mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của tứ giác lồi.. - Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Lớp:
Buổi 1: Luyện tập: nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
I mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của tứ giác lồi
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giảI các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm
iII Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
Iv Tiến trình dạy học:
= 14x3 - 10x2
- 2x
b 5xy(x3 - 2x2 + x -1) = 5xy x3 - 5xy 2x2 + 5xy.x - 5xy.1
= 5 x4y - 10 x3y + 5x2y - 5xy
c 3x2( 2x3 – 3xy + 4 ) = 3x2 2x3 - 3x2.3xy + 3x2.4 = 6x5 - 9x3y + 12x2
Trang 2Bài 3: Tính giá trị biểu
Bài 5: Chứng minh giá trị
biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến x:
= 20x3 - 10x2 + 5x - 20x3 + 10x2
+ 4x = 9xThay x = 15 vào biểu thức ta có
9 15 = 135Vậy với x = 15 thì biểu thức đã cho có giá trị là 135
b 5x(x – 4y) – 4y = 5x2 - 20xy - 4y
a 3x(12x – 4) -9x(4x – 3) = 30
=> 36x2 - 12x - 36x2 + 27x = 30
=> 15x = 30
= x3 + x2 + x - x3 + x2 - x + 5
= 5Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào biến x
b 4(6-x) + x2(2+3x) – x(5x – 4) + 3x2(1– x)
= 24 - 4x + 2x2 + 3x3 - 5x2 + 4x
Trang 3+ 3x2 - 3x3
= 24 Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào biến x
với đa thức, nhân đa thức
với đa thức ta rút gọn biểu
= 2x3( 5x4y – 3x2y3 + 4y ) + 3y( 5x4y – 3x2y3 + 4y )
= 16m2nx3 - 6mnx2y + 2nx2y2 - 8n2x2y - 24m3xy2 + 9m2y3 - 3my4
- 3mny3
d)(2x− 3 4) ( x2 − 5x+ 1)
= 2x(4x2 - 5x + 1) - 3(4x2 - 5x + 1)
= 8x3 - 10x2 + 2x - 12x2 + 15x - 3
= 8x3 - 22x2 - 17x - 3
Trang 4Bµi 4: Chøng minh gi¸ trÞ
biÓu thøc kh«ng phô thuéc
vµo gi¸ trÞ cña biÕn x, y:
=> 4x2 + 6x - 6x - 9 - 4x2 - x = 1
=> 5x = 10
=> x = 2c.(12x – 5)(4x -1 ) + (3x – 7)(1 – 16x)= 81
=> 12x(4x -1 ) - 5(4x -1 ) + 3x(1 – 16x) - 7(1 – 16x) = 81
=> 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 - 7 + 112x = 81
= x2 + 7x - 5x - 35 - x2 + 2x - 4x+8
Trang 5Ngày soạn: Ngày dạy:
Lớp:
Buổi 2: Luyện tập: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Phân tích đa thức thành nhân tử Tứ giác.
I mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của tứ giác lồi
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm
iII Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc.
HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
Iv Tiến trình dạy học:
1 Dùng bút nối các biểu
thức sao cho chúng tạo
thành 2 vế của một
hằng đẳng thức:
GV: y/c HS trao đổi
nhóm trả lời
GV: Nhận xét, bổ sung,
thống nhất cách trả lời
2) Tính nhanh:
a) 1532 + 94.153 + 472
b) 1262 - 152.126 +
57.76
c) 38.58 - (154-1)(154 + 1)
d) (2+1)(22+1)(24+1)
Trả lời a) 2)
b) 4)
c) 5)
d) 3)
e) 1)
f) 7)
g) 6)
2 a) = 1532 +2.153.47 + 472 = (153+47)2 = 2002 = 40000 b) = 1262 - 2.126.76 + 762 =(126 - 76)2 = 502 = 2500 c) (3.5)8 - (158 - 1) = 158 - 158 + 1 = 1 d) = (2-1)(2+1)(22+1) (24+1) (220+1)+1 =(22-1)(22+1)(24+1)
a)(x-y)
(x2+xy+y2)
b) (x+y)(x-y)
c) x2 - 2xy + y2
d) (x+y)2
e) (x+y)(x2
-xy+y2)
f)
1) x3 + y3
2) x3 - y3
3) x2 - 2xy +
y2
4) x2 - y2
5) (y-x)2
6)
y3+3xy2+3x2y
Trang 6luôn có giá trị dơng với
mọi giá trị của biến x
3)a) = 13 +3.12.x + 3.1.x2 + x3
=(1+x)3
b) =-(x3 - 3x2.1 + 3.x.12 -1) = -(1-x)3
Hoặc = x3 - 3x2.1 + 3.x.12 -1
= (x -1)3
4.a) A = (x+3)(x2(54+x3)
= x3 + 27 - 54 - x3 = -27b)B=(2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x-
- y)(4x2+2xy+y2) = 8x3+ y3- 8x3 + y3 = 2y3
5) a) Ta có:
A = x2 - 8x + 20 = (x - 4)2 + 4
Vì (x - 4)2 ≥ 0 với mọi x nên A
≥4 > 0Vậy A luôn có giá trị dơng vớimọi giá trị của biến x
b) Ta có:
B = 4x2 - 12x + 11 = (2x)2 + 2.2x.3 + 9 + 2
= (2x - 3)2 + 2Vì (2x - 3)2 ≥ 0 với mọi x nên
A≥2 > 0Vậy A luôn có giá trị dơng vớimọi giá trị của biến x
6) a) Từ a+b+c = 0 ⇒a = (b+c)
-Do đó: a+b+c =0=> -(b+c)3
+b3+c3 -3abc =-b3-3b2c -3bc2-c3+b3+c3- 3abc
=-3b2c - 3bc2 - 3abc = -3bc(a+b+c)
=-3bc.0 = 0 Vậy a3+b3+c33abc= 0
Trang 7thống nhất cách làm bài x3+y3+z3-3xyz= 0⇒ x3+y3+z3
= 3xyzHay 3 3 3
c) = 4xy(x-1) +3(x-1) = (x-1)(4xy +3)
d) =x(x+y)-3(x+y) = 3)
(x+y)(x-2 a) = (x+3)2 - y2 = (x+3 +y)(x+3-y)
b) = (x+2)2 - y2 = (x+2 +y)(x+2-y)
c) = 3[(x2 + 2xy + y2) - z2] = 3[(x+y)2 - z2] =
3(x+y+z)(x+y-z)d) = x(9 - x2) = x(3-x)(3+x)
3 a) = (x+y+x-y)(x+y-x+y)
=2x.2y = 4xyCách 2: = x2+2xy+y2-x2+2xy-
y2 = 4xyb) =(2x+1+x+1)(2x+1-x-1) =(3x+2)x
c) =x3+3x2y+3xy2+y3+z33x2y-3xy2-3xyz
-=(x+y)3+z3 - 3xy(x+y+z)
=(x+y+z)[(x+y)2-(x+y)z+z23xy(x+y+z)
]-=(x+y+z)(x2+2xy+y23xy)
GV: y/c HS tập vẽ hình, ghi GT &
KL bài toán sau đó c/m (Tính)
Trang 82 Cho tứ giác ABCD có AB = AD,
GV: y/c HS tập vẽ hình, ghi GT &
KL bài toán sau đó c/m (Tính)
GV: Theo dõi và HD HS vẽ hình
tính KQ
Cách 2 b) *∆ABD cân tại A(vì AB
= AD) ⇒ ãABD ADB= ã
*CB = CD (gt) ⇒C thuộc đờng trung trực của BD
Vậy AC thuộc đờng trung trực của BD
b) ∆ABD cân tại A(vì AB = AD)
và có à 0
100
A= Suy ra ã ã
0
180 100
40 2
2 Cho tứ giác ABCD, àB D+ = à 180 0, CB = CD Trên tia đối của tia DA lấy
điểm E sao cho DE = AB Chứng minh:
a) ∆ABC = ∆EDC ; b) AC là phân giác của góc A
Ngày soạn: 22/ 9/ 2013 Ngày dạy:
Buổi 3:
Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử Hình thang.
