Kiến thức: HS nắm được - Vị trớ địa lý, giới hạn chõu Đại Dương gồm bốn quần đảo và lục địa ễ-xtrõy-li-a - Đặc điểm tự nhiờn của lục địa ễ-xtrõy-li-a và cỏc đảo khỏc.. Xỏc định vị trớ lụ
Trang 1TiÕt 54 So¹n ngµy : 5/3/2011
Ch¬ng iii : ch©u nam cùc
TiÕt 54 – bµi 47 : ch©u nam cùc – ch©u lơc l¹nh nhÊt thÕ giíi
III Các bước lên lớp.
1 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
GV phát bài kiểm tra, nhận xét và đánh giá bài làm của học sinh
2 Nội dung bài mới:
- Giới thiệu: Châu Nam Cực bị băng tuyết bao phủ quanh năm Vì thế nơi đây
khơng cĩ dân cư sinh sống thường xuyên
Hoạt động 1: Cá nhân ( 8 phút)
GV treo bản đồ tự nhiên châu Nam Cực
kết hợp quan sát H.47.1/ tr.140/ SGK
? Xác định vị trí, giới hạn và diện tích
của châu Nam Cực?
? Châu Nam Cực được bao bọc bởi
những đại dương nào?
HS : Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương và
Đại Tây Dương
GV giảng ở châu Nam Cực chỉ xác định
2 hướng bắc và nam
- Quan sát H 47.2
* Nhóm 1: Phân tích biểu đồ nhiệt độ
và lượng mưa của trạm Lít tơn
Trang 2(Mïa đông).
* Nhóm 2: Phân tích biểu đồ nhiệt độ
và lượng mưa của trạm Vôn xtốc?
Nhiệt độ tháng cao nhất: - 37 0 c
Nhiệt độ tháng thấp nhất: - 75 0 c.
* Nhóm 3: Nhận xét đặc điểm khí hậu
củøa CNC? Khí hậu như vậy gió ở đây
có đặc điểm gì? Tại sao?
- Đây là nơi nhiều gió bão nhất thế
giới với vận tốc gió thường > 60 km/
giờ.
* Nhóm 4: Vì sao khí hậu Nam Cực lại
vơ cùng lạnh giá như vậy?
Do vị trí nằm ở cực Nam của Trái Đất,
mùa đơng đêm địa cực kéo dài, mùa hạ
tuy cĩ ngày kéo dài, song cường độ bức
xạ rất yếu, tia sáng bị băng tuyết khuyếch
tán mạnh, lượng nhiệt sưởi ấm khơng khí
khơng đáng kể
* Nhóm 5: Nhận xét địa hình nơi đây?
Sự tan băng ở CNC ảnh hưởng đến
đới sống con người như thế nào?
+ Bề mặt địa hình là tầng đá gốc bên
dưới có các dạng địa hình: Núi và đồng
bằng.
- Lớp băng dày phủ mặt bắng phẳng.
- Thể tích băng > 35 tr Km 3 , 90% nước
ngọt thế giới.
+ Mặt nước dâng cao.
Ước tính diện tích băng ở CNC = 4/5
diện tích băng che phủ toàn bộ trái đất.
Băng tan hết nước sẽ dâng cao 70m,
diện tích lục địa hẹp lại, một số đảo bị
Trang 3- ẹoõùng vaọt loaứi chim caựnh cuùt, haỷi
caồu, caự voi xanh, baựo bieồn, soỏng ven
luùc ủũa.Hiện nay một số ủộng vật ở
chaõu nam Cực ủang ủứng trước nguy
cơ tuyệt chủng
Hoaùt ủoọng 2.
? Thụứi gian naứo CNC ủửụùc phaựt hieọn?
? Vieọc nghieõn cửựu ủửụùc tieỏn haứnh
nhử theỏ naứo?
? Coự nhửừng quoỏc gia naứo xaõy dửùng
traùm nghieõn cửựu ?
