1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAY THEM CHI TIET TOAN 8

59 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của tứ giác lồi.. - Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Lớp:

Buổi 1: Luyện tập: nhân đơn thức với đa thức

Nhân đa thức với đa thức

I mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của tứ giác lồi

- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giảI các bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm

iII Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc

HS: Vở nháp, máy tính cầm tay

Iv Tiến trình dạy học:

= 14x3 - 10x2

- 2x

b 5xy(x3 - 2x2 + x -1) = 5xy x3 - 5xy 2x2 + 5xy.x - 5xy.1

= 5 x4y - 10 x3y + 5x2y - 5xy

c 3x2( 2x3 – 3xy + 4 ) = 3x2 2x3 - 3x2.3xy + 3x2.4 = 6x5 - 9x3y + 12x2

Trang 2

Bài 3: Tính giá trị biểu

Bài 5: Chứng minh giá trị

biểu thức không phụ thuộc

vào giá trị của biến x:

= 20x3 - 10x2 + 5x - 20x3 + 10x2

+ 4x = 9xThay x = 15 vào biểu thức ta có

9 15 = 135Vậy với x = 15 thì biểu thức đã cho có giá trị là 135

b 5x(x – 4y) – 4y = 5x2 - 20xy - 4y

a 3x(12x – 4) -9x(4x – 3) = 30

=> 36x2 - 12x - 36x2 + 27x = 30

=> 15x = 30

= x3 + x2 + x - x3 + x2 - x + 5

= 5Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào biến x

b 4(6-x) + x2(2+3x) – x(5x – 4) + 3x2(1– x)

= 24 - 4x + 2x2 + 3x3 - 5x2 + 4x

Trang 3

+ 3x2 - 3x3

= 24 Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào biến x

với đa thức, nhân đa thức

với đa thức ta rút gọn biểu

= 2x3( 5x4y – 3x2y3 + 4y ) + 3y( 5x4y – 3x2y3 + 4y )

= 16m2nx3 - 6mnx2y + 2nx2y2 - 8n2x2y - 24m3xy2 + 9m2y3 - 3my4

- 3mny3

d)(2x− 3 4) ( x2 − 5x+ 1)

= 2x(4x2 - 5x + 1) - 3(4x2 - 5x + 1)

= 8x3 - 10x2 + 2x - 12x2 + 15x - 3

= 8x3 - 22x2 - 17x - 3

Trang 4

Bµi 4: Chøng minh gi¸ trÞ

biÓu thøc kh«ng phô thuéc

vµo gi¸ trÞ cña biÕn x, y:

=> 4x2 + 6x - 6x - 9 - 4x2 - x = 1

=> 5x = 10

=> x = 2c.(12x – 5)(4x -1 ) + (3x – 7)(1 – 16x)= 81

=> 12x(4x -1 ) - 5(4x -1 ) + 3x(1 – 16x) - 7(1 – 16x) = 81

=> 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 - 7 + 112x = 81

= x2 + 7x - 5x - 35 - x2 + 2x - 4x+8

Trang 5

Ngày soạn: Ngày dạy:

Lớp:

Buổi 2: Luyện tập: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Phân tích đa thức thành nhân tử Tứ giác.

I mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của tứ giác lồi

- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải các bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm

iII Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc.

HS: Vở nháp, máy tính cầm tay

Iv Tiến trình dạy học:

1 Dùng bút nối các biểu

thức sao cho chúng tạo

thành 2 vế của một

hằng đẳng thức:

GV: y/c HS trao đổi

nhóm trả lời

GV: Nhận xét, bổ sung,

thống nhất cách trả lời

2) Tính nhanh:

a) 1532 + 94.153 + 472

b) 1262 - 152.126 +

57.76

c) 38.58 - (154-1)(154 + 1)

d) (2+1)(22+1)(24+1)

Trả lời a) 2)

b) 4)

c) 5)

d) 3)

e) 1)

f) 7)

g) 6)

2 a) = 1532 +2.153.47 + 472 = (153+47)2 = 2002 = 40000 b) = 1262 - 2.126.76 + 762 =(126 - 76)2 = 502 = 2500 c) (3.5)8 - (158 - 1) = 158 - 158 + 1 = 1 d) = (2-1)(2+1)(22+1) (24+1) (220+1)+1 =(22-1)(22+1)(24+1)

a)(x-y)

(x2+xy+y2)

b) (x+y)(x-y)

c) x2 - 2xy + y2

d) (x+y)2

e) (x+y)(x2

-xy+y2)

f)

1) x3 + y3

2) x3 - y3

3) x2 - 2xy +

y2

4) x2 - y2

5) (y-x)2

6)

y3+3xy2+3x2y

Trang 6

luôn có giá trị dơng với

mọi giá trị của biến x

3)a) = 13 +3.12.x + 3.1.x2 + x3

=(1+x)3

b) =-(x3 - 3x2.1 + 3.x.12 -1) = -(1-x)3

Hoặc = x3 - 3x2.1 + 3.x.12 -1

= (x -1)3

4.a) A = (x+3)(x2(54+x3)

= x3 + 27 - 54 - x3 = -27b)B=(2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x-

- y)(4x2+2xy+y2) = 8x3+ y3- 8x3 + y3 = 2y3

5) a) Ta có:

A = x2 - 8x + 20 = (x - 4)2 + 4

Vì (x - 4)2 ≥ 0 với mọi x nên A

≥4 > 0Vậy A luôn có giá trị dơng vớimọi giá trị của biến x

b) Ta có:

B = 4x2 - 12x + 11 = (2x)2 + 2.2x.3 + 9 + 2

= (2x - 3)2 + 2Vì (2x - 3)2 ≥ 0 với mọi x nên

A≥2 > 0Vậy A luôn có giá trị dơng vớimọi giá trị của biến x

6) a) Từ a+b+c = 0 ⇒a = (b+c)

-Do đó: a+b+c =0=> -(b+c)3

+b3+c3 -3abc =-b3-3b2c -3bc2-c3+b3+c3- 3abc

=-3b2c - 3bc2 - 3abc = -3bc(a+b+c)

=-3bc.0 = 0 Vậy a3+b3+c33abc= 0

Trang 7

thống nhất cách làm bài x3+y3+z3-3xyz= 0⇒ x3+y3+z3

= 3xyzHay 3 3 3

c) = 4xy(x-1) +3(x-1) = (x-1)(4xy +3)

d) =x(x+y)-3(x+y) = 3)

(x+y)(x-2 a) = (x+3)2 - y2 = (x+3 +y)(x+3-y)

b) = (x+2)2 - y2 = (x+2 +y)(x+2-y)

c) = 3[(x2 + 2xy + y2) - z2] = 3[(x+y)2 - z2] =

3(x+y+z)(x+y-z)d) = x(9 - x2) = x(3-x)(3+x)

3 a) = (x+y+x-y)(x+y-x+y)

=2x.2y = 4xyCách 2: = x2+2xy+y2-x2+2xy-

y2 = 4xyb) =(2x+1+x+1)(2x+1-x-1) =(3x+2)x

c) =x3+3x2y+3xy2+y3+z33x2y-3xy2-3xyz

-=(x+y)3+z3 - 3xy(x+y+z)

=(x+y+z)[(x+y)2-(x+y)z+z23xy(x+y+z)

]-=(x+y+z)(x2+2xy+y23xy)

GV: y/c HS tập vẽ hình, ghi GT &

KL bài toán sau đó c/m (Tính)

Trang 8

2 Cho tứ giác ABCD có AB = AD,

GV: y/c HS tập vẽ hình, ghi GT &

KL bài toán sau đó c/m (Tính)

GV: Theo dõi và HD HS vẽ hình

tính KQ

Cách 2 b) *∆ABD cân tại A(vì AB

= AD) ⇒ ãABD ADB= ã

*CB = CD (gt) ⇒C thuộc đờng trung trực của BD

Vậy AC thuộc đờng trung trực của BD

b) ∆ABD cân tại A(vì AB = AD)

và có à 0

100

A= Suy ra ã ã

0

180 100

40 2

2 Cho tứ giác ABCD, àB D+ = à 180 0, CB = CD Trên tia đối của tia DA lấy

điểm E sao cho DE = AB Chứng minh:

a) ∆ABC = ∆EDC ; b) AC là phân giác của góc A

Ngày soạn: 22/ 9/ 2013 Ngày dạy:

Buổi 3:

Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử Hình thang.

A

B

Dx

1200

900

12

AB

Trang 9

I mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm thêm 3 hằng đẳng thức đáng nhớ nữa; các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của hình thang

- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải các bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm

iII Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu, các loại thớc

HS: Vở nháp, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

a2+ab+ac+ab+b2+bc+ac+bc+c2

= = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bcVậy (a+b+c)2 =

a2+b2+c2+2ab+2ac+2bcb) (a+b+c)(a+b+c)2=

= (a+b+c)(a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc)

=a3+ab2+ac2+2a2b+2a2c+2abc+

a2b+b3+bc2

+ 2ab2+2abc+2b2c+a2c+b2c+c3+2abc+2ac2

+ 2bc2

=

a3+b3+c3+3a2b+3ab2+3a2c+3ac2

+3b2c +3bc2+6abc

=a3+b3+c3+3[c(a2+2ab+b2)+(a2b+ab2)

+(ac2+bc2)]

= a3+b3+c3+3[c(a+b)2+ab(a+b)+c2(a+b)]

= a3+b3+c3+3(a+b)[ca+cb+ab+c2]2) a) C1: =(x2-2x+1) - 9 =(x-1)2- 9 = (x-1-3)(x-1+3) = (x-4)(x+2)

Trang 10

Trên tia đối của tia

DA lấy điểm E sao

= (x+2)(x-2-2) = (x+2)(x- 4)b) = (2x2 + 6x) + (x+3)

=2x(x+3)+(x+3) =(x+3)(2x+1)c) =(3x2-6x) - (x-2) = 3x(x-2) - (x-2)

= (x-2)(3x-1)d) = (x2-2xy+y2) - (2xy-2y2) = (x-y)2 - 2y(x-y)=(x-y)(x-y-2y) = (x-y)(x-3y)

Trang 11

trung điểm của AD,

F là trung điểm của

x3+3x2+3x+1c) P(0) = 03+3.02+3.0+1 = 1 P(1) = 13+3.12+3.1+1= 8 P(-1) = (-1)3+3.(-1)2+3.(-1)+1 = -1 + 3 - 3 + 1 = 0Trong các giá trị 0; 1; -1 có giá trị -1 là nghiệm của P

d) P = x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

2 a) Ta có: A = 262 - 242= 2 50

B = 272 - 252 = 2.52 do 50 < 52 nên

và EF//CD, suy ra EK là đờng trung bình của tam giác ADC nên

EK = 1

2DC; IF là đờng trung bìnhcủa tam giác BDC do đó IF = 1

2

DC Vậy EK = IF (cùng bằng1

2DC).b) Ta có EI là đờng trung bình của tam giác DAB nên EI =1

2AB =1

2.6 = 3cm;

Trang 12

IF =1

2DC=1

2.9 = 4,5 cm nên IK =

IF - KF = 4,5 - 3 = 1,5cm

c) ãAFD= 90 0 ⇒ ∆AFD vuông tại F, ta

có FE là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên

Đề B:

a)+ Đa thức 1 biến là đa thức M; Q

+ Đa thức M và Q đều có bậc là 4

b) A =5x4- x2+5x-2x3-2012+ 4x22x - 5x4+2012-x3 = =

-x3+3x2+3x+1c) A(0) = 03+3.02+3.0+1 = 1 A(1) = 13+3.12+3.1+1= 8 A(-1) = (-1)3+3.(-1)2+3.(-1)+1 = -1 + 3 - 3 + 1 = 0Trong các giá trị 0; 1; -1 có giá trị -1 là nghiệm của A

d) A = x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

2 a) Ta có: M = 352 - 332= 2 68

N = 362 - 342 = 2.70 do 68 < 70 nên

và EF//PQ, suy ra EK là đờng trung bình của tam giác NPQ nên

EK = 1

2PQ; IF là đờng trung bình

CD

Trang 13

cho biết bậc của

GV: y/c HS dựa vào

bài đề A chữa bài

2MN =1

IF =1

2PQ=1

2.9 = 4,5 cm nên IK =

IF - KF = 4,5 - 2 = 2,5cm

c) NEPã = 90 0⇒ ∆ENP vuông tại E, ta

có EF là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên EF =FP (=1

2NP) ⇒ ∆

FEP cân tại E

QP

Trang 14

1) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đáy CD bằng tổng 2 cạnh bên AD

và BC C/m giao điểm các đờng phân giác của góc A và góc B nằm trên đáy CD

2) Cho hình thang ABCD(AB//CD), có àA D= = à 90 0.Tìm điểm M trên AD sao cho MB= MC

b) Với điểm M tìm ở câu a) và giả sử tam giác MBC vuông cân Tính góc B, góc C của hình thang

Ngày soạn: 29/ 9/ 2013 Ngày dạy:

Lớp:

Buổi 4 Luyện tập

hình thang Phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm chắc các kiến thức cơ bản của:

+ Hình thang: đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thangcân

+ Các PP phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng: Vân dung các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm

theo dõi nhận xét, bổ sung

1) Cho hình thang ABCD

1

Trang 15

C/m giao điểm các đờng

phân giác của góc A và góc

B nằm trên đáy CD

GV: Nhận xét, bổ sung,

thống nhất cách làm Nhắc

lại khắc sâu cho HS Gọi M

là giao điểm của tia phân

giác của góc A với CD C/m

BM là phân giác của góc A

hoặc ngợc lại gọi M là giao

điểm của tia phân giác của

b) Với điểm M tìm ở câu a)

và giả sử tam giác MBC

Gọi M là giao điểm của

đờng phân giác tại góc

Mà CD = AD + BC suy ra

CM = CB, do đó ∆BCM cân tại C nên Mả 2 =Bà1 mà

2

C/m: a) Do MB = MC nên

M nằm trên đờng trung trực của BC

Vậy nếu đờng trung trực của đoạn thẳng BCcắt AD tại 1 điểm thì

đó là điểm M Trờng hợp đờng trung trực của

đoạn thẳng BC không

CD

M1

1

2 2

Trang 16

c¾t AD th× kh«ng tån t¹i ®iÓm M cÇn t×m.1) x2 - 5x + 4; 2) 2x2 +

= (x-1)(x-4)2) 2x2 + 3x - 5 = 2(x2-1) + 3(x-1) =

= 2(x-1)(x+1) + 3(x-1)

= 1)(2x+2 + 3)= 1)(2x+5)

(x-3) x4 + 2x2 - 3 = (x4-1) +2(x2-1) =

= (x2-1)(x2+1)+2(x2-1)

= (x-1)(x+1)(x2+3)4) 3x4- 4x2 + 1= 3x2(x2-1) - (x2-1)

= (x2-1)(3x2-1) = (x-1)(x+1)(3x2-1)

5) x2 + 7x +12 = (x2+3x) + (4x+12) = x(x+3) + 4(x+3) = (x+3)(x+4)

6) 3x2-8x+5 5(x-1)

=3x(x-1)-=(x-1)(3x-5)7) x4 + 5x2 - 6 =(x4-1) + 5(x2-1)

=(x2-1)(x2+1)+5(x2-1)

= (x-1)(x+1)(x2+6)8) x4 - 34x2 + 225 = (x4-9x2) - 25(x2-9)

= x2(x2-9)-25(x2-9)

=(x-3)(x+3)(x-5)(x+5)9) =x5+x4-x4+x3-x3+x2-

x2+x2+1 =( x5+x4+x4)-(x4+x3+x2)+(x2+x+1) = x3(x2+x+1) -

x2(x2+x+1) + (x2+x+1) = (x3-x+1)(x2+x+1)10) = x8+x4-x2+x2-x+x+1

= x2(x6-1) + x(x3-1) + (x2+x+1)

=x2(x3-1)(x3+1) +

Trang 17

x(x3-1) + (x2+x+1)

=x2(x3+1)(x-1)(x2+x+1)+x(x-1)(x2+x+1)

ãADC BCD= ã DC là cạnhchung của 2 tam giácADC và BCD, suy ra

∆ADC = ∆BCD (c.g.c)

ACD BDC

⇒ =b) Từ ãACD BDC= ã ⇒∆EDCcân tại E nên

ED = EC Ta có: BD = AC(Vì ABCD là hình thang

D A

⇒ = nên

àA+ 2 àA= 180 0 ⇔ 3 àA= 180 0 ⇔ = àA 60 0 Do đó

à 60 , 0 à à 180 0 60 0 120 0

B= C D= = − =b) Xét ∆ACB vuông tại C

có àB= 60 0 ⇒CABã = 30 0,

CD

E

A

BF

E

Trang 18

¸p dông ®/l Pi-Ta-Go vµo

∆ADE vu«ng t¹i E, ta cã:

30

DAC CAB= = nªn

AC lµ ph©n gi¸c cña gãcDAB

⇒AE = FB, DC = EF, AB

= DC +2.AE

v: Híng dÉn häc ë nhµ.

- Häc bµi trong SGK kÕt hîp víi vë ghi thuéc lÝ thuyÕt

- Xem, tËp lµm l¹i c¸c bµi tËp khã

Ngµy so¹n: 01/ 10/ 2013 Ngµy d¹y:

Líp:

Trang 19

Buổi 5

Luyện tập ứng dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giảI một số

dạng toán Hình thang

I mục tiêu:

- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm vững các PP phân tích đa thức thành nhân tử, ứng dụng của nó vào giải các dạng toán c/m giá trị của biểu thức luôn dơng (hoặc âm) với mọi giá trị của biến, tìm giá trị lớnnhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

+ Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về đờng trung bình của tam giác, của hình thang thông qua việc giải các bài tập

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm

=x(x-b) =2(x-1)(x+1)+3(x-1)

= (x-1)(2x-5)c) = 3x(1-x) - 2(1-x) = (1-x)(3x-2)

d) = (x-1)(x+1) + 5(x+1) = (x+1)(x+4)

2 a) A = x(x2-2x+1) = (x-1)2

b) B =2[(x+1)2

-y2]=2(x+1-y)(x+1+y)c) C = 42 - (x-y)2 =(4 -x+y)(4 +x-y)

d) D = x[x+y)2-9] = x(x+y-3)(x+y+3)

3.a) = [(x2y2)2-2.x2y2.2 +22] - (2xy)2

= (x2y2-2)2 - (2xy)2

= (x2y2-2+2xy)(x2y2-2- 2xy)

b) = [(2x2y2)2-2.x2y2.1 +12] - (2xy)2

Trang 20

1 C/m giá trị của biểu

thức sau luôn luôn dơng

với mọi giá trị của biến

2 C/m giá trị của biểu

thức sau luôn luôn âm

với mọi giá trị của biến

c > 0) vì (ax±b)2 ≥0 với mọi x nên (ax±b)2+c ≥c

> 0, (nghĩa là giá trị của biểu thức luôn luôn dơng với mọi x)

a) A = (x+1)2 +1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức A luôn luôn dơng với mọi x

b) B = (x-2)2+1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức B luôn luôn dơng với mọi x

c) C = 2(x-1)21 > 0 Vậygiá trị của biểu thức C luôn luôn dơng với mọi x

d) D = 3(x-1)2+1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức D luôn luôn dơng với mọi x

2 Biến đổi đa thức

về dạng:

-(ax±b)2 + c (a, b, c là các hằng số, a≠0,

c < 0) vì -(ax±b)2 ≤0 vớimọi x nên (ax±b)2+c ≤c

< 0, (nghĩa là giá trị của biểu thức luôn luôn

âm với mọi x)

a) A = -(x-2)2 -1 < 0 Vậy giá trị của biểu thức A luôn luôn âm với mọi x

b) B = -(x-1)2-2 < 0 Vậygiá trị của biểu thức B luôn luôn âm với mọi x

Trang 21

c) C = -(x-3)2-1 < 0 VËygi¸ trÞ cña biÓu thøc C lu«n lu«n ©m víi mäi x.d) D = -2(x-1)2-1 < 0 VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc D lu«n lu«n ©m víi mäi x.

b) B = 2(x-3

2)2 - 9

2

9 2

≥ − DÊu "="x¶y ra khi vµ chØ khi x = 3

2 VËy minA= 9

VËy maxA = 7 ⇔x = 2.b) B = -2(x-1

2 )2 - 9 9

2 ≤ − 2 DÊu "="x¶y ra khi vµ chØ khi x = 1

2 VËy maxA= 9

M lµ trung ®iÓm cña

BC, I lµ giao ®iÓm cña

DEi

c

Trang 22

do đó BD//ME, suy ra DI//EM.

Do ∆AME có AD = DE,DI//EM nên

AI = IM2

c/m:

Vì ∆ADC có AE = ED, AI

= IC nên EI là đờng trung bình của ∆ADC

do đó EI//DCTơng tự, ∆CAB có AI =

IC, BF = FC nên IF//AB Vì AB//CD nên IF//DC

v: Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc khái niệm phân tich đa thức thành nhân tử và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Học thuộc các quy tắc chia đơn thức cho đơng thức; chia đa thức cho đơn thức

- Học thuộc đ/n, t/c hình thang, nắm vững cách dựng hình thang bằng thớc và com pa

Ngày soạn: 06/10/2013 Ngày dạy:

bA

ed

i

Trang 23

+ Củng cố cho HS nắm vững đ/n, t/c hình thang, nắm vững cách dựng hình thang bằng thớc và com pa.

- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

ii phơng pháp: Thuyết trình, đàm thoại, hđ nhóm

iII Chuẩn bị: GV: Thớc, compa.

6 Khi nào thì đa thức

A chi hết cho đa thức

2 Viết công thức biểu thị 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ

3 Các PP phân tích đa thức thành nhân tử

- PP đặt nhân tử chung

- PP dùng hằng đẳng thức

- PP nhóm các hạng tử

- Phối hợp nhiều PP

- PP tách một hạng tử thành nhiều hạng tử

- PP thêm bớt cùng một hạng tử

4 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều làbiến của A với số mũ khụng lớn hơn số mũ của nú cú trong A.5.Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B

6 Đa thức A chia hết cho đa thức B khi và chỉ khi đa thức A phõn tớch được thành nhõn tử, trong đú cú chứa một thừa số B

7 ………….,ta biến đổi biểu thức về

dạng (ax+b)2+c, (c > 0)8……… , ta biến đổi biểu thức về

dạng -(ax+b)2+c, (c < 0)

Trang 24

→VTb) PP xét hiệu:

C3: VT – VP, nếu hiệu bằng 0, thì VT=VP

C4: VP – VT, nếu hiệu bằng 0, thì VT=VP

10

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức A, ta biến đổi biểu thức về dạng (ax±b)2+c≥c ⇒minA= c x b

4x3y5 + 3x2y2 - 3

2xy3

2 a) = 2x4 + 3x3 – x2 - 3x b) = (6x2 + 7x – 5)(2-x) = 12x2 - 6x3 +14x-7x2-10 + 5x

= - 6x3 + 5x2 + 19 x – 103.a) = (3,4 -1,4)2 = 22 = 4b) = 154 – 154 + 1 = 1c) thay 15 = x + 1, 20 = x + 6 tacó:

C = x5– x5- x4 +x4 + x3- x3- x2+x2

+x – x – 6= 6

4 a) = 5x(x-y)-4(x-y) = (x-y)(5x-4)

b) =(x+y+x–y)[(x+y)2y)+(x-y)2]

= 2x(x2+2xy+y2-x2+y2+x22xy+y2)

= 2x(x2 + 3y2)

5 a) ⇔(x-3)2 = 0 ⇔x- 3 = 0 ⇔

x = 3Vậy x = 3

b) ⇔(x2 – 25 - x + 5)(x2- 25 + x – 5) = 0

⇔[(x2- 16) – (x + 5)] = 0

4)][(x-25)+(x-⇔[(x-4)(x+4)-(x+4)][(x-5)

Trang 25

Vậy x = -4; 5; -5; 4.

6 a) Ta có: A = (x-2)2 + 1≥ 1, dấu “=” xảy ra ⇔x = 2 Vậy minA = 1⇔ x = 2

b) Ta có: B = 2(x+1)2+5 ≥ 5, dấu “=” xảy ra ⇔x =- 1

Vậy minB = 5 ⇔ x = - 1

7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) Ta có: A = -(x-2)2 + 5 ≤ 5, dấu “=” xảy ra ⇔x = 2 Vậy maxA = 5⇔x = 2

b) Ta có: B = - (2x + 1)2 + 4 ≤ 4,dấu “=” xảy ra⇔x = -1/2.Vậy maxB = 4⇔x =-1/2

1.Cho tam giác ABC, trung

tuyến AM Trên cạnh AB lấy

2 điểm D, E sao cho AD =

DE = EB.Gọi I là giao điểm

GV: y/c HS nhắc lại 4 bước

giải 1 bài toán dựng hình

GV: Nhắc lại nội dung từng

bước khắc sâu cho HS

GV: y/c HS vận dụng 4 bước

1

GT ∆ABC, MB = MC AD=DE=EB

AM∩CD={ }E

KL AI = IM

C/m:

Xét ∆BCD có: BM=MC, BE=ED (gt)

⇒ME là đường trung bình của

∆BCD nên ME//DC ⇒ME//DI.2.a) Phân tích: Giả sử hình thangABCD đã dựng được thoả mãn y/c bài ra, ta nhận thấy:

- ∆ADC dựng được ngay vì biết

µD= 800, DC = 3 cm, CA = 4 cm

- Chỉ cần xác định đỉnh B Đỉnh

A

BED

I

Trang 26

giải 1 bài toỏn dựng hỡnh để

- Dựng tia Ax//DC

- Dựng cung trũn tõm D bỏn kớnh 4 cm cắt Ax tại B

- Dựng CB ta được hỡnh thang cần dựng

c) C/m: Theo cỏch dựng ta cú:

Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn

vỡ cú : AB//CD và DC = CA = 4

cm Mặt khỏc cũng theo cỏch dựng thỡ àD = 800,CD = 3 cm nờn ABCD là hỡnh thang thoả món y/c bài ra

v hớng dẫn về nhà:

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi: Thuộc lớ thuyết

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

- Làm thờm BT sau: Dựng hỡnh thang ABCD, biết đỏy CD = 5cm, AB = 3cm, AD = 3cm

- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

Trang 27

TT Nội dung Đúng sai

Thảo luận nhóm trả lời

1 Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng

1.2.Phân tích đa thức y2 + 2y + 1 thành nhân tử được kết quả là:

A y(y + 2) + 1; B (y + 1)2 ; C (y +2 )2 D Một kết quả khác2.2 Phân tích đa thức y2 - 1 thành nhân tử được kết quả là:

5.2 Chia đa thức 10x5y6 + 6x4y4 cho 2x4y4 được thương là:

A 5xy2 B 5xy2 + 3 C 3 D 8xy2 + 4

6.2 Chia đa thức a2 + 2ab + b2 cho a + b được thương là:

2.Viết các biểu thức sau

dưới dạng lập phương của

4.a) = (x-y)(x+y) – 5(x-y)= (x-y)(x+y-5)

b) = 2(x2-1) – 5(x-1) =

Trang 28

Cho hình bình hành ABCD.

Gọi E là trung điểm của AD,

F là trung điểm của BC

hành nên O là trung điểm

cùa BD cũng là trung điểm

AB = CD(2 cạnh đối hình bình hành ABCD); AE = BF (cùng =1

= EF nên tứ giác EBFD là hình bìnhhành

C/m: Ta có:

AH ⊥ BD, CK ⊥ BD (gt)⇒AH//CK (1)

ABCD là hình bình hành nên AD =

BC và AD//BC ⇒ ·ADB CBD=· (so

FCD

0

CD

KH

Trang 29

bày, lớp theo dõi nhận xét,

bổ sung

GV: NS bổ sung, thống nhất

cách làm

le trong) Xét AHD và CKB có: AD = BC,

· ·

ADB CBD= ⇒AHD = CKB(cạnh huyền – góc nhọn) ⇒AH = KC.(2)

Từ (1) và (2) suy ra: Tứ giác AHCK

là hình bình hành

v híng dÉn vÒ nhµ:

- Ôn tập lại toàn bộ chương 1 đại số: Thuộc toàn bộ lí thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

- Hình học: Học thuộc các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hanh, đọc trước kháiniệm, tính chất và dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật

TuÇn : 9 Ngµy so¹n: 13/10/2013

-Kỹ năng: Vẽ hình bình hành và các đường có liên quan trong bài toán

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước m, compa, máy tính cầm tay

HS: Ôn tập theo HD của GV

- Thước kẻ, compa, ê ke, máy tính cẩm tay

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

GV: Chia đôi bảng cho HS

chữa bài 2 đề song song

Sau mỗi bài chữa của HS,

C©u2 (4 ®iÓm) : Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö :

a) x3 - 6x2 + 9x b) x2

+ 4xy + 4y2 - 25

Ngày đăng: 14/02/2019, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w