Mục đích, yêu cầu: - HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc.. Bài mới: HĐ1: Ôn tập đọc: - Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiệ
Trang 1Tiếng Việt
Ôn tập: Tiết 1
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) ; biết dùng phép nhân hoá
để lời kể thêm sinh động (*kể đợc toàn bộ câu chuyện)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- 6 tranh minh hoạ truyện kể SGK
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ.
Nêu các bài tập đọc đã học trong học kì 2
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện
phần thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc bài
đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Kể lại câu chuyện "Quả táo".
- GV lu ý HS: Quan sát kĩ 6 tranh, đọc phần
chữ trong tranh để hiểu nội dung truyện
Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho các
con vật có hành động, suy nghĩ, cách nói
năng nh ngời
- GV và HS nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết của trò
- Về nhà kể lại truyện, tiếp tục luyện đọc
- Lần lợt
4
1 số HS trong lớp lên bốc thăm, xem lại bài trong 2 phút
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ Dùng phép nhân hoá để kể lại truyện
- 2HS nêu yêu cầu BT
- Kể theo cặp, quan sát tranh, tập kể theo nội dung tranh
- HS tiếp nối nhau kể theo tng tranh
- 2HS khá kể toàn truyện
Trang 2Vinh Xuõn, ngày thỏng năm
Tiếng Việt
Ôn tập: Tiết 2
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)
- Nhận biết đợc phép nhân hoá, các cách nhân hoá
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ T19 đến T26
- Bảng lớp chép bài thơ " Em thơng" và kẻ cột bài 2a, 2b
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:
- Yêu cầu HS kể lại đoạn 1, 2 câu chuyện tiết
trớc
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện phần
thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc bài
đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Ôn về phép nhân hoá:
Bài tập2:
- GV đọc bài 1 lần ( giọng tình cảm, trìu
mến)
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết của trò
- Về tiếp tục luyện đọc
- 2 HS kể
- 1/4 số HS của lớp đợc kiểm tra
- HS lên nhận thăm, thực hiện theo thăm Chuẩn bị bài trong 2 phút trớc khi thực hiện
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ 1HS đọc bài: Em thơng, lớp đọc thầm
- 1HS đọc câu hỏi a,b,c Lớp theo dõi trong SGK
- Trao đổi theo cặp, làm bài vào vở
- 2HS lên làm cau a,b HS nêu miệng câu c a
SV đợc nhân hoá Đ.điểm củaTừ chỉ
con ngời
Từ chỉ HĐ của con ngời
b Làn gió Giống hệt 1ngời bạn ngồi trong vờn cây
Sợi nắng Giống hệt 1 ngời gầy yếu
Giống 1 bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thơng, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn: những
ng-ời ốm yếu, không nơi nơng tựa
Trang 3
Các số có năm chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trờng hợp đơn giản ( không có chữ số 0 ở giữa).
II Đồ dùng:
- Bảng lớp kẻ ô để biểu diễn cấu tạo số gồm 5 cột chỉ tên các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
- Các mảnh bìa có ghi số: 10 000, 1000, 100, 10, 0, 1, 2, , 9.
III Các hđ dạy học chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập về các số trong phạm vi 10
000.
- Viết bảng số: 2316
- Viết số: 1000
HĐ2: Viết và đọc số có 5 chữ số:
- Viết bảng số: 10 000.
GV: Mời nghìn còn gọi là một chục nghìn.
H: Số 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn mấy đơn vị?
- GV treo bảng có gắn số:
Chục
10000
10000
10000
10000
1000
1000 100100
100
1 1 1 1 1
Các số trong bảng có mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
- GV hớng dẫn cách viết số: viết từ trái sang
phải: 42316.
Chú ý xác định mỗi chữ số ở hàng nào.
- HD đọc số.
- GV viết các cặp số: 5327 và 45327, 8735 và
28735, 6581 và 96581, 7311 và 67311.
32741, 83253, 65711, 87721, 19995.
HĐ3: Thực hành:
- Giúp HS yếu kém làm bài.
