1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích phân và ứng dụng_Ôn thi ĐH

3 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo nên do quay miền D quanh trục hoành.. Tính diện tích miền D.. Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo thành khi cho D quay quanh Ox.. Tính thể tích v

Trang 1

TÝnh tÝch ph©n

1)

1

0

e sin ( x)dxπ

2 2 1

ln(x 1)

dx x

+

/ 2

2 0

(2x 1) cos xdx

π

e

1

ln 2 ln x

dx x

+

5)

/ 2

0

cos x ln(1 cos x)dx

π

+

0

x cos x sin xdx

π

/ 4

2 0

x tan xdx

π

1

3 x 0

x e dx

2 3

2 5

dx

x x +4

10)

2

2

1

(x ln x) dx

1

1

(e sin x e x )dx

+

1/ 9 3x

0

4x 1 sin (2x 1)

− +

2

2

ln x −x dx

2

0

x.sin xdx

π

1

2 0

x ln(x +1)dx

0

xdx

1 cos2x

π

+

17)

/ 4

3

0

dx

cos x

π

/ 2

0

sin x cos x 1

dx sin x 2 cos x 3

/ 2

0

cos xdx

2 cos 2x

π

+

3 / 8

/ 8

dx sin x cos x

π

π∫

21)

0

cos x sin xdx

π

/ 2

0

sin xdx sin x cos x

π

+

/ 2

3 0

5 cos x 4sin x

dx (cos x sin x)

+

/ 3 4 / 4

tan xdx

π

π∫

25)

/ 2

/ 6

1 sin 2x cos 2x

dx sin x cos x

π

π

+

sin x 0

tan x e cos x dx

π

+

0

1 cos x.sin x.cos xdx

π

28)

2

/ 3

6

/ 4

sin x

dx cos x

π

/ 2

0

cos x cos 2xdx

π

4

2 0

sin 4x

dx

1 cos x+

/ 4

3 0

cos2x

dx sin x cos x 2

π

32)

/ 4

0

sin 4x

dx sin x cos x

π

+

/ 4

0

sin x.cos x

dx sin 2x cos 2x

π

+

/ 3

/ 4

cos x sin x

dx

3 sin 2x

π π

+ +

/ 2

0

sin 2x.cos x

dx

1 cos x

π

+

36)

/ 3

4

/ 6

dx

sin x cos x

π

/ 4

0

(sin x 2cos x)

dx 3sin x cos x

+

4 / 2

0

cos x

dx cos x sin x

π

+

/ 2 2 0

sin xtgxdx

π

40)

3 / 2

0

cos x

dx sin x cos x

π

+

/ 2

0

3sin x 4cos x

dx 3sin x 4cos x

+

2 / 4

0

1 2sin x

dx

1 sin 2x

+

2 2 4 1

dx

− +

44)

/ 2

0

sin 2x sin x

dx

1 3cos x

+

/ 2

0

sin 2x

dx cos x 4 sin x

π

+

1

dx

+ + +

2

2 / 3

dx

x x −1

48)

2

1

0

dx

x 1

+

1 3 0

3dx

1 x+

∫ 50)

1

0

dx

x +4x +3

0

x 1 x dx+

7 / 3 3 0

x 1 dx 3x 1

+ +

53)

3

1

2

0

x

dx

x+ x +1

9 7

0

x dx

1 x+

4 2 1

dx

x (1 x)+

2 5 1

dx x(x +1)

2

1 dx

4 1

0

x + +

58)

2

2 / 2

2 0

x

dx

1 x−

1

0

x dx

x +x +1

2 2

2 1

x

dx

x −7x 12+

6

2

dx 2x 1+ + 4x 1+

2 1 2 0

+ +

63)

1

2 10 0

(1 3x)(1 2x 3x ) dx+ + +

2

3

x 1 0

dx

+

+

2 2 0

dx

− + +

10

5

dx

x 2 x 1− −

Trang 2

67)

x

ln 2

3 x

0

e

dx

e +1

2 x

ln 5 x

ln 2

e dx

e −1

2 2 0

x −x dx

1

1 3ln x.ln x

dx x

+

1

3 2 ln x

dx

x 1 2 ln x

− +

72)

1

2 1

dx

−∫ + + + 73)

2 0

x sin xdx

1 cos x

π

+

2 0

x sin xdx

2 cos x

π

+

2 / 2

x / 2

x sin x

dx

1 2

π

−π

π +

/ 2

2 / 2

x cos x

dx

4 sin x

π

−π

+

77)

/ 4

x

/ 4

sin x cos x

dx

π

−π

+ +

x 2

sin x sin 2x sin 5x

dx

π

0

ln 1 tgx dx

π

+

/ 2

2 / 2

cos x ln(x 1 x )dx

π

−π

+ +

80)

/ 2

x 0

1 sin x

e dx

1 cos x

+

4 1 2 1

x sin x

dx

+ +

/ 2

0

1 sin x

1 cos x

+

2 2

+ +

ứng dụng tích phân

Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol (P) có phơng trình 2

y x= −4x 5+ và hai tiếp tuyến của (P)

kẻ tại hai điểm A(1;2), B(4;5)

Câu 2: Tính diện tích phần mặt phẳng hữu hạn đợc giới hạn bởi các đờng thẳng x=0, x 1

2

= , trục Ox và đờng

cong

4

x

y

1 x

=

Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y 1 2sin23x y 1 12x; y

π Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y | x |, y 2 x= = − 2.

Câu 6: D là miền giới hạn bởi các đờng có phơng trình: 2 x2 27

Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y | x= 2−1| và y | x | 5= + trong mặt phẳng Oxy.

Câu 8: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y 2 sin x= + và y 1 cos x= + 2 với x∈[ ]0;π

Câu 9: Vẽ và tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng cong: 2

y 4 x= − và 2

y x= −2x Câu 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: 2

y= x −4x 3+ và y = x + 3 Câu 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau: y x= 2 −2x 1+ , x 0= , và y 2x 2= −

Câu 12: Tính thể tích của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình giới hạn bởi các đờng:

y e , y e= = − + , x 0, x 2= = . Câu 13: Cho miền D đợc giới hạn bởi hai đờng: 2

(P) : x + − =y 5 0, (d) : x y 3 0− + = Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo nên do quay miền D quanh trục hoành

Câu 14: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay phần mặt phẳng đợc giới hạn bởi các đờng cong y x= 2 và

y= x quanh trục Ox

Câu 15: Cho D là miền phẳng bị giới hạn bởi các đờng cong: 2

2

2

1 x

+

1 Tính diện tích miền D 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo thành khi cho D quay quanh Ox Câu 16: Cho D là miền kín giới hạn bởi các đờng y= x , y 2 x, y 0.= − =

1 Tính diện tích D 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo thành khi ta quay D quanh Oy

Trang 3

Câu 17: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đờng: y= x y x; x 5; = = Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo thành khi quay D quanh Ox

Ngày đăng: 07/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w