1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 4 tuần 32

33 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Lớp 4 tuần 32
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh cầu thức ăn của các loại động vật khác nhau.. Kể ra những yếu tố cần để một con vật sống và phát triểnbình thường - Nhận xét , ghi điể

Trang 1

Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2009

Tập đọc Vương quốc vắng nụ cười

I Mục tiêu

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp nội dung diễn tả

Hiểu nội dung truyện: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn

chán (HS trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học.

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học.

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

* Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọctheo đoạn

GVù sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS

-Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm hiểu nghĩa của các từ khó

-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc

* Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, ?Hãy nêu những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ rất buồn?

? Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán như vậy?

? Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình?

* HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK

-Cả lớp theo dõi, nhận xét

* HS đọc bài theo trình tự+HS1:L Ngày xửa ngày xưa.,.môn cười

-Theo dõi GV đọc mẫu

-HS nêu các từ ngữ: mặt tròi không muốn dậy, chim không muốn hót……

-Vì cư dân ở đó không ai biết cười

+ Cử đại thần đi du học nước ngoài chuyên về môn cười

Trang 2

-Ghi ý chính lên bảng.

-KL: Không khí ảo não lại bao trùm lên triều đình khi việc cử người đi du học về môn cười…

* Yêu cầu HS đọc truyện theo hình thức phân vai: Người dẫn chuỵên, nhà vua và viên đại thần, thị vệ,

Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để tìm giọng đọc

-Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 ( HS khá giỏi)

+Tổ chức cho HS thi đọc

+Nhận xét, cho điểm từng HS

? Theo em, thiếu tiếng cười cuộc sống sẽ như thế nào?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-Sau một năm, viên đại thần trở về, xin chịu tội vì đã gắng hết sức nhưng không học vào……

-Thị vệ bắt được một kẻ đang cười sằng sặc ở ngoài đường.+Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người đó vào

-Phần đẩu của truyện noí lên cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt

-2 HS nhắc lại ý chính

-Nghe

* Đọc và tìm giọng đọc như đã hướng dẫn ở phần luyện đọc

-HS luyện đọc theo vai

+HS thi đọc diễn cảm theo vai

- Buồn tẻ , làm cho cuộc sống thiếu sự vui vẽ

Trang 3

Khoa học

Động vật ăn gì để sống.

I Mục tiêu:

-HS kể tên một số động vật và thức ăn của chúng

II Đồ dùng dạy hoc:

-Hình trang 126,127 SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

cầu thức ăn của

các loại động vật

khác nhau

Mục tiêu: Phân

loại động vật

theo thức ăn của

chúng

- Kể tên một số

con vật và thức

ăn của chúng

? Kể ra những yếu tố cần để một con vật sống và phát triểnbình thường

- Nhận xét , ghi điểm

* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

Hoạt động theo nhóm nhỏ

-Yêu cầu HS thảo luận và trìnhbày

? Nói tên những động vật ăn cỏ, lá cây, quả và những đôngvật ăn thịt, ăn sâu bọ?

- Theo dõi , giúp đỡ

- VD: Nhóm ăn thịt+Nhóm ăn cỏ, lá cây

- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi, nhận xét Chốt kết quả đúng KL: Như mục bạn cần biết trang 127 SGK

? Kể tên một số động vật ăn tạp (ăn cả thực vật và động vật) mà em biết?

-HS lên bảng trả lời câu lời câu hỏi

-Nhận xét

HS thảo lụân theo yêu cầu

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét , bổ sung

- HS nêu, nhận xét

Trang 4

3.Củng cố dặn

? Dựa vào đâu mà ngưòi ta phân loại động vật ?

-Nhận xét tuyên dương

-Nhận xét tiết học

HS nêu

Chính tả: (Nghe- viết)

Vương quốc vắng nụ cười.

I Mục tiêu:

1- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trích

2- Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ (2) a/b

II Đồ dùng dạy học.

III Các hoạt động dạy học

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

a) Trao đổi về

nội dung đoạn

* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

* Gọi HS đọc đoạn văn

? Đoạn văn kể cho chúng ta nghe chuyện gì?

? Những chi tiết nào cho thấy cuộcsống ở đây rất tẻ nhạt và buồn chán?

* Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết - Giúp HS sửa sai

* Gọi HS đọc lại đoạn viết

- GV đọc bài cho HS viết - Đọc lại bài cho HS sửa lỗi

* Thu một số bài ghi điểm

- Nhận xét sửa sai

* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a/

-GV hướng dẫn HS làm vào VBT

-Gọi HS đọc mẩu chuyện hoàn thành HS khác nhận xét, bổ sung

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

* 1 HS đọc thành tiếng

+ Kể về một vương quốc rất buồn chán và tẻ nhạt vì …-Những chi tiết: mặt trời khôngmuốn dậy, chim không muốn…

* HS đọc và viết các từ: Vươngquốc, kinh khủng, rầu rĩ, …

- Sửa sai nhớ để viết đúng

* Nghe viết vở

Cả lớp cùng sửa sai

* 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở

-Đọc bài, -Đáp án: Vì sao_ năm sau_ xứ sở_ gắng sức……

- Cả lớp cùng theo dõi , nhận

Trang 5

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

-Nhận xét chung ghi điểm

* Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con lần lượt từng bài ( dòng 1,2)

- Yêu cầu một số em nêu lại thứ tự thực hiện phép tính

-Theo dõi sửa bài cho từng HS

-Nhận xét cho điểm

* Gọi HS đọc đề bài

- Nêu các quy tắc thực hiện tìm x

- Yêu cầu HS làm vở Phát phiếukhổ lớn cho 2 em làm , trình bày kết quả

-Theo dõi giúp đỡ HS

* 2HS lên bảng làm bài tập 2

- 1 em giải bài 5

* Nêu: Đặt tính và tính

-2HS lên bảng làm bài, lớp làmbài vào bảng con

a) 2057 x 13 b) 73 68 : 24 -Nhận xét sửa bài của bạn

* 1HS đọc

- 2HS nêu hai quy tắc

- Cả lớp làm bài vào vở

a) 40 × x =1400

x = 1400 : 40

x = 35

Trang 6

Bài 4:

Làm vở

C- C ủng cố –

dặn dò

-Nhận xét sửa bài

* Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở (Cột 1)

- Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

b) x : 13 = 205

x = 205 x 13

x = 2665 -Nhận xét sửa bài trên bảng

* 1HS đọc yêu cầu của bài tập

- 3HS lên bảng làm, mỗi HS làm một dòng, lớp làm bài vào

Dành cho địa phương

Thứ ba ngày 21 tháng 4 năm 2009

TOÁNÔn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo).

I Mục tiêu Giúp HS:

-Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ

-Thực hiện được bốn phép tính với số tự nhiên

-Biết cách giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên

TCTV: Biểu thức chứa hai chữ, cho HS nêu cách thực hiện

II Chuẩn bị.

.- Bảng con

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

A – Kiểm tra * Gọi HS lên bảng làm bài tập * 1 HS lên bảng làm bài tập

Trang 7

-Nhận xét chung ghi điểm.

* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

* Gọi HS lên bảng làm bài

- Gọi HS lên bảng làm bài.mỗi

HS làm một phép tính

-Theo dõi sửa sai cho từng HS:

-Nhận xét , sủa sai

* Gọi nêu yêu cầu của đề bài

- Gọi HS đọc bài làm và nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm vở

-Gọi HS lên bảng chữa bài, nhận xét

* Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-HD thực hiện giải

- Gọi 1HS lên bảng làm bài.Yêu cầu cả lớp làm vở -Theo dõi giúp đỡ HS

-Nhận xét chấm một số bài

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS làm bài tập thêm ở nhà

- Cả lớp theo dõi , nhận xét

* Nhắc lại tên bài học

* 1HS nêu yêu cầu đề bài

-HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phép tính, HS cả lớp làm bài vào nháp

- m + n vối m = 952 và n = 28 ta có : 952 + 28 = 980

- m x n vối m = 952 và n = 28 ta có : 952 x 28 = 26656

-Nhận xét sửa bài trên bảng

* 2HS nêu yêu cầu

-Nhận xét sửa bài

* 1HS đọc đề bài

-HS cả lớp làm bài tập vào

-Nhận xét sửa bài của

Trang 8

Luyện từ và câu

Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu

I Mục tiêu

1 Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu( trả lời câu hỏi Bao giờ?, Khi nào? Mấy giờ? - ND ghi nhớ

2 Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu; bước đầu thêm được

trạng ngữ cho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a ở BT2

II Đồ dùng dạy học.

-Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở BT1

III Các hoạt động dạy học.

-Nhận xét và cho điểm từng HS

* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

* Gọi HS đọc YC và ND bài tập

-Yêu cầu HS trao đổi cùng bạn tìm trạng ngữ trong câu

-Gọi HS phát biểu ý kiến GV dùng phấn màu gạch chân dưới trạng ngữ

* H: Bộ phận trạng ngữ: Đúng lúc đó bổ sung ý nghĩa gì cho câu

-KL: Bộ phận trạng ngữ bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu để xác định thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu

* Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm GV đi giúp đõ các nhóm gặp khó khăn

-2 HS đặt câu trên bảng

-1HS đứng tại chỗ trả lời

* 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp,

-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, dùng bút chì gạch chân dưới trạng ngữ vào SGK

-Trạng ngữ : Đúng lúc đó

-Bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu

Trang 9

-Gọi HS đọc phần ghi nhớ.

-Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉthời gian

Nhận xét, khen ngợi

* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở -Gọi HS nhận xét sửa sai

-Nhận xét, kết luận bài bạn làm trên bảng

* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

GV lựa chọn phần a a) Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- HS làm bài vào vở BT

- Gợi ý Giúp các en làm bài -Yêu cầu HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh HS khác bổ sung

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS thuộc phần ghi nhớ và đặt 3 câu có trạngngữ chỉ thời gian vào vở

ngữ chỉ thời gian Mỗi nhóm đặt

3 câu khẳng định và các câu hỏicó thể có

- Trạng ngữ chỉ thời gian giúp taxác định thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu

+Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?

-2 HS tiếp nối nhau đọc HS đọc thầm thuộc bài tại lớp

- HS tiếp nối nhau đặt câu ,Sáng sơm, bà em đi tập thể dục……

* 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS tự làm bài vào vở, dùng bút chì gạch chân dưới những trạng ngữ vào VBT

-Nhận xét, chữa bài cho bạn

* 1 HS đọc yêu cầu bài

-1 HS đọc đoạn văn mình vừa làm HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 10

THỂ DỤC

Môn tự chọn-Trò chơi “Dẫn bóng”

I.Mục tiêu:

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, tư thế đứng chuẩn bị- ngắm

đích- ném bóng (không có bóng và có bóng)

-Trò chơi “Dẫn bóng” Biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm và phương tiện.

-Vệ sinh an toàn sân trường

- 1 còi, bóng, kẻ sân và chuẩn bị bóng để tổ chức trò chơi “Dẫn bóng”

III Nội dung và Phương pháp lên lớp.

lượng

Cách tổ chức

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Gv nhận xét, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Ôn một số động tác của bài thể dục phát triển

chung

B.Phần cơ bản.

a)Môn tự chọn

-Ném bóng

+Ôn cầm bóng, đứng chuẩn bị ngắm đich, ném

bóng vào đích Đội hình và cách dạy như bài 60

+Thi ném bóng trúng đích

b)Trò chơi vận động

-Trò chơi “Dẫn bóng” Gv nêu tên trò chơi, cùng

HS nhắc lại cách chơi cho 1 nhóm lên làm mẫu,

cho HS chơi thử 1-2 lần Gv giải thích thêm cách

chơi, sau đó cho HS chơi chính thức có phân

thắng thua và thưởng phạt

C.Phần kết thúc.

-GV cùng HS hệ thống bài

*Trò chơi hồi tĩnh

-GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học và giao

bài tập về nhà

Trang 11

ịch sử

Kinh thành Huế.

I Mục tiêu:

- HS mô tả được đôi nét về kinh thành Huế:

+ Với công sức của hàng chục vạn dân và lính sau hàng chục năm xây dựng và tu bổ, kinh thành Huế được xây dựng bên bờ sông Hương, đây là tào thànhđồ sộ và đẹp nhất nước ta thời đó

+ Sơ lược về cấu trúc của kinh thành: thành có 10 cửa chính ra vào

II Đồ dùng dạy học.

- Hình minh hoạ trong SGK, bản đồ Việt Nam

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

-GV tổng kết ý kiến của HS

? Hãy nêu vẻ đẹp của Kinh thành Huế?

-GV tổng kết nội dung hoạt động và kết luận: Kinh thành Huế là …

* GV tổng kết giờ học

-GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu thêm về kinh thành Huế, làm các bài tập tự đánh giá kết quả giờ học

* 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

* 1 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi trong SGK

-2 HS trình bày trước lớp

- HS nêu- nhận xét

Trang 12

I Mục tiêu:

-HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp ô tô tải

- Lắp được ô tô tải theo mẫu Ô tô chuyển động được

II Đồ dùng dạy học

-Mẫu ô tô tải đã lắp ráp

-Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

Hoạt động 1:

Kiểm tra đồ

dùng học tập.

- GV kiểm tra HS chọn các chi tiết.

-, Gọi 1 em đọc phần ghi nhớ.

-Yêu cầu các em phải quan sát kĩ hình trong SGK và nội dung của từng bước lắp.

-Trong quá trình HS thực hành lắp từng bộ phận GV nhắc các em cần lưu ý một số điểm sau.

* 2 – 3 HS nêu thao tác thực hiện -Nhận xét.

* Nghe và thực hiện theo yêu cầu

HS chọn đúng và đủ các chi tiết và xếp từng loại vào nắp hộp

- Kiểm tra lại các chi tiết đã chọn.

-2- 3 HS nhắc lại ghi nhớ.

-Quan sát và ghi nhớ.

-Thực hiện.

Nghe.

+Chú ý vị trí trong, ngoài của các bộ phận với nhau + Các mối ghép phải vặn chặt để xe không bị xộc xệch,…

Trang 13

Hoạt động 4:

Đánh giá kết

quả học tập.

C- C ủng cố –

dặn dò

- Theo dõi , giúp đỡ

* GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực hành.

-GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm thực hành.

-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS.

-GV nhắc HS tháo các chi tiết và xếp gọn vào hộp.

-GV nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái độ học tập và kĩ năng lắp ghép ô tô tải.

-GV nhắc HS đọc trước bài mới và chuẩn bị đâỳ đủ bộ lắp ghép để học bài “ Lắp xe có thang”.

-GV theo dõi và uốn nắn kịp thời những HS lắp còn lúng túng.

* Trưng bày sản phẩm theo yêu cầu -Nhận xét bình chọn theo gợi ý +Lắp đúng mẫu và theo đúng quy trình.

+Ô tô tải lắp chắc chắn, không xộc xệch.

+Ô tô tải chuyển động được.

-Nghe.

-Thực hiện tháo và xếp gọn đồ dùng học tập.

-Tiết sau mang đồ dùng đầy đủ.

Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2009

lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 1 trong hai bài thơ)

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học.

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

* HS thực hiện theo yêu cầu của GV

-Cả lớp theo dõi , nhận xét nhận xét

Trang 14

? Qua bài thơ, em học được điều

gì ở Bác Hồ?

? Bài thơ nói lên điều gì?

- Ghi ý chính của bài

* Gọi HS đọc bài thơ

v-GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc ,-Tổ chức cho HS đọc nhẩm thuộc lòng bài thơ

-Gọi HS đọc HTL từng dòng thơ

-Nhận xét, cho điểm từng HS

Bài không đề.

* Yêu cầu 1 HS đọc bài thơ, 1 HS đọc phần chú giải

-GV đọc mẫu Chú ý nhấn giọng ngân nga, thư thái, vui vẻ

? Em hiểu“Chim ngân”như thế nào?

? Bác Hồ đã sáng tác bài thơ này trong hoàn cảnh nào?

? Em hình dung ra cảnh chiến khu như thế nào qua lời kể của Bác?

? Bài thơ nói lên điều gì về Bác?

* 2 HS đọc tiếp nối thành tiếng, cả lớp theo dõi

+ Trong hoàn cảnh bị tù đầy Ngồi trong nhà tù

+ Em học được ở Bác tinh thần lạc quan yêu đời ngay cả trong lúc khó khăn

+ Ca ngợi tinh thần lạc quan, yêu đời, …

- Vài em nhắc lại

* 1 HS đọc thành tiếng

-Theo dõi GV đọc mẫu

-2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc

-3 Lượt HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ

* 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

-Theo dõi GV đọc mẫu

+Là chim rừng

+Sang tác bài thơ naỳ ở chiến khu việt bắc trong thời kì kháng chiến chống thực dân pháp

- Qua lời thơ của Bác, em thấy

Trang 15

-KL: Qua lời thơ của Bác, chúng

ta không thâý cuộc sống khó khănvất vả ở chiến khu mà chỉ thấy cảnh rừng núi chiến khu rất đẹp

* GV gọi HS đọc bài thơ

-GV đọc mẫu, đánh dâú chỗ ngắt nghỉ, nhấn giọng

-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ

-Gọi HS đọc thuộc lòng tiếp nối từng dòng thơ

-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

-Nhận xét, cho điểm từng HS

*? Hai bài thơ giúp em hiểu điều

gì về tính cách của bác Hồ?

? Em học được điều gì ở Bác?

KL: Hai bài thơ ngắm trăng và Không đề nói lên tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống của Bác Trong mọi hoàn cảnh, dù khó khăn

cảnh chiến khu rất đẹp +Bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đơiø, phong thái ung dung của Bác cho dù cuộc sống gặp rất nhiều khó khăn

* 1 HS đọc thành tiếng

-Theo dõi GV đọc bài, đánh dấu cách đọc vào SGK

-2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc lòng tiếp nối

-3 Lượt HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ

-3-5 HS đọc thuộc lòng toàn bài

+Bác luôn lạc quan, yêu đời trong mọi hoàn cảnh dù bị tù đày hay cuộc sống gặp khó khăn

-Em học ở Bác tinh thần lạc quan yêu đời, không nản chí trước khó khăn, gian khổ.-Nghe

K

hoa học

Trao đổi chất ở động vật

I Mục tiêu:

- Trình bày được sự trao đổi chất của động vật với môi trường: độnh vật

thường xuyên phải lấy từ môi trường thức ă, nước uống, khí ô-xi và thải ra

các chất cặn bã, khí các-bô ních, nước tiểu

-Thể hiện sự trao đổi chất giữa động vật với môi trường bằng sơ đồ

II Đồ dùng dạy học.

Hình trang 128, 129 SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh

A – Kiểm tra

bài cũ :

* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

? Nêu những đặc điểm của con * 2 HS trả lời câu hỏi - Cả lớp theo dõi , nhận xét

Trang 16

B- Bài mới :

* Giới thiệu bài:

Hoạt động 1:

Phát hiện những

biểu hiện bên

ngoài của trao

đổi chất ở động

vật

Mục tiêu: HS tìm

trong hình vẽ

những gì động

vật phải lấy từ

môi trường và

những gì phải

thải ra môi

trường trong quá

trình sống

vật và những thức ăn của chúng?

-Nhận xét cho điểm

* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

Làm việc theo cặp-GV yêu cầu HS thgảo luận nhómcặp quan sát hình 1 trang 128 SGK

-GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm

? Kể tên những gì được vẽ trong hình

? Phát hiện ra những yếu tố đóng vai trò quan trọng đối với sự sống của động vật

/ Phát hiện những yếu tố còn thiếuđể bổ sung

? Quá trình trên được gọi là gì?

KL: Động vật thường xuyên lấy từmôi trường Nứơc , không khí , thức ănvà thải ra các chất cặn bã , khí các –bô – níc, nước tiểu Quá trình đó gọi là quá trình trao đổi chất giữa động vật và môi rường xung quanh

* Cách tiến hành

-GV chia nhóm cho HS mở SGK ,Yêu cầu Các em vẽ" Sơ đồ trao đổi chất ở động vật."

-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Gọi HS trình bày

* Nhắc lại tên bài học

* Quan sát hình trong SGK trả lời câu hỏi

-Hình thành nhóm và thực hiện

-Đại diện các nhóm lên bảng thực hiện

- Nứơc , không khí , thức ănvà thải ra các cất cận bã …

- Quá trình đó gọi là quá trình trao đổi chất giữa động vật và môi rường xung quanh

* Hình thành nhóm 4 – 6 HS

- HS làm việc theo nhóm, các

em cùng tham gia vẽ sơ đồ sự

Ngày đăng: 06/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trang 128, 129 SGK. - Giáo án Lớp 4 tuần 32
Hình trang 128, 129 SGK (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w