Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9 5 phút - Giới thiệu chương trình môn - Nghe giáo viên giớithiệu p
Trang 1II Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9 5 phút
- Giới thiệu chương
trình môn - Nghe giáo viên giớithiệu
phút
1 Căn bậc hai số học
Trang 2? Nêu định nghĩa
căn bậc hai của
một số không âm?
? Với số a dương có
mấy căn bậc hai?
học 9; 4
9; 0.25; 2 Vậy
thế nào là căn
bậc hai số học của
một số?
- Nêu nội dung chú
ý và cách viết
Giải thích hai chiều
trong cách viết để
HS khắc sâu hơn
? Làm bài tập ?2 ?
! Phép toán tìm căn
bậc hai số học của
một số không âm
là phép khai phương.
! Khi biết được căn
bậc hai số học ta dễ
dàng xác định được
các căn của nó
? Làm bài tập ?3 ?
- Trả lời: x a�x2a
- Có hai căn bậc hai:
a; aSố 3 có căn bậc hai3; 3
- Số 0 có một căn bậc hai là 0 0
- Các căn bậc hai là: 8; -8
Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai 13
phút
2 So sánh các căn bậc hai
Trang 3! Cho hai số a, b
không âm, nếu a < b
? Tương tự ví dụ 2 hãy
làm bài tập ?4 ?
? Tương tự ví dụ 3 hãy
làm bài tập ?5 ?
> 15 nên 16 15 hay
4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 <
11 nên 9 11 hay 3
< 11
- Chia nhóm thực hiện
Định lí: Với hai số a, b
không âm, ta có: a < b �
a < b
?4 a.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15nên 16 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11nên 9 11 hay 3 < 11
?5 a.Ta co ù: 1 = 1 Vì x 1
<=> x > 1b.Ta có: 3 = 9 Vì x 9
<=> x < 9Vậy 0 x 9�
phút
? Bài tập 1 trang 6
SGK?
(HS trả lời miệng, GV
nhận xét kết quả)
? Làm bài tập 3
1,2 2
1,2 2
1,2
a x 2 x 1,414
c.x 3,5 x 1,871d.x 4,12 x 2,030
- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 A ”
Trang 4Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 1:
Tiết
2:
§2 CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
- Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý a2 a và vận dụng hằng đẳng
thức A2 A để rút gọn biểu thức.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-HS1:
? Định nghĩa căn bậc hai
số học của a Viết dưới
dạng ký hiệu
? Các khẳng định sau
đúng hay sai
a) Căn bậc hai của 64
lý so sánh các căn bậc
hai số học
? Làm bài tập 4 Trang 7
SGK
-GV nhận xét cho điểm
và đặt vấn đề vào bài
mới: Mở rộng căn bậc
hai của một số không
âm, ta có căn thức bậc
hai
-Hai HS lên bảng
-HS1: Phát biểu địnhnghĩa như SGK
2 ( 0)
-HS2: Phát biểu địnhnghĩa như SGK
Trang 51 Căn thức bậc hai:
? Hs đọc và trả lời ? 1
? Vì sao AB = 25 x 2
-GV giới thiệu 2
25 x là một căn thức bậc hai
của 25 – x2, còn 25 – x2
làbiểu thức lấy căn, hay
biểu thức dưới dấu căn
-Một HS đọc to ? 1
-Hs trả lời : Trong tamgiác vuông ABC
AB2+BC2 = AC2 (đlý ta-go)
Pi-AB2+x2 = 52 => AB2 =25-x2
=>AB = 25 x 2 (vì AB>0)
-Với A là một biểuthức đại số, người ta
gọi A là căn thức
bậc hai của A, còn A
được gọi là biểu thứclấy căn hay biểu thứcdưới dấu căn
? Vậy A xác định (có
nghĩa khi) khi A lấy giá trị
5 2x xác định khi
5 2 x 0 5 2 x x2,5-HS trả lời miệng)
- A xác định (hay có
nghĩa) khi A lấy giá trịkhông âm
-Ví dụ 1: 3x là căn
thức bậc hai của 3x;
3x xác định khi 3x
0
3x x 0 Vậy x 0 thì 3x có
nghĩa
-HS tự ghi
Hoạt động 3: H ằ ng đẳng thức a2 a 13 phút
Trang 6? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ
2 + ví dụ 3 và bài giải
SGK
? HS là bài 7 Tr 10 SGK
(Đề bài đưalên bảng
phụ)
-GV giới thiệu ví dụ 4
? Yêu cầu HS làm bài
) 0,1 0,1 0,1 ) 0,3 0,3 0,3 ) 1,3 1,3 1,3 ) 0, 4 0, 4 0, 4 0, 4
0, 4.0, 4 0,16
a b c d
-HS nghe và ghi bài
-Hai HS lên bảng làm bài
Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = (-a)2=a2
Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a
b) Chú ý:(SGK) c) Ví dụ:
6 ( )3 2 3 3
a<0)Vậy a6 a3 với a<0
? A có nghĩa khi nào.
