-Nêu các nguồn tài nguyên có ở địa * Yêu cầu HS giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên mà các em biết.. 3.Củng cố- dặn dò: -Cho HS nêu lại nội dung bài -Chuẩn bị sau- Nhận xét tiết học -Ti
Trang 1TuÇn 32
Thø hai ngµy th¸ng n¨m 2008
TiÕt 1: Đạo Đức
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.( T2)
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết :
- Tài nguyên rất cần thiết cho cuộc sống con người
- Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên phát triển môi trường bền vững
- Baỏ vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
II.Tài liệu và phương tiện :
- Tranh, ảnh, băng hình về tài nguyên thiên nhiên ( mỏ than, dầu, rừng
cây, ) hoặc cảnh tượng phá hoại tài nguyên thiên nhiên
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.KTBC:
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Nêu các nguồn tài nguyên mà em biết ?
-Nêu các nguồn tài nguyên có ở địa
* Yêu cầu HS giới thiệu về tài nguyên
thiên nhiên mà các em biết
- Cả lớp nhận xét bổ sung
* Rút kết luận : Tài nguyên thiên nhiên
của nước ta không nhiều Do đó chúng ta
cần phải sử dụng tiết kiệm, hợp lí và bảo
vẹ tài nguyên thiên nhiên
* Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận bài tập
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình
bày
-HS lên bảng trả lời câu hỏi
-HS trả lời
-HS nhận xét
* Nêu lại đầu bài
* GT các tµi nguyên mà các em biết
- 4 HS lên trình bày
* Nhận xét bổ sung ý kiến
-Liên hệ đến tài nguyên ở địa phươngnơi em ở, các biện pháp để khai thác và bảo vệ hợp lí
* Thảo luận theo nhóm 3, các câu hỏi SGK
-Nhóm trưởng điều khiển các thành viên trong nhóm thực hiện
-Đại diện nhóm lên trình bay
Trang 2*Rút kết luận :
- a, đ,c là các việc làm bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên
- b, c,d không phải là các việc làm bảo
vệ tài nguyên thiên nhiên
-Con người cần phải biết cách sử dụng
hợp lí tài nguyên thiên nhiên để phục vụ
cuộc sống, không làm tổn hại đến thiên
nhiên
* Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các
nhóm : Tìm biện pháp sử dụng tiết kiệm
tài nguyên thiên nhiên( điện, nước, chất
đốt, giấy, )
- Yêu cầu các nhóm trình bày * Nhận xét rút kết luận : có nhiều cách bảo vệ tài nguyên thiên nhiên Các em cần thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng của mình 3 Củng cố dặn dị: H: Vì sao phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên? H: Hãy nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ở địa phương em? * Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau -Nhận xét các ý kiến của các nhóm * Nêu lại các ý đúng, các ý kiến sai * 3 HS đọc lại kết luận * Làm việc theo nhóm các câu hỏi yêu cầu -Nêu lên các giải pháp bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên -Nêu việc làm cụ thể ở địa phương nơi em ở * Nêu lại nội dung bài -Liên hệ thực tế * Rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
============== TiÕt 3: TẬP ĐỌC
BẦM ƠI
I MỤC TIÊU:
Trang 3- Biết đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ ; ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lụcbát.
-Hiểu ý nghĩa bài thơ: Tình cảm thắm thiết, sâu nặng giữa người chiến sĩvới người mẹ Việt Nam
Trả lời được các câu hỏi ở SGK và HTL bài thơ
-Giáo dục HS tình cảm kính trọng và yêu thương đối với mẹ
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ để ghi những khổthơ cần hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
+ HS: Xem lại bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG D Y H C ẠY HỌC ỌC :
1.Bài cũ:
- 2 học sinh đọc lại bài “Công việc đầu
tiên” và trả lời câu hỏi cuối bài
-Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
- Giới thiệu bài “Bầm ơi.”
3.Hướng dẫn luyện đọc – tìm hiểu bài
a: Luyện đọc.
- Đọc mẫu
- Chia đoạn gọi học sinh đọc
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho học sinh
- yêu cầu học sinh luyện đọc
- Lưu ý các từ khó :rét, mưa phùn,run,
ướt áo, trăm
giải nghĩa từ trong phần chúgiải:đon,khe
HĐ2: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm cả
bài thơ, trả lời các câu hỏi cuối bài
-2 HS đọc và trả lời
H
- Theo dõi-1 HS đọc
- 4 HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ(2 lần)
-HS luyện đọc cá nhân
-HS giải nghĩa từ
-Từng nhóm luyện đọc với nhau.-1 nhóm 4 em HS đọc, lớp nhận xét
-Đọc thầm và trả lời
-1HS đọc thể hiện.Lớp nhận xét
Trang 4Lưu ý câu hỏi ? Qua lời tâm tình của anh
chiến sĩ, em nghĩ gì về anh?
HĐ3: Đọc diễn cảm
-Giáo viên chọn 2 đoạn thơ đầu cho đọc
diễn cảm
-Cho HS luyện đọc trong nhóm
-Cho HS đọc diễn cảm trước lớp
-Cho Hs đọc thuộc lòng, từng đoạn,cả
bài thơ
-GV nhận xét,ghi điểm
3.Củng cố- dặn dò:
-Cho HS nêu lại nội dung bài
-Chuẩn bị sau- Nhận xét tiết học
-Tiến hành đọc trong nhóm
-Nhiều học sinh luyện đọc diễn cảm
-Lớp nhận xét
-2 HS trả lời
* Rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
==============
TiÕt 4: Tốn:
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về ý nghĩa phép nhân, vận dụng kĩ năng thực hành phép nhân trong tính giá trị của biểu thức và giải bài tốn
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu các tính chất của phép nhân
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (162): Chuyển
thành phép nhân rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời một HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào bảng con
-Cả lớp và GV nhận xét
*VD về lời giải:
a) 6,75 kg + 6,75 kg + 6,75 kg = 6,75 kg x 3
= 20,25 kg c) 9,26 dm3 x 9 + 9,26 dm3
= 9,26 dm3 x (9 +1) = 9,26 dm3 x 10 = 92,6 dm3
Trang 5*Bài tập 2 (162): Tính
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hướng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm bài vào nháp,
sau đó mời 2 HS lên bảng thực
hiện
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (162):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hướng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm bài vào nháp,
sau đó đổi nháp chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (162):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài giải:
a) 3,125 + 2,075 x 2 = 3,125 + 4,15 = 7,275
b) (3,125 + 2,075) x 2 = 5,2 x 2 = 10,4
*Bài giải:
Số dân của nước ta tăng thêm trong năm
2001 là:
77515000 : 100 x 1,3 = 1007695 (người)
Số dân của nước ta tính đến cuối năm 2001 là:
77515000 + 1007695 = 78522695 (người) Đáp số: 78 522 695 người
*Bài giải:
Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng là: 22,6 +2,2 = 24,8 (km/giờ) Thuyền máy đi từ bến A đến bến B hết 1 giờ 15 phút hay 1,25 giờ
Độ dài quãng sông AB là:
24,8 x 1,25 = 31 (km) Đáp số: 31 km 3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
* Rót kinh nghiÖm tiÕt d¹y:
==============
Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2008
Toán:
PHÉP CHIA I/ Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập, củng cố các kĩ năng thực hành phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 1 tiết trước
2-Bài mới:
Trang 62.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
2.2-Kiến thức:
a) Trong phép chia hết:
-GV nêu biểu thức: a : b = c
+Em hãy nêu tên gọi của các
thành phần trong biểu thức trên?
