Hoạt động 2:Thảo luận nhóm *MT: HS biết đưa ra ý kiến đúng, sai -GV chia nhóm, phát phiếu học tập, yêu cầu các nhóm đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lí do -GV nêu các
Trang 1TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN BUỔI HỌC THỂ DỤC
I/Mục tiêu:
A/Tập đọc:
1/Đọc thành tiếng:
Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẩn do ảnh hưởng của phương ngữ: Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
Đọc trôi chạy được toàn bài và phân biệt được lời dẫn chuyện và lời của nhân vật
2/Đọc hiểu:
Hiểu nghĩa từ ngữ mới được chú giải cuối bài
Nắm được cốt truyện: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền
Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III/Các hoạt động:
2/ Kiểm tra bài cũ : Cùng vui chơi
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài +HS chơi đá cầu khéo léo ntn?
-Em hiểu câu “chơi vui học càng vui” là
ntn?
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới :
a.Giới thiệu: GV đưa tranh minh hoạ bài
đọc phóng to lên bảng Hỏi: Em hãy cho
biết tranh vẽ gì?
-Các em nói đúng rồi Tranh vẽ các HS
và thầy giáo trong một buổi tập thể dục
-2 HS lên bảng đọc thuộc lòng +Vui mắt: quả cầu xanh bay lên lộn xuống
đi từng vòng quanh quanh, vừa chơi vừacười, hát; khéo léo: nhìn tinh, đá dẻo, khôngđể cầu rơi xuống đất
+Chơi vui làm quên hết mệt nhọc, tinh thầnthoải mái, tăng thêm tình đàn kết, học tậpsẽ tốt hơn
-HS quan sát
-Tranh vẽ một cậu bé gù cố leo lên cây cột.Thầy giáo vẽ mặt chăm chú theo dõi Cácbạn đứng dưới khích lệ
-HS lắng nghe và nhắc tựa
Trang 230’ TẬP ĐỌC:
*Hướng dẫn luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu một lần Giọng đọc
sôi nổi (Đ1), chậm rãi (Đ2), hân hoan
cảm động (Đ3) Cần nhấn giọng ở những
từ ngữ gợi tả, gợi cảm
*GV HD L.đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó,
từ dễ lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó:
-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và
chỉnh sửa lỗi ngắt giọng cho HS
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong
bài
-YC HS đặt câu với từ mới
-YC 3 HS tiếp nối nhau đọc bài trước
lớp, mỗi HS đọc 1 đoạn
-Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc thầm đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục
như thế nào?
-YC HS đọc thầm đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập
như mọi người?
-YC HS đọc thầm đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li.
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-1 HS đọc 1 câu từ đầu đến hết bài.(2 vòng)
-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
-3 HS đọc, mỗi em đọc 1 đọan trong bàitheo hướng dẫn của giáo viên
-Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu
VD: Nen-li rướn người lên / và chỉ còn cách xà ngang hai ngón tay // “Hoan hô! // Cố tí nữa thôi!” / -Mọi người reo lên, //Lát sau, / Nen-li đã nắm chặt được cái xà //
-HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ: Chật vật.
-1 HS đọc 1 đọan thực hiện đúng theo YCGV
-Mỗi nhóm 3 HS, lần lượt từng HS đọc mộtđoạn trong nhóm
- 3 nhóm thi đọc nối tiếp
-1 HS đọc, lớp theo dõi SGK
-HS đọc, trả lời câu hỏi
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái
cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang -Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như 2 con khỉ; Xtac-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây; Ga-rô-nê leo dễ như không, tưởng như có thể vác thêm 1 người nữa trên vai.
-HS đọc, trả lời câu hỏi
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn
làm được những việc như các bạn đã làm.
-HS đọc, trả lời câu hỏi
+Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
Trang 2
Trang 3-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS
chọn và giải thích vì sao em chọn ý đó.
* Luyện đọc lại:
-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước
lớp
-Gọi HS đọc các đoạn còn lại
-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
-Cho HS luyện đọc theo vai
-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
* KỂ CHUYỆN:
a.Xác định yêu cầu:
-Gọi 1 HS đọc YC SGK
-Các em kể lại toàn bộ câu chuyện bằng
lời của một nhân vật
b Kể mẫu:
-GV cho HS kể lại câu chuyện theo lời
một nhân vật Các em có thể theo lời
Nen-li, lời Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê,
hoặc kể theo lời thầy giáo
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho
bạn bên cạnh nghe
d Kể trước lớp:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ
câu chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố:
-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?
