+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng Hướng đẫn học sinh làm các bài tập Viết dấu = Nhận xét sữa sai ch
Trang 1Giáo án lớp 1A – Tuần 4 Năm học: 2018 – 2019
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018
Buổi sỏng Toán (tiết 13) Bằng nhau, dấu =
I Mục tiêu
- KT:+ Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số luụn bằng chớnh nú ( 3 = 3, 4 = 4)
+Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sỏnh cỏc số
- KN: HS làm được BT 1, 2, 3
- TĐ: Giỳp HS ham thớch học Toỏn
-NL: Rốn năng tự học, năng lực tự chủ
II Chuẩn bị - Các mô hình đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học.
III Các hoạt động dạy học
GV: 3 lọ hoa = 3 bông hoa, 3chấm xanh = 3 chấm trắng ta nói “ba bằng ba” viết 3 =3 dấu “=”đọc là dấu bằng
Chúng ta đã biết 3 =3
* Hớng dẫn tương tự
4 cái cốc =4 cái thìa -tơng tự cho số hình vuông Vậy ta rút ra kết luận gì?
KL: mỗi số luôn bằng chính nó
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H đếm số đồ vật để so sỏnh sử dụng từ “bằng nhau, dấu bằng = ” để so sỏnh cỏc số.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
Hướng đẫn học sinh làm các bài tập Viết dấu =
Nhận xét sữa sai cho học sinh
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H viết được dấu bằng vào vở.
3 em Lớp làm bảng con theo dãy
3 lọ hoa = 3 bông hoaBằng nhau
Học sinh đọc lại 3 = 3Thảo luận nhóm 2
Trang 2Giáo án lớp 1A – Tuần 4 Năm học: 2018 – 2019Bài 2 Viết (theo
Quan sát tranh nhận xét so sánh các nhóm đối tợng
Điền dấu =Cho học sinh làm bằng phiếuHuy động kết quả chữa bài
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H đếm số đồ vật để so sỏnh bằng nhau, dấu so sỏnh ( dấu bằng =)
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
Quan sát tranh nhận xét so sánh từng nhóm đối ợng
t-Huy động kết quả chữa bài
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H đếm số đồ vật để so sỏnh bộ hơn, lớn hơn, bằng nhau và viết số, dấu so sỏnh (<, >, =) + PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
-TĐ: Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán
-NL: Rốn năng lực tự giải quyết cỏc bài tập
II Chuẩn bị:
Tranh vẽ bài 1 vở TH Bảng phụ viết bài tập: 2, 3, 4
III Các hoạt động dạy học:
2 em
2 em
Trang 3Nêu yêu cầu của bài tập 2
HS tự làm bài vào vở bài tậpHuy động kết quả, chữa bài 2< 3 3 < 4 4 < 5
Đọc yêu cầu của bài tập 3Cho HS làm lần lợt từng bài một Một em làm bảng phụ, lớp viết ở bảng cá nhân
Huy động kết quả chữa bài
2 < 3 3 = 3
3 < 5 2 < 4 Chốt lại : Điền dấu bé vào chỗ chấm
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H viết đếm số đồ vật để so sỏnh bộ hơn, dấu
bộ <, bằng nhau dấu bằng = + PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
Hớng dẫn điền dấu bé
*HS làm BT
1 < 3 2 < 4 1 < 4
2 < 3 3 < 4 4 < 5
GV : Điền dấu < ( bộ hơn)
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H biết so sỏnh bộ hơn, dấu bộ <, và viết dấu
Trang 4Giáo án lớp 1A – Tuần 4 Năm học: 2018 – 2019
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Chia sẻ với người thõn những điều mỡnh đó học.