Bài1: Viết (Theo mẫu):
Yêu cầu HS đọc mẫu
Bài2: Viết (theo mẫu):
- GV củng cố cách viết và đọc số.
Bài 3: Đọc các số:
Bài4*: Số?
- GV: Các số trong dãy đợc sắp xếp theo thứ
tự tròn chục nghìn, tròn nghìn, tròn trăm
Đợc sắp xếp theo chiều tăng dần.
+Chấm bài, nhận xét.
3 Củng cố, dặn dò:
- Ôn cách viết, đọc số có năm chữ số.
- Đọc và nêu: số này gồm: 2 nghìn, 3 trăm, 1chục,
6 đơn vị.
- Đọc và nêu: số này gồm: 1 nghìn, 0 trăm, 0chục,
0 đơn vị.
- HS đọc.
+ Gồm 1chục nghìn, 0 nghìn, 0trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
- HS lên gắn số vào ô trống
- 4 chục nghìn, 2nghìn, 3trăm, 1chục và 6 đơn vị.
- Một số HS đọc: Bốn mơi hai nghìn ba trăm mời sáu.
- HS luyện đọc cá nhân.
+ Tự làm bài, sau đó chữa bài.
+ 1HS lên làm, lớp nhận xét.
Viết số: 24312, Đọc số: Hai mơi t nghìn ba trăm mời hai.
+ 2HS lên bảng, 1 số HS nêu kết quả, đọc lại số, lớp nhận xét.
+ Một số HS đọc các số + 3HS khá lên viết, lớp nhận xét về dãy số:
60000 70000 80000 90000
23000 24000 25000 26000 27000
2300 23100 23200 23300 23400 23500
Trang 4Vinh Xuõn, ngày thỏng năm
Đạo đức
Tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
I Mục tiêu:
- Nêu đợc vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
- Biết: không đợc sâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời.
* Biết trẻ em có quyền quyền đợc tôn trọng bí mật riêng t Nhắc mọi ngời cùng thực hiện.
II Tài liệu ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức lớp 3.
- Phiếu của trò tập cho hoạt động 1.
- Cặp sách, truyện tranh, lá th để đóng vai.
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ
H: Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác?
- GV và HS nhận xét, cho điểm.
2.Bài mới: GTB
HĐ1: Nhận xét hành vi
+Mục tiêu: HS có khả năng nhận xét những hành vi
liên quan đến tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
+Cách tiến hành:
- GV phát phiếu giao việc:
1 Thấy bố đi công tác về, Thắng liền lục túi để xem
bố mua quà gì cho mình?
2 Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti vi Bình đều
chào hỏi mọi ngời và xin phép bác chủ nhà rồi mới
ngồi xem.
3 Bố công tác ở xa, Hải thờng viết th cho bố Một
lần, mấy bạn lấy th xem Hải viết gì?
4 Sang nhà bạn thấy nhiều đồ chơi đẹp và lạ mắt,
đợc không?
+GV kết luận: Tình huống a, c là sai Tình huống b,
d là đúng.
HĐ2: Đóng vai:
+ Mục tiêu: HS có kĩ năng thực hiện 1số hành động
thể hiẹn sự tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
+ Cách tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm, giao nhiệm vụ đóng vai.
TH1: Bạn em có quyển truyện mới để trong cặp Giờ
ra chơi , em muốn mợn xem nhng chẳng thấy bạn
đâu
TH2: Giờ ra chơi, Thịnh chạy làm rơi mũ Thấy vậy
mấy bạn lấy mũ làm quả bóng đá Nếu có mặt ở đó
em sẽ làm gì?
+ GV kết luận:
TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mợn chứ không tự
ý lấy đọc.
TH2: Khuyên ngăn các bạn không làm hỏng mũ của
ngời khác và nhặt mũ trả lại cho Thịnh.
- Khen nhóm đã thực hiện tốt và khuyến khích HS
thực hiện tốt việc tôn trọng th từ của ngời khác.
+Kết luận chung: Th từ, tài sản của ngời khác thuộc
về riêng họ, không ai đợc xâm phạm Tự ý bóc, đọc
th hoặc sử dụng tài sản của ngời khác là việc nên
làm.