-GD: Vượt qua chính mình, học tập tốt
5.Dặn dò:
-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay,
+Thầy giáo khen cậu giỏi, khuyên cậu xuống nhưng cậu còn muốn đứng thẳng trên xà như những bạn khác Cậu cố gắng, rồi đặt được
2 khuỷu tay, 2 đầu gối, 2 bàn chân lên xà Thế là cậu đứng thẳng người lên, thở dốc, mặt rạng rỡ vẽ chiến thắng.
-HS phát biểu
+Cậu bé can đảm.
+Nen-li dũng cảm.
+Một tấm gương sáng …
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
-1 HS đọc YC SGK
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1.(chọn 1 nhânvật để mình sắm vai kể)
-HS kể theo YC Từng cặp HS kể
-HS nhận xét cách kể của bạn
-3 HS thi kể trước lớp
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng,kể hay nhất
-2-3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của 1HSbị tật.
Trang 4ĐẠO ĐỨC TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (tiết 2) I/Mục tiêu:
HS hiểu:
Nước không thể thiếu trong cuộc sống
HS biết tiết kiệm nước, bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm
Thực hành các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
II/Đồ dùng: Vở ĐĐ, các tư liệu về sử dụng nước và tình hình ô nhiễm nước, phiếu học tập III/Các hoạt động:
2.KTBC: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
+Ta nên sử dụng nguòn nước như thế nào?
-Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
a)Giới thiệu: GV giới thiệu trực tiếp + ghi tựa.
b)Giảng bài:
Hoạt động1: Xác định các biện pháp.
*MT: HS biết đưa ra các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ
nguồn nước.
-Em hãy nêu các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn
nước?
-GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm, giới
thiệu các biện pháp hay và khen cả lớp là những nhà
bảo vệ môi trường tốt Những chủ nhân tương lai vì sự
phát triển bền vững của Trái Đất
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
*MT: HS biết đưa ra ý kiến đúng, sai
-GV chia nhóm, phát phiếu học tập, yêu cầu các nhóm
đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lí do
-GV nêu các câu ý kiến ở BT 4, vở ĐĐ
-GV KL: a,b sai;d, đ, e đúng
Hoạt động3: Trò chơi ai nhanh ai đúng
*MT: HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm và bảo vệ
nguồn nước
-GV chia HS thành các nhóm, phát phiếu kẻ sẵn và
phổ biến cách chơi:
Trong 1 khoảng thời gian quy định, các nhóm phải liệt
-Chúng ta nên sử dụng nứơctiết kiệm và bảo vệ nguồnnước để nước không bị ônhiễm
-HS nhắc lại
-Hoạt động nhóm, thảo luậntìm ra biện pháp hay nhất.-Các nhóm lần lượt trình bàykết quả điều tra thực trạng vànêu các biện pháp tiết kiệm,bảo vệ nguồn nước Các nhómkhác trao đổi bổ sung
-Cả lớp bình chọn biện pháphay nhất
-Các nhóm đánh giá các ýkiến ghi trong phiếu và giảithích lí do
-HS trả lời và giải thích
-HS thảo luận và đại diệnnhóm trình bày
+Việc làm tiết kiệm nước.
Trang 4
Trang 51’
kê các việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra
giấy Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất,
nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc
-Nhận xét và đánh giá
Kết luận: Nước là tài nguyên quý giá, nguồn nước sử
dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó chúng ta cần
sử dụng hợp lí tiết kiệm và bảo vệ để nguồn nước
không bị ô nhiễm.
4.Củng cố:
-Nêu bài học
-GDTT cho HS: Cần phải tiết kiệm nước để mọi người
đều có nước dùng trong sinh hoạt
5.Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị tiết sau
+Việc làm gây lãng phí nước +Việc làm bảo vệ nguồn nước +Việc làm gây ô nhiễm nguồn nước
-HS làm việc theo nhóm + đạidiện lên trình bày kết quả làmviệc
-Lắng nghe và 2 HS nhắc lại
-Lắng nghe và ghi nhận
Trang 6TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
HS có ý thức rèn tính cẩn thận khi tính DT HCN
II/Đồ dùng:
Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS
Phấn màu
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động:
2 Kiểm tra bài cũ: Đơn vị đo diện tích
-GV kiểm tra bài tiết trước
-GV hỏi thêm:
+Những hình nào có diện tích bằng nhau?
