1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 7 chi tiết

16 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.MỤC TIÊU: • HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh • Nêu được tính chất hai góc đối đỉnh • Vẽ góc đối đỉnh từ một góc cho trước • Nhận biết các góc đối đỉnh trong hình vẽ.Có phương p

Trang 1

A.MỤC TIÊU:

• HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh

• Nêu được tính chất hai góc đối đỉnh

• Vẽ góc đối đỉnh từ một góc cho trước

• Nhận biết các góc đối đỉnh trong hình vẽ.Có phương pháp tự suy luận ở một số bài toán đơn giản

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Thước thẳng;thước đo góc và bảng phụ

HS: Thước; đo độ và bảng nhóm làm bài tập

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

GV giới thiệu như SGK và các dụng cụ cần thiết

cho môn hình học 7 ở chương 1

HS nghe GV giảng bài

GV đưa hình vẽ hai góc đối đỉnh và hai góc

không đối đỉnh lên bảng bằng bảng phụ:

( )

y '

x

4

3 2 1

O

c b

? Hãy nhận xét về quan hệ giữa các đỉnh và các

cạnh của các góc: 0 và ^1 0^3

M và ^ 1 M^ 2

GV ?-Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh

GV cho HS làm ?2 SGK

?Hai đường thẳng cắt nhau có mấy cặp góc đối

đỉnh

GV :cho góc xOy hãy vẽ góc đối đỉnh với góc

xOy

? Em hãy nêu cách vẽ

Qua bài toán GV chốt cách vẽ

HS quan sát trên hình vẽ ở bảng phụ và phát biểu

HS nhận xét:

-0 và ^1 0 chung đỉnh O^3 -Cạnh Oy là tia đối của tia Ox

- Cạnh Oy’ là tia đối của tia Ox’

Hoặc Ox và Oy làm thành một đường thẳng -Tương tự ta có M và ^ 1 M chung đỉnh ^ 2

*HS trả lời đn như SGK trang 81

HS trả lời vào vở

HS vẽ hinh:

O

x

x' y

y'

*vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox

* vẽ tia Oy’ là tia đối của tia Oy

=> góc x’Oy’ là góc đối đỉnh với góc xOy

§ Hai góc đối đỉnh

CHƯƠNG I:ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Hoạt động1:Giới thiệu chương 1 hình học lớp 7(5 Phút)

Hoạt động 2:Thế nào là hai góc đối đỉnh(15 Phút)

Trang 2

GV cho HS làm ?3

Dùng thước kiểm tra lại kết quả

?ta có rút ra kết luận gì sau khi đo đạc xong các

góc trên?

Vậy có kết luận gì về hai góc đối đỉnh?

GV :Đó chính là nội dung định nghĩa về hai góc

đối đỉnh

Một HS lên bảng,HS cả lớp thực hành vào vở:

3

^ 1

^

0

0 = và 0^2 =0^4

HS làm:

0 3

^ 2

^

0 2

^ 1

^

180 0

0

180 0

0

= +

= +

mà :0^1+0^2 =0^2+0^3 ⇒0^1 =0^3

HS :Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

?Nhắc lại thế nào là hai góc đối đỉnh ?

?Hai góc bằng nhau có đối đỉnh không?

GV cho HS làm các bài tập 1 ;2 SGK trang 82

GV nhận xét và cho điểm nhóm làm tốt nhất

HS nhắc lại đn

*Điều đó chưa chắc đúng

Cả lớp thảo luận chia thành nhóm để làm Sau khi làm xong HS đứng tại chỗ trình bày ý tưởng của nhóm mình

-Thuộc định nghĩa và tính chất

3;4;5-T83-SGK 1;2;3 T73-SBT

HS ghi bài về nhà

ư

A.MỤC TIÊU:

• Nắm chắc định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó

• Nhận biết cặp góc đối đỉnh trong một hình

• Vẽ được góc đối đỉnh từ một góc cho trước

• Biết suy luận và làm được một số bài tập đơn giản

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV:Thước và bảng phụ

HS: Thước và bảng nhóm

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

?Thế nào là hai góc đối đỉnh?Vẽ hình và chỉ ra

các cặp góc đối đỉnh

?Làm bài tập số 4 SGK t-82

Hai HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi của GV

Hoạt động 3:Tính chất hai góc đối đỉnh(12 Phút)

Hoạt động 4:Củng cố và luyện tập(14 Phút)

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà(3 Phút)

§-Luyện Tập.