+Nêu một số chú ý trong phép
chia?
b) Trong phép chia có dư:
-GV nêu biểu thức: a : b = c (dư
r)
+ a là số bị chia ; b là số chia ; c là thương
+Chú ý: Không có phép chia cho số 0 ;
a : 1 = a ; a : a = 1 (a khác 0) ; 0 : b = 0 (b khác 0)
+ r là số dư (số dư phải bé hơn số chia)2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (163): Tính rồi thử lại
(theo mẫu)
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS phân tích mẫu để HS
rút ra nhận xét trong phép chia
hết và trong phép chia có dư
-Cho HS làm vào nháp Mời 2 HS
lên bảng chữa bài
15335 : 42 = 365 (dư 5) Thử lại: 365 x 42 + 5 = 15335b) 75,95 : 3,5 = 21,7 Thử lại: 21,7 x 3,5
= 75,95 97,65 : 21,7 = 4,5 Thử lại: 4,5 x 21,7
* VD về lời giải:
b) (6,24 + 1,26) : 0,75 = 7,5 : 0,75 = 10 Hoặc : (6,24 + 1,26) : 0,75
Trang 7= 6,24 : 1,26 + 1,26 : 0,75 = 8,32 + 1,68 = 10
3-Củng cố, dặn dũ:
GV nhận xột giờ học, nhắc HS về ụn cỏc kiến thức vừa ụn tập
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
==============
Tiết 2: Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu ( Dấu phẩy )
i mục tiêu
Giúp HS:
- Luyện tập sử dụng đúng dấu phẩy trong khi viết
- Hiểu và ghi nhớ tác dụng của dấu phẩy
ii đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi sẵn nội dung hai bức th trong mẫu chuyện Dấu chấm và
dấu phẩy.
iii Các hoạt động dạy và học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu có sử
dụng ít nhất hai dấu phẩy
- Gọi HS dới lớp nêu tác dụng của
dấu phẩy
- Gọi HS dới lớp nêu tác dụng của
từng dấu phẩy trong câu bạn đặt
- Nhận xét, cho điểm HS đặt câu
và trả lời các câu hỏi
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài.
GV nêu: Bài học hôm nay các em
cùng luyện tập sử dụng dấu phẩy
trong khi viết
2.2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1.
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
chuyện Dấu chấm và dấu phẩy.
+ Bức th đầu là của ai?
+ Bức th thứ hai là cả ai?
- Yêu cầu HS tự làm bài Nhắc HS
cách làm bài:
+ Đọc kĩ câu chuyện
- 2 HS lên bảng đặt câu
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS lắng nghe và xác định nhiệm vụ của giờ học
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
+ Bức th đầu là của anh chành đang tập viết văn
+ Bức th thứ hai là th trả lời củ Bớc-na-Sô
- 2 HS làm trên bảng phụ, HS cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 8+ Điền dấu chấm, dấu phẩy và
chỗ thích hợp
+ Viết hoa những chữ cái đầu câu
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm
trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Gọi Hs đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
Treo bảng phụ và nhắc HS các
b-ớc làm bài
+ Viết đoạn văn
+ Viết câu văn có sử dụng dấu
phẩy và viết tác dụng của dấu
phẩy
- Gọi HS trình bày bài làm của
mình
- Nhận xét, cho điểm HS làm bài
tốt
iv Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành đoạn
văn, ghi nhớ các kiến thức về dấu
phẩy, xem lại các kiến thức về
dấu hai chấm
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc thành tiếng trớc lớp
- HS làm bài cá nhân
- 3 đến 5 HS trình bày kết quả làm việc của mình
- HS lắng nghe
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
==============
Tiết 3: Chính tả
Bầm ơi
i mục tiêu
- Nhớ viết chính xác, đẹp đoạn thơ Ai về thăm mẹ quê ta Cha bằng
muôn nỗi tái tê lòng bầm trong bài thơ Bầm ơi.
