1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II

126 909 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 903 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.CHUẨN BỊ: III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động: Bài cũ: Kilômet vuông GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhận xét Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu bài Bài tập Hoạt động 2: Thực h

Trang 1

TUẦN 19 ƠN LUYỆN TOÁN ( TIẾT 1)

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS rèn kĩ năng:

Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

Đọc được thơng tin trên biểu đồ cột

Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki lô mét vuông( Bt1,2 (b),3

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Kilômet vuông

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài( Bài tập)

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Làm Các bài tập nhằm rèn kĩ năng chuyển đổi từ các đơn vị

lớn ra đơn vị nhỏ

Các bài tập ở cột thứ hai rèn kĩ năng chuyển đổi từ các đơn vị

nhỏ ra đơn vị lớn, kết hợp với việc biểu diễn số đo diện tích

có sử dụng tới 2 đơn vị khác nhau

Bài tập 2:

GV yêu cầu HS đọc kĩ đề toán và tự giải

GV nhận xét và kết luận

Bài tập 3:

HS đọc kĩ đề toán và tự giải bài toán, sau đó yêu cầu HS trình

bày lời giải, HS khác nhận xét, cuối cùng GV kết luận

Bài tập 4:

HS đọc kĩ bài toán và tự tìm lời giải

Làm bài trong SGK

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Chuẩn bị bài: Hình bình hành

Trang 3

Ngày dạy: 23/12/2009 TOÁN

TIẾT 93 : HÌNH BÌNH HÀNH

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Hình thành biểu tượng về hình bình hành

Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành, từ đó phân biệt được hình bình hành với mộtsố hình đã học (BT 1,2)

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu khái niệm hình bình hành

Mục đích: Giúp HS nắm được biểu tượng về hình bình hành

GV đưa bảng phụ & giới thiệu hình bình hành có trên bảng

phụ

Yêu cầu HS quan sát, nhận xét hình dạng của hình vẽ trên

bảng phụ? (có phải là tứ giác, hình chữ nhật hay hình vuông

không?)

Hình bình hành có các đặc điểm gì?

GV giới thiệu tên gọi của hình vẽ là hình bình hành

Yêu cầu HS tự mô tả khái niệm hình bình hành?

Yêu cầu HS nêu một số ví dụ về các đồ vật trong thực tế có

hình dạng là hình bình hành & nhận dạng thêm một số hình

vẽ trên bảng phụ

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: Nhận biết hình bình hành

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất

Trang 4

GV yêu cầu HS tự ghi tên hình

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Diện tích hình bình hành

Làm bài trong SGK

Trang 5

Ngày dạy:

TIẾT 94 : DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành

Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liênquan.(BT1,3)

II.CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ & các mảnh bìa có dạng như hình trong SGK

HS: chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, ê ke & kéo cắt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Hình bình hành

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm diện tích hình bình hành

Mục đích: Giúp HS biết cách tính & công thức tính hình bình

hành

GV đưa mảnh bìa hình bình hành, giới thiệu tên gọi của từng

thành phần trong hình vẽ

A B

Chiều cao

D H C

Đáy

Bây giờ thầy lấy hình tam giác ADH ghép sang bên phải để

được hình chữ nhật ABKH Các em hãy nêu cách tính diện

tích hình chữ nhật này?

A B

HS nêu: S = số đo chiều dài x số

đo chiều rộng (a x h)

Trang 6

Diện tích của hình bình hành bằng với diện tích của hình chữ

nhật Vậy hãy nêu cách tính diện tích của hình bình hành?

GV ghi công thức bằng phấn màu lên bảng, yêu cầu vài HS

nhìn vào công thức & nêu lại cách tính diện tích hình bình

hành?

Shbh = a x h

Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy độ dài cạnh đáy

nhân với chiều cao (với cùng một đơn vị đo)

Hoạt động 2: Thực hành

HS nêu yêu cầu của đề sau đó tự làm và sửa bài

HS nêu Vài HS nhắc lại

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

HS làm bài

HS sửa

HS làm bài

HS sửa bàiCủng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Trang 7

ƠN LUYỆN TOÁN ( TIẾT 2)

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Nhận biết đặc điểm của hình bình hành

Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành

Biết vận dụng công thức tính chu vi và diện tích của hình bình hành để giải các bài tập có liên quan.( BT 1,2,3)

II.CHUẨN BỊ:

Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Diện tích hình bình hành

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài tập

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Yêu cầu HS nhận dạng các hình

Bài tập 2:

HS vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành khi biết

độ dài đáy và chiều cao rồi điền kết quả vào ô trống tương

ứng

Bài tập 3:

GV vẽ hình bình hành lên bảng, giới thiệu cạnh của hình bình

hành lần lượt là a, b, rồi viết công thức tính chu vi hình bình

hành HS áp dụng để làm bài

Bài tập 4

Bài này nhằm giúp HS biết cách vận dụng công thức tính diện

tích hình bình hành trong giải toán có lời văn

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Phân số

Làm bài trong SGK

Trang 8

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ (KHỐI TRƯỞNG)

Trang 9

TUẦN: 20

Ngày soạn31/12/2009

Ngày dạy: 04/1/2010 TOÁN

TIẾT 96 : PHÂN SỐ

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Bước đầu nhận biết về phân số , biết phân số cĩ tử số và mẫu số

Biết đọc, viết phân số.( BT 1,2)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu:

Hoạt động 1: Giới thiệu phân số

HS quan sát hình tròn được chia làm 6 phần bằng nhau

GV nói: Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5

phần Ta nói đã tô màu 5/6 hình tròn

5/6 được viết thành 5/6 và cho HS đọc

5/6 được gọi là phân số HS nhắc lại

Phân số 5/6 có tử số là 5, mẫu là 6 Cho HS nhắc lại

Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang Mẫu số cho biết hình

tròn được chia thành 6 phần bằng nhau 6 là số tự nhiên

khác 0

Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số cho biết đã tô màu 5

phần bằng nhau đó 5 là số tự nhiên

Làm tương tự với các phân số ½; ¾; 4/7; rồi cho HS nhận

xét: Mỗi phân số đều có tử số và mẫu số Tử số là số tự

nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0

viết dưới gạch ngang

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS nêu yêu cầu từng phần a), b) Sau đó cho HS làm

Học sinh đọc : Năm phần sáu

HS nhắc lại

HS nhắc lại

HS làm bài

HS chữa bài

Trang 10

bài và chữa bài

Bài 2:HS dựa vào bảng trong SGK để nêu hoặc viết trên

bảng (khi chữa bài)

Bài 3: HS viết các phân số vào vở nháp

Nhận xét: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số

có tử số là số tự nhiên đó là mẫu số bằng 1

Bài 4: HS đọc các phân số

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 11

Ngày dạy: 05/01/2010 TOÁN

TIẾT 97 : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS nhận r a rằng :

Biết được thương Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác O) cĩ thể viét thành một phân số

Bước đầu biết so sánh phân số với 1.( BT 1,3)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu:

Hoạt động 1: GV nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn HS tự giải

quyết vấn đề

Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Mỗi em được mấy quả

cam

Nhận xét : Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một

số tự nhiên khác 0 có thể là một số tự nhiên

Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em được bao

nhiêu phần cuả cái bánh? Hướng dẫn HS chia như SGK

3 : 4 = ¾ (cái bánh )

Nhận xét: Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một

số tự nhiên khác 0 là một phân số

Kết luận: Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự

nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị

chia, mẫu số là số chia

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS tự làm rồi chữa bài

Bài 2: HS làm bài theo mẫu và chữa bài

Bài 3: HS làm bài theo mẫu và chữa bài

Trang 12

Nhận xét: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số

có tử là số tự nhiên đó và mẫu bằng 1

HS làm bài

HS sửa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 13

TUẦN 20 ƠN LUYỆN TOÁN

Biết so sánh phân số với 1

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

VI - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Phân số và phép chia số tự nhiên

Hoạt động 1: Nêu các BT và cho Hs làm

GV nhận xét:

HS Nhận xét:

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Viết thương của phép chia dưới dạng phân số

HS làm bài và chữa bài

Bài 2: HS quan sát và trả lời miệng

Cho HS làm bài rồi chữa bài Nêu cách giải

Bài 3: HS làm bài và chữa bài

Trang 14

HS làm bài

HS sửa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

LƯUÝ,GHINHẬN:

Trang 15

ƠN LUYỆN TOÁN ( TIẾT 2)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

VI - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập

Thực hành :

Bài 1: HS đọc từng số đo đại lượng

½ kg đọc là: một phần hai ki-lô- gam

Bài 2: HS tự viết các phân số theo yêu cầu SGK rồi chữa

bài

Bài 3: Viết số tự nhiên dưới dạng phân số

HS đọc yêu cầu và làm bài

Bài 4: HS tự làm bài và nêu kết quả HS có thể làm khác

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Trang 16

TIẾT 100 : PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số ,phâân số bằng nhau

Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số.( BT1)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhận biết 3/4 = 6/8 và tự nêu

được tính chất cơ bản của phân số

GV hướng dẫn như SGK

Kết luận : 3/4 = 6/8

Làm thế nào để từ phân số 3/4 có phân số 6/8 ?

