1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh 8(Thoa)

32 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 903 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng và đờng thẳng HS quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’tiếp nhận các khái niệm mới B A’ B’ D D’... - Trong hình học không gian, nếu định nghĩa hai đờng thẳng song song mà bỏ

Trang 1

- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh.

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t

duy biện chứng

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: bảng phụ, hệ thống kiến thức

- HS: Thớc, ôn tập toàn bộ chơng

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: ( Trong quá trình ôn tập )

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

- HS trả lời theo hớng dẫn của GV

1 Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ?

2- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của định

lý Talét trong tam giác?

- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của định

lý Talét đảo trong tam giác?

3- Phát biểu vẽ hình, ghi GT’ KL hệ quả

- GV: Cho HS đọc đầu bài toán và trả lời

câu hỏi của GV:

Bài 56:Tỷ số của hai đoạn thẳng

Trang 2

+ Để chứng minh điểm H nằm giữa 2 điểm

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương III và kĩ năng giải toỏn,

vẽ hỡnh của cỏc em để cú sự đỏnh giỏ chớnh xỏc và cú sự điều chỉnh phự hợp trong dạy học tiếp theo

2 0,5

2

3

8 4,5Tam giác đồng dạng 2 0,5 2 0,5 2 0,5 2 4 8 5,5

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

42

Trang 3

Tổng 6 3 6 3 4 4 16 10

Đề bài:

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng:

Cõu 2: Cho ABC Một đường thẳng d song song với BC, cắt cỏc cạnh AB, AC lần

lượt tại I và K Tỉ lệ thức nào sau đõy là đỳng:

bằng:

3

Câu 7(1,5đ) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào cuối mỗi câu sau:

a, Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b, Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

c, Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau

d, Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

e, Hai tam giác đồng dạng bằng nhau khi tỉ số đồng dạng bằng 1

f, Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

góc A cắt cạnh BC tại D Từ D kẻ DE vuông góc với AC (E thuộc AC)

a, Tính độ dài các đoạn thẳng BD, CD, DE

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

43

Trang 4

b, Tính diện tích của tam giác ABD và ACD.

IV H ớng dẫn chấm:

A Phần trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A A C B D

7

4 cm 0,5 điểm Chứng minh đợc DE = 5

- Xem trớc chơng IV: Hình học không gian

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

A

Trang 5

Ngày soạn:27/03/2011

Ngày dạy : Lớp 8a ngày 30/03/2011, Lớp 8b ngày 30/03/2011

Chơng IV: Hình lăng trụ đứng - hình chóp đều

điểm, đờng thẳng, mp trong không gian

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật.Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

- HS: Thớc thẳng có vạch chia mm

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: ( Trong quá trình dạy bài mới )

phẳng trải rộng về mọi phía )

Đờng thẳng qua hai điểm A, B của mặt

2 Mặt phẳng và đờng thẳng

HS quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’tiếp nhận các khái niệm mới

B

A’

B’

D D’

Trang 6

NÕu O lµ trung ®iÓm cña CB1 th× O thuéc BC1

V× mÆt BCC1B1 Lµ h×nh ch÷ nhËt nªn O lµ trung ®iÓm cña BC1

Trang 7

- Kĩ năng:

+ Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế

+ HS đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ song song giữa đờng và mặt, mặt và mặt

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra:GV:Đa ra hình hộp chữ nhật: Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật ?

3 Bài mới

Hai đờng thẳng không có điểm chung trong không gian có đợc coi là // không ? bài

mới ta sẽ nghiên cứu

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

- Hai đờng thẳng AA’, BB’ nh vậy gọi

là hai đờng thẳng song song trong

không gian

- Vậy em nào định nghĩa đợc hai đờng

thẳng song song trong không gian ?

- Định nghĩa này có khác với định

nghĩa hai đờng thẳng song song trong

hình học phẳng không ?

- Trong hình học không gian, nếu định

nghĩa hai đờng thẳng song song mà bỏ

qua tính chất thứ nhất (cùng nằm trong

một mặt phẳng ) thì dẫn đế khái niệm

hai đờng thẳng chéo nhau

- Quan hệ giữa hai đờng thẳng bất kỳ

trong hình học phẳng?