3 Dặn dò:
- Thực hiện tốt việc tôn trọng th từ, tài sản của ngời
khác.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS trả lời
- Các nhóm thảo luận, nhận xét hành vi nào
đúng, hành vi nào sai.
- Đại diện các nhỏm trình bày HS nhóm khác bổ sung.
- HS thảo luận, mỗi nhóm đóng 1 hoặc 2 tình huống
- Các nhóm trình bày trớc lớp.
- HS lắng nghe.
Trang 5Luyện tập (tr.142)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000 đến 19000) vào dới vạch của tia số
II Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, nêu cấu tạo các số: 42285, 38142.
- GV và HS nhận xét, cho điểm.
2 Bài mới: GTB.
HĐ1: HD làm bài tập:
- Giúp HS hiểu yêu cầu BT.
- Giúp đỡ HS làm bài
- Chấm bài
HĐ2: HS làm bài:
Bài1: Viết (theo mẫu).
- GV củng cố cho HS cách đọc, viết số.
Bài2: Viết (theo mẫu):
- GV củng cố cách viết và đọc số.
Bài3: Số?
H: Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các dãy
số?
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào dới mỗi
vạch.
H: Nêu đặc điểm của dãy số trên tia số?
+ Chấm bài, nhận xét.
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại cách đọc, viết cấu tạo số có
năm chữ số.
- Tự đọc yêu cầu BT lần lợt yêu cầu BT.
- Tự làm bài vào vở.
- Chữa bài tập.
+ 3HS lên chữa bài, 1 số HS đọc các số, lớp nhận xét.
C
N N T C ĐV
4 5 9 1 3 45913 Bốn mơi lăn nghìnchín trăm mời ba
6 3 7 2 1 63721 Sáu mơi ba nghìn bảytrăn hai mơi mốt
4 7 5 3 5 47535 Bốn mơi bảy nghìnnăm trăm ba mơi lăm + 2HS lên làm bài, lớp nhận xét.
Viết
97145 Chín mơi bảy nghìn một trăm bốn mơilăm
27155 Hai mơi bảy nghìn một trăm năm mơilăm
63211 Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời một
89371 Tám mơi chín nghìn ba trăm bảy mơimốt + 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhận xét.
a 36520, 36521, 36522, 36523, 36524, 36525, 36526.
b 48183, 48184, 48185, 48186, 48187, 48188, 48189.
c 81317, 81318, 81319, 81320, 81321, 81322, 81323.
- Dãy số đợc sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số
kế tiếp nhau hơn, kém nhau 1 đơn vị.
+ 1HS lên làm, lớp nhận xét.
10000 11000 12000 13000 14000 15000 16000
17000
- Các số là những số tròn nghìn, đợc sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn, kém nhau
1 000.
Trang 6Vinh Xuõn, ngày thỏng năm
Tiếng Việt
Ôn tập: Tiết 3
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)
- Báo cáo đợc 1 trong 3 nội dung : học tập, lao động hoặc công tác khác
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc (8 tuần đầu HK2)
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ.
Yêu cầu HS nêu nội dung bản báo cáo
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập đọc
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện
phần thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc
bài đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Ôn về trình bày báo cáo:
H: Yêu cầu của báo cáo này có gì khác
với yêu cầu của báo cáo đã đợc HD ở tiết
TLV tuần 20?
- Lu ý HS thay lời "Kính gửi"bằng "Kính
tha"
- GV và HS nhận xét, bổ sung Bình chọn
ngời đóng vai chi đội trởng giỏi nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết của trò
- Lần lợt
4
1 số HS trong lớp lên bốc thăm, xem lại bài trong 2 phút
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ 1HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi SGK + 1HS đọc mẫu báo cáo đã HD ở tuần 20, mẫu báo cáo tiết 5 T75
- Ngời báo cáo là chi đội trởng
- Ngời nhận là cô (thầy) tổng phụ trách
- ND thi đua "XD đội vững mạnh"
- ND báo cáo: học tập, lao động, công tác khác + Các tổ thống nhất kết quả HĐ trong tháng qua + Các thành viên trong tổ thay nhau đóng vai chi
đội trởng báo cáo kết quả HĐ trong tháng Cả tổ góp ý
+ Đại diện tổ trình bày trớc lớp
- Về nhà tiếp tục luyện đọc và ôn lại các bài HTL
Trang 7Tự nhiên và xã hội
Chim
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu đợc ích lợi của chim đối với con ngời.
