1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 0 giáo án lớp 1 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 –GV lê thị tuyết ngân

7 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 313,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ tiờu chớ đỏnh giỏ : - Nghe đỳng tiếng cõu đồng giao GV đọc , dựng hỡnh ghi tiếng bằng hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc đỳng - Viết đỳng mụ hỡnh theo mẫu, viết đỳng tốc độ.. ôn tiến

Trang 1

tiếng việt: tiếng ( 2 tiết)

việc 1: chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ :

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng tay vỗ từng tiếng trong cõu ca về Bỏc Hồ theo mức độ; T – N – N – T

- Núi, đọc to rừ ràng, kết hợp thao tỏc tay đỳng

- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh

việc 2: VIẾT

- đỏnh giỏ :

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Nhận biết được vật thay thế cho cỏc tiếng

- Biết gọi tờn dũng kẻ, chấm tọa độ, nối cỏc điểm tọa độ để vẽ hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc, hỡnh trũn

việc 3 : ĐỌC

- đỏnh giỏ :

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Đọc cõu ca, cõu ứng dụng trờn mụ hỡnh vuụng, trũn, tam giỏc

- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu

việc 4: VIẾT CHÍNH TẢ

- đỏnh giỏ :

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết mụ hỡnh.

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Nghe đỳng tiếng cõu đồng giao GV đọc , dựng hỡnh ghi tiếng bằng hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc đỳng

- Viết đỳng mụ hỡnh theo mẫu, viết đỳng tốc độ

ôn tiếng việt: tiếng

I.Mục tiêu

- HS củng cố nhận biết tiếng, đếm được số tiếng trong cõu ca

- HS vẽ được mô hình hỡnh vuụng, mụ hỡnh hỡnh tam giỏc, mụ hỡnh hỡnh trũn

Trang 2

II §å dïng d¹y häc BP,BC, Vë tËp viÕt.

III Các ho t d y h cạt dạy học ạt dạy học ọc

Néi dung

/TG

1 Khởi

động

2 HĐTH

* Việc 1:

Đọc sách

giáo khoa

* Việc 2:

Viết

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "mười ngón tay"

* Yêu cầu HS mở sách giáo khoa -T: cho HS Đọc đồng thanh lời ca về Bác Hồ

- Y/c HS đếm số tiếng trong lời ca -T yêu cầu HS Đọc cá nhân,

T - Theo dõi chỉnh sửa cho HS còn chậm

T - Động viên kịp thời những em tích cực học tập, đọc to rõ ràng

- đánh giá : + PP: quan sát, vấn đáp

+ KĨ THUẬT : đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng + tiêu chí đánh giá :

- Biết thuộc câu ca về Bác Hồ theo mức độ T – N – N – T, đếm số tiếng trong câu ca.

- Nói, đọc to rõ ràng, kết hợp thao tác tay đúng.

* Việc 2: Viết.

- T đọc cho HS vẽ mô hình vào vở ô

ly

T theo dõi nhận xét vở của một số

HS

- đánh giá : + PP: Viết, quan sát, vấn đáp + KĨ THUẬT : đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết mô hình.

+ tiêu chí đánh giá :

-H đọc thuộc câu đồng giao, dùng hình ghi tiếng bằng hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Viết đúng mô hình theo mẫu, viết đúng tốc độ.

- Lớp tham gia chơi

- HS luyện đọc bài ở SGK -HS đọc đồng thanh lời ca về Bác Hồ

-HS đếm số tiếng trong lời ca

HS viết vào vở luyện viết các

mô hình đã học:

- M h h vuông

- Mhh tam giác

- Mhh tròn

Trang 3

* HDƯD

- Tuyờn dương H viết đỳng, viết đẹp

- Về nhà luyện đọc, luyện viết

- Chia sẻ với người thõn những gỡ mỡnh đó học

Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2018

tiếng việt: Tách lời ra từng tiếng ( 2 tiết)

việc 3 : ĐỌC

- đỏnh giỏ :

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp,

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Đọc cõu ca, cõu ứng dụng trờn mụ hỡnh vuụng, trũn, tam giỏc

- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu

việc 4: VIẾT CHÍNH TẢ

- đỏnh giỏ :

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết mụ hỡnh.

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Nghe đỳng tiếng cõu đồng giao GV đọc , dựng hỡnh ghi tiếng bằng hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc đỳng

- Viết đỳng mụ hỡnh theo mẫu, viết đỳng tốc độ

tiếng việt: tiếng giống nhau ( 2 tiết)

việc 1: chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ :

+ PP : quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết đọc lời ca về ca về Bỏc Hồ và tỡm tiếng giống nhau

- Núi, đọc to rừ ràng, kết hợp thao tỏc tay đỳng

- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh

việc 2: VIẾT

- đỏnh giỏ :

+ PP : Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

Trang 4

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết ghi lại tiếng giống nhau vào bảng con

- Biết ghi lại tiếng giống nhau vào vở theo mụ hỡnh hỡnh vuụng, hỡnh trũn

việc 3 : ĐỌC

- đỏnh giỏ :

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Đọc cõu ca, cõu ứng dụng trờn mụ hỡnh vuụng, trũn, tam giỏc

- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu, đọc nhiều lần tiếng giống nhau

việc 4: VIẾT CHÍNH TẢ

- đỏnh giỏ :

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT : đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết mụ hỡnh.

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Nghe đỳng tiếng GV đọc, dựng hỡnh ghi tiếng giống nhau bằng màu

- Vận dụng tỡm hai, nhiều tiếng giống nhau

tiếng việt: tiếng khác nhau – thanh ( 2 tiết) thanh ( 2 tiết) việc 1: chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ :

+ PP : quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết đọc ca, cà, cỏ, giỏ, lẵng, lọ và phõn tích để nhận ra tiếng khỏc nhau

- Núi, đọc to rừ ràng, kết hợp thao tỏc tay đỳng

- Thao tỏc dứt khoỏt, nhanh

việc 2: VIẾT

- đỏnh giỏ :

+ PP: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết ghi tiếng khỏc nhau về thanh

- Biết ghi lại tiếng khỏc nhau vào vở theo mụ hỡnh tiếng nguyờn

việc 3 : ĐỌC

- đỏnh giỏ :

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

Trang 5

+ Tiêu chí đánh giá :

- Nhìn mô hình đọc các tiếng; ca – cà, ca- cá, ca – cã, ca – cạ

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu, đọc nhiều lần tiếng khác nhau

viÖc 4: VIẾT CHÍNH TẢ

- đánh giá :

+ PP: Viết, quan sát, vấn đáp

+ KĨ THUẬT : đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết mô hình.

+ tiêu chí đánh giá :

- Nghe GV đọc, dùng hình ghi đúng tiếng khác nhau về thanh; ngang – huyền – sắc – nặng – hỏi – ngã – nặng

«n tiÕng viÖt: tiÕng GIỐNG nhau

I.Môc tiªu

- HS cñng cè nhận biết tiếng giống nhau

- HS vÏ ®ưîc m« h×nh hình vuông phân biệt tiếng khác nhau – phần thanh

II §å dïng d¹y häc BP,BC, Vë tËp viÕt.

III Các ho t d y h cạt dạy học ạt dạy học ọc

1 Khởi động

2 HĐTH

* Việc 1: Đọc

sách giáo

khoa

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi :

"mười ngón tay"

* Yêu cầu HS mở sách giáo khoa -T: cho HS Đọc cá nhân các tiếng ‘Một ông sao sáng

Hai ông sáng sao Kìa ba ông sao sáng’’

- Y/c HS đọc tiếng -T yêu cầu HS Đọc cá nhân,

T - Theo dõi chỉnh sửa cho HS còn chậm

T - Động viên kịp thời những em tích cực học tập, đọc to rõ ràng

- Tìm đọc, tô màu các tiếng giống nhau

- đánh giá : + PP: quan sát, vấn đáp + KĨ THUẬT : đặt câu hỏi, nhận xét bằng

lời, trình bày miệng

- Lớp tham gia chơi

- HS luyện đọc bài ở SGK

- HS Đọc cá nhân các tiếng Một ông sao sáng

Hai ông sáng sao Kìa ba ông sao sáng’’

HS viết vào vở luyện các dấu thanh ( huyền `, sắc

Trang 6

* Việc 2:

Viết

* HDƯD

+ Tiêu chí đánh giá :

- Đọc câu ca, câu ứng dụng trên mô hình vuông, tròn, tam giác

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu, đọc nhiều lần tiếng giống nhau, tô màu tiếng giống nhau

* Việc 2: Viết

- T đọc cho HS vẽ mô hình vào vở ô ly

- Cho HS luyện viết các dấu thanh ( huyền

`, sắc nặng, hỏi, ngã )

T theo dõi nhận xét vở của một số HS

- Tuyên dương H viết đúng, viết đẹp

- Về nhà luyện đọc, luyện viế

t- đánh giá:

+ PP : Viết, quan sát, vấn đáp + KĨ THUẬT: đặt câu hỏi, nhận xét bằng

lời, trình bày miệng

+ tiêu chí đánh giá :

- Biết ghi lại tiếng giống nhau vào bảng con

- Biết ghi lại tiếng giống nhau vào vở theo

mô hình hình vuông, hình tròn sau đó tô màu các tiếng giống nhau

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

nặng, hỏi, ngã )

Trang 7

Thứ hai ngày 14 tháng 8 năm 2017 tiếng việt: làm quen (t1) tiếng việt: làm quen (T2)

tiếng việt : đồ dùng học tập (t1) tiếng việt: đồ dùng học tập (t1) Thứ ba ngày 15 tháng 8 năm 2017 tiếng việt: vị trí trên/ dới (t1)

tiếng việt: vị trí trên/ dới (t2)

tiếng việt: vị trí trái/ phảI (T1) tiếng việt: vị trí trái/ phảI (T1)

Thứ t ngày 16 tháng 8 năm 2017 tiếng việt: luyện tập trò chơI củng cố kĩ năng

tiếng việt: luyện tập trò chơI củng cố kĩ năng

tiếng việt: vị trí trớc/ sau ( t1) tiếng việt: vị trí trớc/ sau ( t2) Thứ năm ngày 17 tháng 8 năm 2017 tiếng việt: vị trí trong/ ngoài (t1)

tiếng việt: vị trí trong/ ngoài (t2)

tiếng việt: luyện tập trò chơI củng cố kĩ năng

tiếng việt: luyện tập trò chơI củng cố kĩ năng

Thứ sỏu ngày 18 tháng 8 năm 2017 tiếng việt: làm quen với kí hiệu (t1)

tiếng việt: làm quen với kí hiệu (t1)

tiếng việt: luyện tập trò chơI củng cố kĩ năng

tiếng việt: luyện tập trò chơI củng cố kĩ năng

Ngày đăng: 13/11/2018, 22:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w