Củng cố bài học 4p - Nhắc lại các bớc cơ bản việc giải hệ pt bằng phơng pháp cộng - Nêu các dạng bài đã chữa, phơng pháp giải... Củng cố bài học 4p - Nhắc lại các bớc cơ bản việc giải
Trang 17 2
3 3
y x
y x
I Mục tiêu:
+ H/s hiểu cách biến đổi hệ pt bằng quy tắc cộng đại số
+ H/s hiểu cách giải hệ 2 pt bằng pp cộng đại số vận dụng thành thạo
+ Cẩn thận chính xác khi giải toán
II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ, các bớc giải hệ pt
PP: thuyết trình, vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề, pp nhóm
- Trò : Ôn tập quy tắc thế, tham khảo bt bài trớc
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số ( 10 p)
G/v: giới thiệu quy tắc:
H/s:
Cách 1 đơn giản hơn
H/s: cá nhân làm ?1 nêu k/quả
Pt: x-2y = -1 là pt 2 ẩn
1 Quy tắc cộng đại số
- Quy tắc (sgk-16)
Ví dụ: Xét hệ pt (I)
Cộng từng vế 2 pt của hệ đợc pt:
(2x-y) + (x+y) = 1+2 hay 3x=3 (3)
Thay thế pt (3) cho pt (1) của
=
⇔
1
1 2
3 3
y
x y
x
x I
=
−
) 2 ( 2
) 1 ( 1 2
y x
y x
Trang 23 6
3
6
9 3 6
3 2
y
x y
x x
y x
x y
x
y x
1 2
7 4
3 2 1
4 3 2
5 5 4 3 2
9 2 2
y
x y
x y
y x
y x y
x
y x
= +
= +
3
1 3
3 2
5 5
9 9 6
14 4 6 3 3 2
7 2 3
x
y y
x y
y x
y x y
x
y x
6 6 4
21 6 9
y x
y x
Cộng từng vế 2 pt của hệ
H/s: giải tiếp b2, nêu
KL nghiệm
- 1h/s lên bảng (hoặc h/s đứng tại chỗ nêu cách giải)
H/s: các hệ số của ẩn
x bằng nhau Ta trừ từng vế 2 pt của hệ …
- Các hệ số của cùng một ẩn trong hai pt không bằng nhau
- H/s: Nhân 2 vế pt 1 với 2
Nhân 2 vế pt 2 với 3
HS tóm tắt cách giải
hệ pt bằng p.pháp cộng đại số
Trang 30 3
2 3
0 13
6 4 6
6 9 6 3 2 3
2 3 2
x
y y
x y
y x
y x y
x
y x
vậy hệ pt có 1 nghiệm duy nhất (x=-1;y=0)
+ Có ý thức xây dựng bài học
II chuẩn bị:
- Thầy: Hệ thống bài tập phù hợp, MT, bảng phụ bài tập
PP: thuyết trình, vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề, pp nhóm
- Trò : Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo HDVN
III Tiến trình dạy học:
Trang 4Đánh giá cho điểm học
không đối nhau
Suy nghĩ tìm lời giảnH/s lên bảng làm, qđồng h.số ẩn y đồng thời 2 h/s lên bảng làm b;c
H/s:
+ Pt 1 ẩn lập đợc có 1 nghiệm - hệ có 1 nghiệm
+ Pt 1 ẩn lập đợc vô
nghiệm - hệ vô
nghiệm ; + Pt 1 ẩn lập đợc có vô số nghiệm - hệ có vô số nghiệm
H/s: vế trái 2 pt có các biểu thức x+y; x-y
H/s: x+y=u ; x-y = vGiải hệ pt với ẩn u; vHs1: lên bảng làm bài, học sinh dới lớp
tự làm bài vào vở
H/s: thu gọn VT 2 pt của hệ
4 5
y x
y x
H/s: hoạt động nhóm trình bày bảng
Bài 22(SGK T.19) – Giải hệ pt
10 3 2
3
1 3 3 2
10 2 3
y x
y x y
x
y x
a A(2-2) ; B (-1;3)Giải: ta có
−
=
−
5 6
22 6 4 5 6
4
11 3
y x y
=
− + +
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x
2 13 2 1 6
7
y
x y
x
y x
= +
= +
6
7 5
2 6
10 4 2
4 3 2 5
2
4 3 2
v
u v
u v
v u
v u v
u
v u
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Khắc sâu pp giải: 1
điểm thuộc đồ thị H/s: thì toạ độ điểm
đó thoả mãn ct
=> thiết lập hệ pt ẩn a;b;giải
5343
a b
4 Củng cố bài học ( 4p)
- Nhắc lại các bớc cơ bản việc giải hệ pt bằng phơng pháp cộng
- Nêu các dạng bài đã chữa, phơng pháp giải
Tuần: 20 / / 2010 P.Hiệu trưởng
Nguyễn Văn Tài
Tuần: 21
Tiết: 39
Trang 6+ Có ý thức xây dựng bài học.
