Lưu ý nét nối giữa các con chữau âu cây cau cái cầu Nêu lại quy trình Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở IV.Củng cố,dặn dò: *Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học GDMT: Từ: cái cầu,
Trang 1Tiếng Việt: Học vần
Bài 39: AU - ÂU.I.Mục tiêu:
1.:Đọc& viết được:au –âu, cây cau- cái cầu Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
2.:Đọc &viết đúng,đẹp au- âu, cây cau- cái cầu
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học, yêu cảnh đẹp của quê hương
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp
Âm cGhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng cau
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 2Lưu ý nét nối giữa các con chữ
au âu cây cau cái cầu
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
IV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
GDMT: Từ: cái cầu, sáo sậu
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
au-âuĐọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Bổ sung:
Trang 3Tiếng Việt: Học vần
Bài 40: IU - ÊU.I.Mục tiêu:
1.:Đọc& viết được: iu- êu, lưỡi rìu- cái phễu Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó
2.:Đọc &viết đúng,đẹp iu- êu, lưỡi rìu, cái phễu
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học, chăm chỉ học tập
1.Giới thiệu bài:
Viết: iu- êu
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp âm r, dấu huyềnGhép
Phân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng rìu
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 4Lưu ý nét nối giữa các con chữ
iu êu lưỡi rìu cái phễu
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
.lV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
GDMT: líu lo, cây nêu
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
Iu- êuĐọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Bổ sung: .
Trang 5Tiếng Việt: Học vần
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 I.Mục tiêu:
1.Đọc & viết được các âm vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
2.Phát âm đúng, viết đúng mẫu chữ các âm, vần, từ ứng dụng
Nói lưu loát 2- 3 câu theo theo các chủ đề đã học
3.Hứng thú trong học tập, xung phong đọc bài
TL
1 HS lên viết, HS khác bổ sung
Đọc cá nhân, tổ, lớp
Ia, ua, ưa
Oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi,
ay, ây
Au, âu, êu, iu, eo, aoĐọc cá nhân, đồng thanhViết bảng con
Trang 63p
5p
5p
5p
3p
b Viết chính tả:
* Đọc âm:b, h, r, s, ch, ph, kh, tr, ng, gh, ngh,
qu, gi, nh
* Đọc từ: bi ve, ba lô, thợ xẻ, chì đỏ, gồ ghề, ghi nhớ, lưỡi rìu, nghệ sĩ, phố xá, ngựa gỗ, vỉa hè, tre nứa,
Nhận xét, sửa sai 3 Giải lao: 4.Làm bài tập: a.Nối: GV ghi bảng 1 số bài tập ( Vở BT) Nhận xét ghi điểm b Tìm tiếng có vần: Ghi bảng: ai: oi:
ôi: ơi:
ui: ưi:
ay: ây:
uôi: ươi:
eo: ao:
5.Đọc câu: GV ghi 1 số câu ứng dụng lên phiếu học tập IV Củng cố, dặn dò: Tìm tiếng có vần mới học Nhận xét, biểu dương Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau Cá nhân, tổ, lớp HS nghe & viết vở Đánh vần & viết vở HS xung phong làm miệng Làm vào vở, 1 em lên bảng HS lên bốc thăm để đọc 1 em 2 câu Nhận xét bạn đọc Ghép Bổ sung:
Trang 7
Tiếng Việt: Học vần
Bài 40: IÊU - YÊU.I.Mục tiêu
1.:Đọc& viết được: iêu- yêu, diều sáo, yêu quý Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
2.:Đọc &viết đúng,đẹp iêu- yêu , diều sáo, yêu quý
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học, mạnh dạn đứng trước lớp giới thiệu tên mình
1.Giới thiệu bài:
Viết: iêu- yêu
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 8Lưu ý nét nối giữa các con chữ
iêu yêu diều sáo yêu quý
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
.lV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
GDMT: Từ diều sáo, câu ứng dụng
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
Iêu- yêuĐọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Bổ sung:
.
Trang 9
.I.MỤC TIÊU:
1 Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
2 Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
3.Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
.II ĐDDH:
Tranh SGK, sách toán 1
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: (cột 2,3) Tính
Cho HS nêu cách làm bài
Lưu ý HS nhận xét về phép tính
1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1
Để thấy được mqhệ giữa phép + và phép
-* Cột 1, 4: GV hướng dẫn
*- Giải lao:
Bài 2: Viết số
Cho HS nêu cách làm bài
GV hướng dẫn: lấy 3 – 1 = 2, viết 2 vào ô
trống hình tròn
Bài 3:( cột 2, 3 ) Điền dấu cộng, dấu trừ
Hướng dẫn:
2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu “+” để 2 + 1
= 3, viết 2 – 1 = 3 không được vì 2-1= 1
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Cho HS xem từng tranh
Cho HS nêu từng bài toán viết phép tính
2 em lên bảng, lớp làm SGK
Nêu yêu cầu
2 HS lên bảng, lớp làm SGKNhận xét
* Cột 1, 4 HS làm vào SGK
Nêu yêu cầu
QS tranh & nêu bài toán
1 số em nhắc lại bài toán
2 HS lên bảng viết phép tính, lớp làm SGK
Trang 10Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
.I.MỤC TIÊU:
1 Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
2 Thuộc bảng trừ & biết mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ
3 Biết cách trình bày, làm tính cẩn thận
.II.ĐDDH:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Giới thiệu bài:
2.G/thiệu phép trừ, bảng trừ trong p/vi 4:
a) Hướng dẫn HS học các phép trừ
* 4 – 1 = 3
HD quan sát tranh, GV nêu bài toán: Lúc
đầu trên cành có 4 quả táo, có 1 quả rụng
đi Hỏi trên cành còn lại mấy quả?
Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán
GV nhắc lại và giới thiệu:
+4 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 3 quả: bốn bớt
c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về
mối quan hệ giữa cộng và trừ:
Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu
Nhắc lại bài toán
Lúc đầu có 4 quả, 1 quả rụng
đi Còn lại 3 quả +Vài HS nhắc lại: Bốn bớt một còn ba
Trang 11Cho HS nêu cách làm bài
Lưu ý HS viết kết quả thẳng cột
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
Cho HS viết phép tính tương ứng với bài
1 + 3 = 4+ 4 bớt 1 còn 3
4 – 1 = 3+ 4 bớt 3 còn 1
4 – 3 = 1
4 trừ 1 được 3: 4 - 1 = 3
4 trừ 3 được 1: 4 - 3 = 1
Tính và ghi kết quả sau dấu =
HS làm bài và chữa bài
* cột 3, 4 HS làm SGK
Nêu yêu cầu Tính theo cột dọc
HS làm bài và chữa bài
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi Hỏi còn lại mấy bạn?
_HS ghi: 4 – 1 = 3
Bổ sung::
Trang 12TOÁN: LUYỆN TẬP
.I.MỤC TIÊU:
1.Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4
2.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
.II.ĐDDH: Sách Toán 1
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Viết số
Cho HS nêu cách làm bài
HD: lấy 4 – 1 = 3, viết 3 vào hình tròn
*- Giải lao:
Bài 3: Tính
Muốn tính 4 – 1 – 1, ta lấy 4 trừ 1 trước,
được bao nhiêu trừ tiếp đi 1
Chuẩn bị bài : Phép trừ trong phạm vi 5
3 HS lên bảng, lớp làm SGK
Nêu yêu cầu Tính (theo cột dọc)Làm bài và chữa bàiNêu yêu cầu
Viết số thích hợp vào ô trốngLàm bài vào vở
* HS làm dòng 2
Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
* HS tự làm vào SGK
Nêu bài toán, viết phép tính Làm bài, chữa bài
Viết: 3 + 1 =4
* Câu b HS làm vào SGK
Bổ sung::
Trang 13TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
.I.MỤC TIÊU:
1.Thuộc bảng trừ & làm tính trừ trong phạm vi 5
2 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HD HS xem tranh, GV nêu bài toán:
Lúc đầu trên cành có 5 quả táo, có 1 quả rụng
đi Hỏi trên cành còn lại mấy quả?
Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán
GV nhắc lại và giới thiệu:
+5 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 4 quả
GV nêu: Năm bớt một còn bốn Ta viết như
Cho HS xem sơ đồ trong SGK và TLCH
4 ch/ tròn thêm 1ch/ tròn thành mấy ch/ tròn?
4 cộng 1 bằng mấy?
+1 ch/tròn thêm 4ch/tròn thành mấy ch/tròn?
2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
Nhận xét
Lúc đầu có 5 quả, 1 quả rụng
đi Còn lại 4 quả
HS nhắc lại: Năm bớt một còn bốn
Trang 14*Khi chữa bài cho HS quan sát các phép tính
ở cột cuối cùng để thấy được mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3: Tính
*Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 4: ( câu a) Viết phép tính thích hợp
Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
HDHS viết phép tính tương ứng với bài toán
5 – 1 = 4+ 5 bớt 4 còn 1
5 – 4 = 1
5 trừ 1 được 4: 5 – 1 = 4
5 trừ 4 được 1: 5 – 4 = 1
Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu
2 HS lên bảng, lớp làm SGKNêu yêu cầu
Nêu bài toán, viết phép tính
HS viếta) 5 – 2 = 3
* Câu b: HS tự viết vào vở
5 – 1 = 4
Bổ sung::
Trang 15TN&XH: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
.I MỤC TIÊU:
1 Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác
quan
2 Khắc sâu hiểu biết về các hành vi cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt.
3 Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ cho bài học
.III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC;
Tiết trước chúng ta học bài gì?
B Bài mới:
1 Trò chơi:“Chi chi, chành chành”
Nhận xét HS chơi
2, Hoạt động1: Thảo luận chung
- Cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài
của cơ thể
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những giác quan nào?
- Về màu sắc?
- Về âm thanh?
- Về mùi vị?
- Nóng lạnh
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em
khuyên bạn như thế nào?
Kết luận: Muốn cho các bộ phận các
giác quan khoẻ mạnh, các con phải biết
bảo vệ, giữ gìn các giác quan sạch sẽ
3.*- Giải lao:
4 Hoạt động 2: HĐ nhóm đôi HS kể
những việc làm VS cá nhân trong 1 ngày
+ Hãy kể lại những việc làm của mình
HS tham gia chơi
- Thảo luận chung
- HS nêu:Da, tay, chân, mắt, mũi, rốn…
- Đầu, mình, tay và chân
- Đôi mắt
- Nhờ tai
- Nhờ lưỡi
- Nhờ da-HS trả lời
- HS nhớ và kể lại những việc làm vs cá nhân trong 1 ngày
- Đại diện nhóm lên trình bày:Buổi sáng, ngủ dậy con đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, vệ sinh cá nhân và ăn sáng rồi đi
Trang 16- GV kết luận: Hằng ngày các con phải
biết giữ vệ sinh chung cho các bộ phận
của cơ thể.
IV.Củng cố, dặn dò:
- Vừa rồi các con học bài gì?
Trang 17THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (TIẾT 1 )
I Mục tiêu:
1 Biết cách xé, dán hình con gà con
2 Xé, dán được hình con gà con.Đường xé có thể bị răng cưa
Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
3 Dọn vệ sinh sạch sẽ sau tiết học
II ĐDDH:
GV:Bài mẫu, giấy thủ công, hồ dán
HS: Giấy thủ công, hồ dán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:
2 HD quan sát mẫu
GV treo bài mẫu & nêu câu hỏi
- Hình dáng, màu sắc của con gà như thế
nào?
- Con gà có những bộ phận nào?
3*- Giải lao:
4 DH thao tác mẫu:GV vừa làm vừa HD
a Xé hình thân gà:
Chọn màu, đánh dấu: 10 ô.8 ô, kẻ hình chữ
nhật, chỉnh sửa lại rồi xé
b Xé đầu gà: 5 ô 5 ô, kẻ hình vuông, chỉnh
sửa lại rồi xé
c Xé đuôi: 4 ô 4 ô
Kẻ hình tam giác & xé
d Xé mỏ, chân, mắt:Giấy khác màu
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
.IV Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Cả lớp để lên bàn
QS hình mẫu & trả lời câu hỏiThân, đầu hơi tròn
Đầu, mắt, mỏ, chân
HS theo dõi & làm theo
* Xé được hình con gà con Đường xé ít răng cưa, hình dán phẳng Mỏ, mắt có thể dùng bút màu để vẽ
Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước , màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con
Bổ sung::
Trang 18THỂ DỤC: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
.I.Mục tiêu:
1.Ôn 1 số động tác TD rèn luyện tư thế cơ bản đã học
Bước đầu làm quen vơi tư thế đứng kiễng gót 2 tay chống hông
tay dang ngang( có thể tay chưa ngang vai) & đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V 3.Tích cực tự giác trong tập luyện
.II Chuẩn bị địa điểm, phương tiện
Địa điểm trên sân trường
.III Các HĐ dạy học chủ yếu:
7p
20p
8p
A.Phần mở đầu:
Phổ biến N, yêu cầu tiết học
Trò chơi: Diệt các con vật có hại
B Phần cơ bản:
Ôn phối hợp:Đứng đưa 2 tay ra trước, đưa 2
tay dang ngang
GV làm mẫu
Ôn phối hợp:Đứng đưa 2 tay ra trước, đưa 2
tay lên cao chếch chữ V
Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay dang ngang,
đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V
Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông
GV làm mẫu, giới thiệu động tác
C Phần kết thúc:
Đi thành 2-4 hàng dọc
Trò chơi: Hồi tĩnh
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Xếp 4 hàng dọc, ngheĐứng vỗ tay & hátChạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
Đi thường & hít thở sâu
Theo dõiTự tậpLàm theo GV
* Tư thế đứng kiễng gót:có động tác kiễng gót 2 tay chống hông là được
Thực hiện
Bổ sung::
Trang 19SINH HOẠT TẬP THỂ : SINH HOẠT LỚP
I.Mục tiêu:
1.Đánh giá ưu khuyết điểm trong tuần
Triển khai kế hoạch tuần tới
2.Nắm được kế hoạch tuần để thực hiện
3 Có ý thức xây dựng nề nếp lớp tốt
II Các HĐ dạy học:
TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH
2p
20p
7p
5p
1 Khởi động:
2 Hoạt động 1:
Nhận xét hoạt động tuần qua
a Đánh giá ưu khuyết điểm của các thành viên
trong tổ
b.Đánh giá hoạt động chung:
+ Học tập, chuyên cần:
+ Vệ sinh, trực nhật
+ HĐ 15p đầu giờ
+ Các HĐ khác:
* Nhận xét chung:
Tồn tại:
3 Hoạt động 2: Nêu kế hoạch tuần tới:
4 Hoạt động 3: Sinh hoạt văn nghệ, trò chơi Hát tập thể Tổ trưởng Lớp trưởng đánh giá chung 1 số HS phê & tự phê bình Lớp phó học tập Lớp phó lao động Lớp phó VTM Lớp trưởng Bổ sung :
Trang 20
Tiếng Việt+ ÔN LUYỆN
.I Mục tiêu:
1.Ôn luyện đọc, viết vở ô li & làm bài tập, viết chính tả
2 Trình bày vào vở ô li đúng, đẹp, rõ ràng, đúng mẫu chữ.Làm đúng các bài tập
.II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, vở bài tập
Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
Kiểm tra toàn bộ học sinh
Viết 1 trang vào vở ô li
HS nghe & viết bảng con
1 em lên bảngĐọc lại toàn bộ tiếng trên bảngNhận xét
HS xung phong lên bảngLớp làm bảng VBT
HS làm VBT
HS nghe & viết vở ô li
Trang 21Đọc câu: bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
Chấm, nhận xét
IV Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Bổ
sung:
Toán+ ÔN LUYỆN I.Mục tiêu: 1 Ôn luyện phép cộng trong phạm vi 3, 4 2.Làm đúng các bài tập Biết trình bày vào vở ô li đẹp, rõ ràng 3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán II Đồ dùng dạy học: III Các hoạt động dạy học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’ 27’ 3’ 3’ A.Giới thiệu vấn đề cần ôn luyện B Ôn luyện: 1 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài tập 1: Tính : 1 + 2 = 3 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 = 2 + 2 = 1 + 1 = 2 Giải lao: Bài tập 2: Điền dấu >, <, = 3 2 + 1 1 + 2 4
3 1 + 3 3 + 1 4
3 1 + 1 2 + 2 4
IV Nhận xét, dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau Nghe HS làm vào vở ô li, 1 em lên bảng
HS làm vào vở ô li, 1 em lên bảng Bổsung: