1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 - tuần 33 ngắn, dễ sửa

11 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 161 Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hìnhNgày dạy: I.. MỤC TIÊU : Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức và rèn luyện kĩ năng tính diện tích, thể tích một số hình đã học.. Giới

Trang 1

TIẾT 161 Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức và rèn luyện kĩ năng tính diện tích, thể tích một số hình đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tờ giấy khổ to có vẽ sẵn hình như SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn ôn tập tính diện tích, thể

tích một số hình

GV treo tờ giấy khổ to có vẽ sẵn hình hộp

chữ nhật và hình lập phương, sau đó yêu

cầu HS nêu lại công thức tính diện tích,

thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập

phương

HS thực hiện ôn tập dưới sự hướng dẫn của GV để củng cố lại công thức tính diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Hình hộp chữ nhật Hình lập phương

Stoàn phần = Sxung quanh + Sđáy 2 Stoàn phần = a a 6

c

a

Trang 2

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 :

- GV mời HS đọc bài toán

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- GV vẽ hình lên bảng minh hoạ cho ngôi

nhà, yêu cầu HS chỉ diện tích cần quét

vôi để HS nhận thấy :

+ Nhà là hình hộp chữ nhật

+ Diện tích quét vôi là diện xung quanh

(phía trong phòng) cộng với diện tích trần

nhà (một mặt đáy) trừ đi diện tích các

cửa ra vào

Bài 2 :

- GV hướng dẫn HS làm rồi chữa

+ Bạn An muốn dán giấy màu lên mấy

mặt của hình lập phương ?

+ Như vậy, diện tích giấy màu cần chính

là diện tích nào của hình lập phương ?

- GV làm một hình lập phương cạnh

10cm bằng bìa có dán giấy màu và cho

HS biết thể tích hình đó chính là 1dm3

(1000cm3)

Bài 3 :

- GV cho HS khá, giỏi tự làm, hướng dẫn

HS còn chậm :

+ Thể tích của bể nước là bao nhiêu m3 ?

+ Biết 1 giờ chảy được 0,5m3 Vậy để bể

nước chảy đầy 3m3 thì cần bao nhiêu thời

gian ?

0,5m3 : 1 giờ 3m3 : .? giờ

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- GV tổng kết tiết học

- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- 1 HS lên bảng tóm tắt, HS khác tóm tắt vào nháp

- HS quan sát hình, phân tích hình rút ra cách giải toán, 1 HS làm bảng quay, HS khác giải vào vở

Bài giải

Diện tích xung quanh phòng học là : (6 + 4,5) × 2 × 4 = 84 (m2) Diện tích trần nhà là :

6 × 4,5 = 27 (m2) Diện tích cần quét vôi là :

84 + 27 - 8,5 = 102,5 (m2)

Đáp số : 102,5m2

- 1 HS làm bảng quay, HS khác giải vào vở

+ Bạn An muốn dán giấy màu lên 6 mặt của hình lập phương

+ Diện tích giấy màu cần chính là diện tích toàn phần của hình lập phương

Bài giải

a) Thể tích cái hộp hình lập phương là :

10 × 10 × 10 = 1000 (cm3) b) Diện tích giấy màu cần dùng là :

10 × 10 × 6 = 600 (cm2)

Đáp số : a) 1000cm3 ; b) 100cm2

- HS thực hiện như Bài tập 2

Bài giải

Thể tích bể là :

2 × 1,5 × 1 = 3 (m3) Thời gian để vòi nước chảy đầy bể là :

3 : 0,5 = 6 (giờ)

Đáp số : 6 giờ.

Trang 3

TIẾT 162 Luyện tập

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS rèn kĩ năng tính diện tích và thể tích một số hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tờ giấy khổ kẻ sẵn bảng như Bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Viết số đo thích hợp vào ô trống

- GV yêu cầu HS tự làm nháp rồi điền vào

SGK bằng viết chì

- GV dán tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng như

Bài tập 1, gọi HS đọc kết quả, GV điền

vào, sau đó gọi HS khác nhận xét

a)

Hình lập

Độ dài cạnh 12cm 3,5cm

Thể tích 1728cm 3 42,875cm 3

- HS đọc kĩ yêu cầu và tự làm

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

b) Hình hộp

Chiều rộng 6cm 0,5m

Thể tích 240cm 3 0,36m 3

Bài 2 :

GV gợi ý HS biết cách tính chiều cao hình

hộp chữ nhật khi biết thể tích và diện tích

đáy của nó (chiều cao bằng thể tích chia

cho diện tích đáy)

HS đọc bài toán, giải vào vở, 1 HS làm ở bảng phụ, sau đó cả lớp cùng nhận xét thống nhất lời giải đúng

Bài giải

Diện tích đáy của bể nước là : 1,5 × 0,8 = 1,2 (m2)

Trang 4

Bài 3 :

GV gợi ý : Trước hết tính cạnh khối gỗ là :

10 : 2 = 5 (cm) Sau đó HS có thể tính diện

tích toàn phần của khối nhựa và khối gỗ,

rồi so sánh diện tích toàn phần của hai

khối đó

- Cho HS làm bài vào vở, gọi 1 em lên

bảng làm

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và

chấm điểm một số vở

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- GV tổng kết tiết học

- Chuẩn bị tiết học sau Luyện tập chung

Chiều cao bể nước là : 1,8 : 1,2 = 1,5 (m)

Đáp số : 1,5m.

- 1 HS làm bảng, HS khác làm vào vở

Bài giải

Diện tích toàn phần khối nhựa hình lập phương là :

(10 × 10) × 6 = 600 (cm2) Diện tích toàn phần của khối gỗ hình lập phương là :

(5 × 5) × 6 = 150 (cm2) Diện tích toàn phần khối nhựa gấp diện tích toàn khối gỗ số lần là :

600 : 150 = 4 (lần)

Đáp số : 4 lần.

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

Trang 5

TIẾT 163 Luyện tập chung

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức và rèn kĩ năng tính diện tích và thể tích một số hình đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tờ giấy khổ kẻ sẵn bảng như Bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 :

- Gọi HS đọc bài toán

- GV cho HS khá, giỏi tự làm bài và hướng

dẫn HS yếu : Để tính được chiều dài hình

chữ nhật khi biết chu vi và chiều rộng hình

chữ nhật đó Từ đó tính được diện tích

hình chữ nhật và số ki-lô-gam rau thu

hoạch được trên mảnh vườn hình chữ nhật

đó

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và

chấm điểm một số vở

Bài 2 :

- GV yêu cầu HS đọc đề toán và tóm tắt

bài toán

- Yêu cầu HS dựa vào công thức tính diện

tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, em

hãy tìm cách tính chiều cao của hình hộp

chữ nhật khi biết diện tích xung quanh,

chiều rộng, chiều dài

- 1HS đọc to, cả lớp đọc thầm trong SGK

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật :

160 : 2 = 80 (m) Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật :

80 - 30 = 50 (m) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật :

50 × 30 = 1500 (m2) Số ki-lô-gam rau thu hoạch được là :

15 : 10 × 1500 = 2250 (kg)

Đáp số : 2250kg.

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

- 1 HS đọc bài toán HS khác tóm tắt lại bài toán

- HS thực hiện chuyển đổi công thức :

Sxung quanh = (d + r) × 2 × h Suy ra : h = (d + r) 2Sxung quanh×

Trang 6

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng

lớp, sau đó cho điểm HS

Bài 3 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài, đồng thời vẽ

hình lên bảng và yêu cầu HS quan sát

hình

- GV hỏi : Để tính được chu vi và diện tích

của mảnh đất có dạng như trên chúng ta

biết những gì ?

- Chúng ta cần phải chia mảnh đất thành

các hình như thế nào cho đơn giản và dể

tính ?

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và

chấm điểm một số vở

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- GV tổng kết tiết học

- HS làm bài được như sau :

Bài giải

Chu vi đáy hình hộp chữ nhật là : (60 + 40) × 2 = 200 (cm)

Chiều cao hình hộp chữ nhật đó là :

6000 : 200 = 30 (cm)

Đáp số : 30cm.

- HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra lại bài của mình

- Chúng ta cần biết độ dài các cạnh của mảnh đất trong thực tế sau đó mới tính được chu vi và diện tích của nó

- HS có thể chia mảnh đất thành hình chữ nhật và hình tam giác vuông (như hình vẽ bên)

Bài giải

Độ dài cạnh trong thực tế AB là :

5 × 1000 = 5000 (cm) ; 5000cm = 50m Độ dài cạnh BC trong thực tế là :

2,5 × 1000 = 2500 (cm) ; 2500cm = 25m Độ dài cạnh CD trong thực tế là :

3 × 1000 = 3000 (cm) ; 3000cm = 30m Độ dài cạnh DE trong thực tế là :

4 × 1000 = 4000 (cm) ; 4000cm = 40m Chu vi của mảnh đất là :

50 + 25 + 30 + 40 + 25 = 170 (m) Diện tích phần đất hình chữ nhật ABCE :

50 × 25 = 1250 (m2) Diện tích phần đất hình tam giác CDE :

30 × 40 : 2 = 600 (m2) Diện tích cả mảnh đất hình ABCDE :

1250 + 600 = 1850 (m2)

Đáp số : Chu vi 170m ; Diện tích1850 m2

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

D

2,5cm

5cm

3cm 4cm

Trang 7

- Chuẩn bị tiết sau Ôn tập về giải toán.

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Ôn tập, hệ thống một số dạng bài toán đã học

- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn ở lớp 5 (chủ yếu là phương pháp giải toán)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Tổng hợp một số dạng bài toán đã học

- GV gọi HS nêu một số dạng bài toán đã

học

1 Tìm số trung bình cộng

2 Tìm hai số biết tổng và

hiệu của hai số đó

3 Tìm hai số biết tổng và tỉ

của hai số đó

4 Tìm hai số biết hiệu và tỉ

của hai số đó

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 :

- Gọi HS đọc bài toán

- Gọi HS tóm tắt bài toán

-Yêu cầu HS nêu cách tính trung bình

cộng của các số

- GV cho tự làm bài

- HS nêu như trong SGK

5 Bài toán liên đến rút về đơn vị

6 Bài toán về tỉ số phần trăm

7 Bài toán về chuyển động đều

8 Bài toán có nội dung hình học (chu vi, diện tích, thể tích)

- 1HS đọc to, cả lớp đọc thầm trong SGK

- 1 HS lên bảng tóm tắt bài toán

- 1 HS nêu, HS khác nhận xét

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

Giờ thứ ba người đó đi được quãng đường là :

(12 + 18 ) : 2 = 15 (km) Trung bình mỗi giờ người đó đi được :

Trang 8

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và

chấm điểm một số vở

Bài 2 :

- GV yêu cầu HS đọc đề toán và tóm tắt

bài toán

- GV hướng dẫn HS đưa về dạng toán

“Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai

số đó”

- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng

lớp, sau đó cho điểm HS

Bài 3 :

- GV hướng HS giải bài toán theo cách rút

đơn vị

- Gọi HS tóm tắt bài toán và giải

Tóm tắt

3,2cm3 : 22,4g

4,5cm3 : g ?

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và

chấm điểm một số vở

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- GV tổng kết tiết học

- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập

(12 + 18 + 15) : 2 = 15 (km)

Đáp số : 15 km.

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

- 1 HS đọc bài toán HS khác tóm tắt lại bài toán

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

Nửa chu vi hình chữ nhật (tổng chiều dài và chiều rộng) là :

120 : 2 = 60 (m) Hiệu của chiều dài và chiều rộng là 10m

Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là : (60 + 10) : 2 = 35 (m)

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là :

35 - 10 = 25 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là :

35 × 25 = 875 (m2)

Đáp số : 875m2

- HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra lại bài của mình

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

1cm3 kim loại cân nặng là : 22,4 : 3,2 = 7 (g) 4,5 cm3 kim loại cân nặng là :

7 × 4,5 = 31,5 (g)

Đáp số : 31,5g.