- Biết thay õm đầu giữ nguyờn õm chớnh: ba, ca, cha, da, đa Thay õm a bằng õm e cú: be, che, de, đe
- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh
- Biết cỏc bước của việc viết chớnh tả: đọc, phõn tớch, viết, đọc lại
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng tiếng /ke/: - Phõn tớch được tiếng /ke/;
- Vẽ được mụ hỡnh tiếng /ke/ - Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc
Nắm được luật chớnh tả: Âm /k/ đứng trước õm /e/ phải ghi bằng con chữ /k/
- Biết viết con chữ /k/ đỳng mẫu Viết được chữ /kờ/, /cà kờ/
- Đưa chữ /k/ vào mụ hỡnh tiếng
- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /k/: ke, kẻ, kờ, kể
- Đọc đỳng tiếng, từ: kờ, ờ ke, kể cả, kẻ cả, chả kể
- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
Việc 4: VIếT CHíNH Tả
Trang 5- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ki/
- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc
- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /g/:
- Biết được /g/ là phụ õm
- Phõn tớch được tiếng /ga/; /ghờ/,
- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc
- Biết viết con chữ /g/ đỳng mẫu
- Đưa chữ /g/ vào mụ hỡnh tiếng
- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /g/: ga, gà, gỏ, ga gó, gạ
Trang 6Giáo án lớp 1A – Tuần 4 Năm học: 2018 – 2019
- Đọc đỳng tiếng, từ: ga, ghờ, ghế, ghẹ
- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu
- TĐ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học Toán
- NL: Qua bài học giỳp HS phỏt triển năng lực tự học, năng lực tự chủ.
II Chuẩn bị : Tranh vẽ ,bảng phụ ghi sẵn bài
III Các hoạt động dạy học
Giới thiệu bài , ghi đề Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Điền dấu > < =Huy động kết quả chữa bài
Đưa tranh vẽ lên yêu cầu học sinh quan sát
2 bút chì ít hơn 3 bút mực ta viết: 2 < 3
Trang 7Giáo án lớp 1A – Tuần 4 Năm học: 2018 – 2019
3.Ứng dụng
3 phút
Các bài tập khác làm tơng tự Huy động kết quả chữa bài
( Điều chỉnh:Bà để bộ kể, bộ hả hờ)
việc 0 : khởi động
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ga/, /gà/
- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc
- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /h/:
- Biết được /h/ là phụ õm
- Phõn tớch được tiếng đờ;
- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc
- Biết viết con chữ h đỳng mẫu
Trang 8Giáo án lớp 1A – Tuần 4 Năm học: 2018 – 2019
- Đưa chữ h vào mụ hỡnh tiếng
- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /h/ /hề/, /hẹ/, hà, hả hờ
- Đọc đỳng tiếng, từ: ha, hà, hỏ, hả, hó, hạ Hề, hẹ, Bộ Hà kể bộ hả hờ
- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu
-Viết đỳng con chữ h theo mẫu Chữ viết nắn nút, cẩn thận, đỳng tốc độ
- Viết đoạn: Bà để bộ kể, bộ hả hờ
- TĐ: Giỏo dục HS tớnh cận thận ham thớch học Toỏn
- NL: Rốn năng lực giao tiếp, giải quyết cỏc bài tập
II/Chuẩn bị : Tranh vẽ
III/ Các hoạt động dạy học :
Đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H biết điền dấu so sỏnh >, <, = + PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Giới thiệu bài Ghi đề bài
- HS đọc BT 1: Làm cho bằngnhau
Trang 9- Cho HS quan sát nhận xét số hoa ở hai bình: đã bằng nhau chưa?
- Em hãy vẽ thêm để cho số hoa ở hai bình bằng nhau
- Huy động kết quả chữa bài
- Cho HS nhận xét đối chiếu bài làm của mình Sửa sai, nếu có
Đánh giá thường xuyên + tiêu chí đánh giá :
- H biết cách làm cho bằng nhau + PP: quan sát, vấn đáp
+ KĨ THUẬT : ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời khi HS còn lúng túng, trình bày miệng
Gọi HS đọc BT 2: Nối ô trống với số thíchhợp
GV nối mẫu Các bài khác làm tương tự
- Cho HS làm bài vào phiếu 1 em làm ở phiếu to
- Theo dõi, giúp đỡ HS chậm
- Huy động kết quả chữa bài
-Cho HS đối chiếu kết quả với bài làm ở bảng lớp
- Số 1 bé hơn 5 Ngoài ra số nào bé hơn
- HS quan sát nhận xét số hoa
ở hai bình: chưa bằng nhau
- HS làm BT
HS đọc BT 2: Nối ô trống với số thích hợp
Trang 10+ PP: quan sát, vấn đáp + KĨ THUẬT : ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời khi HS còn lúng túng, trình bày miệng
Gọi HS đọc BT 3: Nối với số thích hợp
- Gọi HS đọc: 2 > 3 > 4 >
- Gọi HS đọc 1 2 3
- Bài 3 y/c làm gì?
