Gọi một HS lên bảng thực hiện + Ghi nhớ cách giải PT bậc nhất một ẩn Nhắc lại qui tắc giải PT bậc nhất một ẩn Lần lợt HS lên bảng thực hiện - Nhận xét bài của bạn... + Gọi HS nhận xét, s
Trang 1Ngày soạn : 01/02/2009Ngàu dạy: 02/02/2009Tiết 26;27: Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải - ôn tập
I Mục tiêu:
1 kiến Thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức về phơng trình, nghiệm của phơng trình, giải phơng trình, phơng trình tơng đơng
+ Khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
+ Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng chúng để giải PT bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc : cách giải, số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn
1 Giáo viên: Soạn bài
2 Học sinh: Ôn tập quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân với một số ở đẳng thức số
III tiến trình bài dạy
Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng
1: Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu qui tắc chuyển vế, qui tắc
nhân với một số ở đẳng thức số? + HS lên bảng trả lời
a + b = c ⇒ a = c - b Nếu a = b và c ≠ 0 thì a.c = b.c Nếu a.c = b.c và c ≠ 0 thì a = b+ HS ghi bài
Gọi HS trình bày cách giải, giáo viên
ghi trên bảng và sửa chữa xem nh bài
7
3 3
7 : 1 3
7 1 0 3
7
1 − x= ⇔ = x⇔ x= ⇔ x=
Vậy tập nghiệm của PT là: S ={
7 3
}
Trang 2Gv quan sát hớng dẫn HS dới lớp thực
hiện
Hớng dẫn HS giải PT tổng quát:
ax + b = 0 ⇔ ax = - b ⇔ x = -b/a
Tập nghiệm của PT: S = {-b/a}
+ Yêu cầu HS : làm bài tập 3
GV nhận xét, sửa chữa cho HS Lu ý
việc chuyển vế và đổi dấu các hạng tử
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó GV nhận xét cho điểm
Cũng cố : Nêu PP giải PT bậc nhất một
ẩn,
Bài tập 6 PT: 7 +2x = 22 – 3x
Giải PT: 2x – ( 3 – 5x) = 4(x +3)
+ GV: Hãy sử dụng qui tắc nhân và
chuyển vế để đa PT về dạng ax+b = 0
+ Cho cả lớp làm việc cá nhân , nháp
bài Gọi một HS lên bảng thực hiện
+ Ghi nhớ cách giải PT bậc nhất một ẩn
Nhắc lại qui tắc giải PT bậc nhất một ẩn
Lần lợt HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét bài của bạn Ghi nhớ cách giải
HS nhận xét bài làm của bạn,
+ Một HS lên bảng trình bày bài giải,
HS dới lớp làm và theo dõi2x – ( 3 – 5x) = 4(x +3)
⇔ 2x – 3 + 5x = 4x + 12
⇔ 7x – 4x = 12 + 3
⇔ 3x = 15 ⇔ x = 5+ Học sinh nhận xét, nêu cụ thể từng
Trang 3Yêu cầu HS nêu tuần tự các bớc làm
của mình
+ Gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận xét
sửa chữa, củng cố kĩ cách giải:
- Thực hiện phép nhân đa thức ( nếu có)
- Chuyển các hạng tử chứa biến sang
+ Học sinh nhận xét bài của bạn(2em)
+ HS nêu phơng pháp giải PT đa đợc
về dạng ax+ b = 0Ghi nhớ phơng pháp giải
4 Hớng dẫn học ở nhà
- Tiếp tục ôn bài theo SGK và vở ghi
- Giải các bài tập trong SGK- SBT, xem lại cách giải PT bậc nhất 1 ẩn
- Chuẩn bị bài: Bài hình
Trang 4Tiết 27;28 Ôn tập chơng II hình học
I Mục tiêu:
1 kiến Thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức cơ bản của chơng II
+ Diện tích các hình : Tam giác , hình vuông , hình chữ nhật , hình thoi , hình bình hành , hình thang
+ Diện tích đa giác
1 Giáo viên: Soạn bài, Thớc
2 Học sinh: Ôn tập các công thức tính diện tích đa giác
III tiến trình bài dạy
Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng
1 : ổn định và kiểm tra
GV viết các công thức tính diện tich các
hình đa giác ?
chốt lại các phát biểu của hs
Cho HS thực hiện điền vào chỗ trống trong
các câu sau:
HS trả lời các yêu cầu 2a, 2b,2c,2d
2 : Học sinh ghi lại các công thức tính
diện tích các hình đã học? Kèm theo hình
vẽ?
3 : ôn tập
HS làm bài 41 SGK
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
để giải quyết các câu hỏi ôn tập
Học sinh thực hiện câu 2
a Tổng số đo các góc của đa giác 7 cạnh là: ( 7-2 ) 180 0 = 900 0
b Đa giác đều là đa giác có
tất cả các cạnh và các góc bằng nhau
Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là
108 5
180 ) 2 5
Số đo mỗi góc của lục giác đều là
120 6
180 ) 2 6
Học sinh ghi lại các công thức tính diện tích các hình đã học trên bảng lớp và tự ghi lại vào vở:
Trang 5y/c vẽ hình?Tìm những tam giác có cùng
cạnh đáy -> đi so sánh đờng cao?)
b Diện tích tam giác ECH = 10,2cm2
Diện tích tam giác KCI= 2,55cm2
Vậy diện tích tứ giác EHIK= 10,2-2,55= 7,65cm2
Từ đó hs suy ra AH =10 / 3
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GVHọc sinh tính:
Trang 6®a gi¸c nµo ?
+ ¤n kü ch¬ng II , gi¶i l¹i bµi tËp trong
Trang 71/ Giáo viên: Soạn bài
2/ Học sinh: Ôn tập phơng pháp giải PT tích, các phơnhg pháp phân tích đa thức
thành nhân tử
III tiến trình bài dạy
Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng
1: Kiểm tra bài cũ
1.Yêu cầu 2 HS lên bảng giải bài tập
+ GV gọi HS nhận xét bài của bạn, sau
đó giáo viên nhận xét, cho điểm
Học sinh lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
2.Gọi học sinh trả lời câu hỏi:
+ Thế nào là tìm điều kiện xác định của PT?
+ Tìm ĐKXĐ của phơng trình sau:
) 2 (
2
3 2
HS 1: Câua/
6x-x2 = 0 ⇔ x(6- x) = 0
Trang 8HS 2 giải câu b/
0,5x(x- 3) = (x- 3)(1,5x - 1)
⇔ (x - 3) (1 - x) = 0Suy ra: + Hoặc x- 3 = 0 ⇔ x = 3 + Hoặc 1 - x = 0 ⇔ x = 1Hai học sinh lên giải câu c, d
Đáp số: c/ Tập nghiệm: S = {1,5; 5} d/ Tập nghiệm: S = {1; 3/7}2/ Bài tập 24
HS giải và ghi bàia/ ( x2 - 2x + 1) - 4 = 0
⇔ (x-1)2 - 22 = 0 ⇔ (x-1-2)(x-1+2)=0
⇔(x-3)(x+1) = 0Suy ra: + Hoặc x - 3 = 0 ⇔ x = 3 + Hoặc x + 1= 0 ⇔ x = -1b/ x2 - 5x + 6 = 0 ⇔ x2- 2x - 3x + 6 =0
⇔ x(x - 2) - 3( x- 2) = 0
⇔ (x-2)(x-3) = 0 Hoặc x - 2 = 0 ⇔ x = 2hoặc x - 3 = 0 ⇔ x= 3
3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Giới thiệu ví dụ 1:
Giải PT:
) 2 ( 2
3 2 2
Gọi HS giải tiếp PT (1)
Yêu cầu HS so ssánh giá trị tìm đợc với
ĐKXĐ của PT và kết luận nghiệm
+ Học sinh ghi ví dụ 1
+ Trả lời: cần phải tìm ĐKXĐ của
ph-ơng trìnhGhi ĐKXĐ của phơng trình
Thực hiện qui đồng mẫu thức các PT trong phơng trình
) 2 ( 2
3 2 2
x x x
x
x x
⇔ 2(x-2)(x+2) = x(2x+3) (1)
⇔ 2(x2- 4) = 2x2 + 3x ⇔ 2x2-8=2x2+3x
⇔ 3x = - 8 ⇔ x = -8/3
Trang 9GV nhận xét, sửa chữa.
+ GV: Qua ví dụ trên, em hãy rút ra
cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+ GV củng cố cách giải
Ta thấy x = -8/3 thoả mãn ĐKXĐ của
PT nên nó là nghiệm của PT Tập nghiệm của PT là: S = {-8/3}
+ Học sinh nêu cách giải PT chứa ẩn ở mẫu ( 2 –> 3 em)
+ Ghi nhớ cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
4:Giải các bài tập
Yêu cầu HS nghiên cứu bài tập
Cho học sinh giải
làm Gọi hai HS lên bảng thực hiện
Gọi học sinh nhận xét bài của bạn sau
x x
⇔ x2 +x = x2 –x + 4x - 4
⇔ x – 3x = - 4 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2Giá trị x = 2 thoả mãn ĐK của PT Vậy tập nghiệm của PT là: S = {2}
PT Vậy PT đã cho vô nghịêm
Trang 10Tiết 31;32 : Định lý Ta - lét trong tam giác
+ Học sinh nắm vững nội dung của định lí đảo và hệ quả của định lí Talét
+ Vận dụng đợc định lí và hệ quả vào giải một số bài tập đơn giản
2/ Kĩ năng
- Biết xác định tỉ số của hai đoạn thẳng
- Vận dụng đợc kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ để tính độ dài các đoạn thẳng
- Vận dụng định lí Ta lét để tính độ dài các đoạn thẳng
3/ Thái độ + Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình, giải toán.
Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng
- GV giới thiệu nội dung chơng III: Tam giác đồng dạng
- Nêu yêu cầu đối với HS khi học chơng này:
2/ Bài mới
1: Tìm hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng
- Yêu cầu nhắc lại:
khái niệm tỉ số của hai số a, b , tỉ số
của hai đoạn thẳng?
Cho HS nhận xét bổ sung, sau đó GV
củng cố
- 1 HS lên bảng thực hiệnNhận xét, bổ sung bài làm của bạn:
- Nêu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng –> Nhận xét
/ /
=
=
D C
B A CD
AB
GV giới thiệu: Đoạn thẳng AB và CD tỉ
lệ với đoạn thẳng A/B/ và C/D/
- Yêu cầu HS nêu định nghĩa về các
Quan sát đề bài và nháp bài
1 HS lên bảng làm, lớp nháp bàiKết quả:
3
2
/ /
/ /
=
=
D C
B A CD AB
- Phát biểu định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
- định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD
Trang 11đoạn thẳng tỉ lệ ( Ta nói đoạn thẳng AB
và CD tỉ lệ với đoạn thẳng A/B/ và C/D/
khi nào?)
- GV củng cố, sửa chữa cho HS
gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A/B/ và C/D/
nếu có tỉ lệ thức: // //
D C
B A CD
AB =
3: Luyện tập
1/ Yêu cầu HS làm việc cá nhân giải bài
tập 1 SGK
- GV uốn nắn, sửa chữa
2/ Yêu cầu HS giải BT 2 SGK
- HS đọc đề bài,nêu yêu cầu của đề
HS khác nhận xét, củng cốPhát biểu lại định lí ( 2 - 3 em phát biểu)( 2 - 3 em phát biểu)
+ Một HS lên bảng thực hiện:
Vì MN // EF nê theo định lí Ta lét ta có:
D
FE
C' B'
A
Trang 12Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
4 5 , 6
=
⇒
=
ME NF
DN ME
DM
⇒ ME = 6,5 : 2Hay ME = 3,25
Nhận xét bài của bạn
6: Tìm hiểu định lí Talét đảo
+ GV y/c HS nhắc lại nội dung định lý nội
dung định lí Talét đảo
+ Gọi học sinh đọc ĐL trong SGK
+ Yêu cầu HS ghi nhớ định lí, viết giả thiết kết
luận của định lí
GV nhấn mạnh lại một lần nữa nội dung của
định lí, chý ý HS ghi nhớ cả ĐL thuận và đảo
Yêu cầu HS giải
+ Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn, sau đó
giáo viên nhận xét sửa chữa
+ Ghi nhớ nội dung định lí Talét đảo, ghi giả thiết và kết luận của định lí
7: Tìm hiểu hệ quả của định lí Ta lét
+ nhắc lại hệ quả của ĐL Talét + Ghi nhớ hệ quả của ĐL Ta lét
bài tập 10 (SGK)
Gọi học sinh đọc đề trên bảng phụ, giáo viên
vẽ hình sẵn nh SGK
+ Hớng dẫn học sinh chứng minh:
- áp dụng hệ quả của định lí Ta -lét vào tam
giác AHB ta có tỉ lệ thức nào?
- áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét vào tam
giác ABC ta có tỉ lệ thức nào?