Tiết:2

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (9 Phút)

Trang 3

GV cho HS nhận xét và cho điểm khuyến

khích

( B )

=60 0

x'By'

60 0

60 0

y

y'

*Dễ thấy vì hai góc xBy và x’By’ là hai góc đối đỉnh

GV đưa ra bài tập 5 trang 82 SGK

GV cho lần lượt 3 HS lên bảng tiếp sức cùng

hoàn thành các câu a;b;c

GV cho HS nhận đánh giá kết quả tìm được

GV cho HS làm bài 6 trang 83

?Ta có thể vẽ hình như thế nào?

GV cho một HS lên bảng vẽ hình Ở dưới lớp

vẽ hình vào vở

GV :Dựa vào nội dung bài toán trên em hãy

tóm tắt bài toán

?Biết 0 có tìm được ^1 0 không^3

Và tìm bằng cách nào?

GV:Nếu tính được 0 thì ta dễ dàng suy luận ^3

ra kết quả:

:

6

^

3

^

5

^

2

^

4

^

1

^

0

0

0

0

0

0

=

=

=

HS đọc đề bài

HS vẽ hình:

)

(

B 56 0

56 0

A

A'

a:Thước:vẽ góc ABC =560

b:Vẽ tia đối BC’ của BC

ABC+ABC'=180°

ABC'=180°-ABC =180°-56°

=124°

c:Vẽ BA’ là tia đối của tia AB

ABC'+C'BA'=180°

C'BA'=180-ABC' =180°-124°

=56°

Kết luận:

ABC=A'BC'

HS suy 2 phút:Hình vẽ như sau:

( O )

47°

47°

x

x'

*Vẽ góc xOy=47o

*Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox

*Vẽ tia đối Oy’ của tia Oy

Ta có xx’ cắt yy’ tại O

Có một góc bằng 47o

Hoạt động 2:Luyện tập bài mới (33 Phút)

Trang 4

Bài 7-SGK trang 83

Hình vẽ:

3 2 1

6 5

4

A

x'

x

y'

y

GV yêu cầu HS làm nhóm bài tập trên

GV cho các nhóm nhận xét và cho điểm nhóm

làm tốt nhất

Cho HS làm bài 8 SGK trang 8

Hai HS cùng lên bảng vẽ hình:

) 7 0°

7 0°

x

z

?Qua bài 8 em rút ra nhận xét gì ?

GV chốt vấn đề;nhắc lại các kiến thức trọng

tâm của bài học

0 3

^ 1

^

47 0

0 = = (đối đỉnh)

Và :

0 4

^ 0 3

^ 1

^ 0 2

^

0 4

^ 4

^ 2

^

0 2

^

0 0 1

^ 0 2

^

0 2

^ 1

^

180 0 , 47 0 0 , 133 0

180 0 0 0

133 0

47 180 0

180 0

180 0

0

=

=

=

=

= +

Vậy:

6

^ 3

^ 5

^ 2

^ 4

^ 1

^

0 0

0 0

0 0

=

=

=

6 nhóm làm việc trong 5 phút:

6

^ 3

^ 5

^ 2

^ 4

^ 1

^

0 0

0 0

0 0

=

=

=

xOz=x ' Oz'

yOx' =y ' Ox

zOy' =z' Oy

xOx' =yOy'