II chuẩn bị:
- Thầy: Hệ thống bài tập phù hợp, MT, bảng phụ bài tập
PP: thuyết trình, vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề, pp nhóm
- Trò : Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo HDVN
III Tiến trình dạy học:
không đối nhau
Suy nghĩ tìm lời giảnH/s lên bảng làm, qđồng h.số ẩn y đồng thời 2 h/s lên bảng làm b;c
H/s:
+ Pt 1 ẩn lập đợc có 1 nghiệm - hệ có 1 nghiệm
+ Pt 1 ẩn lập đợc vô
nghiệm - hệ vô
nghiệm ; + Pt 1 ẩn lập đợc có vô số nghiệm - hệ có vô số nghiệm
H/s: vế trái 2 pt có các biểu thức x+y; x-y
H/s: x+y=u ; x-y = vGiải hệ pt với ẩn u; vHs1: lên bảng làm bài, học sinh dới lớp
tự làm bài vào vở
Bài 22(SGK T.19) – Giải hệ pt
10 3 2
3
1 3 3 2
10 2 3
y x
y x y
x
y x
−
=
−
5 6
22 6 4 5 6
4
11 3
y x y
=
− + +
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x
2 13 2 1 6
7
y
x y
x
y x
= +
= +
6
7 5
2 6
10 4 2
4 3 2 5
2
4 3 2
v
u v
u v
v u
v u v
u
v u
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
4 5
y x
y x
H/s: hoạt động nhóm trình bày bảng
H/s: thì toạ độ điểm
đó thoả mãn ct
=> thiết lập hệ pt ẩn a;b;giải
Bài 26(SBT-19)
Xác định a và b để đồ thị h/sốy= ax+b đi qua 2 điểm A và B
a A(2-2) ; B (-1;3)Giải: ta có
5343
a b
4 Củng cố bài học ( 4p)
- Nhắc lại các bớc cơ bản việc giải hệ pt bằng phơng pháp cộng
- Nêu các dạng bài đã chữa, phơng pháp giải
- Thầy: bảng phụ, đề bài toán
PP: thuyết trình, vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề, pp nhóm
- Trò : Ôn tập kiến thức
Tuần: 21
Tiết: 40
Trang 8III Tiến trình dạy học:
- Biểu thị các đại lợng cho biết qua ẩn
- Tìm mối tơng quan giữa các đại lợng -> lập ptB2: Giải pt
ơng trình trên tìm x ,
y và trả lời
HS đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán
là y Điều kiện : 0 < x < 9 ; 0 < y < 9
Số cần tìm là xy = 10 x+ y
Số viết theo thứ tự ngợc lại là
yx = 10y + x Theo đk bài toán có:
2y – x = 1
hay -x + 2y = 1 (1)
Và (10x+y)-(10y+x) = 27 9x-9y = 27
x - y = 3 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
Giải hệ ta đợc x= 7; y =4Giá trị của x;y thoả mãn ĐK Vậy số đã cho là 74
Ví dụ :(SGK T.21)–
Tóm tắt :
Quãng đờng ( TP HCM - Cần Thơ ) : 189 km
Xe tải : TP HCM → Cần thơ
Xe khách : Cần Thơ → TP HCM ( Xe tải đi trớc xe khách
1 h ) Sau 1 h 48’ hai xe gặp nhau
−
3
1 2
y x
y x
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Thời gian mỗi xe đi là
bao nhiêu ? hãy tính
thời gian mỗi xe ?
- Hãy gọi ẩn , đặt điều
kiện cho ẩn
- Thực hiện ? 3 ; ? 4 ? 5
( sgk ) để giải bài toán
trên
- GV cho HS thảo luận
làm bài sau đó gọi 1 HS
> 0 Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn
xe tải 13 km → ta có pt:
y - x = 13 →- x + y = 13 (1)
- Quãng đờng xe tải đi đợc là :
14
- Đại diện 2 nhóm trình bày cách làm bài của mình
- Các nhóm khác nêu
Bài 28 :(SGK T.22)– Gọi số lớn là x, số nhỏ là y
124 2
1006
y x
y x
giải hệ ta đợc : x = 712 ; y=294 thoả mãn đk bài toán
Trang 10btoán bằng cách lập hệ
cơ bản giải btoán bằng cách lập hệ pt
Vậy số lớn là 712, số nhỏ là 294
5 Hớng dẫn về nhà: ( 4p)
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình vận dụng vào giải bài toán bằng cách hệ phơng trình
- Xem lại các ví dụ đã chữa Giải bài tập 29 , 30 ( sgk )
- Gợi ý bài 30: gọi quãng đờng AB là x (km) thời gian dự định là y Biểu thị qđ x theo: Vận tốc và thời gian dự định, Vận tốc và thời gian thực tế đi
* Một số lu
ý:
+ đDDH: bảng phụ bài toán VD3; bài 31
+ PP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở giải quyết vấn đề
Nguyễn Văn Tài
Trang 11- Bài toán có các đại lợng
nào tham gia ? Yêu cầu
tìm đại lợng nào ?
