I/ Mục tiêu: - HS: Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ đáy, mặt xung quanh, trục , đờng sinh, độ dài đớcg cao, mặt cắt khi nó song song vơí trục hoặc song song với đáy - Nắm
Trang 1 Tr ờng THCS Liên Châu hình học 9- Ch ơng 4 Năm học 2009 2010–
Số tiết theo PPCT Đã soạn Từ trang > trang Tiết thiếu
ch ơng iV : Hình trụ Hình nón Hình cầu
Ngày giảng: / / 20 .
Tiết 58.Đ1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ.
I/ Mục tiêu:
- HS: Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ ( đáy, mặt xung quanh, trục , đờng sinh,
độ dài đớcg cao, mặt cắt khi nó song song vơí trục hoặc song song với đáy)
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
- áp dụng kiến thức toán học vào thực tế đới sốngvới một số vaatj thể trong không gian
II/ Chuẩn bị:
• GV: SGK, SGV, GA, bảng phụ và dụng cụ vẽ hình
• HS: SGK, dụng cụ học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài dạy:
1.
Tổ chức : 9A 1 9A 3
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu về hình trụ
GV: Treo tranh hình vẽ 73 và giới thiệu về hình trụ
GV: Cho HS thảo luận làm ?1
Hai đáy là hai hìh tròn song song và bằng nhau nằm trong hai mặt phẳng song song có tâm là C và D
Mỗi vị trí của A và B là một đờng sinh Các đờng sinh vuông góc với mặt phẳng đáy, độ dài đờng sinh là chiều cao của hình trụ
DC là trục của hình trụ HS: thảo luận làm ?1 và liên tởng tới lồng nuôi chim trong gia đình
Hoạt động 2 Tìm hiểu mặt cắt cua hình trụ
Hỏi Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
đáy thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ ( măt
cắt) là hình gì và nh thế nào với đáy ?
GV: Tơng tự khi cắt hìh trụ bởi mặt phẳng song
song với trục thì sao?
GV”: Treo tranh hình vẽ 75 và giới thiệu
HS:
Là hình tròn và Bằng hình tròn
đáy
Là hình chữ nhật HS; thảo luận làm ?2
Trang 2GV: Cho HS: Thảo luận nghiên cứu và làm ?2
Hoạt động 3 Tìm hiểu diện tích xung quanh của hình trụ
GV: treo tranh hình 77 và giới thiệu Hình khai triển
của hình trụ
GV: cho HS làm ?3
Cho HS thảo luận tìm ra công thức tổng quát
HS: quan sát và làm ?3
2
2
xq
2 tp
2 5 (cm) 2 5.10 (cm ) 5.5 (cm ) 2 5.10 5.5.2=150
S 2 r.h
S 2 r.h 2 r
p p p
+
Hoạt động 4 Tìm hiểu về thể tích của hình trụ
GV: cung cấp công thức
2
V S.h = = p r h
S: diện tích đáy
H: Chiều cao của hình trụ
GV: cho HS nghiên cứu ví dụ trong SGK
HS: chép công thức
2
V S.h = = p r h
S: diện tích đáy H: Chiều cao của hình trụ HS: Nghiên cứu ví dụ trong SGK
4/ Củng cố:
GV: cho HS nghiên cứu lại nội dung bài học
GV: cho HS Thảo luận làm các bài tập
Bài 2
Bài 3
Bài 4
GV: cho HS diền vào bảng nội dung bài tập 5
HS: Nghiên cứu lại nội dung bài học HS: Ha: h = 10 cm; r = 4
Hb: h = 11 cm; r = 0,5 Hc: h = 3 cm; r = 3 ,5
xq
2 r 14
5/ H ớng dẫn về nhà:
Nghiên cứu lại nội dung bài học
Hoàn thiện các bài tập còn lại
Làm các bài tập trong phần luyện tập
Chú ý nội dung bài tập 13: Tính thể tích của tấm thếp kim loại
Tính thể tích của bốn mũi khoan
Thực hiện phép trừ sẽ cho ta kết quả
Thể tích của tấm thép còn lại là 50 – 1,08π
*********************************************
Ngày giảng: / / 20 .
