LỜI NÓI ĐẦU Tp theo Bộ sách Giải toán dành cho học sinh lớp chuyên, nhóm tác giả trường THPT chuyên Lê Hồng Phong biên soạn Bộ sách Tài liệu chuyên toán THPT theo chuyên đề nhằm giúp các
Trang 2TRAN DUC HUYÊN - NGUYỄN DUY HIẾU
TÀI LIỆU CHUYÊN TOÁN
TRUNG HOC PHO THONG
chuyen de :
NCUVEN HAN -TICH PHAN VA UNG DUNC
NHA XUAT BAN GIAO DUC VIET NAM
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
Tp theo Bộ sách Giải toán dành cho học sinh lớp chuyên, nhóm tác giả trường THPT chuyên Lê Hồng Phong biên soạn Bộ sách Tài liệu chuyên toán THPT theo chuyên đề nhằm giúp các em học sinh tự học để nắm được trọng
tâm kiến thức và luyện tập giải toán, qua đó giúp học sinh tự ôn thi vào đại
học đạt kết quả tốt
Cuốn sách Tài liệu chuyên Toán THPT chuyên đề : Nguyên hàm - Tích phân
và ứng dụng gồm hai phần chính :
Phần một: Lí thuyết và phương pháp giải toán, gồm 7 chương :
Chuong | NGUYEN HAM
Chương II MOT SO PHUONG PHAP TIM NGUYEN HAM
Chương Ill, TICH PHAN
Chương IV MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TICH PHAN
Chương V UNG DUNG TICH PHAN BE TINH DIỆN TÍCH HINH PHANG
Chương VI UNG DỤNG TICH PHAN BE TINH THE TICH VAT THỂ
Chuong Vil BE TOÁN TONG HOP
Phần hai: Ung dung để giải các đề thi tuyển sinh đại học
Phần này tập hợp các bài toán về Nguyên hàm - Tích phân trong các đề thi
tuyển sinh đại học từ năm 2005 đến nay cùng với lời hướng dẫn giải cho từng bài toán
Rất mong cuốn sách này giúp ích cho các em học sinh tự học và tự ôn thi vào đại học thành công
Mặc dù rất cố gắng trong quá trình biên soạn nhưng những khiếm khuyết
là không thể tránh khỏi, chúng tôi rất mong nhận được các ý kiến đóng góp
của các quý thầy cô và các em học sinh yêu toán để các lần tái bản sau, cuốn sách được hoàn chỉnh hơn
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về theo địa chỉ :
Ban Biên tập Toán - Tin, Công ty CP Dịch vụ xuất bản giáo dục Gia Định - Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam - 231 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP Hồ Chí Minh
Nhóm Tác giả
Trang 6Ƒ Li THUYET | -
VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TDÁN
( CHƯƠNG I, NGUYEN HAM
A TOM TAT Li THUYET
I KHAI NIEM NGUYEN HAM
1 Dinh nghia
Cho hai hàm số F và f xác định trên K trong đó K là một khoảng, một đoạn
hoặc một nửa khoảng nào đó :
K=(a, b) hoặc K = [a, b] hoặc K = (a, b] hoặc K = [a, b)
Nếu F'(x) = f(x) với mọi x thuộc K thì hàm số F được gọi là một nguyên hàm
của hàm số f trên K
2 Định lí
Nếu hàm số F là một nguyên hàm của hàm số f trên K thì :
a) Với mỗi hằng số C, hàm số y = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của f trên K