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

Chiều dài :

Trang 9

TIẾT 165 Luyện tập

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải một số bài toán có dạng đặc biệt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 :

- Gọi HS đọc bài toán

- Gợi ý HS : Bài toán dạng “Tìm hai số

biết hiệu và tỉ của hai số đó”

- Gọi HS tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS làm bài dựa vào tóm tắt

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và

chấm điểm một số vở

Bài 2 :

- GV yêu cầu HS đọc đề toán và hỏi dạng

toá gì

- 1HS đọc to, cả lớp đọc thầm trong SGK

- 1 HS lên bảng tóm tắt, HS khác tóm tắt vào nháp

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

Theo sơ đồ, diện tích hình tam giác BEC là :

13,6 : (3 - 2) × 2 = 27,2 (cm2) Diện tích hình tứ giác ABED là : 27,2 + 13,6 = 40,8 (cm2) Diện tích hình tứ giác ABCD là : 40,8 + 27,2 = 68 (cm2)

Đáp số : 68cm2

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

- 1 HS đọc bài toán và nêu : Dạng toán

“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó”

13,6cm 2

Diện tích hình tam giác BEC :

Diện tích hình tứ giác ABED :

A

B

C

Trang 10

- Cho HS tóm tắt dạng toán này.

- Cho HS tự giải bài toán dựa vào tóm tắt

Tóm tắt

- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng

lớp, sau đó cho điểm HS

Bài 3 :

- GV hướng HS giải bài toán theo cách rút

đơn vị

- Gọi HS tóm tắt bài toán và giải

Tóm tắt

100km : 12 l

75km : l ?

- GV gọi HS nhận xét GV nhận xét

Bài 4 :

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và tự làm

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và

chấm điểm một số vở

- 1 HS lên bảng tóm tắt, HS khác tóm tắt vào nháp

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

Theo sơ đồ, số HS nam trong lớp là :

35 : (4 + 3) × 3 = 15 (HS)

Số học sinh nữ trong lớp là :

35 - 15 = 20 (HS) Số HS nữ nhiều hơn số HS nam là :

20 - 15 = 5 (HS)

Đáp số : 5 học sinh.

- HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra lại bài của mình

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

Ô tô đi 75km thì tiêu thụ số lít xăng :

12 : 100 × 75 = 9 (l)

Đáp số : 9 lít xăng.

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

- 1HS đọc to, cả lớp đọc thầm trong SGK

- HS làm bài cá nhân vào vở, 1 em làm trên bảng quay

Bài giải

Tỉ số phần trăm HS khá là : 100% - 25% - 15% = 60%

Mà 60% HS khá là 120 học sinh

Số học sinh khối 5 của trường là :

120 : 60 × 100 = 200 (học sinh) Số học sinh giỏi là :

200 : 100 × 25 = 50 (học sinh) Số học sinh trung bình là :

200 : 100 × 15 = 30 (học sinh)

Đáp số : 50 HS giỏi ;

30 HS trung bình

- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm tra

Nam :

Giỏi 25%

Trung bình 15%

Khá

? %

Trang 11

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- GV tổng kết tiết học

- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập

Ngày đăng: 05/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật                                        Hình lập phương - Toán 5 - tuần 33 ngắn, dễ sửa
Hình h ộp chữ nhật Hình lập phương (Trang 1)
Hình lập - Toán 5 - tuần 33 ngắn, dễ sửa
Hình l ập (Trang 3)
Bảng làm. - Toán 5 - tuần 33 ngắn, dễ sửa
Bảng l àm (Trang 4)
Hình   chữ   nhật   và   số   ki-lô-gam   rau   thu - Toán 5 - tuần 33 ngắn, dễ sửa
nh chữ nhật và số ki-lô-gam rau thu (Trang 5)
Hình lên bảng và yêu cầu HS quan sát - Toán 5 - tuần 33 ngắn, dễ sửa
Hình l ên bảng và yêu cầu HS quan sát (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w