Tiết 59 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- HS: củng cố lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ thông qua các bài tập
- HS: Vận dụng linh hoạt và thành thạo công thức vào việc giải các bài tập
- Vận dụng kiến thức toán học vào các bài toán trong thực tế
Trang 3 Tr ờng THCS Liên Châu hình học 9- Ch ơng 4 Năm học 2009 2010–
II/ Chuẩn bị:
• GV: SGK, SGV, GA, bảng phụ và dụng cụ vẽ hình
• HS: SGK, dụng cụ học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài dạy:
1.
Tổ chức : 9A 1 9A 3
2/ Kiểm tra bài cũ :
GV: gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 6 và
xq
2
3
S 314 2 r.h 2.3,14.r Vậy: r 50 r 7,07(cm)
V 50 50 110,16(cm )
Bài tập 7 diện tích phần giấy cứng là Sxq = 0,192
cm2
3/Bài mới:
Hoạt động 1 Làm bài tập 8
GV cho HS quan sát trên bảng phụ nội dung bài
8 HS: Thảo luận làm bài tập Khi cho HCN quay quanh AB ta đợc
3 1
V = 2 a p
Khi cho HCN quay quanh BC ta đợc
3 2
V = 4 a p
Chọn đáp án C
Hoạt động 2 Làm bài tập 9
GV: Cho HS thảo luận làm bài tập 9
GV: Treo bảng phụ và yêu cầu HS lên bảng
điền vào bảng
Yêu cầu HS dới lớp thảo lyụân làm
Gọi các nhóm nhận xét lẫn nhau
HS: Thảo luận theo nhóm HS: Lên bảng và điền vào bảng
2
2
2
Diện tích đáy là : 10.10 = 100 (cm ) Diện tích xung quanh là: (2 10).12 = 240(cm ) Diện tích toàn phần là :100 +240 = 440(cm )
p
Hoạt động 3 Làm bài tập 11
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 11
Muốn tính thể tích của tợng đá ta làm nh thế
nào ?
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài tập
Gọi đại diện nhóm lên bảng làm bài tập
Gọi HS khác nhận xét lời giải
GV: chốt và hoàn thiện lời giải
HS: Đọc nội dung bài tập 11 HS: Thể tích của tợng đá chính là thể tích của mực
n-ớc dâng lên
Do đó V = 12,8.0,85 = 10,88 ( cm3)
Hoạt động 4 Làm bài tập 14
Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 14
Em hiểu nh thế nào về dung tích của đờng ống?
Vậy lợng nớc này chiếm bao nhiêu m3
Khi đó diện tích đáy của đờng ống klà bao
nhiêu?
GV: cho HS Thảo luận tính toán dới lớp
Gọi một HS lên bảng trình bày lời giải bài toán
HS: Đọc nôị dung bài toán HS: dung tích của đờng ống chính là lợng nớc chứa
đ-ợc ở trong đó HS: 1800000(l) = 1800m3 HS: lên bảng trình bày lời giảibài toán
Trang 4Gọi đại diện nhóm nhận xét
GV: chốt va hoàn thiện lời giải bài toán HS: V 1800 2
4/ Củng cố:
Qua các bài tập đã chữa củng cố cho HS cách
tính các yếu tố trong hình trụ về đờng cao, diện
tích đáy
Còn thời gian GV cho HS làm bài tập 12
HS: theo dõi lại nội dung các bài tập đã chữa HS: thảo luận nhóm làm bài tập 12
5/ H ớng dẫn về nhà:
Hoàn thiện các bài tập còn lại
Làm các bài tập trong SGK
Đọc và nghiên cứu trớc bài Hình nón, hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của nó
*********************************************
Ngày giảng: / / 20 .
Tiết 60 Đ2. Hình nón - hình nón cụt.
Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt
I/ Mục tiêu:
- HS: Nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình nón : đáy của hình nón, mặt xung quanh, đờng sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy và có khái niệm về hình nón cụt
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt
- Vận dụng kiến thức toán học vào thực tế đời sống
II/ Chuẩn bị:
• GV: SGK, SGV, Giáo án, bảng phụ, tranh ảnh và mô hình của hình nón
• HS: SGK, Mô hinhhf và phiếu học tập
III/ Tiến trình bài dạy:
1.
