1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A Đại Số 9 (chương I)

32 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV giới thiệu Chơng I : Các em đã đợc học khái niệm Căn bậc hai .Trong chơng này, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của bậc hai, cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba..

Trang 1

Tuần 1: Ngày dạy: 18/08/2009

Chơng I - Căn bậc hai, căn bậc ba

Tiết 1: Đ 1- căn bậc hai

I mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

để so sánh các số

II chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS : Ôn tập khái niệm căn bậc hai, máy tính bỏ túi

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng

GV giới thiệu chơng trình Đại số 9 gồm 4 chơng và yêu cầu HS về sách vở,

đồ dùng học tập, phơng pháp học tập

GV giới thiệu Chơng I : Các em đã đợc học khái niệm Căn bậc hai Trong chơng này, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của bậc hai, cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba

Yêu cầu HS làm ?1 trong SGK.HS

giải thích vì sao 3 và-3 là căn bậc hai

GV đa chú ý lên bảng phụ cho HS

khắc sâu T/c hai chiều

HS nêu định nghĩa căn bậc hai

HS: Với số a dơng có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: a và -

HS làm ?1 vào vở.

Định nghĩa:(SGK)

VD1:

Căn bậc hai số học của 16 là 16 =4.Căn bậc hai số học của 5 là 5

Chú ý:

Trang 2

Cho HS lµm ?2 SGK GV gi¶i mÉu

c©u a

a 49= 7 v× 7 0 vµ 72 = 49

GV giíi thiÖu phÐp to¸n t×m c¨n bËc

hai sè häc cña sè kh«ng ©m gäi lµ

phÐp khai ph¬ng

? PhÐp to¸n khai ph¬ng lµ phÐp to¸n

ngîc cña phÐp to¸n nµo?

o x

HS : §Ó khai ph¬ng mét sè ta cã thÓ dïng m¸y tÝnh bá tói hoÆc dïng b¶ng sè

-Cho HS lµm VD2 trong SGK C©u a

GV lµm mÉu, c©u b HS lµm díi sù

b 2 vµ 5

Ta cã: 4 < 5  4 < 5, 4= 2 VËy 2 < 5

Trang 3

Qua bài này HS cần:

- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng làm điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí 2

a = a và biết vận dụng hằng đẳng thức2

A = A để rút gọn biểu thức

II chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý

HS : Ôn tập định lí pitago, quy tắc tìm giá trị tuyệt đối

iii tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.

HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a, viết dới dạng kí hiệu?

Trang 4

GV: 2

25  x là că thức bậc hai của

25 - x2, còn 25 - x2 là biểu thức lấy că

hay biểu thức dới dấu căn

Cho HS đọc tổng quát trong SGK

GV: A xác định (hay có nghĩa) khi

? Hãy nêu nhận xét về mối quan hệ

giữa a2 và a ?

GV: Nh vậy không phải khi bình

ph-ơng một số rồi khai phph-ơng kết quả đó

? Quay trở lại ?3 hãy giải thích ?

áp dụng Đ/l cho HS làm VD2 trong

Trang 5

Gv đa VD4 để củng cố phần chú ý.

Cho 2 HS lên bảng

GV nhận xét và chốt lại cách làm

A2 = A nếu A  0 -A nếu A < 0

- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A2 A

- Học, hiểu cách chứng minh định lí a2 a với a

Trang 6

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Nêu Đk để A có nghĩa ? Tìm x để căn thức 2 x 7 có nghĩa ?

1

> 0  -1 + x > 0  x > 1

d 2

1 x có nghĩa với mọi x vì x2 ≥ 0với mọi x  x2 + 1 ≥ 1với mọi x

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.

- Ôn tập các kiến thức của hai bài lí thuyết đã học

- Xem lại một số bài tập đã làm và cách làm

- Bài tập về nhà: 13b, d; 14b, d , 16 SGK và bài 12, 14 SBT

Trang 7

Tuần 2: Ngày dạy: 25/08/2009

Tiết 4: Đ3 - liên hệ giữa phép nhân

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

HS1: Tìm điều kiện của x để 3  2x có nghĩa ?