=zOz' =180°

Nhóm trưởng đại diện đứng tại chỗ trình bày kết quả.Các nhóm khác theo dõi và nhận xét cách làm

và so sánh

HS đọc kỹ đề bài:

Hình vẽ:

)

7 0°

y' y

O

HS :hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh

Cho

Tìm

{ }

0 1

^

47 0

' '

=

=

xx

? 0

; 0

;

^ 3

^ 2

^

=

(đối đỉnh) (đối đỉnh) (đối đỉnh)

Trang 5

?Thế nào là hai góc đối đỉnh

?Nêu tính chất hai góc đối đỉnh

?làm bài 7 SBT trang 74

) 7 0°

70°

x

z

Bài 9 SGK trang 83

Bài 4.5.6 SBT trang 74

Đọc trước bài mới

HS ghi bài về nhà

ư

A.MỤC TIÊU:

• HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc

• Công nhận tính chất duy nhất của nó

• Hiểu được thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng

• Vẽ đường thẳng qua điểm cho trước vuông góc với đường cho trước.Vẽ đường trung trực

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Thước; êke;bảng phụ

HS: Thước; êke;bảng nhóm

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất

+Vẽ <xAy=90o

+Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

GV cho HS nhận xét và sau đó cho điểm nếu HS

làm tốt.gv vào bài mới:

Hai HS lên bảng làm bài tập:

HS 1 nêu định nghĩa

HS 2 làm bài GV cho :

A y

y'

GV làm mẫu cho HS làm theo ?1 SGK Cả lớp làm vào vở ?1 SGK

Hoạt động 3:Củng cố (6 Phút)

Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà (2 Phút)

a)đúng b)Sai

§ Hai đường thẳng vuông góc Tiết:3

Tuần 2

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 Phút)

Hoạt động 2:Thế nào là hai đường thẳng vuông góc(8 Phút)

Trang 6

?Nhận xét nếp gấp

?Dựa vào bài đã chữa hãy nêu cách suy luận?

?Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông góc với

nhau

GV nhắc lại định nghĩa như SGK và đưa ra kí

hiệu :

xx’⊥yy’

GV nhấn mạnh định nghĩa lần nữa để HS ghi

nhớ

HS đứng tại chỗ trình bày lời giải của mình

HS trả lời như định nghĩa SGK

?Ngoài cách vẽ trên ta còn cách vẽ nào khác

không

?Hãy làm ?3 SGK

GV cho HS nhận xét cho điểm HS làm tốt,cho

HS hoạt động nhóm ?4 SGK

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a)Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai

đường thẳng

b) đường thẳng xx’ vuông góc với đường thẳng

yy’ được kí hiệu là:

HS dùng thước phác hoạ a⊥b:

a a'

a⊥b Các nhóm hoạt động và báo cáo theo hướng dẫn của GV

HS trả lời theo nhóm ,mỗi nhóm cử một nhóm trưởng làm bài trình bày

d

?Nêu cách vẽ và chỉ ra phải dùng đồ dùng như

thế nào?

BT:Cho CD=3 cm,vẽ đường trụng trực của đoạn

CD

GV cho HS làm vào vở và cho một HS lên bảng

HS làm:

“cho AB=4 cm.vẽ trung điểm I của đoạn AB.Qua

I vẽ đường thẳng d ⊥ AB”

HS nêu được cách vẽ:

d

_Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc?

-Cho ví dụ cụ thể

_Bài tập:

Cho góc xOy=50o và điểm A thuộc góc xOy.Từ A

kẽ d1⊥ 0x và d2 ⊥Oy

-Thuộc định nghĩa

-Vẽ được hai loại đ ường

-BT:13;14;15;16-tr86;87-SGK

HS ghi bài về nhà

Hoạt động 3:Vẽ hai đường thẳng vuông góc (10 Phút)

Hoạt động 4:Đường trung của đoạn thẳng (15 Phút)

Hoạt động 5:Củng cố (8 Phút )

Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà (2 Phút)

Trang 7

ư

A.MỤC TIÊU:

• Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc

• Biết vẽ đường đi qua một điểm và vuông góc với đường cho trước

• Vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng

• Sử dụng tốt ê ke và thước kẻ

• Phát triển tư duy lô gíc toán học

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Thước; ê ke và bảng phụ

HS: Thước; ê ke và bảng nhóm.

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

?Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

?Cho xx’ và O thuộc xx’.Vẽ yy’ qua O và

vuông góc với xx’

GV nhận xét và cho điểm HS làm tốt và nhấn

lại cách vẽ hai đường thẳng vuông góc với

nhau

HS trả lời và vẽ hình;dưới lớp làm vào vở :

O

y

y'

GV treo bảng phụ bài 15 và cho HS đọc kỹ

đề bài

GV yêu cầu HS làm bài trên

? Kiểm tra hình :

? đươi lớp quan sát bạn làm trên bảng

a'

a

HS đọc kỹ đề bài và đưa ra nhận xét của mình:

*Nếp gấp zt⊥xy tại O

*Có 4 góc:

<xOz;<zOy;<yOt;<tOx

HS dùng dụng cụ đo đạc để đo:

Kết quả:

Th1:

Th2:

Th3:

§ Luyện Tập Tiết: 4

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 Phút)

Hoạt động 2:Luyện tập (30 Phút)

a ⊥ a’

a ⊥ a’

a ⊥ a’

a ⊥ a’

Trang 8

O a

a'

a

a'

GV nhận xét và cho điểm HS làm được bài

và nhấn lại định nghĩa về hai đường thẳng

vuông góc với nhau

GV treo bảng phụ bài 18 trang 87 SGK

Ta có thể làm bài tập này như thế nào?

GV cho một HS đứng tại chỗ trình bày cách

làm

GV chốt cách vẽ như SGK

GV treo bảng phụ bài 19 SGK trang 87-88

?Tương tự như bài 18 ở trên các em hãy làm

bài này theo nhóm sau đó GV kiểm tra

GV nhận xét và kết luận bài toán và nhấn

mạnh điều cần quan tâm trong bài học

Dưới lớp so sánh kết quả của bạn và của mình

HS đọc kỹ đề bài và đưa ra cách giải

*Lấy điểm A bất kỳ trong góc xOy

*Dùng ê ke vẽ d1 đi qua A và vuông góc với Ox

* Và làm tương tự như vậy đối với tia Oy⊥d2

Ta có hình vẽ như sau:

45 0

)

d 2

d 1

C

B A

x

O

y

Tương tự:

*Vẽ đường thẳng d1 tùy ý

*vẽ d2 ∩ d1 ={O} và tạo với d1 một góc bằng 60o

*Lấy điểm A tuỳ ý trong góc d1Od2

*Vẽ AB⊥d1 tại B (B ∈ d1)

*Vẽ BC⊥d2 ;C ∈ d2

?Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc

*Phát biểu tính chất đường thẳng đi qua một

điểm và vuông góc với đường thẳng cho

trước

*Xem lại các bài đã chữa

*Bài 10 -> 15 SBT trang 75

*Đọc trước bài:Các góc tạo bởi một đường

cắt hai đường thẳng song song

HS nêu lại các định nghĩa và tính chất đã học

HS ghi bài tập về nhà;học theo vở ghi và SGK

Hoạt động 4:Củng cố và hướng dẫn về nhà (8 Phút)

a ⊥ a’

a ⊥ a’

Trang 9

ư

A.MỤC TIÊU:

• HS hiểu tính chất:Cho hai đường thẳng và một cát tuyến.Nêu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

*Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

*Hai góc đồng vị bằng nhau

*Hai góc trong cùng phía bù nhau

• Kỹ năng nhận biết: *Cặp góc trong cùng phía

*Cặp góc đồng vị

*Cặp góc so le trong

• Bước đầu tập suy luận

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Bảng phụ,thước kẻ

HS: Bảng nhóm, đồ dùng

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

?Hãy vẽ hai đường thẳng a và b

-Vẽ đường thẳng c cắt a và b tại hai điểm A và B

?Hãy cho biết các góc đỉnh A , B

Từ đó GV đưa ra góc so le trong và góc đồng vị

Hai góc so le trong :A1 và B3

A2 và B4

Bốn cặp góc đồng vị:

A1 và B1

A2 và B2

A3 và B3

A4 và B4

GV giải thích rõ cho HS hiểu “Góc so le trong và

góc đồng vị”

GV cho HS làm ?1 SGK

Cho một HS lên bảng vẽ hình và làm theo yêu cầu

a;b;

Có hai cặp góc so le trong:

A1 và B3

A2 và B4

Có 4 cặp góc đồng vị

A1 và B1

A2 và B2

A3 và B3

A4 và B4

Sau đó GV treo bảng phụ bài 21 để HS cùng làm

Một HS lên bảng vẽ hình

B

A

4

3 21

4

3 2 a

b

c

Có 4 góc đỉnh A

4 góc đỉnh B

cả lớp làm vào vở; một HS lên làm :

§ Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Tiết:5

Tuần 3

Hoạt động 1:Góc so le trong-Góc đồng vị (15 Phút)

Trang 10

A 4

3 2 1 4

3 2 1

z

t

y

x

HS làm vào vở bài 21 SGK

GV cho HS sửa lại câu b)

Tính góc A2 và so sánh góc A2 và B2

Tóm tắt:

Cho: c ∩ a ={A}

c ∩ b ={B}

Góc A4 =B2=450

Tìm: a)A1 và B3 –So sánh

b)Góc A2 =?-So sánh với B2

c)Viết tên 3 cặp góc đồng vị còn lại

GV chốt lại tính chất như SGK và treo bảng phụ

về tính chất như SGK trang 89

HS quan sát h13 và đọc hình đó

B

A

?

? )

(

1 2 3 4

4

3 2 1

HS nhắc lại tính chất

GV treo bảng phụ SGK trang 89 và yêu cầu HS

đọc đầu bài hai lần:

GV cho HS lên bảng điền tiếp số đo còn lại

? Đọc tên các cặp góc so le trong và cặp góc đồng

vị

Qua đây GV giới thiệu cặp góc trong cùng phía và

chốt:”

*Hai góc trong còn lại bằng nhau

*Hai góc đồng vị bằng nhau

*Hai góc trong cùng phía bù nhau

Sau đó GV chốt vấn đề cần quan tâm của bài và

giao bài về nhà cho HS

HS lên bảng làm và vẽ hình:

B

A

40 0

40 0 1

2 3 4

4

3 2 1

( )

A1 + B2 =1800

A4 + B3 =1800

Do là hai góc trong cùng phía thì bù nhau

Bài 23 trang 89 SGK

Bài1620SBTtrang74;75;67;76

HS ghi chép bài về nhà

Hoạt động 2:Tính chất (10 Phút)

Hoạt động 3:Luyện Tập (17 Phút)

Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà (3 Phút )

Trang 11

Ôn lại định nghĩa hai đường thẳng song song.Các

vị trí của hai đường thẳng

A.MỤC TIÊU:

• Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song

• Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

• Biết vẽ hai đường thẳng song song

• Sử dụng tốt ê ke và thước thẳng vẽ hai đường thẳng song song

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Thước; ê ke và bảng phụ

HS: Thước; ê ke và bảng nhóm

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

?Nêu tính chất một đường thẳng c cắt hai

đường thẳng a và b

? Điền vào chỗ trống trong hình vẽ các số đo

còn lại

?thế nào là hai đường thẳng song song.Hai

đường thẳng phân biệt ?

