1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 33 L3 - CKT(moi)

25 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa, kể đúng một đoạn của câu chuyện Cóc kiện Trời bằng lời nhân vật.. H ớng dẫn tìm hiểu bài 15 phút - GV yêu cầu HS đọc thầm và trả lời c

Trang 1

TuầN 33Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010

Tập đọc - kể chuyện

Tiết 97: Cóc kiện trời.

I Mục đích, yêu cầu:

ma cho hạ giới( Trả lời đợc các CH trong SGK)

- Giáo dục ý thức đấu tranh bảo vệ lẽ phải

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa, kể đúng một đoạn của câu

chuyện Cóc kiện Trời bằng lời nhân vật Kể tự nhiên với giọng diễn cảm.

HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học:

Tập đọc(55- 60 phút)

A Bài cũ( 3 phút)

- Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Cuốn sổ tay“ ” và

trả lời câu hỏi về ND bài

- GV nhận xét và ghi điểm

B Dạy bài mới( 45- 50 phút)

1 Giới thiệu bài( 2 phút)

- GV giới thiệu chủ điểm sau đó giới thiệu

bài, cho HS xem tranh minh hoạ trong SGK

- HS nghe, sau đó quan sát tranh minh hoạ

- HS nghe

- HS nối tiếp nhau đọc mỗi em 1 câu

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS đọc mục chú giải để nêu nghĩa của từ

- 2 HS một nhóm đọc cho nhau nghe và sửa lỗi cho nhau

Trang 2

3 H ớng dẫn tìm hiểu bài ( 15 phút)

- GV yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

? Vì sao Cóc phải kiện Trời?

? Cóc sắp xếp đội ngũ nh thế nào trớc khi

đánh trống?

? Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên?

? Sau cuộc chiến thái độ của Trời thay đổi

ntn?

- GV: Trời hẹn nh vậy vì không muốn Cóc lại

kéo quân lên náo động thiên đình

? Theo em, Cóc có điểm gì đáng khen?

bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở

- HS đọc thầm đoạn 2, TL: Cóc bố trí lực lợng ở những chỗ bất ngờ

- HS đọc thầm đoạn 3, TL: Trời mời Cóc vào thơng lợng

- Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời,

mu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời

- HS chia nhóm, phân vai( ngời dẫn chuyện, Cóc, Trời)

- 1 vài nhóm HS thi đọc bài trớc lớp

- Cả lớp phát biểu, bình chọn bạn

đọc tốt nhất

Kể chuyện(20 phút)

1 GV nêu nhiệm vụ tiết học:

Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS

kể lại đợc một đoạn của câu chuyện

bằng lời của một nhân vật trong truyện

Trang 3

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ các bức tranh

và nêu nội dung từng bức tranh

- GV lu ý HS:

+ Kể bằng lời của ai cũng phải xng “

tôi”

+ Nếu kể bằng lời Cóc thì kể từ đầu đến

cối câu chuyện Nếu kể bằng lời các nhân

vật khác thì chỉ kể từ khi nhân vật ấy tham

gia câu chuyện

- Yêu cầu HS tập kể nhóm đôi theo

tranh

- Gọi 2 nhóm thi kể chuyện trớc lớp

- GV nhận xét và tuyên dơng nhóm, cá

nhân kể hay nhất, cảm động nhất

- HS quan sát kĩ các bức tranh và nêu nội dung từng bức tranh

- 1, 2 HS nói về nội dung truyện

- Nhắc HS về nhà tiếp tục luyện kể lại câu chuyện trên cho ngời thân nghe

Trang 4

Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010 Tập đọc- học thuộc lòng

Tiết 99: Mặt trời xanh của tôi.

I Mục đích, yêu cầu:

- Chú ý các từ ngữ: lắng nghe, lên rừng, lá che, lá xòe, lá ngời ngời…

- Biết ngắt nhịp hợp lý ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ; biết đọc bài thơ với giọng thiết tha, trìu mến

- Qua hình ảnh “ mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả( Trả lời đợc các CH trong SGK)

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 3 phút)

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới( 37 phút)

1 Giới thiệu bài( 2 phút)

GV dẫn câu có từ cần giải nghĩa, hỏi và giảng

cho học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ( cuối bài)

- Mỗi HS tiếp nối đọc 2 dòng thơ

- HS tiếp nối đọc 4 khổ thơ

- HS đọc mục chú giải nêu nghĩa của từ

- Từng cặp HS đọc cho nhau nghe kết hợp chỉnh sửa lỗi cho nhau

- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc 4 khổ thơ

- HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu và trả lời: Tiếng ma trong rừng cọ

đợc so sánh với những âm thanh: tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi

ào ào

Trang 5

- GV giảng thêm: Tác giả thấy tiếng ma trong

rừng cọ giống tiếng thác, tiếng gió ào ào là vì ma

rơi trên hàng nghìn, hàng vạn tàu lá cọ tạo

thành những tiếng vang rất lớn và dồn dập.

? Về mùa hè, rừng cọ có gì thú vị?

? Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh mặt trời?

? Em có thích gọi lá cọ là “ mặt trời xanh”

- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà tiếp

tục học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau

- Về mùa hè, nằm dới rừng cọ nhìn lên, nhà thơ thấy trời xanh qua kẽ lá

- HS đọc thầm 2 khổ thơ cuối, trao đổi nhóm đôi rồi trả lời: Vì lá cọ hình quạt, có gân lá xoè ra

nh các tia nắng nên tác giả thấy

Trang 6

Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010

chính tả: Tiết số 61

Nghe- viết: cóc kiện trời.

I Mục đích, yêu cầu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe và viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi tóm tắt truyện Cóc kiện Trời; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Đọc và viết đúng tên 5 nớc láng giềng Đông Nam á( BT2)

- Điền đúng vào chỗ trống các âm dễ lẫn: s/ x; o/ ô( BT3a)

- GDHS biết rèn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy- học:

- 2 tờ giấy khổ A4 để 2 HS làm bài tập 2 trong SGK

III Các hoạt động dạy- học:

- Yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết chính

tả Sau đó yêu cầu HS đọc và viết những từ vừa

tìm đợc

- GV sửa lỗi chính tả cho HS

b GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

c Chấm, chữa bài

- GV chấm 8, 10 bài, nhận xét từng bài về các

mặt: nội dung, chữ viết, cách trình bày

- HS đọc thầm đoạn văn, tự viết

ra nháp những tiếng dễ mắc lỗi

- HS viết bài vào vở

Trang 7

- GV giải thích cho HS hiểu: Qua bài LTVC ở

tuần 30, các em đã biết đây là tên một số nớc

láng giềng của chúng ta

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở

- GV nhận xét, hoàn chỉnh bài làm cho HS

4 Củng cố, dặn dò( 3phút)

- GV nhận xét tiết học Y/ cầu các em: Thành,

Đức, Khoa, Hải về nhà viết lại bài

- Nhắc HS ghi nhớ nội dung bài chính tả

- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5

n-ớc Đông Nam á

- 2 HS viết trên bảng lớp Dới lớp viết vào vở nháp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3a

- HS làm bài cá nhân vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét

- HS nghe, thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 8

chính tả: Tiết số 62

Nghe- viết: quà của đồng nội.

I Mục đích, yêu cầu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe và viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi ; không

mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập phân biệt các âm, vần dễ lẫn s/ x; o/ ô

- GDHS biết rèn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ viết các từ ngữ ở bài tập 2a trong SGK

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 3 phút)

- Gọi 1 HS đọc cho 3 bạn viết lên bảng lớp tên

5 nớc Đông Nam á: Bru- nây, Cam- pu- chia,

Đông Ti- mo, In- đô- nê- xi- a, Lào.

- GV giúp HS hiểu nội dung đoạn viết:

? Hạt lúa non tinh khiết và quý giá nh thế nào?

- Yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết chính

tả Sau đó yêu cầu HS đọc và viết những từ vừa

tìm đợc

- GV sửa lỗi chính tả cho HS

b GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

c Chấm, chữa bài

- GV chấm 8, 10 bài, nhận xét từng bài về các

mặt: nội dung, chữ viết, cách trình bày

3 H ớng dẫn HS làm bài tập ( 10 phút)

Bài tập 2a

- GV treo bảng phụ ghi các từ ngữ ở bài tập 2a

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở, sau đó gọi

HS chữa bài

- 3 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

- HS nghe

- 2 HS đọc lại Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm, TL: Hạt lúa non mang trong gió giọt sữa thơm phảng phất hơng vị ngàn hoa cỏ, kết tinh các chất quý trong sạch của trời

- HS đọc thầm đoạn văn, tự viết

ra nháp những tiếng dễ mắc lỗi

- HS viết bài vào vở

Trang 9

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Bài tập 3a

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở, sau đó gọi

HS chữa bài

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò( 3phút)

- GV nhận xét tiết học Y/ cầu các em: Thành,

Đức, Khoa, Hải về nhà viết lại bài

- Nhắc HS ghi nhớ nội dung bài chính tả

- Lớp nhận xét và bổ sung

- 1 số HS đọc lại câu đố sau khi

đã điền hoàn chỉnh

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3a

- HS tự làm bài vào vở 4 HS viết vào giấy A4 sau đó dán bài lên bảng, đọc lời giải

- Lớp nhận xét và bổ sung

- HS nghe, thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 10

Tập viết: Tiết số 33

Ôn chữ hoa: y

I Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ viết hoa Y( 1 dòng); P, K( 1 dòng) thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết tên riêng Phú Yên( 1 dòng) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà/ Kính già, già để tuổi cho( 1 lần)

bằng chữ cỡ nhỏ

- GDHS viết đúng viết đẹp ,biết rèn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy- học: - Mẫu chữ viết hoa Y.

- Các chữ Phú Yên và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li.

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 3 phút)

- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà và yêu cầu HS viết

lại từ ở tiết trớc

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới( 37 phút)

1 Giới thiệu bài ( 2 phút)

2 H ớng dẫn viết trên bảng con ( 10- 12 phút)

a Luyện chữ viết hoa:

- GV yêu cầu HS tìm các chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ

b Luyện viết từ ứng dụng( tên riêng)

- GV giải thích: Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển

miền Trung.

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV giải thích: Câu tục ngữ khuyên ngời ta yêu trẻ

em, kính trọng ngời già và nói rộng ra là sống tốt với

mọi ngời Yêu trẻ thì sẽ đợc trẻ yêu Trọng ngời già

thì sẽ đợc sống lâu nh ngời già Sống tốt với mọi ngời

thì sẽ đợc đền đáp

3 H ớng dẫn viết vào vở tập viết ( 12- 15 phút)

- GV nêu yêu cầu về chữ viết Nhắc nhở HS ngồi

viết đúng thế

4 Chấm, chữa bài( 5 - 7 phút)

- GV chấm nhanh 8, 10 bài

- Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

5 Củng cố, dặn dò( 2 phút)

- GV nhận xét tiết học Nhắc những HS viết cha

xong bài về nhà viết tiếp Khuyến khích HS học thuộc

câu ứng dụng

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Đồng Xuân, Tốt, Xấu.

- HS tìm các chữ viết hoa có trong bài: P, Y, K

- HS tập viết chữ Y trên bảng con

- HS đọc từ ứng dụng: Phú Yên.

- HS nghe GV giới thiệu

Trang 11

luyện từ và câu: Tiết số 33

nhân hoá

I Mục đích, yêu cầu:

- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hoá, về cách nhân hoá đợc tác giả sử dụng trong

đoạn thơ, đoạn văn( BT1) Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp của các h/ảnh nhân hoá

- Viết đợc một đoạn văn có hình ảnh nhân hoá( BT2)

- Thấy đợc trong khi viết văn hình ảnh nhân hoá làm câu văn thêm hay và sinh

động hơn

II Đồ dùng dạy- học:

Viết sẵn bảng sau:

Sự vật đợc

nhân hoá Bằng từ chỉ ngời, chỉ các bộ Cách nhân hoá

phận của ngời Bằng các từ tả đặc điểm, hoạt động của ngời

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 5 phút)

- Gọi 1 HS lên bảng:

Gạch chân dới bộ phận trả lời cho câu hỏi “

Bằng gì?” trong các câu sau:

B Dạy bài mới( 35 phút)

1 Giới thiệu bài( 1 phút)

2 H ớng dẫn làm bài tập ( 30 phút)

Bài tập 1

- Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm phần(a)

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để trả lời câu hỏi

với đoạn văn(b) GV ghi câu trả lời đúng vào

bảng phụ

- 1 em lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS khác quan sát và nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu

- HS tự làm phần(a)+ Mầm cây, hạt ma, cây đào.+ Dùng từ: Tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim, mắt, cời

+ Mắt chỉ bộ phận của ngời Tỉnh giấc, trốn tìm, cời chỉ hoạt

động

+ Dùng 2 cách

- HS làm việc theo cặp

Trang 12

Bài tập 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

? Bài yêu cầu chúng ta viết đoạn văn để làm gì?

? Trong đoạn văn ta phải chú ý điều gì?

- Yêu cầu HS suy nghĩ để làm bài

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập + Để tả bầu trời buổi sớm, hoặc tả một vờn cây

+ Phải sử dụng phép nhân hoá

- HS đọc bài trớc lớp

- Nhận xét và bổ sung

- Kiểm tra bài lẫn nhau

Thứ sáu ngày 30 tháng 4 năm 2010

Trang 13

Tập làm văn: Tiết số 33

Ghi chép sổ tay.

