Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An+ Quan sát dãy và tìm các số khác nhau trong dãy, viết tất cả các số đó theo thứ tự Không phải trong trờng hợp nào kết quả thu thập đợc khi điề
Trang 1Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Tiết 41: Ngày soạn: 10/01/2009
Ngày dạy 7A: 13/01/2009 7B: 13/01/2009
Chơng III: Thống kê Bài 1: Thu thập số liệu thống kê
Tần số
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều
tra (về cấu tạo, về nội dung) Biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của các cụm từ “Số các giá trị của dấu hiệu” và “Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”
2 Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó Biết lập các bảng
đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra
3 Thái độ: Biết tiến hành thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần
gũi trong học tập, trong cuộc sống
Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số
liệu thống kê ban đầu
- Gv: Treo bảng 1/4 SGK
- Gv giới thiệu: Khi điều tra về số cây trồng
đợc của một lớp trong dịp phát động phong
trào “Tết trồng cây” ngời điều tra lập bảng
1 (bảng phụ)
+ Thu thập số liệu: Việc làm của ngời điều
tra về vấn đề đợc quan tâm tìm hiểu
+ Bảng số liệu thống kê ban đầu: Các số
liệu trên đợc ghi lại trong 1 bảng
- Hs: Quan sát bảng 1 và lắng nghe Gv giới
thiệu, sau đó trả lời các câu hỏi sau
+ Cho biết bảng 1 gồm mấy cột, nội dung
của từng cột?
- Hs: Gồm 3 cột: Các cột lần lợt chỉ số thứ
tự, lớp và số cây trồng đợc
- Gv: Cho Hs thực hành: Hãy thống kê
điểm của tất cả các bạn trong lớp qua bài
kiểm tra Toán học kì I
- Hs: Thống kê theo nhóm (5’)
- Hs: Treo bảng nhóm
- Gv+Hs: Nhận xét
- Gv: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều
tra mà các bảng số thống kê ban dầu có thể
khác nhau
- Gv: Cho hs theo dõi bảng 2 SGK/5
Hoạt động 3: Tìm hiểu dấu hiệu
- Gv: Trở lại bảng 1 và Giới thiệu cho Hs
hiểu rõ các thuật ngữ và kí hiệu của các
thuật ngữ: Dấu hiệu (X), đơn vị điều tra,
giá trị của dấu hiệu (x) số các giá trị của
dấu hiệu (N) bằng cách cho Hs làm ?2
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống
kê ban đầu.
* Ví dụ: * Bảng 1: SGK/4
STT Lớp
Số câytrồng
Số câytrồng
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra
?2 Nội dung điều tra trong bảng 1 là số
cây trồng đợc của mỗi lớp+ Dấu hiệu: Vấn đề hay hiện tợng mà ngời
điều tra quan tâm tìm hiểu (kí hiệu X; Y )
1
Trang 2-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
- Hs: Minh hoạ qua các ví dụ (theo các câu
hỏi trong SGK)
- Hs: Trả lời ?3
- Gv: Giới thiệu: Giá trị của dấu hiệu, dãy
giá trị của dấu hiệu
- Gv: Dãy giá trị của dấu hiệu X chính là
các giá trị ở cột thứ 3 (Từ trái sang)
- Gv: Chốt lại các ý kiến Hs đa ra và ghi kết
quả của bài lên bảng
- Hs: Các nhóm cùng theo dõi và sửa sai
+ ở bảng 1 dấu hiệu X là số cây trồng đợc của mỗi lớp, còn mỗi lớp là một đơn vị
điều tra
?3 Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra.
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
+ Giá trị của dấu hiệu: ứng với mỗi đơn vị
điều tra có một số liệu Số liệu đố gọi là giátrị của dấu hiệu (kí hiệu x)
+ Số các giá trị của dấu hiệu bằng đúng số các đơn vị điều tra đó là: Dãy giá trị của dấu hiệu: Kí hiệu N
?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20 giá trị
3 Luyện tập.
Bài 2/7SGK
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là thời gian đi từ nhà đến trờng Dấu hiệu đó có 10giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó là: 17; 18; 19; 20; 21
- Mỗi học sinh tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo một dấu hiệu tự chọn Sau
đó đặt ra các câu hỏi nh trong giờ học và trình bày lời giải
- Đọc trớc phần 3 Tần số của mỗi giá trị
Tiết 42: Ngày soạn: 10/01/2009
Ngày dạy 7A: 13/01/2009 7B: 13/01/2009
Bài 1: Thu thập số liệu thống kê
Tần số (tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị.
2 Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một
giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra
3 Thái độ: Biết tiến hành thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần
gũi trong học tập, trong cuộc sống
Hoạt động 1: Tần số của mỗi giá trị.
- Gv: Đa bảng 1 lên bảng phụ
- Hs: Quan sát làm ?5 và ?6.
- Hs: Hoạt động nhóm làm bài tập (5’)
Nhóm 1; 2 làm ?5
3 Tần số của mỗi giá trị
?5 Có 4 số khác nhau trong cột số cây
trồng đợc Đó là các số: 28; 30 ; 35; 50
?6 Có 8 đơn vị trồng đợc 30 cây
Có 2 đơn vị trồng đợc 28 cây
Trang 3Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
+ Quan sát dãy và tìm các số khác nhau
trong dãy, viết tất cả các số đó theo thứ tự
Không phải trong trờng hợp nào kết quả thu
thập đợc khi điều tra cũng là các số
Hoạt động 2: Luyện tập
- Gv: Đa đề bài lên bảng phụ: Số Hs nữ của
12 lớp trong một trờng THCS đợc ghi lại
trong bảng sau:
Cho biết: a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả các
giá trị của dấu hiệu?
b) Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu
hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó?
?7 Trong dãy giá trị của dấu hiệu ở bảng 1
- Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là 12 giátrị
b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14; 16; 17; 18; 19; 20; 25
Tần số tơng ứng của các giá trị trên lần lợt là: 3; 2; 1; 2; 1; 2; 1
Bài 4 – SGK/9
a) Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp
Số các giá trị là 30b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
5 giá trị
c) Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102
Tần số của các giá trị trên theo thứ tự lần
Trang 4-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Tiết 43: Ngày soạn: 13/01/2009
Ngày dạy 7A: /01/2009 7B: 15/01/2009
BàI 2: Bảng “Tần số” Các giá trị của dấu hiệu
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu đợc bảng “Tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của
bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu ý nghĩa của các kí hiệu X; x; N; n của bảng số liệu thống kê ban đầu
3 Bài mới: (37’)
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
- Gv: Đa ra 1 bảng số liệu thống
kê ban đầu với số lợng lớn các
đơn vị điều tra và đặt vấn đề: Tuy
các số liệu đã viết theo dòng và
cột song vẫn còn rờm rà gây khó
khăn cho việc nhận xét về việc lấy
giá trị của dấu hiệu, liệu có thể
- Sau đó Gv bổ xung vào bên
phải, bên trái của bảng đó cho
hoàn thiện và giới thiệu đó là
Trang 5Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
- Gv: Tại sao phải chuyển bảng
“Số liệu thống kê ban đầu” thành
bàn theo sự điều khiển của Gv
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn
+ Số con trong khoảng?
- Số gia đình có bao nhiêu con
chiếm tỉ lệ cao nhất?
- Số gia đình đông con chiếm tỉ lệ
3 Luyện tập
Bài 5/11SGKTháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12Tần
- Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4
- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
- Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%
Tiết 44: Ngày soạn: 15/01/2009
Ngày dạy 7A: /01/2009 7B: /01/2009
Bài 3: Biểu đồ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu
và tần số tơng ứng
2 Kĩ năng: Biết cách dựng biểu độ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số
biến thiên theo thời gian
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản.
Trang 6-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập đợc bảng nào?
- Nêu tác dụng của bảng đó
3 Bài mới: (36’)
Hoạt động 1: Dựng biểu đồ đoạn
thẳng
- Gv: Hớng dẫn Hs làm ?
- Gv: Cho Hs quan sát biểu đồ đoạn
thẳng (cùng với bảng tần số đã có
trong bài) trên bảng phụ
- Hs: Quan sát dới sự gợi ý của Gv để
- Trục hoành biểu diễn các giá trị (x)
- Trục tung biểu diễn tần số (n)
b) Giá trị viết trớc, tần số viết sau
về điểm kiểm tra học kì I môn toán
của lớp 7C và cho biết
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị
là bao nhiêu?
b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
- Hs1: Nêu dấu hiệu của bảng và số
các giá trị
- Hs2: Lên biểu diễn bằng biểu đồ
đoạn thẳng
- Hs: Còn lại cùng thực hiện vào vở
- Gv: Kiểm tra và uốn nắn cách biểu
diễn bằng biểu đồ của Hs
- Gv+Hs: Nhận xét, cho điểm
1 Biểu đồ đoạn thẳng
Với bảng “Tần số” đợc lập từ bảng 1Giá trị (x) 28 30 35 50
Ta dựng biểu đồ đoạn thẳng nh sau:
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác
6
-4
n 8 7 6 5 4 3 2 1
28 30 35 50 x
O
12 11 10
8 7 9
6 5 4
2 1 0 3 n
Trang 7Gv: - Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ
- Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Học bài
- Làm bài 11; 12; 13/SGK
- Đọc trớc phần 2 chú ý
Tiết 45: Ngày soạn: 15/01/2010
Ngày dạy 7A: 28/01/2010 7B: 22/01/2010
Bài 3: Biểu đồ (tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu
và tần số tơng ứng
2 Kĩ năng: Biết cách dựng biểu độ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số
biến thiên theo thời gian
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản.
3 Thái độ:
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập đợc bảng nào?
- Nêu tác dụng của bảng đó
- Giới thiệu cho Hs đặc điểm của biểu
đồ hình chữ nhật này là biểu diễn sự
thay đổi giá trị của dấu hiệu theo thời
gian (từ 1995 đến 1998)
- Hs: Quan sát
- Gv: Hãy cho biết từng trục biểu diễn
cho đại lợng nào?
- Hs: Trả lời
- Trục hoành biểu diễn thời gian
- Trục tung biểu diễn diện tích bị phá
7
Trang 8-1995 1996 1997 1998
5 0
Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
- Gv: Yêu cầu Hs hãy nối trung điểm
- Chỉ rõ trong nhiều bảng “Tần số” có
thêm dòng (cột) tần suất Ngời ta
th-ờng biểu diễn tần suất dới dạng tỉ số
phần trăm
- Gv: Giới thiệu cho Hs biểu đồ hình
quạt và nhấn mạnh: Biểu đồ hình quạt
* Bài đọc thêm: SGK a) Công thức tính tần suất f =
N n
3 Luyện tập.
Bài tập 8 SBT/5.
a) Nhận xét: Học sinh của lớp học không đều
- Điểm thấp nhất là 2 điểm
- Điểm cao nhất là 10 điểm
- Số hs đạt điểm 5; 6; 7 là nhiều nhất
b) Bảng tần số
4 Củng cố: (4’)
Gv: - Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ
- Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
+ Vẽ biểu đồ cho một hình ảnh cụ thể, dễ thấy, dễ nhớ, … về các giá trị của dấu hiệu về các giá trị của dấu hiệu
và tần số
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác định:
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho
Trang 9Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Tiết 46: Ngày soạn: 20/01/2010
Ngày dạy 7A: 30/01/2010 7B: 28/01/2010
Bài 4: Số trung bình cộng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã
lập
2 Kĩ năng: Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
3 Thái độ: Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa của số trung bình cộng của dấu hiệu.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
của dấu hiệu
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề
bài toán và bảng 19/SGK
- Hs: Quan sát bảng và thực hiện các
?1; ?2; /SGK
- Gv: Gọi Hs trả lời tại chỗ từng ? và
ghi kết quả lên bảng sau khi đã sửa
sai
- Gv: Gợi ý: + Ta thay việc tính tổng
điểm số các bài kiểm tra có điểm số
cộng của dấu hiệu kí hiệu là X
- Gv: Giải thích cho Hs rõ các tích
(x.n) và nêu cho Hs rõ một số nhận
xét trong bảng 20
+ Em hãy đọc kết quả X ở bài toán
trên?
- Hs: X = 6,25
- Gv: Cũng có thể nói giá trị trung
bình của dấu hiệu là 6,25
- Gv cho Hs đọc chú ý SGK/18
* Thông qua bài toán trên em hãy
nêu lại các bớc tìm số trung bình
cộng của dâu hiệu?
Từ đó ta có công thức tính X
- Hs: Ghi nhớ các kí hiệu của công
thức và ý nghĩa của chúng
- GV: Em hãy chỉ ra ở bài tập trên
thì k = ? x1 = ? x2 = ? … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu x9 = ?
n1 = ? n2 = ? … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu n9 = ?
- Hs: k = 9,
x1 = 2; x2 = 3; … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu ;x9 =10
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán:
Điểm kiểm tra toán một tiết của học sinh lớp 7C
đợc bạn lớp trởng ghi lại ở bảng sau:
34785
67786
65626
78643
710578
29878
98264
67887
?1 Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
?2 250 (điểm) : 40 = 6,25 (điểm)
Điểm
số (x) Tần số(n) Các tích(x.n)3
34567910
22338981
66121548637210
N = 40 Tổng:
25 , 6 40
250
Vậy giá trị trung bình của dấu hiệu là 6,25
*Chú ý: SGK b)Công thức
+ Nhân từng giá trị với tần số tơng ứng
+ Sau đó ta tính tổng các tích vừa tìm đợc
+ Chia tổng đó cho số các giá trị hay tổng tần số
ta đợc số trung bình cộng của dấu hiệu kí hiệu là
X
X =
N
n x
n x n
x 1 1 2 2 k k
x1 , x2 , , xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu
9
Trang 10-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
n1 = 3; n2 = 2; … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu ;n9 = 1
- Gv: Đa ra tiếp bảng phụ có ghi sẵn
- Gv: Với cùng đề kiểm tra em hãy
so sánh kết quả bài làm kiểm tra
toán của lớp 7C và 7A?
345678910
2241081031
68206056802710
N = 40 Tổng:
68 , 6 40
267
?4 Kết quả của bài kiểm tra toán lớp 7a cao hơn
kết quả của bài kiểm tra toán lớp 7c ( 6,68 > 6,25)
2 Luyện tập Bài 14/20-SGK
Thời gian (x) Tần số(n) Các tích(x.n)
345678910
133451135
312152435882750
- Làm bài tập SGK - SBT – Xem trớc mục 2 và 3
Tiết 47: Ngày soạn: 27/01/2010
Ngày dạy 7A: 04/02/2010 7B: 29/01/2010
Bài 4: Số trung bình cộng (Tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã
lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trờnghợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
2 Kĩ năng: Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu Biết tìm mốt của dấu
hiệu
3 Thái độ: Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa của số trung bình cộng của dấu hiệu Bớc đầu
thấy đợc ý nghĩa của mốt
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Trang 11Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Hãy nêu các bớc để tìm số trung bình cộng của dấu hiệu?
3 Bài mới: (36’)
Hoạt động 1: ý nghĩa của số trung
của học sinh, ta căn cứ vào đâu?
- Hs: Ta căn cứ vào điểm trung bình
môn toán của hai học sinh đó
3 Mốt của dấu hiệu
+ Là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “Tần số”
+ Kí hiệu: M0
4 Luyện tập
Bài 15/20SGKTuổi
thọ (x) đèn tơngSố bóng
ứng (n)
Các tích (x.n)
11501160117011801190
5812187
5750928014040212408330
58640
c) M0 = 1180
Bài 16/20SGK Giá trị
Qua bảng “Tần số” ta không nên dùng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho dấu hiệu vì các
giá trị có khoảng cách chênh lệch lớn.Bài 17/20SGK
11
Trang 12-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
4 Củng cố: (4’)
Hs: Nhắc lại một số kiến thức sau
- Nêu cách tính số trung bình cộng (công thức)
- Hãy nêu ý nghĩa của số trung bình cộng
- Mốt của dấu hiệu là gì? Kí hiệu
5 Hớng dẫn về nhà: (1’)
- Học kĩ bài
- Làm bài 16; 17; 18/SGK
Tiết 48: Ngày soạn: 27/01/2010
Ngày dạy 7A: 04/02/2010 7B: 04/02/2010
bài tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các
b-ớc và ý nghĩa của các kí hiệu)
2 Kĩ năng: Luyện cách tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
3 Thái độ: Thấy đợc ý nghĩa của mốt, rèn luyện cho Hs tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hãy nêu cách tính số trung bình cộng Viết công thức
3 Bài mới: (34’)
Hoạt động 1: Chữa bài tập 12/SBT
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề
184
* Nhận xét: Hai ngời có kết quả bằng nhau nhng xạ thủ A bắn đều hơn (Điểm chụm hơn) còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn
2 Bài tập:
Trang 13Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Hoạt động 3: Chữa bài 18/SGK
- Gv: Yêu cầu Hs quan sát bài
Ta lập bảng “tần số“ nh sauGiá trị (x) Tần số (n) Các tích x.n
173545111
N = 100a)Đây là bảng phân phối ghép lớp (ngời ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp)
b) Cách tính số trung bình cộng trong trờng hợp này đợc thực hiện nh sau:
+Tính số trung bình của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi lớp (còn gọi là cận của lớp)VD: Số trung bình của lớp 110 120 là ( 110 + 120) : 2 = 115
+ Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần số tơng ứng
+ Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc và chia cho số các giá trị của dấu hiệu
Vậy: X = 132,68(cm)
4 Củng cố: (4’)
Gv:Khắc sâu cho học sinh
- Kĩ năng lập bảng “Tần số”
- Cách tính số trung bình cộng trong trờng hợp thông
thờng và trong trờng hợp phân phối ghép lớp
- Cách tìm mốt của dấu hiệu
5 Hớng dẫn về nhà: (1’)
- Làm các câu hỏi 1 4/22SGK phần ôn tập chơng III
- Làm bài 19 21/SGK
Tiết 49: Ngày soạn: 31/01/2010
Ngày dạy 7A: 06/02/2010 7B: 05/02/2010
Ôn tập chơng III
13
Trang 14-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong
chơng III
2 Kĩ năng: Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh : Dấu hiệu, tần số, bảng
tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu, biểu đồ Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng III
3 Thái độ: Có ý thức liên hệ, vận dụng vào thực tế
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
sánh, đánh giá dấu hiệu đó?
Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu
em cần làm gì?
- Hs: Suy nghĩ – Trả lời
- Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó
đầu tiên ta phải thu thập số liệu thống kê,
lập bảng số liệu ban đầu
và trả lời các yêu cầu trên
- Gv: Để tính số trung bình cộng của dấu
Số Trung bìnhcộng, mốt củadấu hiệu
ýnghĩa của thống kêtrong đời sống
*Mẫu bảng số liệu thống kê ban đầu
STT Đơn vị Số liệu điều tra
*Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
*Tổng các tần số đúng bằng tổng số các đơn
vị điều tra (N)
*Bảng “Tần số” gồm những cột:
Giá trị (x) và tần số (N)Giá trị
(x)
Tần số(n)
n x n
x 1 1 2 2 k k
*Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất (số lớn nhất trong bảng tần số) Kí hiệu
Trang 15Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
- Gv: -Ngời ta dùng biểu đồ để làm gì?
- Em đã biết những loại biểu đồ nào?
- Thống kê có ý nghĩa gì trong đời sống
đánh giá cho điểm
- Gv: Kiểm tra, đánh giá bài làm của 1
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng
với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng
với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho (x; n)
- Vẽ các đoạn thẳng nối: với trục hoành
dự đoán các khả năng xảy ra góp phần phục
vụ con ngời ngày càng tốt hơn
137964131
2075210315240180501090
- Gv: Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau
Điểm kiểm tra toán (1tiết) của học sinh lớp 7b đợc ghi lại trong bảng sau:
63855
58755
42758
74798
76485
681099
82877
83395
56797
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là
15
-20 25 30 35 40 45 50
7 6 5 4
2 1 0 3 n
x 8
9
Trang 16Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
- Làm lại các dạng bài tập trong chơng
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Tiết 50: Ngày soạn: 07/02/2010
Ngày dạy 7A: 25/02/2010 7B: 25/02/2010
Kiểm tra chơng III
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chơng III.
2 Kĩ năng: Từ bảng số liệu học sinh biết tìm đợc: Dấu hiệu, lập bảng “Tần số”, tính
số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
3 Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận, ý thức tự giác, làm bài
4
6
10
3
2
3
2
4
6 10
Đề bài - Đáp án
I Trắc nghiệm khách quan:(4đ)
Câu 1:(1,5đ) Dới đây là bảng liệt kê số ngày vắng
mặt của 30 học sinh trong 1 học kì
0 4
1 2 35 14 35Tần số 5 8 3 11 1 2 N=30
Trang 17Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
và sửa lại
Câu2: (1đ).Dới đây là bảng liệt kê về số tuổi của
các cụ ở 1 câu lạc bộ ngời cao tuổi
Từ bảng này, “mốt” là số nào đới đây?
a) 60 b) 70 c) 79 d) 80
Câu 3:(1,5đ) Điền tiếp các giá trị vào chỗ ( )
Giá trị (x) Tần số(n) Các tích (x.n) 1 2 3 4 5 3 5 7 4 1
N= Tổng: X=
II.Trắc nghiệm tự luận: (6đ) Câu 1: (2đ).Số lợng nữ học sinh của từng lớp trong một trờng trung học cơ sở đợc ghi lại trong bảng d-ới đây: 18 20 17 18 14
25 17 20 16 14
24 16 20 18 16
20 19 28 17 15
Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu Tìm tần số của từng giá trị đó Câu 2: (3đ) Điều tra về số con của 20 hộ thuộc 1 thôn đợc cho trong bảng sau: 2 2 2 2 3 2 1 0 3 2
5 2 2 2 3 1 2 0 1 4
a) Lập bảng “Tần số” b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu c) Tìm mốt của dấu hiệu d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng Câu 3:(1đ) (n) 11 3 2 1 Câu2: (1đ) b) 70 Câu3:(1,5đ) Giá trị (x) Tần số(n) Các tích(x.n) 1 2 3 4 5 3 5 7 4 1 3
10
21
16
5
N=20 Tổng:
55 X= 75 , 2 20 55 II.Trắc nghiệm tự luận: (6đ) Câu1:(2đ) Dấu hiệu: (0,5đ) Số nữ học sinh trong 1 lớp Các giá trị khác nhau: (0,75đ) 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 Tần số tơng ứng lần lợt là:(0,75đ) 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1 Câu 2: (3đ) a)Bảng “Tần số”: (1đ) Số con(x) 0 1 2 3 4 5 Tần số(n) 2 3 10 3 1 1 N=20 Các tích (x.n) 0 3 20 9 4 5 Tổng 41 b) 2 , 05 20 41 X (0,5đ) c) M0 = 2 (0,5đ) d)Biểu đồ đoạn thẳng: (1đ) Câu 3: (1đ) 17 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x n 8 7 6 5 4 3 2 1 0 n 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 x
Trang 18Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Biểu đồ trên biểu diễn kết quả của học sinh trong
một lớp qua một bài kiểm tra Từ biểu đồ đó hãy
Đọc trớc bài “Khái niệm về biểu thức đại số”
Tiết 51: Ngày soạn: 20/02/2010
Ngày dạy 7A: 26/02/2010 7B: 27/02/2010
Bài 1: Khái niệm về biểu thức đại số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số.
2 Kĩ năng: Học sinh tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số.
3 Thái độ: Có ý thức liên hệ với các kiến thức cũ
Trang 19Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
1 ổn định tổ chức: (1’) 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập
3 Bài mới: (36’)
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng.
- Gv:Trong chơng này ta sẽ nghiên cứu
các nội dung sau:
- Khái niệm về biểu thức đại số
- Giá trị của một biểu thức đại số
- Đơn thức, đa thức
- Các phép tính cộng, trừ đơn, đa thức
Nhân đơn thức
- Nghiệm của đa thức một biến
Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức
- Gv: ở các lớp dới ta đã biết các số đợc
nối với nhau bởi dấu các phép tính: Cộng,
trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa làm
- Hs: Đọc bài và cho biết kết quả
- Gv: Ghi bảng biểu thức và giải thích nh
SGK sau đó hỏi Hs
* Khi a = 2 thì biểu thức trên biểu thị chu
vi nào?
- Hs: Khi a = 2 ta có biểu thức trên biểu
thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh
bằng 5cm và 2cm
- Tơng tự với a = 3,5
- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
- Gv: Biểu thức (5 + a).2 gọi là biểu thức
đại số
- Gv: Đa tiếp ?2/SGK lên bảng phụ
- Hs: Làm bài tại chỗ vào bảng nhỏ
- Gv: Yêu cầu 2 Hs mang bài lên gắn
?2 Gọi a(cm) là chiều rộng của hình chữ
nhật (a > 0) thì:
Chiều dài của hình chữ nhật là (a + 2) cm.Diện tích của hình chữ nhật là a.(a + 2) (cm2)
Ví dụ: SGK/25
?3 a) S = 30x (km) b) S = 5x + 35y (km)
*Chú ý: SGK
3 Luyện tập
Bài 1/26SGK
a) x + yb) x yc) (x + y).(x – y)
Bài 2/26SGK
2
h ).
b a (
19
Trang 20-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
- Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng
- Gv: Đa ra 2 bảng phụ có ghi sẵn đề bài
3/SGK và tổ chức cho Hs làm bài dới
hình thức trò chơi
- Hs: Nghe Gv nêu rõ luật chơi (2 đội,
mỗi đội 3 Hs) Nối các ý a), b), c), d), e)
với 1, 2, 3, 4, 5 sao cho chúng có cùng ý
nghĩa Mỗi Hs đợc ghép đôi 2 ý một lần,
Hs sau có thể sửa bài cho bạn liền trớc
Đội nào nối đúng và nhanh hơn là đội
Hs: - Đọc mục “Có thể em cha biết” SGK/26
- Nhắc lại khái niệm biểu thức đại số, lấy ví dụ minh hoạ
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số
- Làm bài 4; 5/SGK và bài 1 5/SBT
- Đọc trớc bài “Giá trị của một biểu thức đại số”
Tiết 52: Ngày soạn: 28/02/2010
Ngày dạy 7A: 04/03/2010 7B: 04/03/2010
Bài 2: Giá trị của một biểu thức đại số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
- Biết cách trình bày lời giải của bài toán này.
2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số nhanh và chính
Hoạt động 1: Giá trị của một biểu
- Hs: Làm bài tại chỗ theo nhóm cùng
bàn và thông báo kết quả
- Gv: Chữa bài và trình bày mẫu lên
bảng rồi chốt lại vấn đề bằng cách đặt
1 Giá trị của một biểu thức đại số VD1: SGK
VD2: Tính gá trị của biểu thức
3x2 – 5x + 1 tại x = - 1 và x =
2 1
Giải:
+) Thay x = - 1 vào biểu thức trên ta có:
3.(-1)2 – 5(-1) + 1 = 9Vậy: Giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = - 1 là 9
5 4
Trang 21Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
câu hỏi
* Vậy: Muốn tính giá trị của một biểu
thức đại số khi biết giá trị của các biến
trong biểu thức đã cho ta làm thế nào?
- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Hoạt động 2: áp dụng
- Hs: Làm bài vào bảng nhóm ?1
- Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện
- Hs: Cùng thực hiện tiếp ?2/SGK theo
- Gv: Đa ra 2 bảng phụ có viết sẵn đề
bài tập 6/SGK sau đó gọi 2 đội thi tính
nhanh và điền vào bảng để biết tên nhà
toán học nổi tiếng của Việt Nam
- Gv: Nêu rõ thể lệ cuộc chơi
- Hs: Mỗi đội chơi cử 9 ngời, xếp hàng
- Hs: Qua phần giới thiệu của Gv nâng
cao lòng tự hào dân tộc từ đó nâng cao
ý chí học tập của bản thân
- Gv: Trong khi giới thiệu về nhà toán
học nổi tiếng của Việt Nam Gv kết
hợp cho Hs quan sát ảnh chân dung
của nhà toán học: Thầy giáo Lê Văn
?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = 4 và
Hãy tính giá trị của các biểu thức sau tại
Hs: Trả lời các câu hỏi sau:
- Giá trị của một biểu thức đại số là gì?
- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số khi biết giá trị
của các biến trong biểu thức đã cho ta làm thế nào?
Trang 22-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Tiết 53: Ngày soạn: 04/03/2010
Ngày dạy 7A: 06/03/2010 7B: 05/03/2010
Đơn thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận
biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số và phần biến của đơn thức
2 Kĩ năng: Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn.
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại x = 1 và y =
2 1
+ Dãy 2: Viết các biểu thức còn lại
- Gv: Gắn bài đại diện 2 dãy và nói:
+ Các biểu thức dãy 2 vừa viết là các đơn thức
+ Còn các biểu thức ở dãy 1 vừa viết không
phải là đơn thức
Vậy theo em thế nào là đơn thức?
- Hs: Quan sát, suy nghĩ, trả lời tại chỗ
có mấy biến? Các biến đó có mặt mấy lần và
đợc viết dới dạng nào?
- Hs: Quan sát, suy nghĩ, trả lời tại chỗ: Đơn
thức 10x6y3 có hai biến x; y, các biến cố mặt
một lần dới dạng một lũy thừa với số mũ
?2 Hs tự lấy ví dụ về đơn thức9;
2 Đơn thức thu gọn
Xét đơn thức 10x6y3
là đơn thức thu gọnTrong đó:
10 là hệ số của đơn thức
x6y3 là phần biến của đơn thức
Trang 23Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Trong đó:
10 là hệ số của đơn thức
x6y3 là phần biến của đơn thức
Vậy: Thế nào là đơn thức thu gọn?
- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
- Gv: Đơn thức thu gọn gồm mấy phần? Cho ví
- Gv: Cho hs làm bài tập 12 Yêu cầu hai hs lần
lợt đứng tại chỗ trả lời câu a)
- Gv: Yêu cầu hs lên bảng làm câu b)
- Hs+Gv: Nhận xét
* Khái niệm: Là đơn thức chỉ gồm 1
tích của 1 số với các biến, mà mỗi biến
đã đợc nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dơng
* VD: - Các đơn thức x ; - y ; 3x2y ; 10xy5 là những đơn thức thu gọn có hệ
số lần lợt là 1; - 1; 3 ; 10 và có phần biến lần lợt là x ; y ; x2y ; xy5
- Các đơn thức xyx ; 5xy2zyx3 không phải là đơn thức thu gọn
* Chú ý: SGK/31.
3 Luyện tập
Bài tập 12-SGK/32:
a) Hai đơn thức: 2,5x2y và 0,25x2y2 có phần hệ số là: 2,5 và 0,25
- Gv: Hãy cho biết các kiến thức cần nắm trong bài học hôm nay
- Hs: Nhắc lại các khái niệm và kĩ năng: đơn thức và đơn thức thu gọn
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài -
- Làm bài 10 14/SGK
- Đọc trớc mục 3-4
Tiết 54: Ngày soạn: 07/03/2010
Ngày dạy 7A: 11/03/2010 7B: 11/03/2010
Đơn thức (Tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc bậc của đơn thức, biết cách nhân hai đơn thức.
Biết nhân hai đơn thức Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Phát biểu khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn?
3.Bài mới: (35’)
23
Trang 24-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
B = 34 166 Dựa vào qui tắc và các tính chất
của phép nhân em hãy thực hiện phép tính
- Biến x có số mũ là 5 Biến y có số mũ là 3 Biến z có số mũ là 1
- Tổng các số mũ của các biến là
5 + 3 + 1 = 9
9 là bậc của đơn thức đã cho
* Khái niệm: Bậc của đơn thức có hệ số
khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến
có trong đơn thức đó
* Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0 (VD: 9;
*VD2: (2x2y)(9xy4) = (2.9)(x2.x)(y.y4) = 18x3y5
*Chú ý: - Để nhân 2 đơn thức ta nhân các hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành 1
Trang 25Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
= 2
3 x3y4 Có bậc là 7c)
- Gv: Hãy cho biết các kiến thức cần nắm trong bài học hôm nay
- Hs: Nhắc lại các khái niệm và kĩ năng tìm bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài -
- Làm bài 10 14/SGK, bài tập 14-17-SBT/11-12
- Đọc trớc bài “Đơn thức đồng dạng”
Tiết 55: Ngày soạn: 10/03/2010
Ngày dạy 7A: 12/03/2010 7B: 18/03/2010
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Hs1: Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ về một đơn thức bậc 4 với các biến x, y, z.Hs2: Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào? Viết đơn thức sau dới dạng thu gọn
- Hs: Quan sát các ví dụ trên và trả lời
- Gv: Hãy lấy thêm các ví dụ về đơn thức
+ Chú ý: Các số khác 0 đợc coi là những
đơn thức đồng dạng+VD: -2;
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
25
Trang 26-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
đồng dạng
- Gv: Cho Hs tự nghiên cứu SGK phần 2
trong 3 phút rồi tự rút ra quy tắc
- Hs: Tự nghiên cứu SGK
- Gv: Vậy để cộng (hay trừ ) các đơn thức
đồng dạng ta làm thế nào?
- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
- Gv: Hãy vận dụng quy tắc đó để cộng
- Hs: Còn lại cùng làm bài tại chỗ vào
bảng nhỏ và đối chiếu với bài bạn
- Gv: Chữa bài cho Hs
- Gv: Ghi tiếp đề bài 17/SGK lên bảng và
và giữ nguyên phần biến
*VD:
a) 2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y b) 3xy2 - 7xy2 = (3 – 7)xy2 = - 4xy2
c) xy3 + 5xy3 + (-7xy3) = [1 + 5 + (-7)] xy3 = - xy3
d) 5ab – 7ab – 4ab = - 6ab
Bài 16/34SGK
25xy2 +55xy2 + 75xy2
= (25 + 55 + 75) xy2 = 155xy2
Bài 17/34SGK Tính giá trị của biểu thức
Trang 27Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Tiết 56: Ngày soạn: 14/03/2010
Ngày dạy 7A: 20/03/2010 7B: 18/03/2010
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
Hs1: - Khi nào thì hai đơn thức đợc gọi là đồng dạng với nhau?
- Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không? Vì sao?
- Gv: Cho Hs làm bài 19/SGK và hỏi
Muốn tính đợc giá trị của biểu thức đó ta
2
1 2
1 2 1 2
2 7
27
Trang 28-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An
Hoạt động 2: Tổ chức trò chơi “Toán
học”
- Gv: Nêu luật chơi
Gồm 2 đội chơi, mỗi đội 5 bạn, chỉ có 1
viên phấn chuyền tay nhau viết
- Ba bạn đầu làm 1 câu
- Bạn thứ t làm câu 2
- Bạn thứ 4 làm câu 3
Mỗi bạn chỉ đợc viết 1 lần, ngời sau đợc
phép chữa bài bạn liền trớc đó Đội nào
nhanh, đúng kết quả, đúng luật chơi có kỉ
luật tốt là đội thắng
- Gv: Đa đề bài lên bảng phụ
- Hs: Còn lại làm cổ động viên và kiểm
tra bài 2 đội chơi
- Gv+Hs: Chấm bài khi thời gian đã hết
c) 3x5 + (- 4x5) + 2x5 = x5
Trò chơi : “Toán học”
1) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức – 2x2y
2) Tính tổng của ba đơn thức đó3) Tính giá trị của đơn thức tổng vừa tìm
Tiết 57: Ngày soạn: 14/03/2010
Ngày dạy 7A: 25/03/2010 7B: 19/03/2010
Đa thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
2 Kĩ năng: Học sinh biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
3 Thái độ: Có ý thức liên hệ với đơn thức, bậc của đơn thức.
3 Bài mới: (33’)