1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an boi duong HS yeu kem toan 8

14 580 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 292 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuẩn bị Giáo Viên: Bảng phụ ghi bảy hằng đẳng thức Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.. YC HS nhận xét và phát biểu bằng lời HS lên bảng ghi lại công thức bảy hằng đẳng thức HS khác nhậ

Trang 1

Ngày soạn /9 /2010

Ngày giảng : / 9 /2010 Lớp 8 ; / 9 / 2010 Lớp 8 ; / 9 / 2010 Lớp 8

Tiết 1: CỦNG CỐ BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu

 HS nhớ được các hằng đẳng thức: bảy hằng đẳng thức một cách chính xác

 Có kỹ năng vận dụng được bảy hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tính nhẩm

II chuẩn bị

Giáo Viên: Bảng phụ ghi bảy hằng đẳng thức

Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn đinh lớp

2 Các hoạt động

3 Bài m i.ới

HĐ1: Ôn lại lí thuyết

Gv yêu cầu HS nhắc lại

bảy hằng đẳng thức

YC HS nhận xét và phát

biểu bằng lời

HS lên bảng ghi lại công thức bảy hằng đẳng thức

HS khác nhận xét và lần lượt phát biểu bằng lời

I.Lí thuyết

1 (A+B)2 = A2+2AB+ B2

2 (A-B)2 = A2-2AB+B2

3 (A-B)(A+B) = A2 – B2

4 (A + B)3

= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

5 (A – B)3

= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

6 A3 + B3

= (A + B) (A2 – AB + B2)

7 A3 – B3

= (A – B) (A2 + AB + B2)

HĐ2: Luyện Tập

YC hs làm việc theo

nhóm làm các bài tập 23,

24, 26, 28

N1 ; 26

N2 : 28

N3 : 24

Các nhòm làm việc theo nhóm

Bài 23:

(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab Với a + b = 7 và a.b = 12 thì (a -b)2 = (a +b)2 – 4ab = 72 – 4.12 =

49 – 48 = 1 Với a - b = 20 và a.b = 3 thì (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

= 202– 4.3

= 400 – 12 = 388

Trang 2

N4 : 28

Gv theo dõi giúp đỡ các

nhóm yếu

Ý các nhóm trình bày kết

quả

YC hs nhận xét sủa sai

nếu có

YC hs ghi kết quả vào vở

Đại diện lên bảng trình bày

Hs nhậ xét đánh giá, sửa sai nếu có

Hs chứa bài tập vào vở

Bài 24: Tính giá trị của biểu thức:

A = 49x2 – 70x + 25

= (7x)2 – 2.7x.5 + 52

= (7x – 5)2

a Với x = 5 thì

A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900

b Với x = 1

7 thì

A = (7 1

7 - 5)2 = (-4)2 = 16

Bài 26:

a (2x2 + 3y)3

=(2x2)3+3 (2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

3

2 3

1

b x 3 2

x 3 x 3 3 x.3 3

Bài 28:

3

a x 12x 48x 64

x 3x 4 3x.4 4

x 4

HĐ3 củng cố

YC hs nhắc lại bảy hẳng

đẳng thức bằng công

thức và bằng lời

HS nhắc lại công thức và phát biểu bằng lời

IV Hướng dẫn về nhà

- YC hs hoc và nhớ kĩ bảy hằng đẳng thức, làm bài tập sau 30, 32, 33, 37

V Rút kinh nghiệm

Trang 3

Ngày soạn /9 /2010

Ngày giảng : / 9 /2010 Lớp 8 ; / 9 / 2010 Lớp 8 ; / 9 / 2010 Lớp 8

Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀPHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHẬN TỬ CHUNG

I

Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

II

Chuẩn bị

Giáo Viên: Bảng phụ

Học Sinh: đọc trước bài mới

III Tiến trình lên lớp

4 Ổn đinh lớp

5 Các hoạt động

6 Bài mới.

HĐ1: Ôn tập phương Pháp

Cho biểu thức ab + ac Có

nhận xét gì về các số hạng

trong biểu thức?

