- HS: Ôn tập các kiến thức về hình thang, đờng trung bình cuat tam giác , của hình thang.. Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau.. Trong hình bình hành,hai đờng chéo cắt nhau tạ
Trang 1Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
Ngày dạy: /09/2009 Buổi 1 : Nhân đa thức
I Mục tiêu:
- Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Câu 3: 6xy(2x2-3y) =
A 12x2y + 18xy2 B 12x3y - 18xy2 C 12x3y + 18xy2 D 12x2y - 18xy2
Câu 4 : - 43 x(4x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 8) = -3x2 + 6x
Câu 6: (2x + y)(2x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 y) =
A 4x - y B 4x + y C 4x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 y2 D 4x2 + y2
Câu 7 : (xy - 1)(xy + 5) =
A.x2y2 + 4xy - 5 B x2y2 + 4xy + 5 C xy - 4xy - 5 D x2y2 - 4xy-5
Câu 8: (x2 -2x + 1)(x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 1) =
A.x2– phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 20103x2+3x-1; B x2+3x2+3x - 1;C x3 - 3x2 + 3x - 1;D x3 + 3x2 + 3x - 1
Câu 9 : (x3 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2x2 + x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 1)(5 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 x) = -x4 + 7x3 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 11x2 + 6x - 5
Câu 12 : Điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng:
a, (x2y – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2xy)(-3x2y) = b, x2(x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 y) + y(x2 + y) = … … …
Câu 2: Tính giá trị biểu thức :
x2(x + y) - y(x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 y2) tại x = -6 và y = 8
Câu 3 : Tìm x biết :
Trang 2a, 3x(12x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 4) – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 9x(4x -3) = 30
b, 2x(x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 1) + x(5 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2x) = 15
Câu 4 : Tính giá trị biểu thức:
A = (x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 xy + y2)(2x + 3y)
Câu 5: Thực hiện phép tính :
a, (5x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2y)(x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 xy + 1)
b, (x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2)(x + 2)(x + 1)
Câu 6: Thu gọn biểu thức rồi tìm x:
(12x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 5)(4x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 1) + (3x - 7)(1 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 16x) = 81
Câu 7. CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số.
1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
2/ (x-5)(2x+3) – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2x(x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 3) +x +7
Câu 8 Tính giá trị biểu thức.
a) A=x5-5x4+5x3-5x2+5x-1 tại x= 4
b) B = x2006 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 8.x2005 + 8.x2004 - +8x2 -8x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 5 tại x= 7
Câu 9 CMR với mọi số nguyên n thì :
a (n2-3n +1)(n+2) – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010n3 +2 chia hết cho 5
b (6n + 1)(n+5) – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010(3n + 5)(2n – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 10) chia hết cho 2
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó vào việc giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III Bài tập
Phần A: Các câu hỏi trắc nghiệm : Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 (2y)2 =
A x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2y2 B x2 + 2y2 C (x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2y)( x +2y) D (x + 2y)( x +2y)
Câu 2: x2 - 1 =
A (x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 1)(x + 1) B (x + 1)(x + 1) C x2 + 2x +1 D x2 + 2x -1
Câu 3: (x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 7)2 =
A (7 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 x2)2 B x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 14x + 49 C x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2x + 49 D x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 201014x + 7
Câu 4 : (x + 4y)2 = x2 + 8xy + y2
Trang 3Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
b, (2x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 3y)(2x +3y) = 2, (x + 3y)2
c, 9x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 6x +1 = 3, 4x2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 9y2
4, ( x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 9y)2
Câu 7: Điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng:
a/ (a - b)2 = (a + b)2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 4ab
b/ (a + b)3 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 3ab(a + b) = a3 + b3
c/ a3-b3=(a-b3)+(a-b)3+3ab(a-b)
Câu 4: Rút gọn biểu thức :
A = (x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 3x +9)(x + 3) - (54 + x3)
B = (x+3)(x2-3x+9)-(54+x3)
Câu 5: Viết biểu thức sau dới dạng tích:
a, 8x3 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 y3
y x
y x
Trang 4Ngày dạy: / 09 /2009 Buổi 3 : ôn tập : hình thang đ ờng trung bình của tam giác
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập các kiến thức về hình thang, đờng trung bình cuat tam giác , của hình thang
III Bài tập.
1 Dạng 1: Nhận biết hỡnh thang cõn:
Phương phỏp: Chứng minh tứ giỏc là hỡnh thang , rồi chứng minh hthang đú cú hai gúc
kề 1 đỏy bằng nhau hoặc cú hai đường chộo bằng nhau
Bài 1: Cho tam giỏc ABC cõn tại A Trờn tia đối của tia AC lấy điểm D, trờn tia đối của tia
AB lấy điểm E sao cho AD = AE Tứ giỏc DECB là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
Bài 2: Tứ giỏc ABCD cú AB = BC = AD, = 1100, = 700 Chứng minh rằng:
a DB là tia phõn giỏc gúc D
b ABCD là hỡnh thang cõn Gợi ý: Kẻ BE AD và BHDC
2 Dạng 2: Tớnh số đo gúc, độ dài đoạn thẳng.
Phương phỏp: Sử dụng cỏc tớnh chất của hỡnh thang cõn.
Bài 3: Hỡnh thang cõn ABCD (AB//CD) cú DB là tia phõn giỏc gúc D, DB BC Biết AB= 4cm Tớnh chu vi hỡnh thang
Trang 5Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
3 Dạng 3: Sử dụng ĐTB của tam giỏc để chứng mỡnh hai đường thẳng song song
Phương phỏp: Áp dụng định lý 2 về đường trung bỡnh của tam giỏc.
Bài 4: Cho tam giỏc ABC Trờn tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho DB = BA Trờn tia
đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA Kẻ BH vuụng gúc với AD, CK vuụng gúc với
AE Chứng minh rằng:
a) AH = HD b) HK//BC
Gợi ý: a) Dựa vào hai tam giỏc cõn ABD và AEC
b) Dựa vào kết quả cõu a và định nghĩa ĐTB của tam giỏc
Bài 5: Cho tam gi ỏc ABC c ú AB = 18 cm, AC = 12 cm G ọi H là chõn đ ư ờng vuụng
gúc kẻ từ B đến tia phõn giỏc của gúc A G ọi M là trung đi ểm của BC Tớnh độ dài của HM
4 Dạng 4: Sử dụng ĐTB của hỡnh thang để chứng minh hai đường thẳng song song
Phương phỏp: Áp dụng định lý 4 về đường trung bỡnh của hỡnh thang.
Bài 6: Cho tam giỏc ABC cú BC = 8cm, cỏc trung tuyến BD, CE Gọi MN theo thứ tự là
trung điểm của BE, CD Gọi giao điểm của MN với BD, CE theo thứ tự là I, K
a) Tớnh độ dài MN
b) Chứng minh rằng MI = IK = KN
Gợi ý: a) ED là đường trung bỡnh của tam giỏc ABC MN là đường trung bỡnh của hỡnh
thang BEDC
b) Trong Δ BED thỡ MI cú đặc điểm hay tớnh chất gỡ? Tương tự với ΔCED
Bài 7: Cho tam giỏc ABC cân tại A , gọi D và E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC.
a) Xác định dạng tứ giác BDEC
b) Cho biết BC = 8 cm, tính HB , HC
IV Về nhà.
- Xem lại bài đó chữa
- Học thuộc các định nghĩa, các tính chất, các định lí
- Tuần sau: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhântử
Trang 6Ngày dạy: / 10 /2009
Buổi 4 :phân tích đa thức thành nhân tử
bằng ph ơng pháp đặt nhân tử chung
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết vận dụng các phơng pháp đó vào việc giải toán
- Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác trong thực hành làm toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III Bài tập
Phần A: Các câu hỏi trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1: Đa thức 3x-12x2 đợc phân tích thành
A 3(x-4x2y) B 3xy(1-4y) C 3x(1-4xy) D xy(3-12y)
Câu 2: Đa thức 14x2y-21xy2+28x2y2 phân tích thành
A: 7xy(2x-3y+4xy) B: xy(14x-21y+28xy)
C: 7x2y(2-3y+4xy) D :7xy2(2x-3y+4x)
Câu 3 : Đẳng thức x(y-1)+3(y-1) =-(1-y)(x+3)
Câu 8 : Phân tích đa thức x3-6x2y+12xy2-8x3 đợc kết quả là
A (x-y)3 B (2x-y)3 C x3 -(2y)3 D (x-2y)3
Câu 9 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc đáp án đúng ?
c)-3xy3-6x2y2+18y2x3 3)3x(4y2+y+2)
4)3x(4y2-y+2)
Câu 9 : Điền vào chỗ trống để đợc kết quả đúng
a) 13(a-b) -15a(b-a)= b) (x+y)2-4 =
Câu 10 : Điền đơn thức vào chỗ trống
12x3y2z2-18x2y2z4 = (2x-3z2)
Phần B : Câu hỏi tự luận
Câu 11: phân tích đa thức sau thành nhân t :
Câu 12 : Tính giá trị biểu thức :
a) a(a-1) -b(1-a) tại a =2001 và b=1999
b) x2+4x+4 tại x=80
Trang 7Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà hỡnh bỡnh haứnh, hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh thoi
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn hỡnh hoùc
- Thaựi ủoọ: Reứn tớnh chớnh xaực, khoa hoùc, logic
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập kieỏn thửực veà hỡnh bỡnh haứnh, hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh thoi
III Baứi taọp.
A Kieồm tra kieỏn thửực:
- Neõu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh bỡnh haứnh?
- Neõu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh chửừ nhaọt?
- Neõu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh thoi?
B Baứi taọp traộc nghieọm.
Câu 1 :Khẳng định nào sau đây đúng
A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song
B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Trang 8D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai
A Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau
B Trong hình bình hành các góc đối bằng nhau
C Trong hình bình hành,hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
D Trong hình bình hành các cạnh đối không bằng nhau
Câu 3 Các dâu hiệu sau dấu hiệu nhận biết nào cha đúng
A.Hình bình hành có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình chữ nhật B.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
C.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D.Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 4 Khoanh tròn vào phơng án mà em cho là đúng nhất trong các câu khảng định sau:
A Hình thoi là tứ giác có bốn góc bằng nhau
B Hình thoi là tứ giác có hai góc đối bằng nhau
C Hình thoi là tứ giác có 3 góc vuông
D Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
Câu 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai đối với hình thoi.
A Hai đờng chéo bằng nhau
B Hai đờng chéo vuông góc với nhau và là các tia phân giác của các góc của hình thoi
C Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
D Các phơng án trên đều sai
C Baứi taọp tửù luaọn
Baứi 1: Cho hỡnh chửừnhaọt ABCD (AB > BC) Laỏy ủieồm E ủoỏi xửựng cuỷa B qua A, laỏy
ủieồm F laứ ủoỏi xửựng cuỷa B qua C
a/ Chửựng minh E, F ủoỏi xửựng nhau qua D
b/ Keỷ BH EF Tửứ H keỷ HPAB, HQ BC Tửự giaực BPHQ laứ hỡnh gỡ?
c/ Chửựng minh BD PQ
Giaỷi
a/ Do E laứ ủoỏi xửựng cuỷa B qua A vaứ F laứ ủoỏi xửựng cuỷa B qua C neõn:
DE = DB = DF
Vaứ AED ABD DBF DFB ;
Tửứ ủoự:EDB BDF 180o 2EBD 180o 2DBF
360o 2(EBD DBF ) 360 o 2.90o 180o.Vaọy EDF 180o
Do ủoự D, E, F thaỳng haứng
Tửứ ủoự ta coự E, F ủoỏi xửựng nhau qua D
b/ Tửự giaực BPHQ laứ hỡnh chửừ nhaọt vỡ: ABC 90o, HP AB HQ BC
c/ Ta coự: EDB caõn taùi D DBE BED (1)
Trong vEHB, ủửụứng cao HP, ta coự: BEH PHB (2)
Trong hỡnh chửừ nhaọt BPHQ, ta coự: PHB PQB (3)
Tửứ (1), (2) vaứ (3), suy ra:DBE PQB (4)
Trong vPQB, ta coự: BPQ PQB 90o (5)
Tửứ (4) vaứ (5) suy ra:BPQ DBE 90o
Goùi I laứ giao ủieồm cuỷa PQ vaứ DB, ta coự: PIB 90o hay BDPQ
Baứi 2: Cho hỡnh thoi MNPQ coự M 60o Goùi A, B, C, D laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa MN,
MQ, QP, PN Giaỷ sửỷ MP caột QN taùi I
E
D
E HD E
F E
I H D E
A E
B
C B P
Q P
Trang 9Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
a/ Tửự giaực ABCD laứ hỡnh gỡ? Taùi sao?
b/ Chửựng minh NBC ủeàu?
Giaỷi
a/ Tửự giaực MNPQ laứ hỡnh thoi neõn:MN = NP = PQ = MQ
MNQ coự: NMQ 60o(gt) vaứ MN = MQ neõn MNQ laứ tam giaực ủeàu
Do ủoự: AB//=DC, tửực laứ tửự giaực ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh (1)
Vỡ tửự giaực MNPQ laứ hỡnh thoi neõn: MN NQ Do ủoự: AD DC (2)
Tửứ (1) vaứ (2) suy ra tửự giaực ABCD laứ hỡnh chửừ nhaọt
b/ Chửựng minh nhử phaàn ủaàu caõu a, ta suy ra NPQ ủeàu
Do B, C laàn lửụùt laứ trung ủieồm MQ, QP vaứ NMQ = NQP neõn: NB = NC vaứ
N N N N Do ủoự: BNC N 2 N3 60o
Vaọy NBC coự NB = NC vaứ BNC 60o NBC ủeà
Baứi 3 Cho hình bình hành ABCD,các tia phân giác của các góc A,B,C,D cắt nh hình vẽ
Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật
Baứi 4 Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) Gọi M,N,P,Q theo thứ tự là trung điểm của
AB,AC,DC,BD
a) Chứng minh rằng PM là tia phân giác của góc QMN
b) Khi C = D = 500 , hãy tính các góc của tứ giác MNPQ
Baứi 5 Cho tứ giác lồi ABCD có AB và CD kéo dài,Tạo thành một góc vuông Gọi
M,N,P,Q theo thứ tự là trung điểm của BC, BD,AD,AC
a) Chứng minh MNPQ là hình chữ nhật
b) Nếu cho thêm điều kiện BC // AD, BC = 4 cm , AD = 16 cm, thì độ dài MP bằng bao nhiêu?
IV Về nhà.
- Xem lại bài đó chữa
- Tuần sau: Ôn tập Chia đa thức
M
N M
Q N M
P D
Trang 10Ngµy d¹y: / 10 /2009
Buỉi 6 : chia ®a thøc
I Mơc tiªu:
- Củng cố kiến thức về phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia
đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán hình học
- Rèn tính chính xác, khoa học, logic
II ChuÈn bÞ cđa GV vµ HS:
- GV: Su tÇm c¸c d¹ng bµi tËp liªn quan
- HS: ¤n tËp kiến thức về phép chia đa thức
III Bài tập.
PhÇn A:C©u hái tr¾c nghiƯm.
C©u 3 : Th¬ng cđa phÐp chia (3x5-2x3+4x2):2x2 b»ng
C©u 4 : Th¬ng cđa phÐp chia (-12x4y+4x3-8x2y2):(-4x4) b»ng
A.-3x2y+x-2y2 ; B.3x4y+x3-2x2y2 ; C.-12x2y+4x-2y2 ; D.3x2y-x+2y2
C©u 5 : Th¬ng cđa phÐp chia (3xy2-2x2y+x3):(
2
1
x) b»ngA
x2 ; B.3y2+2xy+x2 ; C.-6y2+4xy-2x2 ; D.6y2-4xy+x2
C©u6: - 21xy5z3 : 7xy2z3 = 3y3
Trang 11Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
a) (4x4-9y2):(2x+3y) b) (x2+4y2-4xy):(x-2y)
Câu 1 3 : Xác định a để (6x3-7x2-x+a) chia hết cho đa thức (2x+1)
Câu 14 :
a)Với giá trị nào của a thì đa thức g(x) = x3 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 7x2 - ax chia hết cho đa thức x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2
b) Cho đa thức f(x) = 2x3 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 3ax2 + 2x + b
Xác định a và b để f(x) chia hết cho x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 1 và x + 2
IV Về nhà.
- Xem lại bài đó chữa
- Tuần sau: Ôn tập : Hình vuông
Ngày dạy: / 10 /2009
Buổi 7 : hình thoi hình vuông– hình vuông
I Mục tiêu:
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà hỡnh thoi, hinh vuoõng
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn hỡnh hoùc
- Thaựi ủoọ: Reứn tớnh chớnh xaực, khoa hoùc, logic
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 12- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan.
- HS: Ôn tập kieỏn thửực veà hỡnh thoi, hỡnh vuoõng
III Baứi taọp.
I Kieồm tra kieỏn thửực:
- Neõu ủũnh nghúa hỡnh thoi, hỡnh vuoõng?
- Neõu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh thoi?
- Neõu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh vuoõng?
2 Caõu hoỷi trắc nghiệm.
Câu 1 Hãy khoanh tròn vào phơng án mà em cho là đúng nhất
A Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B Hình vuông là tứ gíac có bốn góc bằng nhau.
C Hình vuôgn là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 2 Hãy khoanh tròn vào phơng án sai trong các phơng án sau:
A Trong hình vuông hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
đ-B Trong hình vuông hai đờng chéo không vuông góc với nhau
C Trong hình vuông hai đờng chéo đồng thời là hai trục đối xứng của hình vuông
D Trong hình vuông hai đờng chéo vuông góc với nhau và bằng nhau
Câu 3 Các dấu hiệu nhận biết sau dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác đó là hình
vuông :
A Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
B Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
C Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông
D Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 4 Tìm câu khi nói đến hình vuông :
A Hình vuông vừa là hình thoi,vừa là hình chữ nhật
B Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
C Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
b) Gọi E là giao điểm của BI và AK, chứng minh CE =AB
Bài 2: Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm nằm giữa C và D, tia phân giác của góc
DAE cắt CD ở F Kẻ FH AE (H AE) FH cắt BC ở G.Tính số đo FAG
Bài 3: Cho tứ giỏc ABCD cú A = C = 900, cỏc tia DA và CB cắt nhau tại E, cỏc tia
AB và DC cắt nhau tại F
Trang 13Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
a) Chứng minh rằng E=F
b) Tia phõn giỏc của gúc E cắt AB, CD theo thứ tự ở G và H Tia phõn giỏc của gúc F cắt BC, AD theo thứ tự ở I và K Chứng minh GHIK là hỡnh vuụng
Bài 4: Cho hỡnh thoi ABCD trong đú đường vuụng gúc kẻ từ đỉnh gúc tự A đến cạng BC
chia đụi cạnh đú Tớnh cỏc gúc của hỡnh vuụng?
Bài 5: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đờng chéo Gọi E, F, G, H theo thứ tự
là chân các đờng vuông góc kẻ từ O đến AB, BC, CD, DA.Tứ giác èGH là hình gì?Vì sao?
Bài 5: Cho tam giác ABC, điểm I nằm giữa B và C.
Qua I vẽ đờng thẳng // với AB, cắt AC ở H
Qua I vẽ đờng thẳng // với AC, cắt AB ở K
a) Tứ giác AHIK là hình gì?
b) Điểm I ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AHIK là hình chữ nhật ?
IV Về nhà.
- Xem lại bài đó chữa
- Tuần sau: Ôn tập : Đờng thẳng song song với đờng thẳng trớc
Ngày dạy: / 11 /2009
Buổi 8 : Đờng thẳng song song với đờng thẳng trớc.
I Mục tiêu:
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà đờng thẳng song song với đờng thẳng trớc
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn hỡnh hoùc
- Thaựi ủoọ: Reứn tớnh chớnh xaực, khoa hoùc, logic
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập kieỏn thửực veà đờng thẳng song song với đờng thẳng trớc
III Baứi taọp.
I Kieồm tra kieỏn thửực:
- Phát biểu định nghĩa khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song ?
- Thế nào là đờng thẳng song song cách đều?
2 Caõu hoỷi trắc nghiệm.
Câu 1 Hãy chọn phơng án mà em cho là đúng nhất
A Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song là khoảng cách từ một điểm tuỳ ý trên
đờng thẳng này đến một điểm tuỳ ý trên đờng thẳng kia
B Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song là độ dài từ một điểm tuỳ ý trên đờng
thẳng này đến một điểm tuỳ ý trên đờng thẳng kia
C Cả hai phơng án trên đều sai
Trang 14Câu 2 Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái in hoa mà em cho là đúng
A Các điểm cách đờng thẳng b một khoảng cho trớc bằng h nằm treen một đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h
B Các điểm cách đờng thẳng b một khoảng cho trớc bằng h nằm trên hai đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h
C Các điểm cách đờng thẳng b một khoảng cho trớc bằng h nằm trên ba đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h
2 Tập hợp các điểm cách đều hai
đầu của một đoạn thẳng AB cố định
6 là hai đờng thẳng song song với avà cách a một khoảng 3 cm
8 Là tia phân giác của góc xAy
Câu 4 Cho hình vẽ (H1) trong đó các đờng thẳng a, b, c, d song song với nhau Nếu các ờng thẳng a, b, c, d, song song cách đều thì :
đ-A.EF > FG > GH B.EF < FG < GH
C.EF = FG = GH D.Cả ba phơng án trên đều sai
Câu 5 Cho hình vẽ (H1) trong đó các đờng thẳng a, b, c, d song song với
nhau Nếu các đờng thẳng a, b, c, d, song song cách đều thì :
A Các đờng thẳng a, b, c, d song
song B Các đờng thẳng A, B, C, D song song cách đều
C Các đờng thẳng a, b, c, d cắt
Câu 6 Cho tam giác ABC, điẻm M di chuyển trên cạnh BC Gọi I là trung điểm của AM
Khi M di chuyển trên cạnh BC thì điểm I di chuyển trên đờng:
A Đờng trung bình của đoạn thẳng BC B Đờng trung trực của đoạn thẳng BC
C Đờng thẳng qua I và song song với
3 Bài tập tự luận.
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh BC Gọi D, E, F theo thứ tự là
chân các đờng vuông góc kẻ từ M đến AB, AC
a)So sánh các độ dài AM và DE
b)Tìm vị trí của điểm M trên cạnh BC để DE có độ dài nhỏ nhất
Bài 2: Cho đoạn thẳng AB và C là một điểm bất kì trên đoạn thẳng đó Trên cùng một nửa
mặt phẳng bờ AB dựng các tam giác đều ACP và CBQ Khi C chạy trên đoạn thẳng AB thì trung điểm E của đoạn thẳng PQ chạy trên đờng nào?
B i 3: ài 3: Trờn tờ giấy cú cỏc đường thẳng song song cỏch đều, một bạn dựng thước kẻ hai đường thẳng AC, BD cắt nhau tại O thuộc một dũng kẻ như trờn hỡnh bờn Vỡ sao ABCD
là một hỡnh bỡnh hành?
d c b a
D C B A
H G F E
Trang 15Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
Bài 4: Tớnh cỏc độ dài EF, GH trờn hỡnh bờn, biết rằng AB//EF//GH//CD, AB = 4, CD =
12, AE = EG = GD
Bài 5: Cho tam giỏc ABC, điểm M di chuyển trờn cạnh BC Kẻ MD//AC, ME//AB
(DAB, EAC) Trung điểm I của DE chuyển động trờn đường nào?
IV Về nhà.
- Xem lại bài đó chữa
- Tuần sau: Ôn tập : Phân thức đại số
Ngày dạy: / 11 /2009 Buổi 9 : phân thức đại số
I Mục tiêu:
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà kháI niệm phân thức đại số, tính chất, quy tắc rút gọc phân thức
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn về phân thức
- Thaựi ủoọ: Reứn tớnh chớnh xaực, khoa hoùc, logic
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập kieỏn thửực veà phân thức đại số
III Baứi taọp.
I Kieồm tra kieỏn thửực:
- Phát biểu định nghĩa phân thức đại số? Nêu các tính chất cơ bản của phân thức?
- Nêu các bớc rút gọn phân thức ?
2 Câu hỏi trắc nghiệm.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
7 3
5 3
5 2
1 2
x
x x
Trang 162)
5 2
1
2 2
x x
x
10 3
4) 5 10
5
x
x x x
( 3
2 2
5 10 1
2 4
16 16 4
2 2
9 2
x x
Câu 12 : Dùng tính chất cơ bản của phân thức để biến mỗi cặp phân thức sau thành một cặp
2 3
Câu 1 3 : Tính giá trị của A = 33x x 22y y
y x xy x
Câu 15 : Tính giá trị của biểu thức: A =
1 10 25
5
2 2
x x
- Xem lại bài đó chữa
- Tuần sau: Ôn tập : Rút gọn – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 Quy đồng mẫu phân thức đại số
Trang 17Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
Ngày dạy: / 11 /2009 Buổi 10 : quy đồng phânthức đại số
I Mục tiêu:
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà quy đồng phân thức
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng quy quy đồng các phân thức
- Thaựi ủoọ: Reứn tớnh chớnh xaực, khoa hoùc, logic
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập quy tắc quy đồng phân thức đại số
III Baứi taọp.
I Kieồm tra kieỏn thửực:
x x x
Câu 3 : Cho đẳng thức:
? 2
2 2
y x x
x
Biểu thức cần điền vào dấu ? là:
A 2 – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 x B x – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 2 C.(2 - x)2 D (x - 2)2
5 2
Câu 9 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợ kết quả đúng.
Trang 18a)
5
y x
2
3 2
y x
2
3 2
1
2 2
y
y x
3 Câu hỏi tự luận.
Câu 10 : Quy đồng mẫu thức các phân thức:
2
x x
b a
; xb a
b x
; axb
y 2
; x x x
1 x
; 1 x
a b
; b
1
; ) y x (
y x
a x
; a ax 2 x
x
2 2 2
d)
9 x
x 2 3
y x
; y 2 x
4
; x 5
2
; 1 x x
x
; 1 x
1 x
2 3
1
xy
x y
x
x y
y xy
; d)
ax x
a x a
ax x
200 201
200 201
200 201
- Xem lại bài đó chữa
- Tuần sau: Ôn tập : Cộng phân thức đại số
Ngày dạy: / 11 /2009 Buổi 11 : cộng, trừ phânthức đại số
I Mục tiêu:
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà cộng, trừ phân thức
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng cộng, trừ phân thức
- Thaựi ủoọ: Reứn tớnh chớnh xaực, khoa hoùc, logic
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân thức đại số
Trang 19Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 III Baứi taọp.
I Kieồm tra kieỏn thửực:
- Nêu các bớc rút gọn phân thức ?
- Nêu các bớc quy đồng phân thức ?
- Nêu quy tắc cộng, trừ phân thức ?
2 Câu hỏi trắc nghiệm.
Phần A : Các câu hỏi trắc nghiệm
1 2
x x
x
C:
) 1 (
) 1 2 (
x x
x
D:
) 1 (
1
x x
x y x
x
2
1 7 3
1 4
x x
1 2
x x
x
C:
) 1 (
) 1 2 (
x x
x
D:
) 1 (
1
x x
Câu 9 :
3 2
13 1 2
9 5 1 2
5 4
x x
x
: A Đúng B:Sai
Câu 10 :
3 2
18 12 2 3
18 3
x x
Trang 20x x
x
5 4
Câu16 : a, Tính giá trị của biểu thức Q tại x=2 : Q= 2 2
2
x x
b, Tính giá trị của biểu thức p tại x=1 : P=
x x
1 1
2 x 2 x
2 1 3
1
x
x x x
x x
2 3 1
6 1
2
2
3
2 2
x x
x
x
x
IV Về nhà.
- Xem lại bài đó chữa
- Tuần sau: Ôn tập : Nhân phân thức đại số
Ngày dạy: / 11 /2009 Buổi 12 : nhân phân thức đại số
I Mục tiêu:
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà nhân phân thức
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng nhân phân thức
- Thaựi ủoọ: Reứn tớnh chớnh xaực, khoa hoùc, logic
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Su tầm các dạng bài tập liên quan
- HS: Ôn tập quy tắc nhân phân thức đại số
III Baứi taọp.
I Kieồm tra kieỏn thửực:
- Nêu quy tắc nhân phân thức ?
Trang 21Giáo án bồi d ỡng – phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010 phụ đạo Toán 8 Năm học : 2009 - 2010
2 Câu hỏi trắc nghiệm.
Phần A : Các câu hỏi trắc nghiệm
6 30
4
3
C
z y
x
2 2
x x
4) 9 7
2 2
) b a
a a
b a
c) .158xx 158yy
y 2 x 2
y 3 x 3
x 1 10 x
1 x 2 x
2
2 2
2
x
y x y x
y x
y x