A
B
Dx
1200
900
12
AB
Trang 9I mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm thêm 3 hằng đẳng thức đáng nhớ nữa; các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của hình thang
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm
iII Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc
HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
a2+ab+ac+ab+b2+bc+ac+bc+c2
= = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bcVậy (a+b+c)2 =
a2+b2+c2+2ab+2ac+2bcb) (a+b+c)(a+b+c)2=
= (a+b+c)(a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc)
=a3+ab2+ac2+2a2b+2a2c+2abc+
a2b+b3+bc2
+ 2ab2+2abc+2b2c+a2c+b2c+c3+2abc+2ac2
+ 2bc2
=
a3+b3+c3+3a2b+3ab2+3a2c+3ac2
+3b2c +3bc2+6abc
=a3+b3+c3+3[c(a2+2ab+b2)+(a2b+ab2)
+(ac2+bc2)]
= a3+b3+c3+3[c(a+b)2+ab(a+b)+c2(a+b)]
= a3+b3+c3+3(a+b)[ca+cb+ab+c2]2) a) C1: =(x2-2x+1) - 9 =(x-1)2- 9 = (x-1-3)(x-1+3) = (x-4)(x+2)
Trang 10Trên tia đối của tia
DA lấy điểm E sao
= (x+2)(x-2-2) = (x+2)(x- 4)b) = (2x2 + 6x) + (x+3)
=2x(x+3)+(x+3) =(x+3)(2x+1)c) =(3x2-6x) - (x-2) = 3x(x-2) - (x-2)
= (x-2)(3x-1)d) = (x2-2xy+y2) - (2xy-2y2) = (x-y)2 - 2y(x-y)=(x-y)(x-y-2y) = (x-y)(x-3y)
Trang 11trung điểm của AD,
F là trung điểm của
x3+3x2+3x+1c) P(0) = 03+3.02+3.0+1 = 1 P(1) = 13+3.12+3.1+1= 8 P(-1) = (-1)3+3.(-1)2+3.(-1)+1 = -1 + 3 - 3 + 1 = 0Trong các giá trị 0; 1; -1 có giá trị -1 là nghiệm của P
d) P = x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
2 a) Ta có: A = 262 - 242= 2 50
B = 272 - 252 = 2.52 do 50 < 52 nên
và EF//CD, suy ra EK là đờng trung bình của tam giác ADC nên
EK = 1
2DC; IF là đờng trung bìnhcủa tam giác BDC do đó IF = 1
2
DC Vậy EK = IF (cùng bằng1
2DC).b) Ta có EI là đờng trung bình của tam giác DAB nên EI =1
2AB =1
2.6 = 3cm;
Trang 12IF =1
2DC=1
2.9 = 4,5 cm nên IK =
IF - KF = 4,5 - 3 = 1,5cm
c) ãAFD= 90 0 ⇒ ∆AFD vuông tại F, ta
có FE là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên
Đề B:
a)+ Đa thức 1 biến là đa thức M; Q
+ Đa thức M và Q đều có bậc là 4
b) A =5x4- x2+5x-2x3-2012+ 4x22x - 5x4+2012-x3 = =
-x3+3x2+3x+1c) A(0) = 03+3.02+3.0+1 = 1 A(1) = 13+3.12+3.1+1= 8 A(-1) = (-1)3+3.(-1)2+3.(-1)+1 = -1 + 3 - 3 + 1 = 0Trong các giá trị 0; 1; -1 có giá trị -1 là nghiệm của A
d) A = x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
2 a) Ta có: M = 352 - 332= 2 68
N = 362 - 342 = 2.70 do 68 < 70 nên
và EF//PQ, suy ra EK là đờng trung bình của tam giác NPQ nên
EK = 1
2PQ; IF là đờng trung bình
CD
Trang 13cho biết bậc của
GV: y/c HS dựa vào
bài đề A chữa bài
2MN =1
IF =1
2PQ=1
2.9 = 4,5 cm nên IK =
IF - KF = 4,5 - 2 = 2,5cm
c) NEPã = 90 0⇒ ∆ENP vuông tại E, ta
có EF là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên EF =FP (=1
2NP) ⇒ ∆
FEP cân tại E
QP
Trang 141) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đáy CD bằng tổng 2 cạnh bên AD
và BC C/m giao điểm các đờng phân giác của góc A và góc B nằm trên đáy CD
2) Cho hình thang ABCD(AB//CD), có àA D= = à 90 0.Tìm điểm M trên AD sao cho MB= MC
b) Với điểm M tìm ở câu a) và giả sử tam giác MBC vuông cân Tính góc B, góc C của hình thang
Ngày soạn: 29/ 9/ 2013 Ngày dạy:
Lớp:
Buổi 4 Luyện tập
hình thang Phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm chắc các kiến thức cơ bản của:
+ Hình thang: đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thangcân
+ Các PP phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng: Vân dung các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm
theo dõi nhận xét, bổ sung
1) Cho hình thang ABCD
1
Trang 15C/m giao điểm các đờng
phân giác của góc A và góc
B nằm trên đáy CD
GV: Nhận xét, bổ sung,
thống nhất cách làm Nhắc
lại khắc sâu cho HS Gọi M
là giao điểm của tia phân
giác của góc A với CD C/m
BM là phân giác của góc A
hoặc ngợc lại gọi M là giao
điểm của tia phân giác của
b) Với điểm M tìm ở câu a)
và giả sử tam giác MBC
Gọi M là giao điểm của
đờng phân giác tại góc
Mà CD = AD + BC suy ra
CM = CB, do đó ∆BCM cân tại C nên Mả 2 =Bà1 mà
2
C/m: a) Do MB = MC nên
M nằm trên đờng trung trực của BC
Vậy nếu đờng trung trực của đoạn thẳng BCcắt AD tại 1 điểm thì
đó là điểm M Trờng hợp đờng trung trực của
đoạn thẳng BC không
CD
M1
1
2 2
Trang 16c¾t AD th× kh«ng tån t¹i ®iÓm M cÇn t×m.1) x2 - 5x + 4; 2) 2x2 +
= (x-1)(x-4)2) 2x2 + 3x - 5 = 2(x2-1) + 3(x-1) =
= 2(x-1)(x+1) + 3(x-1)
= 1)(2x+2 + 3)= 1)(2x+5)
(x-3) x4 + 2x2 - 3 = (x4-1) +2(x2-1) =
= (x2-1)(x2+1)+2(x2-1)
= (x-1)(x+1)(x2+3)4) 3x4- 4x2 + 1= 3x2(x2-1) - (x2-1)
= (x2-1)(3x2-1) = (x-1)(x+1)(3x2-1)
5) x2 + 7x +12 = (x2+3x) + (4x+12) = x(x+3) + 4(x+3) = (x+3)(x+4)
6) 3x2-8x+5 5(x-1)
=3x(x-1)-=(x-1)(3x-5)7) x4 + 5x2 - 6 =(x4-1) + 5(x2-1)
=(x2-1)(x2+1)+5(x2-1)
= (x-1)(x+1)(x2+6)8) x4 - 34x2 + 225 = (x4-9x2) - 25(x2-9)
= x2(x2-9)-25(x2-9)
=(x-3)(x+3)(x-5)(x+5)9) =x5+x4-x4+x3-x3+x2-
x2+x2+1 =( x5+x4+x4)-(x4+x3+x2)+(x2+x+1) = x3(x2+x+1) -
x2(x2+x+1) + (x2+x+1) = (x3-x+1)(x2+x+1)10) = x8+x4-x2+x2-x+x+1
= x2(x6-1) + x(x3-1) + (x2+x+1)
=x2(x3-1)(x3+1) +
Trang 17x(x3-1) + (x2+x+1)
=x2(x3+1)(x-1)(x2+x+1)+x(x-1)(x2+x+1)
ãADC BCD= ã DC là cạnhchung của 2 tam giácADC và BCD, suy ra
∆ADC = ∆BCD (c.g.c)
ACD BDC
⇒ =b) Từ ãACD BDC= ã ⇒∆EDCcân tại E nên
ED = EC Ta có: BD = AC(Vì ABCD là hình thang
D A
⇒ = nên
àA+ 2 àA= 180 0 ⇔ 3 àA= 180 0 ⇔ = àA 60 0 Do đó
à 60 , 0 à à 180 0 60 0 120 0
B= C D= = − =b) Xét ∆ACB vuông tại C
có àB= 60 0 ⇒CABã = 30 0,
CD
E
A
BF
E
Trang 18¸p dông ®/l Pi-Ta-Go vµo
∆ADE vu«ng t¹i E, ta cã:
30
DAC CAB= = nªn
AC lµ ph©n gi¸c cña gãcDAB
⇒AE = FB, DC = EF, AB
= DC +2.AE
v: Híng dÉn häc ë nhµ.
- Häc bµi trong SGK kÕt hîp víi vë ghi thuéc lÝ thuyÕt
- Xem, tËp lµm l¹i c¸c bµi tËp khã
Ngµy so¹n: 01/ 10/ 2013 Ngµy d¹y:
Líp:
Trang 19Buổi 5
Luyện tập ứng dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giảI một số
dạng toán Hình thang
I mục tiêu:
- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm vững các PP phân tích đa thức thành nhân tử, ứng dụng của nó vào giải các dạng toán c/m giá trị của biểu thức luôn dơng (hoặc âm) với mọi giá trị của biến, tìm giá trị lớnnhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
+ Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về đờng trung bình của tam giác, của hình thang thông qua việc giải các bài tập
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm
=x(x-b) =2(x-1)(x+1)+3(x-1)
= (x-1)(2x-5)c) = 3x(1-x) - 2(1-x) = (1-x)(3x-2)
d) = (x-1)(x+1) + 5(x+1) = (x+1)(x+4)
2 a) A = x(x2-2x+1) = (x-1)2
b) B =2[(x+1)2
-y2]=2(x+1-y)(x+1+y)c) C = 42 - (x-y)2 =(4 -x+y)(4 +x-y)
d) D = x[x+y)2-9] = x(x+y-3)(x+y+3)
3.a) = [(x2y2)2-2.x2y2.2 +22] - (2xy)2
= (x2y2-2)2 - (2xy)2
= (x2y2-2+2xy)(x2y2-2- 2xy)
b) = [(2x2y2)2-2.x2y2.1 +12] - (2xy)2
Trang 201 C/m giá trị của biểu
thức sau luôn luôn dơng
với mọi giá trị của biến
2 C/m giá trị của biểu
thức sau luôn luôn âm
với mọi giá trị của biến
c > 0) vì (ax±b)2 ≥0 với mọi x nên (ax±b)2+c ≥c
> 0, (nghĩa là giá trị của biểu thức luôn luôn dơng với mọi x)
a) A = (x+1)2 +1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức A luôn luôn dơng với mọi x
b) B = (x-2)2+1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức B luôn luôn dơng với mọi x
c) C = 2(x-1)21 > 0 Vậygiá trị của biểu thức C luôn luôn dơng với mọi x
d) D = 3(x-1)2+1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức D luôn luôn dơng với mọi x
2 Biến đổi đa thức
về dạng:
-(ax±b)2 + c (a, b, c là các hằng số, a≠0,
c < 0) vì -(ax±b)2 ≤0 vớimọi x nên (ax±b)2+c ≤c
< 0, (nghĩa là giá trị của biểu thức luôn luôn
âm với mọi x)
a) A = -(x-2)2 -1 < 0 Vậy giá trị của biểu thức A luôn luôn âm với mọi x
b) B = -(x-1)2-2 < 0 Vậygiá trị của biểu thức B luôn luôn âm với mọi x
Trang 21c) C = -(x-3)2-1 < 0 VËygi¸ trÞ cña biÓu thøc C lu«n lu«n ©m víi mäi x.d) D = -2(x-1)2-1 < 0 VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc D lu«n lu«n ©m víi mäi x.
b) B = 2(x-3
2)2 - 9
2
9 2
≥ − DÊu "="x¶y ra khi vµ chØ khi x = 3
2 VËy minA= 9
VËy maxA = 7 ⇔x = 2.b) B = -2(x-1
2 )2 - 9 9
2 ≤ − 2 DÊu "="x¶y ra khi vµ chØ khi x = 1
2 VËy maxA= 9
M lµ trung ®iÓm cña
BC, I lµ giao ®iÓm cña
DEi
c
Trang 22do đó BD//ME, suy ra DI//EM.
Do ∆AME có AD = DE,DI//EM nên
AI = IM2
c/m:
Vì ∆ADC có AE = ED, AI
= IC nên EI là đờng trung bình của ∆ADC
do đó EI//DCTơng tự, ∆CAB có AI =
IC, BF = FC nên IF//AB Vì AB//CD nên IF//DC
v: Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc khái niệm phân tich đa thức thành nhân tử và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Học thuộc các quy tắc chia đơn thức cho đơng thức; chia đa thức cho đơn thức
- Học thuộc đ/n, t/c hình thang, nắm vững cách dựng hình thang bằng thớc và com pa
Ngày soạn: 06/10/2013 Ngày dạy:
bA
ed
i
Trang 23+ Củng cố cho HS nắm vững đ/n, t/c hình thang, nắm vững cách dựng hình thang bằng thớc và com pa.
- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm
iII Chuẩn bị: GV: Thớc, compa.
6 Khi nào thì đa thức
A chi hết cho đa thức
2 Viết công thức biểu thị 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ
3 Các PP phân tích đa thức thành nhân tử
- PP đặt nhân tử chung
- PP dùng hằng đẳng thức
- PP nhóm các hạng tử
- Phối hợp nhiều PP
- PP tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
- PP thêm bớt cùng một hạng tử
4 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều làbiến của A với số mũ khụng lớn hơn số mũ của nú cú trong A.5.Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B
6 Đa thức A chia hết cho đa thức B khi và chỉ khi đa thức A phõn tớch được thành nhõn tử, trong đú cú chứa một thừa số B
7 ………….,ta biến đổi biểu thức về
dạng (ax+b)2+c, (c > 0)8……… , ta biến đổi biểu thức về
dạng -(ax+b)2+c, (c < 0)
Trang 24→VTb) PP xét hiệu:
C3: VT – VP, nếu hiệu bằng 0, thì VT=VP
C4: VP – VT, nếu hiệu bằng 0, thì VT=VP
10
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức A, ta biến đổi biểu thức về dạng (ax±b)2+c≥c ⇒minA= c x b
4x3y5 + 3x2y2 - 3
2xy3
2 a) = 2x4 + 3x3 – x2 - 3x b) = (6x2 + 7x – 5)(2-x) = 12x2 - 6x3 +14x-7x2-10 + 5x
= - 6x3 + 5x2 + 19 x – 103.a) = (3,4 -1,4)2 = 22 = 4b) = 154 – 154 + 1 = 1c) thay 15 = x + 1, 20 = x + 6 tacó:
C = x5– x5- x4 +x4 + x3- x3- x2+x2
+x – x – 6= 6
4 a) = 5x(x-y)-4(x-y) = (x-y)(5x-4)
b) =(x+y+x–y)[(x+y)2y)+(x-y)2]
= 2x(x2+2xy+y2-x2+y2+x22xy+y2)
= 2x(x2 + 3y2)
5 a) ⇔(x-3)2 = 0 ⇔x- 3 = 0 ⇔
x = 3Vậy x = 3
b) ⇔(x2 – 25 - x + 5)(x2- 25 + x – 5) = 0
⇔[(x2- 16) – (x + 5)] = 0
4)][(x-25)+(x-⇔[(x-4)(x+4)-(x+4)][(x-5)
Trang 25Vậy x = -4; 5; -5; 4.
6 a) Ta có: A = (x-2)2 + 1≥ 1, dấu “=” xảy ra ⇔x = 2 Vậy minA = 1⇔ x = 2
b) Ta có: B = 2(x+1)2+5 ≥ 5, dấu “=” xảy ra ⇔x =- 1
Vậy minB = 5 ⇔ x = - 1
7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) Ta có: A = -(x-2)2 + 5 ≤ 5, dấu “=” xảy ra ⇔x = 2 Vậy maxA = 5⇔x = 2
b) Ta có: B = - (2x + 1)2 + 4 ≤ 4,dấu “=” xảy ra⇔x = -1/2.Vậy maxB = 4⇔x =-1/2
1.Cho tam giác ABC, trung
tuyến AM Trên cạnh AB lấy
2 điểm D, E sao cho AD =
DE = EB.Gọi I là giao điểm
GV: y/c HS nhắc lại 4 bước
giải 1 bài toán dựng hình
GV: Nhắc lại nội dung từng
bước khắc sâu cho HS
GV: y/c HS vận dụng 4 bước
1
GT ∆ABC, MB = MC AD=DE=EB
AM∩CD={ }E
KL AI = IM
C/m:
Xét ∆BCD có: BM=MC, BE=ED (gt)
⇒ME là đường trung bình của
∆BCD nên ME//DC ⇒ME//DI.2.a) Phân tích: Giả sử hình thangABCD đã dựng được thoả mãn y/c bài ra, ta nhận thấy:
- ∆ADC dựng được ngay vì biết
µD= 800, DC = 3 cm, CA = 4 cm
- Chỉ cần xác định đỉnh B Đỉnh
A
BED
I
Trang 26giải 1 bài toỏn dựng hỡnh để
- Dựng tia Ax//DC
- Dựng cung trũn tõm D bỏn kớnh 4 cm cắt Ax tại B
- Dựng CB ta được hỡnh thang cần dựng
c) C/m: Theo cỏch dựng ta cú:
Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn
vỡ cú : AB//CD và DC = CA = 4
cm Mặt khỏc cũng theo cỏch dựng thỡ àD = 800,CD = 3 cm nờn ABCD là hỡnh thang thoả món y/c bài ra
v hớng dẫn về nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi: Thuộc lớ thuyết
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Làm thờm BT sau: Dựng hỡnh thang ABCD, biết đỏy CD = 5cm, AB = 3cm, AD = 3cm
- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
Trang 27TT Nội dung Đúng sai
Thảo luận nhóm trả lời
1 Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng
1.2.Phân tích đa thức y2 + 2y + 1 thành nhân tử được kết quả là:
A y(y + 2) + 1; B (y + 1)2 ; C (y +2 )2 D Một kết quả khác2.2 Phân tích đa thức y2 - 1 thành nhân tử được kết quả là:
5.2 Chia đa thức 10x5y6 + 6x4y4 cho 2x4y4 được thương là:
A 5xy2 B 5xy2 + 3 C 3 D 8xy2 + 4
6.2 Chia đa thức a2 + 2ab + b2 cho a + b được thương là:
2.Viết các biểu thức sau
dưới dạng lập phương của
4.a) = (x-y)(x+y) – 5(x-y)= (x-y)(x+y-5)
b) = 2(x2-1) – 5(x-1) =
Trang 28Cho hình bình hành ABCD.
Gọi E là trung điểm của AD,
F là trung điểm của BC
hành nên O là trung điểm
cùa BD cũng là trung điểm
AB = CD(2 cạnh đối hình bình hành ABCD); AE = BF (cùng =1
= EF nên tứ giác EBFD là hình bìnhhành
C/m: Ta có:
AH ⊥ BD, CK ⊥ BD (gt)⇒AH//CK (1)
ABCD là hình bình hành nên AD =
BC và AD//BC ⇒ ·ADB CBD=· (so
FCD
0
CD
KH
Trang 29bày, lớp theo dõi nhận xét,
bổ sung
GV: NS bổ sung, thống nhất
cách làm
le trong) Xét AHD và CKB có: AD = BC,
· ·
ADB CBD= ⇒AHD = CKB(cạnh huyền – góc nhọn) ⇒AH = KC.(2)
Từ (1) và (2) suy ra: Tứ giác AHCK
là hình bình hành
v híng dÉn vÒ nhµ:
- Ôn tập lại toàn bộ chương 1 đại số: Thuộc toàn bộ lí thuyết, xem lại các bài tập đã chữa
- Hình học: Học thuộc các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hanh, đọc trước kháiniệm, tính chất và dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
TuÇn : 9 Ngµy so¹n: 13/10/2013
-Kỹ năng: Vẽ hình bình hành và các đường có liên quan trong bài toán
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước m, compa, máy tính cầm tay
HS: Ôn tập theo HD của GV
- Thước kẻ, compa, ê ke, máy tính cẩm tay
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: Chia đôi bảng cho HS
chữa bài 2 đề song song
Sau mỗi bài chữa của HS,
C©u2 (4 ®iÓm) : Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö :
a) x3 - 6x2 + 9x b) x2
+ 4xy + 4y2 - 25