Hãy đặt biểu thức dưới

dạng phép nhân

Gọi phép biến đổi trên là

phân tích đa thức thành

nhân tử

VD: phân tích đa thức

thành nhân tử

a)15x3 – 5x2 + 10x

b) x2 – x

c) 5x2(x –2y) – 15x(x – 2y)

d) 3(x - y) – 5x (y – x)

Các số hạng trên đều có chung thừa số a

ab + ac = a(b + c)

HS laòm việc theo nhóm làm VD

HS lên bảng trình bày kế quả

1 Ví dụ TQ: ab+ ac = a(b+c) VD: phân tích đa thức thành nhân tử

a) 15x 3 – 5x 2 + 10x

= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2

= 5x(3x2 – x + 2) b) x2 – x = x(x - 1) c) 5x2(x –2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x –2y)(x – 3) d) 3(x - y) – 5x (y – x)

= 3(x - y) + 5x (x – y)

= (x - y)( 3 + 5x)

HĐ2: Luyện Tập

Bài 39: Cho học sinh làm

theo nhóm

Người trong nhóm có thể

thay người đại diện trả lời

câu hỏi của nhóm khác

Mỗi nhóm làm mỗi bài (5 nhóm)

Cử đại diện lên bảng trình bày

Các nhóm chú ý nghe và đặt câu hỏi cho bạn trả lời

Nhóm nào cũng phải làm

3 Luyện Tập Bài 39:

a = 3(x – 2y)

b = 2 2

x ( 5x y)

5 

c = 7xy(2x – 3y + 4xy)

d = 2y 1 x y  

e = 10x(x - y) + 8y(x - y)

Trang 4

Bài 40: áp dụng việc phân

tích đa thức thành nhân tử

để tính giá trị của biểu thức

Tổ chức thi làm toán

nhanh

Để làm được câu b ta là

thế nào?

cả hai bài

Bước 1: phân tích thành

nhân tử

Bước 2: thay số và tính

giá trị của biểu thức

= 2(x – y)(5x + 4y)

Bài 40:

a 15.91,5 + 150.0,85

= 15.(91,5 + 10 0,85)

= 15.(91,5 + 8,5)

= 15 100 = 1500

b A = x(x – 1) – y(1 – x)

= x(x – 1) + y(x – 1)

= (x – 1) (x+ y) với x= 2001 và y = 1999 thì

A = (2001 – 1)(2001 + 1999) = 2000 4000 = 8000000

HĐ3: Củng cố

Cho học sinh thảo luận từng

cặp và trình bày vào bảng cá

nhân

Học sinh làm việc theo nhóm hai người: làm vào bảng cá nhân

Hs lên bảng trình bày kết quả

Hs khác nhận xét

Bài 41 a) 5x(x +2000) – x +2000=0 5x(x +2000) – (x -2000)=0 (x+2000)(5x-1) = 0

Vậy x= -2000 hoặc x= 1/5 b)x3 – 13x = 0

x(x2-13)=0 x( x+ 13 )(x- 13 ) = 0 Vậy x = 0 hặc x= - 13 hặc x= 13

IV Hướng dẫn về nhà

Về nhà làm bài tập 42 (sgk), 21, 22, 23 (SBT)

V Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn / 9 /2010

Ngày giảng : / /2010 Lớp 8 ; / / 2010 Lớp 8 ; / / 2010 Lớp 8

Tiết 3: LUYỆN TẬP VỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích

- Biết vận dụng hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng tổng hợp, phát triển năng lực tư duy

II Chuẩn bị

Giáo Viên: Bảng phụ Bảng hằng đẳng thức viết từ tổng thành tích.

Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III Tiến Trình dạy học

1 Ổn định lớp

2 Các hoạt động

HĐ1: Ôn lại phương pháp

GV: đối với các đa thức

không có nhân tử chung mà

có dạng hằng đẳng thức thì

ta phân tích bằng cách dung

hằng đẳng thức

Em hãy nêu lai công thức

bảy hằng đẳng thức

Gv ghi nhanh lên góc bảng

HS nghe GV nhắc lai cách phân tích đa thức bằng hằng đẳng thức

HS nêu công thức

Công thức :

1 A2+2AB+ B2= (A+B)2

2 A2-2AB+B2 = (A-B)2

3 A2 – B2 = (A-B)(A+B)

4 A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3

5 A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

= (A – B)3

6 A3 + B3

= (A + B) (A2 – AB + B2)

7 A3 – B3

= (A – B) (A2 + AB + B2 ).