- Theo em ta nên gọi ẩn
nh thế nào ?
- GV gợi ý HS chọn ẩn và
điều kiện của ẩn
-Hai đội làm bao nhiêu
mỗi đội làm trong một
ngày và số ngày mỗi đội
phải làm là hai đại lợng
việc của mỗi đội làm
trong một ngày theo x và
y ?
- Tính tổng số phần của
hai đội làm trong một
ngày theo x và y từ đó suy
H/s: 2 đội cùng làm 24 ngày xong công việc, phần việc mỗi ngày đội
A làm gấp rỡi đội B
- Chọn x là số ngày
để đội A làm 1 mình xong công việc; y đội B… …
B làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc ĐK : x , y
- Do mỗi ngày phần việc của
đội A làm nhiều gấp rỡi phần việc của đội B làm → ta có phơng trình :
đợc 1
24 ( công việc ) → ta có phơng trình :
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
rồi giải hệ tìm nghiệm x ,
=
60 1 40 1
24
1 2
3 2 3
24 1 2 3
v u
v v
v u v
u
v u
Thay vào đặt → x = 40 ( ngày )
y = 60 (ngày) T/mãn điều kiện bài toán
Vậy đội A làm một mình thì sau 40 ngày xong công việc
theo nhóm sau đó kiểm
tra chéo kết quả
- GV thu phiếu của các
nhóm và nhận xét
- GV treo bảng phụ đa lời
giải mẫu cho HS đối
đội A
và y là số phần công việc làm trong 1 ngày của
đội B (x>0; y>0)
- HS hoạt động theo nhóm
HS đối chiếu cách làm và nhận xét
[?7] ( sgk tr.23 )–
- Gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của đội A,
y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B ĐK
x , y > 0
- Mỗi ngày đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B → ta có phơng trình : x = 3
2 y (1)
- Hai đội là chung trong 24 ngày xong công việc → mỗi ngày cả hai đội làm đợc 1
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Vậy đội A làm một mình xong công việc trong 40 ngày , đội
B làm một mình xong công việc trong 60 ngày
4 Củng cố bài học ( 12 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Cho HS thảo luận nhóm bài tập:
Bài 31 ( SGK - T.23)
Gọi độ dài cạnh góc vuông lớn thứ nhất là x (cm)
Gọi độ dài cạnh góc vuông lớn thứ hai là y (cm)
Điều kiện: (x>0;y>0)
Gọi x (giờ) là thời gian để vòi thứ 1 chảy đầy bể
Gọi y (giờ) là thời gian để vòi thứ hai chảy đầy
- Biết tìm đợc mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập ptrình
- Biết trình bày lời giải một bài toán, ngắn gọn khoa học
Trang 14= +
1 1 1 5
6
9
24
5 1
1
y x x
Y/c 1 học sinh đọc bài
pt
H/s: Q.đờng AB không đổi
35km/h thì đến chậm 2h nên
có pt:
x = 35(y+2)Vì xe chạy với vtốc 50km/h thì
70 35
y x
y x
Giải hệ pt ta đợc x =350 ;y= 8Thoả mãn điều kiện đầu bài.Vậy quãng đờng AB dài 350 km
Thời gian dự định xuất phát lúc 4h sáng
H/s nhận xét, sửa sai
Bài 32 (Sgk 23)–Gọi x (giờ) là tg để vòi thứ 1 chảy đầy bể (x > 0) y (giờ) là t/g để vòi thứ 2 chảy đầy bể (y>0)
Giải hệ pt ta tìm đợc y =8 thoả mãn đk bài toán
Vậy tgian để vòi thứ 2 chảy một mình đầy bể là 8 giờY/cầu h/s đọc bài H/s đọc bài 34 SGK Bài 34 (Sgk T.24)–
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
G/v: Số cây trong vờn
H/s: Số cây trong
v-ờn đợc tính bằng số cây trong 1 luống x với số luống
H/s: Gọi số cây trong 1 luống là x,
số luống là y (x;y nguyên dơng)
H/s: thảo luận nhóm ngang lập hpt
1 h/s lên bảng trình bày lời giải bài toán
Gọi số cây trong 1 luống là
Vậy vờn nhà Lan trồng đợc: 15x50 = 750 cây bắp cải
= +
91 7 7
107 8
9
y x
y x
)
5 Hớng dẫn về nhà:( 3 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa Nắm chắc cách giải tng dạng toán ( nhất là cách lập hệ phơng trình )
