1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong I Dai so 9 (co ma tran)

4 492 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba
Trường học Trường THCS Tân An Luông
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Vũng Liêm
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết:……… KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI-CĂN BẬC BA.. I- Mục tiêu: Kiểm tra: - Định nghĩa căn bậc hai số học,căn bậc ba.. -Điều kiên tồn tại của căn bậc hai,hằng đẳng thức A2  A

Trang 1

Ngày soan:………

Ngày kiểm tra:…………

Tuần:………

Tiết:………

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI-CĂN BẬC BA.

I- Mục tiêu:

Kiểm tra:

- Định nghĩa căn bậc hai số học,căn bậc ba

-Điều kiên tồn tại của căn bậc hai,hằng đẳng thức A2  A

-Các phép tính và biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

-Kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tổng hợp

II-Chuẩn bị :

a) GV: Thiết lập ma trận kiểm tra.

Mức độ

Kiến thức

Tổng điểm

trngh

khách quan

Tự luận tr.ngh

k.quan

Tự luận tr.ng.khách

quan

Tự luận

Căn bậc hai số học 1

0,5đ

1

2

1,5đ

0,5đ

1

0,5đ

Điều kiên xác định của

Hằng đẳng thức

2

1

0,5đ

1

2

1,5đ

Các phép tính và biến

đổi căn bậc hai

1

0,5đ

3 3đ

3

1 8 7,5đ

1,5đ

1

2

4

3

2

15 10đ

-Soạn đề kiểm tra phù hợp với ma trận

-In đề

III-Tiến trình kiểm tra:

-HĐ1(1 phút):Kiểm tra sĩ số lớp

-HĐ2(1 phút): Phát đề KT

-HĐ3(2 phút):GV đọc đề ,HS dò theo và chữa lỗi in ấn ( nếu có )

-HĐ3: (40 phút)HS làm bài ,GV theo dõi sự trung thực của HS trong kiểm tra ,nhắc nhở ( nếu cần )

-HĐ4 : ( 1 phút )Thu bài , nhận xét lớp học trong suốt qua trình KT,dăn dò cho việc chuẩn bị bài mới thuộc chươngII

( HS cần xem lại kiến thức về hàm số và đồ thị ở lớp 7 )

Trang 2

Phòng GD-ĐT Vũng Liêm.

Trường THCS Tân An Luông KIỂM TRA CHƯỜNG I: CĂN BẬC HAI –CĂN BẬC BA.

Họ và tên :……… Thời gian : 45 phút

Lớp:………

I-Trắc nghiệm: ( 3 điểm )

C âu1: (*)

Câu nào đúng trong các câu sau:

a.C ăn bậc hai số học của 0,121 là 0,11 v à –o,11

b 0,121  0,11

c) 0,121 0,11 

d)Không có câu nào đúng

Câu 2 (*): Căn bậc ba của -125 là :

a.5

b.-5

c.-25

d.Không tính được

Câu3 (**):

2 3x  có nghĩa khi :

2

x  b 3

2

x 

3

x  d 2

3

x 

Câu 4 (**):

Rút gọn : 4 x2  4 x  1với x ≥ 1/2 ta được:

a.2x-1 b.2x +1

c.(2x -1)2 d.Kết quả khác

Câu 5(***):

Các kết quả nào sau đây đúng ?

a 64 36   64  36 b.5 2 2 5 

c 25 49 15 :

36 81 14  c.Không có câu nào đúng.

Câu 6(***)

Kết quả của phép tính : 3 1 72

2

a. 4 2 b 5 2

c  3 2 d  5 2

Trang 3

II-Tự luận: ( 7điểm )

Bài 1 2 điểm

Giải phương trình sau:

a x   1 4(*)

b.3 x  2 9 x  16 x  5(**)

Bài 2 : 2 điểm

Thực hiện phép tính :

)3 2( 50 2 18 98)(**)

3 1 3 1

a

b

Bài 3 : 2 điểm.

Cho biểu thức A=

a b

 a) Tìm điều kiện của a và b để A xác định (*) 1 điểm b)Rút gọn A (***).( 1điểm )

Bài 4( 1 điểm )

Chứng minh rằng : 12 3 7   12 3 7   6

ĐÁP ÁN.

I-Trắc nghiệm: ( Mỗi đúng câu 0,5 điểm )

1 c;2 b;3c;4a;5c;6d

II-Tự luận: 7 điểm.

Bài 1: 2điểm.

Giải phương trình :

a)

2

1 4

1 4

1 16 (0,5 d)

17 ( 0,5d)

x

x

x

x

 

  

  

 

b)

5

25

x

x

 

Bài 2:2 điểm

Trang 4

)3 2( 50 2 18 98)

3 100 6 36 3 196 ( 0,5 d)

30 36 52

46 ( 0,5d)

)

3 1 3 1

2( 3 1) 2( 3 1) (0,5d)

3 1 3 1

3 1 3 1

2 (0,5d)

a

b

  

   

Bài 3: 2điểm

A=

a b

a) Điều kiện a ≥ 0;b ≥0 (075đ) và a ≠ b ( 0,5 đ)

b) Rút gọn:

A=

2

( )( ) ( 0,5d)

2

(0,5d)

a b

ab

Bài 4: 1 điểm.

12 3 7   12 3 7   6

Bình phương vế trái ta có:

2 ( 12 3 7 12 3 7 )

12 3 7 2 144 63 12 3 7

24 18

6

 

Vì vế trái là số âm nên A= 6

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w