Củng cố: - Hệ thống kiến thức luyện tập.. - vận dụng tính chất của phép toán để tính giá trị biểu thức.. /Đồ dùng dạy -học : Vở luyện tập toán.. - Nêu tính chất vận dụng .- GV chữa chun
Trang 1Tuần 31 :
Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2010
Luyện tiếng Việt
luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu
( Dấu phẩy )
I./ Mục tiêu:
- Làm đúng một số bài tập : xác định dấu chấm, dấu phẩy trong đoạn văn
- Sắp xếp các câu theo tác dụng của dấu phẩy
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tiếng Việt
III /Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập về nhà (tiết trớc)
2 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- Gọi Hs đọc yêu cầu BT và đoạn
văn
- Yêu cầu điền dấu chấm,dấu phẩy
trong đoạn văn
- GV chữa chung cả lớp
Bài 2:
sắp xếp các câu sau vào ô trống
thích hợp trong bảng theo tác dụng
của dấu phẩy :
- yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội
dung 2 câu văn
a Mùa xuân,lá bàng mới nảy trông
nh những ngọn lửa xanh
b lá non lớn nhanh,đứng thẳng,cao
chừng gang tay, cuộn tròn nh những
chiếc tai nhỏ
- GV chữa chung cả lớp
3 Củng cố:
- Nhắc lại tác dụng của dấu phẩy
- Hệ thống kiến thức luyện tập
- HS chú ý theo dõi và trả lời
- HS đọc bài.xác định yêu cầu luyện tập 1 HS đọc đoạn văn
- H tự làm vào vở Thứ tự điền :
dấu phẩy , dấu phẩy , dấu chấm , dấu phẩy, dấu chấm , dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm
- HS đọc nội dung bài tập Nêu yêu cầu bài Sau đó tự làm vào vở
+ Ngăn cách các bộ phận cùng chức
vụ : Câu b + Ngăn cách trạng ngữ với vị ngữ : Câu a
+ Ngăn cách các vế trong câu ghép :
- Nhắc lại tác dụng của việc dùng dấu phẩy trong câu , đoạn văn
Trang 24 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau “ MRVT : Nam-
Nữ ”
Luyện tiếng Việt
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ “ nam và nữ ” ( Tiếp )
I./ Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố , mở rộng vốn từ thuộc chủ đề nam- nữ
- Làm đúng 1 số bài tập tìm từ ngữ chỉ phẩm chất ngời phụnữ Việt Nam
- Biết 1 số câu tục ngữ nói lên vai trò của ngời mẹ
II./ Đồ dùng dạy-học:
- vở tiếng Việt thực hành
III./ Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức :
- GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu nghĩa từ “ Truyền thống ”
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Điền tiếp vào chỗ trống chỉ
phẩm chất của phụ nữ Việt Nam
- Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Hớng dẫn HS thảo luận cặp ; Tìm
tiếp từ ngữ chỉ phẩm chất phụ nữ
Việt Nam
- Yêu cầu trình bày kết quả
- Giải nghĩa 1 số từ
Bài 2 :
- Gọi HS đọc lần lợt từng từ ngữ
- Nêu nghĩa
- chọn tục ngữ nói lên vai trò quan
trọng của ngời mẹ
- Hs hát tập thể
- HS giải nghĩa từ
- HS đọc đề
- làm việc nhóm,tìm thêm 1 số từ
dịu dàng, cần mẫn
- HS đọc đề, nêu yêu cầu bài tập :
- nêu nghĩa từ ngữ :
- Đọc tục ngữ : + Thuận vợ thuận chồng,tát cạn biển
Đông
Trang 3- Gọi HS trình bày kết quả
- Gv nhận xét,bổ sung
4 Củng cố:
- Hệ thống kiến thức luyện tập
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Học thuộc nững câu tục ngữ ở BT2
- Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về tả cảnh
Mồ côi mẹ + Nhà khó cậy vợ hiền
Luyện toán Luyện tập
I./ mục tiêu : Giúp HS ôn tập
- Củng cố , rèn kĩ năng thực hiện phép cộng,phép trừ
- vận dụng tính chất của phép toán để tính giá trị biểu thức
- Vận dụng vào giải toán
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tập toán
III./ Hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập 3(T.49)
3 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- Cho HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tính giá trị biểu thức
- Cho HS đối chiếu kết quả, chọn
đáp án đúng
- GV cùng cả lớp nhận xét , bổ sung
và chữa bài
Bài 2:
- Cho HS xác định yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc đề và phân tích đề
- Hs tự làm bài,nêu đáp án lựa chọn : a) 3 - 45 + 103 -> C 52
b) 8 (5 2)
3 − 6 3 + -> A 76 c) 54,3 + 26,75 - 58
- HS đọc đề , xác định yêu cầu bài tập, 2 HS lên bảng làm :
Trang 4- Nêu tính chất vận dụng
- GV chữa chung cả lớp
Bài 3:
- cho HS đọc đề.
- Hớng dẫn phân tích bài toán,xác
lập trình tự giải
+ Huy chơng vàng: 18 số vận động
viên
+ Huy chơng bạc : 15số vận động
viên
+ Huy chơng đồng : 14số vận động
viên
- GV chữa chung cả lớp
4 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Dặn dò :
- Hớng dẫn luyện tập ở nhà
+ 17,64 – ( 5- 4,36) + 53,68 – (16,37 – 6,37)
- 1 HS đọc đề
- HS giải bài toán + Số vận động viên đạt huy chơng :
1 1 1 23
8 5 4 + + = 40 ( số VĐV) + Số vận động viên đạt huy chơng vàng :
1040 x 18= 130 (VĐV)
Thứ sáu, ngày 16 tháng 4 năm 2010
Luyện toán Phép nhân
I./ mục tiêu :
- củng cố, rèn kĩ năng thực hiện phép nhân 2 STN , STP , phân số
- Vận dụng các tính chất của phép tính để làm bài
- Ôn giải toán
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tập toán
III./ Hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.ổn định tổ chức:
- GV kiểm tra sĩ số lớp - HS hát tập thể
Trang 52.Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 3 (T.50)
3.Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- Yêu cầu HS thực hiện lần lợt từng
phép nhân
- Đối chiếu kết quả, chọn đáp án
đúng
- Cho HS thực hành tính
- Gọi một số em đọc kết quả
- Tính giá trị biểu thức
Bài 2 :
- Cho HS đọc đề
- Yêu cầu HS nêu kết quả tính
nhẩm , nhắc lại quy tắc nhân nhẩm
với 10 ; 100 ;
quy tắc nhân nhẩm với 0,1 ;
0,01 ;
Bài 3 :
- GV đọc lại đề
- Hớng dẫn phân tích bài toán và
trình tự giải
+ Tóm tắt bằng sơ đồ
+ Tính quãng đờng từ A -> B
- GV chữa chung cả lớp
4 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau “ luyện tập ”
- HS chữa bài vào vở
- Lớp theo dõi và nhận xét
- Hs đọc đề,xác định yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài
a) 5676 x 407 b) 125 x 8 -> B 103 c) 35,46 x 4,25 d) 76,5 + 2,5 x 13,7
- HS đọc đề
- HS thi tìm nhanh kết quả 0,23 x 10
5,76 x 0,1 5,609 x 100
213 x 0,01
1 giờ 45 phút = 1,75 giờ Quãng đờng AB :
( 54,5 + 46,3) x 0,75
Luyện toán Luyện tập
I./ Mục tiêu :
Trang 6- Củng cố cách tính thời gian của một chuyển động khi biết vận tốc và quãng đờng
- Vận dụng giải các bài tập có liên quan đến thời gian
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở luyện tập toán
III./ Hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách tính thời gian?
2.Hớng dẫn luyện tập :
Bài tập 1:
Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính
+ Yêu cầu HS vận dụng làm vào
nháp
- Gọi một số HS lên bảng làm
- GV nhận xét , bổ sung
Bài 2 :
- GV hớng dẫn,phân tích bài toán
ròi giải
- Gọi một HS lên bảng trình bày,
lớp làm vào vở
Giá tiền :
3600 000 : 100 x 12 = 432 000
Giá tiền sau khi giảm giá :
3600 000- 432 000 = 3168 000
- GV chữa chung cả lớp
Bài 3 :
- GV đọc lại đề
- Hớng dẫn phân tích bài toán,xác
lập trình tự giải
S : 65,8 km
t : 2 giờ 48 phút = 2,8 giờ
v nớc : 2,3 km/giờ
vca nô : km/giờ ?
- GV cùng cả lớp chữa bài
3) Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
4) Dặn dò :
- 2 HS nhắc lại cách tính thời gian
- HS đọc đề
- Làm bài cá nhân : a) 0,25 x 4 x 6,9 = 1 x 6,9 b) ( 7,2 + 2,8) x 4,7 = 10 x 4,7 = 47
- HS đọc đề ,phân tích đề
- 1 em lên bảng giải : + Đổi 2125 m = 2,125 km
+ Thời gian :
2,125 : 8,5 = 0,25 (giờ)
- HS đọc đề và phân tích đề
- 1 Hs lên bảng giải : 28,8 : 12 = 2,4( giờ )
- HS làm bài cá nhân : (65,8 : 2,8) – 2,3 = 21,2 (km/giờ)
Trang 7- Hớng dẫn luyện tập ở nhà
- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập
chung ”
Luyện tiếng Việt
Tập làm văn
Ôn tập về tả cảnh
I./ mục tiêu : Giúp học sinh.
- Qua việc phân tích bài luyện tập: Bầu trời mùa thu(T.103), ôn lại kiến thức về văn tả cảnh
-HS luyện tập xác định cấu tạo bài văn,cách chọn lọc chi tiết,hình ảnh miêu tả,cách quan sát,viết câu văn,
II /Đồ dùng dạy -học :
Vở tiếng việt thực hành
III./ Hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu lại dàn bài chung văn tả cảnh?
2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1:.
- Gọi HS đọc lại bài văn tiết
7-T.103(TV5-tập 2) :
-Bài văn miêu tả cảnh gì ?
- GV chốt lại ý đúng
Bài 2 :
- Hớng dẫn HS làm việc nhóm
- Nêu dàn ý miêu tả của bài
- Trình bày dàn ý
- GV cùng cả lớp nhận xét,bổ sung
Bài 3:
- Tìm câu văn chi tiết cho thấy tác
giả quan sát cảnh vật rất tinh tế
3 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
4 Dặn dò :
- Hớng dẫn về nhà : Chuẩn bị bài
- 1 HS nêu dàn bài
- Một HS đọc bài văn , lớp đọc thầm Nêu cảnh đợc tả trong bài: + Mùa thu ở làng quê
- HS lập dàn ý cho bài văn + Mở bài : Tả bầu trời, hồ nớc trong làng vào mùa thu
+ Thân bài
- Đàn chim nhạn bay trên trời cao, hót ca,
+ Con đê,đàn bò + Cánh đồng lúa + Tả mùi hơng : hoa quả,lúa
+ Lũ trẻ con,
- Kết bài : cảm nhận chung của tác
Trang 8sau: KiÓm tra viÕt gi¶ vÒ mïa thu
- HS t×m vµ nªu chi tiÕt,gi¶i thÝch lÝ
do
- ChuÈn bÞ theo sù híng dÉn cña GV