1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 - tuần 22, ngắn, dễ sửa.

11 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ: - Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.. KIỂM TRA BÀI CŨ: - Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh v

Trang 1

TIẾT 106 Luyện tập

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Luyện tập vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trong một số tình huống đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Chuẩn bị bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Cả lớp cùng nhận xét

B DẠY-HỌC BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 :

- GV yêu cầu HS tự làm

- GV cùng cả lớp nhân xét, sửa chữa

- HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ

Bài giải

a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là :

(25 + 1,5)  2  18 = 954 (dm2) Diện tích toàn phần hình hộp CN :

954 + (25 1,5)  2 = 1029 (dm2) b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là :

5 3   4 5(m2)

Trang 2

Bài 2 :

- GV yêu cầu HS tự làm

- GV cùng cả lớp nhân xét, sửa chữa

Bài 3 :

- Tổ chức cho HS làm bài bằng hình thức

hỏi-đáp (theo hình vẽ) :

- GV kết luận kết quả đúng

Diện tích toàn phần hình hộp CN :

2 (4 1) 2 4

5 5 3  5 (m2)

- HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ

Bài giải

Đổi 8dm = 0,8m

Diện tích xung quanh HHCN là : (1,5 + 0,6)  2  0,8 = 3,36 (m2) Diện tích cần quét sơn là :

3,36 + (1,5  0,6) = 4,26 (m2)

Đáp số : 4,26 m2

- HS hỏi-đáp nhanh kết quả từng trường hợp

- Cả lớp thống nhất kết quả đúng là : a) Đ ;

b) S ; c) S ; d) Đ

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật

- GV tổng kết tiết học Dặn HS chuẩn bị

bài học sau

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- HS chú ý lắng nghe thực hiện

Trang 3

TIẾT 107 Diện tích xung quanh và diện tích

toàn phần của hình lập phương

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Tự nhận biết được hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt để rút ra được quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương từ quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Vận dụng được quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương để giải một số bài tập có liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Chuẩn bị một số hình lập phương có kích thước khác nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Cả lớp cùng nhận xét

B DẠY-HỌC BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hình thành công thức tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình lập phương

- Cho HS quan sát hình và nêu nhận xét

- GV nhận xét : Hình lập phương là hình

hộp đặc biệt có 3 kích thước bằng nhau

- Dựa vào cách tính diện tích xung quanh

và diện tích toàn phần của hình hộp chữ

nhật, em hãy nêu cách diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần của hình lập

- HS nêu nhận xét : Các mặt của hình lập phương là các hình vuông bằng nhau

- HS nêu : Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 4 Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 6.

Trang 4

- Gọi HS nhắc lại

* Ví dụ : Tính diện tích xung quanh và

diện tích toàn phần của hình lập phương

có cạnh là 5cm

3 Hướng dẫn thực hành

Bài 1 :

- GV yêu cầu HS tự làm

- GV cùng cả lớp nhân xét, sửa chữa

Bài 2 :

- GV lưu ý HS bài toán cho hình lập

phương không nắp ta tính diện tích toàn

phần bằng cách nào ?

- Cho HS tự giải vào vở, 1 em làm bảng

phụ

- GV kết luận kết quả đúng

- Nhiều HS nhắc lại như SGK

- 1 HS làm bảng phụ, cả lớp giải vào vở nháp

Bài giải

Diện tích xung quanh của hình lập phương là :

(5  5)  4 = 100 (cm2) Diện tích toàn phần của hình lập phương là :

(5  5)  6 = 150 (cm2)

- HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ

Bài giải

Diện tích xung quanh HLP là : (1,5 1,5)  4 = 9 (m2) Diện tích toàn phần của HLP là : (1,5 1,5)  6 = 13,5 (m2)

- Tính diện tích toàn phần của cái hộp không nắp hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 5

- HS giải vào vở, 1 em làm bảng phụ

Bài giải

Diện tích tấm bìa cần làm hộp là : (2,5  2,5)  5 = 31,25 (dm2)

- Cả lớp cùng nhận xét, sửa chữa

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình lập phương

- GV tổng kết tiết học Dặn HS chuẩn bị

bài học sau

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

- HS chú ý lắng nghe thực hiện

5cm 5cm

5cm

Trang 5

TIẾT 108 Luyện tập

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

- Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương để giải một số bài tập trong một số tình huống đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình lập phương

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

- Cả lớp cùng nhận xét

B DẠY-HỌC BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 :

- GV yêu cầu HS tự làm

- Gọi 2 HS nêu cách làm và đọc kết quả

- GV cùng cả lớp nhân xét, sửa chữa

Bài 2 :

- GV cho các nhóm làm việc với SGK

- GV để sẵn các hình như SGK vào 4 cái

hộp cho các nhóm thi đua tìm mảnh bìa

có thể gấp thành hình lập phương dán lên

bảng

- HS tự làm bài vào vở

- 2 HS nêu cách làm và đọc kết quả

Bài giải

Đổi 2m 5cm = 2,05m

Diện tích xung quanh HLP là : (2,05 2,05)  4 = 16,81(m2) Diện tích toàn phần của HLP là : (2,05 2,05)  6 = 25,215 (m2)

- 4 nhóm làm việc theo yêu cầu của GV

- Đại diện 4 nhóm thi đua tìm nhanh

Trang 6

- GV nhận xét, kết luận : Hình 3 và hình

4 là gấp được hình lập phương

Bài 3 :

- Cho HS tự làm rồi nêu kết quả

- Mời 4 em đọc kết quả và giải thích cách

làm của mình

- GV kết luận kết quả đúng

- Cả lớp thống nhất kết quả đúng là hình

3 và hình 4

- HS làm bài vào vở

- 4 HS đọc kết quả và nêu cách làm của mình

- HS cùng GV thống nhất kết quả đúng là a) S ;

b) Đ ; c) S ; d) Đ

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình lập phương

- GV tổng kết tiết học Dặn HS chuẩn bị

bài học sau

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

- HS chú ý lắng nghe thực hiện

1cm 1cm

1cm

1cm 1cm

1cm

Trang 7

TIẾT 109 Luyện tập chung

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Hệ thống và củng cố lại các quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Vận dụng các quy tắc tính diện tích để giải một số bài tập có yêu cầu tổng hợp liên quan đến các hình lập phương, hình hộp chữ nhật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật, lập phương

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Cả lớp cùng nhận xét

B DẠY-HỌC BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 :

- Bài tập yêu cầu làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm

- Gọi 2 HS nêu cách làm và đọc kết quả

- GV cùng cả lớp nhân xét, sửa chữa

- Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- HS tự làm bài vào vở

- 2 HS nêu cách làm và đọc kết quả

Bài giải

a) Diện tích xung quanh của HHCN là :

(2,5 + 1,1)  2  0,5 = 3,6(m2) Diện tích toàn phần của HHCN là : 3,6 + (2,5  1,1)  2 = 9,1(m2) b) Diện tích xung quanh của HHCN là :

3m = 0,3dm (0,3 + 15)  2  9 = 275,4 (dm2) Diện tích toàn phần của HHCN là : 275,4 + (0,3  15)  2 = 284,4(dm2)

Trang 8

Bài 2 :

- Tổ chức làm bài như bài 1

- GV dán lên bảng bảng như SGK, gọi

HS lên bảng điền vào

Bài 3 :

- GV chia lớp làm các nhóm thi đua làm

nhanh

- Yêu cầu HS giải thích cách làm

- HS làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng điền

- HS cùng GV thống nhất kết quả đúng

- Các nhóm làm việc, sau đó nêu kết quả

- Đáp án : Nếu hình lập phương có cạnh là 4cm, nếu gấp cạnh của hình lập phương nầy lên 3 lần thì diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của nó sẽ gấp lên 6 lần

- HS giải thích kết quả tìm được

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình lập phương, hình hộp chữ nhật

- GV tổng kết tiết học Dặn HS chuẩn bị

bài học sau

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương, hình hộp chữ nhật

- HS chú ý lắng nghe thực hiện

Trang 9

TIẾT 110 Thể tích của một hình

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Có biểu tượng về thể tích của một hình

- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV chuẩn bị đủ hình lập phương nhỏ cho các nhóm thi xếp hình bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật, lập phương

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Cả lớp cùng nhận xét

B DẠY-HỌC BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hình thành biểu tượng về thể tích

của một hình

- GV cho HS quan sát hình sau và trả lời

câu hỏi :

+ Thể tích hình lập phương bé hơn thể

tích hình hộp chữ nhật hay thể tích hình

hộp chữ nhật lớn hơn thể tích hình lập

phương

+ Thể tích hình C lớn hơn hay bé hơn thể

- HS lần lượt quan sát hình và trả lời câu hỏi :

+ HS trả lời, các bạn khác nhận xét

+ Thể tích hình C bằng thể tích hình D

Trang 10

tích hình D ?

+ Nhận xét thể tích P so với hình M

N ?

3 Hướng dẫn thực hành

Bài 1 :

- Yêu cầu HS quan sát hình rồi trả lời câu

hỏi như SGK

- Gọi HS trả lời câu hỏi

Bài 2 :

GV hướng dẫn như bài 1

Bài 3 :

- Tổ chức cho HS thi xếp hình nhanh

bằng cách xếp các hình lập phương nhỏ

thành nhiều hình hộp chữ nhật (GV chuẩn

bị đủ hình lập phương nhỏ cho các nhóm

chơi)

- GV nêu yâu cầu của trò chơi

- Cho các nhóm thi xếp hình theo yêu cầu

+ Thể tích của hình P bằng tổng thể tích các hình MN

- HS trả lời câu hỏi : + Hình A có 16 hình lập phương nhỏ + Hình B có 18 hình lập phương nhỏ + Hình B có thể tích lớn hơn

- HS trả lời câu hỏi : + Hình A có 45 hình lập phương nhỏ + Hình B có 26 hình lập phương nhỏ + Hình B có thể tích bé hơn hình A

- Các nhóm thực hiện

Đáp án : có 5 cách xếp 6 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành hình hộp chữ nhật :

A

Ngày đăng: 30/06/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật. - Toán 5 - tuần 22, ngắn, dễ sửa.
Hình h ộp chữ nhật (Trang 2)
Hình lập phương. - Toán 5 - tuần 22, ngắn, dễ sửa.
Hình l ập phương (Trang 4)
Hình lập phương. - Toán 5 - tuần 22, ngắn, dễ sửa.
Hình l ập phương (Trang 5)
Hình lập phương. - Toán 5 - tuần 22, ngắn, dễ sửa.
Hình l ập phương (Trang 6)
Hình lập phương, hình hộp chữ nhật. - Toán 5 - tuần 22, ngắn, dễ sửa.
Hình l ập phương, hình hộp chữ nhật (Trang 8)
Hình hộp chữ nhật, lập phương. - Toán 5 - tuần 22, ngắn, dễ sửa.
Hình h ộp chữ nhật, lập phương (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w