- Vậy với hai đờng thẳng phân biệt a, b

trong không gian chúng có thể thế nào

* BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng (ABB’A’)

* BB’ và AA’ không có điểm chung vì BB’

và AA’ là hai cạnh đối của HCN ABB’A’

* Định nghĩa: Trong không gian, hai

đ-ờng thẳng gọi là song song với nhau nếu chúng nằm trong cùng một mặt phẳng và không có điểm chung

- Định nghĩa này không khác với định nghĩa hai đờng thẳng song song trong hình phẳng (vì trong hình phẳng đã công nhận chúng cùng nằm trong một mặt phẳng rồi )

* Với hai đờng thẳng phân biệt a, b trong hình học phẳng thì: có thể a và b cắt nhau hoặc có thể a // b

- Với hai đờng thẳng phân biệt a, b trong không gian chúng có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau

- HS quan sát để nhận ra quan hệ giữa

- AB song song với A’B’ vì AB và A’B’ là

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

47

A'

C' D' B'

C D B A

Trang 8

Đờng thẳng AB thoả mãn hai điều kiện

nh vậy ngời ta nói AB // mp(A’B’C’D’)

Vậy em nào có thể định nghĩa một

đ-ờng thẳng song song với mặt phẳng ?

mp(ABCD) chứa AD, AB cắt nhau;

mp(A’B’C’D’) Chứa A’D’, A’B’ cắt

nhau

hơn nữa: AD //A’D’; AB //A’B’

Ta nói: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)

Vậy: thế nào là hai đờng thẳng // ?

- Các em thực hiện ? 4

- Một đờng thẳng song song với một

mp thì có mấy điểm chung ?

Hai mp song song với nhau thì có mấy

điểm chung? Hai mp có một điểm

chung thì có chung đờng thẳng nào ?

Lấy ví dụ trên hình 78 để minh hoạ ?

hai cạnh đối diện của hình chữ nhật ABB’A’

mp(IHKL)

HS đọc nhận xét trong SGK

HS lấy ví dụ minh hoạ

4.Củng cố:

- GV hệ thống bài dạy: nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài

- Cho HS giải bài tập 5, 6 - tr 100 SGK

- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bớc đầu nắm đợc phơng pháp chứng minh1 đờng thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật

-Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

- HS: Thớc thẳng có vạch chia mm

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' hãy chỉ ra và chứng minh

a -Một cạnh của hình hộp chữ nhật // với 1 mp

b - Hai mp //

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

- HS trả lời tại chỗ bài tập ?1

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

48

Trang 9

- GV: Hãy tìm trên mô hình hoặc

hình vẽ những ví dụ về đờng thẳng

vuông góc với mp?

- HS trả lời theo hớng dẫn của GV

- HS phát biểu thể nào là 2 mp vuông

BF ⊥ (EFGH)b) Do BF ⊥ (EFGH) mà BF ⊂(ABFE) →

(ABFE) ⊥(EFGH)

* Do BF ⊥ (EFGH) mà BF ⊂(BCGF)

→ (BCGF) ⊥(EFGH)

Gọi các kích thớc của hình hộp chữ nhật là a, b, c

Trang 10

Làm các bài tập 12, 13 và xem phần

luyện tập Suy ra a= 3k ; b = 4k ; c =5k V = abc = 3k 4k 5k = 480

Do đó k = 2Vậy a = 6; b = 8 ; c = 10

Ngày soạn:03/04/2011

Ngày dạy : Lớp 8a ngày 06/04/2011, Lớp 8b ngày 06/04/2011

Tiết 58 luyện tập

A- Mục tiêu

-Từ lý thuyết, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết một đờng

thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm đợc công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bớc đầu nắm đợc phơngpháp chứng minh1 đờng thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

- HS: Bài tập về nhà

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: Nhắc lại phơng pháp dùng để chứng minh 1 đờng thẳng ⊥ mp

Trang 11

GV gợi ý gọi HS lên bảng làm rồi chữa

2,4 : 0,8 = 3 m2Chiều rộng của bể nớc:

3 : 2 = 1,5 (m)b) Thể tích của bể là:

20 ( 120 + 60 ) = 3600 (l) = 3,6 m3Chiều cao của bể là:

25 viên gạch

2 1 0,5 25 = 25 dm3Diện tích đáy thùng là:

7 7 = 49 dm3Chiều cao nớc dâng lên là:

25 : 49 = 0, 51 dmSau khi thả gạch vào nớc còn cách miệng thùng là:

a +b +c

HS chữa bài tập 18 tại chỗ

HS ghi BTVNNgày soạn:03/04/2011

Ngày dạy : Lớp 8a ngày 07/04/2011, Lớp 8b ngày 07/04/2011

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bảng phụ ghi ví dụ chú ý(SGK/107)

- HS: Thớc thẳng có vạch chia mm

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: Bài tập 16/ SGK 105

3 Bài mới

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

51

Trang 12

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

- Giới thiệu bài và tìm kiếm kiến thức

mới.