+Hình nào có diện tích nhỏ nhất?
+Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình C
bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
- Nhận xét-ghi điểm, nhận xét chung
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách
tính diện tích của một hình chữ nhật
b.Giảng bài:
-XD quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ nhật đã
chuẩn bị như phần bài học của SGK
-HCN ABCD gồm bao nhiêu hình vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ô
vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông
trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD
được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
-3 HS lên bảng tính DT của ba hình
+H.A và C có DT = nhau và cùng = 16
cm2.+H.C có DT nhỏ nhất vì 12 cm2 < 16
cm2.+Diện tích hình A > DT hình C là:
16 – 12 = 4 (cm2)
-Nghe giới thiệu và nhắc lại
-HS nhận đồ dùng
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
Trang 6
Trang 7+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có
tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là
bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV yêu cầu HS đo chiều dài và chiều rộng
của hình chữ nhật ABCD
-GV yêu cầu HS thực hiện phép tính nhân
4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2, 12cm2 là
DT của HCN ABCD Muốn tính DT HCN ta
có thể lấy chiều dài nhân với chiều rộng
(cùng đơn vị đo)
-GV hỏi lại: Muốn tính DT HCN ta làm như
thế nào?
b Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc
-BT cho biết gì?
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi
hình chữ nhật
-Yêu cầu HS làm bài
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)-Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có DT là 12cm2.-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả:Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm.-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghiđơn vị của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận
-1 HS đọc-Bài tập cho chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật
-Y.cầu chúng ta tính DT và C.vi của hình
-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào nháp
-GV gọi HS đọc đề toán
-GV yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt
-Một miếng bìa HCN có chiều rộng5cm, chiều dài 14cm Tính DT miếng bìađó
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
Bài giải
Trang 81’
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của
chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
trong phần b?
-Vậy muốn tính được diện tích hình chữ
nhật b, chúng ta phải làm gì trước?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh
thần học tập tốt
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập
ở VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b 180cm2
-Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 8
Trang 10CHÍNH TẢ
(Nghe – viết)
BUỔI HỌC THỂ DỤC
Phân biệt s/x, in/inh; viết tên người nước ngoài
I/ Mục tiêu:
Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn 3 trong truyện Buổi học thể dục
Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến
Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê,
Xtác-đi, Nen-li.
Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai:s/x, in/inh
II/ Đồ dùng:
Bảng viết sẵn các BT chính tả
III/Các hoạt động:
2/ KTBC: Cùng vui chơi
- Gọi HS đọc và viết các từ khó củatiết chính tả trước
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
-Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
-GV đọc lại bài lần 2
-GV đọc bài cho HS viết vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
-Lắng nghe và nhắc tựa
-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớpđọc thầm
-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấungoặc kép
Trang 11-Gọi HS đọc YC bài tập.
-GV nhắc lại yêu cầu: BT yêu cầu các em phải
viết đúng, đẹp tên các bạn HS trong câu
chuyện Buổi học thể dục.
-Sau đó YC HS tự làm
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên riêng
tiếng nước ngoài, các em nhớ viết hoa chữ cái
đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các tiếng trong
tên riêng ấy
Bài 3: GV chọn câu a.
Câu a: Cho HS đọc yêu cầu của câu a.
-GV nhắc lại yêu cầu: BT cho một số từ nhưng
có tiếng trong từ ấy để trống phụ âm đầu, các
em phải chọn s hoặc x để điền vào chỗ trống
sao cho đúng
-Cho HS làm bài
-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã chuẩn
bị trước bài tập)
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng
-Yêu cầu HS chép bài vào VBT
4/ Củng cố:
-Yêu cầu HS viết sai nêu những từ mình viết bị
sai và lên bảng viết
-GDTT: nắm quy tắc chính tả để viết bài không
bị sai
5/Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính tả
Học thuộc các từ đã học để vận dụng vào học
tập
- Chuẩn bị bài sau
-HS đổi vở tự dò bài
-HS nộp bài
-1 HS đọc YC trong SGK
-HS làm bài cá nhân
-2 HS trình bày bài làm
-Đọc lời giải và làm vào vở
-Lắng nghe
-1 HS đọc YC SGK
-HS tự làm bài cá nhân
-2 HS đại điện cho nhóm lên trìnhbày Lớp nhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.
-HS chép bài vào vở.
-Lắng nghe
Trang 12THỂ DỤC ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRÒ CHƠI: NHẢY ĐÚNG NHẢY NHANH
I Mục tiêu:
Ôn bài thể dục PTC với cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện động tác chính xác
Chơi trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động.
II Địa điểm, phương tiện:
Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
Phương tiện: Chuẩn bị còi, dụng cụ, mỗi HS một bông hoa để đeo ở ngón tay hoặc cờ
nhỏ để cầm và kẻ sân cho trò chơi.
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Hoạt động của giáo viên
Định lượn
Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
-Khởi động: Các động tác cá nhân;
xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối,
vai, hông, …
-Trò chơi “Tìm quả ăn được”
-Chạy chậm xung quanh sân
Phần cơ bản:
-Ôn bài thể dục PTC với cờ.
+Lớp triển khai đội hình 3 vòng tròn
đồng tâm, mỗi em cách nhau 2m Sau
đó GV cho tập 8 động tác 2 - 3 lần, mỗi
lần 2 x 8 nhịp Giữa các lần cho các em
nghĩ ngơi tích cực Bước đầu cho HS
làm quen với các xếp hình thành một
bông hoa sống động Có thể điều khiển
tập thể dục PTC bằng nhịp hô, trống,
nhạc, gỗ phách
-Thi giữa các tổ bài TD PTC Tổ nào
đẹp, đều, đúng được biểu dương
*Chơi trò chơi “Nhảy đúng nhảy
nhanh” (Nội dung SGK).
-GV cho HS khởi động, sáu đó, GV
chia số HS trong lớp thành các đội đều
nhau và yêu cầu HS phải nhảy đúng
nhảy nhanh GV nêu tên trò chơi, nhắc
lại cách chơi, cho HS chơi thử 1- 2 lần,
1-2’
1-2’
2’
10 m
10-12 phút
1 lần
8 -10 phút
-Lớp tập hợp 2 hàng dọc, điểm số báo cáo
-HS khởi động theo yêu cầu của GV, lớp trưởng HD cho cả lớp khởi động Tiến hành chia nhóm Cho HS chơi thử, sau đó chơi chính thức Trang 12 2 4
1 3
Trang 13sau đó cho chơi chính thức 3 – 4 lần.
(Hình bên)
Phần kết thúc:
-Đi thường theo nhịp vổ tay, hát
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV giao bài tập về nhà : Ôn luyện bài
tập bài TDPTC
1’
1’
-Hát 1 bài
-Nhắc lại ND bài học
-Lắng nghe và ghi nhận
Trang 14TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
HS áp dụng thực tế
II/Đồ dùng:
Hình vẽ bài tập 2
III/Các hoạt động:
2 Kiểm tra bài cũ: Diện tích hình chữ nhật
-GV gọi HS lên bảng:
+Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích và chu vi
của hình chữ nhật
+Bài tập 3:
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em
rèn luyện kĩ năng tính diện tích HCN có kích
thước cho trước-Ghi tựa
b.Hướng dẫn kuyện tập:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình chữ
nhật như thế nào?
-BT yêu cầu chúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính DT, CV của HCN, chúng ta
phải chú ý đến điều gì về đ.vị của số đo các cạnh?
-Yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt
Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cmChu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
-Gọi HS đọc YC
-Yêu cầu HS quan sát hình H
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép lại
với nhau?
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-2 HS lên bảng nêu và làm BT
a)DT HCN là: 5 x 3 = 15 (cm2)b) Đổi 2dm = 20 cm
DT HCN là: 20 x 9 = 180 (cm2)
-Nghe giới thiệu và nhắc lại
-1 HS đọc yêu cầu BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là4dm, chiều rộng là 8cm
-BT yêu cầu chúng ta tính diệntích, chu vi của hình chữ nhật.-Số đo các cạnh phải cùng mộtđơn vị
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT
Bài giải
Đổi 4dm = 40cmDiện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2)Chu vi của hình chữ nhật là:(40 + 8) x 2 = 96(cm2)
Đáp số: 320 cm2 ; 96 cm 2
-1 HS đọc yêu cầu BT
-HS quan sát hình trong SGK.-Hình H gồm 2 HCN ABCD vàDMNP ghép lại với nhau
Trang 14
Trang 151’
-Diện tích hình H như thế nào so với diện tích của
hai hình chữ nhật ABCD và DMNP?
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng ta phải
biết được gì?
-Đã biết số đo chiều dài chưa?
-Yêu cầu HS làm bài
-Gọi HS nêu cách tính DT HCN
-GDHS: nắm công thức để áp dụng nhanh
5.Dặn dò:
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh thần
học tập tốt
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở VBT
và chuẩn bị bài sau
-Bài tập yêu cầu chúng ta tính DTcủa từng HCN và DT của hình H.-Diện tích của hình H bằng tổng
DT 2 HCN ABCD và DMNP.-1 HS lên bảng làm BT, cả lớplàm VBT
Bài giải
a.Diện tích HCN ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích HCN DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2)
Đáp số: a 80 cm2 ; 160 cm 2
b 240cm 2
-1 HS đọc yêu cầu BT
-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm,chiều dài gấp đôi chiều rộng.-Bài toán yêu cầu chúng tìm diệntích của hình chữ nhật
-Biết được số đo chiều rộng và số
đo chiều dài
-Chưa biết và phải tính
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớplàm VBT
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp số: 50cm2
-3 HS nêu-HS lắng nghe và ghi nhận
Trang 16TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA: T (Tiếp theo) I/ Mục tiêu:
Củng cố cách viết hoa chữ T (Tr), thông qua bài tập ứng dụng.
Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng:
Trẻ em như búp trên cành Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.
YC viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
II/ Đồ dùng:
Mẫu chữ viết: T (Tr).
Tên riêng và câu ứng dụng
Vở tập viết 3/2
III/Các hoạt động:
-Thu chấm 1 số vở của HS
-Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của
tiết trước
- HS viết bảng từ: Thăng Long
- Nhận xét – ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a/ GTB: GV giới thiệu trực tiếp-Ghi tựa.
b/ HD viết chữ hoa:
* Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa:
-Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?
-HS nhắc lại qui trình viết các chữ Tr, S, B.
-YC HS viết vào bảng con
c/ HD viết từ ứng dụng:
-HS đọc từ ứng dụng
-Em biết gì về Trường Sơn?
-Giải thích: Trường Sơn là tên một dãy núi dài
gần 1000km kéo dài suốt miền Trung nước ta.
Trong kháng chiến chống Mĩ, đường mòn Hồ
-HS nộp vở
-1 HS đọc: Thăng Long
Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết b/con.-HS lắng nghe và nhắc lại
- Có các chữ hoa: T, S, B
-2 HS nhắc lại ( đã học và được HD)-3 HS lên bảng viết, HS lớp viết bảng
con: Tr, S, B.
-2 HS đọc Trường Sơn.
-HS nói theo hiểu biết của mình
- HS lắng nghe
Trang 16
Trang 17Chí Minh chạy dọc theo dãy Trường Sơn là con
đường rất quan trọng, đưa bộ đội ta vào chiến
trường miền Nam đánh Mĩ Nay theo đường
mòn HCM, chúng ta đang làm con đướng quốc
lộ 1B nối các miền của Tổ quốc với nhau.
-QS và nhận xét từ ứng dụng:
-Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng cách như
thế nào?
-Viết bảng con, GV chỉnh sửa
d/ HD viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng:
-Giải thích: Câu thơ trên thể hiện tình cảm yêu
thương của Bác Hồ đối với thiếu nhi Bác xem
trẻ em như búp trên cành Bác khuyên trẻ em
ngoan ngoãn, chăm học
-Nhận xét cỡ chữ
-HS viết bảng con chữ Trẻ, Biết
-Chữ t, g, s, cao 2 li rưỡi, các chữ cònlại cao một li Khoảng cách giữa cácchữ bằng 1 con chữ o
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con:
-3 HS đọc
-Chữ g, l h, y, t, b cao 2 li rưỡi, các chữcòn lại cao một li K/cách giữa các chữbằng 1 con chữ o
- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con
2’
e/ HD viết vào vở tập viết:
-GV cho HS quan sát bài viết mẫu
trong vở TV 3/2 Sau đó YC HS
viết vào vở
-Thu chấm 10 bài Nhận xét
4/ Củng cố:
-Gọi HS nêu cách viết chữ T
-HS viết vào vở tập viết theo HD của GV
-1 dòng chữ Tr cỡ nhỏ
-1 dòng chữ S, B, cỡ nhỏ
-2 dòng Trường Sơn cỡ nhỏ.
-2 dòng câu ứng dụng (2 dòng còn lại giảm tải)-2 HS nêu
Trang 18LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY
I/Mục tiêu:
Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thể thao Kể đúng tên một số môn thể thao, tìm đúngtừ ngữ nói về kết quả thi đấu
Luyện tập về dấu phẩy
HS sử dụng dấu phẩy phù hợp
II/Đồ dùng:
Bảng từ viết sẵn bài tập trên bảng
III/Các hoạt động:
2/ Kiểm tra bài cũ: Nhân hóa
+GV nêu BT: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi “Để làm gì?” trong 3 câu sau (SGK T.85)
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới :
a Giới thiệu bài: Các em đã được biết một số
môn thể thao qua các bài tập đọc, qua sách báo,
qua xem truyền hình Hôm nay trong tiết LTVC
các em sẽ được mở rộng vốn từ về thể thao
Sau đó, các em tiếp tục ôn về dấu phẩy- Ghi
tựa
b.HD làm bài tập:
Bài tập 1:
-Gọi HS đọc YC của bài
-GV nhắc lại yêu cầu BT: Bài tập yêu cầu các
em kể môn thể thao bắt đầu bằng những tiếng:
bóng, chạy, đua, nhảy.
-Cho HS làm bài
-HS làm bài thi (làm trên bảng phụ đã chuẩn bị
trước)
-GV nhận xét chốt lời giải đúng
-Yêu cầu HS bổ sung những từ cần thiết vào
VBT của mình
-3 học sinh nêu, lớp theo dõi nhậnxét
+Câu a: để làm lại bộ máy.
+Câu b: để tưởng nhớ ông.
+Câu c: để chọn con vật nhanh nhất.
-Nghe giáo viên giới thiệu bài vànhắc lại
-1 HS đọc yêu cầu BT SGK Lớplắng nghe
a.Bóng: bóng đá, bóng chuyền, bóng
rổ, bóng ném, bóng nước, bóng bàn,…
b.Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã,
chạy vũ trang, chạy đua, …
c Đua: đua xe đạp, đua thuyền, đua ô
tô, đua ngựa, đua voi, …
d.Nhảy: nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào,
nhảy sạp, nhảy cầu, nhảy dù, …
Trang 18
Trang 191’
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-GV nhắc lại YC: BT cho trước một câu chuyện
vui Cao cờ Nhiêm vụ của các em là phải tìm
trong câu chuyện vui đó những từ ngữ nói về
kết quả thi đấu
-Yêu cầu HS đọc lại truyện vui
-Yêu cầu HS làm bài
-Yêu cầu HS trình bày
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
-Cho HS đọc lại truyện vui
*Hỏi: Anh chàng trong truyện có cao cờ không?
+Dựa vào đâu em biết như vậy?
+Truyện đáng cười ở chỗ nào?
Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu BT
-GV nhắc lại yêu cầu: BT3 cho 3 câu a, b, c
nhưng chưa có dấu phẩy Nhiệm vụ của các em
là đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong từng
câu
-Cho HS làm bài
-Cho HS làm bài trên 3 băng giấy GV đã chuẩn
bị sẵn nội dung của 3 câu
-GV nhận xét chốt lời giải đúng
-Yêu cầu HS chép vào vở
4: Củng cố:
-Nêu các từ về thể thao?
-GDHS tìm hiểu thêm để vốn từ được mở rộng
5 dặn dò:
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân
+Là người chơi cờ rất kém.
+ Anh ta chơi 3 ván đều thua cả ba +Anh chàng đánh cờ 3 ván đều thua cả ba nhưng khi được hỏi lại dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua.
-1 HS đọc yêu cầu BT
-HS làm bài cá nhân
-HS lên bảng đặt dấu phẩy vào cáccâu trên băng giấy Lớp nhận xét
Bài giải Câu a: Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,
SEA GAMES 22 đã thành công rựcrỡ
Câu b: Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em
phải năng tập thể dục
Câu c: Để trở thành con ngoan trò
giỏi, em cần học tập và rèn luyện.-3 em nêu
-HS lắng nghe và ghi nhận
Trang 20TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Biết được quy tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó
Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
HS rèn tính cẩn thận khi tính
II/ Đồ dùng:
Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS
Phấn màu Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động:
2 Kiểm tra bài cũ:Luyện tập
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về
a.Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng
nhau học cách tình diện tích của hình
vuông Ghi tựa
b.Hướng dẫn tính DT hình vuông:
-GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã
chuẩn bị như phần bài học của SGK
-H.vuông ABCD gồm bao nhiêu HV?
-Em làm thế nào để tìm được 9 ô
vuông?
-GV HD cách tìm số ô vuông trong
hình vuông ABCD:
+Các ô vuông trong hình vuông ABCD
được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông,
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có DT là bao
nhiêu?
-Vậy HV ABCD có DTlà bao nhiêu
xăng-ti-mét vuông?
-GV yêu cầu HS đo cạnh của hình
-3 HS lên bảng làm BT
-4 HS nêu lại, lớp nhận xét
-Nghe giới thiệu và nhắc lại
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 9 ô vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thểđếm, có thể thực hiện phép nhân 3 x 3, có thểthực hiện phép cộng 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 3 ô vuông
+Hình vuông ABCD có:
3 x 3 = 9 (ô vuông)-Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình vuông ABCD có diện tích là 9cm2.-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: HìnhTrang 20
Trang 21vuông ABCD.
-GV yêu cầu HS thực hiện phép tính
nhân 3cm nhân 3cm
-GV giới thiệu: 3cm x 3cm = 9cm2,
9cm2 là DT của HV ABCD Muốn tính
DT HV ta có thể lấy độ dài của một
cạnh nhân vơi chính nó
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình
vuông ta làm thế nào?
c.Luyện tập:
Bài 1:
-GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu
vi hình vuông
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
-GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Số đo cạnh tờ giấy đang tính theo đơn
vị nào?
-Vậy muốn tính DTcủa tờ giấy HV
theo xăng-ti-mét vuông trước hết
chúng ta phải làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt:
Cạnh HV: 80mm Diện tích: ……cm2?-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
vuông ABCD có cạnh dài 3cm
-HS thực hiện: 3cm x 3cm = 9(cm2)-Lắng nghe
-HS nhắc lại kết luận
-1 HS nêu yêu cầu BT
-Bài tập cho số đo cạnh của HV, yêu cầuchúng ta tính diện tích và chu vi của hình đó.-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõivà nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT
Cạnh
C.vi
HV 3x4=12(cm) 5x4=20(cm) 10x4=40(cm)DT
HV 3x3=9(cm2) 5x5=25(cm2) 10x10=100(cm2)-1 HS nêu yêu cầu BT
-Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích củatờ giấy hình vuông theo xăng-ti-mét vuông.-Tính theo mi-li-mét
-Phải đổi số đo cạnh HV theo đơn vị mét
xăng-ti 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT
Bài giải
Đổi: 80mm = 8cmDiện tích của tờ giấy hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm2)
Đáp số: 64 cm2
-1 HS nêu yêu cầu BT
-Tính diện tích của hình vuông
Trang 221’
cạnh không? Tính như thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài
-Gọi HS nêu cách tính DT và CV HV
-GDHS nắm vững công thức để áp
dụng
5.Dặn dò:
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có
tinh thần học tập tốt
-YC HS về nhà học thuộc qui tắc tính
diện tích HCN, HV và luyện tập thêm
các bài tập ở VBT Chuẩn bị bài sau
5 x 5 = 25 (cm2)
Đáp số: 25 cm2
-2 HS nêu-Lắng nghe và ghi nhận
Trang 22