? A bằng gì Khi A 0,2
A<0
-GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm bài 9(a,c)
-Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bấtphương trình trên trục số
+Chuẩn bị bài mới
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 7I Mục tiêu:
- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa)của A
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A A để rút gọn biểu thức.
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểuthức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
phút
-HS1:
? A có nghĩa khi
nào, chữa bài tập
Trang 8? Căn thức này có
nghĩa khi nào
-HS:
1)1
2
1 x có nghĩa với
mọi x
Bài 11 Trang 11 SGK Tính
2 2
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169
36 : 18 13 36 :18 13
2 13 11
a b
III Giải
1 ) 1
2
1 x có nghĩa với mọi x
Trang 9? Yêu cầu HS hoạt
động nhóm bài 15
=(x 3)(x 3)d)x 2 2 5 5
=x2 2x 5 ( 5) 2
(x 5)-HS hoạt động nhóm
a) x2 - 5 = 0
( 5)( 5) 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
Bài 13 Trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2 - 5 = 0
( 5)( 5) 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
Phương trình có nghiệm là
11
x
+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
+BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 10Tuần :
Tiết §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV Đây là một
trường hợp cụ thể
Tổng quát ta phải
-GV mở rộng định lý
cho tích nhiều số
phút
Trang 11? Một HS đọc lại quy
? Hãy khai phương
từng thừa số rồi
nhân các kết quả
lại với nhau
? Goi một HS lên
bảng làm câu b
b) 810.40
-GV gợi ý HS làm
-Một HS đọc lại quytắc SGK
a) 49.1, 44.5
49 1, 44 257.1, 2.5 42
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 4009.20 180
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 4009.20 180
Trang 12-GV yêu cầu HS làm
? 2
bằng cách chia
nhóm
-GV tiếp tục giới
thiệu quy tắc nhân
các căn thức bậc
-GV: Khi nhân các số
dưới dấu căn ta
cần biến đổi biểu
-GV nhận xét các
nhóm làm bài
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
) 3 12 3 12
) 2 32 64(8 ) 8 8
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
) 3 12 3 12
) 2 32 64(8 ) 8 8
Trang 13? Phát biểu và viết
định lý liên hệ giữa
phép nhân và khai
phương
? Tổng quát hoá như
thế nào
? Quy tắc khai phương
một tích, quy tắc
nhân các căn thức
+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: Ngày dạy:
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
phút
-HS1:
? Phát biểu định lí
liên hệ giữa phép
nhân và phép khai
phương
? Chữa bài 20(d) Tr 15
SGK
-HS2: Phát biểu quy
tắc khai phương một
tích và nhân các
căn thức bậc hai
-Chọn (B)
Trang 14Hoạt động 2: Luyện tập 33
dấu căn có dạng gì
? Hãy biền đổi rồi
tính
? Một HS lên bảng
làm
-GV kiểm tra các
bước biến đổi và
Trang 152006 2005 là hai số
nghịch đảo của nhau
? Thế nào là hai số
nghịch đảo của nhau
-Hãy vận dụng định
nghĩa về căn bậc
hai để giải
-GV yêu cầu họat
động nhóm
-GV kiểm tra bài làm
của các nhóm, sửa
chữa, uốn nắn sai
sót của HS (nếu có)
-HS: Xét tích
2 2
( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
x x
x x x x x x
2 1 3
24
x
x x
x x
-Xemlại các bài tập đã chữa
-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16
+Chuẩn bị bài mới
Trang 16Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
Tiết §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-HS tự ghi
phút
Trang 17trường hợp cụ thể
? Hãy so sánh điều
kiện của a và b
nửa không -GV có
thể hướng dẫn
-HS:
2
2 2
-HS trả lời miệng
Ta có
2
2 2
( )( )
Trang 18-GV: Từ định lí trên ta
có hai quy tắc:
-GV giới thiệu quy
tắc khai phương một
-GV giới thiệu quy
tắc chia các căn
lên bảng làm 3 Tr
17 SGK để củng cố
quy tắc trên
-GV nêu chú ý
-GV yêu cầu HS làm
? 4
-Goi hai HS lên bảng
-HS nghe-Một vài HS nhắc lại
25 25 5)
2 : )
117 9 3117
)
162 81 9162
b) Quy tắc chia các căn thức bậc hai : (SGK)Với a0,b0 ta có
a a b
)
162 81 9162
Trang 19-Học bài theo vởghi + SGK
-BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK
-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: Ngày dạy:
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
phút
? Phát biểu định lý
khai phương một
thương Tổng quát
Và chữa bài
-Kết quả:
2 2
25 0,8) x ; ) x
-Một HS so sánh
25 16 9 3
25 16= 5 - 4=1Vậy 25 16 > 25 16Câu b
2 2
2 2
Trang 21? Hãy vận dụng
? Hãy áp dụng quy
tắc khai phương một
tích để biến đổi
này giải như thế
nào, hãy giải pt
? Số nào có trị
tuyệt đối bàng 9
? Có mấy trường
họat động nhóm
(làm trên bảng
2 2 2
) 3 12 0
12 : 32
2
x x x
-Họat động nhóm
-Kết quả họat độngnhóm
2 4 2
2 2 3
2 4
2 3
3)
a b ab
a b ab
(do a< 0 nên 2 2
2 2
a b
b
a b
2 2 2
) 3 12 0
12 : 32
2
x x x
2 4 2
2 2 3
2 4
2 3
3)
a b ab
a b ab
(do a< 0 nên ab2 ab2)
2 2
a b
b
a b
Trang 22Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà 2
phút
-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK
-GV hướng dẫn bài 43 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần
I Mục tiêu:
- HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-HS1: Chữa bài tập
x x x x x
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng căn bậc hai 5 phút
-GV giới thiệu bảng
số với 4 chữ số
thập phân và cấu
tạo của bảng
-GV nhấn mạnh: Ta quy
ước gọi tên các
hàng (cột) theo số
được ghi ở cột đầu
Trang 23-GV hướng dẫn HS
cách tìm
? Tìm hàng 1,6;? Tìm
cột 8
?Tìm giao của hàng
1,6 và cột 8 là số
nào.? 4,9
8, 49
-GV cho HS làm tiếp
ví dụ 2
? Tìm giao của hàng 39
và cột 1
-GV ta có: 39,1 6, 253
? Tại giao của hàng
39 và cột 8 hiệu
chính là số mấy?
-GV dùng số 6 này
để hiệu chính chữ
số cuối ở số 6,253
như sau:
-HS làm dưới sựhướng dẫn của GV
-Là : 1,296-HS tự làm
-HS: là số 6,235
-HS: là số 6
2 Cách dùng bảng: a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Mẫu 1
Ví dụ : Tìm 39,18 6, 259
Trang 24-Chỉ cần tra bảng
16,8 là song còn 100
-Gọi một HS lên
bảng làm tiếp
-GV yêu cầu HS làm
::
39
::
Trang 25-GV đưa nội dung bài
tập sau lên bảng
phụ
Nối mỗi ý ở cốt A
để được kết quả ở
cột B (dùng bảng số)
9691
d.0,03464
5 0,71 e.2,324
6 5, 4 g.10,72
-HS:
1-e2-a3-g4-b5c6-d
3 Luyện tập
Nối mỗi ý ở cốt A đểđược kết quả ở cột B(dùng bảng số)
HS tự ghi
-Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK
-GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ; +Chuẩn bị bài mới
Trang 26Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
Tiết §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưathừa số vào trong dấu căn
- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rútgọn biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 22
phút
Trang 27được chứng minh dựa
trên cơ sở nào
-GV phép biến đổi
này được gọi là
phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số
nào được đưa ra
ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
-HS: Đôi khi ta phải
biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về
dạng thích hợp rồi
mới tính được
-GV nêu tác dụng
của việc đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
-GV yêu cầu HS họat
động nhóm làm ?2
2
-Thừa số a-HS làm ví dụ 1
Trang 28-GV nêu trường hợp
Ví dụ 3:Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
Trang 29-GV yêu cầu HS tự
nghiên cứu lời giải
trong SGK Tr 26 SGK
-GV nhấn mạnh: … Ta
chỉ đưa các thừa số
dương vào trong dấu
căn sau khi đã nâng
lên luỹ thừa bậc
hai
-GV cho HS hoạt động
nhóm ?4 để củng
cố phép biến đổi
đưa thừa số vào
trong dấu căn
-Đại diện nhóm lên
trình bày
-GV hướng dẫn HS
làm ví dụ 5
? Để so sánh hai số
trên ta làm như thế
nào
? Có thể làm cách
khác được không
-Gọi hai HS lên bảng
giải
-HS nghe GV trình bày
-HS tự nghiên cứu vídụ 4 SGK
-Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: Ngày dạy:
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
phút
Trang 30-HS1:
? Phát biểu công
thức tổng quát đưa
một thừa số ra
ngoài dấu căn
? Làm bài 43
(a,b,c,d,e) Tr 27 SGK
-HS2:
? Phát biểu công
thức tổng quát đưa
một thừa số vào
trong dấu căn
? Aùp dụng làm bài
tập 44 Tr 27 SGK
-GV lưu ý HS điều
kiện của biến
-GV nhận xét, đánh
giá, cho điểm
-HS1: Phát biểu nhưSGK
Bài 43:
2 2
2 2
2
) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000
0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21
a b c
Bài 44:
2 2
2
2
)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50
2 2
2
) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000
0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21
a b c
2
2
)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50
? Nêu cách so sánh
hai số trên
? Hai HS lên bảng
làm
-GV nhận xét đánh
giá và cho điểm
-HS đọc đề bàib) Ta có : 7 49 còn
Trang 31? Có các căn thức
nào đồng dạng với
nhau
-Kết quả phải ngắn
gọn và tối ưu
)3 2 5 8 7 18 28
? Có căn thức nào
đồng dạng không
? Hãy biến đổi để
có các căn thức
đồng dạng với nhau
? Câu b có dạng gì
?-Biến đổi đưa về
5 3 3 3
5 3 3 3( 0)3(3 5 )
x x
-ĐK: x 0-Biến đổi đưa về dạng ax=b
Bài 46 Tr27 SGK Rút gọn các biểu thức sau với x 0.
2
)2 3 4 3 27 3 3(2 3 4 3 3 3 ) 27
5 3 3 3
5 3 3 3( 0)3(3 5 )
x x
5 35( 0) 7( 0) 49( ) ) 4 162( 0)
Trang 32+Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK vàtrong SBT
+Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
Tiết §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV nhận xét, uốn
nắn, cho điểm
-Hai HS lên bảng
Trang 33-GV giới thiệu phép
khử mẫu bằng ví du1
SGK
? 2
3 có biểu thức lấy
căn là bao nhiêu Mẫu
là bao nhiêu
-GV hướng dẫn cách
làm
? Làm thế nào để khử
mẫu 7b của biểu thức
lấy căn
? Một HS lên trình bày
? Qua ví dụ trên em hãy
nêu cách khữ mẫu
của biểu thức lấy căn
-GV đưa công thức tổng
quát
-GV yêu cầu HS làm ? 1
-Lưu ý HS khi làm câu b
Trang 34-GV việc biến đổi làm
mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức
? Câu c ta nhân cả tử
và mẫu với biểu
thức liên hợp nào
-GV đưa kết luận tổng
quát SGK
? Hãy cho biết biểu
thức liên hợp của
-GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm ?2 Trục
căn thức ở mẫu
-GV kiểm tra đánh giá
kết quả hoạt động
-HS trả lời miệng
-Bài làm của cácnhóm
2
5 5 8 5.2 2 5 2)
3.8 24 12
3 8
5 5(5 2 3))
2
a b
B
b) Với A, B, C mà A 0 và
3.8 24 12
3 8
5 5(5 2 3))
2( 7 5)2
a b
Trang 35-Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu-Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 Tr 29, 30 SGK -Làm bài tập sách bài tập 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới.
Trang 36Ngày soạn: Ngày dạy:
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng cácphép biến đổi trên
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
phút
-HS1: Chữa bài tập
68(b,d) Tr 13 SBT (đề
bài đưa lên màn hình)
Khử mẫu của biểu
-HS2: Chữa bài tập
69(a,c) Tr 13 SBT (đề bài
đưa lên màn hình)
Trục căn thức ở mẫu
và rút gọn (nếu được)
1) ( 0) 5
2
A A … đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
Trang 37? Hãy cho biết biểu
thức liên hợp của
mẫu
-GV yêu cầu cả lớp
cùng làm và gọi một
HS lên bảng trình bày
? Có cách nào nhanh
hơn không
-GV nhấn mạnh : Khi
trục căn thức ở
mẫu cần chú ý
dùng phương pháp
rút gọn (nếu có
thể) thì cách giải
sẽ gọn hơn
-Khoảng 3 phút mời
đại diện một nhóm
x x
x x x
)( )
Bài 55 Tr 30 SGK
3 3 2 2
( 1) ( 1)( 1)( 1))
x x
x x x
Trang 38Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà 2
phút
+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới
Trang 39Ngày soạn Ngày dạy:
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
phút
-HS1: Điền vào chỗ (…)
để hoàn thành các
-GV nhận xét, đánh
giá, cho điểm
-HS trả lời
2
2
1)2) ( 0; 0)
Trang 40-GV: Trên cơ sở các
phép biến đổi căn
thức bậc hai, ta phối
hợp để rút gọn các
biểu thức chứa căn