- Luyện viết hoa tên các cơ quan, đơn vị
ii đồ dùng dạy học
Bảng phụ kẻ sẳn nội dung của bài tập 2
iii các hoạt động dạy và học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng đọc cho 2 HS viết
bảng, HS cả lớp viết vào vở tên các
danh hiệu giải thởng và huy chơng ở
bài tập 3 trang 128, SGK
- Nhận xét bài làm của HS
2 Dạy - học bài mới
- Đọc, viết theo yêu cầu
Trang 92.1 Giới thiệu bài.
- Hỏi: Hãy nhắc lại quy tắc viết hoa
tên các danh hiệu, giải thởng và huy
chơng
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Giới thiệu: Bài học hôm nay các
em cùng nhớ - viết đoạn đầu trong
bài thơ Bầm ơi và luyện viết hoa tên
các cơ quan, đơn vị
2.2 Hớng dẫn viết chính tả.
a) Trao đổi về nội dung bài thơ.
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
+ Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộngcấy mạ non, tay mẹ run lên vì rét
- HS tìm và nêu các từ ngữ khó
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 1 HS làm trên bảng phụ, HS cả lớplàm vào vở bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/sai,nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 10- Nhận xét, kết luận về cách viết hoa
các cơ quan, tổ chức, đơn vị
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận đáp án
iv Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ cách viết
tên các cơ quan , đơn vị và chuẩn bị
bài sau
theo quy tắc viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 3 HS lên bảng lớp HS cả lớp làm vào vở bài tập
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
==============
Tiết 4: Khoa học:
ễN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I/ Mục tiờu:
Sau bài học, HS cú khả năng:
-Hệ thống lại một số hỡnh thức sinh sản của thực vật và động vật thụng qua một số đại diện
-Nhận biết một số hoa thụ phấn nhờ giú, một số hoa thụ phấn nhờ cụn trựng
-Nhận biết một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con II/ Đồ dựng dạy học:
Hỡnh trang 124, 125, 126 - SGK Phiếu học tập
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lờn bảng
2-B i ụn: ài ụn:
-Bước 1: Làm việc theo nhúm 7
+GV chia lớp thành 4 nhúm
+Nhúm trưởng điều khiển nhúm
mỡnh quan sỏt cỏc hỡnh và làm cỏc
bài tập trong SGK, ghi nhanh kết
quả vào bảng nhúm
+Nhúm nào xong trước thỡ mang
*Đỏp ỏn:
Bài 1: 1 – c ; 2 – a ; 3 – b ; 4 – d Bài 2: 1 – Nhuỵ ; 2 – Nhị
Bài 3:
+Hỡnh 2: Cõy hoa hồng cú hoa thụ phấn nhờ cụn trựng
+Hỡnh 3: Cõy hoa hướng dương cú
Trang 11bảng lờn dỏn trờn bảng lớp.
-Bước 2: Làm việc cả lớp
+Mời đại diện một số nhúm trỡnh
bày
+Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
+GV nhận xột, kết luận nhúm thắng
cuộc
hoa thụ phấn nhờ cụn trựng +Hỡnh 4: Cõy ngụ cú hoa thụ phấn nhờ giú
Bài 4: 1 – e ; 2 – d ; 3 – a ; 4 – b ; 5 – c
+Những động vật đẻ con : Sư tử, hươu cao cổ
+Những động vật đẻ trứng: Chim cỏnh cụt, cỏ vàng
3-Củng cố, dặn dũ:
-GV nhận xột giờ học
-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
============== Thứ ba ngày tháng năm 2008 Tiết 1: Tập đọc út Vịnh I Mục tiêu 1 Đọc thành tiếng - Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn : thanh ray, trẻ chăn trâu, ném đá, mát rợi, giục giã, lao ra, la lớn, không nói nên lời,
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ thể hiện phản ứng nhanh, kịp thời, hành động dũng cảm cứu em nhỏ của út Vịnh
2 Đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài : Sự cố, thanh ray, thuyết phục, chuyền thẻ
- Hiểu nội dung bài: Truyện ca ngợi út Vịnh có ý thức của một chủ nhân tơng lai, thực hiện tốt nhiệm vụ giữ gìn an toàn đờng sắt, dũng cảm cứu em nhỏ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đọc thuộc bài thuộc bài
thơ Bầm ơi và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả
lời câu hỏi
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi theo SGK
Trang 12- Nhận xét, cho điểm từng HS.
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
tục cha anh làm chủ đất nớc, xây
dựng và bảo vệ đất nớc Hôm nay
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc
từng đoạn của bài GV chú ý sửa lỗi
phát âm, ngắt giọng cho từng HS
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của
các từ ngữ: Sự cố, chềnh ềnh, thanh
ray, thuyết phục, chuyền thẻ.
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài, chú ý cách
+ HS 2 : Tháng trớc nh vậy nữa.+ HS 3: Một buổi chiều tàu hoả
+ Nhấn giọng ở những từ ngữ: chềnh ềnh, tháo cả ốc, ném đá, cam kết,
nghịch, thuyết phục mãi, hứa không chơi dại, mát rợi, giục giã, chuyền thẻ,lao ra nh tên bắn, la lớn, Hoa, Lan, tàu hảo, giật mình, ngã lăn, ngây ngời,khóc thét, réo còi, ầm ầm lao tới, nhào tới, cứu sống, gang tấc
+ Trờng của út Vịnh đã phát động
phong trào Em yêu đờng sắt quê em.
Học sinh cam kết không chơi trên ờng tàu, không ném đá lên tàu và đ-ờng tàu, cùng nhau bảo vệ an toàn
Trang 13đ-+ út Vịnh đã làm gì để thực hiện
nhiệm vụ giữ gìn an toàn đờng sắt ?
+ Khi nghe tiếng còi tàu vang lên
từng hồi giục giã, út Vịnh nhìn ra
đ-ờng sắt và đã thấy điều gì ?
+ út Vịnh hành động nh thế nào để
cứu hai em nhỏ đang chơi trên đờng
tàu ?
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
+ Em học đợc ở út Vịnh điều gì ?
+ Câu chuyện có ý nghĩa nh thế
nào ?
- Ghi nội dung chính của bài lên
bảng
c, Đọc diễn cảm
- Gọi HS nối tiếp từng đoạn của bài
Yêu cầu cả lớp theo dõi, tìm cách
đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm
đoạn từ Thấy lạ, Vịnh nhìn ra đờng
tàu đến trớc cái chết gang tấc:
+ Treo bảng phụ có viết đoạn văn
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS đọc theo cặp
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm HS
iv Củng cố dặn dò
- Hỏi: Em có nhận xét gì về bạn nhỏ
út Vịnh ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
cho những chuyến tàu qua
+ út Vịnh nhận việc thuyết phục Sơn - một bạn trai rất nghịch thờng thả diều trên đờng tàu Thuyết phục mãi Sơn hiểu ra và hứa không chơi dại nh thế nữa
+ Vịnh thấy Hoa lan đang ngồi chơi chuyền thẻ trên đờng tàu
+ Vịnh lao ra nh tên bắn, la lớn báo tàu hoả đến, Hoa giật mình ngã lăn khỏi đờng tàu, còn Lan đứng ngây ngời khóc thét Đoàn tàu ầm ầm lao tới Vịnh nhào ngời tới ôm Lan lăn xuống mép ruộng
(Quan sát, lắng nghe)
+ Em học đợc ở út Vịnh ý thức
trách nhiệm, tôn trọng quy định về
an toàn giao thông và tinh thần dũng cảm
* Truyện ca ngợi út Vịnh có ý thức của một chủ nhân tơng lai, thực hiện tốt nhiệm vụ giữ gìn an toàn
đờng sắt, dũng cảm cứu em nhỏ.
- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài HS cả lớp ghi vào vở
- 4 HS nối tiếp đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu, gạch chân dới những từ cần nhấn giọng
+ 2 HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe
- 3 HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 14
II Các hoạt động dạy và học - chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- GV: Trong tiết học toán này
- GV yêu cầu HS tự làm bài
nhanh vào vở bài tập, sau đó
yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu
kết quả trớc lớp
- HS cả lớp làm bài vào vở bài
tập, 6 HS tiếp nối nhau nêu kết
12 6 : 17
11 16 11
8 :
5
12 15 5
4 5 9 15
4 5
3 :
x
x x x
b) 72 : 45 = 1,6 281,6 : 8 =35,2
15 : 50 = 0,3 912,8 : 28 =32,6
300,72 : 53,7 = 5,6 0,162 : 0,36 =0,45
a) 3,5 : 0,1 = 35 7,2 : 0,01 = 720 8,4 : 0,01 = 840 6,2 : 0,1 = 62 9,4 : 0,1 = 94 5,5 : 0,01 = 550b) 12 : 0,5 = 24 20 : 0,25 = 80
11 : 0,25 = 44 24 : 0,5 = 48
- Theo dõi GV làm bài mẫu phần a
- HS : Ta có thể viết kết quả phép chia
d-ới dạng phân số có tử số là số bị chia và
Trang 15- GV yêu cầu HS làm bài.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả
lớp làm bài vào vở bài tập
- GV nhận xét bài làm
- GV nhận xét và ghi điểm HS
Bài 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài,
nhắc HS đây là bài tập trắc
nghiệm nên không cần trình
bày lời giải, các em thực hiện
tính toán ra giấy nháp rồi
khoanh vào đáp án của mình
chọn
- GV chữa bài, yêu cầu HS nhắc
lại cách tìm tỉ số của 2 số
- GV nhận xét cho điểm HS
iii Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm các bài tập
hớng dẫn luyện tập ở nhà
- Hớng dẫn HS chuẩn bại bài
sau
mẫu số là số chia
5
7 5 :
7 c) 0 , 5
2
1 2 :
d) 1 , 75
4
7 4 :
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- HS tự làm, sau đó 1 HS báo cáo kết quả trớc lớp
Khoanh vào đáp án D 40%
- 1 HS nêu, cả lớp nghe và nhận xét
- HS lắng nghe
- HS về nhà làm bài tập
- HS chuẩn bại bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
==============
Tiết 3: Tập làm văn
Trả bài văn tả con vật
i mục tiêu
Giúp HS:
- Hiểu đợc nhận xét chung của giáo viên về kết quả bài viết của các bạn
để liên hệ với bài làm của mình
- Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình trong đoạn văn
- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn
ii đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi về: chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, hình ảnh cần chữa chung cho cả lớp
iii các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Chấm điểm dàn ý miêu tả một
trong các cảnh ở đề bài trang 134 - 3 HS mang vở lên cho GV chấm.
Trang 16SGK của HS.
- Nhận xét ý thức học bài của HS
2.1 Dạy - học bài mới
2.1 Nhận xét chung bài làm của
+ HS hiểu bài, viết đúng yêu cầu cảu đề bài
+ Bố cục của bài văn
+ Vẫn còn có em cha biết cách trình bày một bài văn: Hng
+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến Yêu cầu HS thảo luận, phát hiệnlỗi và tìm cách sửa lỗi
- Trả bài cho HS
2.2 Hớng dẫn làm bài tập
- Yêu cầu HS tự chữa bài của
mình bằng cách trao đổi với bạn
+ Đoạn văn dùng từ cha hay
+ Mở bài, kết bài đơn giản
- Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại
- Xem lại bài của mình
- Tự chữa bài của mình
- HS đọc đoạn văn, bài văn hay
- HS viết lại đoạn văn của mình
- HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Lắng nghe và chuẩn bị bài sau