Giáo viên rút ra tính chất cơ bản của phân số :

Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng

một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số

đã cho.

Nếu cả tử và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho

một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân

số bằng phân số đã cho

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS tự làm và đọc kết quả

Bài 2: HS tự làm rồi nêu nhận xét của từng phần a), b) hoặc

nêu nhận xét gộp cả hai phần a), và b) như SGK

Bài 3: HS tự làm bài rồi chữa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 17

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ (KHỐI TRƯỞNG)

Trang 18

TUẦN: 21

Ngày soạn31/12/2009

Ngày dạy:11/01/2010 TOÁN

TIẾT 101 : RÚT GỌN PHÂN SỐ

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Bước đầu nhận biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản

Biết cách rút gọn phân số (trong một số trường hợp đơn giản ).( BT 1(a), 2 a)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Rút gọn phân số

Hoạt động 1: Tổ chức cho HS hoạt động để nhận biết thế

nào là rút gọn phân số

GV nêu vấn đề như dòng đầu của mục a) (phần bài học )

Cho HS tự tìm cách giải quyết vấn đề và giải thích đã căn

cứ vào đâu để giải quyết như thế

= = Vậy : =

Tử số và mẫu số của phân số đều bé hơn tử số và mẫu số

của phân số

Ta nói rằng phân số được rút gọn thành phân số

Có thể rút gọn phân số để được một phân số có tử số

và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã

cho

Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số

6 và 8 đều chia hết cho 2 nên

= =

3 và 4 không thể chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn

1, nên phân số không thể rút gọn được nữa Ta nói phân số

là phân số tối giản

HS trả lời

HS nhắc lại

Trang 19

GV hướng dẫn H/S rút gọn phân số

Nhận xét: Khi rút gọn phân số ta làm như sau:

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào

lớn hơn 1

Chia tử số và mẫu số cho số đó.

Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Rút gọn phân số

Khi HS làm các bước trung gian không nhất thiết HS làm

giống nhau

HS làm vào bảng con

Bài 2: HS làm và trả lời

Bài 3: HS làm và trả lời

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống HS nhắc lại

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 20

TUẦN 21 ƠN LUYỆN TOÁN ( TIẾT 1)

LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Rút gọn được phân số và nhận biết được tính chát cơ bản của phân số

Củng cố và hình thành kĩ năng rút gọn phân số

Củng cố về nhận biết hai phân số bằng nhau

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập

Bài 1: Rút gọn phân số

HS làm bài Khi HS làm cần cho HS trao đổi tìm cách rút

gọn phân số nhanh nhất

Bài 2: HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3: HS tự làm rồi chữa bài

Bài 4: Hướng dẫn HS làm theo mẫu

Chú ý hướng dẫn cách đọc đọc là: hai nhân ba nhân năm

chia cho ba nhân năm nhân bảy

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

CÁC GHI NHẬN, LƯU Ý:

………

………

Trang 21

Ngày dạy:13/01/2010 TOÁN

TIẾT 103: QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Biết cách qui đồng mẫu số hai phân số (trường hợp đơn giản )

Bước đầu biết thực hành quy đồng mẫu số hai phân số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Quy đồng mẫu số các phân số

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quy đồng mẫu số hai phân số

Có hai phân số và , làm thế nào để tìm được hai phân số có

cùng mẫu số, trong đó một phân số bằng và một phân số

bằng ?

Làm thế nào để hai phân số và có cùng mẫu số là 15

Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta có

==, ==

Ta nói rằng : Hai phân số và đã được quy đồng mẫu số

thành hai phân số và

15 gọi là mẫu số chung của hai phân số và

Hoạt động 2: Cách quy đồng mẫu số hai phân số

Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số

của phân số thứ hai.