HĐ2: luyện Tập

Bài 43:

Cho học sinh làm lần lượt

từng bài

Bài 44:

Cho học sinh làm việc theo

nhóm

Theo dõi và chỉnh sửa cho

học sinh

5 nhóm, mỗi nhóm làm một bài

Cử đại diện nhóm lên trình bày

Các nhóm có thể đạt câu hỏi

để các đại diện trả lời

Bài 43:

(bài làm của học sinh)

Bài 44:

b = 2b(3a2 + b2)

c = 2a(3b2 + b2)

d = (2x + y)3

Trang 6

Bài 45:

Giáo viên hướng dẫn học

sinh làm bài 45

Yc hai hs lên bảng trình bày

Cả lớp cùng làm

HS lên bảng trình bày

Cả lớp cùng làm

HS nhận xét bài làm của bạn

Hs ghi vơ bài tập đã chữa

e = (- x + 3)3 hoặc (3 - x)3

Bài 45- SGK - Tr 20 Tìm x biết

a)

( 2 5 )( 2 5 ) 0

x

5

5

x 

b)

2

xx    

 

2

1 0 2

0

x

Vậy x = 1

2

HĐ 3: Củng cố

YC hs làm bài 46

YC hs báo cáo kết quả

HS thực hiện độc lập và báo cáo kết quả

Bài 46:

a) 4600 b) 1200 c) 4008000

IV.Hướng dẫn về nhà

Về nhà làm bài tập trong sach bài tập

Chuẩn bị tiết sau học về tứ giác yc hs hoc nắm được khái niệm tứ giác

V Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn / 10 /2010

Ngày giảng : / 10 /2010 Lớp 8 ; / 10 / 2010 Lớp 8 ; / 10 / 2010 Lớp 8

Tiết 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ TỨ GIÁC

I Mục Tiêu

- Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

- Kĩ năng: Hs vận dụng được định lí về tổng các góc của tứ giác

- Thái độ: Vận dụng kiến thức trong bài vào tình huống thực tế đơn giản

II Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, bảng phụ

HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức

2.Các hoạt động dạy học.

HĐ1: Ôn tập lí thuyết

GV yc hs nức lại

định nghĩa tứ giác,

tứ giác lồi?

HS 2: Nêu tính chất

tổng bốn góc trong

tứ giác

HS1: Phất biểu ĐN Tứ giác

HS khác Nhận xét

HS 2: Nêu định nghĩa Tứ giác lồi

HS khác nhận xét

HS 3: nêu tính chất tong

4 góc trong tứ giác.

HS khác nhận xét

I lí thuyết

ĐNTứ giác

Tứ giac ABCD là hinh gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, AD trong

đó bất kì hai đoạn thẳng không nằm trên một đường thẳng

ĐN tứ giác lồi:

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trên nửa mặt phẳngcó bờ là đường thẳng chúa bất kí cạnh nào của tứ giác

Đinh lí : Tổng các góc trong một

tứ giác bằng 3600

HĐ2: luyện Tập

Yc HS Tìm X ở hình

a, b,c ,d, e, g

GV HD giúp đỡ các

HS yếu thực hiện

HS: Nêu các tìm X bằng

cách áp dụng dịnh lí tổng các góc trong tứ giác

Lần lượt bốn học sinh lên bảng trình bày các tìm x

HS dưới lớp cung làm sau nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 1 a) x = 3600 – (1100

-1200 + 800) = 500

b) x = 3600 – (900 - 900 + 900) = 500

c) x = 1500

Bài tập 2 a) D = 3600 – (750 + 900 +

Trang 8

YC hs đọc bài tập 2

YC hs tính góc A1, B1,

C1, D1 cuar H7a

HS lên bảng tính

b)

ABCD  c) Tổng các góc ngoài của

tứ giác bằng tổng các góc trong của tứ giác

1200) = 750

=> A=1050; B = 900; C = 600; D = 1050

HĐ3: Củng cố

YC hs nhắc lại ĐN tứ

giác, tính chất tổng

các góc trong tứ giác

GV: HD hs làm bài

tập 3

Sau đó trình bày lời

giải lên bảng

HS nhắc lại Đn , tính chất

HS nghe hướng dẫn và cung Gv làm bài 3

Bài 3:

a) AB = AD => A đường trung trực của BD

CB= CD => C  đường trung trực BD

Vậy AC là đường trung trực BD b) ABC = ADC (c.c.c) =>

B D

Ta có :

  3600 (1000 60 ) 2000 0

B D = 1000

IV Hướng dẫn về nhà

YC hs học và nắm được ĐN, Tính chất tứ giác, làm bai tập 8, 9 SBT

Tiết sau chuẩn bị bài PTĐTTNT bằng PP nhóm hạng tử

V Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

D C

Trang 9

Ngày soạn /10 /2010

Ngày giảng : / 10 /2010 Lớp 8 ; / 10 / 2010 Lớp 8 ; /10 / 2010 Lớp 8

Tiết 5: LUYỆN TẬP VỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ

I Mục Tiêu:

 Học sinh củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các

số hạng

 Học sinh biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lí và phân tích được đa thức thành nhân tử

 Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn Bị :

-GV : Bảng phụ Bảng phụ ghi ? 2 trang 22 SGK.

-HS: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III Tiến trính dạy học

1 Ổn định lớp

2 Các hoạt động.

HĐ 1: Ôn tập phương pháp

Gv HD HS làm vd

Ta có thể nhóm như thế nào

để làm xất hiện nhânn tử

chung

Yc hs trả lời câu hỏi của Gv

YC hs lên bảng trình bày

HS khác làm vào vở

HS nêu cách nhóm

x2 – 3x + xy – 3y

= (x2 – 3x) + (xy – 3y)

= x(x - 3) + y(x - 3)

= (x - 3) (x + y)

Hs 2:

2xy + 3z + 6y + xz

= (2xy + 6y) + (3z + xz)

= 2y(x + 3) + z(x + 3)

= (x + 3) (2y + z)

Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

x2 – 3x + xy – 3y

= (x2 – 3x) + (xy – 3y)

= x(x - 3) + y(x - 3)

= (x - 3) (x + y)

Ví dụ 2: Phân tích đa thức

sau thành nhân tử

2xy + 3z + 6y + xz

= (2xy + 6y) + (3z + xz)

= 2y(x + 3) + z(x + 3)

= (x + 3) (2y + z)

HĐ2: Luyện tập

YC HS làm việc theo dãy

Dãy 1: bài 47

Dãy 2: Bài 48

GV theo dõi giúp dỡ các

HS làm việc theo dãy D1:

2 2

a) x xy x y

x y x 1

  

Bài 47:

2 2

a) x xy x y

x y x 1

  

Trang 10

nhóm có học sinh yếu

HD các em các nhóm một

cách thích hợp sao cho xuất

hiện nhân tử chung, hằng

đẳng thức

Yc hs trình bày kết quả trên

bảng

YC hs nhận xét kết quả

GV HD HS làm bài 50

a)

a x(x - 2) + x – 2 = 0

x(x - 2) + (x – 2) = 0

(x – 2) (x + 1) = 0

x = 2 hoặc x = -1

YC Hs trình bày bài 50 b

b xz yz 5 x y

xz yz 5 x y

z x y 5 x y

x y z 5

D2:

 

   

       

2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2

2 2

b 3x 6xy 3y 3z

x 2xy y z

x y z

3 x y z x y z

c x 2xy y z 2zt t

x 2xy y z 2zt t

x y z t

x y z t x y z t

x y z t x y z t

  

  

 

  

 

    

    

    

   

           

      

= 3 3

=

HS làm bài 50 b

b 5x(x - 3) – x + 3 = 0 5x(x - 3) – (x – 3) = 0 (x - 3) (5x – 1) = 0

x = 3 hoặc x = 1

5

b xz yz 5 x y

xz yz 5 x y

z x y 5 x y

x y z 5

Bài 48: Trang 22

 

   

       

2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2

2 2

b 3x 6xy 3y 3z

x 2xy y z

x y z

3 x y z x y z

c x 2xy y z 2zt t

x 2xy y z 2zt t

x y z t

x y z t x y z t

x y z t x y z t

  

  

