1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 7 chuong 3 cuc chuan

57 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống kê trong Toán lớp 7
Tác giả Lại Ánh Hiền
Trường học Trường THCS Bình An
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình An
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An+ Quan sát dãy và tìm các số khác nhau trong dãy, viết tất cả các số đó theo thứ tự Không phải trong trờng hợp nào kết quả thu thập đợc khi điề

Trang 1

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Tiết 41: Ngày soạn: 10/01/2009

Ngày dạy 7A: 13/01/2009 7B: 13/01/2009

Chơng III: Thống kê Bài 1: Thu thập số liệu thống kê

Tần số

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều

tra (về cấu tạo, về nội dung) Biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của các cụm từ “Số các giá trị của dấu hiệu” và “Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”

2 Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó Biết lập các bảng

đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra

3 Thái độ: Biết tiến hành thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần

gũi trong học tập, trong cuộc sống

Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số

liệu thống kê ban đầu

- Gv: Treo bảng 1/4 SGK

- Gv giới thiệu: Khi điều tra về số cây trồng

đợc của một lớp trong dịp phát động phong

trào “Tết trồng cây” ngời điều tra lập bảng

1 (bảng phụ)

+ Thu thập số liệu: Việc làm của ngời điều

tra về vấn đề đợc quan tâm tìm hiểu

+ Bảng số liệu thống kê ban đầu: Các số

liệu trên đợc ghi lại trong 1 bảng

- Hs: Quan sát bảng 1 và lắng nghe Gv giới

thiệu, sau đó trả lời các câu hỏi sau

+ Cho biết bảng 1 gồm mấy cột, nội dung

của từng cột?

- Hs: Gồm 3 cột: Các cột lần lợt chỉ số thứ

tự, lớp và số cây trồng đợc

- Gv: Cho Hs thực hành: Hãy thống kê

điểm của tất cả các bạn trong lớp qua bài

kiểm tra Toán học kì I

- Hs: Thống kê theo nhóm (5’)

- Hs: Treo bảng nhóm

- Gv+Hs: Nhận xét

- Gv: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều

tra mà các bảng số thống kê ban dầu có thể

khác nhau

- Gv: Cho hs theo dõi bảng 2 SGK/5

Hoạt động 3: Tìm hiểu dấu hiệu

- Gv: Trở lại bảng 1 và Giới thiệu cho Hs

hiểu rõ các thuật ngữ và kí hiệu của các

thuật ngữ: Dấu hiệu (X), đơn vị điều tra,

giá trị của dấu hiệu (x) số các giá trị của

dấu hiệu (N) bằng cách cho Hs làm ?2

1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống

kê ban đầu.

* Ví dụ: * Bảng 1: SGK/4

STT Lớp

Số câytrồng

Số câytrồng

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra

?2 Nội dung điều tra trong bảng 1 là số

cây trồng đợc của mỗi lớp+ Dấu hiệu: Vấn đề hay hiện tợng mà ngời

điều tra quan tâm tìm hiểu (kí hiệu X; Y )

1

Trang 2

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

- Hs: Minh hoạ qua các ví dụ (theo các câu

hỏi trong SGK)

- Hs: Trả lời ?3

- Gv: Giới thiệu: Giá trị của dấu hiệu, dãy

giá trị của dấu hiệu

- Gv: Dãy giá trị của dấu hiệu X chính là

các giá trị ở cột thứ 3 (Từ trái sang)

- Gv: Chốt lại các ý kiến Hs đa ra và ghi kết

quả của bài lên bảng

- Hs: Các nhóm cùng theo dõi và sửa sai

+ ở bảng 1 dấu hiệu X là số cây trồng đợc của mỗi lớp, còn mỗi lớp là một đơn vị

điều tra

?3 Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra.

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

+ Giá trị của dấu hiệu: ứng với mỗi đơn vị

điều tra có một số liệu Số liệu đố gọi là giátrị của dấu hiệu (kí hiệu x)

+ Số các giá trị của dấu hiệu bằng đúng số các đơn vị điều tra đó là: Dãy giá trị của dấu hiệu: Kí hiệu N

?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20 giá trị

3 Luyện tập.

Bài 2/7SGK

a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là thời gian đi từ nhà đến trờng Dấu hiệu đó có 10giá trị

b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó là: 17; 18; 19; 20; 21

- Mỗi học sinh tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo một dấu hiệu tự chọn Sau

đó đặt ra các câu hỏi nh trong giờ học và trình bày lời giải

- Đọc trớc phần 3 Tần số của mỗi giá trị

Tiết 42: Ngày soạn: 10/01/2009

Ngày dạy 7A: 13/01/2009 7B: 13/01/2009

Bài 1: Thu thập số liệu thống kê

Tần số (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị.

2 Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một

giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra

3 Thái độ: Biết tiến hành thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần

gũi trong học tập, trong cuộc sống

Hoạt động 1: Tần số của mỗi giá trị.

- Gv: Đa bảng 1 lên bảng phụ

- Hs: Quan sát làm ?5 và ?6.

- Hs: Hoạt động nhóm làm bài tập (5’)

Nhóm 1; 2 làm ?5

3 Tần số của mỗi giá trị

?5 Có 4 số khác nhau trong cột số cây

trồng đợc Đó là các số: 28; 30 ; 35; 50

?6 Có 8 đơn vị trồng đợc 30 cây

Có 2 đơn vị trồng đợc 28 cây

Trang 3

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

+ Quan sát dãy và tìm các số khác nhau

trong dãy, viết tất cả các số đó theo thứ tự

Không phải trong trờng hợp nào kết quả thu

thập đợc khi điều tra cũng là các số

Hoạt động 2: Luyện tập

- Gv: Đa đề bài lên bảng phụ: Số Hs nữ của

12 lớp trong một trờng THCS đợc ghi lại

trong bảng sau:

Cho biết: a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả các

giá trị của dấu hiệu?

b) Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu

hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó?

?7 Trong dãy giá trị của dấu hiệu ở bảng 1

- Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là 12 giátrị

b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14; 16; 17; 18; 19; 20; 25

Tần số tơng ứng của các giá trị trên lần lợt là: 3; 2; 1; 2; 1; 2; 1

Bài 4 SGK/9

a) Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp

Số các giá trị là 30b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

5 giá trị

c) Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số của các giá trị trên theo thứ tự lần

Trang 4

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Tiết 43: Ngày soạn: 13/01/2009

Ngày dạy 7A: /01/2009 7B: 15/01/2009

BàI 2: Bảng “Tần số” Các giá trị của dấu hiệu

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu đợc bảng “Tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của

bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

Nêu ý nghĩa của các kí hiệu X; x; N; n của bảng số liệu thống kê ban đầu

3 Bài mới: (37’)

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

- Gv: Đa ra 1 bảng số liệu thống

kê ban đầu với số lợng lớn các

đơn vị điều tra và đặt vấn đề: Tuy

các số liệu đã viết theo dòng và

cột song vẫn còn rờm rà gây khó

khăn cho việc nhận xét về việc lấy

giá trị của dấu hiệu, liệu có thể

- Sau đó Gv bổ xung vào bên

phải, bên trái của bảng đó cho

hoàn thiện và giới thiệu đó là

Trang 5

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

- Gv: Tại sao phải chuyển bảng

“Số liệu thống kê ban đầu” thành

bàn theo sự điều khiển của Gv

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn

+ Số con trong khoảng?

- Số gia đình có bao nhiêu con

chiếm tỉ lệ cao nhất?

- Số gia đình đông con chiếm tỉ lệ

3 Luyện tập

Bài 5/11SGKTháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12Tần

- Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4

- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất

- Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%

Tiết 44: Ngày soạn: 15/01/2009

Ngày dạy 7A: /01/2009 7B: /01/2009

Bài 3: Biểu đồ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu

và tần số tơng ứng

2 Kĩ năng: Biết cách dựng biểu độ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số

biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản.

Trang 6

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập đợc bảng nào?

- Nêu tác dụng của bảng đó

3 Bài mới: (36’)

Hoạt động 1: Dựng biểu đồ đoạn

thẳng

- Gv: Hớng dẫn Hs làm ?

- Gv: Cho Hs quan sát biểu đồ đoạn

thẳng (cùng với bảng tần số đã có

trong bài) trên bảng phụ

- Hs: Quan sát dới sự gợi ý của Gv để

- Trục hoành biểu diễn các giá trị (x)

- Trục tung biểu diễn tần số (n)

b) Giá trị viết trớc, tần số viết sau

về điểm kiểm tra học kì I môn toán

của lớp 7C và cho biết

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị

là bao nhiêu?

b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

- Hs1: Nêu dấu hiệu của bảng và số

các giá trị

- Hs2: Lên biểu diễn bằng biểu đồ

đoạn thẳng

- Hs: Còn lại cùng thực hiện vào vở

- Gv: Kiểm tra và uốn nắn cách biểu

diễn bằng biểu đồ của Hs

- Gv+Hs: Nhận xét, cho điểm

1 Biểu đồ đoạn thẳng

Với bảng “Tần số” đợc lập từ bảng 1Giá trị (x) 28 30 35 50

Ta dựng biểu đồ đoạn thẳng nh sau:

* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác

6

-4

n 8 7 6 5 4 3 2 1

28 30 35 50 x

O

12 11 10

8 7 9

6 5 4

2 1 0 3 n

Trang 7

Gv: - Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ

- Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Học bài

- Làm bài 11; 12; 13/SGK

- Đọc trớc phần 2 chú ý

Tiết 45: Ngày soạn: 15/01/2010

Ngày dạy 7A: 28/01/2010 7B: 22/01/2010

Bài 3: Biểu đồ (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu

và tần số tơng ứng

2 Kĩ năng: Biết cách dựng biểu độ đoạn thẳng từ bảng “Tần số” và bảng ghi dãy số

biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản.

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng

- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập đợc bảng nào?

- Nêu tác dụng của bảng đó

- Giới thiệu cho Hs đặc điểm của biểu

đồ hình chữ nhật này là biểu diễn sự

thay đổi giá trị của dấu hiệu theo thời

gian (từ 1995 đến 1998)

- Hs: Quan sát

- Gv: Hãy cho biết từng trục biểu diễn

cho đại lợng nào?

- Hs: Trả lời

- Trục hoành biểu diễn thời gian

- Trục tung biểu diễn diện tích bị phá

7

Trang 8

-1995 1996 1997 1998

5 0

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

- Gv: Yêu cầu Hs hãy nối trung điểm

- Chỉ rõ trong nhiều bảng “Tần số” có

thêm dòng (cột) tần suất Ngời ta

th-ờng biểu diễn tần suất dới dạng tỉ số

phần trăm

- Gv: Giới thiệu cho Hs biểu đồ hình

quạt và nhấn mạnh: Biểu đồ hình quạt

* Bài đọc thêm: SGK a) Công thức tính tần suất f =

N n

3 Luyện tập.

Bài tập 8 SBT/5.

a) Nhận xét: Học sinh của lớp học không đều

- Điểm thấp nhất là 2 điểm

- Điểm cao nhất là 10 điểm

- Số hs đạt điểm 5; 6; 7 là nhiều nhất

b) Bảng tần số

4 Củng cố: (4’)

Gv: - Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ

- Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng

+ Vẽ biểu đồ cho một hình ảnh cụ thể, dễ thấy, dễ nhớ, … về các giá trị của dấu hiệu về các giá trị của dấu hiệu

và tần số

* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác định:

- Lập bảng tần số

- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)

- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho

Trang 9

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Tiết 46: Ngày soạn: 20/01/2010

Ngày dạy 7A: 30/01/2010 7B: 28/01/2010

Bài 4: Số trung bình cộng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã

lập

2 Kĩ năng: Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu.

3 Thái độ: Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa của số trung bình cộng của dấu hiệu.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng

- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

của dấu hiệu

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

bài toán và bảng 19/SGK

- Hs: Quan sát bảng và thực hiện các

?1; ?2; /SGK

- Gv: Gọi Hs trả lời tại chỗ từng ? và

ghi kết quả lên bảng sau khi đã sửa

sai

- Gv: Gợi ý: + Ta thay việc tính tổng

điểm số các bài kiểm tra có điểm số

cộng của dấu hiệu kí hiệu là X

- Gv: Giải thích cho Hs rõ các tích

(x.n) và nêu cho Hs rõ một số nhận

xét trong bảng 20

+ Em hãy đọc kết quả X ở bài toán

trên?

- Hs: X = 6,25

- Gv: Cũng có thể nói giá trị trung

bình của dấu hiệu là 6,25

- Gv cho Hs đọc chú ý SGK/18

* Thông qua bài toán trên em hãy

nêu lại các bớc tìm số trung bình

cộng của dâu hiệu?

Từ đó ta có công thức tính X

- Hs: Ghi nhớ các kí hiệu của công

thức và ý nghĩa của chúng

- GV: Em hãy chỉ ra ở bài tập trên

thì k = ? x1 = ? x2 = ? … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu x9 = ?

n1 = ? n2 = ? … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu n9 = ?

- Hs: k = 9,

x1 = 2; x2 = 3; … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu ;x9 =10

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu

a) Bài toán:

Điểm kiểm tra toán một tiết của học sinh lớp 7C

đợc bạn lớp trởng ghi lại ở bảng sau:

34785

67786

65626

78643

710578

29878

98264

67887

?1 Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra

?2 250 (điểm) : 40 = 6,25 (điểm)

Điểm

số (x) Tần số(n) Các tích(x.n)3

34567910

22338981

66121548637210

N = 40 Tổng:

25 , 6 40

250

Vậy giá trị trung bình của dấu hiệu là 6,25

*Chú ý: SGK b)Công thức

+ Nhân từng giá trị với tần số tơng ứng

+ Sau đó ta tính tổng các tích vừa tìm đợc

+ Chia tổng đó cho số các giá trị hay tổng tần số

ta đợc số trung bình cộng của dấu hiệu kí hiệu là

X

X =

N

n x

n x n

x 1 12 2k k

x1 , x2 , , xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu

9

Trang 10

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

n1 = 3; n2 = 2; … về các giá trị của dấu hiệu… về các giá trị của dấu hiệu ;n9 = 1

- Gv: Đa ra tiếp bảng phụ có ghi sẵn

- Gv: Với cùng đề kiểm tra em hãy

so sánh kết quả bài làm kiểm tra

toán của lớp 7C và 7A?

345678910

2241081031

68206056802710

N = 40 Tổng:

68 , 6 40

267

?4 Kết quả của bài kiểm tra toán lớp 7a cao hơn

kết quả của bài kiểm tra toán lớp 7c ( 6,68 > 6,25)

2 Luyện tập Bài 14/20-SGK

Thời gian (x) Tần số(n) Các tích(x.n)

345678910

133451135

312152435882750

- Làm bài tập SGK - SBT – Xem trớc mục 2 và 3

Tiết 47: Ngày soạn: 27/01/2010

Ngày dạy 7A: 04/02/2010 7B: 29/01/2010

Bài 4: Số trung bình cộng (Tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã

lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trờnghợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

2 Kĩ năng: Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu Biết tìm mốt của dấu

hiệu

3 Thái độ: Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa của số trung bình cộng của dấu hiệu Bớc đầu

thấy đợc ý nghĩa của mốt

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng

- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

Trang 11

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Hãy nêu các bớc để tìm số trung bình cộng của dấu hiệu?

3 Bài mới: (36’)

Hoạt động 1: ý nghĩa của số trung

của học sinh, ta căn cứ vào đâu?

- Hs: Ta căn cứ vào điểm trung bình

môn toán của hai học sinh đó

3 Mốt của dấu hiệu

+ Là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “Tần số”

+ Kí hiệu: M0

4 Luyện tập

Bài 15/20SGKTuổi

thọ (x) đèn tơngSố bóng

ứng (n)

Các tích (x.n)

11501160117011801190

5812187

5750928014040212408330

58640

c) M0 = 1180

Bài 16/20SGK Giá trị

Qua bảng “Tần số” ta không nên dùng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho dấu hiệu vì các

giá trị có khoảng cách chênh lệch lớn.Bài 17/20SGK

11

Trang 12

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

4 Củng cố: (4’)

Hs: Nhắc lại một số kiến thức sau

- Nêu cách tính số trung bình cộng (công thức)

- Hãy nêu ý nghĩa của số trung bình cộng

- Mốt của dấu hiệu là gì? Kí hiệu

5 Hớng dẫn về nhà: (1’)

- Học kĩ bài

- Làm bài 16; 17; 18/SGK

Tiết 48: Ngày soạn: 27/01/2010

Ngày dạy 7A: 04/02/2010 7B: 04/02/2010

bài tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các

b-ớc và ý nghĩa của các kí hiệu)

2 Kĩ năng: Luyện cách tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

3 Thái độ: Thấy đợc ý nghĩa của mốt, rèn luyện cho Hs tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng

- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hãy nêu cách tính số trung bình cộng Viết công thức

3 Bài mới: (34’)

Hoạt động 1: Chữa bài tập 12/SBT

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

184

* Nhận xét: Hai ngời có kết quả bằng nhau nhng xạ thủ A bắn đều hơn (Điểm chụm hơn) còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn

2 Bài tập:

Trang 13

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Hoạt động 3: Chữa bài 18/SGK

- Gv: Yêu cầu Hs quan sát bài

Ta lập bảng “tần số“ nh sauGiá trị (x) Tần số (n) Các tích x.n

173545111

N = 100a)Đây là bảng phân phối ghép lớp (ngời ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp)

b) Cách tính số trung bình cộng trong trờng hợp này đợc thực hiện nh sau:

+Tính số trung bình của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi lớp (còn gọi là cận của lớp)VD: Số trung bình của lớp 110  120 là ( 110 + 120) : 2 = 115

+ Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần số tơng ứng

+ Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc và chia cho số các giá trị của dấu hiệu

Vậy: X = 132,68(cm)

4 Củng cố: (4’)

Gv:Khắc sâu cho học sinh

- Kĩ năng lập bảng “Tần số”

- Cách tính số trung bình cộng trong trờng hợp thông

thờng và trong trờng hợp phân phối ghép lớp

- Cách tìm mốt của dấu hiệu

5 Hớng dẫn về nhà: (1’)

- Làm các câu hỏi 1 4/22SGK phần ôn tập chơng III

- Làm bài 19 21/SGK

Tiết 49: Ngày soạn: 31/01/2010

Ngày dạy 7A: 06/02/2010 7B: 05/02/2010

Ôn tập chơng III

13

Trang 14

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong

chơng III

2 Kĩ năng: Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh : Dấu hiệu, tần số, bảng

tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu, biểu đồ Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng III

3 Thái độ: Có ý thức liên hệ, vận dụng vào thực tế

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ + Thớc thẳng có chia khoảng

- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

sánh, đánh giá dấu hiệu đó?

Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu

em cần làm gì?

- Hs: Suy nghĩ – Trả lời

- Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó

đầu tiên ta phải thu thập số liệu thống kê,

lập bảng số liệu ban đầu

và trả lời các yêu cầu trên

- Gv: Để tính số trung bình cộng của dấu

Số Trung bìnhcộng, mốt củadấu hiệu

ýnghĩa của thống kêtrong đời sống

*Mẫu bảng số liệu thống kê ban đầu

STT Đơn vị Số liệu điều tra

*Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu

*Tổng các tần số đúng bằng tổng số các đơn

vị điều tra (N)

*Bảng “Tần số” gồm những cột:

Giá trị (x) và tần số (N)Giá trị

(x)

Tần số(n)

n x n

x 1 12 2k k

*Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất (số lớn nhất trong bảng tần số) Kí hiệu

Trang 15

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

- Gv: -Ngời ta dùng biểu đồ để làm gì?

- Em đã biết những loại biểu đồ nào?

- Thống kê có ý nghĩa gì trong đời sống

đánh giá cho điểm

- Gv: Kiểm tra, đánh giá bài làm của 1

- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng

với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng

với tần số)

- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho (x; n)

- Vẽ các đoạn thẳng nối: với trục hoành

dự đoán các khả năng xảy ra góp phần phục

vụ con ngời ngày càng tốt hơn

137964131

2075210315240180501090

- Gv: Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau

Điểm kiểm tra toán (1tiết) của học sinh lớp 7b đợc ghi lại trong bảng sau:

63855

58755

42758

74798

76485

681099

82877

83395

56797

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là

15

-20 25 30 35 40 45 50

7 6 5 4

2 1 0 3 n

x 8

9

Trang 16

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

- Làm lại các dạng bài tập trong chơng

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

Tiết 50: Ngày soạn: 07/02/2010

Ngày dạy 7A: 25/02/2010 7B: 25/02/2010

Kiểm tra chơng III

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chơng III.

2 Kĩ năng: Từ bảng số liệu học sinh biết tìm đợc: Dấu hiệu, lập bảng “Tần số”, tính

số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu và vẽ biểu đồ đoạn thẳng

3 Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận, ý thức tự giác, làm bài

4

6

10

3

2

3

2

4

6 10

Đề bài - Đáp án

I Trắc nghiệm khách quan:(4đ)

Câu 1:(1,5đ) Dới đây là bảng liệt kê số ngày vắng

mặt của 30 học sinh trong 1 học kì

0 4

1 2 35 14 35Tần số 5 8 3 11 1 2 N=30

Trang 17

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

và sửa lại

Câu2: (1đ).Dới đây là bảng liệt kê về số tuổi của

các cụ ở 1 câu lạc bộ ngời cao tuổi

Từ bảng này, “mốt” là số nào đới đây?

a) 60 b) 70 c) 79 d) 80

Câu 3:(1,5đ) Điền tiếp các giá trị vào chỗ ( )

Giá trị (x) Tần số(n) Các tích (x.n) 1 2 3 4 5 3 5 7 4 1

N= Tổng: X=

II.Trắc nghiệm tự luận: (6đ) Câu 1: (2đ).Số lợng nữ học sinh của từng lớp trong một trờng trung học cơ sở đợc ghi lại trong bảng d-ới đây: 18 20 17 18 14

25 17 20 16 14

24 16 20 18 16

20 19 28 17 15

Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu Tìm tần số của từng giá trị đó Câu 2: (3đ) Điều tra về số con của 20 hộ thuộc 1 thôn đợc cho trong bảng sau: 2 2 2 2 3 2 1 0 3 2

5 2 2 2 3 1 2 0 1 4

a) Lập bảng “Tần số” b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu c) Tìm mốt của dấu hiệu d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng Câu 3:(1đ) (n) 11 3 2 1 Câu2: (1đ) b) 70 Câu3:(1,5đ) Giá trị (x) Tần số(n) Các tích(x.n) 1 2 3 4 5 3 5 7 4 1 3

10

21

16

5

N=20 Tổng:

55 X= 75 , 2 20 55II.Trắc nghiệm tự luận: (6đ) Câu1:(2đ) Dấu hiệu: (0,5đ) Số nữ học sinh trong 1 lớp Các giá trị khác nhau: (0,75đ) 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 Tần số tơng ứng lần lợt là:(0,75đ) 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1 Câu 2: (3đ) a)Bảng “Tần số”: (1đ) Số con(x) 0 1 2 3 4 5 Tần số(n) 2 3 10 3 1 1 N=20 Các tích (x.n) 0 3 20 9 4 5 Tổng 41 b) 2 , 05 20 41 X   (0,5đ) c) M0 = 2 (0,5đ) d)Biểu đồ đoạn thẳng: (1đ) Câu 3: (1đ) 17 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x n 8 7 6 5 4 3 2 1 0 n 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 x

Trang 18

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Biểu đồ trên biểu diễn kết quả của học sinh trong

một lớp qua một bài kiểm tra Từ biểu đồ đó hãy

Đọc trớc bài “Khái niệm về biểu thức đại số”

Tiết 51: Ngày soạn: 20/02/2010

Ngày dạy 7A: 26/02/2010 7B: 27/02/2010

Bài 1: Khái niệm về biểu thức đại số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số.

2 Kĩ năng: Học sinh tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số.

3 Thái độ: Có ý thức liên hệ với các kiến thức cũ

Trang 19

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

1 ổn định tổ chức: (1’) 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập

3 Bài mới: (36’)

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng.

- Gv:Trong chơng này ta sẽ nghiên cứu

các nội dung sau:

- Khái niệm về biểu thức đại số

- Giá trị của một biểu thức đại số

- Đơn thức, đa thức

- Các phép tính cộng, trừ đơn, đa thức

Nhân đơn thức

- Nghiệm của đa thức một biến

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức

- Gv: ở các lớp dới ta đã biết các số đợc

nối với nhau bởi dấu các phép tính: Cộng,

trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa làm

- Hs: Đọc bài và cho biết kết quả

- Gv: Ghi bảng biểu thức và giải thích nh

SGK sau đó hỏi Hs

* Khi a = 2 thì biểu thức trên biểu thị chu

vi nào?

- Hs: Khi a = 2 ta có biểu thức trên biểu

thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh

bằng 5cm và 2cm

- Tơng tự với a = 3,5

- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

- Gv: Biểu thức (5 + a).2 gọi là biểu thức

đại số

- Gv: Đa tiếp ?2/SGK lên bảng phụ

- Hs: Làm bài tại chỗ vào bảng nhỏ

- Gv: Yêu cầu 2 Hs mang bài lên gắn

?2 Gọi a(cm) là chiều rộng của hình chữ

nhật (a > 0) thì:

Chiều dài của hình chữ nhật là (a + 2) cm.Diện tích của hình chữ nhật là a.(a + 2) (cm2)

Ví dụ: SGK/25

?3 a) S = 30x (km) b) S = 5x + 35y (km)

*Chú ý: SGK

3 Luyện tập

Bài 1/26SGK

a) x + yb) x yc) (x + y).(x – y)

Bài 2/26SGK

2

h ).

b a ( 

19

Trang 20

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

- Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng

- Gv: Đa ra 2 bảng phụ có ghi sẵn đề bài

3/SGK và tổ chức cho Hs làm bài dới

hình thức trò chơi

- Hs: Nghe Gv nêu rõ luật chơi (2 đội,

mỗi đội 3 Hs) Nối các ý a), b), c), d), e)

với 1, 2, 3, 4, 5 sao cho chúng có cùng ý

nghĩa Mỗi Hs đợc ghép đôi 2 ý một lần,

Hs sau có thể sửa bài cho bạn liền trớc

Đội nào nối đúng và nhanh hơn là đội

Hs: - Đọc mục “Có thể em cha biết” SGK/26

- Nhắc lại khái niệm biểu thức đại số, lấy ví dụ minh hoạ

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số

- Làm bài 4; 5/SGK và bài 1 5/SBT

- Đọc trớc bài “Giá trị của một biểu thức đại số”

Tiết 52: Ngày soạn: 28/02/2010

Ngày dạy 7A: 04/03/2010 7B: 04/03/2010

Bài 2: Giá trị của một biểu thức đại số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.

- Biết cách trình bày lời giải của bài toán này.

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số nhanh và chính

Hoạt động 1: Giá trị của một biểu

- Hs: Làm bài tại chỗ theo nhóm cùng

bàn và thông báo kết quả

- Gv: Chữa bài và trình bày mẫu lên

bảng rồi chốt lại vấn đề bằng cách đặt

1 Giá trị của một biểu thức đại số VD1: SGK

VD2: Tính gá trị của biểu thức

3x2 – 5x + 1 tại x = - 1 và x =

2 1

Giải:

+) Thay x = - 1 vào biểu thức trên ta có:

3.(-1)2 – 5(-1) + 1 = 9Vậy: Giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = - 1 là 9

5 4

Trang 21

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

câu hỏi

* Vậy: Muốn tính giá trị của một biểu

thức đại số khi biết giá trị của các biến

trong biểu thức đã cho ta làm thế nào?

- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Hoạt động 2: áp dụng

- Hs: Làm bài vào bảng nhóm ?1

- Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện

- Hs: Cùng thực hiện tiếp ?2/SGK theo

- Gv: Đa ra 2 bảng phụ có viết sẵn đề

bài tập 6/SGK sau đó gọi 2 đội thi tính

nhanh và điền vào bảng để biết tên nhà

toán học nổi tiếng của Việt Nam

- Gv: Nêu rõ thể lệ cuộc chơi

- Hs: Mỗi đội chơi cử 9 ngời, xếp hàng

- Hs: Qua phần giới thiệu của Gv nâng

cao lòng tự hào dân tộc từ đó nâng cao

ý chí học tập của bản thân

- Gv: Trong khi giới thiệu về nhà toán

học nổi tiếng của Việt Nam Gv kết

hợp cho Hs quan sát ảnh chân dung

của nhà toán học: Thầy giáo Lê Văn

?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = 4 và

Hãy tính giá trị của các biểu thức sau tại

Hs: Trả lời các câu hỏi sau:

- Giá trị của một biểu thức đại số là gì?

- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số khi biết giá trị

của các biến trong biểu thức đã cho ta làm thế nào?

Trang 22

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Tiết 53: Ngày soạn: 04/03/2010

Ngày dạy 7A: 06/03/2010 7B: 05/03/2010

Đơn thức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận

biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số và phần biến của đơn thức

2 Kĩ năng: Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn.

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại x = 1 và y =

2 1

+ Dãy 2: Viết các biểu thức còn lại

- Gv: Gắn bài đại diện 2 dãy và nói:

+ Các biểu thức dãy 2 vừa viết là các đơn thức

+ Còn các biểu thức ở dãy 1 vừa viết không

phải là đơn thức

Vậy theo em thế nào là đơn thức?

- Hs: Quan sát, suy nghĩ, trả lời tại chỗ

có mấy biến? Các biến đó có mặt mấy lần và

đợc viết dới dạng nào?

- Hs: Quan sát, suy nghĩ, trả lời tại chỗ: Đơn

thức 10x6y3 có hai biến x; y, các biến cố mặt

một lần dới dạng một lũy thừa với số mũ

?2 Hs tự lấy ví dụ về đơn thức9;

2 Đơn thức thu gọn

Xét đơn thức 10x6y3

là đơn thức thu gọnTrong đó:

10 là hệ số của đơn thức

x6y3 là phần biến của đơn thức

Trang 23

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Trong đó:

10 là hệ số của đơn thức

x6y3 là phần biến của đơn thức

Vậy: Thế nào là đơn thức thu gọn?

- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

- Gv: Đơn thức thu gọn gồm mấy phần? Cho ví

- Gv: Cho hs làm bài tập 12 Yêu cầu hai hs lần

lợt đứng tại chỗ trả lời câu a)

- Gv: Yêu cầu hs lên bảng làm câu b)

- Hs+Gv: Nhận xét

* Khái niệm: Là đơn thức chỉ gồm 1

tích của 1 số với các biến, mà mỗi biến

đã đợc nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dơng

* VD: - Các đơn thức x ; - y ; 3x2y ; 10xy5 là những đơn thức thu gọn có hệ

số lần lợt là 1; - 1; 3 ; 10 và có phần biến lần lợt là x ; y ; x2y ; xy5

- Các đơn thức xyx ; 5xy2zyx3 không phải là đơn thức thu gọn

* Chú ý: SGK/31.

3 Luyện tập

Bài tập 12-SGK/32:

a) Hai đơn thức: 2,5x2y và 0,25x2y2 có phần hệ số là: 2,5 và 0,25

- Gv: Hãy cho biết các kiến thức cần nắm trong bài học hôm nay

- Hs: Nhắc lại các khái niệm và kĩ năng: đơn thức và đơn thức thu gọn

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài -

- Làm bài 10 14/SGK

- Đọc trớc mục 3-4

Tiết 54: Ngày soạn: 07/03/2010

Ngày dạy 7A: 11/03/2010 7B: 11/03/2010

Đơn thức (Tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc bậc của đơn thức, biết cách nhân hai đơn thức.

Biết nhân hai đơn thức Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Phát biểu khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn?

3.Bài mới: (35’)

23

Trang 24

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

B = 34 166 Dựa vào qui tắc và các tính chất

của phép nhân em hãy thực hiện phép tính

- Biến x có số mũ là 5 Biến y có số mũ là 3 Biến z có số mũ là 1

- Tổng các số mũ của các biến là

5 + 3 + 1 = 9

 9 là bậc của đơn thức đã cho

* Khái niệm: Bậc của đơn thức có hệ số

khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến

có trong đơn thức đó

* Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0 (VD: 9;

*VD2: (2x2y)(9xy4) = (2.9)(x2.x)(y.y4) = 18x3y5

*Chú ý: - Để nhân 2 đơn thức ta nhân các hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau

- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành 1

Trang 25

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

=  2

3 x3y4 Có bậc là 7c)    

- Gv: Hãy cho biết các kiến thức cần nắm trong bài học hôm nay

- Hs: Nhắc lại các khái niệm và kĩ năng tìm bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài -

- Làm bài 10 14/SGK, bài tập 14-17-SBT/11-12

- Đọc trớc bài “Đơn thức đồng dạng”

Tiết 55: Ngày soạn: 10/03/2010

Ngày dạy 7A: 12/03/2010 7B: 18/03/2010

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Hs1: Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ về một đơn thức bậc 4 với các biến x, y, z.Hs2: Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào? Viết đơn thức sau dới dạng thu gọn

- Hs: Quan sát các ví dụ trên và trả lời

- Gv: Hãy lấy thêm các ví dụ về đơn thức

+ Chú ý: Các số khác 0 đợc coi là những

đơn thức đồng dạng+VD: -2;

2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

25

Trang 26

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

đồng dạng

- Gv: Cho Hs tự nghiên cứu SGK phần 2

trong 3 phút rồi tự rút ra quy tắc

- Hs: Tự nghiên cứu SGK

- Gv: Vậy để cộng (hay trừ ) các đơn thức

đồng dạng ta làm thế nào?

- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

- Gv: Hãy vận dụng quy tắc đó để cộng

- Hs: Còn lại cùng làm bài tại chỗ vào

bảng nhỏ và đối chiếu với bài bạn

- Gv: Chữa bài cho Hs

- Gv: Ghi tiếp đề bài 17/SGK lên bảng và

và giữ nguyên phần biến

*VD:

a) 2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y b) 3xy2 - 7xy2 = (3 – 7)xy2 = - 4xy2

c) xy3 + 5xy3 + (-7xy3) = [1 + 5 + (-7)] xy3 = - xy3

d) 5ab – 7ab – 4ab = - 6ab

Bài 16/34SGK

25xy2 +55xy2 + 75xy2

= (25 + 55 + 75) xy2 = 155xy2

Bài 17/34SGK Tính giá trị của biểu thức

Trang 27

Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Tiết 56: Ngày soạn: 14/03/2010

Ngày dạy 7A: 20/03/2010 7B: 18/03/2010

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

Hs1: - Khi nào thì hai đơn thức đợc gọi là đồng dạng với nhau?

- Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không? Vì sao?

- Gv: Cho Hs làm bài 19/SGK và hỏi

Muốn tính đợc giá trị của biểu thức đó ta

2

1 2

1 2 1 2

2 7

27

Trang 28

-Lại ánh Hiền – Giáo viên Trờng THCS Bình An

Hoạt động 2: Tổ chức trò chơi “Toán

học”

- Gv: Nêu luật chơi

Gồm 2 đội chơi, mỗi đội 5 bạn, chỉ có 1

viên phấn chuyền tay nhau viết

- Ba bạn đầu làm 1 câu

- Bạn thứ t làm câu 2

- Bạn thứ 4 làm câu 3

Mỗi bạn chỉ đợc viết 1 lần, ngời sau đợc

phép chữa bài bạn liền trớc đó Đội nào

nhanh, đúng kết quả, đúng luật chơi có kỉ

luật tốt là đội thắng

- Gv: Đa đề bài lên bảng phụ

- Hs: Còn lại làm cổ động viên và kiểm

tra bài 2 đội chơi

- Gv+Hs: Chấm bài khi thời gian đã hết

c) 3x5 + (- 4x5) + 2x5 = x5

Trò chơi : “Toán học”

1) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức – 2x2y

2) Tính tổng của ba đơn thức đó3) Tính giá trị của đơn thức tổng vừa tìm

Tiết 57: Ngày soạn: 14/03/2010

Ngày dạy 7A: 25/03/2010 7B: 19/03/2010

Đa thức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.

2 Kĩ năng: Học sinh biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.

3 Thái độ: Có ý thức liên hệ với đơn thức, bậc của đơn thức.

3 Bài mới: (33’)

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu ban đầu - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng s ố liệu ban đầu (Trang 6)
Hình quạt tỉ lệ với tần suất - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Hình qu ạt tỉ lệ với tần suất (Trang 8)
Bảng tần số - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng t ần số (Trang 14)
Bảng nhỏ. - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng nh ỏ (Trang 19)
Hình thức trò chơi. - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Hình th ức trò chơi (Trang 20)
Hình thức “Trò chơi” - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Hình th ức “Trò chơi” (Trang 21)
Bảng nhỏ và đối chiếu với bài bạn - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng nh ỏ và đối chiếu với bài bạn (Trang 26)
Hình vuông dựng về phía ngoài có 2 cạnh - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Hình vu ông dựng về phía ngoài có 2 cạnh (Trang 29)
Bảng nhỏ theo nhóm cùng bàn - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng nh ỏ theo nhóm cùng bàn (Trang 32)
Bảng xem việc thu gọn, sắp xếp và tìm - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng xem việc thu gọn, sắp xếp và tìm (Trang 40)
Bảng nhỏ - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng nh ỏ (Trang 41)
Bảng và chữa bài cho Hs - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng v à chữa bài cho Hs (Trang 48)
Bảng nhỏ - giao an 7 chuong 3 cuc chuan
Bảng nh ỏ (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w