- Để nối đúng ta dựa vào đâu?
- Hai lớn hơn mấy?
- Cho HS làm bài vào phiếu 1 em làm ở phiếu to
- Theo dõi, giúp đỡ HS chậm
- Huy động kết quả chữa bài
-Cho HS đối chiếu kết quả với bài làm ở bảng lớp
- Nhận xét chung kết quả tiết học
- Các em đã biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu <, > để
so sánh các số trong phạm vi 5.
- HS đọc BT 3: Nối ô trống với số thích hợp
Trang 11- KT: + HS biết 5 thờm 2 được 6, viết được số 6, đọc đếm từ 1 đến 6
+ Biết vị trớ số 6 trong dóy số từ 1 đến 6
- KN: HS làm được BT1, 2, 3
-TĐ: Giỏo dục HS viết số cận thận ham thớch học Toỏn
- NL: Qua bài học giỳp HS phỏt triển năng lực tự học, năng lực tự chủ
II/Chuẩn bị :
- Tranh vẽ nhúm đồ vật cú 6 phần tử
- Số 6 viết in, số 6 viết thường
III/Các hoạt động dạy học
+ KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Giới thiệu bài Ghi đề
- GV treo tranh cho HS quan sỏt:
- Cú mấy bạn đang chơi?
- Mấy bạn đang chạy tới?
-Năm bạn thờm một bạn là mấy bạn?
- Tất cả cỏc nhúm đồ vật cú khối lượng là 6
Ta dựng số 6 để biểu thị cỏc đồ vật cú khối lượng là 6
- Số 6 cú hai cỏch viết:
- Đưa chữ số 6 viết in, chữ số 6 viết thường
để giới thiệu+ Số 6 viết in, dựng để in trong sỏch bỏo
Trang 12- Số 6 đứng sau số nào?
- Số nào đứng trước số 6-GV: cho HS đọc dãy số: xuôi – ngược
1, 2, 3, 4, 5, 6
Đánh giá thường xuyên + tiêu chí đánh giá :
- H đọc, viết, đếm được số 6 và các số trong phạm vi 6.
+ PP: quan sát, vấn đáp + KĨ THUẬT : ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời khi HS còn lúng túng, trình bày miệng
- HD HS làm BTGọi HS đọc BT 1: Viết số 6
- Bài 1 yêu cầu làm gì?
Cho HS đọc: Viết số thích hợp vào ô trống
- Y/c HS quan sát tranh, đếm số đồ vật, con vật để viết số
- Theo dõi, giúp đỡ HS chậm
+ Có mấy quả dâu màu xanh, thêm mấy quả dâu màu đen, có tất cả mấy quả dâu?
- Bài 1 yêu cầu Viết số 6
- HS viết số 6 vào vở BT Toán
- HS đọc: Viết số thích hợp vào ôtrống
- HS quan sát tranh, đếm số đồ vật, con vật để viết số
- HS trả lời
Trang 13Cho HS đọc y/c Bài 3.
- Điền số thớch hợp vào ụ trống
- Cho HS làm bài vào phiếu học tập
- Theo dừi giỳp HS cũn chậm
- Huy động kết quả, chữa bài
- Cho HS đối chiếu kết quả cả lớp
* Số 6 đứng sau số nào?
- Số nào đứng trước số 6?
- Cho HS đếm dóy số ở BT 3: xuụi ngược
Đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H đọc, đếm được cỏc số từ 1 đến 6 và ngược lại.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ha/
- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc
- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh
- Viết được cỏc chữ cỏi đó học: a, b, c, ch, d, đ, e, ờ, g, h
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /i/:
- Biết được /i/ là nguyờn õm
Trang 14Gi¸o ¸n líp 1A – TuÇn 4 N¨m häc: 2018 – 2019
- Phân tích được tiếng /bi/
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
- Biết viết con chữ /i/ đúng mẫu
- Đưa chữ c vào mô hình tiếng
- Tìm được nhiều tiếng có âm /i/: bi, bì, bí, bỉ, bĩ, bị
- Đọc đúng tiếng, từ: bi, bì, bị, bí ”Chị Chi chị ghi”
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
-Viết đúng con chữ i theo mẫu Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ
- HS viết đoạn: “Chị Chi à, chị ghi”
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
«n TiÕng viÖt: luËt chÝnh t¶ e, ª ( 2 tiÕt)
I Mục tiêu:
-KT: HS củng cố luyện đọc,viết âm /k/, luật chính tả e, ê đọc các tiếng, từ, câu ứng dụng có âm /k/,-KN: Đọc đúng, nhanh thành thạo tiếng từ câu có âm /k/ Vận dụng luật chính tả để luyện viết
- Luyện viết : Gì hả bé? Dì bế bé, dì ghì bé
- TĐ: Giáo dục HS có tinh thần học tốt môn Tiếng Việt
- NL: Rèn HS năng lực tự học, năng lực giao tiếp Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học STV-CNGD, BP, vở
III Các hoạt dạy học
Trang 15T: Cho HS Chỉ vào âm e, ê và hỏi: đây là âmgì? Nguyên âm hay phụ âm?
Nhắc lại luật chính tả: viết e, ê?
+ KĨ THUẬT: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
- Về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chia sẻ với người thân những gì mình đãhọc
- Lớp tham gia chơi
- HS luyện đọc bài ở SGK
H: Âm e, ê là nguyên âm
Âm (cờ) đứng trước âm e, ê phải viết bằng con chữ k
HS đọc 4 mức độ: T – N – N T
-HS – Nghe phát âm, phân tích, viết, đọc lại
T - Theo dõi giúp đỡ
Trang 16
- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ki/, /ghi/
- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc
- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp
+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng
- đỏnh giỏ thường xuyờn
+ tiờu chớ đỏnh giỏ :
-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /gi/:
- Biết được /gi/ là nguyờn õm
- Phõn tớch được tiếng /gia/;
- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ gi: đặt bỳt ở dưới dũng KN3 viết nột cong trỏi, đưa bỳt ở đường
kẻ 3, viết nột khuyết dưới, nối nột viết chữ i
- Biết viết con chữ /gi/ đỳng mẫu
- Đưa chữ c vào mụ hỡnh tiếng
- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /gi/: giỏ cả, già cả, giả da, giẻ
Trang 17Giáo án lớp 1A – Tuần 4 Năm học: 2018 – 2019+ PP: quan sỏt, vấn đỏp, viết
+ Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột
*Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán
*NL: Rốn năng lực tự giỏc giải quyết cỏc bài tập.
II Chuẩn bị:
Tranh vẽ bài 1 vở TH Bảng phụ viết bài tập
III Các hoạt động dạy học:
* Cho HS điền dấu so sánh
3 > 1 2 > 1 4 > 3 5 > 4
- GV: Điền dấu so sỏnh về lớn hơn
- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :
- H điền số 1, 2, 3, 4, 5 và so sỏnh để viết dấu > vào vở
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
Nêu yêu cầu của bài tập 6
- Cho HS đếm số đồ vật so sỏnh hai số rồi điền dấu
Nêu yêu cầu của bài tập 7
HS tự làm bài vào vở bài tập 7Huy động kết quả, chữa bài
Trang 18Đọc yêu cầu của bài tập 8.
Cho HS làm lần lợt từng bài một Một em làm bảng phụ, lớp viết ở bảng cá nhânHuy động kết quả chữa bài
+ KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng
- Nhận xét chung bài tập của HS làm
-KT: HS củng cố luyện đọc,viết õm /g/, /h/ và cỏc tiếng, từ, cõu ứng dụng cú õm /g/, /h/
-KN: Đọc đỳng, nhanh thành thạo tiếng từ cõu cú õm /g/, /h/
- Luyện viết : Bà để bộ kể, bà hả hờ Bộ kờ ghế dễ ghờ
- TĐ: Giỏo dục HS cú tinh thần học tốt mụn Tiếng Việt
- NL: Rốn HS năng lực tự học, năng lực giao tiếp Tiếng Việt
II.Đồ dựng dạy
học STVhọc CNGD, BP, vở
III Cỏc hoạt dạy học
1 Khởi động - CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trũ chơi :
"đi chợ"
- Lớp tham gia chơi