- Giải tiếp bài tập 35, 36 , 37 , 39 ( sgk )
- BT 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của biến lợng ) BT 37 ( dùng công thức s = vt ) toán chuyển động đi gặp nhau và đuổi kịp nhau )
* Một số lu
ý:
luyện tập ( Tiếp )
Tuần 22 / 01 / 2010Phó hiệu trởng
Nguyễn Văn Tài
Tuần: 23
Tiết: 43
Trang 16I Mục tiêu:
+ Tiếp tục củng cố kiến thức về giải bài toán bằng cách lập hệ ptrình
+ H/s có kỹ năng giải đợc các bài toán Sgk, nắm vững đợc pp giải các dạng bài Biết phân tích bài toán, tìm ra mối quan hệ giữa các đại lợng lập đợc hệ pt
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Hệ thống bài tập, bảng phụ đề bài
PP: thuyết trình, vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề, pp nhóm
- G/v đặt vấn đề vào bài
HS nêu đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Bài toán trên là dạng toán
nào ? vậy ta có cách giải
- Mỗi giờ ngời thứ nhất,
ngời thứ hai làm đợc bao
- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm một mình xong công việc ; y là số giờ ngời thứ hai làm một mình xong công việc
Giải :
Gọi ngời thứ nhất làm một mình trong x giờ hoàn thành công việc , ngời thứ hai làm một mình trong y giờ xong công việc
Trang 17đ-Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
gọi học sinh đọc đề bài sau
đó ghi tóm tắt bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu
HS nêu kết luận
Học sinh đọc đề bài sau đó ghi tóm tắt bài toán
Tóm tắt :
Vòi I + Vòi II : chảy
1 h 20’ (= 80' )đầy bể Vòi I : 10’ + Vòi II : 12’ → đợc 2
15bể
? Vòi I , vòi II chảy một mình thì bao lâu
đầy bể Gọi x(phút) là thời gian để vòi I chảy
đầy bể , y(phút) là thời gian để vòi II chảy đầy bể ( x , y >
0 )
ợc 3
x công việc , ngời thứ hai làm 6 giờ đợc 6y công việc → Theo bài ra ta có phơng trình : 3 6x+ =y 14 (2)
Bài 38 (SGK T.24)–
Giải :
Gọi x phút là thời gian để vòi I chảy đầy bể , vòi II chảy một mình thì trong y phút đầy bể ( x , y > 0 )
1 phút vòi I chảy đợc : 1
x
( bể )
1 phút vòi II chảy đợc : 1y( bể )
Hai vòi cùng chảy thì trong 1giờ20' đầy bể → ta có PT: (1 1)80 1
x+ y = (1) Vòi I chảy 10’ ; vòi II chảy 12’ thì đợc 2
15 bể → ta có phơng trình:10 12 2
15
x + y = (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ
Thời gian để mỗi vòi chảy đầy bể Lợng nớc mỗi vòi chảy trong 1 phút
PT1
Trang 18- GV kiÓm tra kÕt qu¶ cña
¬ng tr×nh:
1 1 ( ).80 1
II ch¶y trong 4 giê th× ®Çy
- ¤n tËp kiªn thøc: theo c©u hái 1;2;3 Sgk-25
- PhÇn tãm t¾t kiÕn thøc Sgk - yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ häc thuéc
- Bµi tËp: 40; 41; 42 (27-sgk)
* Mét sè lu
ý:
-000
-«n tËp ch¬ng III
TuÇn: 23
TiÕt: 44
Trang 19Hoạt động 1:OÂn taọp lý thuyết ( 10 phút)GV: Nêu hệ thống câu
hỏi yêu cầu hs trả lời :
hệ Hệ pt có 1
2 Hệ pt bậc nhất hai ẩn số
có 1 nghiệm d cắt d’
Có vô số nghiệm
d ≡d’
' '
c b
b a
a = =
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
nghiệm là (x,y)=
Hoạt động 2: Luyện tập.(25 phút)
−
= +
−
2 1 5 y x
3
1
1 1 y 3 1
5
x
HS hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm lần lợt trình bày bớc giải
H/s nhóm khác nhận xét
= +
1 y x 5 2
2 y 5 x 2
Nhaọn xeựt:
* Coự = ≠ = ≠ 'c
c ' b
b ' a
a 1
2 1
5 5 2 2
⇒ Heọ phửụng trỡnh voõ nghieọm
* Giaỷi(I) ⇔
= +
=
+
5 y 5 x 2
2 y 5 x 2
−
=
+
2 y 5 x 2
3 y 0 x 0
⇒ Heọ phửụng trỡnh voõ nghieọm
Minh hoaù hỡnh hoùcb) (II)
= +
=
+
5 y x 3
3 , 0 y , 0 x 2 , 0
=
+
5 y x 3
3 y x 2
b ' a
a 1
1 3
=
+
5 y x 3
3 y x 2
=
3 y x 2
2 x
2 x
* Minh hoùa hỡnh hoùc
Bài 41 (Sgk-27)
' ' '
a b c
a =b =c
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV hửụựng daón HS caựch
laứm
- Giaỷ sửỷ muoỏn khửỷ aồn x,
haừy tỡm heọ soỏ nhaõn thớch
hụùp cuỷa moói phửụng
trỡnh
HS: Nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (1) vụựi (1 − 3) vaứ nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (2) vụựi 5
3 1 y 3 1 3 1 5 x
−
−
= +
−
5 y 5 3 1 5 x
3 1 y 2 3 1 5 x
Trửứ tửứng veỏ hai phửụng trỡnh
ta ủửụùc
1 3 5 y
3
1 3 5
Thay
3
1 3 5
y = + − vaứo (1) ta tỡm ủửụùc
3
1 3 5
Cách 2 : Dùng phơng pháp thế rút y từ (1) sau đó thế vào (2) biến đổi về
phơng trình 1 ẩn x chứa tham số m → sau đó mới thay giá trị của m để tìm
5 Hớng dẫn về nhà: (2 phút)
- Ôn tập lại các kiến thức đã học
- Xem và giải lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 43 , 44 , 45 , 46 ( sgk - 27 )
Trang 22- ôn tập lại cách giải bài toán giải bằng cách lập hệ phơng trình các dạng
đã học
* Một số lu
ý:
- Cuỷng coỏ toaứn boọ kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng
- Cuỷng coỏ vaứ naõng cao caực kyừ naờng
+ Giaỷi phửụng trỡnh vaứ heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn+ Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
- Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong tớnh toaựn , laọp luaọn
II CHUAÅN Bề :
GV:
+ ĐDDH: Baỷng phuù, giaựo aựn
+ PP: Đặt vấn đề gợi mở giải quyết vấn đề, phương phỏp nhúm
HS: Baỷng nhoựm, SGK ụn tập kiến thỳc đó học
IV TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY:
HS1 trả lời cõu hỏi
HS2 lờn bảng giải hệ phương trỡnh
Cả lớp cựng làm vào vở
HS nhận xột bài làm của bạn
3 Ôn tập:
Tuần 23 / 01 / 2010Phó hiệu trởng
Nguyễn Văn Tài
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS làm bài
-Biểu diễn thời gian
hai người đi qua ẩn?
-Khi gặp nhau tại
giữa quảng đương hai
ngườ đi được quảng
đường bao nhiêu?
-Từ điều kiện của đề
bài ta cĩ thể lập được
phương trình nào?
-Hãy tìm v2, v2?
-Hãy kiểm tra và trả
lời bài tốn
HS đứng tại chỗ trả lời
- Gọi vận tốc của người xuất phát từ A là v1 (m/phút), của người đi từ B là v2 (m/phút) Điều kiện là
v1 > 0,v2 > 0 Khi gặp nhau tại địa điểm cách A 2 km, người xuất phát từ A đi được 2000 m, người xuất phát từ B đi được
20x 16y 18x 6 18y
- Các giá trị tìm được của v1 và
v2 thỏa mãn các điều kiện của bài toán Vậy vận tốc của người
đi từ A là 75 m/phút, của người đi từ B là 60 m/phút
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-Hai đội làm8 ngày
được mấy phần cơng
việc?Số cơng việc
cịn lại đội thứ II phải
HS nhận xét bài làm của bạn
và y nguyên dương)
- Theo dự định hai đội hoàn thành công việc trong 12 ngày nên ta có phương trình :
- Do đó ta có hệ phương trình :
1HS lên bảng trình bài
3/ Bài tập 46 trang 27(Sgk)
Gọi lượng thĩc năm ngối đơn vị thứ nhất thu hoạch được là x(tấn), đơn vị thứ hai thu hoạch được là y(tấn), (x, y < 0)
Năm ngối cả hai đội thu hoạch được 720 tấn thĩc nên ta cĩ: x + y
= 720.(1)Lượng thĩc thu hoạnh được trong năm nay của đội thứ nhất là : x + 0,15.x ; của đội thứ hai là:
y + 0,12.y.Vậy ta cĩ:
Trang 25vị thứ hai năm ngoái thu hoạch được 300 tấn thóc, năm nay thu hoạch được 336 tấn.
4 Củng cố
Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình;
và cách giải bài toán chuyển động và năng xuất
Trang 26- Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
C 1.20,5 đ
21,0 đ
Hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
C 1.4;
1.5;1.61,5 đ
C1.30,5 đ
C2;C34,5đ
6
6,5 đGiải bài tốn
bằng cách lập hệ
phương trình
C42,5 đ
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
Đề bài:
Phần I : Trắc nghiệm (3,0 điểm)
trong các câu sau:
1/ Trong các phương trình sau phương trình nào khơng phải là phương trình bậc
nhất hai ẩn:
A 2x + y = 0 B 3x = 5 C -2y = 3 D 2x2 + y = 42/ Nghiệm của phương trình 2x + y = 4 là :
kết luận nào sau đây là đúng:
vơ số nghiệm
Trang 27B Hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất D Một kết luận khác.
Phần II: Tự luận(7 điểm)
Câu 2: (2,5 đ) Giải hệ phương trình sau:
- Điểm A(1;1) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta cĩ : 1 = a 1 + b (1)
- Điểm B(2;-1) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta cĩ: -1 = a 2 + b (2)
- Gọi x (ngày) là tời gian để đội thứ nhất hồn thành cơng việc (x > 20)
- Gọi y (ngày) là tời gian để đội thứ hai hồn thành cơng việc (y > 20)
- Một ngày đội thứ nhất làm được 1
x cơng việc.
- Một ngày đội thứ hai làm được 1
y cơng việc
Trang 28- Theo bài ra ta cú: 1 1+ = 1
x y 20 (1)
- Đội thứ nhất làm trong 5 ngày được 5
x cụng việc; đội thư hai là trong 10 ngày được 10
-000
-Chương IV:
HÀM SỐ y=ax2(a ≠ 0) PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ.
Bài 1 HÀM SỐ y=ax2(a ≠ 0)
I Mục tiêu
-HS cần nắm vững các nội dung sau :
o Thấy đợc trong thực tế các hàm số có dạng y=ax2(a≠0)
o Tính chất và nhận xét về hàm số y=ax2(a≠0)
-HS biết cách tính giá trị hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến
Tuần 23 / 01 / 2010Phó hiệu trởng
Nguyễn Văn Tài
Trang 29-HS lần nữa thấy đợc liên hệ giữa toán học với thực tế
S1 = 5.12 = 5
S2 = 5.22 = 20,
…
S = 5.t2HS: y= ax2
HS lấy VD:
Diện tích hình tròn S=π R2…, chúng đợc gọi là hàm số y =
2HS lờn bảng điền vào bảng phụ
Làm ?2
HS đứng tại chổ phỏt biểu
2 0 2 -8
-1 8
?2 -Đối với hàm số y=2x2 khi x tăng thì
y tăng khi x dơng và tăng khi x âm
- Đối với hàm số y=-2x2 thì khi x tăng
Trang 30gọi đại diện lờn bảng
điền kết quả vào
bảng phụ
HS khỏc nhận xột
Đọc lại tính chất
Ghi bài
HS làm ?3
HS trả lời :Giá
trị lớn nhất và nhỏ nhất của 2 hàm số trên là 0Khi x=0
HS : là y=0 tại x=0
HS nhận xột
Làm ?4 theo nhúm
HS lờn bảng thực hiện
-đối với hàm số y=-2x2 thì khi x≠0 thì giá trị của y luôn âm , nếu x=0 thì y=0
1 4
-1 4 2
2
-1 2
−
Nêu nhận xét :
1 a 2
= >0 nên y>0 với mọi x≠0; y=0 khi x=0
1 a 2
= − <0 nên y<0 với mọi x≠0; y=0 khi x=0
Trang 31- HS đợc củng cố lại cho vững chắc các tính chất của hàm số y=ax2 và 2 nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ thị hàm số y=ax2.
- HS biết tính giá trị hàm số khi biết giá trị của biến và ngợc lại
-Thấy đợc sự bắt nguồn từ thực tế của Toán học
-GV: bảng phụ ghi bài tập, mỏy tớnh bỏ tỳi
-HS: Làm bài tập ở nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi
Phương phỏp: Gợi mởi dẫn dắt giải quyết vấn đề, luywnj tập thực hành,
phưương phỏp nhúm.
1 ổn định: kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Kiểm tra: (7 phút)
? Hãy nêu tính chất của hàm số ? H/số: y = ax2 (a≠0) XĐ trên tập R
Nếu a>0: HSNB khi x<0 HSĐB khi x>0Nếu a<0: HSNB khi x>0 HSĐB khi x<0
3 Luyện tập:
G/v: lu ý học sinh tránh
sai lầm
96 - 16 = 80 (m)
G/v: vật tiếp đất khi đã rơi
quãng đờng là bao nhiêu
? Hãy xđ thời gian vật rơi
4t2 =100H/s: tính t
HS đọc đề bài , ghi tóm tắt bài toán
Bài 1 (31- Sgk)
h = 100m ; s = 4t2Sau 1s vật rơi quãng đờng là S1 = 4.12 = 4(m)Vật còn cách đất là:
100 - 4 = 96 (m)Sau 2s vật rơi quãng đờng là S2 = 4.22 = 16
Vật còn cách đất là :
100 - 86 = 84 (m)
b Vật tiếp đất nếu S =100
=> 4t2 = 100 => t2 = 25 => t =5 (s)
Vì thời gian là đại lợng không
âm.
Bài 3 (31- Sgk)
Tóm tắt :
F = av2 ; với v = 2m/s → F = 120 N a) Tính a ?
b) Tính F khi v = 10 m/s ;
v = 20 m/s c) F = 12 000 N; → v = ?
Trang 32102 = 30 100
→ F = 3000N Khi v = 20 m/s → F = 30 202
= 30 400
→ F = 12000 N c) Với v = 20 m /s → F = 12
000 N → Cánh buồm chỉ chịu
đợc vận tốc gió là 20 m /s hay tơng đơng với 72 km/h →
Con thuyền không thể đi trong bão với vận tốc 90 km/h
4 Củng cố:
- Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠
0) ?
- Để tính giá trị của hàm số khi biết giá
trị của biến số ta làm nh thế nào ?
- HS nhắc lại tính chất của hàm số y =
- Ôn lại khái niệm đồ thị y = f(x)
- Chuẩn bị thớc kẻ có chia khoảng , giấy kẻ vuông
V Một số lưu ý:
………
………
Đ2 ẹOÀ THề CUÛA HAỉM SOÁ y=ax 2 (a≠0)
I/ Muùc tieõu:
Tuần: / / 2010
P.HT
Nguyễn Văn Tài
Trang 33Qua baứi naứy hoùc sinh caàn:
Bieỏt ủửụùc daùng cuỷa ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y=ax2 (a≠0) vaứ phaõn bieọt ủửụùc chuựng trong hai trửụứng hụùp a>0, a<0
Naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa ủoà thũ vaứ lieõn heọ ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa ủoà thũ vụựi tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ
Veừ ủửụùc ủoà thũ
II/ Coõng taực chuaồn bũ:
HS: Thửụực; Xem laùi caựch veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt y=ax+b
GV: Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng
ẹaởt vaỏn ủeà giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/ Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1 OÅn ủũnh:
2 Kieồm tra:
HS1: Lập bảng giá trị của hàm số y = 2x2 ; sau đó
biểu diễn các cặp điểm trên mặt phẳng toạ độ
( x = -3 ; -2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 )
Giáo viên cho học sinh nhận xét bài làm của bạn
và giáo viên cho điểm
2HS lờn bảng kiểm tra
HS làm vào vở
HS nhận xột bài làm của bạn
3 Baứi giaỷng:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu đồ thị hàm số y = ax 2
(a > 0)
GV yờu cầu HS nêu lại
khái niệm đồ thị của
điểm vừa biểu diển ?
- GV yêu cầu HS theo
HS làm theo nhóm viết các đáp án ra phiếu sau đó cho HS kiếm tra chéo kết quả
HS: trả lời ?1
HS đối chiếu kết quả
Vớ dụ 1: Xột hàm số y = 2x2
* Bảng một số giá trị tơng ứng của x và y
Đồ thị hàm số
y = 2x2 có dạng
nh hình vẽ
Trang 34- Cỏc điểm nằm trờn đồ thị đối xứng nhau qua trục tung.
Thực hiện cỏc yờu cầu của GV
Vẽ đồ thị hàm số
2 1 2
y= − x vào phần kiểm tra bài cũ
HS nhận xột
Ví dụ 2 : Xột hàm số y = -1 2
2x
* Bảng một số giá trị tơng ứng của x và y
điểm
O (0; 0), P (-1;-1
2); P’(1;-1
2); N(-2;-2); N’(2; -2)
?2
- Đồ thị hàm số nằm phía dới trục hoành
- Điểm O ( 0 ; 0) là điểm cao nhất của đồ thị hàm số
- Các cặp điểm P và P’ ; N và N’ đối xứng với nhau qua trục tung
Trang 35HS nhận xộtGhi vở
treõn truùc hoaứnh,O laứ ủieồm thaỏp nhaỏt cuỷa ủoà thũ
-Neỏu a<0 thỡ ủoà thũ naốm phớa dửụựi truùc hoaứnh, O laứ ủieồm cao nhaỏt cuỷa ủoà thũ
?3a) - Dùng đồ thị : Trên Ox lấy
điểm có hoành độ là 3 dóng song song với Oy cắt đồ thị hàm số tại
D từ D kẻ song song với Ox cắt
Oy tại điểm có tung độ là - 4,5
- Dùng công thức : Thay x = 3 vào công thức của hàm số ta có : y =
+ Nối cỏc điểm biểu diễm ta được đồ thị hàm số y = ax2( a ≠
- Xem lại các ví dụ đã chữa
- Giải các bài tập trong sgk - 36 , 37 ( BT 4 ; BT 5)
Trang 36- Qua tiết luyện tập học sinh đợc củng cố và rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số
y = ax2
- Biết làm một số bài toán liên quan tới hàm số nh : xác định hoành độ , tung độ của một điểm thuộc đồ thị hàm số bằng phơng pháp đồ thị và phơng pháp đại số , xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị , tìm GTLN , GTNN của hàm số y = ax2 bằng đồ thị
GV nhận xột ghi điểm
HS lờn bảng kiểm tra
Lớp làm vào vở
HS nhận xột bài làm của bạn
- GV yêu cầu HS nêu
cách tính giá trị rồi gọi
Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
HS nờu cỏch tớnh2HS lờn bảng tớnh
HS đứng tại chỗ nêu kết quả
( 2,5)2 = 6,25 d) ớc lợng trên đồ thị hàm số
y= x 2 9 4 1 0 1 4 9
Trang 37theo nhóm bài tập 6 yêu
cầu, mỗi thành viên phải
làm riêng vào vở ô ly
có tung độ 3 trên đồ thị → xác định hoành độ giao điểm
HS: Thay vào biểu thỳc hàm số thỏa món kết luận điểm
đú thuộc đồ thị
1HS lờn bảng thực hiện
Bài tập 7 ( hình 10 - Sgk)
Hình 10 ( sgk ) a) Điểm M có toạ độ ( x = 2 ; y = 1 ) Vì M thuộc đồ thị hàm số
y = 1 2
4x y 4 3 2 1 | | | | -4 -2 O 2 4 x
Trang 384
ac b
+ trong các trờng hợp cụ thể của a;b;c để giải phơng trình
+ H/s thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai 1 ẩn
Trang 39II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ bài toán mở đầu; hình vẽ, máy chiếu
PP: vấn đáp gợi mở giải quyết vấn đề
Hoạt đông1: "Bài toán mở đầu" (8 p)G/v đa lên màn hình
hoặc bảng phụ hình vẽ
và bài toán (Sgk)
Ta gọi bề rộng mặt đờng
là x(m) 0<2x<24
Chiều dài phần đất còn
lại là bao nhiêu ?
32 - 2x (m)
24- 2x (m)
- Nêu đợc (32-2x)(24-2x)
1 h/s nêu pt lập ợc
đ-H/s khác nhận xét
1 Bài toán mở đầu.
Gọi bề rộng mặt đờng là x(m)
0 < 2x < 24Chiều dài phần đất còn lại là:
32 - 2x (m)Chiều rộng phần đất còn lại là 24- 2x (m)
Diện tích hcn còn lại là:
(32-2x)(24-2x) (m2)Theo bài ra có pt:
(32-2x)(24-2x)=560
x2 - 28x + 52 = 0 (1)
Pt (1) đợc gọi là phơng trình bậc hai 1 ẩn
Hoạt động 2: Định nghĩa.(7 p)G/v giới thiệu đ/nghĩa
Trang 40bậc hai 1 ẩn (gt')
Xác định hệ số a;b;c
a x2 - 4 = 0; a = 1; b = 0; c =-4
b x3 + 4x2 -2 = 0 không phải là phơng trình bậc hai 1 ẩn
c Có a = 2; b = 5; c = 0
d không vì a =0
e Có a = -3; b = 0; c = 0Hoạt đông 3: Một số VD về giải pt bậc 2 (20 p)
Hãy nêu cách giải pt ?
Sau đó g/v yêu cầu 3 học
phân tích vế trái thành tích đa về dạng ptrình tích
3 em h/s lên bảng làm bài;
h/s dới lớp làm vào vở
H/s có thể giải cách khác
x2≥ 0 nên x2 +3≥3 không thể bằng 0
H/s có thể vô
nghiệm hoặc có 2 nghiệm đối nhau
H/s HD nhóm ngang (3')1/2 lớp làm ?6; 1/2 lớp làm ?7
HS lên bảng trình bày
3 Một số VD về giải pt bậc 2
VD1: Giải pt 3x2 -6x = 0 (1)Giải: (1)⇔3x(x-2) = 0 ⇔x = 0 hoặc x = 2
Vậy PT có 2 nghiệm x1= 0; x2 = 2
VD2: GPT x2 - 3 = 0 (2)Giải: (2) ⇔x2 = 3 ⇔x= + 3Vậy phơng trình có 2 nghiệm
[?6] x2 4x =
-2 1
VD3: 2x2 - 8x + 1 =0 (3)Giải : (3) 2x2 - 8x =-1 x2 - 4x + 4 =-1/2+4