I Mục đích, yêu cầu:

- Rèn kĩ năng đọc- hiểu: Đọc bài báo A lô, Đô- rê- mon Thần thông đây!, hiểu ND, nắm đợc ý chính trong các câu trả lời của Đô- rê- mon vào sổ tay

- Rèn kĩ năng viết: Ghi đợc những ý chính trong các câu trả lời của Đô- rê- mon vào

sổ tay

- Giáo dục ý thức tìm hiểu về thế giới tự nhiên

II Đồ dùng dạy- học:

- HS su tầm tranh ảnh về một số loài động vật quý hiếm đợc nêu trong bài

- Một cuốn truyện tranh Đô- rê- mon đợc nêu trong bài

- Mỗi em chuẩn bị một cuốn sổ tay nhỏ

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 3 phút)

- Gọi 3 em lên bảng, yêu cầu các em đọc bài kể

lại một việc tốt em đã làm để bảo vệ môi trờng

- GV nhận xét và ghi điểm cho từng em

B Dạy bài mới( 37 phút)

1 Giới thiệu bài( 2 phút)

? Em nào đã biết đến Đô- rê- mon, hãy kể đôi

điều về nhân vật này?

- GV cho HS quan sát truyện tranh Đô- rê- mon

và giới thiệu bài

2 H ớng dẫn HS làm bài ( 32 phút)

Bài tập 1:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 2 HS đọc bài trớc lớp, 1 HS đóng vai ngời

hỏi, 1 HS đóng vai Đô- rê- mon

- Yêu cầu HS tiến hành theo nhóm 2 Mỗi cặp

đọc 2 lần, sau lần thứ nhất thì đổi vai để đọc lần

thứ 2

- Cho HS cả lớp giới thiệu tranh ảnh về các loài

thú quý hiếm đợc nhắc đến trong bài đã su tầm

đ-ợc

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS đọc lại phần(a) của bài báo

? Bạn nhỏ hỏi Đô- rê- mon điều gì?

? Hãy ghi lại ý chính trong câu trả lời của Đô-

rê- mon

- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

- Đô- rê- mon là chú mèo máy trong bộ tranh truyện Đô- rê- mon Chú mèo này rất thông minh và có 1 cái túi thần chứa nhiều bảo bối đặc biệt

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1

- 2 HS đóng vai đọc bài trớc lớp

- HS làm việc theo nhóm2

- HS giới thiệu tranh ảnh su tầm

đợc về các loài thú

- HS đọc yêu cầu bài tập 2

- 1HS đọc phần(a) của bài báo.+ Bạn nhỏ hỏi Đô- rê- mon:

“ Sách đỏ là sách gì?”

- HS tự ghi sau đó phát biểu ý kiến: Sách đỏ là loại sách nêu tên các loài động vật, thực vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng, cần đợc bảo vệ

Trang 14

- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần(b)

- GV nhận xét chữa bài và cho điểm từng em

3 Củng cố, dặn dò( 2 phút)

- Củng cố lại ND bài

- GV nhận xét giờ hoc, nhắc HS cha hoàn thành

bài tập 2 về nhà làm tiếp Thờng xuyên đọc báo

và ghi lại những thông tin hay vào sổ tay

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

+ Thực vật: trầm hơng, trắc, kơ- nia, sâm ngọc linh, tam thất

Toán: Tiết số 161

LUYệN LàM BàI kiểm tra.

Trang 15

- Đổi đơn vị đo liên quan đến giờ.

- Giải bài toán có liên quan đến 2 phép tính

II Các hoạt động dạy- học:

2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

196 phút = giờ phút 6 ngày = giờ

3 Ngày đầu cửa hàng bán đợc 230 m vải Ngày thứ hai bán đợc 340 m vải Ngày thứ ba bán đợc bằng

Trang 16

I Mục tiêu:

- Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại

- Thứ tự các số trong phạm vi 100 000

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc

- Bài tập cần làm: bài 1, Bài 2, Bài 3( a; cột 1 câu b), Bài 4

- GDHS tự tin, hứng thú trong học toán

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ viết BT1, 4

III Các hoạt động dạy- học:

- Yêu cầu HS giải vào vở

- GV quan sát học sinh làm và HD HS yếu làm

bài

b Chữa bài tập

Bài 1

- GV treo bảng phụ viết ND BT1

- Gọi 2 HS lần lợt lên bảng chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng

? Tìm số có 6 chữ số trong phần a?

? Em có nhận xét gì về tia số a?

- GV gọi HS đọc lại các số trên tia số

- Yêu cầu HS tìm quy luật của tia số b

- 1 HS trả lời câu hỏi

- HS nêu các bài tập trong tiết

- HS đọc thầm từng bài và tự làm vào vở

- 2 HS lần lợt lên bảng chữa bài mỗi em làm một ý HS dới lớp theo dõi, nhận xét

- Đó là số 100 000

- Trong tia số a hai số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị

- Các số có tận cùng bên phải là chữ số 1 đọc là mốt, là chữ số 4

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - TUAN 33 L3 - CKT(moi)
Bảng ph ụ (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w