HS: Định lí đợc C/m dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học

Trang 8

ab  , theo chiều từ trái sang

phải, hãy phát biểu quy tắc ?

y/cầu HS làm VD1 trong SGK

GV nhận xét kết quả và cách làm

Cho HS làm bài tập ?2 để củng cố

quy tắc và VD1

? Từ định lí theo chiều từ phải sang

trái phát biểu quy tắc nhân các căn

36 10 25 360

= 0,4.0,8.15 = 4,8

b

100 4 81 100

4 81 40

Trang 9

GV : Bảng phụ ghi bài tập.

HS : Ôn tập quy tắc khai phơng và quy tắc nhân các căn bậc hai

III Tiến trình dạy hoc:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

? Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai ?

Cho HS làm tiếp bài 24a SGK

? Rút gọn rồi tính giá trị của căn thức

sau:

2

2 ) 9

12 13 )(

12 13

8

17  = ( 17  8 )( 17  8 ) = 25 9  25 9  5 3  15

Bài 24a:

2

2 ) 9 6 1 (

4  x  x = 2 2 [( 1  3x) 2 ] 2

= 2(1 + 3x)2

thay x = - 2 ta có :2(1 - 3 2)2 = 21,029

Dạng 2: Chứng minh.

Bài 23:

( 2006  2005 )( 2006  2005 )

= 2006  2 2005 2 = 2006 - 2005 = 1.Vậy 2006  2005 và 2006  2005

là hai số nghịch đảo của nhau

Bài 26SBT:

VT = 9  17 9  17

= ( 9  17 )( 9  17 )  9 2  17 2 17

81  = 64= 8

VT = VP Vậy đẳng thức đợc chứng minh

Trang 10

Dạng 4: Tìm x.

Bài 25:

a 16x = 8  16x = 82  16x = 64  x = 4

tuần 3 : Ngày dạy: 01/9/2009

Tiết 6: Đ4 - liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

5 4

Trang 11

GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể

) 5 (

) 4 (

=

5 4

Định lí:

Với số a không âm và số b dơng, ta có:

b

a b

) (

b

a

=

b a

Vậy

b

a là căn bậc hai số học của

b a

hay

b

a b

GV cho HS làm ?1 để củng cố quy

tắc trên

GV: áp dụng định lí từ trái sang phải

ta có quy tắc chia hai căn bậc hai

GV cho HS đọc quy tắc SGK

Y/c HS làm ?3 để củng cố quy tắc

trên

GV giới thiệu chú ý trong SGK: Một

cách tổng quát với biểu thức A không

b

36

25 : 16

36

25 : 16

6

5 : 4

3

=

10 9

?2 a

16

15 256

225 256

196 10000

196 0196

4 9 13

4 13 117

52 117

) 2 ( 25

a

Trang 12

2 162

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng ?

áp dụng, tính :

225 289

HS2: Phát biểu quy tắc chia căn bậc hai ?

áp dụng, tính:

18 2

Hoạt động 2: Giải các bài tập tính toán.

Yêu cầu HS làm bài tập 32 trong

SGK

Tính : a 0 , 01

9

4 5 16

9 1

b 22 22

384 457

76 149

? Nêu cách tính ?

GV treo bảng phụ ghi bài tập 36

SGK lên bảng phụ cho HS quan

9

100

1 9

49 16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

5 100

1 9

49 16

76 149

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

Trang 13

3 3

ab

ab b

Do a < 0  ab2  ab

ab2  ab2 

3 3

3

2 2 2 2

c

b

a b

a b

a a

- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- HS có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II chuẩn bị:

Trang 14

GV: Bảng phụ, bảng bốn chữ số thập phân, máy tính.

