Ôn tập * Bài 1: Viết số: Chớn trăm mười lăm Sỏu trăm chớn mươi lăm Bảy trăm mười bốn Năm trăm hai mươi tư Một trăm linh một Hai trăm năm mươi Ba trăm bảy mươi mốt - Yờu cầu HS đọc đề bà
Trang 1III Các hoạt động dạy học chủ yếu
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập
* Bài 1: Viết số:
Chớn trăm mười lăm
Sỏu trăm chớn mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một
Hai trăm năm mươi
Ba trăm bảy mươi mốt
- Yờu cầu HS đọc đề bài
- Yờu cầu HS làm bài
- Nhận xột bài làm của bạn
- Nờu đặc điểm của từng dóy số ?
- Đọc yờu cầu của bài
- Yờu cầu HS làm bài
915; 695; 714; 524; 101; 250; 371; 900; 199; 555
- Nhận xột bài làm của bạn
- 1HS đọc to yờu cầu
- HS làm bài, -2 HS đọc chữa bài
- 250 ; 900
- 555
- 1HS đọc đề bài
- HS làm bài, 3HS lờn bảng làm bài
- Dóy số tự nhiờn liờn tiếp bắt đầu từ
380 đến 390, 500 đến 509, dóy số
Trang 2- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
- Hai số tròn chục hơn kém nhau mấy
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn
- Số tròn trăm có đặc điểm gì ?
- Hai số tròn trăm liên tiếp hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị
* Bài 4 :
372 299 631 640
465 700 909 902 + 7
534 500 + 34 708 807
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
c, Viết số liền sau của 999
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Hai số tròn trăm liên tiếp hơn kémnhau 100 đơn vị
- Bài bạn làm đúng / sai
- 2 HS trả lời
Trang 3Taọp ủoùc: bóp nát quả cam
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc đúng các từ ngữ khó, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý
-Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện, lời các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
-TN: Hiểu các TN đợc chú giải cuối bài
-Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chílớn, giàu lòng yêu nớc, căm thù giặc
II
.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn các câu dài cần HD
III hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài
“Tiếng chổi tre ”
2.Dạy bài mới:
Hẹ1 Giới thiệu bài:
Hẹ
2 Luyện đọc :
a Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Câu hỏi 1: Giặc Nguyên có âm mu gì
đối với nớc ta?
- Thấy sứ giả ngang ngợc, thái độ của
Trần Quốc Toản nh thế nào?
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
GV treo bảng phụ, HS thực hiện ngắtgiọng
Cả lớp luyện đọc trên bảng phụ
Đọc từng đoạn, cả bài (caự nhaõn) HSTL: giả vờ mợn đờng để xâm chiếm n-
-ớc ta
Trang 4+ Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?
+ Trần Quốc Toản nóng lòng gặp vua nh
thế nào?
* Câu hỏi 4:
+ Vì sao khi tâu vua (xin đánh) Quốc
Toản lại tự đặt thanh gơm lên gáy?
+ Vì sao vua không những tha tội mà còn
ban cho Quốc Toản cam quí?
* Câu hỏi 5: Vì sao Quốc Toản vô tình
- Về nhà chuẩn bị tốt cho tiết kể chuyện
sau Bài sau: “Lợm”
- HSTL: vô cùng căm giận
- HSTL: Để đợc nói hai tiếng “xin đánh”
- HSTL:Đợi gặp vua từ sáng đến tra, liềuchết xô lính gác để vào nơi họp, xăm xămxuống thuyền
- HS: Vì cậu biết xô lính gác, tự ý xôngvào nơi vua đang họp triều đình là tráiphép nớc, phải bị trị tội
- HS: Vì vua thấy Quốc Toản còn trẻ đãbiết lo việc nớc
- HSTL: Quốc Toản đang ấm ức vì bị vuaxem nh trẻ con, lại căm giận sôi sục khinghĩ đến quân giặc nên nghiến răng, haibàn tay bóp chặt, quả cam vì vậy vô tình
bị bóp nát?TQT là một thiếu niên yêu
n-ớc TQT tuổi nhỏ mà đã biết lo cho dâncho nớc
-2, 3 nhóm (3) tự phân vai đọc lại truyện
- Lớp NX, bình chọn những cá nhân và nhóm đọc tốt
Thửự ba ngaứy 28 thaựng 4 naờm 2009
Keồ chuyeọn: BOÙP NAÙT QUAÛ CAM
I Mục đích yêu cầu
- Rèn kĩ năng nói: - Dựa vào tranh, biết sắp xếp lại tranh theo diễn biến truyện
- Biết kể l ại toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên phù hợp với nội dung
- Rèn kĩ năng nghe: - Biết lắng nghe bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to)
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 HS kể lại toàn bộ câu
Trang 52 Bài mới
.Giới thiệu bài:
Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc trớc,
nêu mục đích, YC tiết học GV ghi tên
Hẹ1.Kể toàn bộ câu chuyện:
- Chỉ định HS kể toàn bộ câu chuyện
- Trao đổi theo cặp; sắp xếp lại các tranh
- Nối tiếp nhau kể lần lợt
- Đại diện 4 nhóm nối tiếp nhau thi kể 4 đoạncủa truyện
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Kiểm tra bài cũ
- Hs đọc, viết số: 709; 709; 983; 899
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 6- HS làm bài, 3HS lờn bảng làm bài
- Nêu đặc điểm của mỗi dãy số: phần a: từ
số thứ 2, mỗi số đều bằng số đứng liền trớcthêm 2
Tự nhiên - xã hội :mặt trăng và các vì sao
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức: HS có những hiểu biết cơ bản về Mặt Trăng và các vì sao
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát mọi vật xung quanh; phân biệt đợctrăng với sao và các đặc điểm của Mặt Trăng
Trang 7Hoạt động của gv Hoạt động của hs
II Bài mới.
1 Giới thiệu bài mới:
- Hỏi: Vào buổi tối, ban đêm, trên bầu
trời không mây, ta nhìn thấy những gì?
Thấy trăng và các vì sao
2 Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
nhau: lúc hình tròn, lúc khuyết hình lỡi
liềm Mặt Trăng tròn nhất vào ngày giữa
tháng âm lịch, 1 tháng 1 lần Có đêm có
trăng, có đêm không có trăng (những đêm
cuối tháng và đầu tháng âm lịch) Khi
xuất hiện, Mặt Trăng khuyết, sau đó tròn
dần, đến khi tròn nhất lại khuyết dần
- GV giải thích một số từ khó hiểu đối với
HS: lỡi trai, lá lúa, câu liêm, lỡi liềm (chỉ
hình dạng của trăng theo thời gian)
3 Củng cố - Dặn dò:
- Đa ra câu tục ngữ: "Dày sao thì năng,
vắng sao thì ma" và giải thích
- Chiếu sáng Trái đất vào ban đêm.
- ánh sáng dịu mát, không chói chang nh
- HS đọc bài thơ:
Mùng một lỡi trai Mùng hai lá lúa Mùng ba câu liêm Mùng bốn lỡi liềm Mùng năm liềm gặt Mùng sáu thật trăng.
- HS về nhà tìm thêm những câu tục ngữ,cao dao liên quan đến trăng, sao, hoặc sutầm tranh, ảnh, bài viết nói về trăng, sao,Mặt Trời
Chính tả: bóp nát quả cam
I Mục đích- yêu cầu:
1.Kỹ năng:
- HS biết nghe viết chính xác bài Bóp nát quả cam
- HS biết viết đúng và nhớ cách viết các bài tập có âm, vần dễ lẫn: s/x; iê/i
Trang 8II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Kiểm tra bài cũ
- NX bài cũ
- GV đọc cho 3 HS viết bảng lớp, cả lớp
viết bảng con: lặng ngắt, núi non, lao công,
ríu rít
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Bóp nát quả cam
2.Hướng dẫn nghe - viết :
HĐ1 Hướng dõ̃n HS chuõ̉n bi :
- GV đọc bài chớnh tả 1 lần
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa ? Vỡ sao phải viết hoa ?
HĐ2 HS luyện viết bảng con.
- GV quan sỏt, giỳp đỡ HS
HĐ3.GV đọc, HS viết bài vào vơ:
- Hướng dẫn tư thế ngụ̀i , cỏch cầm
bỳt, để vở
- GV đọc bài chớnh tả , nhắc lại 2 -3 lần
- GV theo dõi , uốn nắn cho HS
HĐ4 Chṍm , chữa bài cho HS :
HĐ5.Hướng dõ̃n làm bài tõ õp :
Bài tõõp 2 (lựa chọn) : Điền vào chỗ
Toản - viết hoa vỡ là tờn riờng của
mgười
- HS luyện viết bảng con : liều chết, xin đỏnh, trẻ con, lũ giăõc
- HS viết bài vào vở cho đỳng , đẹp
- HS soỏt lại bài viết của mỡnh bằng chỡ
- Đổi bài cho bạn soỏt lại
- HS đọc yờu cầu của bài
- HS tự làm bài vào VBT
- HS trỡnh bày bài làm trước lớp
a) - Đụng sao thỡ nắng, vắng sao thỡ
Trang 9IV.Củng cụ́ ,dăăn dò :
- Con cũ mà đi ăn đờm
Đõõu phải cành mềm lụõn cổ xuống ao.
ễng ơi ụng vớt tụi nào
Tụi cú lũng nào ụng hóy xỏo măng
Cú xỏo thỡ xỏo nước trong Chớ xỏo nước đục đau lũng cũ con.
Thể dục: Chuyền cầu
II.Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị bóng, vật đích và quả cầu, bảng gỗ tâng cầu
- Đi thờng theo vòng tròn hít thở sâu
* Ôn các ĐT: Tay, chân, lờn và nhảy củabài thể dục phát triển chung:
- Lớp trởng điều kiển các bạn tập
* HS chuyển thành đội hình hàng dọc
điểm danh 1-2; 1-2 sau đó mỗi cặp haibạn có số 1-2 tự tìm điểm tập cho mình
Trang 10+ Cho h/s chơi thử, chơi thật.
+ Tổ những bạn cha đến lợt đứng xungquanh theo dõi cổ vũ cho các bạn
* Đi đều 2 hàng dọc vừa đi vừa hát
-Đọc đúng các từ ngữ khó, biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của bài thơ thể 4 chữ
-Biết đọc bài thơ với giọng vui tơi, nhí nhảnh, hồn nhiên
2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa của các từ TN (chú giải cuối bài)
-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm
-Học thuộc lòng bài thơ
II
.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III hoạt động dạy học chủ yếu:
A – Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài “Bóp nát quả cam”
B – Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Luyện đọc:
* Đọc mẫu: GV đọc mẫu : nhấn giọng
vào những từ ngữ gợi tả về ngoại hình,
dáng đi của chú bé
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- 2 HS đọc đoạn mà em thích TLCH 1, 2Lớp NX, GV cho điểm
- GV nói và ghi đầu bài lên bảng
- HS nghe để nắm đợc cách đọc
- HS nối tiếp đọc từng dòng thơ
Trang 11đáng yêu của Lợm trong hai khổ thơ đầu?
GV: Những từ ngữ gợi tả Lợm trong hai
khổ thơ đầu cho thấy Lợm rất ngộ
nghĩnh, đáng yêu, tinh nghịch
*Câu hỏi 2:Lợm làm nhiệm vụ gì?
GV: Làm nhiệm vụ chuyển th, chuyển
công văn tài liệu ở mặt trận là một công
việc vất vả, nguy hiểm
* Câu hỏi 3 (và câu hỏi phụ):
- Nêu nội dung của bài thơ
Bài sau: Ngời làm đồ chơi
- HS luyện đọc phát âm : Loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch, huýt sao, chim chích, hiểm nghèo, lúa trổ.
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trớclớp
- HS đọc phần chú giải cuối bài
- HS luyện đọc từng khổ thơ
-HS trong nhóm (4) nối tiếp đọc
- 1 HS đọc to 2 khổ thơ đầu-
- (Bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, chân đi )
- Cả lớp đọc đồng thầm khổ thơ 3 (Lợm làm liên lạc, chuyển th ở mặt trận)
- HS: Lợm không sợ nguy hiểm, vụt qua mặt trận, bất chấp đạn giặc bay vèo vèo, chuyển gấp lá th Th“ ợng khẩn”
HS đọc đoạn thơ 4 và TLCH
- Cả lớp đọc thầm lại toàn bài mà emthích và giải thích vì sao em thích nhữngcâu thơ đó
- Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ
Đạo đức: thựchành
giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
A- Mục tiêu:
- Củng cố nhận biết việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Rèn thói quen giữ trờng lớp sạch đẹp
- GD HS chăm vệ sinh trờng lớp
B- Đồ dung:
- Vở BT
-PhiếuHT
C - Các hoạt dộng dạy học chủ yếu:
Trang 12- GV đa cây hoa dân chủ
- GV HD chơi: Mỗi HS bốc 1 phiếu
Mỗi phiếu là một câu hỏi hoặc câu trả
lời Sau khi bốc phiếu, mỗi HS đọc phiếu
và đi tìm bạn có phiếu tơng ứng với
mình Đôi nào tìm đợc nhau đung và
nhanh thì đôi đó thắng cuộc
* GV KL: Mỗi HS cần tham gia làm các
việc cụ thể, vừa sức mình để giữ gìn
tr-ờng lớp sạch đẹp
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Vì sao phải giữ gìn trờng lớp sạch đẹp?
* Dặn dò; Thực hành giữ trờng lớp xanh,
- HS đọc đồng thanh
- HS thực hành dọn vệ sinh lớp học củamình, nhổ cỏ bồn hoa, tới cây cảnh
III/ Cỏc hoạt động dạy - học :
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh các số HS1: Đọc các số sau 910, 750, 130,180, 200
HS2: So sánh các số sau
120 150 180 202
180 118 120 209
Trang 13* Bài 4: - Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Bài toán về ít hơn
Trang 14Thø n¨m ngµy 30 th¸ng t n¨m 2009
To¸n:
¤n tËp phÐp céng vµ phÐp trõ (tiÕp theo)I/ Mục đích, yêu cầu :
III/ Các hoạt động dạy - học :
A Bài cũ :
B Bài mới :
1) Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục ôn tập
Trang 15* Bài 3: - Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
- Nhận xét chữa bài
- Bài toán về nhiều hơn
- 2HS đọc đề bài
- HS làm bài, 2 HS lên bảnglàm
- Nhận xét chữa bài
- Lấy tổng trừ đi số hạng đãbiết
- Lấy hiệu cộng với số trừ
NhiÒu hs tr¶ lêi
Trang 16LuyƯn tõ vµ c©u: TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
I/ MỤC TIÊU
-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhândân Việt Nam
-Rèn kĩ năng đặt câu : Biết đặt câu với những từ tìm được
-Phát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ BT1 Bút dạ, giấy khổ to làm BT3
HS : Vở bài tập
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-Cho 1 hs làm BT1, 1 hs làm lại BT2,
b) Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT1 ,
2:Hs biết tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp
theo tranh.
Bài tập 1 :Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp
của những người được vẽ trong các
tranh dưới đây :
-GV đính tranh
-Gv nhận xét chốt lại :
Bài tập 2 : Tìm thêm những từ ngữ chỉ
nghề nghiệp khác mà em biết :
-Hs đọc yêu cầu
-Trao đổi nhóm đôi
-đại diện trả lời công nhân, công an,
nông dân, bác sĩ, lái xe, người bán hàng.
-Nhận xét bổ sung-Hs đọc yêu cầu
-Hs nêu miêng cá nhân
Trang 17Hs bieỏt tỡm tửứ chổ phaồm chaỏt veứ ngửụứi,
ẹaởt caõu :
Baứi taõùp 3 : Trong caực tửứ ngửừ dửụựi ủaõy,
nhửừng tửứ naứo noựi leõn phaồm chaỏt cuỷa
nhaõn daõn Vieọt Nam ta :
-GV phaựt giaỏy khoồ to cho caực nhoựm
-Gv nhaọn xeựt
Baứi taọp 4 : ẹaởt caõu vụựi moọt tửứ tỡm ủửụùc
trong baứi taọp 3:
-Chaỏm chửừa baứi
Keỏt luaọn : Hs ủaởt caõu vụựi tửứ ngửừ chổ
phaồm chaỏt cuỷa con ngửụứi
4.Cuỷng coỏ :
- Cho hs neõu laùi nhửừng tửứ ngửừ chổ ngheà
nghieọp
5.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :
- Nhaọn xeựt – Xem laùi baứi
-Xem vaứ chuaồn bũ baứi “Tửứ traựi
nghúa.Tửứ ngửừ chổ ngheà nghieọp“
-Hs ủoùc yeõu caàu
-Hs trao ủoồi nhoựm
-Laứm vaứo giaỏy khoồ to
-ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy :anh huứng, thoõng
minh, gan daù, caàn cuứ,…
-Hs ủoùc yeõu caàu
-lụựp laứm vaứo VBT
-3 hs leõn baỷng laứm
Thể dục: Chuyền cầu
Trò chơi " con cóc là cậu ông trời"
II.Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị các vạch chuẩn bị, xuất phát và đủ số quả cầu, vợtcầu chinh
Trang 18- Đi thờng theo vòng tròn hít thở sâu.
- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối hông, vai:Khoảng 1-2 phút
* Ôn các ĐT: Tay, chân, lờn, toàn thân vànhảy của bài thể dục phát triển chung:
- Lớp trởng điều kiển các bạn tập
* HS chuyển thành đội hình hàng dọc
điểm danh 1-2; 1-2 sau đó mỗi cặp haibạn có số 1-2 tự tìm điểm tập cho mìnhtrên sân tập để chuyền cầu cho nhau
* Tập hợp theo 3 hàng ngang:
+ 1em nêu câu vần điệu, nhắc lại
+ Tập theo tổ, tổ trởng điều hành tổmình
+ Cho h/s chơi thử, chơi thật
+ Tổ những bạn cha đến lợt đứng xungquanh theo dõi cổ vũ cho các bạn
* Đi đều 2 hàng dọc vừa đi vừa hát
+Biết viết ứng dụng cụm từ Việt Nam thân yêu theo cỡ nhỏ, chx viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định
II.Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ mẫu chữ V kiểu 2
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trong dòng kẻ li: chữ Việt (dòng 1), Việt Namthân yêu (dòng 2), vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học
Trang 19Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A Kiểm tra bài cũ :
-Cả lớp viết vào bảng con chữ Q kiểu 2.
-1HS nhắc lại cụm từ đã tập viết giờ trớc
HĐ3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-HS đọc cụm từ ứng dụng: Việt Nam
- Hai em vieỏt tửứ “Quân “
- Lụựp thửùc haứnh vieỏt vaứo baỷng con
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
-Hoùc sinh quan saựt
cỡ chữ cao 5 li:
gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơbản :- 1 nét móc hai đầu (trái-phải), 1 nétcong phải (hơi duỗi, không thật cong nhbình thờng) và 1 nét cong dới nhỏ
-Cao 5 oõ li roọng 4 oõ li +Nét 1: viết nh nét 1 của các chữ U, , y(nét móc hai đầu)
+Nét 2: từ điểm DB của nét 1, viết tiếpnét cong phải
+Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiềubút, viết một đờng cong dới nhỏ cắt nét 2,tạo thành một vòng xoắn nhỏ
- Quan saựt theo giaựo vieõn hửụựng daóngiaựo vieõn
- Lụựp theo doừi vaứ thửùc hieọn vieỏt vaứokhoõng trung sau ủoự baỷng con
- ẹoùc Việt nam thân yêu.
- Goàm 4 tieỏng : Việt, nam, thân, yêu.
Việt Nam là Tổ Quốc thân yêu của chúng ta.
các chữ : v, n , h, y cao 2.5 li; chữ r cao1,5 li; các chữ còn lại cao 1 li
nối nét 1 của chữ i vào sờng chữ V
Trang 20V cỡ nhỏ; 1 dòng chữ Việt cỡ vừa, 1 dòng
chữ Việt cỡ nhỏ, 3 dòng cụm từ ứng dung
Việt Nam thân yêu
HĐ5 Chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
-HS hoàn thành nốt bài viết trong vở
Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- Thửùc haứnh vieỏt vaứo baỷng
- Vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
-Noọp vụỷ tửứ 5- 7 em ủeồ chaỏm ủieồm
-Veà nhaứ xem trửụực baứi mụựi : “chửừ hoa
+ Nhõn, chia trong phạm vi cỏc bảng nhõn, chia đó học
+ Nhận biết một phần mấy của một số (bằng hỡnh vẽ)
+ Giải bài toỏn về phộp nhõn và tỡm số thừa số chưa biết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, tranh minh hoạ bài 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh
các số
B Bài mới :
1) Giới thiệu bài :
Hụm nay chỳng ta sẽ ụn tập củng
cố về phộp nhõn và phộp chia Ghi
- 1HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS đọc chữa
Trang 21- Yêu cầu HS làm bài.
- Yêu cầu HS làm bài
Hình nào được khoanh vào
3
1
sốhình tròn
- 2 HS trả lời: - Lấy số đó chia cho 3
- HS đọc theo yêu cầu
- HS làm bài, 1HS lên bảng làm
- 2 HS trả lời
- Lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Lấy thương nhân với số chia
- 10 HS đọc
Thñ c«ng: ¤n tËp - thùc hµnh
Trang 22I Mục đích - yêu cầu:
1 Kỹ năng: Đánh giá kĩ năng của HS qua một trong những sản phẩm thủ công đãhọc
2 Kiến thức: Thông qua kết quả kiểm tra, GV điều chỉnh phơng pháp dạy học để đạtkết quả tốt
3 Thái độ: HS thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm mình làm ra
II Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị một số mẫu sản phẩm thủ công đã học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
cân đối, cắt thẳng, gấp đều
- Cha hoàn thành: thực hiện không đúng
quy trình, đờng cắt không thẳng, đờng
gấp, miết không phẳng và cha làm ra sản
phẩm
4 Nhận xét:
- Nhận xét chung về kiến thức, kỹ năng
và thái độ của HS trong cả năm học
- HS báo cáo về việc chuẩn bị sách vở, đồdùng học tập
- HS nêu lại ngắn gọn quy trình làm rasản phẩm đó
GV tổ chức cho HS làm bài Quan sát, ớng dẫn những em còn lúng túng để giúp
- HS nghe - viết đỳng, trỡnh bày đỳng 2 khổ thơ đầu của bài "Lượm"
- Tiếp tục luyờõn viết đỳng những tiếng cú õm đầu hoăõc õm chớnh dờ̃ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ : s / x : i / iờ
- Giỏo dục HS cú ý thức rèn chữ , giữ vở
B.Đồ dựng :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a, 3
- Bảng con , vở bài tõõp , vở chớnh tả
C.Cỏc hoạt đụăng dạy - học :
Trang 23Hoạt đụăng của GV Hoạt đụăng của HS
I Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: lao xao, vì sao, xoè cánh, đi sau, rơi
- Mỗi dũng thơ cú bao nhiờu chữ ?
- Nờn bắt đầu viết mỗi dũng thơ từ ụ nào
trong vở ?
HĐ2 HS luyện viết bảng con.
- GV quan sỏt, giỳp đỡ HS
HĐ3.GV đọc, HS viết bài vào vơ :
- Hướng dẫn tư thế ngụ̀i , cỏch cầm
bỳt, để vở
- GV đọc bài chớnh tả , nhắc lại 2 - 3 lần
- GV theo dõi , uốn nắn cho HS
HĐ4 Chṍm , chữa bài cho HS :
- GV đọc lại bài chớnh tả : chõõm rói, rõ
ràng
- GV chấm mụõt số bài Nhõõn xột ưu,
nhược điểm bài viết của HS
HĐ5.Hướng dõ̃n làm bài tõ õp :
Bài tõõp 2 (lựa chọn phần a) :
- GV và cả lớp nhận xột, chốt lại lời giải
- HS luyện viết bảng con : loắt choắt,
nghờnh nghờnh, hiờ̉m nghèo, nhṍp nhụ.
- HS viết bài vào vở cho đỳng , đẹp
- HS soỏt lại bài viết của mỡnh bằng chỡ
- Đổi bài cho bạn soỏt lại
- HS đọc yờu cầu của bài
- HS làm bài vào VBT
a) (sen, xen) : hoa sen, xen ke (sưa, xưa) : ngày xưa, say sưa.
(sử, xử) : cư xử, lịch sử.
b) (kín, kiờ́ng) : con kiờ́n, kín mít.
(chín, chiờ́n) : cơm chín, chiờ́n đṍu.
(tim, tiờm) : kim tiờm, trái tim.
- HS nờu yờu cầu và làm bài vào VBT
- 3 - 4 nhúm, lần lượt mỗi HS của từngnhúm lờn bảng làm
a) nước sụi / đĩa xụi xa xuống / xa sụi