1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 33 ( 2 buoi) Thuyen

46 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuan 33 ( 2 buoi) Thuyen
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập ôn luyện
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập * Bài 1: Viết số: Chớn trăm mười lăm Sỏu trăm chớn mươi lăm Bảy trăm mười bốn Năm trăm hai mươi tư Một trăm linh một Hai trăm năm mươi Ba trăm bảy mươi mốt - Yờu cầu HS đọc đề bà

Trang 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập

* Bài 1: Viết số:

Chớn trăm mười lăm

Sỏu trăm chớn mươi lăm

Bảy trăm mười bốn

Năm trăm hai mươi tư

Một trăm linh một

Hai trăm năm mươi

Ba trăm bảy mươi mốt

- Yờu cầu HS đọc đề bài

- Yờu cầu HS làm bài

- Nhận xột bài làm của bạn

- Nờu đặc điểm của từng dóy số ?

- Đọc yờu cầu của bài

- Yờu cầu HS làm bài

915; 695; 714; 524; 101; 250; 371; 900; 199; 555

- Nhận xột bài làm của bạn

- 1HS đọc to yờu cầu

- HS làm bài, -2 HS đọc chữa bài

- 250 ; 900

- 555

- 1HS đọc đề bài

- HS làm bài, 3HS lờn bảng làm bài

- Dóy số tự nhiờn liờn tiếp bắt đầu từ

380 đến 390, 500 đến 509, dóy số

Trang 2

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

nhau mấy đơn vị ?

- Hai số tròn chục hơn kém nhau mấy

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của bạn

- Số tròn trăm có đặc điểm gì ?

- Hai số tròn trăm liên tiếp hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị

* Bài 4 :

372 299 631 640

465 700 909 902 + 7

534 500 + 34 708 807

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

c, Viết số liền sau của 999

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Hai số tròn trăm liên tiếp hơn kémnhau 100 đơn vị

- Bài bạn làm đúng / sai

- 2 HS trả lời

Trang 3

Taọp ủoùc: bóp nát quả cam

I.Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc đúng các từ ngữ khó, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý

-Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện, lời các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

-TN: Hiểu các TN đợc chú giải cuối bài

-Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chílớn, giàu lòng yêu nớc, căm thù giặc

II

.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết sẵn các câu dài cần HD

III hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài

Tiếng chổi tre ”

2.Dạy bài mới:

Hẹ1 Giới thiệu bài:

Hẹ

2 Luyện đọc :

a Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Câu hỏi 1: Giặc Nguyên có âm mu gì

đối với nớc ta?

- Thấy sứ giả ngang ngợc, thái độ của

Trần Quốc Toản nh thế nào?

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

GV treo bảng phụ, HS thực hiện ngắtgiọng

Cả lớp luyện đọc trên bảng phụ

Đọc từng đoạn, cả bài (caự nhaõn) HSTL: giả vờ mợn đờng để xâm chiếm n-

-ớc ta

Trang 4

+ Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?

+ Trần Quốc Toản nóng lòng gặp vua nh

thế nào?

* Câu hỏi 4:

+ Vì sao khi tâu vua (xin đánh) Quốc

Toản lại tự đặt thanh gơm lên gáy?

+ Vì sao vua không những tha tội mà còn

ban cho Quốc Toản cam quí?

* Câu hỏi 5: Vì sao Quốc Toản vô tình

- Về nhà chuẩn bị tốt cho tiết kể chuyện

sau Bài sau: “Lợm”

- HSTL: vô cùng căm giận

- HSTL: Để đợc nói hai tiếng “xin đánh”

- HSTL:Đợi gặp vua từ sáng đến tra, liềuchết xô lính gác để vào nơi họp, xăm xămxuống thuyền

- HS: Vì cậu biết xô lính gác, tự ý xôngvào nơi vua đang họp triều đình là tráiphép nớc, phải bị trị tội

- HS: Vì vua thấy Quốc Toản còn trẻ đãbiết lo việc nớc

- HSTL: Quốc Toản đang ấm ức vì bị vuaxem nh trẻ con, lại căm giận sôi sục khinghĩ đến quân giặc nên nghiến răng, haibàn tay bóp chặt, quả cam vì vậy vô tình

bị bóp nát?TQT là một thiếu niên yêu

n-ớc TQT tuổi nhỏ mà đã biết lo cho dâncho nớc

-2, 3 nhóm (3) tự phân vai đọc lại truyện

- Lớp NX, bình chọn những cá nhân và nhóm đọc tốt

Thửự ba ngaứy 28 thaựng 4 naờm 2009

Keồ chuyeọn: BOÙP NAÙT QUAÛ CAM

I Mục đích yêu cầu

- Rèn kĩ năng nói: - Dựa vào tranh, biết sắp xếp lại tranh theo diễn biến truyện

- Biết kể l ại toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên phù hợp với nội dung

- Rèn kĩ năng nghe: - Biết lắng nghe bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to)

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3 HS kể lại toàn bộ câu

Trang 5

2 Bài mới

.Giới thiệu bài:

Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc trớc,

nêu mục đích, YC tiết học  GV ghi tên

Hẹ1.Kể toàn bộ câu chuyện:

- Chỉ định HS kể toàn bộ câu chuyện

- Trao đổi theo cặp; sắp xếp lại các tranh

- Nối tiếp nhau kể lần lợt

- Đại diện 4 nhóm nối tiếp nhau thi kể 4 đoạncủa truyện

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ

- Hs đọc, viết số: 709; 709; 983; 899

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

Trang 6

- HS làm bài, 3HS lờn bảng làm bài

- Nêu đặc điểm của mỗi dãy số: phần a: từ

số thứ 2, mỗi số đều bằng số đứng liền trớcthêm 2

Tự nhiên - xã hội :mặt trăng và các vì sao

I Mục đích - yêu cầu:

1 Kiến thức: HS có những hiểu biết cơ bản về Mặt Trăng và các vì sao

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát mọi vật xung quanh; phân biệt đợctrăng với sao và các đặc điểm của Mặt Trăng

Trang 7

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

II Bài mới.

1 Giới thiệu bài mới:

- Hỏi: Vào buổi tối, ban đêm, trên bầu

trời không mây, ta nhìn thấy những gì?

Thấy trăng và các vì sao

2 Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả

lời câu hỏi

nhau: lúc hình tròn, lúc khuyết hình lỡi

liềm Mặt Trăng tròn nhất vào ngày giữa

tháng âm lịch, 1 tháng 1 lần Có đêm có

trăng, có đêm không có trăng (những đêm

cuối tháng và đầu tháng âm lịch) Khi

xuất hiện, Mặt Trăng khuyết, sau đó tròn

dần, đến khi tròn nhất lại khuyết dần

- GV giải thích một số từ khó hiểu đối với

HS: lỡi trai, lá lúa, câu liêm, lỡi liềm (chỉ

hình dạng của trăng theo thời gian)

3 Củng cố - Dặn dò:

- Đa ra câu tục ngữ: "Dày sao thì năng,

vắng sao thì ma" và giải thích

- Chiếu sáng Trái đất vào ban đêm.

- ánh sáng dịu mát, không chói chang nh

- HS đọc bài thơ:

Mùng một lỡi trai Mùng hai lá lúa Mùng ba câu liêm Mùng bốn lỡi liềm Mùng năm liềm gặt Mùng sáu thật trăng.

- HS về nhà tìm thêm những câu tục ngữ,cao dao liên quan đến trăng, sao, hoặc sutầm tranh, ảnh, bài viết nói về trăng, sao,Mặt Trời

Chính tả: bóp nát quả cam

I Mục đích- yêu cầu:

1.Kỹ năng:

- HS biết nghe viết chính xác bài Bóp nát quả cam

- HS biết viết đúng và nhớ cách viết các bài tập có âm, vần dễ lẫn: s/x; iê/i

Trang 8

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ

- NX bài cũ

- GV đọc cho 3 HS viết bảng lớp, cả lớp

viết bảng con: lặng ngắt, núi non, lao công,

ríu rít

II Bài mới

1 Giới thiệu bài: Bóp nát quả cam

2.Hướng dẫn nghe - viết :

HĐ1 Hướng dõ̃n HS chuõ̉n bi :

- GV đọc bài chớnh tả 1 lần

- Những chữ nào trong bài được viết

hoa ? Vỡ sao phải viết hoa ?

HĐ2 HS luyện viết bảng con.

- GV quan sỏt, giỳp đỡ HS

HĐ3.GV đọc, HS viết bài vào vơ:

- Hướng dẫn tư thế ngụ̀i , cỏch cầm

bỳt, để vở

- GV đọc bài chớnh tả , nhắc lại 2 -3 lần

- GV theo dõi , uốn nắn cho HS

HĐ4 Chṍm , chữa bài cho HS :

HĐ5.Hướng dõ̃n làm bài tõ õp :

Bài tõõp 2 (lựa chọn) : Điền vào chỗ

Toản - viết hoa vỡ là tờn riờng của

mgười

- HS luyện viết bảng con : liều chết, xin đỏnh, trẻ con, lũ giăõc

- HS viết bài vào vở cho đỳng , đẹp

- HS soỏt lại bài viết của mỡnh bằng chỡ

- Đổi bài cho bạn soỏt lại

- HS đọc yờu cầu của bài

- HS tự làm bài vào VBT

- HS trỡnh bày bài làm trước lớp

a) - Đụng sao thỡ nắng, vắng sao thỡ

Trang 9

IV.Củng cụ́ ,dăăn dò :

- Con cũ mà đi ăn đờm

Đõõu phải cành mềm lụõn cổ xuống ao.

ễng ơi ụng vớt tụi nào

Tụi cú lũng nào ụng hóy xỏo măng

Cú xỏo thỡ xỏo nước trong Chớ xỏo nước đục đau lũng cũ con.

Thể dục: Chuyền cầu

II.Địa điểm, ph ơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị bóng, vật đích và quả cầu, bảng gỗ tâng cầu

- Đi thờng theo vòng tròn hít thở sâu

* Ôn các ĐT: Tay, chân, lờn và nhảy củabài thể dục phát triển chung:

- Lớp trởng điều kiển các bạn tập

* HS chuyển thành đội hình hàng dọc

điểm danh 1-2; 1-2 sau đó mỗi cặp haibạn có số 1-2 tự tìm điểm tập cho mình

Trang 10

+ Cho h/s chơi thử, chơi thật.

+ Tổ những bạn cha đến lợt đứng xungquanh theo dõi cổ vũ cho các bạn

* Đi đều 2 hàng dọc vừa đi vừa hát

-Đọc đúng các từ ngữ khó, biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của bài thơ thể 4 chữ

-Biết đọc bài thơ với giọng vui tơi, nhí nhảnh, hồn nhiên

2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:

-Hiểu nghĩa của các từ TN (chú giải cuối bài)

-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm

-Học thuộc lòng bài thơ

II

.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III hoạt động dạy học chủ yếu:

A – Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài “Bóp nát quả cam

B – Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Luyện đọc:

* Đọc mẫu: GV đọc mẫu : nhấn giọng

vào những từ ngữ gợi tả về ngoại hình,

dáng đi của chú bé

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- 2 HS đọc đoạn mà em thích TLCH 1, 2Lớp NX, GV cho điểm

- GV nói và ghi đầu bài lên bảng

- HS nghe để nắm đợc cách đọc

- HS nối tiếp đọc từng dòng thơ

Trang 11

đáng yêu của Lợm trong hai khổ thơ đầu?

GV: Những từ ngữ gợi tả Lợm trong hai

khổ thơ đầu cho thấy Lợm rất ngộ

nghĩnh, đáng yêu, tinh nghịch

*Câu hỏi 2:Lợm làm nhiệm vụ gì?

GV: Làm nhiệm vụ chuyển th, chuyển

công văn tài liệu ở mặt trận là một công

việc vất vả, nguy hiểm

* Câu hỏi 3 (và câu hỏi phụ):

- Nêu nội dung của bài thơ

Bài sau: Ngời làm đồ chơi

- HS luyện đọc phát âm : Loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch, huýt sao, chim chích, hiểm nghèo, lúa trổ.

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trớclớp

- HS đọc phần chú giải cuối bài

- HS luyện đọc từng khổ thơ

-HS trong nhóm (4) nối tiếp đọc

- 1 HS đọc to 2 khổ thơ đầu-

- (Bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, chân đi )

- Cả lớp đọc đồng thầm khổ thơ 3 (Lợm làm liên lạc, chuyển th ở mặt trận)

- HS: Lợm không sợ nguy hiểm, vụt qua mặt trận, bất chấp đạn giặc bay vèo vèo, chuyển gấp lá th Thợng khẩn”

HS đọc đoạn thơ 4 và TLCH

- Cả lớp đọc thầm lại toàn bài mà emthích và giải thích vì sao em thích nhữngcâu thơ đó

- Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ

Đạo đức: thựchành

giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.

A- Mục tiêu:

- Củng cố nhận biết việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- Rèn thói quen giữ trờng lớp sạch đẹp

- GD HS chăm vệ sinh trờng lớp

B- Đồ dung:

- Vở BT

-PhiếuHT

C - Các hoạt dộng dạy học chủ yếu:

Trang 12

- GV đa cây hoa dân chủ

- GV HD chơi: Mỗi HS bốc 1 phiếu

Mỗi phiếu là một câu hỏi hoặc câu trả

lời Sau khi bốc phiếu, mỗi HS đọc phiếu

và đi tìm bạn có phiếu tơng ứng với

mình Đôi nào tìm đợc nhau đung và

nhanh thì đôi đó thắng cuộc

* GV KL: Mỗi HS cần tham gia làm các

việc cụ thể, vừa sức mình để giữ gìn

tr-ờng lớp sạch đẹp

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Vì sao phải giữ gìn trờng lớp sạch đẹp?

* Dặn dò; Thực hành giữ trờng lớp xanh,

- HS đọc đồng thanh

- HS thực hành dọn vệ sinh lớp học củamình, nhổ cỏ bồn hoa, tới cây cảnh

III/ Cỏc hoạt động dạy - học :

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh các số HS1: Đọc các số sau 910, 750, 130,180, 200

HS2: So sánh các số sau

120 150 180 202

180 118 120 209

Trang 13

* Bài 4: - Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Bài toán về ít hơn

Trang 14

Thø n¨m ngµy 30 th¸ng t n¨m 2009

To¸n:

¤n tËp phÐp céng vµ phÐp trõ (tiÕp theo)I/ Mục đích, yêu cầu :

III/ Các hoạt động dạy - học :

A Bài cũ :

B Bài mới :

1) Giới thiệu bài :

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục ôn tập

Trang 15

* Bài 3: - Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

- Nhận xét chữa bài

- Bài toán về nhiều hơn

- 2HS đọc đề bài

- HS làm bài, 2 HS lên bảnglàm

- Nhận xét chữa bài

- Lấy tổng trừ đi số hạng đãbiết

- Lấy hiệu cộng với số trừ

NhiÒu hs tr¶ lêi

Trang 16

LuyƯn tõ vµ c©u: TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP

I/ MỤC TIÊU

-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhândân Việt Nam

-Rèn kĩ năng đặt câu : Biết đặt câu với những từ tìm được

-Phát triển tư duy ngôn ngữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Tranh minh hoạ BT1 Bút dạ, giấy khổ to làm BT3

HS : Vở bài tập

1 Khởi động : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

-Cho 1 hs làm BT1, 1 hs làm lại BT2,

b) Các hoạt động dạy học :

* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT1 ,

2:Hs biết tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp

theo tranh.

Bài tập 1 :Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp

của những người được vẽ trong các

tranh dưới đây :

-GV đính tranh

-Gv nhận xét chốt lại :

Bài tập 2 : Tìm thêm những từ ngữ chỉ

nghề nghiệp khác mà em biết :

-Hs đọc yêu cầu

-Trao đổi nhóm đôi

-đại diện trả lời công nhân, công an,

nông dân, bác sĩ, lái xe, người bán hàng.

-Nhận xét bổ sung-Hs đọc yêu cầu

-Hs nêu miêng cá nhân

Trang 17

Hs bieỏt tỡm tửứ chổ phaồm chaỏt veứ ngửụứi,

ẹaởt caõu :

Baứi taõùp 3 : Trong caực tửứ ngửừ dửụựi ủaõy,

nhửừng tửứ naứo noựi leõn phaồm chaỏt cuỷa

nhaõn daõn Vieọt Nam ta :

-GV phaựt giaỏy khoồ to cho caực nhoựm

-Gv nhaọn xeựt

Baứi taọp 4 : ẹaởt caõu vụựi moọt tửứ tỡm ủửụùc

trong baứi taọp 3:

-Chaỏm chửừa baứi

Keỏt luaọn : Hs ủaởt caõu vụựi tửứ ngửừ chổ

phaồm chaỏt cuỷa con ngửụứi

4.Cuỷng coỏ :

- Cho hs neõu laùi nhửừng tửứ ngửừ chổ ngheà

nghieọp

5.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :

- Nhaọn xeựt – Xem laùi baứi

-Xem vaứ chuaồn bũ baứi “Tửứ traựi

nghúa.Tửứ ngửừ chổ ngheà nghieọp“

-Hs ủoùc yeõu caàu

-Hs trao ủoồi nhoựm

-Laứm vaứo giaỏy khoồ to

-ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy :anh huứng, thoõng

minh, gan daù, caàn cuứ,…

-Hs ủoùc yeõu caàu

-lụựp laứm vaứo VBT

-3 hs leõn baỷng laứm

Thể dục: Chuyền cầu

Trò chơi " con cóc là cậu ông trời"

II.Địa điểm, ph ơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị các vạch chuẩn bị, xuất phát và đủ số quả cầu, vợtcầu chinh

Trang 18

- Đi thờng theo vòng tròn hít thở sâu.

- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối hông, vai:Khoảng 1-2 phút

* Ôn các ĐT: Tay, chân, lờn, toàn thân vànhảy của bài thể dục phát triển chung:

- Lớp trởng điều kiển các bạn tập

* HS chuyển thành đội hình hàng dọc

điểm danh 1-2; 1-2 sau đó mỗi cặp haibạn có số 1-2 tự tìm điểm tập cho mìnhtrên sân tập để chuyền cầu cho nhau

* Tập hợp theo 3 hàng ngang:

+ 1em nêu câu vần điệu, nhắc lại

+ Tập theo tổ, tổ trởng điều hành tổmình

+ Cho h/s chơi thử, chơi thật

+ Tổ những bạn cha đến lợt đứng xungquanh theo dõi cổ vũ cho các bạn

* Đi đều 2 hàng dọc vừa đi vừa hát

+Biết viết ứng dụng cụm từ Việt Nam thân yêu theo cỡ nhỏ, chx viết đúng mẫu,

đều nét và nối chữ đúng quy định

II.Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ mẫu chữ V kiểu 2

-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trong dòng kẻ li: chữ Việt (dòng 1), Việt Namthân yêu (dòng 2), vở Tập viết

III Các hoạt động dạy học

Trang 19

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra bài cũ :

-Cả lớp viết vào bảng con chữ Q kiểu 2.

-1HS nhắc lại cụm từ đã tập viết giờ trớc

HĐ3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

-HS đọc cụm từ ứng dụng: Việt Nam

- Hai em vieỏt tửứ “Quân “

- Lụựp thửùc haứnh vieỏt vaứo baỷng con

-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi

-Hoùc sinh quan saựt

cỡ chữ cao 5 li:

gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơbản :- 1 nét móc hai đầu (trái-phải), 1 nétcong phải (hơi duỗi, không thật cong nhbình thờng) và 1 nét cong dới nhỏ

-Cao 5 oõ li roọng 4 oõ li +Nét 1: viết nh nét 1 của các chữ U, , y(nét móc hai đầu)

+Nét 2: từ điểm DB của nét 1, viết tiếpnét cong phải

+Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiềubút, viết một đờng cong dới nhỏ cắt nét 2,tạo thành một vòng xoắn nhỏ

- Quan saựt theo giaựo vieõn hửụựng daóngiaựo vieõn

- Lụựp theo doừi vaứ thửùc hieọn vieỏt vaứokhoõng trung sau ủoự baỷng con

- ẹoùc Việt nam thân yêu.

- Goàm 4 tieỏng : Việt, nam, thân, yêu.

Việt Nam là Tổ Quốc thân yêu của chúng ta.

các chữ : v, n , h, y cao 2.5 li; chữ r cao1,5 li; các chữ còn lại cao 1 li

nối nét 1 của chữ i vào sờng chữ V

Trang 20

V cỡ nhỏ; 1 dòng chữ Việt cỡ vừa, 1 dòng

chữ Việt cỡ nhỏ, 3 dòng cụm từ ứng dung

Việt Nam thân yêu

HĐ5 Chấm, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò

-HS hoàn thành nốt bài viết trong vở

Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

- Thửùc haứnh vieỏt vaứo baỷng

- Vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

-Noọp vụỷ tửứ 5- 7 em ủeồ chaỏm ủieồm

-Veà nhaứ xem trửụực baứi mụựi : “chửừ hoa

+ Nhõn, chia trong phạm vi cỏc bảng nhõn, chia đó học

+ Nhận biết một phần mấy của một số (bằng hỡnh vẽ)

+ Giải bài toỏn về phộp nhõn và tỡm số thừa số chưa biết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, tranh minh hoạ bài 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh

các số

B Bài mới :

1) Giới thiệu bài :

Hụm nay chỳng ta sẽ ụn tập củng

cố về phộp nhõn và phộp chia Ghi

- 1HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở, 2 HS đọc chữa

Trang 21

- Yêu cầu HS làm bài.

- Yêu cầu HS làm bài

Hình nào được khoanh vào

3

1

sốhình tròn

- 2 HS trả lời: - Lấy số đó chia cho 3

- HS đọc theo yêu cầu

- HS làm bài, 1HS lên bảng làm

- 2 HS trả lời

- Lấy tích chia cho thừa số đã biết

- Lấy thương nhân với số chia

- 10 HS đọc

Thñ c«ng: ¤n tËp - thùc hµnh

Trang 22

I Mục đích - yêu cầu:

1 Kỹ năng: Đánh giá kĩ năng của HS qua một trong những sản phẩm thủ công đãhọc

2 Kiến thức: Thông qua kết quả kiểm tra, GV điều chỉnh phơng pháp dạy học để đạtkết quả tốt

3 Thái độ: HS thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm mình làm ra

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị một số mẫu sản phẩm thủ công đã học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

cân đối, cắt thẳng, gấp đều

- Cha hoàn thành: thực hiện không đúng

quy trình, đờng cắt không thẳng, đờng

gấp, miết không phẳng và cha làm ra sản

phẩm

4 Nhận xét:

- Nhận xét chung về kiến thức, kỹ năng

và thái độ của HS trong cả năm học

- HS báo cáo về việc chuẩn bị sách vở, đồdùng học tập

- HS nêu lại ngắn gọn quy trình làm rasản phẩm đó

GV tổ chức cho HS làm bài Quan sát, ớng dẫn những em còn lúng túng để giúp

- HS nghe - viết đỳng, trỡnh bày đỳng 2 khổ thơ đầu của bài "Lượm"

- Tiếp tục luyờõn viết đỳng những tiếng cú õm đầu hoăõc õm chớnh dờ̃ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ : s / x : i / iờ

- Giỏo dục HS cú ý thức rèn chữ , giữ vở

B.Đồ dựng :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a, 3

- Bảng con , vở bài tõõp , vở chớnh tả

C.Cỏc hoạt đụăng dạy - học :

Trang 23

Hoạt đụăng của GV Hoạt đụăng của HS

I Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết

bảng con: lao xao, vì sao, xoè cánh, đi sau, rơi

- Mỗi dũng thơ cú bao nhiờu chữ ?

- Nờn bắt đầu viết mỗi dũng thơ từ ụ nào

trong vở ?

HĐ2 HS luyện viết bảng con.

- GV quan sỏt, giỳp đỡ HS

HĐ3.GV đọc, HS viết bài vào vơ :

- Hướng dẫn tư thế ngụ̀i , cỏch cầm

bỳt, để vở

- GV đọc bài chớnh tả , nhắc lại 2 - 3 lần

- GV theo dõi , uốn nắn cho HS

HĐ4 Chṍm , chữa bài cho HS :

- GV đọc lại bài chớnh tả : chõõm rói, rõ

ràng

- GV chấm mụõt số bài Nhõõn xột ưu,

nhược điểm bài viết của HS

HĐ5.Hướng dõ̃n làm bài tõ õp :

Bài tõõp 2 (lựa chọn phần a) :

- GV và cả lớp nhận xột, chốt lại lời giải

- HS luyện viết bảng con : loắt choắt,

nghờnh nghờnh, hiờ̉m nghèo, nhṍp nhụ.

- HS viết bài vào vở cho đỳng , đẹp

- HS soỏt lại bài viết của mỡnh bằng chỡ

- Đổi bài cho bạn soỏt lại

- HS đọc yờu cầu của bài

- HS làm bài vào VBT

a) (sen, xen) : hoa sen, xen ke (sưa, xưa) : ngày xưa, say sưa.

(sử, xử) : cư xử, lịch sử.

b) (kín, kiờ́ng) : con kiờ́n, kín mít.

(chín, chiờ́n) : cơm chín, chiờ́n đṍu.

(tim, tiờm) : kim tiờm, trái tim.

- HS nờu yờu cầu và làm bài vào VBT

- 3 - 4 nhúm, lần lượt mỗi HS của từngnhúm lờn bảng làm

a) nước sụi / đĩa xụi xa xuống / xa sụi

Ngày đăng: 07/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w