Các nớc nghiên cứu nh : Nga, Hoa Kì,
Anh, Pháp, Ô-xtrây-li-a, ác- hen-ti-na,
Nhật
? Hieọp ửụực Nam Cửùc coự 12 quoỏc gia kớ
keỏt quy ửụực vieọc khaỷo saựt nhử theỏ
naứo?
Giụựi haùn trong muùc ủớch vỡ hoứa bỡnh
khoõng ủoứi hoỷi phaõn chia laừnh thoồ, taứi
nguyeõn CNC.
2 vài nét về lịch sử khám phá vànghiên cứu
Cuoỏi theỏ kổ XIX, con ngời đã phát hiện rachâu Nam Cực, nhng đến Theỏ kổ XX moọtsoỏ nhaứ khoa hoùc thaựm hieồm mụựi ủaởtchaõn nghieõn cửựu
- Chõu Nam Cực được phỏt hiện và nghiờn cứu muộn nhất
- Là chõu lục duy nhất chưa cú dõn sinhsống thường xuyờn , chỉ có các nhà khoahọc sống và nghiên cứu đợc trang bị bằngnhững phơng tiện kĩ thuật hiện đại
• Cuỷng coỏ - Dặn dò
+ Khớ haọu CNC nhử theỏ naứo?
- Vũ trớ goàm hpaàn luùc ủũa trong voứng cửùc Nam vaứ caực ủaỷo ven luùc ủũa
- Dieọn tớch 14,1 tr km2
- Khớ haọu raỏt giaự laùnh nhieọt ủoọ quanh naờm < 00c
- ẹũa hỡnh laứ moọt cao nguyeõn khoồng loà cao trung bỡnh 2600m
- Thửùc vaọt khoõng coự ẹoọng vaọt loaứi chũu reựt
- Khoựang saỷn phong phuự
- Học bài cũ
- Tỡm hiểu, sưu tầm tài liệu về chõu Đại Dương
- Chuẩn bị bài 48 : Thiờn nhiờn chõu Đại Dương
Trang 4Tiết 55 Soạn ngày : 5/3/2011
Chơng iX : châu đại dơng
Bài 48 : thiên nhiên châu đại dơng
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS nắm được
- Vị trớ địa lý, giới hạn chõu Đại Dương gồm bốn quần đảo và lục địa ễ-xtrõy-li-a
- Đặc điểm tự nhiờn của lục địa ễ-xtrõy-li-a và cỏc đảo khỏc
2 Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng quan sỏt, phõn tớch cỏc biển đồ khớ hậu, sỏt định mối
quan hệ giữa khớ hậu và động thực vật
II Đồ dựng dạy học:
- Bản đồ tự nhiờn chõu Đại Dương
- Biểu đồ hỡnh 48.2 (phúng to)
III Cỏc bước lờn lớp
1 Kiểm tra bài cũ : (4 phỳt)
- Nờu đặc điểm tự nhiờn chõu Nam Cực ? Sự tan băng ở chõu Nam Cực ảnh hưởng đến cuộc sống con người trờn Trỏi Đất như thế nào ?
2 Nội dung bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Cỏ nhõn (12 phỳt)
GV giới thiệu về chõu Đại Dương, thời
gian gần đõy được gộp lại từ hai chõu :
Chõu Úc và chõu Đại Dương.
GV treo lược đồ tự nhiờn chõu Đại
Dương.
Hướng dẫn HS quan sỏt kết hợp hỡnh
48.1 (SGK)
? Xỏc định vị trớ lục địa ễxtrõylia và
cỏc đảo lớn của chõu Đại Dương ?
? Lục địa ễxtrõylia thuộc bỏn cầu
nào? Giỏp với biển và đại dương nào?
? Xỏc định vị trớ giới hạn cỏc chuỗi đảo
thuộc chõu Đại Dương ?
