1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Day them yeu kem toan 8 Ngô Thanh Quế

45 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 751,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi một HS lên bảng thực hiện + Ghi nhớ cách giải PT bậc nhất một ẩn Nhắc lại qui tắc giải PT bậc nhất một ẩn Lần lợt HS lên bảng thực hiện - Nhận xét bài của bạn... + Gọi HS nhận xét, s

Trang 1

Ngày soạn : 01/02/2009Ngàu dạy: 02/02/2009Tiết 26;27: Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải - ôn tập

I Mục tiêu:

1 kiến Thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức về phơng trình, nghiệm của phơng trình, giải phơng trình, phơng trình tơng đơng

+ Khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn

+ Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng chúng để giải PT bậc nhất một ẩn

- Nắm đợc : cách giải, số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn

1 Giáo viên: Soạn bài

2 Học sinh: Ôn tập quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân với một số ở đẳng thức số

III tiến trình bài dạy

Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng

1: Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu qui tắc chuyển vế, qui tắc

nhân với một số ở đẳng thức số? + HS lên bảng trả lời

a + b = c ⇒ a = c - b Nếu a = b và c ≠ 0 thì a.c = b.c Nếu a.c = b.c và c ≠ 0 thì a = b+ HS ghi bài

Gọi HS trình bày cách giải, giáo viên

ghi trên bảng và sửa chữa xem nh bài

7

3 3

7 : 1 3

7 1 0 3

7

1 − x= ⇔ = xx= ⇔ x=

Vậy tập nghiệm của PT là: S ={

7 3

}

Trang 2

Gv quan sát hớng dẫn HS dới lớp thực

hiện

Hớng dẫn HS giải PT tổng quát:

ax + b = 0 ⇔ ax = - b ⇔ x = -b/a

Tập nghiệm của PT: S = {-b/a}

+ Yêu cầu HS : làm bài tập 3

GV nhận xét, sửa chữa cho HS Lu ý

việc chuyển vế và đổi dấu các hạng tử

Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,

sau đó GV nhận xét cho điểm

Cũng cố : Nêu PP giải PT bậc nhất một

ẩn,

Bài tập 6 PT: 7 +2x = 22 – 3x

Giải PT: 2x – ( 3 – 5x) = 4(x +3)

+ GV: Hãy sử dụng qui tắc nhân và

chuyển vế để đa PT về dạng ax+b = 0

+ Cho cả lớp làm việc cá nhân , nháp

bài Gọi một HS lên bảng thực hiện

+ Ghi nhớ cách giải PT bậc nhất một ẩn

Nhắc lại qui tắc giải PT bậc nhất một ẩn

Lần lợt HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét bài của bạn Ghi nhớ cách giải

HS nhận xét bài làm của bạn,

+ Một HS lên bảng trình bày bài giải,

HS dới lớp làm và theo dõi2x – ( 3 – 5x) = 4(x +3)

⇔ 2x – 3 + 5x = 4x + 12

⇔ 7x – 4x = 12 + 3

⇔ 3x = 15 ⇔ x = 5+ Học sinh nhận xét, nêu cụ thể từng

Trang 3

Yêu cầu HS nêu tuần tự các bớc làm

của mình

+ Gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận xét

sửa chữa, củng cố kĩ cách giải:

- Thực hiện phép nhân đa thức ( nếu có)

- Chuyển các hạng tử chứa biến sang

+ Học sinh nhận xét bài của bạn(2em)

+ HS nêu phơng pháp giải PT đa đợc

về dạng ax+ b = 0Ghi nhớ phơng pháp giải

4 Hớng dẫn học ở nhà

- Tiếp tục ôn bài theo SGK và vở ghi

- Giải các bài tập trong SGK- SBT, xem lại cách giải PT bậc nhất 1 ẩn

- Chuẩn bị bài: Bài hình

Trang 4

Tiết 27;28 Ôn tập chơng II hình học

I Mục tiêu:

1 kiến Thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức cơ bản của chơng II

+ Diện tích các hình : Tam giác , hình vuông , hình chữ nhật , hình thoi , hình bình hành , hình thang

+ Diện tích đa giác

1 Giáo viên: Soạn bài, Thớc

2 Học sinh: Ôn tập các công thức tính diện tích đa giác

III tiến trình bài dạy

Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng

1 : ổn định và kiểm tra

GV viết các công thức tính diện tich các

hình đa giác ?

chốt lại các phát biểu của hs

Cho HS thực hiện điền vào chỗ trống trong

các câu sau:

HS trả lời các yêu cầu 2a, 2b,2c,2d

2 : Học sinh ghi lại các công thức tính

diện tích các hình đã học? Kèm theo hình

vẽ?

3 : ôn tập

HS làm bài 41 SGK

Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV

để giải quyết các câu hỏi ôn tập

Học sinh thực hiện câu 2

a Tổng số đo các góc của đa giác 7 cạnh là: ( 7-2 ) 180 0 = 900 0

b Đa giác đều là đa giác có

tất cả các cạnh và các góc bằng nhau

Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là

108 5

180 ) 2 5

Số đo mỗi góc của lục giác đều là

120 6

180 ) 2 6

Học sinh ghi lại các công thức tính diện tích các hình đã học trên bảng lớp và tự ghi lại vào vở:

Trang 5

y/c vẽ hình?Tìm những tam giác có cùng

cạnh đáy -> đi so sánh đờng cao?)

b Diện tích tam giác ECH = 10,2cm2

Diện tích tam giác KCI= 2,55cm2

Vậy diện tích tứ giác EHIK= 10,2-2,55= 7,65cm2

Từ đó hs suy ra AH =10 / 3

Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GVHọc sinh tính:

Trang 6

®a gi¸c nµo ?

+ ¤n kü ch¬ng II , gi¶i l¹i bµi tËp trong

Trang 7

1/ Giáo viên: Soạn bài

2/ Học sinh: Ôn tập phơng pháp giải PT tích, các phơnhg pháp phân tích đa thức

thành nhân tử

III tiến trình bài dạy

Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng

1: Kiểm tra bài cũ

1.Yêu cầu 2 HS lên bảng giải bài tập

+ GV gọi HS nhận xét bài của bạn, sau

đó giáo viên nhận xét, cho điểm

Học sinh lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

2.Gọi học sinh trả lời câu hỏi:

+ Thế nào là tìm điều kiện xác định của PT?

+ Tìm ĐKXĐ của phơng trình sau:

) 2 (

2

3 2

HS 1: Câua/

6x-x2 = 0 ⇔ x(6- x) = 0

Trang 8

HS 2 giải câu b/

0,5x(x- 3) = (x- 3)(1,5x - 1)

⇔ (x - 3) (1 - x) = 0Suy ra: + Hoặc x- 3 = 0 ⇔ x = 3 + Hoặc 1 - x = 0 ⇔ x = 1Hai học sinh lên giải câu c, d

Đáp số: c/ Tập nghiệm: S = {1,5; 5} d/ Tập nghiệm: S = {1; 3/7}2/ Bài tập 24

HS giải và ghi bàia/ ( x2 - 2x + 1) - 4 = 0

⇔ (x-1)2 - 22 = 0 ⇔ (x-1-2)(x-1+2)=0

⇔(x-3)(x+1) = 0Suy ra: + Hoặc x - 3 = 0 ⇔ x = 3 + Hoặc x + 1= 0 ⇔ x = -1b/ x2 - 5x + 6 = 0 ⇔ x2- 2x - 3x + 6 =0

⇔ x(x - 2) - 3( x- 2) = 0

⇔ (x-2)(x-3) = 0 Hoặc x - 2 = 0 ⇔ x = 2hoặc x - 3 = 0 ⇔ x= 3

3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Giới thiệu ví dụ 1:

Giải PT:

) 2 ( 2

3 2 2

Gọi HS giải tiếp PT (1)

Yêu cầu HS so ssánh giá trị tìm đợc với

ĐKXĐ của PT và kết luận nghiệm

+ Học sinh ghi ví dụ 1

+ Trả lời: cần phải tìm ĐKXĐ của

ph-ơng trìnhGhi ĐKXĐ của phơng trình

Thực hiện qui đồng mẫu thức các PT trong phơng trình

) 2 ( 2

3 2 2

x x x

x

x x

⇔ 2(x-2)(x+2) = x(2x+3) (1)

⇔ 2(x2- 4) = 2x2 + 3x ⇔ 2x2-8=2x2+3x

⇔ 3x = - 8 ⇔ x = -8/3

Trang 9

GV nhận xét, sửa chữa.

+ GV: Qua ví dụ trên, em hãy rút ra

cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

+ GV củng cố cách giải

Ta thấy x = -8/3 thoả mãn ĐKXĐ của

PT nên nó là nghiệm của PT Tập nghiệm của PT là: S = {-8/3}

+ Học sinh nêu cách giải PT chứa ẩn ở mẫu ( 2 –> 3 em)

+ Ghi nhớ cách giải PT chứa ẩn ở mẫu

4:Giải các bài tập

Yêu cầu HS nghiên cứu bài tập

Cho học sinh giải

làm Gọi hai HS lên bảng thực hiện

Gọi học sinh nhận xét bài của bạn sau

x x

⇔ x2 +x = x2 –x + 4x - 4

⇔ x – 3x = - 4 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2Giá trị x = 2 thoả mãn ĐK của PT Vậy tập nghiệm của PT là: S = {2}

PT Vậy PT đã cho vô nghịêm

Trang 10

Tiết 31;32 : Định lý Ta - lét trong tam giác

+ Học sinh nắm vững nội dung của định lí đảo và hệ quả của định lí Talét

+ Vận dụng đợc định lí và hệ quả vào giải một số bài tập đơn giản

2/ Kĩ năng

- Biết xác định tỉ số của hai đoạn thẳng

- Vận dụng đợc kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ để tính độ dài các đoạn thẳng

- Vận dụng định lí Ta lét để tính độ dài các đoạn thẳng

3/ Thái độ + Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình, giải toán.

Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng

- GV giới thiệu nội dung chơng III: Tam giác đồng dạng

- Nêu yêu cầu đối với HS khi học chơng này:

2/ Bài mới

1: Tìm hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng

- Yêu cầu nhắc lại:

khái niệm tỉ số của hai số a, b , tỉ số

của hai đoạn thẳng?

Cho HS nhận xét bổ sung, sau đó GV

củng cố

- 1 HS lên bảng thực hiệnNhận xét, bổ sung bài làm của bạn:

- Nêu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng –> Nhận xét

/ /

=

=

D C

B A CD

AB

GV giới thiệu: Đoạn thẳng AB và CD tỉ

lệ với đoạn thẳng A/B/ và C/D/

- Yêu cầu HS nêu định nghĩa về các

Quan sát đề bài và nháp bài

1 HS lên bảng làm, lớp nháp bàiKết quả:

3

2

/ /

/ /

=

=

D C

B A CD AB

- Phát biểu định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD

Trang 11

đoạn thẳng tỉ lệ ( Ta nói đoạn thẳng AB

và CD tỉ lệ với đoạn thẳng A/B/ và C/D/

khi nào?)

- GV củng cố, sửa chữa cho HS

gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A/B/ và C/D/

nếu có tỉ lệ thức: // //

D C

B A CD

AB =

3: Luyện tập

1/ Yêu cầu HS làm việc cá nhân giải bài

tập 1 SGK

- GV uốn nắn, sửa chữa

2/ Yêu cầu HS giải BT 2 SGK

- HS đọc đề bài,nêu yêu cầu của đề

HS khác nhận xét, củng cốPhát biểu lại định lí ( 2 - 3 em phát biểu)( 2 - 3 em phát biểu)

+ Một HS lên bảng thực hiện:

Vì MN // EF nê theo định lí Ta lét ta có:

D

FE

C' B'

A

Trang 12

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

4 5 , 6

=

=

ME NF

DN ME

DM

⇒ ME = 6,5 : 2Hay ME = 3,25

Nhận xét bài của bạn

6: Tìm hiểu định lí Talét đảo

+ GV y/c HS nhắc lại nội dung định lý nội

dung định lí Talét đảo

+ Gọi học sinh đọc ĐL trong SGK

+ Yêu cầu HS ghi nhớ định lí, viết giả thiết kết

luận của định lí

GV nhấn mạnh lại một lần nữa nội dung của

định lí, chý ý HS ghi nhớ cả ĐL thuận và đảo

Yêu cầu HS giải

+ Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn, sau đó

giáo viên nhận xét sửa chữa

+ Ghi nhớ nội dung định lí Talét đảo, ghi giả thiết và kết luận của định lí

7: Tìm hiểu hệ quả của định lí Ta lét

+ nhắc lại hệ quả của ĐL Talét + Ghi nhớ hệ quả của ĐL Ta lét

bài tập 10 (SGK)

Gọi học sinh đọc đề trên bảng phụ, giáo viên

vẽ hình sẵn nh SGK

+ Hớng dẫn học sinh chứng minh:

- áp dụng hệ quả của định lí Ta -lét vào tam

giác AHB ta có tỉ lệ thức nào?

- áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét vào tam

giác ABC ta có tỉ lệ thức nào?

Từ đó rút ra kết quả

+ Gọi học sinh lên bảng trình bày, GV quan sát

giúp đỡ học sinh dới lớp cùng làm

+ Yêu cầu học sinh lên bảng giải câu b từ kết

quả tìm đợc ở câu a/

A

Trang 13

Tiết 33;34 gải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ Rèn luyện kĩ năng thực hành giải toán cho HS

+ Rèn luyện t duy lôgic, tổng hợp và tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Chuẩn bị

1/ Giáo viên: bảng phụ ghi các đề bài

2/ Học sinh: Làm các bài tập đợc giao

III tiến trình bài dạy

Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng

Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải

+ Cho học sinh nhận xét, sau đó giáo

viên nhận xét, sửa chữa

Đọc đề bài, ghi tóm tắt đề bài + Làm việc cá nhân điền vào bảng

+ Lập phơng trình dựa vào bảng + Lên bảng giải bài toán:

Phơng trình là:

6

1 1 54

Trang 14

2: giải bài tập 49

Yêu cầu học sinh đọc đề bài trên, quan

sát kĩ hình vẽ trên bảng

Gọi học sinh giải, nếu học sinh không

giải đợc thì giáo viên gợi ý:

+ Tính diện tích tam giác, suy ra DT

hình chữ nhật, từ đó tính DE

+ Sử dụng định lí talét ta có:

CA

CE BA

DE =

Giáo viên nhận xét, lu ý học sinh cách

giải bài toán

+ Đọc kĩ đề bài + Quan sát hình trên bảng, làm việc cá nhân để giải bài toán

+ Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

Gọi x là độ dài cạnh AC ( x > 0) Diện tích ABC là: 3x/2

Diện tích hình chữ nhật là:

4

3 2 2

3x = x (1) Theo hệ quả của định lí ta lét ta có:

CA

CE BA

DE

x

x DE x

x

DE 2 3 ( 2 ) 3

x 2 ) ( 3

3 = − ⇔ 3x 2 = 24x 48

3x 2 -24x + 48 = 0 x 2 -8x+16=0

( x 4)2 = 0 x 4 = 0

x = 4 Giá trị x = 4 thỏa mãn điều kiện Vậy cạnh AC dài 4cm

1: Giải bài tập 54 SGK

Gọi học sinh đọc đề, GV tóm tắt trên

bảng

Yêu cầu HS xác định các đối tợng tham

gia vào bài toán và các đại lợng liên

Trang 15

Gọi học sinh nhận xét bài của bạn

Cho học sinh đề xuất các cách chọn ẩn

2: Giải bài tập 49 SBT

Gọi học sinh đọc đề bài trên bảng phụ

Hớng dẫn học sinh giải nh bài tập 54

+ Chọn ẩn: Thời gian đi từ HN vào TH

Gọi học sinh nhận xét, sau đó giáo viên

sửa chữa, uốn nắn các sai sót của HS

Lu ý học sinh có thể chọn ẩn là quảng

đờng HN TH thì PT là:

4

35 30

40x + x =

Đọc đề bài Cả lớp cùng làm theo hớng dẫn của giáo viên

Một học sinh lên bảng thực hiện Gọi thời gian ôtô đi từ HN vào TH là x ( giờ) ( 0<x< 43/4)

Thời gian ôtô đi từ TH ra HN là 43/4 x 2 = 35/4 x– – –

Vì quãng đờng HN TH bằng quảng đ ờng TH HN nên ta có PT:

-40x = 30 ( 35/4 x)

40x = 1050/4 30x

70x = 525/2 x = 3,75 Giá trị x = 3,75 thoả mãn bài toán Vậy quảng đờng HN TH là: 40.3,75 = 150

km

3: Giải bài tập 56 SGK

Gọi học sinh đọc đề

Hớng dẫn học sinh giải bài toán, chốt

lại cho học sinh hai vấn đề:

+ Khi dựng hết 165 số điện thỡ phải trả

bao nhiờu mức giỏ ?

Học sinh đọc đề Trả lời các câu hỏi của giáo viên:

+ Phải trả ba mức giá

Trang 16

+ Trả 10% thuế GTGT l th à ế n o ? à

Yờu cầu một học sinh lờn bảng giải b i à

toỏn

Gọi học sinh nhận xét, sửa chữa

Giáo viên sửa chữa và củng cố bài học

+ Nếu số tiền điện là a đồng thì phải trả thêm 10%.a đồng

Một HS lên bảng trình bày Gọi giỏ tiền 1 số điện ở mức thấp nhất

l x ( à đồng ; x > 0) Giỏ tiền 100 số điện đầu tiờn: 100x (đ) Giỏ tiền 50 số tiếp theo: 50(x + 150) (đ) Giỏ tiền 15 số tiếp theo: 15(x - 350) (đ) Phương trỡnh :

[100x + 50(x +100)+15(x - 350).

100

110

= 95.700

x = 450 Vậy giỏ tiền 1 số điện ở

mức thấp nhất là : 450 đồng Hớng dẫn học ở nhà

+ Hớng dẫn học sinh giải bài tập 47 SGK

- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là: x.a%

- Số tiền cả gốc và lãi sau tháng thứ nhất: x + x.a% = x(1+a%)

- Số tiền lãi có đợc sau tháng thứ hai là: x(1+a%).a%

+ Nhắc học sinh ôn tập lại các bài toán giải bằng cách lập PT

Trang 17

Trờng hợp đồng dạng thứ nhất- Hai -Ba

Trang 18

Viết đợc các tỉ số, các tỉ lệ thức khi có hai tam giác đồng dạng

+ Học sinh nắm vững nội dung của định lí đảo và hệ quả của định lí Talét + Vận dụng đợc định lí và hệ quả vào giải một số bài tập đơn giản.

+ Nắm chắc nội dung định lí : hiểu đợc cách c/m định lí gồm 2 bớc cơ bản:

- Dựng AMN đồng dạng với ABC

- Chứng minh AMN = A B C ’ ’ ’

2/ Kĩ năng

- Biết xác định tỉ số của hai đoạn thẳng

- Vận dụng đợc kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ để tính độ dài các đoạn thẳng 3/ Thái độ + Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình, giải toán.

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 20

Giáo án Dạy thêm Toán 8 Ngô Thị Thanh Quế

Gọi học sinh lên bảng phát biểu ĐL

talét thuận và đảo,hệ quả của nó?

5 , 13 5 , 4 5 , 13

5 ,

AB

/

/ /

/

=

KL: B / C / // BC + Làm việc cá nhân giải

bài tập 4 (SGK)

Gọi học sinh đọc đề trên bảng phụ,

giáo viên vẽ hình sẵn nh SGK

+ Hớng dẫn học sinh chứng minh:

áp dụng hệ quả của định lí Ta -lét

vào tam giác AHB ta có tỉ lệ thức

nào?

- áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét vào

tam giác ABC ta có tỉ lệ thức nào?

Từ đó rút ra kết quả.

+ Gọi học sinh lên bảng trình bày, GV

quan sát giúp đỡ học sinh dới lớp

cùng làm

+ Gọi học sinh nhận xét câu a, sau đó

giáo viên nhận xét và cho học sinh

tính tỉ số diện tích tam giác AB / C /

với diện tích tam giác ABC

Tìm ra đợc:

2

/

) (

/ /

AH

AH S

S

ABC

C

AB =

+ Yêu cầu học sinh lên bảng giải câu b

từ kết quả tìm đợc ở câu a/.

Trang 21

Giáo án Dạy thêm Toán 8 Ngô Thị Thanh Quế

.Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lí \ Làm bài tập 24; 25; 26; 27; 28 SGK

- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày dạy: /3/2009 Tiết 45 Trờng hợp đồng dạng thứ nhất

I Mục tiêu:

1/ Kiến thứcGiúp học sinh:

+ Nắm chắc nội dung định lí : hiểu đợc cách c/m định lí gồm 2 bớc cơ bản:

- Dựng AMN đồng dạng với ABC

2/ Kiểm tra bài cũ : Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện

HS1: Nêu định nghĩa, định lí về 2 tam giác đồng dạng

O

Trang 22

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Hoạt động 1: cả lớp cùng làm BT [?1]

(SGK) , học sinh lên bảng thực

hiện ( ở phần kiểm tra bài cũ)

+ Giáo viên cần hớng dẫn với các câu

hỏi nhỏ gợi ý

+ GV cho học sinh nhận xét bài của

bạn, sau đó giáo viên nhận xét sửa

GV: giới thiệu trờng hợp đồng dạng

thứ nhất của 2 tam giác

GV: đa hình vẽ 2 tam giác ABC và

A'

Trang 23

GV: đa đề bài tập lên bảng phụ

GV: gợi mở ,HS trả lời và ghi bài

AC DE

HS thực hiện và ghi bài

4/ Củng cố :

Nêu trờng hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác ?

So sánh trờng hợp bằng nhau thứ nhất và trờng hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác ?

Lu ý học sinh dùng trờng hợp đồng dạng thứ nhất để c/m hai tam giác đồng dạng

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, từ đó tính DE - Day them yeu kem toan 8 Ngô Thanh Quế
Hình ch ữ nhật, từ đó tính DE (Trang 14)
Bảng trên. - Day them yeu kem toan 8 Ngô Thanh Quế
Bảng tr ên (Trang 15)
Bảng phụ . - Day them yeu kem toan 8 Ngô Thanh Quế
Bảng ph ụ (Trang 27)
Bảng trình bày lời giải. - Day them yeu kem toan 8 Ngô Thanh Quế
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 30)
Bảng trình bày lời giải. - Day them yeu kem toan 8 Ngô Thanh Quế
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 35)
Bảng trình bày lời giải. - Day them yeu kem toan 8 Ngô Thanh Quế
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w