b) Ngược lại, với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tồn tại một hằng số C
sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc K
Như vậy, nếu F là một nguyên hàm của hàm số f trên K thì mọi nguyên hàm của
hàm sô f trên K đều có dạng F(x) + C với C € R Khi đó : F(x) + C, CC e R
được gọi là họ tất cả các nguyên hàm của f trên K, kí hiệu là J foodx :
Trang 7Il BANG NGUYEN HAM CO BAN
5) |sinxdx =—cosx+C ; Jsinkxdx = ix
6) | cosxdx =sinx+C ; ƒcoskxdx = $m kx
Nếu £, g là hai hàm số liên tục trên K thì :
a) ÍIfx)+g@)Jdx = J foodx + Jecodx
b) Với ke RỶ : J kf(x)dx =k J f(x)dx
6
+C (k#0)
+C (k#0)
Trang 8B CAC BAI TOAN VA PHUONG PHAP GIAI
nên F(x) là một nguyên hàm của hàm 86 f(x)
đài toán 2 Cho a # 0 Ching minh rang :
a) Ham sé F(x) = J P=]
2a a+x là một nguyên hàm của hàm s6 f(x) =
Trang 9b) Ham s6 F(x) = In lx +yx2 +a2| là một nguyên hàm của hàm số f(x) =
nên F(x) la một nguyên hàm của hàm s6 f(x)
(x-7/
Trang 112 CAC BAI TOAN
Bai todn 1 Tim cac ho nguyén ham sau :
Trang 12=—-Leos13x—.Leosx~-L-eosl Ix~-Leos3x+C
Ð) ƒ Seos* x=3cot* x | 2sin” x+4tan “Jace f(7- 3,4 Ja
=7x+3cotx+4tanx+C
1+sin 2x (sin x +cos x)? sin x +cos xX "
11
Trang 13Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thoả mãn điều kiện F(a) = b
“Ta thực hiện hai bước sau :
— Tim ho nguyén ham cua f(x) la : F(x) = G(x) + C
~ Giải điều kiện F(a) = b © G(a) + € =b C =b - G(a)
~ Kết luận F(x) = G(x) + C, với C tìm được ở trên
Trang 14đài toán 2 Cho f(x) = 6x” ~ (2m - 4)x + m Xác định m để nguyén ham F(x)
của f(x) thoả mãn điều kiện F(0) = 3 và F(2) = I
A TOM TAT Li THUYET
I PHƯƠNG PHÁP DOI BIEN SO
Định lí 1 Cho hàm số u = u(x) có đạo hàm liên tục trên K và hàm số y = f(u)
liên tục sao cho f[u(x)] xác định trên K Khi đó :
Nếu F là một nguyên hàm của f, tức là : jr(@)du =F(u)+C thi:
Íf[uŒ)lu'G)dx =F[u()]+C
II PHUONG PHAP NGUYEN HAM TUNG PHAN
Định lí 2 Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì :
ju@)v)4x = u(x)v(x)= Í v(x).u (x)dx
Công thức trên có thể viết gọn dưới dạng : fuav =uv- Ỉ vdu
13
Trang 15B CAC BAI TOAN VA PHUONG PHAP GIAI
WET ics
| Phương pháp đổi biến số
Biết [f(u)du = F(u)+C Tính [f(u(x)).u{x)dx- (1)
© Truong hop diac biét: u=ax +b (a¥0):
Dùng phương pháp đồi biến số và áp dụng kết quả sau :
Nếu jf&)&x =F(x)+C thi ffx +b)dx = | Bay + b)+C
Trang 16
+ Lin ch phan ich: t= if F l ) Vk #0
A(A+k) k\A A+k
Trang 18a) flee Jax: Đ[[x2+3 e9:
Giải
17
Trang 19=t~3In|t|+C =3+eŠ ~3In(3+eX)+C
đài toán 2 Tìm các họ nguyên hàm sau :
Trang 20c) Dat t= cosx + 1 => dt =—sinxdx
=> ƒesxn sin xdx = -fetdt =~et +C=e£05X†] + C,
Ta thực hiện phép chia đa thức P(x) cho Q(x) rồi biến đổi f(x) về tổng (hiệu)
các hàm sô đơn giản và tìm nguyên hàm