Lấy tử số vàmẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số

của phân số thứ nhất

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số

Khi quy đồng hai phân số GV đặt câu hỏi để HS tập diễn

HS thảo luận tìm cách giải quyết

Trang 22

đạt trả lời: Quy đồng mẫu số hai phân số và ta nhận được

các phân số nào.

Bài 2: HS làm bài và chữa bài như bài tập 1 HS nhắc lại

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 23

Ngày dạy:14/01/2010 TOÁN

TIẾT 104 : QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Qui đồng mẫu số các phân số

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quy đồng mẫu số hai phân số

HS nhận xét mối quan hệ giữa hai mẫu số 12 và 6:

12 có chia hết cho 6 hay không?

Có thể lấy 12 làm mẫu số được không?

Vậy ta chọn 12 làm mẫu số chung

Cho HS tự quy đồng mẫu số để có: == và giữ nguyên

Như vậy, quy đồng mẫu số hai phân số và được hai phân

số và

Vậy: Khi quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số

của một trong hai phân số là mẫu số chung ta làm như

sau:

Xác định mẫu số chung

Tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số kia.

Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số

kia Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS tự làm bài và chữa bài

Bài 2: HS làm bài và chữa bài (Làm phân nửa số bài.)

HS trả lời

HS nhắc lại

Trang 24

Bài 3: GV nêu bài tập, HS nhận xét và nêu cách laam2

HS làm bài

HS sửa bài

HS làm bài

HS sửa bàiCủng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 25

ƠN LUYỆN TOÁN ( TI ẾT 2)

LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Thực hiện được quy đồng mẫu số hai phân số

Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số

Bước đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số (trường hợp đơn giản )

BT 1,2(a),4

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập

Bài 1: HS làm lần lượt từng bài và sau đó chữa bài

Lưu ý HS trường hợp có mẫu số của phân số này chia hết

cho mẫu số của phân số kia

Bài 2: HS làm lần lượt từng bài và sau đó chữa bài

Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số theo mẫu

Hướng dẫn: Muốn quy đồng mẫu số ba phân số, ta có

thể lấy tử số và mẫu số của từng phân số lần lượt nhân với

tích các mẫu số của hai phân số kia

Bài 4: HS làm bài và chữa bài

Bài 5: Tính theo mẫu : Yêu cầu HS làm theo mẫu

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 26

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ (KHỐI TRƯỞNG)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập chung

Bài 1: Rút gọn các phân số

Bài 2: Tìm các phân số đã cho bằng phân số

Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số

Lưu ý HS nên chọn mẫu số chung nhỏ nhất

Bài 4: HS quan sát hình vẽ trong SGK để chọn nhóm đúng

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Ngày dạy:19/01/2010 TOÁN

TIẾT 107 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ

I - MỤC TIÊU :

Trang 27

Giúp HS :

Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số

Củng cố về nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

VI - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: So sánh hai phân số cùng mẫu số

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS so sánh hai phân số cùng mẫu

số

So sánh hai phân số và

A | | | | | | B

C D

GV cho HS vẽ đoạn thẳng AB thành 5 phần bằng nhau

Độ dài đoạn AC bằng độ dài đoạn thẳng AB, độ dài đoạn

AD bằng độ dài đoạn thẳng AB

HS so sánh độ dài đoạn AC và AD

Nhìn hình vẽ ta thấy < , >

Nhận xét: Trong hai phân số cùng mẫu số

Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

Nếu tử số bằng nhau thì bằng nhau

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS tự làm rồi chữa bài

Bài 2:GV nêu vấn đề và tổ chức cho HS giải quyết vấn đề

Bài 3: Viết phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác

0

HS so sánh đoạn AC và AD

HS nhận xét

HS nhắc lại

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

Củng cố – dặn dò

Trang 28

Nhận xét tiết họcChuẩn bị:

Trang 29

TUẦN 22 ƠN LUYỆN TOÁN ( TIẾT 1)

NỘI DUNG : PHÂN SỐ

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số ; so sánh được một phân số với 1

Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập

Bài 1: So sánh hai phân số

GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài

HS làm bảng con

Bài 2: So sánh các phân số đã cho với 1

Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé

Khi làm bài GV cần lưu ý HS cách trình bày

a) Vì 1 < 3 và 3 < 4 nên ta có ; ;

HS làm tương tự các bài b, c và d

HSlàm bảng con

HS làm vào vở và chữa bài

HS làm vào vở và chữa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Các ghi nhận ,lưu ý:

Trang 30

Ngày dạy:21/01/2010 TOÁN

TIẾT 109 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Biết so sánh hai phân số khác mẫu số (bằng cách quy đồng mẫu số hai phân số đó)

Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: So sánh hai phân số khác mẫu số

Hoạt động 1: GV nêu ví dụ: So sánh hai phân số và

Cách thứ nhất:

HS so sánh hai phân số giống nhau hay khác nhau?

Giáo viên lấy hai băng giấy như nhau Chia băng giấy thứ

nhất thành 3 phần bằng nhau, lấy hai phần, tức là lấy băng

giấy Chia băng giấy thứ hai thành 4 phần bằng nhau, lấy 3

phần, tức là lấy băng giấy So sánh độ dài của băng giấy

và băng giấy

Cách thứ hai:

= = ; = =

Kết luận: < hoặc >

Nhận xét: Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có

thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số

của hai phân số mới

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: So sánh hai phân số

Bài 2: Rút gọn phân số rồi so sánh hai phân số

Lưu ý HS làm đúng yêu cầu

Bài 3: GV cho HS tự giải bài toán và trình bày vào vở

Mai ăn cái bánh tức là ăn cái bánh Hoa ăn cái bánh tức

Khác nhau

<

HS nhắc lại

Trang 31

là ăn cái bánh, vì > nên Hoa ăn nhiều bánh hơn

HS làm bài và sửa bài

HS làm đầy đủ các yêu cầu

HS làm và sửa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 32

ƠN LUYỆN TOÁN ( TIẾT 2)

LUYỆN TẬP PHÂN SỐ

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Biết so sánh hai phân số

Củng cố về so sánh hai phân số

Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số ( Bt 1,2(a,b) ;3

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập

Bài 1: Cho HS làm lần lượt rồi chữa bài Khi chữa bài cần

cho HS nêu các bước thực hiện so sánh hai phân số

Bài 2: HS so sánh phân số bằng hai cách khác nhau

Ví dụ: So sánh và

Cách 1: HS quy đồng mẫu số hai phân số đó (MSC là 56)

Cách 2: > 1 và 1 > nên >

Bài 3: So sánh hai phân số cùng tử số

Trong hai phân số (khác 0) có tử số bằng nhau, phân số

nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

Câu b) Yêu cầu HS có thể quy đồng mẫu số ba phân số sau

đó so sánh và sắp theo thứ tự từ bé đến lớn

HS làm bài vào vở và chữa bài

HS làm bài vào vở và chữa bài

HS dựa vào nhận xét để làm miệngphần b)

HS làm bài vào vở và chữa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 33

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ (KHỐI TRƯỞNG)

TUẦN: 23

Trang 34

Ngày dạy

TIẾT 111 : LUYỆN TẬP CHUNG (TRANG 123)

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS củng cố về :

- Biết So sánh hai phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản

* HS làm các BT: 1 (ở đầu trang 123) ; 2 (ở đầu trang 123) ; 1a, 1c (ở cuối trang 123)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV + HS : SGK , Vở

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập chung

Bài 1: (ở dòng đầu trang 123) Điền dấu vào chỗ trống

Khi học sinh làm bài GV hỏi để ôn lại cách so sánh hai

phân số cùng mẫu số hoặc cùng tử số, hoặc so sánh phân

số với 1

Bài 2: (ở đầu trang 123) HS tự làm bài và chữa bài

Bài 1 a, c (ở cuối trang 123)

Củng cố – dặn dò

Giáo dục HS ham thích học môn toán

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

HS làm bài và sửa bài

HS làm bài và sửa bài

HS làm bài và sửa bài

HS làm bài và sửa bài

Trang 35

Ngày dạy

TIẾT 112 : LUYỆN TẬP CHUNG (TRANG 124)

I - MỤC TIÊU :

Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số

*HS làm các BT: 2 (ở cuối trang 123) ; 3 (trang 124) ; 2 (c, d) (trang 125)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Luyện tập chung

Bài 2: (ở cuối trang 123) HS tự làm rồi chữa bài

Số HS của cả lớp là: 14 + 17 = 31 (HS)

a) ; b)

Bài 3 (trang 124) HS tự làm bài và chữa bài

HS phải rút gọn phân số đến tối giản sau đó mới kết luận

Bài 2 (c, d) (trang 125)

Đặt tính rồi tính

c) 864752 – 91846 ; d) 18490 : 215

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : bảng phụ ghi sẵn quy tắc

- HS : SGK ; vở

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Trang 36

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Phép cộng hai phân số

Hoạt động 1: Thực hành trên băng giấy

GV hướng dẫn HS lấy băng giấy và gấp đôi 3 lần để

được 8 phần bằng nhau

Băng giấy được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau?

Bạn Nam tô mấy phần?

Bạn Nam tô tiếp mấy phần?

HS tô như bạn Nam

Kết luận: Bạn Nam đã tô màu băng giấy

Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu số

+ =

Nhận xét: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng

hai tử số và giữ nguyên mẫu số

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Tính

HS phát biểu cách cộng hai phân số cùng mẫu số

HS tự làm bài vào vở sau đó một HS nói cách làm và kết

quả Sau khi tính yêu cầu HS rút gọn lại

Bài 3: HS đọc bài toán, tóm tắt bài toán HS nêu cách

làm

- GV gọi 2 HS lên bảng thi đua

- GV cùng HS chữa bài

HS làm vào vở và sửa bài

HS làm vào vở và sửa bài

HS làm vào vở và sửa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 37

Ngày dạy:

TIẾT 115 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (TIẾP THEO )

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS:

Nhận biết phép cộng hai phân số khác mẫu số

Biết cộng hai phân số khác mẫu số BT 1( a,b,c)Bt 2( a,b)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Bài mới

Giới thiệu: Phép cộng phân số (tt)

Hoạt động 1: Cộng hai phân số khác mẫu số

HS đọc ví dụ

Để tính số giấy hai bạn đã lấy, ta làm tính gì?

GV ghi: + = ?

Làm cách nào để cộng được hai phân số này

Đây là phép cộng hai phân số khác mẫu số nên phải quy

đồng mẫu số hai phân số đó, rồi thực hiện hai phân số cùng

mẫu số

GV cho HS quy đồng mẫu số rồi cộng hai phân số

GV ghút lại: Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm

như sau:

Quy đồng mẫu số hai phân số

Cộng hai phân số đã quy đồng mẫu số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính

HS tính HS phát biểu cách cộng hai phân số khác mẫu số

Bài 2: Tính theo mẫu

Nhận xét: Mẫu số của phân số này chia hết cho mẫu số của

phân số kia nên ta chỉ quy đồng một phân số

Bài 3: HS đọc đề toán, nêu tóm tắt đề toán HS nêu cách

Trang 38

làm và kết quả HS giải và chữa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 39

Ngày dạy:29/01/2010 TOÁN

TIẾT 116: LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS rèn kĩ năng

Rút gọn được phân số

Biết Cộng hai phân số

Trình bày lời giải bài toán

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

HS sửa bài tập ở nhà

Nhận xét phần sửa bài

Cho 2 HS lên bảng tính và nêu lại cách cộng hai phân số

cùng mẫu số, cộng hai phân số khác mẫu số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS tự làm bài, GV kiểm tra kết quả

Bài 2: HS tự làm bài, GV kiểm tra kết quả

Bài 3: HS rút gọn phân số rồi tính

Bài 4:HS đọc đề toán, tóm tắt bài toán

HS tự làm vào vở

GV kiểm tra kết quả

HS làm nháp và nhận xét

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

Củng cố – dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị:

Trang 40

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ (KHỐI TRƯỞNG)

Ngày đăng: 05/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành biểu tượng về hình bình hành . - G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II
Hình th ành biểu tượng về hình bình hành (Trang 3)
Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành . - G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II
Hình th ành công thức tính diện tích của hình bình hành (Trang 5)
Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành . - G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II
Hình th ành công thức tính chu vi của hình bình hành (Trang 7)
Hoạt động 2: Hình thành phép trừ hai phân số cùng mẫu số. - G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II
o ạt động 2: Hình thành phép trừ hai phân số cùng mẫu số (Trang 42)
Hoạt động 1: Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu số. - G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II
o ạt động 1: Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu số (Trang 43)
Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích hình - G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II
o ạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích hình (Trang 63)
Hình vuông có diện tích lớn nhất. - G.A TOAN LOP 4 - HOC KY II
Hình vu ông có diện tích lớn nhất (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w