1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 10

21 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý nét nối giữa các con chữau âu cây cau cái cầu Nêu lại quy trình Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở IV.Củng cố,dặn dò: *Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học GDMT: Từ: cái cầu,

Trang 1

Tiếng Việt: Học vần

Bài 39: AU - ÂU.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được:au –âu, cây cau- cái cầu Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

2.:Đọc &viết đúng,đẹp au- âu, cây cau- cái cầu

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, yêu cảnh đẹp của quê hương

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm cGhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng cau

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

au âu cây cau cái cầu

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

GDMT: Từ: cái cầu, sáo sậu

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

au-âuĐọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổ sung:

Trang 3

Tiếng Việt: Học vần

Bài 40: IU - ÊU.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: iu- êu, lưỡi rìu- cái phễu Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

2.:Đọc &viết đúng,đẹp iu- êu, lưỡi rìu, cái phễu

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, chăm chỉ học tập

1.Giới thiệu bài:

Viết: iu- êu

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp âm r, dấu huyềnGhép

Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng rìu

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 4

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

iu êu lưỡi rìu cái phễu

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.lV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

GDMT: líu lo, cây nêu

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

Iu- êuĐọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổ sung: .

Trang 5

Tiếng Việt: Học vần

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 I.Mục tiêu:

1.Đọc & viết được các âm vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

2.Phát âm đúng, viết đúng mẫu chữ các âm, vần, từ ứng dụng

Nói lưu loát 2- 3 câu theo theo các chủ đề đã học

3.Hứng thú trong học tập, xung phong đọc bài

TL

1 HS lên viết, HS khác bổ sung

Đọc cá nhân, tổ, lớp

Ia, ua, ưa

Oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi,

ay, ây

Au, âu, êu, iu, eo, aoĐọc cá nhân, đồng thanhViết bảng con

Trang 6

3p

5p

5p

5p

3p

b Viết chính tả:

* Đọc âm:b, h, r, s, ch, ph, kh, tr, ng, gh, ngh,

qu, gi, nh

* Đọc từ: bi ve, ba lô, thợ xẻ, chì đỏ, gồ ghề, ghi nhớ, lưỡi rìu, nghệ sĩ, phố xá, ngựa gỗ, vỉa hè, tre nứa,

Nhận xét, sửa sai 3 Giải lao: 4.Làm bài tập: a.Nối: GV ghi bảng 1 số bài tập ( Vở BT) Nhận xét ghi điểm b Tìm tiếng có vần: Ghi bảng: ai: oi:

ôi: ơi:

ui: ưi:

ay: ây:

uôi: ươi:

eo: ao:

5.Đọc câu: GV ghi 1 số câu ứng dụng lên phiếu học tập IV Củng cố, dặn dò: Tìm tiếng có vần mới học Nhận xét, biểu dương Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau Cá nhân, tổ, lớp HS nghe & viết vở Đánh vần & viết vở HS xung phong làm miệng Làm vào vở, 1 em lên bảng HS lên bốc thăm để đọc 1 em 2 câu Nhận xét bạn đọc Ghép Bổ sung:

Trang 7

Tiếng Việt: Học vần

Bài 40: IÊU - YÊU.I.Mục tiêu

1.:Đọc& viết được: iêu- yêu, diều sáo, yêu quý Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

2.:Đọc &viết đúng,đẹp iêu- yêu , diều sáo, yêu quý

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, mạnh dạn đứng trước lớp giới thiệu tên mình

1.Giới thiệu bài:

Viết: iêu- yêu

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

iêu yêu diều sáo yêu quý

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.lV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

GDMT: Từ diều sáo, câu ứng dụng

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

Iêu- yêuĐọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổ sung:

.

Trang 9

.I.MỤC TIÊU:

1 Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

2 Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

3.Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II ĐDDH:

Tranh SGK, sách toán 1

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét bài cũ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: (cột 2,3) Tính

Cho HS nêu cách làm bài

Lưu ý HS nhận xét về phép tính

1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1

Để thấy được mqhệ giữa phép + và phép

-* Cột 1, 4: GV hướng dẫn

*- Giải lao:

Bài 2: Viết số

Cho HS nêu cách làm bài

GV hướng dẫn: lấy 3 – 1 = 2, viết 2 vào ô

trống hình tròn

Bài 3:( cột 2, 3 ) Điền dấu cộng, dấu trừ

Hướng dẫn:

2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu “+” để 2 + 1

= 3, viết 2 – 1 = 3 không được vì 2-1= 1

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Cho HS xem từng tranh

Cho HS nêu từng bài toán viết phép tính

2 em lên bảng, lớp làm SGK

Nêu yêu cầu

2 HS lên bảng, lớp làm SGKNhận xét

* Cột 1, 4 HS làm vào SGK

Nêu yêu cầu

QS tranh & nêu bài toán

1 số em nhắc lại bài toán

2 HS lên bảng viết phép tính, lớp làm SGK

Trang 10

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

.I.MỤC TIÊU:

1 Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

2 Thuộc bảng trừ & biết mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ

3 Biết cách trình bày, làm tính cẩn thận

.II.ĐDDH:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài:

2.G/thiệu phép trừ, bảng trừ trong p/vi 4:

a) Hướng dẫn HS học các phép trừ

* 4 – 1 = 3

HD quan sát tranh, GV nêu bài toán: Lúc

đầu trên cành có 4 quả táo, có 1 quả rụng

đi Hỏi trên cành còn lại mấy quả?

Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán

GV nhắc lại và giới thiệu:

+4 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 3 quả: bốn bớt

c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về

mối quan hệ giữa cộng và trừ:

Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu

Nhắc lại bài toán

Lúc đầu có 4 quả, 1 quả rụng

đi Còn lại 3 quả +Vài HS nhắc lại: Bốn bớt một còn ba

Trang 11

Cho HS nêu cách làm bài

Lưu ý HS viết kết quả thẳng cột

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

Cho HS viết phép tính tương ứng với bài

1 + 3 = 4+ 4 bớt 1 còn 3

4 – 1 = 3+ 4 bớt 3 còn 1

4 – 3 = 1

4 trừ 1 được 3: 4 - 1 = 3

4 trừ 3 được 1: 4 - 3 = 1

Tính và ghi kết quả sau dấu =

HS làm bài và chữa bài

* cột 3, 4 HS làm SGK

Nêu yêu cầu Tính theo cột dọc

HS làm bài và chữa bài

Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi Hỏi còn lại mấy bạn?

_HS ghi: 4 – 1 = 3

Bổ sung::

Trang 12

TOÁN: LUYỆN TẬP

.I.MỤC TIÊU:

1.Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4

2.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

.II.ĐDDH: Sách Toán 1

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Viết số

Cho HS nêu cách làm bài

HD: lấy 4 – 1 = 3, viết 3 vào hình tròn

*- Giải lao:

Bài 3: Tính

Muốn tính 4 – 1 – 1, ta lấy 4 trừ 1 trước,

được bao nhiêu trừ tiếp đi 1

Chuẩn bị bài : Phép trừ trong phạm vi 5

3 HS lên bảng, lớp làm SGK

Nêu yêu cầu Tính (theo cột dọc)Làm bài và chữa bàiNêu yêu cầu

Viết số thích hợp vào ô trốngLàm bài vào vở

* HS làm dòng 2

Nêu yêu cầu

HS làm bài và chữa bài

* HS tự làm vào SGK

Nêu bài toán, viết phép tính Làm bài, chữa bài

Viết: 3 + 1 =4

* Câu b HS làm vào SGK

Bổ sung::

Trang 13

TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

.I.MỤC TIÊU:

1.Thuộc bảng trừ & làm tính trừ trong phạm vi 5

2 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HD HS xem tranh, GV nêu bài toán:

Lúc đầu trên cành có 5 quả táo, có 1 quả rụng

đi Hỏi trên cành còn lại mấy quả?

Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán

GV nhắc lại và giới thiệu:

+5 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 4 quả

GV nêu: Năm bớt một còn bốn Ta viết như

Cho HS xem sơ đồ trong SGK và TLCH

4 ch/ tròn thêm 1ch/ tròn thành mấy ch/ tròn?

4 cộng 1 bằng mấy?

+1 ch/tròn thêm 4ch/tròn thành mấy ch/tròn?

2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

Nhận xét

Lúc đầu có 5 quả, 1 quả rụng

đi Còn lại 4 quả

HS nhắc lại: Năm bớt một còn bốn

Trang 14

*Khi chữa bài cho HS quan sát các phép tính

ở cột cuối cùng để thấy được mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Bài 3: Tính

*Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 4: ( câu a) Viết phép tính thích hợp

Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

HDHS viết phép tính tương ứng với bài toán

5 – 1 = 4+ 5 bớt 4 còn 1

5 – 4 = 1

5 trừ 1 được 4: 5 – 1 = 4

5 trừ 4 được 1: 5 – 4 = 1

Nêu yêu cầu

HS làm bài và chữa bài

Nêu yêu cầu

HS làm bài và chữa bài

Nêu yêu cầu

2 HS lên bảng, lớp làm SGKNêu yêu cầu

Nêu bài toán, viết phép tính

HS viếta) 5 – 2 = 3

* Câu b: HS tự viết vào vở

5 – 1 = 4

Bổ sung::

Trang 15

TN&XH: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

.I MỤC TIÊU:

1 Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác

quan

2 Khắc sâu hiểu biết về các hành vi cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt.

3 Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ cho bài học

.III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC;

Tiết trước chúng ta học bài gì?

B Bài mới:

1 Trò chơi:“Chi chi, chành chành”

Nhận xét HS chơi

2, Hoạt động1: Thảo luận chung

- Cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài

của cơ thể

- Cơ thể người gồm có mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh

bằng những giác quan nào?

- Về màu sắc?

- Về âm thanh?

- Về mùi vị?

- Nóng lạnh

- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em

khuyên bạn như thế nào?

Kết luận: Muốn cho các bộ phận các

giác quan khoẻ mạnh, các con phải biết

bảo vệ, giữ gìn các giác quan sạch sẽ

3.*- Giải lao:

4 Hoạt động 2: HĐ nhóm đôi HS kể

những việc làm VS cá nhân trong 1 ngày

+ Hãy kể lại những việc làm của mình

HS tham gia chơi

- Thảo luận chung

- HS nêu:Da, tay, chân, mắt, mũi, rốn…

- Đầu, mình, tay và chân

- Đôi mắt

- Nhờ tai

- Nhờ lưỡi

- Nhờ da-HS trả lời

- HS nhớ và kể lại những việc làm vs cá nhân trong 1 ngày

- Đại diện nhóm lên trình bày:Buổi sáng, ngủ dậy con đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, vệ sinh cá nhân và ăn sáng rồi đi

Trang 16

- GV kết luận: Hằng ngày các con phải

biết giữ vệ sinh chung cho các bộ phận

của cơ thể.

IV.Củng cố, dặn dò:

- Vừa rồi các con học bài gì?

Trang 17

THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (TIẾT 1 )

I Mục tiêu:

1 Biết cách xé, dán hình con gà con

2 Xé, dán được hình con gà con.Đường xé có thể bị răng cưa

Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

3 Dọn vệ sinh sạch sẽ sau tiết học

II ĐDDH:

GV:Bài mẫu, giấy thủ công, hồ dán

HS: Giấy thủ công, hồ dán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:

2 HD quan sát mẫu

GV treo bài mẫu & nêu câu hỏi

- Hình dáng, màu sắc của con gà như thế

nào?

- Con gà có những bộ phận nào?

3*- Giải lao:

4 DH thao tác mẫu:GV vừa làm vừa HD

a Xé hình thân gà:

Chọn màu, đánh dấu: 10 ô.8 ô, kẻ hình chữ

nhật, chỉnh sửa lại rồi xé

b Xé đầu gà: 5 ô 5 ô, kẻ hình vuông, chỉnh

sửa lại rồi xé

c Xé đuôi: 4 ô 4 ô

Kẻ hình tam giác & xé

d Xé mỏ, chân, mắt:Giấy khác màu

GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

.IV Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Cả lớp để lên bàn

QS hình mẫu & trả lời câu hỏiThân, đầu hơi tròn

Đầu, mắt, mỏ, chân

HS theo dõi & làm theo

* Xé được hình con gà con Đường xé ít răng cưa, hình dán phẳng Mỏ, mắt có thể dùng bút màu để vẽ

Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước , màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con

Bổ sung::

Trang 18

THỂ DỤC: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

.I.Mục tiêu:

1.Ôn 1 số động tác TD rèn luyện tư thế cơ bản đã học

Bước đầu làm quen vơi tư thế đứng kiễng gót 2 tay chống hông

tay dang ngang( có thể tay chưa ngang vai) & đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V 3.Tích cực tự giác trong tập luyện

.II Chuẩn bị địa điểm, phương tiện

Địa điểm trên sân trường

.III Các HĐ dạy học chủ yếu:

7p

20p

8p

A.Phần mở đầu:

Phổ biến N, yêu cầu tiết học

Trò chơi: Diệt các con vật có hại

B Phần cơ bản:

Ôn phối hợp:Đứng đưa 2 tay ra trước, đưa 2

tay dang ngang

GV làm mẫu

Ôn phối hợp:Đứng đưa 2 tay ra trước, đưa 2

tay lên cao chếch chữ V

Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay dang ngang,

đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V

Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông

GV làm mẫu, giới thiệu động tác

C Phần kết thúc:

Đi thành 2-4 hàng dọc

Trò chơi: Hồi tĩnh

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Xếp 4 hàng dọc, ngheĐứng vỗ tay & hátChạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc

Đi thường & hít thở sâu

Theo dõiTự tậpLàm theo GV

* Tư thế đứng kiễng gót:có động tác kiễng gót 2 tay chống hông là được

Thực hiện

Bổ sung::

Trang 19

SINH HOẠT TẬP THỂ : SINH HOẠT LỚP

I.Mục tiêu:

1.Đánh giá ưu khuyết điểm trong tuần

Triển khai kế hoạch tuần tới

2.Nắm được kế hoạch tuần để thực hiện

3 Có ý thức xây dựng nề nếp lớp tốt

II Các HĐ dạy học:

TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH

2p

20p

7p

5p

1 Khởi động:

2 Hoạt động 1:

Nhận xét hoạt động tuần qua

a Đánh giá ưu khuyết điểm của các thành viên

trong tổ

b.Đánh giá hoạt động chung:

+ Học tập, chuyên cần:

+ Vệ sinh, trực nhật

+ HĐ 15p đầu giờ

+ Các HĐ khác:

* Nhận xét chung:

Tồn tại:

3 Hoạt động 2: Nêu kế hoạch tuần tới:

4 Hoạt động 3: Sinh hoạt văn nghệ, trò chơi Hát tập thể Tổ trưởng Lớp trưởng đánh giá chung 1 số HS phê & tự phê bình Lớp phó học tập Lớp phó lao động Lớp phó VTM Lớp trưởng Bổ sung :

Trang 20

Tiếng Việt+ ÔN LUYỆN

.I Mục tiêu:

1.Ôn luyện đọc, viết vở ô li & làm bài tập, viết chính tả

2 Trình bày vào vở ô li đúng, đẹp, rõ ràng, đúng mẫu chữ.Làm đúng các bài tập

.II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, vở bài tập

Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

Kiểm tra toàn bộ học sinh

Viết 1 trang vào vở ô li

HS nghe & viết bảng con

1 em lên bảngĐọc lại toàn bộ tiếng trên bảngNhận xét

HS xung phong lên bảngLớp làm bảng VBT

HS làm VBT

HS nghe & viết vở ô li

Trang 21

Đọc câu: bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

Chấm, nhận xét

IV Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Bổ

sung:

Toán+ ÔN LUYỆN I.Mục tiêu: 1 Ôn luyện phép cộng trong phạm vi 3, 4 2.Làm đúng các bài tập Biết trình bày vào vở ô li đẹp, rõ ràng 3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán II Đồ dùng dạy học: III Các hoạt động dạy học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’ 27’ 3’ 3’ A.Giới thiệu vấn đề cần ôn luyện B Ôn luyện: 1 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài tập 1: Tính : 1 + 2 = 3 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 = 2 + 2 = 1 + 1 = 2 Giải lao: Bài tập 2: Điền dấu >, <, = 3 2 + 1 1 + 2 4

3 1 + 3 3 + 1 4

3 1 + 1 2 + 2 4

IV Nhận xét, dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau Nghe HS làm vào vở ô li, 1 em lên bảng

HS làm vào vở ô li, 1 em lên bảng Bổsung:

Ngày đăng: 28/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w