y=fx)= (P(x), Q(x) là đa thức)
Lưu ý cách phân tích sau :
e Nếu tam thức ax? +bx +e có hai ngiém XỊ› Xq thi:
ax?+bx+c= a(x—xI)(X—X¿)
19
Trang 22si ——L _—w-š(_——a Tư =n lene
"gpÌ|cag Tan let ea
Trang 27DANG 4 Nguyên hàm của ham căn thức
1 PHƯƠNG PHÁP
Một số lưu ý khi tính nguyên hàm có chứa dấu căn như sau :
a
=un (u>0)
~ Khử dấu bằng bằng cách nhân lượng liên hợp
~ Thường đồi biến : đặt t = Nu(x) > t =u(x)= n.tfÌđt =0 1{x)dx Với u là hàm số theo X, ta CÓ :
Ea x3dx
Trang 29* fsin udu =-cosu+C
af 4 du = f (1+ tan? udu = tanu+C
Trang 30> Tinh J£coax với
(aA —bB)sinx +(Ab+aB)cosx= asinx+PBcosx, Vxe Dự
Trang 31cosa.cosb = 7 [eos(a —b) + cos(a £ )]
® sina.sinb =2 [eos(a ~b)~cos(a+ )]
° sina.cosb =2 [sin(a —b)+ sin(a + b)
sin4 x cosx sint x(l- sin? x)
sin? x cosx “lage
Trang 32
c) Dat t= 1+ cosx => dt =— sinxdx > [sinxIn(I+eosx)dx = -fin tdt
d) Dat : t= sinx => dt = cosx.dx
= Joss xdx =[d-sin? x)2.cos x.dx =[d-24t =[d-?2 +t#)dt
Trang 33“ng "li Ni eosx +V2|" X]+cosx ng
€) J xsinx.cos?xdx = ;Í xsin x(I+ cos2x)dx
= 4 fxsinxdx +4 fxsin x cos 2xdx
Trang 34e) ftan® xdx = | (tan® x +1)dx — Í dx
=[(tan? x+1)(tan4 x—tan? x+1)dx—[ax
= f(tan4 x —tan? x+1)d(tan x)-fax
Trang 35Đồng nhất hệ số : (A—2B)sinx + (2A +B)cosx = sinx —cosx
1= Ssin x.cos x lạ anally 1)
"m.i THÔI co,
Trang 369 ieee a! oos{ x + Ầ mst 1-sin?(x+2) T1
Dat: tsin( +2) a = oos{ +2 dy
Ta có : judv = uy= [ vdu
DANG 1 Tim nguyên hàm : [P(&«).mQ()dx
Bai todn 1 Tinh :
a) fvxin xdx; b) Íx.Ind+x2)dx Ệ €) jx? In(2x)dx
35
Trang 38=-cot x In(sin x+ƒd +cot2 x)dx — [dx
=~cot x Ïn(sin x)— cotx—x+€
5 dụ=atŒ&+Ù u=ln“(x+l) ss x+l
dv =(sin x,cosx,e*)dx = v= fsinxdx (v=[cosxdx,v= [e*dx }
° fPco,(sin X,COS x,0% dx = uy= [ vdu
37
Trang 39> ) =e%x3 —3e%x? +6[xe* ~Jerax]
=eXx3 ~3eXx2 + 6xeX — 6eX +C
b) Í (x2 —1)cos2 xdx =5 Joe =J(I+eos2x)dx
Trang 411 €0SX cos? x cos X 1-sin? x
1 I| cosx dx l cosx I£ dx
=J =e sin xdx =—e* cosx+ [e* cos xdx =—e* cosx +1 9%
(*) = I=e* sinx-(-e* cosx +1) =>I=
Trang 42A TOM TAT Li THUYET
I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
Định nghĩa
Cho hàm số f liên tục trên K và a, b là hai số thực bắt kì trên K
Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F(b) — F(a) được gọi là ích
CÁC TÍNH CHAT CUA TiCH PHAN
Giả sử các hàm số f, g là các hàm số liên tục trên K và a, b, c e K Khi đó ta có :
Trang 43B CAC BAI TOAN VA PHUONG PHAP GIAI
mm
| Tính tích phân bằng công thức Newton - Leibniz
1 PHƯƠNG PHÁP
b Dùng công thức Jfeodx = Fox? = F(b)— F(a) (cong thite Newton — Leibniz)
a
2 CAC BAI TOAN
Bai todn 1 Tính các tích phân sau :
Trang 44c) (sin x sin 2x sin3x)dx ;
Trang 45c) | (sinx sin 2x sin3x)dx = in x (cosx —cos5x) dx
1
2
-‡Ìt sin 2x —sin 6x +sin4x)dx
Trang 47a) Nếu hàm số f liên tục trên [a ; b] và f(x)>0,Vx € [a ; b] thi Jfoodx >0
b) Nếu hai hàm số f và g liên tục trên [a ; b] và f(x)> g(x), Vx e [a; b] thì:
Ïf@&04x > f goddx
46
Trang 48c) Néu ham số f liên tục trên [a ; b] và m < f(x) < M, Vx €[a ; b] thi:
b
m(b~a)< | f(x)dx < M(b~a)
2 CAC BAI TOAN
đài toán 1 Chứng mỉnh các bắt đẳng thức sau :
Trang 49
A TOM TAT Li THUYET
I PHƯƠNG PHAP DOI BIEN SO
48
Ta có công thức đổi biến số : J f[u(x)]u'(x)dx = J f(u)du
u(a)
trong đó hàm số u = u(x) có đạo hàm liên tục trên K, hàm số y = fu) liên tục
sao cho hàm hợp f[u(x)] xác định trên K và a, b là hai số thuộc K
Có hai quy tắc đổi biến số :
© Quy tắc đổi biến số loại 1
Để tính tích phân : I= Jflucolu'oodx ta làm như sau :
a
1 Dat t = u(x) > dt = u'(x)dx
2 Đồi can : Rea GMa) so
x=b=>t=u(b)=p
3 Thay vao I, ta duge I= [f[uG)lu'G)dx = jt(0a (*)
4 Tính tích phan (*) ta duge tich phan I can tim
e Quy tắc đổi biến số loại 2
Trang 50II PHƯƠNG PHAP TiCH PHAN TUNG PHAN
Nếu các hàm u, v có đạo hàm liên tục trên K và a, b € K thi:
Công thức (1) và (2) đều gọi là công thức tích phân từng phần
B CÁC BÀI TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Wenn
| Phương pháp đổi biến loại 1
1 PHƯƠNG PHÁP
Dùng quy tắc đổi biến số loại 1
Chú ý : Trong một số trường hợp việc tính dt khá khó khăn, ta có thẻ dùng
“phương pháp thê” như sau :
b Tính tích phân dạng I = Jfooax ta lam nhu sau :
a
1, Dat t = u(x) Tim x theo t rồi tính dx theo dt
2 Đổi cận :x=a =t=u(a) = œ
Trang 52Đặt: t = VÄ tanu => dt = V3(L+ tan” u du, ve(-3:4
Trang 54a) Dat: x =2sint, te[- mi le 2costdt
Trang 552 CAC BAI TOAN
x=4>t=— 4
4 fmt eo
od 24
x Đổi cận : 4
Trang 56Ween | Phương pháp tích phân từng phần
b DANG 1 Tinh tich phan : I =[Pœ).In xdx
2 CAC BAI TOAN
đài toán 1 Tính các tích phân sau :
xế |” 2x2
e c)I= fox +2x)In xdx
Trang 61e Nếu mẫu số có nghiệm kép là xo thì ta đưa mẫu số về hằng đẳng thức a(x — xo)”
Trang 62đài toán 2 Tinh các tích phân sau :
Trang 63Tinh I, : Dat : x—3=tant > dx =(1+tan’ tdt, te(-Š:3]
Trang 65và dat : t= sinx => dt = — cosxdx
® Trường hợp n và m đều lẻ, đặt t = sinx hoặc t = cosx
® Trường hợp n và m đều chin, ta thường dùng công thức hạ bậc, hoặc đưa về hàm theo tanx và đôi biên, đặt t = tanx
Trang 69Bai todn 2 Tinh tích phân sau :
1 PHƯƠNG PHÁP
Ta thường đặt an phu t=Yu(x) > t=u(x)> nt” dt = u'(x)dx để đưa tích
phân về dạng tích phân hàm hữu tỉ
68
Trang 71đài toán 2 Tinh các tích phân sau :
Trang 7372
(1) và (2) > l= Jfeoax =vé phải (đpem)
0
b) Xét Ñx) = xỶ trên đoạn [~I ; 1]
“Ta có f liên tục và là hàm số chẵn trên (-1;1]
Trang 75+ T
me
Đôi cận :
T T x=—=t=—
Để thiết lập công thức truy hồi của tích phân, ta phân tích hàm số dưới dấu
tích phân một cách thích hợp rôi áp dụng phương pháp tích phân từng phân
Trang 79CHUONG V UNG DUNG TICH PHAN
®
A TOM TAT Li THUYET
1 Công thức I
Nếu hàm số y = f{x) liên tục trên đoạn [a ; b] thì diện tích S của hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thang x =a, x =b
Trang 80| B CAC BAI TOAN VA PHUONG PHAP GIAI
Trang 81(sinx +cosx)* 0 sin x +cosx)*
Dat t = sinx + cosx => dt = (cosx — sinx)dx
Trang 82Chú ý:
b
Muốn tính S= J |f(<)|dx thì thường phải xét dấu f(x) trên đoạn [a ; b] để khử
a
dau tri tuyệt đối
Tuy nhién cé thé dya vao tinh chat : “Néu ham sé f /ién tuc trén doan [a ; b] va phương trình f(x) = 0 không có nghiệm trên (a ; b) thì f(x) không đổi dấu trên
(a; b)” dé tinh S đơn gian hon
Ta thực hiện như sau :
Giải phương trinh f(x) = 0 trên (a ; b)
Giả sử các nghiệm thuộc (a ; b) của phương trình là
Trang 83đài toán 5 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi
0 VI+tan? t 9 cos: t 9 COS” X Đặt t = sinx => dt = cosxdx
Trang 84Wem Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 85Bốn đường gồm đồ thị của hai hàm số liên tục f, g và hai đường thang x = a,
x =b luôn xác định được một hình phẳng Tuy nhiên, đôi khi chỉ với hai đồ thị
của hai hàm số liên tục f và g cũng đủ xác định một hình phẳng, chẳng han như trong hình vẽ bên Trong trường hợp nay thi hình phẳng được kẻ sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị f và g
y=g(x)
84
Trang 86Muốn tính diện tích hình phẳng như vậy ta thực hiện các bước sau :
~ Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đường
Trang 87Công thức (2) chỉ sử dụng dé tính điện tích của hình phăng được xác định bởi
đô thị của hai hàm sô f, ø và hai đường thăng x = a, x = b
Trong trường hợp hình phẳng (H) được xác định bởi nhiều hơn hai đồ thị của
Trang 88Dựa vào hình vẽ ta có diện tích hình phẳng là :
3 2 9 2 3
S= fj x?-= lax +f 27 _X Jax =| 26 | +|2zinlx| 3L 27 3 x 27 81 |,
= ^ +21in9~27In3~9+2 = 271n3 (đvdt)
Bai toán 2 Tinh điện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị (P): y= x°—2x
và hai tiêp tuyên của (P) vẽ từ điêm A( ; -9)
Giải
(P) : y =x? — 2x va hai tiếp tuyến của (P) vẽ từ điểm A(2 ; -9)
Gọi (xo; yo) là tiếp điểm của tiếp tuyến (đ) với (P)
Trang 89Trong các bài toán ở các vấn đề 1, 2, 3, 4 Diện tích hình phẳng được biểu thị
băng các tích phân mà biên tích phân là x
Tương tự với các trường hợp ta đã biết ở trên, trong nhiều trường hợp nếu ta coi x là hàm của biến y thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường cong x = g(y), x = h(y) và hai đường thang y = a, y = b (a < b) là