1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3 giáo án lớp 1 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 –GV lê thị tuyết ngân

21 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 533,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh.. - Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu.. - Phõn tớch được tiếng cha; - Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc..... - Vẽ đỳng mụ hỡ

Trang 1

Giáo án lớp 1A – Tuần 3 Năm học: 2018 – 2019 Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018

- TĐ: Giỏo dục HS viết số cẩn thận trỡnh bày đỳng khoảng cỏch

- NL: Rốn năng lực tự giỏc giải quyết cỏc bài tập

II Chuẩn bị : Tranh vẽ nh bài 1 SGK

- Bài 3 viết ở bảng phụ Các chữ số rời 1, 2, 3, 4, 5;

III)Các hoạt động dạy học

Giới thiệu bài, nêu mục tiêu, yêu cầu của bài học

Hướng dẫn HS làm bài 1

Đưa tranh đã chuẩn bịNêu yêu cầu của bàiLàm mẫu: đếm số ghế có mấy cái ghi

Nêu yêu cầu của bài tập 2

HS tự làm bài vào vởHuy động kết quả, chữa bài

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

2 em lên bảng viếtLớp viết vào bảng con

Cá nhân

Đổi vở kiểm tra kết quả

HS Điền dãy số vào ô vuông:

1, 2, 3, 4, 5

Đọc lại Giáo viên: Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy

Trang 2

Giáo án lớp 1A – Tuần 3 Năm học: 2018 – 2019 Bài 3: (10

phút)

3 Củng cố bài

học: 2 phút

- H đếm số que diờm để điền số 1, 2,

3, 4, 5 vào ụ tương ứng theo thứ tự + PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Đọc yêu cầu của bài 3Cho HS làm lần lợt từng bài một Một

em làm bảng phụ, lớp viết ở bảng cá

nhânHuy động kết quả chữa bàiChốt lại dãy số từ 1-> 5 và từ 5-> 1Nhận xét sửa sai

KL : HS đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H nhẩm miệng cỏc số 1, 2, 3, 4, 5 và điền vào ụ trống tương ứng theo thứ tự

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- TĐ: Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán

- NL: Rốn năng lực giao tiếp hợp tỏc nhúm đụi

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết bài tập 3, 4 HS vở ụn luyện Toán

III Các hoạt động dạy học:

- Cho HS tụ màu BT 1

Trang 3

Đỏnh giỏ thường xuyờn

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ

- HS biết tụ: chọn hỡnh cựng dạng tụ màu giống nhau

- Trỡnh bày rừ ràng, đẹp + Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp + Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời

Nêu yêu cầu của bài tập 2

HS tự làm bài vào vở bài tậpHuy động kết quả, chữa bài

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Hs luyện viết đỳng cỏc số 1, 2, 3 Biết trỡnh bày đỳng khoảng cỏch.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Đọc yêu cầu của bài tập 3

Cho HS làm lần lợt từng bài một

Huy động kết quả chữa bài

Chốt : 1 ụ tụ, 3 bỳt chỡ, 2 con gà, 5 bụng hoa

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để điền số 1, 2, 3, 4,

5 vào ụ tương ứng + PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

*HS viết hai dòng

1 2 3 1 2 3 1 2 3

3 2 1 3 2 1 3 2 1Nhận xét sửa sai

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H viết số 1, 2, 3, vào ụ tương ứng theo thứ tự

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn, đặt cõu

Nghe, nhắc lại

4 em

Nghe nhắc lạiCá nhân

Đổi vở kiểm tra kết quả

Đọc lại Bảng con Viết vở

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy

Trang 4

(Điều chỉnh: Chà, cỏ )

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ba/, /ca/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /ch/:

- Biết được /ch/ là phụ õm

- Phõn tớch được tiếng cha;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ ch đỳng mẫu

- Đưa chữ ch vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /ch/ đứng đầu: cho, chụ, chư, chu, chà, chỏ, chả

Trang 5

Giáo án lớp 1A – Tuần 3 Năm học: 2018 – 2019 + Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ba/, /cha/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /d/:

- Biết được /d/ là phụ õm

- Phõn tớch được tiếng da;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ d đỳng mẫu

- Đưa chữ d vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /d/ đứng đầu: da, dà, dỏ, dó, dả, dạ

Trang 6

+ Kĩ thuật: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.

Toán: (Tiết 10 ) Bé hơn Dấu <

( Đ/C: không làm BT 2)

I.Mục tiêu:

- KT: Bước đầu bíêt so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, “dấu <” để so sánh các số

- KN: HS vận dụng làm được các bài tập 1, 3, 4

- TĐ: Giáo dục HS viết dấu bộ cẩn thận

- NL: Qua bài học giỳp HS phỏt triển NL tự chủ, năng lực tự học

II/Chuẩn bị: - Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ <

- Các chữ số rời 1 2 3.4.5 , dấu <

III/Các hoạt động dạy học:

Bên trái có mấy ô tô ?Bên phải có mấy ô tô ?

1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?Cho học sinh nhắc lại “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”

Tơng tự: Treo tranh: 1 hình vuông ít hơn 2hình vuông

( tơng tự )

So sánh số hình vẽ 2 bênGiáo viên nói: 1ô tô ít hơn 2 ô tô,

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1

ít hơn 2 và viết 1<2Viết lên bảng dấu “ <”gọi là dấu bé hơn,

đọc là bé hơn dùng để so sánh các số

Cho học sinh đọc lại “ Một bé hơn hai”

Treo tranh chim và hình tam giác cho học

3 - 4 em nhắc lại

Nhóm 2 Nhiều nhóm trả lời

Trang 7

Giáo án lớp 1A – Tuần 3 Năm học: 2018 – 2019 Giới thiệu 2<3

Nhận xét và cho học sinh nhắc lại Cho học sinh thảo luận và so sánh các cặpsố

Yêu cầu học sinh viết bảng con , 1 em viết bảng lớp

Cho HS đọc lệnh BT1Hướng dẫn cỏch viết dấu <

Cho HS viết bảng con, sau đú cho viết vào vở

- Theo dừi giỳp đỡ HS chậm

- HS quan sỏt và làm BT3Bên trái có mấy chấm tròn (1) ghi số 1Bên phải có mấy chấm tròn (3) ghi số 3

So sánh 1 và 3; 1 < 3 ;Các hình vẽ còn lại cho học sinh thảo luận và làm miệng

Huy động kết quả chữa bàiKL: Khi so sánh 2 số đầu nhọn luôn luôn chỉ vào số bé

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

Hai bé hơn ba Nhắc lại

2 < 5 ( Hai bộ hơn 5)

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy

Trang 8

Giáo án lớp 1A – Tuần 3 Năm học: 2018 – 2019 Bài 4: Viết dấu

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đ ặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Gọi HS đọc lệnh, viết dấu < vào ô trống

1 < 2 2 < 3 3 < 4

4 < 5 2 < 4 3 < 5Cho HS đổi vở kiểm tra, nhận xột bài làmcủa bạn

KL: So sỏnh hai số, số nào bộ hơn ta điền dấu bộ( <)

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số đồ vật để so sỏnh bộ hơn và viết số, dấu so sỏnh ( dấu bộ <)

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /ba/, /da/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /đ/:

- Biết được /đ/ là phụ õm

- Phõn tớch được tiếng đa;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

Trang 9

- Biết viết con chữ đ đỳng mẫu.

- Đưa chữ đ vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /đ/ đứng đầu: đo, đụ, đư, đu, đà, đỏ

-TĐ: Giáo dục HS viết dấu lớn cẩn thận

-NL: Qua bài học giỳp HS phỏt triển NL tự chủ, năng lực tự học

II Chuẩn bị: Tranh vẽ ,chữ số rời 1, 2, 3, 4, 5 dấu >

II.Các hoạt động dạy học:

-Giới thiệu bài

Treo tranh vẽ con bướm yêu cầu học sinh

- 2 HS Quan sát

Có 2 con bướmGiáo viên: Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy

Trang 10

? So sánh số bướm của 2 bên

- Cho nhiều học sinh nhắc lại

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Cho HS đọc lệnh BT1Hướng dẫn cỏch viết dấu >

Cho HS viết bảng con, sau đú cho viết vào vở

- Theo dừi giỳp đỡ HS chậm

- Yêu cầu học sinh so sánh số quả búng bên trái và số quả búng bên phải

So sánh 4 và 3; 4 > 3 ;Các hình còn lại cho học sinh thảo luận

3 > 23-4 học sinh đọc

Ba lớn hơn một

5 lớn hơn 4: 4 lớn hơn 2…Khác tên gọi, cách viết …

- HS viết dấu < vào bảng con, sau đú viết vào vở

- HS trả lời bên trỏi cú 5 quả búng, bờn phải cú 3 quảbúng

- Năm lớn hơn ba

5 > 3

- HS làm miệng

- 4 ụ vuụng lớn hơn 3 ụ vuụng

Trang 11

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H đếm số ụ vuụng để so sỏnh lớn hơn và viết số, dấu so sỏnh ( dấu lớn

>) + PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

- Gọi HS đọc lệnh, viết dấu > vào ô trống

3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1

4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2Cho HS đổi vở kiểm tra, nhận xột bài làm của bạn

KL: So sỏnh hai số, số nào lớn hơn ta điền dấu lớn ( >)

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H so sỏnh hai số: số nào lớn hơn điền dấu >

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

4 > 3 Bốn lớn hơn 3

- HS đọc lệnh, viết dấu > vào ô trống

3 > 1 5 > 3 4 > 1 2 > 1

4 > 2 3 > 2 4 > 3 5 > 2

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2018

Buổi sỏng Toán : ( Tiết 12 ) Luyện tập

I.Mục tiêu :

-KT: Biết sử dụng các dấu > < và các từ lớn hơn, bé hơn khi so sánh hai số; Bớc đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2 < 3 thì 3 > 2)

-KN: HS làm được bài tập 1, 2

-TĐ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, ham thích học Toán

-NL: Qua bài học giỳp HS phỏt triển NL tự chủ, năng lực tự học

II.Chuẩn bị:

- Một số bài tập ghi sẵn trên bảng phụ, phiếu

III.Các hoạt động dạy học :

1.Khởi động

(5phút)

Điền dấu > <

4… 5 3 1 3 4… … 3 emGiáo viên: Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy

Trang 12

- đỏnh giỏ thường xuyờn + Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- HS viết được dấu so sỏnh lớn bộ

- Trỡnh bày rừ ràng, cõn đối + Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp + Kĩ thuật: ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời

- Giới thiệu bài Ghi đề

-Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Đọc yêu cầu của bài tập 1

- Cho HS làm BT so sỏnh rồi điền dấu

3 4 5… 2 1…3 2… 4

4…3 2… 5 3…1 4 …2Cả lớp làm vào vở, 1 em ở bảng phụHuy động kết quả chữa bài

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- H so sỏnh hai số: số nào lớn hơn điền dấu >, số nào bộ hơn điền dấu bộ <

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

-Hướng dẫn làm bài mẫu

- Xem tranh so sánh số thỏ với số củ cà rốt rồi viết kết quả so sánh : 4 > 3 ; 3 < 4Tương tự các bài còn lại học sinh làm vào phiếu

- Gọi học sinh chữa bài bằng miệng

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + KĨ THUẬT : ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời khi HS cũn lỳng tỳng, trỡnh bày miệng

Lớp làm bảng con

- HS đọc: Điền dấu > <

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bài vào bảng phụ

- HS nhận xét bài làm của bạn và tự kiểm tra bài làm của mình

- HS nắm yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài vào phiếu học tập

Đổi phiếu kiểm tra kết quả

Trang 13

Giáo án lớp 1A – Tuần 3 Năm học: 2018 – 2019

Nhận xét tiết học Về ôn lại bài

TIếNG VIệT: âM /e/ ( 2 TIếT)

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /đa/, /đỏ/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn , đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /e/:

- Biết được /e/ là nguyờn õm

- Phõn tớch được tiếng /đe/;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ e đỳng mẫu

- Đưa chữ e vào mụ hỡnh tiếng

- Tỡm được nhiều tiếng cú õm /e/: bộ, chố, dố, dẽ, đẻ

-HS nghe đỳng tiềng, từ GV đọc; phõn tớch được cấu trỳc ngữ õm của tiếng

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy

Trang 14

Gi¸o ¸n líp 1A – TuÇn 3 N¨m häc: 2018 – 2019 -Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

-KT: HS củng cố luyện đọc,viết âm /ch/ và các tiếng, từ, câu ứng dụng có âm /ch/

-KN: Đọc đúng, nhanh thành thạo tiếng từ câu có âm /ch/

- Luyện viết : chà, chả cá, bà ạ

-TĐ: Giáo dục HS có tinh thần học tốt môn Tiếng Việt

-NL: Rèn HS năng lực tự học, năng lực giao tiếp Tiếng Việt

II §å dïng d¹y häc BP,BC, Vë tËp viÕt.

III Các ho t d y h cạt dạy học ạt dạy học ọc

- Nhận xét

* Yêu cầu HS mở sách giáo khoa-T: cho HS Đọc đồng thanh -T yêu cầu HS Đọc cá nhân, đọc nhóm đôi, nhóm lớn, ĐT

T - Theo dõi chỉnh sửa cho HS còn chậm

T - Động viên kịp thời những em tích cực học tập, phân tích tốt, đọc to rõ ràng

T: Cho HS Chỉ vào âm ch và hỏi: đây là

âm gì? ch là guyên âm hay phụ âm?

- Thao tác dứt khoát, nhanh.

+ PP: quan sát, vấn đáp + KĨ THUẬT: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Trang 15

Giáo án lớp 1A – Tuần 3 Năm học: 2018 – 2019

* HDƯD

- T đọc cho HS luyện viết vào vở: Chà chả cỏ, bà ạ.

T theo dừi nhận xột vở của một số HS

- Tuyờn dương H viết đỳng, viết đẹp

- đỏnh giỏ thường xuyờn + tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết viết vở: chà, chả cỏ, bà ạ đỳng chớnh tả, đỳng kĩ thuật, đạt tốc độ + PP: quan sỏt, vấn đỏp, viết.

+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng, viết nhận xột

- Về nhà luyện đọc, luyện viết

- Chia sẻ với người thõn những gỡ mỡnh đóhọc

T - Theo dừi giỳp đỡ

- HS viết vào vở luyện

viết : Chà chả cỏ, bà ạ.

Thứ sỏu ngày 14 tháng 9 năm 2018

Buổi sỏng TIếNG VIệT: ÂM /Ê/ ( 2 TIếT)

việc 0 : khởi động

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

- Biết dựng thao tỏc tay để phõn tớch đỳng tiếng /đe/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyễn Thao tỏc dứt khoỏt, mạch lạc

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ viết rừ ràng, đỳng mẫu Thao tỏc nhanh

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp

+ KĨ THUẬT: ghi chộp ngắn, đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

việc 1 : chiếm lĩnh đối tợng

- đỏnh giỏ thường xuyờn

+ tiờu chớ đỏnh giỏ :

-Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng õm /ờ/:

- Biết được /ờ/ là nguyờn õm

- Phõn tớch được tiếng đờ;

- Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- Biết viết con chữ ờ đỳng mẫu

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Ngân Trờng Tiểu học Phú Thủy

Ngày đăng: 13/11/2018, 22:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w