- Phía Tây kinh tuyến 1800 , vùng Tây TBD , từ phía Nam lên là quần đảo lục địaNiu Di- len , kế tiếp là đảo nỳi lửa Mờ-la-nờ-di và trên cùng là chuỗi đảo san hô Mi-crô-nê-di
- Phía đông kinh tuyến 1800là chỗi đảo núi lửa nhỏ và đảo san hô Pô-li-nê-di, nằm rải rác trong vùng Đông Thái Bình Dơng
2 khí hậu, thực vật và động vật
Trang 5phân tích
- Quan sát biểu đồ.
- Giáo viên chia nhóm cho học sinh hoạt
động từng đại diện nhóm trình bày bổ
sung giáo viên chuẩn kiến thức và ghi
=> Tổng lượng mưa lớn, điều hòa.
* Nhóm 3: Nhận xét về khí hậu nơi
đây?
* Nhóm 4: Nguyên nhân nào khiến cho
CĐD được gọi là “ Thiên đàng xanh”
của TBD ?
- Do khí hậu
- Mưa nhiều quanh năm rừng phát
triển xanh tốt, đặc biệt thích hợp với
miều xích đạo, nhiệt đới rừng dừa ven
biển
- Động vật phong phú, thiên nhiên
xanh tốt
- Giáo viên: các đảo lớn gần lục địa
Oâxtrâylia rừng nhiệt đới phát triển
(Mêlanêdi) Nuidilân rừng ôn đới phát
- Phần lớn các đảo có khí hậu nhiệt đớinóng ẩm điều hòa, mưa nhiều sinh vậtphong phú
- Lục địa Oïxtrâylia có khí hậu khô hạn,hoang mạc chiếm diện tích lớn, sinh vậtđộc đáo
Trang 6trieồn ẹaỷo naốm gaàn OÂXtraõylia sinh vaọt
ngeứo naứn nhử Microõ , Po )
* Nhoựm 5: Quan saựt H 48,1 kieỏn thửực
ủaừ hoùc, giaỷi thớch taùi sao ủaũ boọ phaọn
ủũa luùc Oõxtraõylia laùi phaựt trieồn hoang
maùc?
- ẹửụứng chớ tuyeỏn Nam vaứ aỷnh hửụỷng
cuỷa khoỏi khớ chớ tuyeỏn khoõ vaứ noựng.
- Phớa ẹoõng ven bieồn ủũa hỡnh laứ heọ
thoỏng nuựi cao ngaờn aỷnh hửụỷng cuỷa bieồn
vaứ doứng laùnh.
* Nhoựm 6: ẹoọng vaọt nhử theỏ naứo? Tửù
nhieõn CẹD coự thuaọn lụùi vaứ khoự khaờn
gỡ cho phaựt trieồn kinh teỏ?
+ Thuự coự tuựi (cangguru) caoự moỷ vũt;
Thửùc vaọt nhieàu loaùi baùch ủaứn
+ Thuaọn lụùi phaựt trieồn kinh teỏ rửứng
bieồn.
- Khoự khaờn gioự baừo, oõ nhieóm bieồn.
Cuỷng coỏ
+ Hửụựng daón laứm taọp baỷn ủoà
+ Neõu ủaởc ủieồm khớ haọu, thửùc vaọt, ủoọng vaọt CẹD?
- Phaàn lụựn caực ủaỷo coự khớ haọu nhieọt ủụựi noựng aồm ủieàu hoứa, mửa nhieàu sinh vaọtphong phuự
- Luùc ủũa Oùxtraõylia coự khớ haọu khoõ haùn, hoang maùc chieỏm dieọn tớch lụựn, sinh vaọtủoọc ủaựo
Daởn doứ
- Chuaồn bũ baứi mụựi: Daõn cử, kinh teỏ CẹD
- Chuaồn bũ theo caõu hoỷi trong sgk
Tiết 56 – bài 49 Soạn : 12/3/2011
Dân c và kinh tế châu đại dơng
Trang 7I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS nắm được:
- Đặc điểm dõn cư chõu Đại Dương
- Sự phỏt triển kinh tế- xó hội chõu Đại Dương
2 Kĩ năng:
Củng cố kĩ năng đọc, phõn tớch, nhận xột nội dung cỏc lược đồ, cỏc bảng số liệu để hiểu rừ mối quan hệ giữa cỏc yếu tố tự nhiờn với sự phõn bố dõn cư và sự phõn bố phỏt triển sản xuất
II Đồ dựng dạy học:
- Lược đồ kinh tế chõu Đại Dương
- Bảng số liệu về dõn số, mật độ dõn số và tỉ lệ dõn thành thị ở một số quốc gia thuộc chõu Đại Dương
III Cỏc bước lờn lớp
* Ổn định lớp
* Kiểm tra bài cũ : (4 phỳt)
- Nờu đặc điểm khớ hậu, thực vật và động vật ở chõu Đại Dương? Tại sao đại bộ phận diện tớch lục địa ễ-xtrõy-li-a cú khớ hậu khụ hạn?
* Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoaùt ủoọng 1.
*Trửùc quan Nhaọn xeựt, phaõn tớch
* Hoaùt ủoọng nhoựm
- Quan saựt baỷng soỏ lieọu 147 sgk.
- Giaựo vieõn chia nhoựm cho hoùc sinh hoaùt
ủoọng tửứng ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy boồ
sung giaựo vieõn chuaồn kieỏn thửực vaứ ghi
baỷng.
* Nhoựm 1: Nhaọn xeựt ủaởc ủieồm phaõn
boỏ daõn cử chõu Đại Dương?
- ẹoõng daõn nhaỏt ủoõng vaứ ẹN Oõxtraõylia,
Niudilaõn.
- Thửa daõn treõn caực ủaỷo.
* Nhoựm 2: ẹaởc ủieồm daõn thaứnh thũ
chõu Đại Dương?
TL: - Tổ leọ cao trung bỡnh 69% (2001)
- Tổ leọ cao nhaỏt: Niudilaõn, Oõxtraõylia
* Nhoựm 3: Quan saựt H 49.2 neõu ủaởc
Trang 8điểm thành phần dân cư CĐD?
- Dân bản địa: Người Pôlinêdiêng gốc
Oâxtrâylia; Mêlanêdiêng; Polinêdiêng
- Dân nhập cư: 80% gốc Âu( đông
nhất), người gốc Á
? Đặc điểm về sự phân bố dân cư ?
? Đặc điểm dân thành thị châu Đại
- Quan sát bảng số liệu
? Nhận xét về trình độ kinh tế một số
quốc gia châu Đại Dương?
- Quan sát bản đồ kinh tế châu Đại
Dương
? Phía Nam «ât-trây-li-a có cây trồng
và vật nuôi gì ?
Cừu lúa mì củ cải dường (ôn đới).
? Cây và con gì phổ biến ở sườn đông
dãy núi Đông Oâxtrâylia ?
Bò, cây mía khí hậu nóng ẩm.
? Nêu sự khác biệt về nền kinh tế
giữa Oâx-trây-li-a, Niu-di-lân với các
đảo còn lại của Oâx-trây-lia?
- Oâxtrâylia, Niudilân: Công nghiệp
Đa dạng phát triển nhất là khai khoáng,
chế tạo máy, phụ tùng điện tử, chế biến
thực phẩm.
- Nông nghiệp chuyên môn hóa sản
phẩn nổi tiếng là lúa mì, len, thịt bò
cừu, sản phẩm từ sữa
- Dịch vụ tỉ lệ lao động cao được phát
- Dân cư gồm 2 thành phần:
+ 20% là dân bản địa+ 80% là người nhập cư
- Kinh tế của các nước châu Đại Dương phát triển khơng đồng đều
- Niu-di-lân và Oâx-trây-lia là 2 nước có
nền kinh tế phát triển nhất, còn lại các nước ở quốc đảo kinh tế đang phát triển
Trang 9huy = 2 nước có nền kinh tế phát triển.
- Kinh tế các đảo: Công nghiệp chế
biến phát triển nhất.
- Nông nghiệp khai thác thiên nhiên và
trồng cây công nghiệp xuất khẩu
-Dịch vụ có vai trò quan trọng.
Là nứơc đang phát triển
- Liên hệ thực tế Việt Nam, giáo dục tư
tưởng
3 Củng cố: (4 phút)
- GV chuẩn xác lại kiến thức bài học
* Bài tập trắc nghiệm: Khoanh trịn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng.
1 Lục địa Ơxtrâylia phần lớn dân cư tập trung ở vùng :
a Đồng bằng trung tâm b Ven biển phía tây
c Ven biển phía đơng và đơng nam d Ven biển phía bắc và nam Ơxtrâylia
2 Các quốc đảo thuộc châu Đại Dương cĩ các mặt hàng xuất khẩu chính là:
a Cùi dừa khơ, ca cao, cà phê b Lúa mì, củ cải đường, thịt bị, thịt cừu
c Cả 2 câu a và b đều đúng
4 Dặn dị: (2 phút)
- Học bài, làm bài tập
- Tìm hiểu kiến thức về Ơxtrâylia để chuẩn bị tiết sau thực hành :
+ Tìm hiểu về các miền địa hình chính ở Ơ-xtrây-li-a
+ Tim hiểu các loại giĩ sự phân bố lượng mưa, nguyên nhân hình thành hoang mạc ở lục địa
Trang 10I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS nắm được:
- Đặc điểm địa hỡnh ễ-xtrõy-li-a
- Đặc điểm khớ hậu ( chế độ nhiệt, chế độ mưa, lượng mưa) của ba địa điểm đại diện cho 3 kiểu khớ hậu khỏc nhau của ễ-xtrõy-li-a và nguyờn nhõn của sự khỏc nhau đú
2 Kĩ năng:
- Rốn luyện kĩ năng đọc, phõn tớch, nhận xột cỏc biểu đồ khớ hậu, lỏt cắt địa hỡnh
- Phỏt tiển úc tư duy để giải thớch cỏc hiện tượng, cỏc mối quan hệ địa lớ
II Đồ dựng dạy học:
- Lược đồ tự nhiờn ễ-xtrõy-li-a
- Lỏt cắt đại hỡnh lục địa ễ-xtrõy-li-a theo vĩ tuyến 30 B
- Lược đồ hướng giú và sự phõn bố lượng mưa ở lục địa ễ-xtrõy-li-a và cỏc đảo lõn cận
- Biểu đồ hỡnh 50.3 phúng to
III Hoạt động dạy - học
* ổn định lớp
* Kiểm tra bài cũ: (4 phỳt)
? Trỡnh bày đặc điểm kinh tế chõu Đại Dương ?
* Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Quan sỏt H50.1
? Địa hỡnh chia làm mấy khu vực?
? Đặc điểm địa hỡnh và độ cao chủ yếu
của mỗi khu vực?
? Đỉnh nỳi cao nhất nằm ở đõu? cao
khoảng bao nhiờu?
Quan sỏt H48.1, 50.2, 50.3
? Cho biết cỏc loại giú và hướng giú
thổi đến lục địa oxtrõylia?
? Nhận xột sự phõn bố lượng mưa trờn
Bài tập 1 :
- 4 khu vực :+ Đồng bằng ven biển: 0→100m bằng phẳng
+ Cao nguyên Tõy oxtrõylia: <500m
+ Đồng bằng trung tâm : < 200 m+ Dóy Đụng O-xtrõy-li-a: Đỉnh Rao-đơ-Mao 1500m
- Đỉnh Rao-đơ-Mao 1500m cao nhất
Bài tập 2
- Tớn phong: Đụng Nam( 300N)
- Giú mựa TB & ĐB
- Giú tõy ễn đới: TB
* Phõn bố lượng mưa:
Trang 11lục địa oxtrâylia giải thích sự phân bố
đó?
? Nhận xét sự phân bố hoang mạc ở lục
địa oxtrâylia giải thích sự phân bố đó?
- Không đồng đều: trung t©m lục địa mưa
ít nhất <250 mm; càng giáp biển lượng mưa càng cao; đảo Pa-pua- Niu Ghi-nê cólượng mưa cao nhất: >1501 mm
- NN:
+ Gần xích đạo& bao quanh là biển+ Mưa ít: gần dòng biển lạnh, núi cao xung quanh ; đưòng chí tuyến đi qua→cao áp
* Hoang mạc
- Phân bố chủ yếu ở phía Nam chÝ tuyÕn , trong lục địa lượng mưa thấp, chênh lệch nhiệt độ giữa tháng nóng và tháng lạnh nhiều( Alixơ Xprinh)
Trang 12+ HS cần nắm được sự vị trí giới hạn châu Âu và các địa hình nổi bật, đặc điểm khíhậu, sơng ngịi & thực vật ở đây.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích các biểu đồ tự nhiên châu Âu, kĩ năng phântích biểu đị KH
II Tài liệu và phương tiện dạy học:
- SGK, SGV Địa lý 7
- Bản đồ Châu Âu
III Tiến trình hoạt động dạy - học:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Nhận xét sự phân bố hoang mạc ở Oxtrâylia?
? Châu Aâu nằm trên lục địa nào?
Được ngăn cách với châu Á bởi đường
ranh giới tự nhiên nào ?
? Hãy xác định giới hạn lãnh thổ châu
Âu trên lược đồ tự nhiên ?
? Xác định giới hạn lãnh thổ châu Aâu
nằm giữa các vĩ độ nào? Xung quanh
giáp với các biển và đại dương nào ?
? Xác định tên, vị trí các đại dương và
biển bao quanh châu Âu trên lược đồ
tự nhiên ?
? Bờ biển châu Aâu có đặc điểm gì
khác so với châu Phi hay châu Đại
- Nằm giữa các vĩ tuyến 360B và 710B
- Cĩ ba mặt giáp biển, bờ biển bị cắt xẻmạnh, biển ăn sâu vào đất liền tạo thànhnhiều bán đảo, vũng, vịnh
Trang 13ở châu Âu dựa vào lược đồ tự nhiên ?
? Châu Âu cĩ mấy dạng địa hình
chính?
? Cho biết đặc điển của từng dạng địa
hình?
? Miền núi gồm những miền núi nào?
Phân bố ở đâu ?
? Xác định tên, vị trí các dãy núi già,
núi trẻ của châu Âu dựa vào lược đồ tự
N 1 : Dựa vào H 51.2, hãy cho biết
châu Âu có những kiểu khí hậu gì ?
Kiểu khí hậu nào là chiếm ưu thế
trên lãnh thổ châu Aâu ?
?Trình bày sự phân bố từng kiểu khí
hậu trên lãnh thổ châu Aâu ?
N2 : Nhận xét về mạng lưới sơng ngịi ở
châu Âu ? Kể tên và xác định những
con sơng lớn ở châu Âu trên lược đồ tự
nhiên Các con sơng này đổ vào biển
nào ?
GV giải thích hiện tượng các sơng đổ ra
Bắc Băng Dương cĩ hiện tượng dĩng
băng vào mùa đơng và gây lũ vào mùa
Trang 14- Nhận xét sự thay đổi thực vật từ bắc
xuống nam , từ tây sang đông
và lượng mưa) :-Ven biển Tây Aâu là rừng lá rộng-Vào sâu trong lục địa là rừng lá kim
- Phía đông nam là thảo nguyên -Ven Địa Trung hải là rừng lá cứng
3 Củng cố : (4 phút)
- GV khái quát lại nội dung bài học
- Xác định trên lược đồ tự nhiên châu Âu :
+ Các biển bao quanh châu Âu
+ Các bán đảo, vũng, vịnh
+ Xác định các đồng bằng, các núi già, núi trẻ
- Giải thích tại sao khí hậu phía tây châu Âu lại ấm áp và mưa nhiều hơn phíađơng ?
4 Dặn dị : (2 phút)
- Học bài cũ , Trả lời CH 1, 2/ TR.155, SGK
- Tìm hiểu bài mới “Thiên nhiên châu Âu (tiếp theo)”
+ Châu Âu cĩ những mơi trường tự nhiên nào ?
+ Trình bày sự phân bố; đặc điểm khi hậu, sơng ngịi, thực vật từng mơi trường
TiÕt 59 – bµi 52 So¹n : 19/3/2011
Thiªn nhiªn ch©u ©u ( TiÕp theo )
Trang 15- Tranh ảnh về mụi trường tự nhiờn chõu Âu.
III Cỏc bước lờn lớp :
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
? Nờu sự phõn bố cỏc loại địa hỡnh chủ yếu của chõu Âu ? Giải thớch tại sao phớa tõy chõu Âu cú khớ hậu ấm ỏp và mưa nhiều mưa hơn phớa đụng?
N2: Nxột lượng mưa của trạm?
? Vỡ sao KH ở đõy lại cú đặc điểm như
? Với đặc điểm KH đú sụng ngũi và
3 các môi trờng tự nhiên
a Môi trờng ôn đới hải dơng
- Ven biển Tõy õu: Ailen, Phỏp…
- KH: - mựa hạ mỏt mẻ, mựa đụng khụng lạnh lắm, t0> 00c
+ Lượng mưa lớn, quanh năm
- Sụng ngũi: cú nước quanh năm, khụng bị đúng băng
b, Môi trờng ôn đới lục địa
- Cú ở khu vực Đụng Âu
- Biờn độ nhiệt trong năm lớn, lượng mưa thấp nhưng mưa quanh năm
- Sụng ngũi nhiều nước vào xuõn hạ, mựa đụng đúng băng
- Thực vật: Phần lớn là rừng và thảo nguyờn Thực vật thay đổi B→ N
c, Môi trờng địa trung hải
- Nam Âu, ven ĐTH
- KH: + Mựa hạ núng, khụ + Mựa đụng mưa nhiều hơn
- Sụng ngũi: ngắn dốc
- Thực vật rưng thưa( cõy lỏ cứng và xanh quanh năm)
d, Môi trờng núi cao
- Điển hỡnh: dóy Anpơ
Trang 16thực vật ở đây ra sao?
- Qsát H52.4
? cho biết trên dãy Anpơ có bao nhiêu
dãy thực vật? Cho biết mỗi đai bắt đầu
từ độ cao nào đến độ cao nµo?
hs ph¸t biÓu –gv ®a ra b¶ng phô so
s¸nh
- KH: mưa nhiều sườn tây
- Thực vật thay đổi theo độ cao
Phân bố Môi trường ôn đới
hải dương Môi trường ôn đới lục địa Môi trường đia trung hải Phân bố Các nước ven biển
Sông ngắn và dốc, nhiều nước vào mùa thu-đông, mùa hạ ít
nước
Thực vật Rừng lá rộng phát
triển
Thay đổi từ bắc xuống nam Rừng (lá kim) và thảo nguyên chiếm ưu thế
Rừng thưa, cây bụi lá cứng xanh quanh năm
3 Củng cố : (4 phút)
- GV chuẩn xác lại nội dung kiến thức bài học
- So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới lục địa, giữa khí hậu
ôn đới lục địa và khí hậu Địa trung hải?
- Tại sao có thảm thực vật ở châu Âu lại thay đổi từ tây sang đông?
4 Dặn dò : (2 phút)
- Học bài cũ, trả lời CH 1, 2 SGK/ tr.158
- Chuẩn bị bài thực hành:
+ Ôn lại cách phân tích biểu đồ khí hậu
+ Ôn lại các kiểu khí hậu châu Âu, mối quan hệ giữa khí hậu và thảm thực vật
Trang 17TiÕt 60 – bµi 53 So¹n : 26/3/2011
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích các biểu đồ KH châu Âu
II Tài liệu và phương tiện dạy học:
- SGK, SGV Địa lý 7
- Bản đồ tự nhiên Châu Âu
III Tiến trình hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức