs đọc cả bài
a, Tìm tiếng trong bài có vần oang -Cho hs pt đọc NX
-Hát -2 hs đọc
-Nghe
-HS pt đv -1 hs đọc ĐT -Đọc nối tiếp câu
-2 hs đọc
-Đọc ĐT + CN -HS tìm
pt đọc cn - đt
Trang 2Tiết 2
4.Tìm hiểu bài
(15’)
5.Đọc sgk (12’)
6.Luyện nói (15’)
D.Củng cố dặn dò
(3’)
b Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac Vần oang: khoang thuyền, mở toang Vần oac: khoác lại, khoác vai, vỡ toác Nhận xét khen ngợi
c, Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac Nhận xét khen ngợi
Củng cố lại bài: cho hs nhắc lại tên bài
-Cho hs luyện đọc bài trên bảng -Y/c hs đọc thầm
-Đọc đoạn 1 – trả lời câu hỏi -Mùa đông cây bàng thay đổi nh thế nào?
-Đọc đoạn 2 -Vào mùa xuân cây bàng thay đổi ntn?
-Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?
-Mùa thu cây bàng có đặc điểm gì?
**Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
Nxét giảng lại chốt lại ND bài -Gv HD cách đọc
-GV đọc mẫu 2 lần -Gọi hs đọc bài sgk – nxét cho điểm
Đề tài: kể tên những cây trồng ở sân trờng -Cho từng nhóm 2 – 3 hs cùng trao đổi kể tên các cây trồng ở sân trờng mình
-Nxét khen ngợi các nhóm -Nxét tiết học
-Chuẩn bị bài sau: đi học
-HS thi tìm
-HS thi nói CN -1 hs
-Đọc thầm -1 hs đọc và tlch -Đọc và TLCH
**Em Sơ trả lời
-Nghe
-Đọc CN -1 hs nêu y/c
-HS kể theo nhóm các nhóm -Nhóm khác nx -Nghe
Ghi nhớ
Tiết 4: toán:
ôn tập các số đến 10
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs củng cố về: học bảng cộng và thực hiện tính cộng các số trong phạm
vi 10 Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Về hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
2.KN: Rèn luyện cho hs KN thực hiện phép tính cộng trừ nhanh
3.TĐ: GD hs tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác
II.Đồ dùng dạy học
-Thớc vở BT
III.Các HĐ dạy học
Trang 3A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD làm BT (30’)
D.Củng cố dặn dò
(3’)
-Viết các số: 6, 4, 8, 2 theo thứ tự a,từ bé đến lớn
b, từ lớn đến bé Nhận xét cho điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài Bài 1: tính
-Cho hs làm vào vở -gọi hs nêu kquả - nx chữa bài 2+1=3 3+1=4 4+1=5 5+1=6 2+2=4 3+2=5 4+2=6 5+2=7 2+3=5 3+3=6 4+3=7 5+3=8 2+4=6 3+4=7 4+4=8 5+4=9 2+5=7 3+5=8 4+5=9 5+5=10 2+6=8 3+6=9 4+6=10
2+7=9 3+7=10 2+8=10
6+1=7 7+1=8 8+1=9 6+2=8 7+2=9 8+2=10 6+3=9 7+3=10 9+1=10 6+4=10
Bài 2: tính -Cho hs làm vào vở -Gọi 4 hs lên bảng làm
a, 6+2=8 1+9=10 3+5=8 2+8=10 4+0=4 2+6=8 9+1=10 5+3=8 8+2=10 0+4=4
b, 7+2+1=10 8+1+1=10 9+1+0=10 5=3+1=9 4+4+0=8 1+5+3=9 Bài 3: số?
3+4=7 6-5=1 0+8=8 5+5=10 9-6=3 9-7=2 8+1=9 5+4=9 5-0=5 Nhận xét cho điểm
Bài 4: nối các điểm để có
a, 1 HV b, 1 HV, 2 hình tam giác Nhận xét
-Nxét tiết học -ôn các bài và làm bài -Chuẩn bị bài sau
-Hát -2 hs lên bảng
-Nêu y/c -HS làm vào vở -Nêu kq
-Nêu y/c -HS làm vào vở -4 hs lên bảng
-Nêu y/c -3 hs lên bảng -Lớp làm vào vở -1 hs nx
-Nêu y/c -Làm vào vở -Nghe
Ghi nhớ
Tiết 5: Đạo đức:
dành cho địa phơng
Trang 4I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs biết thực hiện vệ sinh thân thể sạch sẽ
2.KN: HS có thói quen biết giữ gìn vệ sinh thân thể quần áo sạch sẽ
3.TĐ: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể vận dụng vào c/s
II.Đồ dùng dạy học
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HĐ1: thảo
luận (15’)
3.HĐ2 thực
hành (15’)
D.Củng cố dặn
dò
Trực tiêp – ghi đầu bài -Gv đa ra 1 số câu hỏi, y/c hs thảo luận theo cặp
+Muốn cho thân thể sạch sẽ hàng ngày chúng ta phải làm gì?
+Vào buổi sáng sớm chúng ta cần thực hiện những việc gì để giúp răng miệng sạch sẽ?
+Muốn cho quần áo luôn sạch sẽ các em cần làm gì?
+Đầu tóc gọn gàng sạch sẽ chúng ta cảm thấy thế nào?
-Gv gọi đại diện các cặp trình bày Nxét chốt lại ND
-GV gọi lần lợt hs lên trớc lớp cùng 1 hs kt từng hs đã biết giữ vệ sinh thân thể cha -Khen những hs đã biết giữ vệ sinh thân thể,
áo quần sạch sẽ gọn gàng -nxét tiết học
-VN thực hiện vệ sinh cá nhân sạch sẽ
-Hát
-HS thảo luận theo cặp
-Đại diện trình bày – nghe
-Thực hành
-Nghe Ghi nhớ
Ngày soạn: 26/04/2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày: 28/04/2009
Tiết 1: toán:
ôn tập các số đến 10
I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS củng cố về cấu tạo của các số trong phạm vi 10 Phép cộng và phép
trừ các số trong phạm vi 10 Giải toán có lời văn Vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài cho trớc
2.KN: Rèn luyện cho HS KN thực hiện phép cộng trừ Giải toán nhanh đúng.
Trang 53.TĐ: GD HS tính kiên trì chịu khó làm bài chính xác.
II.Đồ dùng dạy học:
-Thớc đo cm, vở bài tập
III.Các HĐ dạy học:
A.ổn định
B.KTBC
(5’)
C.Bài mới
1.GT bài (2’)
2.Luyện tập
(30’)
D.Củng cố
Dặn dò (3’)
-Cho HS đọc bảng cộng -Nxét cho điểm
-Trực tiếp – Ghi đầu bài -Bài 1: Số
-Gọi 3 HS lên bảng 2=1+1 8=7+1 9=5+4 3=2+1 8=6+2 9=7+2 5=4+1 8=4+4 10=4+6 7+5+2 6=4+2 10=8+2 -Nxét cho điểm
-Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống:
+3 -4 +2 +2 +3 -3 -1
-Bài 3:HD HS tóm tắt và giải toán Tóm tắt
Có: 12 cái thuyền Cho em: 4 cái thuyền Còn lại cái thuyền?
Bài giải
Số thuyền của Lan còn lại là:
10-6=4 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền -Nxét cho điểm
-Hệ thống lại bài, nhận xét tiết học -Xem laị bài và làm bài 4
-Chuẩn bị tiết sau
-Hát -3 HS
-Nêu y/c -3 Hs lên bảng làm -Lớp làm vào vở -Nxét
-Nêu y/c -2 HS lên bảng làm -Lớp làm vào vở -Nxét
-HS đọc thầm -Nêu tóm tắt
-1 HS lên giải -Nxét
-Nghe -Ghi nhớ
Tiết 2: Tập viết:
Tô chữ hoa u, , v.
I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS tập tô các chữ hoa u, , v theo đúng qui trình Viết các vần: oang,
oac, ăn, ăng TN: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non theo đúng mẫu chữ trong vở tập viết chữ thờng cỡ vừa (mỗi từ viết đợc ít nhất 1 lần)
0
Trang 6**HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ qui
định
2.KN: Rèn KN viết đúng, đều nét thẳng dòng Trình bày sạch sẽ.
3.TĐ: GD HS chăm chỉ chịu khó luyện viết, giữ vở sạch chữ đẹp.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ, bảng phụ
-Bảng con, vở tập viết
III.Các HĐ dạy học:
A.ổn định
B.KTBC (5’)
C.Bài mới
1.GT bài (2’)
2.HD tô chữ
hoa
(10’)
3.HD viết vần
TN
(10’)
4.HD tập tô
tập viết
(15’)
D.Củng cố
Dặn dò
(3’)
-KT vở tập viết ở nhà của HS
-Trực tiếp – Ghi đầu bài -GV cho HS qs mẫu chữ hoa -NX 1 số nét độ cao của từng chữ
+Chữ u gồm 2 nét là nét móc 2 đầu (trái phải) và nét móc ngợc phải
+Chữ giống chữ u: có thêm râu trên đầu nét 2
-GV treo bảng phụ- cho hs đọc các vần TN -GV hd hs nx độ cao của các chữ cái khoảng cách giữa các chữ, cách đặt dấu thanh
-cho hs tập viết trên bảng con Nhận xét sửa sai
-Cho hs tập tô, tập viết các vần oang, oac,
ăn, ăng TN: khoảng trời, áo khoác, khăn
đỏ, măng non vào vở tập viết
**HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ qui
định
-GV uấn nắn những em ngồi viết sai t thế cách cầm bút
-Chấm và chữa 1số vở TV -Tuyên dơng những hs viết đẹp -Nhận xét tiết học
-VN luyện viết trong vở tiếng việt Chuẩn bị tiết sau
-Hát
-Qsát nhận xét -Nghe
-Đọc -NX
-Viết bảng con -Viết vào vở tập viết
**Em Sơ, Dơng thực hiện
-Nghe ghi nhớ
Tiết 3: chính tả:
cây bàng
I.Mục tiêu
Trang 71.KT: Giúp hs chép chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ: Xuân sang đến hết bài.
Điền đúng vần oang hoặc oac, chữ g hay gh
2.KN: Rèn cho hs chép đúng chính xác bài chính tả, trình bày khoa học sạch sẽ 3.TĐ: GD hs chăm chỉ chịu khó, biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ, vở, bảng con
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD tập chép
(20’)
3.HD làm BT
chính tả (15’)
D.Củng cố – dặn
dò (3’)
-Viết các từ ngữ: tra, bóng râm Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài -Gọi hs đọc bài chính tả
-Gv tìm những chữ khó viết cho hs luyện viết bảng con
Nhận xét sửa sai -Cho hs chép bài vào vở -Qsát, uấn nắn cách ngồi, cách cầm bút -Đọc thong thả để hs soát bài, dừng lại
đánh vần những từ viết khó
-Chấm điểm 1/2 lớp
a, Điền vần: oang hay oac -GV gọi 2 hs lên bảng điền
-Nhận xét chữa bài
b, Điền chữ g hay gh
Gõ trống, chơi đàn ghi ta Nhận xét cho điểm -Nxét tiết học -VN viết lại bài -Chuẩn bị bài sau
-Hát -2 hs lên bảng viết -Viết bảng con
-2 hs đọc -Viết bảng con -HS chép bài
-HS tự soát bài
đánh dấu chữ viết sai
-Đọc y/c -2 hs -Lớp làm vào vở -Nx
-2 hs -1 hs nx chữa vào vở
-Nghe Ghi nhớ
Tiết 4: Thủ công
Cắt dán và trang trí ngôi nhà (T2)
I.Mục tiêu
1.KT: Củng cố lại KT đã học về thực hành cắt dán và trang trí ngôi nhà theo đúng
qui trình
2.KN: Rèn cho hs KN cắt, dán và trang trí thành thạo
3.TĐ: GD hs yêu môn học, có tính kiên trì cẩn thận trong học tập
II.Đồ dùng dạy học
Trang 8-Bài mẫu, giấy, thớc, kéo, hồ dán, vở thủ công
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (2’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Kẻ cắt dán hàng
rào, hoa lá, mặt
trời (7’)
3.Hs thực hành
trang trí ngôi nhà
(19’)
D.Đánh giá - NX
(5’)
Kiểm tra sự chuẩn bị của hs Trực tiếp – ghi đầu bài -Y/c hs thực hành vẽ lên mặt trái tờ giấy màu những ĐT cách đều và cắt thành những nan giấy để làm hàng rào
-GV gợi ý cho hs tự vẽ hoặc cắt, xé những bông hoa, có cành, mặt trời, mây, chim bằng những màu cho đẹp
-GV nêu trình tự trang trí -Dán thân nhà trớc, dán mái nhà sau -Dán cửa ra vào, cửa sổ
-Dán hàng rào 2 bên nhà -Dán cây hoa lá, mây, chim, núi -Trình bày sản phẩm
-Nxét sản phẩm của hs theo 2 mức độ hoàn thành và cha hoàn thành
-Nhắc hs ôn tập chơng III Chuẩn bị tiết sau
-Hát -Thực hành
-Thực hành
-Trình bày sp -Nghe
Ghi nhớ
Ngày soạn:27/04/2009 Ngày giảng: Thứ t ngày 29/04/2009
Tiết 1+2: tập đọc:
đi học
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs đọc trơn cả bài đi học Luyện đọc các từ ngữ: lên nơng, tới lớp, hơng
rừng, nớc suối
-Ôn các vần ăn, ăng, tìm tiếng trong bài có vần ăng, tìm tiếng ngoài bài có vần ăn,
ăng
-Hiểu từ ngữ: thì thầm, xèo ô
-Hiểu ND: Bạn nhỏ đến trờng một mình không có mẹ dắt tay đờng từ nhà đến trơng rất đẹp Bạn yêu mái trờng xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay
Luyện nói: thi tìm những câu thơ trong bài ứng với ND mỗi bài tập
2.KN: Rèn KN đọc to rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi khi hết dòng thơ Biết tìm tiếng
trong bài nhanh đúng, luyện nói theo đề tài rõ ràng
3.TĐ: GD hs chăm học, yêu mái trờng thầy cô bạn bè
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh sgk
III.Các HĐ dạy học
Trang 9ND - TG HĐ của GV HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD luyện đọc
a Luyện đọc
tiếng từ ngữ (9’)
b,Luyện đọc câu
(9’)
c,Luyện đọc đoạn
cả bài (10’)
3.Ôn các vần ăn,
ăng (10’)
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài
(15’)
5.Đọc sgk (12’)
6.Luyện nói (15’)
-Gọi hs đọc bài “cây bàng” và TLCH Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV đọc mẫu -GV nêu từ ngữ cần luyện đọc gạch chân 1
số từ ngữ đó -Cho hs pt và đọc đv đọc trơn Nhận xét sửa sai
-Luyện đọc từng dòng thơ theo cách nối tiếp KH giảng từ
Nxét sửa sai -Cho hs đọc theo 3 khổ thơ
Nxét sửa sai -Gọi hs đọc cả bài -Chỉ bảng cho lớp đọc ĐT
a, tìm tiếng trong bài có vần ăng -Cho hs pt – và đọc
Nxét khen ngợi
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng Gợi ý: ăn, khăn dằn, băn khoăn, bắn
ăng: băng giá, băng tuyết, nặng nề Nxét khen ngợi
Củng cố lại bài – nhắc lại tên bài
-Cho lớp đọc khổ thơ 1 -Gọi 1 hs đọc khổ thơ 1 và TLCH Hôm nay em tới lớp cùng với ai?
-Gọi 1 hs đọc khổ thơ 2t và TLCH
Đờng đến trờng có những gì đẹp?
-Nxét giảng ND – chốt lại ND bài -HD cách đọc
-GV đọc mẫu lần 2 -Gọi hs đọc bài trong sgk Nxét cho điểm
-Cho hs qsát các bức tranh và thi tìm những câu thơ trong bài ứng với ND mỗi bức tranh
+Tranh 1: Trờng của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây +Tranh 2: Cô giáo em tre trẻ
Dạy em hát rất hay +Tranh 3: Hơng đồi thơm rừng vắng Nớc suối trong thầm thì
-Hát -2 hs đọc
-Nghe -Đọc thầm -PT đọc CN + ĐT -Đọc nối tiếp
-3 hs đọc
-2 hs -Đọc ĐT -Tìm và đọc lắng, vắng
-HS chỉ tìm
-1 hs
-Đọc thầm -1 hs đọc và TLCH
-1 hs đọc và TLCH
-Nghe -Nghe -Nghe -Đọc CN
-Qsát -Thi tìm và đọc những câu thơ ứng với mỗi tranh
Trang 10D.Củng cố dặn dò
(3’)
+Tranh 4: Cò xèo ô che nắng Râm mát đờng em đi -Chỉ vào tranh đọc câu thơ ứng với tranh Nxét khen ngợi
-Cho hs hát bài đi học -Nhắc lại ND bài Nxét tiết học -VN đọc lại bài – chuẩn bị bài sau
-Hát -Nghe Ghi nhớ
Tiết 3: Toán:
ôn tập: các số đến 10
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs củng cố về bảng trừ và TH tình trừ trong phạm vi các số đến 10 Mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ giải toán có lời văn
2.KN: Rèn cho hs có KN làm tính cộng trừ, giải toán có lời văn nhanh nhẹn, chính
xác
3.TĐ: GD hs tính kiên trì cẩn thận chính xác khi làm bài
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng trừ trong phạm vi 10, vở BT
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Luyện tập (30’)
-GV nêu phép tính Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài Bài 1: tính
-Gv cho hs thi đua nêu nhanh kq của phép trừ để hs ghi nhớ phép trừ trong phạm vi 10
-Cho hs đọc lại 1 lần để ghi nhớ Bài 2: tính
5+4=9 1+6=7 4+2=6 9+1=10 9-5=4 7-1=6 6-4=2 10-9=1 9-4=5 7-6=1 6-2=4 10-1=9 Nxét cho điểm
Bài 3: tính 9-3-2=4 7-3-2=2 10-5-4=1 10-4-4=2 5-1-1=3 4+2-2=4 Nxét chữa bài
Bài 4: Gọi hs đọc đề toán Nêu tóm tắt Tóm tắt Bài giải
Có tất cả: 10 con Số con vịt có là
-Hát
đọc nhanh kq
-1 hs nêu y/c -HS lần lợt đọc
kq pt và kq tính trong từng cột -Nêu y/c -4 hs lên bảng -Lớp làm vào vở -Nxét bài bạn
-Nêu y/c -HS tự nhẩm -Nêu kq
-HS đọc đề, TT -1 hs lên giải -Lớp giải vào vở
Trang 11D.Củng cố dặn dò
(3’)
Số gà: 3 con 10 -3 =7 (con)
Số vịt: con Đáp số: 7 con Nxét ghi điểm
-Nxét giờ học -VN làm BT vở BT – chuẩn bị tiết sau
-Nxét
-Nghe ghi nhớ
Tiết 4: thể dục:
đội hình đội ngũ trò chơi –
I.Mục tiêu:
1.KT: Ôn một số kiến thức về đội hình đội ngũ Tiếp tục ôn tâng cầu nhằm nâng
cao thành tích
2.KN: Rèn cho HS thực hiện đội hình đội ngũ ở mức cơ bản đúng.
3.TĐ: GD HS có tính tự giác, tinh thần trật tự cao.
II.Đồ dùng dạy học:
-Sân trờng, còi, cầu
III.Các HĐ dạy học:
1.Phần mở đầu
-GV nhận lớp phổ biến ND y/c bài
học
-Đứng vỗ tay và hát
-Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc
-Đi thờng thành một vòng tròn, hít thở
sâu
2.Phần cơ bản
-Ôn tập hàng dọc, dóng hàng điểm số
đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay
trái
-Lần 1: Do GV điều khiển
-Lần 2: Do cán sự điều khiển
-Trò chơi: Chuyền cầu theo nhóm 2
ngời
-GV chia tổ chuyền cầu do tổ trởng
điều khiển
-Nxét, khen ngợi
3.Phần kết thúc:
-Đi thờng theo nhịp 2-4 hàng dọc và
hát
-Tập ĐT điều hoà của bài thể dục GV
cùng HS hệ thống bài
-Nxét giờ học, giao BT về nhà
6’
23’
2 lần
6’
2x8 nhịp
x x x x x
x x x x x GV
x x x x x
x x x x x
x x
x x x x x
x x x x x GV