Từ đó rút ra kết quả
+ Gọi học sinh lên bảng trình bày, GV quan sát
giúp đỡ học sinh dới lớp cùng làm
+ Yêu cầu học sinh lên bảng giải câu b từ kết
quả tìm đợc ở câu a/
A
Trang 13Tiết 33;34 gải bài toán bằng cách lập phơng trình
+ Rèn luyện kĩ năng thực hành giải toán cho HS
+ Rèn luyện t duy lôgic, tổng hợp và tính cẩn thận, chính xác trong giải toán
II Chuẩn bị
1/ Giáo viên: bảng phụ ghi các đề bài
2/ Học sinh: Làm các bài tập đợc giao
III tiến trình bài dạy
Ngày dạy Lơp Tiết sĩ số Tên Hs vắng
Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải
+ Cho học sinh nhận xét, sau đó giáo
viên nhận xét, sửa chữa
Đọc đề bài, ghi tóm tắt đề bài + Làm việc cá nhân điền vào bảng
+ Lập phơng trình dựa vào bảng + Lên bảng giải bài toán:
Phơng trình là:
6
1 1 54
Trang 142: giải bài tập 49
Yêu cầu học sinh đọc đề bài trên, quan
sát kĩ hình vẽ trên bảng
Gọi học sinh giải, nếu học sinh không
giải đợc thì giáo viên gợi ý:
+ Tính diện tích tam giác, suy ra DT
hình chữ nhật, từ đó tính DE
+ Sử dụng định lí talét ta có:
CA
CE BA
DE =
Giáo viên nhận xét, lu ý học sinh cách
giải bài toán
+ Đọc kĩ đề bài + Quan sát hình trên bảng, làm việc cá nhân để giải bài toán
+ Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Gọi x là độ dài cạnh AC ( x > 0) Diện tích ∆ABC là: 3x/2
Diện tích hình chữ nhật là:
4
3 2 2
3x = x (1) Theo hệ quả của định lí ta lét ta có:
CA
CE BA
DE
x
x DE x
x
DE 2 3 ( 2 ) 3
x 2 ) ( 3
3 = − ⇔ 3x 2 = 24x 48–
⇔ 3x 2 -24x + 48 = 0 ⇔ x 2 -8x+16=0
⇔ ( x 4)– 2 = 0 ⇔ x 4 = 0–
⇔ x = 4 Giá trị x = 4 thỏa mãn điều kiện Vậy cạnh AC dài 4cm
1: Giải bài tập 54 SGK
Gọi học sinh đọc đề, GV tóm tắt trên
bảng
Yêu cầu HS xác định các đối tợng tham
gia vào bài toán và các đại lợng liên
Trang 15Gọi học sinh nhận xét bài của bạn
Cho học sinh đề xuất các cách chọn ẩn
2: Giải bài tập 49 SBT
Gọi học sinh đọc đề bài trên bảng phụ
Hớng dẫn học sinh giải nh bài tập 54
+ Chọn ẩn: Thời gian đi từ HN vào TH
Gọi học sinh nhận xét, sau đó giáo viên
sửa chữa, uốn nắn các sai sót của HS
Lu ý học sinh có thể chọn ẩn là quảng
đờng HN TH thì PT là:–
4
35 30
40x + x =
Đọc đề bài Cả lớp cùng làm theo hớng dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng thực hiện Gọi thời gian ôtô đi từ HN vào TH là x ( giờ) ( 0<x< 43/4)
Thời gian ôtô đi từ TH ra HN là 43/4 x 2 = 35/4 x– – –
Vì quãng đờng HN TH bằng quảng đ– ờng TH HN nên ta có PT:–
-40x = 30 ( 35/4 x)–
⇔ 40x = 1050/4 30x–
⇔70x = 525/2 ⇔ x = 3,75 Giá trị x = 3,75 thoả mãn bài toán Vậy quảng đờng HN TH là: 40.3,75 = 150–
km
3: Giải bài tập 56 SGK
Gọi học sinh đọc đề
Hớng dẫn học sinh giải bài toán, chốt
lại cho học sinh hai vấn đề:
+ Khi dựng hết 165 số điện thỡ phải trả
bao nhiờu mức giỏ ?
Học sinh đọc đề Trả lời các câu hỏi của giáo viên:
+ Phải trả ba mức giá
Trang 16+ Trả 10% thuế GTGT l th à ế n o ? à
Yờu cầu một học sinh lờn bảng giải b i à
toỏn
Gọi học sinh nhận xét, sửa chữa
Giáo viên sửa chữa và củng cố bài học
+ Nếu số tiền điện là a đồng thì phải trả thêm 10%.a đồng
Một HS lên bảng trình bày Gọi giỏ tiền 1 số điện ở mức thấp nhất
l x ( à đồng ; x > 0) Giỏ tiền 100 số điện đầu tiờn: 100x (đ) Giỏ tiền 50 số tiếp theo: 50(x + 150) (đ) Giỏ tiền 15 số tiếp theo: 15(x - 350) (đ) Phương trỡnh :
[100x + 50(x +100)+15(x - 350).
100
110
= 95.700
⇔x = 450 Vậy giỏ tiền 1 số điện ở
mức thấp nhất là : 450 đồng Hớng dẫn học ở nhà
+ Hớng dẫn học sinh giải bài tập 47 SGK
- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là: x.a%
- Số tiền cả gốc và lãi sau tháng thứ nhất: x + x.a% = x(1+a%)
- Số tiền lãi có đợc sau tháng thứ hai là: x(1+a%).a%
+ Nhắc học sinh ôn tập lại các bài toán giải bằng cách lập PT
Trang 17Trờng hợp đồng dạng thứ nhất- Hai -Ba
Trang 18Viết đợc các tỉ số, các tỉ lệ thức khi có hai tam giác đồng dạng
+ Học sinh nắm vững nội dung của định lí đảo và hệ quả của định lí Talét + Vận dụng đợc định lí và hệ quả vào giải một số bài tập đơn giản.
+ Nắm chắc nội dung định lí : hiểu đợc cách c/m định lí gồm 2 bớc cơ bản:
- Dựng ∆ AMN đồng dạng với ∆ ABC
- Chứng minh ∆ AMN = ∆ A B C ’ ’ ’
2/ Kĩ năng
- Biết xác định tỉ số của hai đoạn thẳng
- Vận dụng đợc kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ để tính độ dài các đoạn thẳng 3/ Thái độ + Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình, giải toán.
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 20Giáo án Dạy thêm Toán 8 Ngô Thị Thanh Quế
Gọi học sinh lên bảng phát biểu ĐL
talét thuận và đảo,hệ quả của nó?
5 , 13 5 , 4 5 , 13
5 ,
AB
/
/ /
/
=
KL: B / C / // BC + Làm việc cá nhân giải
bài tập 4 (SGK)
Gọi học sinh đọc đề trên bảng phụ,
giáo viên vẽ hình sẵn nh SGK
+ Hớng dẫn học sinh chứng minh:
áp dụng hệ quả của định lí Ta -lét
vào tam giác AHB ta có tỉ lệ thức
nào?
- áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét vào
tam giác ABC ta có tỉ lệ thức nào?
Từ đó rút ra kết quả.
+ Gọi học sinh lên bảng trình bày, GV
quan sát giúp đỡ học sinh dới lớp
cùng làm
+ Gọi học sinh nhận xét câu a, sau đó
giáo viên nhận xét và cho học sinh
tính tỉ số diện tích tam giác AB / C /
với diện tích tam giác ABC
Tìm ra đợc:
2
/
) (
/ /
AH
AH S
S
ABC
C
AB =
+ Yêu cầu học sinh lên bảng giải câu b
từ kết quả tìm đợc ở câu a/.
Trang 21Giáo án Dạy thêm Toán 8 Ngô Thị Thanh Quế
.Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lí \ Làm bài tập 24; 25; 26; 27; 28 SGK
- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày dạy: /3/2009 Tiết 45 Trờng hợp đồng dạng thứ nhất
I Mục tiêu:
1/ Kiến thứcGiúp học sinh:
+ Nắm chắc nội dung định lí : hiểu đợc cách c/m định lí gồm 2 bớc cơ bản:
- Dựng ∆ AMN đồng dạng với ∆ ABC
2/ Kiểm tra bài cũ : Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện
HS1: Nêu định nghĩa, định lí về 2 tam giác đồng dạng
O
Trang 22Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: cả lớp cùng làm BT [?1]
(SGK) , học sinh lên bảng thực
hiện ( ở phần kiểm tra bài cũ)
+ Giáo viên cần hớng dẫn với các câu
hỏi nhỏ gợi ý
+ GV cho học sinh nhận xét bài của
bạn, sau đó giáo viên nhận xét sửa
GV: giới thiệu trờng hợp đồng dạng
thứ nhất của 2 tam giác
GV: đa hình vẽ 2 tam giác ABC và
A'
Trang 23GV: đa đề bài tập lên bảng phụ
GV: gợi mở ,HS trả lời và ghi bài
AC DE
HS thực hiện và ghi bài
4/ Củng cố :
Nêu trờng hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác ?
So sánh trờng hợp bằng nhau thứ nhất và trờng hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác ?
Lu ý học sinh dùng trờng hợp đồng dạng thứ nhất để c/m hai tam giác đồng dạng