GV nhận xét và cho điểm HS làm tốt

HS nêu tính chất và vẽ hình theo yêu cầu của GV

HS trả lời như định nghĩa

GV cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6 như SGK

GV:cho a song song với b.muốn biết được ta

phải làm như thế nào?

-Ta không thể nhìn thấy bằng mắt thường.Bài

hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu vấn đề này:

HS vẽ hình :

§ Hai đường thẳng song song

Tiết:6

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 Phút)

Hoạt động 2:Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5 Phút)

B

A

40 0

40 0

) (

1

2 3 4

4

3 2 1

a b

Trang 12

GV treo bảng phụ H17 SGK

?Nhận xét vị trí số đo các góc

GV:Qua bài toán này ta có được dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song song

GV treo bảng phụ dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

Kí hiệu: a//b

?Hãy dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song kiểm tra a//b?

GV tiểu kết và nhắc HS nắm chắc dấu hiệu để

làm bài tập

HS làm ?1 SGK ước lượng bằng mắt:

-a song song với b

- m song song với n

- d không song song với

*HS dùng thước thẳng kéo dài các đường thẳng

và nêu nhận xét

HS đọc dấu hiệu hai lần

HS kẻ c giao với a và b trả lời:Cặp góc so le trong bằng nhau và cặp góc đồng vị bằng nhau

HS nhắc lại dấu hiệu

GV đưa ?2 ra bảng phụ và yêu cầu HS làm

theo nhóm

?Nêu cách vẽ

GV gọi đại diện nhóm trình bày kết quả đã làm

Qua bài này GV giới thiệu :

Cho xx’//yy’

A;B∈xx’ và C;D∈yy’

=>

AB//CD

HS hoạt động nhóm

*Điểm A nằm ngoài đường thẳng a

*Qua A vẽ đường thẳng b//a

HS thao tác như SGK

Hoạt động 3:Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (14 Phút)

Hoạt động 4:Vẽ hai đường thẳng song song (11 Phút)

60 0

60 0 )

)

90 0

60 0

(

45 0

45 0

a e

g

d

m

n

a b c

a b A

y' y

x'

Trang 13

Ax//cy’ và Ay’//Dy

GV chốt vấn đề phần này :HS cần nắm chắc

cách vẽ hai đường thẳng song song

GV treo bảng phụ bài 24 SGK

GV cho HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

GV nhận xét và cho điểm

Tổng kết bài nhắc HS nắm chắc yêu cầu của

bài

HS làm bài 24 SGK trang 91 Đứng tại chỗ nói và GV điền vào chỗ trống:

‘Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong cac góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau và kí hiệu là:a//b’

*Thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng

song song

*BT 25;26 SGK trang 91

*BT 21;22;23 SBT trang 77;78

HS ghi bài về nhà

*Chuẩn bị cho bài sau Tiết luyện tập

A.MỤC TIÊU:

• thuộc và nắm vững dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

• Biết vẽ một đường thẳng song song với đường thẳng khác

• Sử dụng thành thạo ê ke và thước thẳng

• Làm được một số bài tập đơn giản

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV:Thước kẻ và ê ke và bảng phụ và đề kiểm tra 15 phút

HS: dụng cụ mà GV đã nhắc và giấy kiểm tra 15 phút

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

?Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng

song song

Làm bài tập26 trang 91 SGK

HS 1 phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

HS 2 làm bài 26

Hoạt động 5:Củng cố (6 Phút)

Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà (3 Phút)

b a c

§ Luyện tập về hai đường thẳng song song Tiết:7

Hoạt động 1:Luyện tập (30 Phút)

Ngày đăng: 05/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - Giáo án hình 7 chi tiết
Hình v ẽ: (Trang 4)
Hình vẽ: - Giáo án hình 7 chi tiết
Hình v ẽ: (Trang 14)
Hình vẽ: - Giáo án hình 7 chi tiết
Hình v ẽ: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w