Chiếc đèn lồng tr 106 cho ta hình ảnh

một lăng trụ đứng Em hãy quan sát

hình xem đáy của nó là hình gì ? các

đứng ngũ giác, tam giác…

chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên của

+ Đoạn AA1, BB1, CC1 …// và bằng nhau là các cạnh bên

+ Hai mặt: ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy+ Độ dài cạnh bên đợc gọi là chiều cao+ Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác… ta gọi là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác

+ Các mặt bên là các hình chữ nhật+ Hai đáy của lăng trụ là 2 mp //

A1A ⊥ mp (A1B1C1D1 )Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng

đáy

* Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành

đợc gọi là hình hộp đứngTrong hình lăng trụ đứng các cạnh bên // và bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật

2- Ví dụ:

ABCA/B/C/ là một lăng trụ đứng tam giácHai đáy là những tam giác bằng nhauCác mặt bên là những hình chữ nhật Độ dài một cạnh bên đợc gọi là chiều cao

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

Trang 13

- Các cạnh bên vẽ //

- Các cạnh vuông góc có thể vẽ không vuông góc

- HS đứng tại chỗ trả lời

Ngày soạn:04/04/2011

Ngày dạy : Lớp 8a ngày 08/04/2011, Lớp 8b ngày 08/04/2011

Tiết 60 Đ5 diện tích xung quanh của hình lăng trụ

đứng

A- Mục tiêu

-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng

- HS chứng minh công thức tính diện tích xung quanh một cách đơn giản nhất

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo CT tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trong bài tập Giáo dục cho HS tính thực tế của các khái niệm toán học

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bìa cắt khai triển

- HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: Chữa bài 22: + Tính diện tích của H.99/109 (a)

+ Gấp lại đợc hình gì? có cách tính diện tích hình lăng trụ

3 Bài mới

Đặt vấn đề: Qua bài chữa của bạn có nhận xét gì về diện tích HCN: AA'B'B đối với hình

lăng trụ đứng ADCBEG Diện tích đó có ý nghĩa gì? Vậy diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tính nh thế nào?

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

Xây dựng công thức tính diện tích

xung quanh

- GV: Cho HS làm bài tập ?1

Quan sát hình khai triển của hình lăng

trụ đứng tam giác

+ Độ dài các cạnh của 2 đáy là:

2,7 cm; 1,5 cm; 2 cm

* HS làm bài tập ? C

B E

Có cách tính khác không ?

Lấy chu vi đáy nhân với chiều cao:

1) Công thức tính diện tích xung quanh

Trang 14

( 2,7 + 1,5 + 2 ) 3 = 6,2 3 = 18,6 cm2

*Diện tích xung quanh của hình lăng

trụ đứng bằng tổng diện tích của các

mặt bên

S xq = 2 p.h

+ p: nửa chu vi đáy

+ h: Chiều cao lăng trụ

+ Đa giác có chu vi đáy là 2 p thì

Sxung quanh của hình lăng trụ đứng:

Cho lăng trụ đứng tam giác ABCDEG

sao cho VADC vuông ở C có AC = 3

cm, AB = 6 cm, CD = 4 cm thì diện

tích xung quanh là bao nhiêu?

GV gọi HS đọc đề bài ?

Để tính diện tích toàn phần của hình

lăng trụ ta cần tính cạnh nào nữa?

Tính diện tích xung quanh của hình

lăng trụ?

Tính diện tích hai đáy

Tính diện tích toàn phần của hình lăng

trụ

GV treo bảng phụ bài tập ?

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Thời gian hoạt động nhóm 7 phút

GV treo bảng phụ của các nhóm

+Diện tích của hình chữ nhật thứ hailà: 1,5

3 = 4,5cm2+Diện tích của hình chữ nhật thứ balà: 2 3

= 6cm2+ Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật là:8,1 + 4,5 + 6 = 18,6 cm2

C

* Diện tích toàn phần :

S tp = S xq + 2 S đáy 2) Ví dụ:

Stp = 70 + 24 = 94cm2b) Hình lăng trụ đứng tam giác:

CB = 2 2 + 3 2 = 13 ( định lý Pi Ta Go )

Sxq = ( 2 + 3 + 13 ) 5 = 5 ( 5 + 13 ) = 25 + 5 13 (cm 2)

2Sđ =2 1

2 2 3 = 6 (cm 2)

Stp = 25 + 5 13 + 6 = 31 + 5 13 (cm 2)

5 Hớng dẫn về nhà:

HS làm các bài tập 25, 26

HD: Để xem có gấp đợc hay không dựa trên những yếu tố nào ? Đỉnh nào trùng

nhau, cạnh nào trùng nhau sau khi gấp

Ngày soạn:10/04/2011

Ngày dạy : Lớp 8a ngày 14/04/2011, Lớp 8b ngày 14/04/2011

Tiết 61 Đ6 thể tích hình lăng trụ đứng

A- Mục tiêu

-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng

GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái

54

G

Trang 15

- HS chứng minh công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng.

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo công thức tính thể tích của hình lăng trụ

đứng trong bài tập Củng cố vững chắc các khái niệm đã học: song song, vuông góc của

đờng của mặt.Giáo dục cho HS tính thực tế của các khái niệm toán học

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Hình lập phơng, lăng trụ

- HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: Phát biểu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật: ABCDEFGH so

với thể tích của hình lăng trụ đứng ABCDEFGH?

3 Bài mới

Đặt vấn đề: Từ bài làm của bạn ta thấy: VHHCN = Tích độ dài 3 kích thớc

Cắt đôi hình hộp chữ nhật theo đờng chéo ta đợc 2 hình lăng trụ đứng tam giác Vậy ta

có công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng ntn? Bài mới

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

nhật ( Cắt theo mặt phẳng chứa đờng

chéo của 2 đáy khi đó 2 lăng trụ

đứng có đáy là là tam giác vuông

bằng nhau

a) Cho lăng trụ đứng tam giác, đáy

là tam giác ABC vuông tại C: AB =

E F

D C c

Trang 16

4 : Củng cố

- Qua ví dụ trên em có nhận xét gì về

việc áp dụng công thức tình thể tích

của hình lăng trụ đứng riêng và hình

không gian nói chung

Đáy là hình gì? chiều cao ? suy ra thể tích?

Dựa vào định nghĩa để xác định đáy

- Rèn luyện kỹ năng tính toán để tính thể tích của hình lăng trụ đứng trong bài tập

- Củng cố vững chắc các k/niệm đã học: song song, vuông góc của đờng của mặt

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

B- phơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng

- HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2.Kiểm tra: Nêu công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng?

56

Trang 17

V = S h = 28 8 = 224 cm3b) SABC = 12 cm2 ; h = 9 cm

12 cm2 vµ 16 cm2 råi céng hai kÕt qu¶)

4 Cñng cè

- Kh«ng m¸y mãc ¸p dông c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch trong 1 bµi to¸n cô thÓ

GV: §µm ThÞ Thoa Trêng THCS Khai Th¸i

F

Ngày đăng: 07/11/2015, 23:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phơng - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình h ộp chữ nhật và hình hộp lập phơng (Trang 5)
Hình vẽ những ví dụ về đờng thẳng - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình v ẽ những ví dụ về đờng thẳng (Trang 9)
Hình chữ nhật, hình vuông là các - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình ch ữ nhật, hình vuông là các (Trang 12)
Bảng chữa - Giao an Hinh 8(Thoa)
Bảng ch ữa (Trang 16)
Tiết 63              Đ7  hình chóp đều và hình chóp cụt đều - Giao an Hinh 8(Thoa)
i ết 63 Đ7 hình chóp đều và hình chóp cụt đều (Trang 18)
Hình chóp cụt đều - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình ch óp cụt đều (Trang 19)
* HĐ3: Hình thành khái niệm - Giao an Hinh 8(Thoa)
3 Hình thành khái niệm (Trang 19)
Hình chóp đều là: - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình ch óp đều là: (Trang 20)
Hình chóp đều - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình ch óp đều (Trang 21)
Bảng ôn tập cuối năm: - Giao an Hinh 8(Thoa)
ng ôn tập cuối năm: (Trang 24)
Hình vẽ đa lên bảng phụ - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình v ẽ đa lên bảng phụ (Trang 24)
Hình Sxung quanh Stoàn phần Thể tích - Giao an Hinh 8(Thoa)
nh Sxung quanh Stoàn phần Thể tích (Trang 25)
Hình bình hành BHCK là hình thoi khi - Giao an Hinh 8(Thoa)
Hình b ình hành BHCK là hình thoi khi (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w