HS : Bảng bốn chữ số thập phân, máy tính

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

để khai căn bậc hai của bất cứ số

d-ơng nào có nhiều nhất 4 chữ số

GV yêu cầu HS mở bảng IV – H Căn

bậc hai để biết về cấu tạo của bảng

? Nêu cấu tạo của bảng IV ?

GV giới thiệu bảng nh SGK

HS nghe GV giới thiệu

HS mở bảng IV xem cấu tạo của bảng

HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn có 9cột hiệu chính

Hoạt động 3: Cách dùng bảng.

GV cho hS làm VD1 trong SGK

GV đa mẫu 1 lên bảng phụ rồi dùng

êke hoặc tấm bìa hình chữ L để tìm

giao điểm của hàng 1,6 và cột 8

GV cho HS làm tiếp VD2 trong SGK

GV đa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ rồi

hỏi: Tìm giao của hàng 39 và cột 1 ?

1  1,296

HS nêu cách tra 1 , 68

Ví dụ 2:

HS: Giao của hàng 39 và cột 1 là 6,353

Giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính

Ví dụ 3:

8 , 16 10 100 8 , 16

Tra bảng 16 , 8  4 , 009.Vậy 1680  10 4 , 009  40 , 99

?2

Trang 15

8 , 16 00168 ,

= 0,04099

Chú ý : SGK

?3 x2 = 0,3982  x là căn bậc hai của

0,3892

100 : 92 , 38 3892 ,

Vậy x1 = 0,6311 và x2 = - 0,6311

Hoạt động 4: Củng cố – H H ớng dẫn.

- cho HS làm bài tập 41 SGK tại lớp

- Học bài để biết khai căn bằng bảng số

- Làm bài tập 38, 39, 40, 42 SGK và 47, 48 SBT

- Đọc mục : Có thể em cha biết

Tuần 5: Ngày dạy: 15/9/2009 Tiết 9: Đ6 - Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai

I mục tiêu:

- HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị:

GV: Bảng căn bậc hai, máy tính

HS: Bảng căn bậc hai, máy tính

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết: x2 = 15,3 sau đó dùng máy tính kiểm tra lại ?

Hoạt động 2: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.

Cho HS làm bài ?1 trong SGK.

? Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa

trên cơ sở nào ?

Phép biến đổi a2ba b đợc gọi là

phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

? Thừa số nào đã đợc đa ra ngoài dấu

?1 a2ba2 ba ba b (do a  0, b  0)

Dựa trên định lí khai phơng một tích

và hằng đẳng thức a2 a

HS: Thừa số a đợc đa ra ngoài dấu

Trang 16

a 28a4b2  28 a4 b2  4 7a2b

(vì b  0)

b 72a2b4  72 a2 b4  6 2 a.b2 = - 6 2 ab 2(vì a < 0)

a 2 3x 4 3x  27  3 3x

= (2 3x  4 3x  3 3x ) + 27 = (2 – H 4 – H 3 ) 3x + 27 = - 5 3x

+27

b 3 2x 5 8x 7 18x  28

= 3 2x  5 4 2x  7 9 2x 28

= (3 2x  10 2x 21 2x) + 28 = 14 2x + 28

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Học lý thuyết theo SGK và vở ghi

- Xem lại các VD, bài tập đã giải

- Bài tập về nhà: 43SGK và 59, 60 SBT

- Đọc trớc mục 2 của bài 6

Trang 17

Ngày dạy: 15/9/2009

Tiết 10: Đ6 - Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức

bậc hai (tiếp)

I mục tiêu:

- HS nắm đợc kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn

- HS có kĩ năng thành thạo trong việc áp dụng quy tắc trên

II chuẩn bị:

GV: Phấn màu, thớc thẳng

HS: Bảng số, máy tính

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Viết dạng tổng quát đa thừa số ra ngoài dấu căn ? áp dụng: Viết các

số dới dấu căn thành dạng tích rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn : 54, 108

Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn.

GV: Phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn có phép biến đổi ngợc

là phép đa thừa số vào trong dấu

? Đa thừa số ra ngoài(hoặc vào

trong) dấu căn có tác dụng gì ?

Yêu cầu HS làm VD5 trong

Trang 18

150 6

3

18 3

17 51 3

36 2

3 4

6 6 2

2 2

3 y x y x

y x 2

2

3 y x y x

y x 2 2

y x 3 y x

2 A

2 2

a 2 1 a 5 a

4 a 4 1 a 5

1 - 2a 2a 1

2a

-a 2

1 - 2a

2 1

2a 2

-Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Học lí thuyết theo SGK và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 44SGK và 59, 60, 61SBT

- Đọc trớc Bài 7

Tiết 11: Đ7- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc

hai (tiếp theo) I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

So sánh: a) 3 3 & 12 b 7 &3 5 (Hai HS lên bảng)

Hoạt động 2 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Trang 19

GV: Trong quá trình biến đổi biểu thức

có chứa căn có lúc ta phải làm cho mẫu

của biểu thức dới dấu căn mất đi, phép

biến đổi đó gọi là “Khử mẫu của biểu

thức lấy căn”

cho HS làm ví dụ 1 SGK

? Qua VD trên hãy nêu rõ cách làm để

khử mẫu biểu thức lấy căn ?

6 3 3

3 2 3

b

b a b

a

7

35 )

7 (

35 7

7

7 5 7

Tổng quát: Với các biểu thức A và

B mà A.B  0, B 0 Ta có:

B

AB B

A

?1

3 HS lên bảng

Hoạt động 3 : Trục căn thức ở mẫu.

GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

GV cùng với HS thực hiện ví dụ 2 trong

SGK

Trong ví dụ 2 ở câu b, để trục căn thức

ở mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu

thức 3  1 Ta gọi biểu thức 3  1 và

biểu thức 3  1 là hai biểu thức liên

hợp với nhau Tơng tự ở câu c, ta nhân

cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của

3

5  là 5  3

GV đa phần tổng quát lên bảng phụ

Lu ý HS điều kiện của A và B

HS nghe GV giới thiệu

Ví dụ2: Trục căn thức ở mẫu:

6

5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3 2

) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 (

10 1

) 3 5 ( 6 ) 3 5 )(

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

a Với các biểu thức A,B mà B>0 ta có

.

B

B A B

2

B A

B A C B A

B A

B A C B A

Trang 20

Gv cho HS làm bài ?2 trong SGK theo

nhóm: Nhóm 1 làm câu a, nhóm 2 làm

câu b, nhóm 3 làm câu c Sau đó đại

diện các nhóm lên trình bày lời giải

25  và

a

a a

 1

) 1 (

c 2 ( 7  5 ) và

b a

b a a

 4

) 2

Trang 21

Ngày dạy: 22/09/2009

Tiết 12: Đ7- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc

hai (tiếp theo)

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

? Chữa bài tập 68 (b,d) SBT(Hai HS lên bảng)

Khử mẫu của mỗi bểu thức lấy căn và rút gọn

5

1 5 5

1 5

5 )

0

(

2 2

x x

x x

42 7

6 ) 0 (

2 2

b a

b a a b a

ab a

) 2 1 ( 2 2 1

2 2

2 1 (

) 2 1 )(

2 2 ( 2 1

2 2

a a

Trang 22

x

2 2

Tiết 13: Đ8 - rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :

- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toánliên quan

II chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, máy tính

HS: Ôn tập các phép biến đổi căn bậc hai

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

Gv gọi 2 HS lên bảng chữa 2 bài tập 75 a,b SBT.

Hoạt động 2 : Rút gọn biểu thức.

Trang 23

a a a

a a a a

= 5 a 3 a 2 a  5  6 a 5

?1 Rút gọn:

a a a

a 20  4 45  5

= 3 5a 2 5a 12 4aa

= 13 5a  a

Hoạt động 3 : Chứng minh biểu thức.

Cho HS làm Ví dụ 2 trong SGK

Chứng minh đẳng thức:

2 2 ) 3 2 1

b a

b b a a

b a b a

b a b a b a

Hoạt động 4 : Bài toán tổng hợp.

Cho HS làm Ví dụ 3 trong SGK

Cho biểu thức:

1

1 1

1 ( ) 2

a a a

1 ( ) 2

1 2

a a a

1

) 1 )

1 ( ( ) 2

a a

P =

a

a

 1

?3

a

3

3 2

3

) 3 )(

3 (

x x

Trang 24

b

a

a a

 1

a

a a a

)(

1

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà.

- Ôn tập các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai

- Xem lại các dạng bài tập đã giải trên lớp

- Bài tập về nhà: 58, 59, 60, 61 SGK

Tiết 14: Đ 9 căn bậc ba

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc ba của

số khác hay không?

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính

II chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính, bảng số

HS: Máy tính, bảng số

III.tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Phát biểu định nghĩa và nêu các tính chất của căn bậc hai ?

Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba.

Yêu cầu HS đọc đề bài toán trong SGK

Trang 25

các tính chất của căn bậc hai.

GV giới thiệu tính chất nh SGK

Dựa vào các tính chất trên ta có thể so

sánh, tính toán, biến đổi các biểu thức

căn bậc ba

Cho HS làm VD2, VD3 để củng cố các

tính chất của căn bậc ba

Cho HS làm ?2 trong SGK bằng hai

3 4 : 12 64 :

1728 3

3   Cách 2:

3 27 64

1728 64

Trang 26

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Dùng máy tính bỏ túi tìm x thoã mãn đẳng thức(làm tròn đến chữ số

thập phân thứ ba)

a x2 = 6 b x2 = 5

Hoạt động 2: Thực hành tính giá trị biểu thức.

Cho HS làm hai bài tập sau:

Tính giá trị các biểu thức sau(làm tròn

33 75 2

1

c ( 28  2 3  7 ) 7  84 d

3 2

Cho HS làm tiếp bài tập sau:

Tính giá trị của các biểu thức P tại

x = 2 + 3 5

P = -1,32x2 + 7 , 8 3 2

2 , 7 4 , 6

5 2 1 , 3

5 2 1 , 3

11 15 3 4

7 3 2 3

6 1

3 2

Trang 27

BC D

B =

2 3

6 1

C =

3 4

7 3

D =

5 3 2

11 15

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng I vào vở bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của a không âm Cho ví dụ.HS2: Chứng minh a2 a với mọi số a

HS3: Biểu thức A phải thoã mãn điều kiện gì để A xác định

HS c/m nh SGK

Trang 28

640

d 21 , 6 810 11 2  5 2

Cho 4HS lên bảng trình bày bài giải

Cho HS làm tiếp bài 71SGK

16 81 25

=

27

40 3

14 7

4 9

5 3

14 7

4 9

14 2 16

1 3

=

45

196 9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

=

567

3 , 34 640

=

567

343 64

=

9

56 9

7 8 81

49 64

d 21 , 6 810 11 2  5 2 = 21 , 6 810  11  5  11  5 

= 6 - 2 2  3 2  5  1  2

Bài 72(SGK):

a xyy xx 1 = y x( x  1 )  ( x  1 )

= ( x 1 )(y x 1 )

b axbybxay

= ( axbx)  ( ayby) = x( ab)  y( ab) = ( ab)( xy)

d 12 - x - x = (9 – H x) +( 3 - x) = (3 - x)(3 + x) + ( 3 - x) = ( 3 - x)( x + 4)

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

Ngày đăng: 07/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng bốn chữ số thập phân của Brađi- - G.A Đại Số 9 (chương I)
Bảng b ốn chữ số thập phân của Brađi- (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w