1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an 9 trọn bộ

32 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số y = ax^2 và Đồ thị hàm số y = ax^2
Tác giả Cao Thắng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (THPT) [Website Trường]
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh... - Biết tìm giá trị tơng ứng khi biết giá trị của x hoặc của y Nội du

Trang 1

Tiết thứ : 47 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tên bài giảng: Chơng IV: Hàm số y = ax 2 ( a 0 )

-Phơng trình bậc hai một ẩn

Đ 1 Hàm số y = a x 2 ( a ≠ 0 )

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)

- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến

số

- Học sinh nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung và một số yêu cầu khi học chơng này

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Cho HS thấy trong thực tế có hàm số có dạng y = ax 2 ( a ≠ 0)

cho HS điền vào các giá trị thích hợp

GV Cho HS nghiên cứu bài tập ?4 và trả lời câu

hỏi : Trong 2 bảng giá trị đó bảng nào các giá trị

của y nhận giá trị dơng, bảng nào giá trị của y

Trang 2

HS : Thực hiện bài tập ?4 để kiểm nghiệm lại

Tên bài giảng : Đ 2 đồ thị của hàm số y= a x 2 ( a ≠ 0)

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0)và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp

a< 0, a >0

- Nắm vững tính chất của của đồ thị và liên hệ đợc tính chât của đồ thị với tính chất của hàm số Vẽ đợc đồ thị

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Tìm hiểu dạng và vị trí của đồ thị y = 2x 2 và đồ thị y = -

2

1x 2

Trang 3

- HS : Biểu diễn các điểm ở phần kiểm tra bài cũ

( Bảng giá trị ở phần trên )

HS : Nghiên cứu theo nhóm bài tập ?3 Và đa ra

cách giải

HS : Nhận xét cách thực hiện của các nhóm

GV : Dùng bảng phụ sẵn có để trình bày cách giải

Sau đó GV cho HS đa ra cách giải loại bài tập này (

Có đồ thị , xác định điểm thuộc đồ thị khi biết

hoành độ hoặc biết tung độ )

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 5 và các bài tập phần Luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

20-2-1 1 2 x

-2 -1 0 1 2 xy-0,5

-2

y = 0,5 x 2

Trang 4

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Có kỹ năng vẽ độ thị hàm số y = ax2

- Biết tìm giá trị tơng ứng khi biết giá trị của x hoặc của y

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quá trình luyện tập)

Phần hớng dẫn

của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Ôn lại các bớc vẽ đồ thị , tìm giá trị y khi biết giá trị x và ngợc lại

- GV : Gọi HS làm bài tập 6a, b

- GV : Dùng bảng phụ có lời giải để

- HS so sánh với bài làm của mình

để rút kinh nghiệm

- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;

- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị của

hàm số y = x2 tại điểm có hoành độ

bao nhiêu ? Từ đó suy ra cách ớc

b/ f(-8) = 64 ; f( -1,3) = 1,69 ; c/ Từ điểm có hoành độ 0,5 trên 0x ta vẽ đờng thẳngsong song với 0y cắt đồ thị tại một điểm Từ điểm đó

ta chiếu xuống trục 0y và ớc lợng giá trị cần tìm d/ Từ điểm có tung độ 3 trên 0y ta vẽ đờng thẳng songsong với 0x, cắt đồ thị tại hai điểm Từ giao điểmthuộc góc phần t thứ nhất ta gióng xuống trục 0x ta

- GV : Nêu câu hỏi điểm M( 2 ; 1)

thuộc đồ thị thoả mãn điều gì ?

- HS : Thế các giá trị toạ độ M vào

- GV : Nêu câu hỏi điểm A(4 ;4)

thuộc đồ thị thì thoả mãn điều gì?

HS : Thế giá trị x = 4 vào hàm số

y =

4

1 x 2 Tìm giá trị tơng ứng của

y So sánh với giá trị yA để kết luận

- GV : Cho HS tổng quát lại trờng

Bài7 :a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 nên 1= a.22 Suy ra a =

Trang 5

toạ độ giao điểm

- HS : Đi xác định toạ độ giao điểm

của hai điểm chung hai đồ thị

- GV : Cho HS nêu lại các bớc tìm

toạ độ giao điểm hai đồ thị bằng đồ

thị

- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao

điểm của hai đồ thị

giao điểm của parabol và đờng thẳng

tập 2

Ngày giảng:

Tên bài giảng : Đ 3 phơng trình bậc hai một ẩn

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai

y =

- x+ 6

y = x 2

3 1

Trang 6

- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ở hai dạng đặc biệt

- Biết biến đổi phơng trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng

2

2 24

4

ac b

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Cho biết dạng phơng trình (2x - 3)(x + 5 ) = 0 và giải phơng trình đó

Câu hỏi 2 :

Vẽ đồ thị y = 2x2 Tìm điểm thuộc đồ thị có hoành độ là 3

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Tiếp cận với phơng trình bậc hai

- HS : Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng trình cuối

Hoạt động 4 : Định nghĩa phơng trình bậc hai , các loại phơng trình bậc hai

- GV : Cho HS dựa vào dạng cụ thể của phơng trình

bậc hai ở mục 1 để định nghĩa phong trình bậc hai chú

ý cho HS khắc sâu điều kiện

- HS : Dựa vào các ví dụ ở SGK cho một số ví dụ tơng

a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c/ 5x2 - 8 = 0

a = 5 ; b = 0 ; c = - 8

Hoạt động 5: Giải các phơng trình bậc hai ( chủ yếu các dạng đặc biệt )

- GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho HS nêu cách

giải, tham khảo ví dụ để giải Bt ?2

- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng con

- GV : Nhắc lại dạng phơng trình khuyết c và cho HS

nhắc lại cách giải

III/ Một số ví dụ về giải ph ơngtrình bậc hai

Ví dụ 1 : Giải phơng trình 2x2 +5x = 0

Trang 7

- GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng

- HS : Thảo luận cách giải ở SGK

- GV : Cho HS thấy mối liên quan giữa các phơng trình

với nhau Lu lại các bài giải ở bảng phụ để áp dụng

giải bài tập ví dụ 3

HS : Dựa vào các bài tập ? 5,6,7 và hớng dẫn ở SGK

-HS trình bày lại lời giải ví dụ 3

3

2

Vậy phơng trình cóhai nghiệm x1 =

GV: Cho HS nêu lại cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b, c )

* Phơng trình bậc hai khuyết c : Giải bằng cách đa về phơng trình tích

* Phơng trình bậc hai khuyết b : Giải dùng căn bậc 2

Hoạt động 7 : Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập

Ngày giảng:

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó

Trang 8

- Có kỹ năng giải đợc các dạng phơng trình bậc hai khuyết và biết cách phân tích vếtrái của phơng trình bậc hai đủ thành dạng tổng của bình phơng một nhị thức vàmột số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó

Bài tập 11 :

- Muốn biết một phơng trình có phải là

ph-ơng trình bậc hai hay akhông ta dựa vào đơn

2

15 x x 5

3 2

1 x 7 x x 5

;1b

;5

3a

c) x 2 + x − 3 = x + 1 ⇔ x 2 +( ) ( )1 − 3 x − 1 + 3 = 0

d) 2x2 - 2(m-1)x +m2 = 0 (a = 2 ; b =-2(m-1) ; c= m2)

Hoạt động 4 :Giải các phơng trình bậc hai

Bài tập 12 : (Các phơng trình bậc hai khuyết)

- GV hớng dẫn cho HS nhận biết từng dạng

phơng trình bậc hai khuyết và cách giải từng

dạng phơng trình này

Bài tập 13 : (Giải phơng trình bậc hai đủ)

- Để tìm số thích hợp đem cộng vào hai vế

của phơng trình để biến vế trái thành một

bình phơng ta phải dựa và số hạng nào ?

- GV chú ý cho HS thấy ađợc rằng hệ số đi

kèm với x2 bằng 1

Bài tập 14 :

- HS nêu các bớc giải phtrình ở ví dụ 3 SGK

- GV ghi từGVghi nội dung từng bớc và HS

thực hiện từng bớc biến đổi này

Bài tập 12 :

a) x2 - 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x = ±2 2

b) 5x2 - 20 = 0 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2c) 0,4x2 +1 = 0 ⇔ x2 = - 2,5 (vô lý)Phơng trình vô nghiệm

x

; 0 x 0 1 x 2 x 0 x

1 1 x x 3

1 x

Bài tập 14:

2x2 + 5x + 2 =0 ⇔ 2x2 + 5x = - 2

Trang 9

=+

2x2

1x4

34

5x

4

34

5x16

94

5x

16

26116

254

5x.2x1x2

5x

2

2 2

2

1

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa Chú ý đến cách giải bài tập số 14

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Công thức nghiệm của phong trình bậc hai

Ngày giảng:

Tên bài giảng : Đ 4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhớ biệt thức ∆ = b2 - 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của ∆ = b2 - 4ac thì phơngtrình vô nghiệm , có nghiệm kép , có hai nghiệm phân biệt

- Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

HS giải bài tập 13a SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này

Xác định hệ số a , b ,c

Câu hỏi 2 :

Giải phơng trình 12b SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này Xác định

hệ số a , b ,c Cho phong trình bậc hai với các hệ số a ,b ,c khác 0

Trang 10

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Xây dựng công thức nghiệm phơng trình bậc hai

- GV : Chia bảng phụ làm hai phần :

i/ Ghi lại các bớc giải phg trình 2x2–8x+1= 0;

ii/ Ghi phơng trình bậc hai tổng quát

4

ac b

a

b

x+ = −)

(

- HS :Thực hiện ?1 ; ?2 theo hoạt động nhóm

I/ Công thức nghiệm :

Hoạt động 4 : áp dụng công thức nghiệm để giải phờng trình bậc hai

- GV : Để cho HS bớc đầu làm quen với các bớc

giải phơng trình bậc hai GV cho các em thực

hiện theo các bớc sau ;

- Xác định hệ số a, b ,c

- Lập biệt thức ∆ = b2 - 4ac

- Tuỳ theo giá trị của ∆ mà tính nghiệm

- HS : Đọc ví dụ ở SGK tơng tự thực hiện bài

tập ?3

- HS : Chia làm 3 nhóm Mỗi nhóm làm một bài

Sau đó các em cùng xem xét và sửa chữa

611

x1 = x2 =

8

4)(−

2

18

* Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hainghiệm phân biệt :

a2

bx

;a2

b

* Nếu ∆ = 0 thì phơng trình nghiệmkép :

a2

bx

x1 = 2 =−

* Nếu ∆ < 0 thì phơng trình vônghiệm

Trang 11

- Học thuộc lòng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Giải đợc phơng trình bậc hai bằng công thức

- Thấy đợc tầm quan trọng của các hệ số đối với sự tồn tại nghiệm của phơng trìnhbậc hai

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Giải các phơng trình sau :

a) x2 - x - 20 = 0 b) 4x2 + 4x+ 1 = 0 c) 7x2 - 2x + 5 = 0

Câu hỏi 2 :

Khi nào thì phơng trình bậc hai có nghiệm ?

Với giá trị nào của m thì phơng trình sau có nghiệm : x2 - 2x+ m = 0

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Xác định hệ số và số nghiệm của phơng trình bậc hai

Trang 12

Bài tập 15 :

- Phơng trình bậc hai có nghiệm khi nào ? Số

nghiệm của phơng trình bậc hai phụ thuộc vào

02.5.4)102(

2c

;102b

;5a

1433

2.2

1.47

3

2c

;7b

;2

1a

2

1

b)PT vô nghiệm c) PT có 2 nghiệm x1=-1, x2=

65

4

3

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS học thuộc lòng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

- Giải thêm các bài tập trong SBT

- Tiết sau : Công thức nghiệm thu gọn

Trang 13

Tiết thứ :55 Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tên bài giảng : Đ 5 Công thức nghiệm thu gọn

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Học sinh nhớ kỹ đợc biệt thức thu gọn ∆ = b'2 - ac và xác định đợc b'

hơn

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Giải phơng trình 4x2 + 4x + 1 = 0

Câu hỏi 2 : Giải phơng trình 5x2 - 6x + 1 = 0

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Tìm công thức nghiệm thu gọn

- GV : Cho HS thế b = 2b' vào biệt thức

∆ = b2- 4ac để tính đợc ∆ '= b'2 - ac

- HS : Dùng công thức nghiệm đã có trong

bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm

trong các trờng hợp của ∆'

- GV : Dùng bảng phụ cho HS hoàn thành

bảng tổng hợp nh phần bên

- HS : Nhận xét sự giống và khác nhau của

việc dùng công thức nghiệm tổng quát và

công thức nghiệm thu gọn

I/ Công thức nghiệm thu gọn :

Hoạt động 4 : áp dụng công thức nghiệm thu gọn để giải toán

-HS : Từng em một lên hoàn thành nội dung

;a

x

' 2

1 = =−

* Nếu ∆' < 0 thì phơng trình vô nghiệm

Trang 14

-HS : Hoạt động nhóm : Nhóm lẻ giải ?3a,

nhóm chẵn giải ?3b

- GV: Dùng bảng phụ có lời giải sẵn bài ?3a

để HS so sánh với bài của mình

Hệ số a= 3 ; b = 8 => b' = 4 ; c = 4

∆' = b'2 - ac = 16 – 12 = 4 > 0 ∆/ = 2Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

33

24x

;3

23

24

Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- HS làm bài tập 17a , c tại lớp

- HS học thuộc công thức nghiệm thu gọn và làm các bài tập 18 - 24

- Tiết sau : Luyện tập

Tiết thứ :56 Ngày soạn :

Ngày giảng:

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận công thức nghiệm thu gọn để giải bài tập

- Biết dựa vào hệ số a , c để dự đoán số nghiệm của phơng trình

- Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để tìm điều kiệncủa tham số để phơng trình có 1 nghiệm , có hai nghiệm , vô nghiệm

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp với luyện tập)

Phần hớng dẫn

của thầy giáo

Hoạt động 3 : Ôn lại các cách giải phơng trình bậc hai

- HS : Nghiên cứu bài tập 20 và cho biết

phơng trình nào khuyết b, khuyết c

Nêu cách giải từng loại phơng trình đó ,

- GV : Cho HS lên bảng giải các bài

465

,,

662x

;3

6623

662

Trang 15

Hoạt động 4 : Tìm số nghiệm của phơng trình dựa vào các hệ số a, c

GV : Nêu câu hỏi: Khi a.c < 0 thì ∆

hoặc ∆' nhận giá trị gì ? Khi đó phơng

trình bậc hai có bao nhiêu nghiệm ?

HS : Đứng tại chỗ trả lời bài tập 22

- Tiết sau : Hệ thức Vi - ét và ứng dụng

Tiết thứ :57 Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tên bài giảng : Đ 6 hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Trang 16

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững hệ thức Vi- ét

- Biết vận dụng những ứng dụng của hệ thức Vi - ét

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Tìm hiểu nội dung hệ thức Vi-ét

- HS : Nhận xét mối quan hệ giữa tổng và tích

hai nghiệm với

Tổng quát: Phơng trình ax2 +bx+c=0 (a≠0)

* Có a + b +c = 0 thì phơng trình có mộtnghiệm x1 = 1 và x2 =

a

c

* Có a - b +c = 0 thì phơng trình có mộtnghiệm x1 = -1 và x2 = -

a

c

- Hoạt động 4 : Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.

- GV : Cho HS hoàn thành bảng sau :

nhẩm nghiệm của phơng trình đã cho

II/ Tìm hai số biết tổng và tích của chúngNếu u +v = S và u.v = P và S2 - 4P ≥ 0 thìchúng là nghiệm phơng trình x2-Sx + P= 0

Trang 17

- HS nêu mối liên hệ giữa tổng , tích hai nghiệm với các hệ số a, b , c của phơng trình Giải bài tập 25 SGK

- Khi nhẩm nghiệm ta cần chú ý đến hai trờng hợp đặc biệt nào ? Giải bài tập 26 SGK

Hoạt động 6 :Dặn dò

- HS học thuộc lòng định lý Vi ét và các ứng dụng của nó

- Làm các bài tập 27 ,28 29 đến 33

- Tiết sau : Luyện tập

Tiết thứ :58 Ngày soạn :

Ngày giảng:

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhẩm nghiệm của phơng trình khi a + b + c = 0 ; a - b + c = 0, khi tổng và tíchcủa hai nghiệm là số nguyên

- Tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng

- Biết tìm tổng các bình phơng , tổng các lập phơng các nghiệm

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quá trình luyện tập)

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Luyện tập tính tổng và tích các nghiệm của phơng trình bậc hai

Ngày đăng: 05/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị    y = - x+6 trên cùng hệ trục . - Giáo an 9 trọn bộ
th ị y = - x+6 trên cùng hệ trục (Trang 5)
Bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm - Giáo an 9 trọn bộ
Bảng t ổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm (Trang 13)
Sơ đồ phân tích : - Giáo an 9 trọn bộ
Sơ đồ ph ân tích : (Trang 26)
Đồ thị và bằng phơng pháp  đại số - Giáo an 9 trọn bộ
th ị và bằng phơng pháp đại số (Trang 28)
Bảng con . Giải phơng trình tìm v, u - Giáo an 9 trọn bộ
Bảng con Giải phơng trình tìm v, u (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w