MỘT SỐ KIẾN THỨC BỔ TRỢ... Các phương pháp tính tích phân a... DIỆN TÍCH CỦA HÌNH PHẲNG a.. THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ... Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi C và cỏc trục Ox; Oy và đường
Trang 1Phần I: NGUYÊN HÀM A) TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1) Bảng các nguyên hàm cơ bản:
Nguyên hàm của
những hàm số sơ cấp
thường gặp
Nguyên hàm của những
hàm số hợp Nguyên hàm của những hàm số hợp đơn giản
C x
dx
1 1
1
dx x C
1
1
du u C
1
C b
ax a dx b ax
0
dx x x C x du u lnu C u0 1ln 0
ax dx b a ax b C x
C e dx
e x x
e axb dxa1e axb C
0 1
a dx a a C a
x
a dx a a C a
u
ln
mx n
m a
+
ò
C x xdx
a dx b
cos 1sin
C x xdx
a dx b
C x dx
cos12 tan cos2ax1 bdxa1tanaxbC
C x dx
sin12 cot sin2ax1 bdx a1cotaxbC
tanxdx ln cosx c
cotxdx ln sinx c
2) Các tính chất nguyên hàm:
Cho các hàm số f(x) và g(x) có nguyên hàm Khi đó
k f x dx ( ) k f x dx ( ) ( k là hằng số)
[ ( )f x g x dx( )] f x dx( ) g x dx( )
3) Các phương pháp tìm nguyên hàm:
a) Nguyên hàm từng phần
b) Phương pháp đổi biến
B MỘT SỐ KIẾN THỨC BỔ TRỢ
Trang 21) Các công thức lượng giác:
a) Công thức nhân đôi:
* sin2a = 2sina.cosa * cos2a = cos 2 a – sin 2 a
= 2cos 2 a – 1 = 1 – 2sin 2 a
b) Công thức hạ bậc:
* cos2a = 1 cos 2
2
a
* sin2a = 1 cos 2
2
a
c) Công thức biến đổi tích thành tổng:
2
2
2
2) Các công thức về lũy thừa và căn bậc n:
Với điều kiện xác định của a, b, m, n ta có :
* n a a1n và n a m a m n * n a b.n n a b. ; n n
n
b
* a0 = 1; a1 = a ; a-n = a1n * a a a
a
* a b. a b.
* a a
3) Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
* a 2 – b 2 = (a+b)(a – b) * a b 2 a2 2ab b 2
* a3 b3 (a b a )( 2 a b b 2 ) * a b 3 a3 3a b2 3ab2 b3
C LUYỆN TẬP:
1 Nguyên hàm của các hàm số đa thức, phân thức hữu tỉ:
1.1 Ví dụ: Tìm các họ nguyên hàm sau:
a) (3x 2)(x 1)dx b) (2x 3)5dx c) (x 2)3xdx
d) 3x 2dx
x
2
2x 1
dx x
2 2
dx x
GIẢI
a) (3x 2)(x 1)dx b) (2x3)5dx
Trang 3c) (x 2)3xdx d) 3x 2dx
x
2
2x 1
dx x
2 2
dx x
1.2 Bài tập: Tìm các họ nguyên hàm sau:
a) (x 2) (2 x 1)dx b) (5x 2)5dx c) (2 x) (3 x1)dx
x dx x
2
5
x
dx x
2 2
dx x
2 Nguyên hàm các hàm số lượng giác:
2.1 Ví dụ: Tìm các họ nguyên hàm sau:
sin cos
x dx
2
tan xdx
g) sin3xcosxdx h) sin 2 cosx 2xdx i) 3 2sin cos x xdx
GIẢI
Trang 4e) cos 22 2
sin cos
x dx
2
tan xdx
i) 3 2sin cos x xdx
2.2 Bài tập: Tìm các họ nguyên hàm sau:
sin cosx x dx
cos
x dx x
sin 2
1 cos
x dx x
(sinx 3 cos )x dx
3 Nguyên hàm của hàm số mũ, logarit:
3.1 Ví dụ: Tìm các họ nguyên hàm sau:
a) e3x2dx
e
c) lnx 1dx
x
x
GIẢI
a) e3x2dx
e
c) 3lnx 2dx
x
Trang 53.2 Bài tập: Tìm các họ nguyên hàm sau:
a) (e2x5 e3x)dx
1
e
e e
d) 4lnx 3dx
x
2
dx x
f) 2lnx x3dx
4 Phương pháp nguyên hàm từng phần:
4.1 Ví dụ: Tìm các họ nguyên hàm sau:
a) (3 2) x
x e dx
d) (x 2)lnxdx e) ln x2 dx
x
cos
x dx x
GIẢI
a) (3 2) x
x e dx
e) ln x2 dx
x
x dx x
4.2 Bài tập: Tìm các họ nguyên hàm sau:
a) (3x 2)e dx6x b) (5x 2)sin10xdx c) (3 2 )cos x 2xdx
d)
2
ln 1
x dx
x
e) (2x3)lnxdx f) 2
3 sin
x dx x
5 Tìm nguyên hàm có điều kiện:
5.1: Ví dụ: Cho hàm số f(x)= 5
(2x 1) (x 3) Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết rằng F(0) = 0.
Trang 65.2 Bài tập:
1) Cho hàm số f(x)= sin 2x2 Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết rằng F(0) = 0 2) Cho hàm số f(x)= x
e Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết rằng F(0) = 1
( )
3
x
f x
Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết rằng F(0) = 1
4) Cho hàm số f x( ) (2 x 1) 3 x2 x 5 Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết rằng
F(0) = 1
Phần II: TÍCH PHÂN A) TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1.Định nghĩa :
b
a f x dx F b F a
2 Tính chất : Với f(x), g(x) liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kỳ thuộc K Khi đó ta có:
a f x dx =
b f x dx=- a f x dx
3) a b f x dx( ) b c f x dx( ) a c f x dx ( ) 4) b[ ( ) ( )] b ( ) b ( )
a f x ±g x dx= a f x dx± a g x dx
a k f x dx k= a f x dx
3 Các phương pháp tính tích phân
a Phương pháp đổi biến:
( )
( )
u b b
a
u a
b Phương pháp tích phân từng phần: ( ) '( ) ( ) ( ) | ( ) '( )
b a
u x v x dx u x v x v x u x dx
B) LUYỆN TẬP
1) Tính tích phân bằng định nghĩa:
1.1 Ví dụ: Tính các tích phân sau:
a)
1
3
( 1)
2
2
(2 - 3)(x x -x 1)dx
1 (3 -1)
x x
e e dx
Trang 7- (2sin - cos )
2 0
1
cos
0 cos (1 2 tan )
1.2 Bài tập: Tính các tích phân sau:
d)
2
2
2 1
3
2 3 1
4
8 3
1 ( x e dx- )x
g)
3 4
2 6
1- sin
sin
x x dx
0
cos 2
x x x dx
0 cos 2
x dx
.
0 tan
2 2
6 cos sin
dx x x
2) Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số:
2.1 Ví dụ:
Bài 1: Tính các tích phân sau:
0
b)
3 2 2 6
cos sin
x x dx
c)
1 2
3
0
2
3 2 0
x x dx
Bài 2: Tính các tích phân:
a)
1
2 1
1 x dx
1
2 0
1
1 +x dx
ò
Trang 82.2 Bài tập: Tính các tích phân sau
0 (1 sin ) cos
2 6
1
sin
1
2 -1
- 6
x x x dx
1
2
3
1
x dx
2
3 3
3 1
0 2
x dx x
f)
2
x dx
x
1
1
2
0 2 1
1
4dx
x
ò
i)
0
2
1
1
ò
3) Phương pháp tích phân từng phần
3.1 Ví dụ: Tính các tích phân sau
a)
0 sin
3.2 Bài tập: Tính các tích phân sau
a)
0 cos
0 ( 1)sin 3
0 sin
x xdx
0 cos
4 sin
xdx x
2
0 cos
xdx x
0 cos
0 sin
1 ln
e xdx
4) Tích phân hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối
4.1 Ví dụ: Tính các tích phân sau:
a)
1
1
x dx
3 2 0
4
x - dx
ò
Trang 94.2 Bài tập: Tính các tích phân sau:
a)
0
3
2
x dx
-+
2 2 2
1
2
2
ị
d)
3 2 0
x - x+ dx
0
1 sin2xdx
p
ln
e
e
x dx
ị
5) Bài tập tổng hợp: Tính các tích phân sau:
a)
2
x
x
=
0
1 2sin
1 sin2
x
x
p
-=
+
ị
c)
1
1 3ln ln
e
x x
x
+
4
2 0
1
p
=
+
ị
0
1 3cos
x
p
+
=
+
2 3
2
dx I
x x
=
+
ị
0
tan cos2
x
x
p
0
4
x
=
ị
i)
1
2 0
(x- 2)e dx x
3 2 2
ln(x - x dx)
ị
k) I =
2 3 1
ln x dx x
0
(e x cos )cosx xdx
p
-ị
m) I =
2 2 1
(x 1)e dx x x
0
sin
x
p
=
+
ị
Phần III ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
A TĨM TẮT LÝ THUYẾT
1 DIỆN TÍCH CỦA HÌNH PHẲNG
a Hàm số yf x( )liên tục trên đoạna b; thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hồnh và đường thẳng x a x b , là
| ( ) |
b a
S f x dx
b Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yf x( ),y g x ( )liên tục trên đoạna b; và hai đường thẳng x a x b , là:
| ( ) ( ) |
b a
S f x g x dx
2 THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ
Trang 10a Hàm số yf x( )liờn tục, khụng õm trờn đoạna b; Hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b , , quay quanh trục hoành tạo nờn một khối trũn xoay cú thể tớch là:
2 ( )
b a
V f x dx
b Hàm số x g y ( )liờn tục, khụng õm trờn đoạnc d; Hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số x g y ( ), trục tung và hai đường thẳng y c y d , , quay quanh trục tung tạo nờn một khối trũn xoay cú thể tớch là:
2 ( )
b a
V g x dy
B LUYỆN TẬP
1 Diện tớch hỡnh phẳng:
1.1 Vớ dụ:
Bài 1 Tớnh diện tớch hỡnh
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = x3 – 2x, trục Ox,
đường thẳng x = -1, x = 1
GIẢI
Bài 2 Tớnh diện tớch hỡnh
phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)
của hàm số y = 2 - x2 với
đường thẳng (d): y = x
GIẢI
1.2 Bài tập:
Bài 1: Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đường cong (C): y = 1 + sin2x, trục Ox,
trục Oy và đường thẳng x =
2
Bài 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng : 2
y x x y x
Trang 11Bài 5 Cho hàm số y = 3x 5
2x 2
(C) Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi (C) và cỏc trục Ox; Oy và đường thẳng x = 2
Bài 6 Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường (C): y x và cỏc đường thẳng (d): x + y - 2 = 0 ; y = 0
Bài 7 Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường (P): y = x2 - 2x + 2 ;tiếp tuyến (d) của nú tại điểm M(3;5) và Oy
Bài 8 Cho hàm số y = 3 5
1
x x
(C) Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi (C) ; tiệm cận của nú và x = 2 ; x= 3
2 Thể tớch khối trũn xoay
2.1 Vớ dụ
Bài 1 Tớnh thể tớch vật thể
trũn xoay tạo nờn bởi hỡnh
phẳng giới hạn bởi cỏc
đường y = 2x - x2 , y = 0 khi
ta quay quanh trục Ox
Bài 2 Tớnh thể tớch vật trũn
xoay tạo nờn bởi hỡnh phẳng
giới hạn bởi cỏc đường
y = cos2x , y = 0, x = 0,
x = 3
2
khi quay quanh trục
Ox
2.2 Bài tập Bài 1 Tính thể tích các vật thể tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau
đây quay quanh Ox:
1) y = x3, y = 0, x = 0, x = 1
2) y = -3x2 + 3x + 6, y = 0
Bài 2 Tớnh thể tớch vật thể trũn xoay được tạo thành do hỡnh phẳng (D) giới hạn bởi :
y = x-1, y = 0, x = 4 khi ta quay quanh (D) quanh Ox
Bài 3 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh trục Ox của hình
phẳng giới hạn bởi trục Ox và đờng y 2 sin ,x x 0, x
Bài 4 Tớnh thể tớch vật thể trũn xoay được tạo thành do hỡnh phẳng (D) giới hạn bởi :
x
y xe , trục Oy, đường thẳng x = 1 và y = 0 ( 0 x 1 ) khi ta quay quanh (D) quanh Ox
Bài 5 Tớnh thể tớch vật thể trũn xoay được tạo thành do hỡnh phẳng (D) giới hạn bởi
ln
y x, x = 2 và y = 0 khi ta quay quanh (D) quanh Ox