Tổ chức : 9A 1 9A 3
2/ Kiểm tra bài cũ :
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 10
bài tập 13
GV: Khi quay HCN quanh một cạnh của nó ta
đợc hình trụ Vậy khi quay một tam giác vuông
quanh một cạnh một cạnh góc vuông của nó thì
ta đợc hình gì nội dung bài học hôm nay ta
nghiên cứu
Bài tập 13 HS: Lên bảng làm bài tập Bài tập 10: a) ĐS: 39cm2 a) ĐS: ằ 628(mm )2
Bài tập 13 ĐS: V ằ 45,98(cm )3
3/Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu về hình nón
HS: Vẽ hình
Trang 5 Tr ờng THCS Liên Châu hình học 9- Ch ơng 4 Năm học 2009 2010–
HS: Ghi tóm tắt
- AO: Đờng cao
- AD: đờng sinh
- (O;OC): Đáy HS: Làm ?1 qua hình ảnh chiếc nón
Hoạt động 2 Tìm hiểu về diện tích xung quanh của chiếc nón
Yêu cầu HS đọc phần này trong SGK để biết mặt
xung quanh của hình nón
Khi cắt hình nón theo một đờng sinh thì ta đợc hình
gì
Vận dụng công thức tính hình quạt tròn hãy tìm
hiểu và xây dợng công thức tính điện tích xung
quanh của hình nón?
GV: cho HS nghiên cứu ví dụ trong SGK
HS: đọc thông tin trong SGK HS: Khi cắt hình nón theo một đờng sinh thì ta đợc hình quạt tròn
HS: tìm hiểu công thức Sxq = πrl : r: là bán kính đáy l: đờng sinh Stp= πrl + π r2
HS: Nghiên cứu ví dụ trong SGK
Hoạt động 3 Tìm hiểu về thể tích của hình nón
GV: Cho HS: Nghiên cứu ví dụ và thí nghiệm để
nhớ công thức tính thể tích của hình nón
GV: đa ra công thức
HS: Nghiên cứu thông tin HS: Vnón = 1
3Vtrụ
Vậy thể tích của hình nón là Vnón = 1
3π r2h
Hoạt động 4 Tìm hiểu về hình nón cụt, điện tích xung quanh và thể tích của nó
Cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy
thì phần mặt phẳng nằm trong hình nón là một hình
tròn Phần hình nón nằm giữa mặt phẳng nói trên
và mặt phẳng đáy đợc gọi là hình nón cụt
Gọi r1 và r2 là bán kính của các đáy, l là đọ dài
đ-ờng sin, h là chiều cao
V: nón là hiệu giữa V: nón lớn và V nón nhỏ
Khi đó ta có
Sxq = π ( r1+r2)l
V = 1
3πh(r1 + r2 +r1r2)
4/ Củng cố:
GV: Củng cố cho HS các khái niệm về hình nón và
hình nón cụt
Công thức tínhd diện 5tích xung quan, thể tích của
hình nón cũng nh hình nón cụt
Còn thời gian GV: Cho HS thảo luận làm các bài
tập 15 và bài tập 16
HSƯ: Theo dõi lại nội dung bài học Bài tập 15
Bài tập 16
Trang 6l 2 2 4 Rx
180 Vậy số đo cung hình quạt là120
p
5/ H ớng dẫn về nhà:
Học thuộc nội dung bài học và làm các bài tập còn lại
Làm các bài tập trong phần luyện tập
Làm các bài tập trong SBT
*********************************************
Ngày giảng: / / 20 .
Tiết 61 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- HS: đợc củng cố lại các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cũng
nh hình nón cụt
- HS: đợc đợc củng cố lại công thức tính diện tích toàn phần của hình nón cụtcũng nh của hình nón
- HS: vận dụng thành thạo công thức để tich toán thông quan các bài tập
- Vận dụng kiến thức hình học không gian vào thực tế đời sống
II/ Chuẩn bị:
• GV: SGK, SGV, GA, bảng phụ và dụng cụ vẽ hình
• HS: SGK, dụng cụ học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài dạy:
1.