-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của chim.
-* Biết chim là động vật có xơng sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ, hai cánh và
2 chân Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đại bàng), chim chạy (đà điều)
II Đồ dùng : Các hình SGK trang 102,103.
Tranh, ảnh về các loài chim.
II Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
H: Cá sống ở đâu? Thở bằng gì?
Nêu ích lợi của cá?
2 Bài mới: GTB
HĐ1: Quan sát và thảo luận:
+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể
của các con chim đợc quan sát.
+ Cách tiến hành:
B1: Làm theo nhóm:
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo luận theo
gợi ý sau:
* Chỉ, nói tên các bộ phận bên ngoài của những con
chim có trong hình Nhận xét về độ lớn của chúng.
Loài nào biết bay, loài nào biết bơi, loài nào chạy
nhanh?
* Bên ngoài cơ thể có gì bảo vệ? Bên trong cơ thể
của chúng có xơng sống không?
* Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng dùng mỏ
để làm gì?
B2 Làm việc cả lớp:
+ Kết luận: Chim là động vật có xơng sống Tất cả
các loài chim đều có lông vũ, có mỏ, hai cánh và hai
chân.
HĐ2: Làm việc với các tranh, ảnh s u tầm đ ợc:
+ Mục tiêu: Giải thích tại sao không nên săn bắt,
phá tổ chim.
+ Cách tiến hành:
B1 Làm việc theo nhóm:
- GV chia lớp làm 4 nhóm, nêu yêu cầu thảo luận.
H: Tại sao chúng ta không nên săn, bắt, phá tổ
chim?
B2 Làm việc cả lớp:
- GV kể cho lớp nghe câu chuyện " Diệt chim sẻ".
H: Qua câu chuyện này ta rút ra đợc điều gì?
- GV hớng dẫn HS chơi" Bắt chớc tiếng chim hót".
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị cho bài sau.
- 2 HS trả lời, các em khác nhận xét.
- Nhóm trởng các nhóm điều khiển các bạn quan sát hình SGK T102,103 và tranh, ảnh su tầm đợc Thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV.
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, mỗi nhóm giới thiệu về 1 con Nhóm khác bổ sung.
- Lớp rút ra đặc điểm chung về loài chim.
- Nhóm trởng điều khiển các bạn phân loại tranh, ảnh theo các nhóm: biết bay, biết bơi,
có giọng hót hay
- Loài chim mất đi sẽ ảnh hởng đến môi trờng
tự nhiên.
- Các nhóm trng bày bộ su tập của nhóm mình
và cử ngời thuyết minh về những loài chim su tầm đợc.
- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về đề tài " Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên".
- Phải bảo vệ các loài chim.
+ Liên hệ với việc bảo vệ các loài chim, bảo
vệ môi trờng sinh thái ở địa phơng và nơi mình sống.
- HS chơi, HS khác nghe, đoán xem đó là tiếng hót của chim nào.
Vinh Xuõn, ngày thỏng năm
Tiếng Việt
Ôn tập : tiết 4
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)
- Nghe- viết đúng bài thơ "Khói chiều".(65 chữ / phút) không quá 5 lỗi, trìng bày sạch sẽ,
đúng bài th lục bát HS khá giỏi viết đúng đẹp (tốc độ 65 chữ/ phút)
II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc.
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ.
Trang 82 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập đọc
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện phần
thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc bài
đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Ôn nghe- viết chính tả:
a HD chuẩn bị:
- GV đọc lần 1 bài thơ: Khói chiều
H: Tìm những câu thơ tả cảnh "khói chiều"
Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?
Bài thơ đợc trình bày nh thế nào?
- GV giúp HS viết đúng
b GV đọc cho HS viết:
- GV đọc lần 2, HD cách trình bày vào vở
- Quan sát giúp HS viết đúng chính tả, trình
bày bài sạch đẹp
- GV đọc lần 3
c Chấm, chữa bài:
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Đọc lại các bài HTL
- HS nêu bản báo cáo
- Lần lợt số HS còn lại lên nhận thăm, chuẩn
bị bài trong 2 phút sau đó thực hiện theo thăm
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ 2HS đọc lại, lớp đọc thầm SGK
- Chiều chiều từ mái rạ vàng/Xanh rờn bay lên
- Khói ơi, vơn nhẹ lên mây/ Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
- Câu 6 tiếng viết lùi vào, câu 8 tiếng viết lùi
ra 1 ô
+ Tự viết giấy nháp những từ các em hay sai
- Chép bài vào vở
- Soát bài chữa lỗi
Trang 9Các số có năm chữ số (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết viết và đọc các số với trờng hợp chữ số ở hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị là 0 và hiểu đợc chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số và ghép hình
II Các hđ dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ.- GV viết các số yêu cầu HS đọc.
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu các số có năm chữ số (cả
tr
ờng hợp có chữ số 0).
- GV kẻ bảng HD (SGK) lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách đọc, viết
số
- GV lu ý cho HS đọc đúng quy định với các
số hàng chục là 0, hàng đơn vị khác 0
HĐ2: Thức hành:
- Quan sát, giúp HS làm bài:
Bài1: Viết (theo mẫu):
-GV củng cố cách viết, đọc số
Bài2: Số?
GV củng cố sự sắp xếp trong dãy số
Bài3:Số?
GV củng cố sự sắp xếp trong dãy số
Bài 4: Thi xếp hình
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết của trò
- Ôn về đọc, viết số có năm chữ số
- HS đọc
- Quan sát bảng
- HS nhận xét bảng, 1 số HS lên bảng vừa nêu cách viết số, đọc số và điền số vào bảng + Tự đọc yêu cầu, làm BT
+ 3HS lên làm bài, lớp nhận xét Một số HS
đọc lại số
Viết
62300 Sáu mơi hai nghìn ba trăm
58601 Năm mơi tàm nghìn sáu trăm linh một
42980 Bốn mơi hai nghìn chín trăm tám mơi
70031 Bảy mơi nghìn không trăm ba mơi
mốt
60002 Sáu mơi nghìn khong trăm linh hai.
+ 3HS lên làm, 1số HS nêu bài của mình, lớp nhận xét dãy số
a.18301, 18302, 18303, 18304, 18305,
18306, 18307
b.32606, 32607, 32608, 32609, 32610,
32611, 32612,
C*.92999, 92300, 92301, 92302, 92303,
92304, 92305 3HS lên bảng điền
a 18000, 19000, 20000, 21000, 22000,
23000, 24000
b 47000, 47100, 47200, 47300, 47400,
47500, 47600
c *56300, 56310, 56320, 56330, 46340,
56350, 56360
- Đại diện 4 tổ thi xếp hình, tổ nào đúng và nhanh nhất là thắng
Vinh Xuõn, ngày thỏng năm
Tiếng Việt
Ôn tập : Tiết 5
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)
- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu ở SGK viết báo cáo về 1 trong 3 nội dunghọc tập, lao động hoặc công tác khác
II Đồ dùng dạy học : 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc
III Các hđ dạy học chủ yếu:
Trang 10HĐ của thầy HĐ của trò
1 Bài cũ.
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập đọc.
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện phần
thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc bài
đọc
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Ôn viết báo cáo:
- GV nhắc HS nhớ lại ND báo cáo ở tiết 3, viết
lại đúng mẫu, đủ thông tin, rõ ràng, trình bày
đẹp
- GV và HS nhận xét, bình chọn báo cáo viết
tốt nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết của trò
- Nhắc những HS cha đạt thì về HTL để kiểm
tra lại
- Làm thử bài tiết 8
- Lần lợt
4
1 số HS trong lớp lên bốc thăm, xem lại bài trong 2 phút
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ 1HS đọc yêu cầu BT và mẫu báo cáo Lớp theo dõi SGK
- Viết báo cáo vào vở
- Một số HS đọc lại bài