 

  

 

    

    

    

   

           

      

= 3 3

=

Bài 50: tìm x biết:

a x(x - 2) + x – 2 = 0 x(x - 2) + (x – 2) = 0 (x – 2) (x + 1) = 0

x = 2 hoặc x = -1

b 5x(x - 3) – x + 3 = 0 5x(x - 3) – (x – 3) = 0 (x - 3) (5x – 1) = 0

x = 3 hoặc x = 1

5

HĐ3: Củng cố

Để PTĐT TNH B PP nhóm

hạng tử ta phải nhóm sao

cho có nhân tử chung hoặc

hằng đẳng thức

HS làm BT: Bài tập: Phân tích đa thức

thành nhân tử a) x2 + 2x+1 – y2

b) x3 + 2x2 + y2x + 2y2

IV Hướng dẫn ở nhà :

Hướng dẫn học sinh làm bài 49 trang 22

Về nhà làm bài tập đến bài 33 SBT trang 6

………

Trang 11

Ngày soạn /10 /2010

Ngày giảng : / 10 /2010 Lớp 8 ; / 10 / 2010 Lớp 8 ; /10 / 2010 Lớp 8

Tiết 6 LUYỆN TẬP VỀ ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang

- Kĩ năng: Hs biết cách vẽ hình, ghi GT, KL, vận dụng kiến thức về đường trung bình để chứng minh, tính toán

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, bảng phụ

HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra:( kết hợp trong giờ )

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập

? Nêu định nghĩa và tính

chất đường trung bình

của tam giác, của hình

thang?

? HS chữa bài 25/SBT

-80?

? Nhận xét bài làm? Nêu

các kiến thức đã sử dụng

trong bài?

HS 1: Trả lời miệng

HS 2: Chữa bài 25/SBT

HS: Nhận xét bài làm

Nêu các kiến thức đã sử dụng

Bài 25/SGK - 80:

GT ABCD: AB // CD

AE = ED, BF = FC

BK = KD (EAD, F BC, K BD)

KL E, K, F thẳng hàng

Chứng minh:

- Vì AE = ED (E  AD) (gt)

BK = KD (K  BD) (gt)

 EK là đường trung bình của 

ADB. KE // AB (1)

- Chứng minh tương tự, ta có:

KF // DC Mà:AB//DC (gt) KF//AB (2)

- Từ (1) và (2)  3điểm E, K,F thẳng hàng(theo tiên đề Ơclít)

C D

Trang 12

E

Hoạt động 2: Luyện tập

? HS đọc đề bài 28/SGK

- 80?

? HS lên bảng vẽ hình?

? HS ghi GT, KL?

? HS nêu hướng chứng

minh câu a?

? HS lên bảng trình bày

bài?

? Nhận xét bài? Nêu các

kiến thức đã sử dụng

trong bài?

? HS hoạt động nhóm để

giải câu b?

? Đại diện nhóm trình

bày bày?

HS đọc đề bài 28/SGK

HS lên bảng vẽ hình

HS ghi GT, KL

HS:

AK = KC ; BI = ID  

AE = ED , BF = FC (gt)

FK // AB và EI // AB 

EF // AB 

EF là đường TB của ABCD

HS lên bảng trình bày bài

HS: Nhận xét bài Nêu các kiến thức đã sử dụng

HS hoạt động nhóm b

Bài 28/SGK - 80:

ABCD: AB // CD, AE = ED

GT BF = FC (E  AD, F BC)

EFBD tại I, EFAC tại K

AB = 6 cm, CD = 10 cm

KL a/ AK = KC, BI = ID b/ EI, KF, IK = ?

Chứng minh:

a/

- Có: AE = ED, BF = FC (E  AD, F  BC) (gt)

 EF là đường trung bình của hình thang ABCD

 EF // AB // CD

- ABC có: BF = FC (gt)

FK // AB (Vì: K  EF)

 AK = KC

- ABD có: AE = ED (gt)

EI // AB (Vì I  EF)

 BI = ID

4 Hướng dẫn về nhà

Học lại ĐN và các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Làm bài tập: 26, 27/SGK; 37, 41/SBT - 64

- Tiết sau học luyên tập hình chữ nhật

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 28/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w