Tổ chức : 9A 1 9A 3
2/ Kiểm tra bài cũ :
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 17
GV: Gọi HS: lên bảng làm bài tập 21
HS:
0
a Bán kính đáy của hình nón là
2
Độ dài cung hình quạt tròn n bằng chu vi đáy của hình nón nên ta có
p
3/Bài mới:
Hoạt động 1 Làm bài tập 23
Trang 7 Tr ờng THCS Liên Châu hình học 9- Ch ơng 4 Năm học 2009 2010– GV: cho HS thảo luận làm bài tập 23
Muốn tính nửa góc ở đỉnh của hình nón ta làm
nh thế nào
2 quạt xq
2
0
l
4 l
4 1
4
p
=
p
Hoạt động 2 Làm bài tập 24
GV: cho HS: Thảo luận làm bài tập 24
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng làm bài tập
này
2 2
Ta có độ dài cung AB là
Chu vi đáy của hình nón là 2 r
=2 r r
Xét AOS ( H99 ) có h = 16 2
p p
=
ổ ử ữ ỗ
- ỗ ữ ỗ ố ứ ữ =
a V
Hoạt động 3 Làm bài tập 27
GV: Treo tranh hình vẽ bài tập 27
Yêu cầu HS Thảo luận làm
Tính thể tích của hình trụ
Tính diện tích mặt ngòai
GV: chia lớp thành 2 nhóm làm bài tập này
HS: Thảo luận làm bài tập NI: Thể tích của dụng cụ gồm một hình trụ đờng kính
đáy 1, 4m, chiều cao 70 cm và một hình nónbán kính
đáy bằng bán kính đáy của hình trụcòn chiều cao dài 0,9 m
→ V = V1 + V2 =
3
1 0,7 0,71 0,9.0,7
3 0,7 0,7 0,3 0,49 m
NII: S = S1 +S2 = 1,4π.0,7 + π.0,7.1,27 ≈ 0,7π (1,4 + 1,27) ≈ 5,583 (m2)
4/ Củng cố:
Qua các bài tập đã chữa khác sâu cho HS
cách tính thể tích của hình nón cũng nh của
hình trụ
5/ H ớng dẫn về nhà:
Hoàn thiện nốt các bài tập còn lại
Bài tập 28:
a) Diện tích xung quanh của cái xô ≈ 3391, 2 cm2 b) Khi xô chứa đầy hoá chất thì thì dung tích của nố là 25257 cm3≈ 25.3 lít Bài tập 29 áp dụng công thức V = 1 2
r h
3 p
*********************************************
Trang 8Ngày giảng: / / 20 .
Tiết 62 Đ3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
I/ Mục tiêu:
- HS: Nhớ lại và nắm chắc các khái niệm của hình cầu : Tâm, bán kính, đờng kính, đơcngf tròn lớn, mặt cầu
- Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu
- HS: thấy đợc các ứng dụng của công thức trên trong đời sống thực tế
II/ Chuẩn bị:
• GV: SGK, SGV, GA, bảng phụ và dụng cụ vẽ hình
• HS: SGK, dụng cụ học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài dạy:
1.
Tổ chức : 9A 1 9A 3
2/ Kiểm tra bài cũ :
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 28
GV: gọi HS lên bảng làm bài tập 29
Khi quay một tam giác vuông theo một cạnh góc
vuông thì ta đợc một hình nón Vậy khi quay một
nửa của hình tròn thì ta đợc hình gì ? nội dung bài
học hôm nay ta nghiên cứu những vấn đề đố
Bài tập 28:
a) Diện tích xung quanh của cái xô ≈ 3391, 2 cm2 b) Khi xô chứa đầy hoá chất thì thì dung tích của
nố là 25257 cm3≈ 25.3 lít Bài tập 29 áp dụng công thức V = 1 2
r h
3 p
→17600 = 1
3πr2.42→3.17600:42 =πr2→ĐS
3/Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu về hình cầu
GV: thực hiện thí nghiệm và cho HS theo dõi để
nhận biết ra hình cầu HS: đọc thông tin trong SGKNửa hình tròn trong phép quay nói trên tạo nên
mặt cầu
điểm O gọi là tâm, R là bán kính của hình cầu hay mặt cầu đó
Hoạt động 2 Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng
Gv: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song
với đáy ta đợc hình gì? Vậy khi cắt hình cầu bởi
một mặt phẳng thì phần mặt phẳng nằm trong hình
cầu là hình gì?
GV: cho HS thảo luận làm ?1
HS: thảo luận làm ?1
Hình trụ Hình cầu Hình chữ nhật
Hình tròn bán
Hình tròn bán
Trang 9 Tr ờng THCS Liên Châu hình học 9- Ch ơng 4 Năm học 2009 2010– GV: Cho HS đọc thông tin trong SGK
Khi cắt hình càu bán kính R bởi một mặt phẳng, ta
đợc một hình tròn
Khi cắt mặt cầu bán kính R bởi một mặt phẳng, ta
đợc một đờng tròn
- đờng tròn đó có bán kính bằng Rnếu mặt phẳng
đó đi qua tâm( đờng tròn lớn)
- đờng tròn đó có bán kính bé hơn R nếu mặt phẳng
không đi qua tâm
Hoạt động 3 Tìm hiểu về diện tích mặt cầu
GV: ở lớp dới ta đã biết công thức tính diện tích
mặt cầu
S = 4π R2 hay S = πd2
R: bán kính đáy
d: đờng kính của mặt cầu
GV: Cho HS: Nghiên cứu ví dụ
HS: Chép công thức tính diện tích mặt cầu
HS: Nghiên cứu ví dụ trong SGk
4/ Củng cố:
GV: Cho HS: Nghiên cứu lại nội dung bài học
GV: cho HSlàm bài tập 32 HS: theo dõi lại nội dung bài học HS: thảo luận làm bài tập
HS: diện tích phần cần tính gồm diện tích xung quanh cảu hình trụ ( bán kính đờng tròn đáy loà r
cm, chiểu cao 2r cm) và diện tích hai nửa mặt cầu bán kính r cm
Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq = 2πrh =2πr.2r = 4πr2 ( cm2) Tổng diện tích hai nửa mặt cầu S = 4πr2 Vậy diện tích cần tính là 4πr2 +4πr2 = 8πr2
5/ H ớng dẫn về nhà:
Yêu cầu HS nghiên cứu lại nội dung bài học
Làm các bài tập trong SGK và SBT
Đọc và nghiên cứu trớc phần thể tích cuả hình cầu
*********************************************
Ngày giảng: / / 20 .
Tiết 63 Đ3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu (tt)
I/ Mục tiêu:
- HS: Nhớ lại và nắm chắc các khái niệm của hình cầu : Tâm, bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn, mặt cầu
- HS: Nhớ công thức tính thể tích của hìh cầu
- Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu
- HS: thấy đợc các ứng dụng của công thức trên trong đời sống thực tế
II/ Chuẩn bị:
• GV: SGK, SGV, GA, bảng phụ và dụng cụ vẽ hình
• HS: SGK, dụng cụ học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài dạy:
S = 4π R2 hay S = π d2
Trang 10Tổ chức : 9A 1 9A 3
2/ Kiểm tra bài cũ :
( xen kẽ)
3/Bài mới:
Hoạt động 1
GV: treo mô hình hình106
Giới thiệu cho HS thí nghiệm từ đó hS ghi nhớ công
thức tính thể tích của hình cầu
Độ cao của cột nớc ở trong cốc chỉ bằng 1
3 chiều
caop của hình trụ
Do đó thể tích của hình cầu bằng 2
3 thể tích hình
trụ, hay
ta có công thức tính thể tích hình cầu bán kính R là
3
4
3
Hoạt động 2 Nghiên cứu ví dụ
GV: Cho HS đọc nội dung ví dụ trong SGK
Cho HS nghiên cứu ví dụ
Gọi HS lên bảng trình bày lại ví dụ
HS: thể tích của hình cầu đợc tính theo công thức
V R hay V = d ( d là đường kính)
đổi 22cm = 2,2 dm lợng nớc ít nhất cần phải có là
2 2,2 3,17 (lít)
3 6
p
ằ
4/ Củng cố:
5/ H ớng dẫn về nhà:
*********************************************
Ngày giảng: / / 20 .
Tiết 64 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
II/ Chuẩn bị:
• GV: SGK, SGV, GA, bảng phụ và dụng cụ vẽ hình
• HS: SGK, dụng cụ học tập , phiếu học tập
III/ Tiến trình bài dạy: